Về kinh doanh hàng miễn thuếNghị định số 100/2020/NĐ-CP Về kinh doanh hàng miễn thuế
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Được hướng dẫn bởi
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Đối tượng và điều kiện mua hàng miễn thuế
Điều 4. Chính sách thuế đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế
Điều 5. Quản lý chuyên ngành đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế
Điều 6. Hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế
Điều 7. Đồng tiền dùng trong giao dịch bán hàng miễn thuế
Điều 8. Đỉnh lượng mua hàng miễn thuế
Điều 9. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế
Điều 10. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối vói hàng hóa vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và cửa hàng miễn thuế
Điều 11. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối vói hàng hóa vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế với tàu bay để bán hàng miễn thuế trên các chuyến bay quốc tế đi và đến Việt Nam
Điều 12. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyển giữa các kho chứa hàng miễn thuế của một doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế với tàu bay để bán hàng trên các chuyến bay quốc tế đi và đến Việt Nam trong trường hợp tàu bay nhập cảnh tại sân bay quốc tế khác với sân bay quốc tế tàu bay xuất cảnh
Điều 13. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người xuất cảnh, quá cảnh, khách trên tàu bay xuất cảnh, khách du lịch bằng đường biển, thuyền viên mua hàng miễn thuế phục vụ nhu cầu cá nhân trong thòi gian tàu neo đậu tại cảng biển Việt Nam
Điều 14. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người nhập cảnh tại cửa khẩu sân bay quốc tế
Điều 15. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là hành khách đang thực hiện chuyến bay quốc tế đến Việt Nam
Điều 16. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người chờ xuất cảnh mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa
Điều 17. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa
Điều 18. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là thuyền viên làm việc trên tàu biển chạy tuyến quốc tế
Điều 19. Thủ tục bán hàng miễn thuế trực tuyến
Điều 20. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đã bán cho khách xuất cảnh nhưng giao ờ nước ngoài theo yêu cầu của khách
Điều 21. Thủ tục đổi vói hàng hóa đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa, tái xuất
Điều 22. Thủ tục đối với hàng hóa tiêu hủy, hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì nhập khẩu để đựng hàng miễn thuế
Điều 23. Thủ tục đối với tiền mặt của doanh nghiệp kỉnh doanh hàng miễn thuế đưa vào, đưa ra khu cách ly, khu vực hạn chế
Điều 24. Báo cáo quyết toán đối với hàng hóa đưa vào để bán tại cửa hàng miễn thuế
Điều 25. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối vói hàng hóa miễn thuế trong trường hợp một doanh nghiệp có nhiều cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế tại nhiều địa điểm khác nhau chịu sự quản lý của các Chi cục Hải quan, Cục Hải quan tỉnh, thành phố khác nhau
Điều 26. Trách nhiệm của đối tượng mua hàng miễn thuế quy định tại Điều 3 Nghị định này
Điều 27. Công tác phối hợp của đơn vị kinh doanh cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu đường bộ quốc tế, đơn vị được giao quản lý cửa khẩu đường bộ quốc tế, doanh nghiệp kỉnh doanh hàng miễn thuế và cơ quan hải quan
Điều 28. Hiệu lực thi hành
Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 30. Trách nhiệm thi hành
-
Giao Bộ Tài chính có trách nhiệm xây dựng hệ thống xử lý dữ liệu điện tử để tiếp nhận, xử lý, theo dõi, quản lý hàng hóa đưa vào, đưa ra, bán tại cửa hàng miễn thuế và hướng dẫn các vướng mắc phát sinh đối với hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế.
