Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợiNghị định số 08/2025/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Được hướng dẫn bởi
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 5. Phân loại tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 6. Đối tượng và hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 7. Thẩm quyền quyết định; trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Điều 8. Thẩm quyền quyết định; trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
Điều 9. Thẩm quyền quyết định; trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Ủy ban nhân dân huyện quản lý
Điều 10. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 11. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 12. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 13. Kế hoạch và tổ chức thực hiện bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 14. Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 15. Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 16. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 17. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 18. Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
-
Cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 16, khoản 5 Điều 17 Nghị định này là cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
-
Giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi là khoản tiền tổ chức thuê quyền khai thác, doanh nghiệp nhận chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản phải trả cho Nhà nước theo giá trúng đấu giá để được quyền khai thác tài sản theo Hợp đồng ký kết. Trong đó, trường hợp cho thuê quyền khai thác tài sản theo hình thức trả tiền thuê hằng năm, giá cho thuê 01 năm được xác định như sau: Trong đó:
| Tỷ lệ (%) giá cho thuê | = | Tổng giá trúng đấu giá (đồng) | x | 100% |
|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu ước tính cho cả thời hạn cho thuê (đồng) | ||||
| Doanh thu thực tế năm n xác định theo Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo quyết toán đã được xét duyệt, thẩm định theo quy định. |
-
Giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi là giá ban đầu thấp nhất khi đấu giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
-
Căn cứ xác định giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi gồm: a) Giá cho thuê quyền khai thác tài sản trên thị trường của tài sản cùng loại hoặc có cùng tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng, công năng sử dụng tại thời điểm xác định (nếu có). b) Doanh thu ước tính, chi phí ước tính từ việc khai thác tài sản trong thời gian cho thuê quyền khai thác tài sản. c) Chứng thư thẩm định giá và Báo cáo thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá theo quy định của pháp luật về giá hoặc kết quả xác định giá của Hội đồng xác định giá quy định tại khoản 6 Điều này. Việc sử dụng Chứng thư thẩm định giá và Báo cáo thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá thực hiện theo quy định của pháp luật về giá.
-
Căn cứ xác định giá khởi điểm để đấu giá chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi gồm: a) Giá trị đầu tư bổ sung theo dự án nâng cấp, mở rộng tài sản được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt. Trong đó, giá trị đầu tư bổ sung là phần giá trị do doanh nghiệp nhận chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản có trách nhiệm thực hiện theo dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt. b) Doanh thu ước tính, chi phí ước tính từ việc khai thác tài sản trong thời gian chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản. c) Chứng thư thẩm định giá và Báo cáo thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá theo quy định của pháp luật về giá hoặc kết quả xác định giá của Hội đồng xác định giá quy định tại khoản 6 Điều này. Việc sử dụng Chứng thư thẩm định giá và Báo cáo thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá thực hiện theo quy định của pháp luật về giá.
-
Xác định giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi: a) Cơ quan, đơn vị được giao tài sản lựa chọn thuê doanh nghiệp thẩm định giá để xác định giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản theo tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam hoặc thành lập Hội đồng xác định giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản. Thành phần Hội đồng xác định giá gồm: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao tài sản hoặc người được ủy quyền làm Chủ tịch; các thành viên khác gồm: Đại diện các bộ phận chuyên môn liên quan của cơ quan, đơn vị được giao tài sản; đại diện Sở Tài chính nơi có tài sản (đối với tài sản thuộc trung ương, thuộc cấp tỉnh quản lý); đại diện Phòng Tài chính - Kế hoạch (đối với tài sản thuộc cấp huyện quản lý); đại diện các cơ quan khác (nếu có). b) Cơ quan, đơn vị được giao tài sản có trách nhiệm xác định giá khởi điểm cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này, trình cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá. Hồ sơ trình gồm: Văn bản của cơ quan, đơn vị được giao tài sản về việc đề nghị phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá. Hồ sơ liên quan đến căn cứ xác định giá khởi điểm quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều này. c) Trong Quyết định phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản phải xác định doanh thu ước tính hằng năm trong phương án giá khởi điểm để làm doanh thu đối chiếu trong các trường hợp quy định tại điểm 1 khoản 9 Điều 16 và điểm 1 khoản 9 Điều 17 Nghị định này.
-
Trường hợp đấu giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi nhưng không thành thì sau hai lần tổ chức đấu giá không thành, cơ quan, đơn vị được giao tài sản rà soát nguyên nhân và đề xuất giải pháp, báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi xem xét, quyết định tiếp tục thực hiện đấu giá hoặc thay đổi phương thức khai thác sang phương thức cơ quan, đơn vị được giao tài sản trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Trường hợp tiếp tục thực hiện đấu giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản mà xác định nguyên nhân của việc đấu giá không thành do giá khởi điểm cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản cao, không còn phù hợp với quy định về xác định giá khởi điểm theo quy định tại Điều này thì thực hiện xác định lại giá khởi điểm để đấu giá; việc xác định lại giá khởi điểm được thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều này. Trường hợp thay đổi phương thức khai thác sang phương thức cơ quan, đơn vị được giao tài sản trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thì việc lập, phê duyệt Đề án và tổ chức thực hiện việc khai thác tài sản được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Điều 19. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 20. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 21. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 22. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 23. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 24. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
Điều 25. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 26. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 27. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Điều 28. Xử lý chuyển tiếp
Điều 29. Hiệu lực thi hành
Điều 30. Điều khoản thi hành
-
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các đối tượng khác có liên quan được nộp hồ sơ điện tử thông qua trục liên thông văn bản quốc gia hoặc hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính trong trường hợp đã có chữ ký số khi thực hiện các thủ tục quy định tại Nghị định này và được sử dụng bản quét chữ ký số trên Hồ sơ công việc điện tử thay cho bản chính. Trường hợp thực hiện thủ tục quy định tại Nghị định này mà phải thực hiện qua nhiều bước thì các bản chính theo quy định của từng thủ tục được lưu tại cơ quan có thẩm quyền quyết định hoặc cơ quan của người có thẩm quyền quyết định; các cơ quan khác lưu bản sao.