-
Các bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn thực hiện kiểm tra theo nguyên tắc đột xuất hoặc định kì lấy mẫu hàng hóa tại cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế để thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và vệ sinh an toàn thực phẩm. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phụ lục I VỊ TRÍ DÁN TEM “VIET NAM DUTY NOT PAID" ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ (Kèm theo Nghị định sổ H00/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ) Thuốc lá: Tem được dán ở đầu tút thuốc, vắt qua vị trí mở đảm bảo khi mở tút thuốc thì tem sẽ rách và không thể sử dụng lại được. Đối với thuốc lá sợi, tem được dán ở vị trí nắp hộp đảm bảo khi mở nắp để lấy sợi thuốc thì tem sẽ rách và không thể sử dụng lại được. Rượu chai (bao gồm cả hũ, bình): Tem được dán vắt qua vị trí mở nơi có thể lấy rượu ra trên bao bì chứa sản phẩm rượu (nắp chai, nắp hũ, nắp bình, vòi rượu,...) đảm bảo khi mở nắp chai thì tem sẽ rách và không thể sử dụng lại được. Đối với các loại rượu đựng trong hộp cần bảo quản đặc biệt của nhà sản xuất (gắn si, chì, ...), tem được dán vào nắp hộp phía trên chai rượu đảm bảo khi mở nắp thì tem sẽ rách và không thể sử dụng lại được. Bia các loại: Tem được dán ở vỏ thùng carton vắt qua vị trí mở thùng đảm bảo khi mở thùng thì tem sẽ rách và không thể sử dụng lại được. Đối với bia đựng trong thùng chứa từ 03 lít trở lên thì dán tem vào nắp thùng đảm bảo khi mở thùng thì tem sẽ rách và không thể sử dụng lại được. Phụ lục 2 (Kèm thao Nghị định số: 100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ)
| Mẩu số 01/PTBHVĐM | Phiếu thông báo hàng vượt định mức của khách mua hàng miễn thuế |
|---|---|
| Mau số 02/PGH | Phiếu giao hàng đối với khách mua hàng miễn thuế trong nội địa |
| Mầu số 03/CV | Công văn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thuốc lá |
| Mẩu số 04/BCNKTKTL | Báo cáo tình hình nhập khẩu, tồn kho và tiêu thụ thuốc lá tại cửa hàng miễn thuế của... |
| Mẩu số 05/BKTMVR | Bảng kê lượng tiền mang vào/ra khu cách ly, khu hạn chế |
| Mầu số 06/BBBG | Biên bản bàn giao hàng hóa miễn thuế vận chuyển chịu sự giám sát hải quan |
| Mầu số 07/BCQT | Báo cáo quyết toán kinh doanh hàng miễn thuế |
| Mầu số 08/PGHKVTB | Phiếu giao nhận hàng hóa đối với hàng hóa vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay |
| Mẩu số 09/BKTMKVTB | Bảng kê lượng tiền mặt vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay |
| Mẩu số 10/DSHH | Danh sách hàng hóa đưa vào/đưa ra cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế |
| Mầu số 11/BKHH | Bảng kê hàng hóa bán cho khách xuất cảnh |
| Mầu số 12/BKHMT | Bảng kê hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì nhập khẩu |
| Mầu số 13/BBKT | Biên bản kiểm tra |
| Mầu số 01/PTBHVĐM | |
| PHIẾU THÔNG BÁO | |
| HÀNG VƯỢT ĐỊNH MỨC CỦA KHÁCH MUA HÀNG MIỄN THUẾ | |
| Tên rigười mua hàng: | |
| Số hộ chiếu: | |
| Số hiệu chuyến bay: | |
| Số hoá đơn: |
| STT | Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Mẫu số 02/PGH | |||||
| PHIẾU GIAO HÀNG | |||||
| ĐÓI VỚI KHÁCH MUA HÀNG MIỄN THUỂ TRONG NỘI ĐỊA | |||||
| ......, ngày..... thảng......năm....... | |||||
| Tên doanh nghiệp: Mã số thuế: | |||||
| Tên người mua hàng: | |||||
| Số hộ chiếu/giấy thông hành của hành khách/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế: | |||||
| Số hiệu chuyến bay, số hiệu phương tiện xuất cảnh (nếu có): | |||||
| Ngày hoá đơn: | |||||
| Cửa khẩu giao hàng: | |||||
| Kho/cửa hàng xuất hàng: |
| STT | Tên hàng | Đơn vị tính | SỐ lượng | Trị giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| *Lưu ý: Nhân viên kho hàng miễn thuế chỉ thực hiện xác nhận trong trường hợp doanh nghiệp có nhiều cửa hàng miễn thuế, đề nghị được sử dụng hàng hoá tại kho hàng miễn thuế cửa khẩu khách xuất cảnh để giao cho khách hàng đã mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa (kho hàng miễn thuế tại sân baý và cửa hàng miễn thuế trong nội địa thuộc sự quản lý của 02 Chi cục Hải quan khác nhau). | |||||
| Mẩu số 03/CV |
| UBND TỈNH, THÀNH PHỐ TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: ... V/v đề nghị cấp giây phép nhập khẩu thuốc lá | ........., ngày......tháng.....năm...... |
| Kính gửi: Bộ Công Thương. | |
| Tên doanh nghiệp: | |
| Địa chỉ liên lạc: Số điện thoại: Số Fax: | |
| Hoạt động kinh doanh miễn thuế phục vụ (đối tượng mua hàng) | |
| theo:.... (Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư). | |
| Căn cứ tình hình nhập khẩu, tiêu thụ và tồn kho thuốc lá tại Cửa hàng miễn thuế phục vụ (đối tượng mua hàng) đến thời điểm.....(Báo cáo cụ | |
| thể có xác nhận của cơ quan hải quan gửi kèm theo đây). | |
| Đề nghị Bộ Công Thương cấp phép nhập khẩu (trị giá tính theo | |
| USD) sản phẩm thuốc lá để bán tại cửa hàng miễn thuế phục vụ của doanh | |
| nghiệp trong thời gian | |
| Doanh nghiệp cam kết thực hiện việc nhập khẩu, bán hàng và thanh quyết toán thuế đúng quy định hiện hành./. |
- Lưu ý: Đối với doanh nghiệp cấp giấy phép lần đầu thì không cần nộp báo cáo tình hình nhập khẩu, tồn kho, tiêu thụ thuốc lá theo Mẩu số 04/BCNKTKTL ban hành kèm theo Nghị định này. Mẩu số 04/BCNKTKTL
| UBND TỈNH, THÀNH PHỐ TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: | .............., ngày........tháng.........năm............ |
| BÁO CÁO | |
| Tình hình nhập khẩu, tồn kho và tiêu thụ thuốc lá tại Cửa hàng miễn thuế của........... | |
| Từ ngày.......... đến ngày........... | |
| (Kèm theo công văn sổ.........ngày .... tháng.........năm... của...........) |
| TT | Loại thuốc lá • | Đơn vị tính | Tồn kho đầu kỳ | Số lượng được phép nhập khẩu | Thực hiện nhập khẩu trong kì | Xuất bán trong kì | Xuất khác trong kì (tái xuất, tiêu hủy)* | Tồn kho cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | ||||||||
| Trong đó: | ||||||||
| 1 | Thuốc lá điếu | |||||||
| 2 | Xì gà | |||||||
| 3 | Thuốc lá sợi | |||||||
| .... | ||||||||
| *Ghi chú: Trường họp có xuất khác trong kỳ, đề nghị kèm theo chứng từ, tài liệu liên quan (Tờ khai tái xuất đã hoàn thành thủ tục hải quan hoặc Biên bản tiêu hủy thuốc lá). | ||||||||
| Mẩu số 05/BKTMVR | ||||||||
| BẢNG KÊ LƯỢNG TIỀN MANG VÀO/RA KHU CÁCH LY, KHU HẠN CHẾ | ||||||||
| .........., ngày ....tháng ....năm.... | ||||||||
| Địa chỉ: | ||||||||
| Mã số thuế: | ||||||||
| Cửa hàng: |
| Tiền mặt đưa vào khu cách ly, khu hạn chế | Tiền mặt đưa ra khỏi khu cách ly, khu hạn chế | Tổng tiền thẻ thu được | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tiền Việt Nam | Ngoại tệ | Xác nhận cồng chức HQ giám sát khi đưa vào khu cách ly | Tổng tiền Việt Nam | Ngoại tệ | Xác nhận công chức HQ giám sát khi đưa ra khỏi khu cách ly | ||||
| Loại tiên | Số lượng | Loại tiền | Số lượng | ||||||
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
- Ghi chú: Tại cột (6) và cột (10) ghi rõ loại ngoại tệ mang vào/ra khu cách ly nhu: USD, EURO,... Mẫu số 06/BBBG
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC HẢI QUAN:....... Chi cục Hải quan:....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số:.........HQ-BBBG | |
| BIÊN BẢN | |
| Bàn giao hàng hóa miễn thuế vận chuyển chịu sự giám sát hải quan | |
| Hồi giờ .... phút, ngày ... tháng .... năm , Chi cục Hải quan.................. | |
| Số điện thoại...........Số fax .... bàn giao cho ông (bà)........................... | |
| Đại diện của Công ty ..........; lô hàng thuộc phiếu giao hàng hoá/phiếu xuất kho số ............. ngày ....tháng......... năm......... để vận chuyển đến Chi cục Hải quan...........thuộc Cục Hải quan tỉnh, thành phố .... gồm: | |
| Hồ sơ hải quan | |
| a)....... | |
| b)....... |
- Hàng hóa
| STT | Số hiệu container/bỉển kiểm soát xe chuyên dụng/số hiệu chuyến bay | Số niêm phong hãng vận tải | Số niêm phong hải quan | Số lượng kiện đã niêm phong | Số Mark nhóm định danh |
|---|---|---|---|---|---|
| (01) | (02) | (03) | (04) | (05) | (06) |
| Tình trạng xe container/xe chuyên dụng/hàng hóa............................. | |||||
| Biên bản về tình trạng xe container/xe chuyên dụng/hàng hóa (nếu có), số............ | |||||
| Thời gian vận chuyển..............; Tuyến đường vận chuyển:....; km.... | |||||
| Ngày, giờ xuất phát:.............Ngày, giờ đến:........................................ | |||||
| Các vấn đề khác có liên quan đến hàng hóa và hồ sơ hải quan:.......... | |||||
| *Ghi chú: Cột (6) chỉ dành cho vận chuyển hàng hoá giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay phục vụ bán hàng trên các chuyến bay quốc tế đi và đến Việt Nam trong trường họp tàu bay nhập cảnh tại sân bay khác với sân bay xuất cảnh ban đầu | |||||
| Mẫu số 07/BCQT |
| Tên doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế: Mã số thuế: Địa chỉ: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số:.........HQ-BBBG | |
| BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ Năm:............ |
| STI | Tên hàng hóa | Mã hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tồn đầu kỳ | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối kỳ | ||||||||||||
| Tạm nhập khẩu từ nước ngoài, kho ngoại quan, khu phi thuế quan | Từ nội địa | Tạm nhập khẩu từ nước ngoài, kho ngoại quan, khu phỉ thuế quan | Từ nội địa | Xuất bán | Chuyển tiêu thụ nội địa | Đưa trở lại nội địa | Tái xuất | Tiêu hủy | Tạm nhập khẩu từ nước ngoài, kho ngoại quan, khu phi thuế quan | Từ nội địa | |||||
| (01) | (02) | (03) | (04) | (05) | (06) | (07) | (08) | (09) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| Ghi chú: - Mã hàng hóa cột (03) là mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp; |
- Báo cáo bao gồm cả hàng tặng kèm sản phâm hàng mâu, hàng thử, túi bao bì nhập khâu (nêu có);
- Trường hợp hàng mẫu, hàng thử, túi bao bì nhập khâu đã sử dụng hết thì doanh nghiệp kê khai vào cột xuât bán (09) và ghi chú cụ thê vào cột (16) là hàng mẫu, hàng thử hoặc túi bao bì nhập khẩu. Mẫu số 08/PGHKVTB PHIẾU GIAO NHẬN HÀNG HOÁ ĐÓI VỚI HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN GIỮA KHO CHỨA HÀNG MIỄN THUẾ VÀ TÀU BAY ..........., ngày ............tháng ...........năm.... (01) Số phiếu giao nhận:................/mã số thuế/PGHKVTB (02) Tên doanh nghiệp: (03) Số hiệu chuyến bay: (04) Sân bay quốc tế đi: Sân bay quốc tể đến (dự kiến): (05) Thời gian khởi hành: Thời gian đến (dự kiến): (06) Số hiệu xe hàng miễn thuế:
| STT | Tên hàng hoá | Đơn vị tính | Lượng hàng hoá xuất kho bán trên chuyến bay quôc tê | Lượng hàng hoá đã bán phục vụ hành khách trên chuyến bay quốc tế | Lượng hàng hoá còn tồn trên chuyến bay quôc tê | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chặng đi | Chặng về | |||||
| (07) | (08) | (09) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| Ngày đi: | Ngày về: | |||||
| --- | --- | --- | --- | |||
| (14) ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên) | (15) ĐẠI DIỆN TIẾP VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | (17) ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên) | (18) ĐẠI DIỆN TIẾP VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | |||
| (16) XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN Niêm phong HQ: Mark nhôm định danh: (Ký, đóng dấu số hiệu công chức) | (19) XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN Niêm phong HQ: Mark nhôm định danh: (Ký, đóng dấu số hiệu công chức) | |||||
| Mẫu số 09/BKTMKVTB | ||||||
| BẢNG KÊ LƯỢNG TIỀN MẶT VẬN CHUYỂN GIỮA KHO CHỨẤ HÀNG MIỄN THUẾ VÀ TÀU BAY | ||||||
| ........,ngày ....tháng ....năm.... | ||||||
| (1) Số hiệu chuyến bay: Ngày giờ bay: | ||||||
| (02) Từ sân bay: Đến sân bay: | ||||||
| (03) Số hiệu xe hàng: | ||||||
| (04) Họ tên người giao tiền: Chức vụ: | ||||||
| (05) Họ tên người nhận tiền: Chức vụ: |
| Tiền mặt đưa iên tàu bay (06) | (07) Xác nhận của hải quan (Kỷ, đóng dấu số hiệu công chức) | Tiền mặt mang xuống tàu bay (08) | (09) Xác nhận của hải quan (Kỷ, đỏng dấu sô hiệu công chức) | Tổng tiền thẻ thu được (10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| STT | Loại tiền | Số lượng | STT | Loại tiền | Số lượng |
| *Ghi chú: Tại cột (06) và (08) ghi rõ loại tiền mang vào/ra khu cách ly như: VND, USD, EURO,... | |||||
| Mẫu số 10/DSHH | |||||
| DANH SÁCH HÀNG HOÁ ĐƯA VÀO/ ĐƯA RA CỬA HÀNG MIỄN THUẾ, KHO CHỨA HÀNG MIỀN THUẾ (Đối với hàng hỏa sản xuất tại Việt Nam, hàng hóa nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục nhập khấu) | |||||
| (01) Tên doanh nghiệp: Mã sổ thuế: | |||||
| (02) Cửa hàng/kho chứa hàng: | |||||
| (03) Danh sách hàng hoá: |
| STT | Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| (04) | (05) | (06) | (07) | (08) | (09) |
| Mẫu số 11/BKHH |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| ...., ngày..........thảng.......... năm.... | |
| BẢNG KÊ HÀNG HOÁ BÁN CHO KHÁCH XUẤT CẢNH | |
| (01) Tên doanh nghiệp: | |
| (02) Mã số thuế: | |
| (03) Cửa hàng/kho chứa hàng: | |
| (04) Quốc gia/vùng lãnh thổ giao hàng: |
| STT | Số hoá đơn | Thông tin người mua hàng | Thông tin hàng hoá | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Họ tên | Quốc tịch | Số hộ chiếu/số giấy thông hành/sổ giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế | Ngày cấp | Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | ||
| (05) | (06) | (07) | (08) | (09) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| Mẫu số 12/BKHMT |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| ...., ngày..........thảng.......... năm.... | |
| BẢNG KÊ HÀNG MẪU, HÀNG THỬ, TÚI, BAO BÌ NHẬP KHẨU |
| STT | Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| (04) | (05) | (06) | (07) | (08) | (09) |
| Mẫu số 13/BBKT |
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN CẤP TRÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số:......./BB-HC | ...., ngày..........thảng.......... năm.... |
| BIÊN BẢN KIỂM TRA | |
| Căn cứ pháp lý: | |
| Thực hiện Quyết định số .......... ngày ........của ...........về việc kiểm tra thực tế lượng hàng tồn của cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế tại trụ sở của .................mã số thuế: ................................... | |
| Địa chỉ: ................................................................................................. | |
| Hôm nay, hồi... .giờ......phút .......ngày ...........tháng ........năm ............ | |
| Chúng tôi gồm: | |
| Ông (bà):.......................... Chức vụ: ........................Đơn vị .................. | |
| Ông (bà): .........................Chức vụ: .........................Đơn vị .................. | |
| Đã làm việc với: | |
| Ông (bà): ..........................Năm sinh ...........Quốc tịch .......................... | |
| Chức danh: ......................................Công ty ....................................... | |
| Địa chỉ: ............................................................................................................. | |
| Giấy CMND/Hộ chiếu số: ...........Ngày cấp: ...........Nơi cấp:............. |
- ......................................................................................................... Nội dung kiểm tra: .............................................................................. Kết quả kiểm tra: .............................................................................. Biên bản kết thúc vào hồi: ................................................................ Biên bản được lập thành ....bản, mỗi bản gồm tờ, có nội dung và giá trị như nhau, các bên gồm:............................. , mỗi bên giữ 01 bản. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản. Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (1) : Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải nêu ý kiến của mình, lý do CÓ ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên. Thành phần tham gia là danh sách cá nhân đã được cử làm việc với đoàn kiểm tra. Trường hợp đại diện có thẩm quyền ký biên bản phải ký ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu của người khai hải quan. Thành phần tham gia là thành viên đoàn kiểm tra tại quyết định kiểm tra. Trường hợp trưởng đoàn kiểm tra ký trên biên bản ghi rõ chức danh trưởng đoàn.
Đã hết Exact Điều trong vault.