-
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.
-
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, phê duyệt kế hoạch bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Nghị định này.
-
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. PHỤ LỤC CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01/BB | Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
|---|---|
| Mẫu số 01/DM | Danh mục giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 02/DM | Danh mục khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 01A | Báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 01B | Báo cáo kê khai bổ sung thông tin về tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 01C | Báo cáo kê khai tăng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 01D | Báo cáo kê khai giảm tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 02A | Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản) |
| Mẫu số 02B | Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản) |
| Mẫu số 02C | Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản) |
| Mẫu số 03A | Báo cáo tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03B | Báo cáo tổng hợp tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03C | Báo cáo tổng hợp tình hình xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03D | Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03Đ | Báo cáo tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng số tiền thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03E | Báo cáo tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng số tiền thu từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 04A | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản) |
| Mẫu số 04B | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản) |
| Mẫu số 04C | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản) |
| Mẫu số 01/BB | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | |
| BIÊN BẢN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | |
| Căn cứ Nghị định số ….../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; Căn cứ Quyết định số …..ngày... tháng... năm... của... về việc…… (1) ; | |
| Hôm nay, ngày... tháng... năm….tại…….., việc bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được thực hiện như sau: | |
| A. THÀNH PHẦN THAM GIA BÀN GIAO, TIẾP NHẬN |
- Đại diện bên giao: Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:................................................ Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:.................................................
- Đại diện bên nhận:
- Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có): B. NỘI DUNG BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
- Danh mục tài sản bàn giao, tiếp nhận:
| TT | Danh mục tài sản (Theo từng loại tài sản là công trình/ hạng mục công trình) | Quy mô công trình(2) | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất(3) (m2) | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | |||||||||
| 1 | Đập | Cái | ||||||||
| 2 | Tràn | Cái | ||||||||
| 3 | Cống | Cái | ||||||||
| … | ||||||||||
| II | Đập dâng | Cái | ||||||||
| … | ||||||||||
| III | Trạm bơm (địa điểm) | Trạm | ||||||||
| .. | ||||||||||
| IV | Cống (địa điểm) | Cái | ||||||||
| … | ||||||||||
| V | Kênh (địa điểm) | km | ||||||||
| Tổng cộng |
- Các hồ sơ liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản bàn giao, tiếp nhận:
- Trách nhiệm của các bên giao nhận: a) Trách nhiệm của Bên giao: .............................................................................. b) Trách nhiệm của Bên nhận: ............................................................................
- Ý kiến của các bên tham gia bàn giao, tiếp nhận.............................................
| ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|---|
| ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) | |
| Ghi chú: | |
| (1) Ghi rõ số, ngày tháng, trích yếu Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc giao tài sản/thu hồi tài sản/điều chuyển tài sản). | |
| (2) Quy mô công trình là các thông số kỹ thuật chính (dung tích hồ, mực nước dâng bình thường; cao trình đỉnh đập, chiều dài đập, chiều cao đập; chiều rộng tràn, cao độ…). | |
| (3) Diện tích đất kê khai tại cột số 7 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng. | |
| DANH MỤC GIAO TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI |
| TT | Tên tài sản | Loại công trình | Đơn vị tính | Năm xây dựng | Năm đưa vào sử dụng | Quy mô công trình(1) | Diện tích đất gắn với công trình thủy lợi (m2)(2) | Nguyên giá tài sản xác định theo khoản 3 Điều 11 Nghị định số .../2025/NĐ-CP đối với công trình đầu tư mới (đồng) | Giá trị đánh giá lại đối với công trình là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (đồng) | Ghi chú (3) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Tổng cộng | ||||||||||
| I | Hồ chứa (địa điểm) | |||||||||
| 1 | Đập | Cái | ||||||||
| 2 | Tràn | Cái | ||||||||
| 3 | Cống | Cái | ||||||||
| … | ||||||||||
| II | Đập dâng | Cái | ||||||||
| … | ||||||||||
| III | Trạm bơm (địa điểm) | Trạm | ||||||||
| ... | ||||||||||
| IV | Cống (địa điểm) | Cái | ||||||||
| ... | ||||||||||
| V | Kênh (địa điểm) | Km | ||||||||
| ... | ||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||
| (1) Quy mô công trình là các thông số kỹ thuật chính (dung tích hồ, mực nước dâng bình thường; cao trình đỉnh đập, chiều dài đập, chiều cao đập; chiều rộng tràn, cao độ…). | ||||||||||
| (2) Diện tích đất kê khai tại cột số 9 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng. | ||||||||||
| (3) Ghi rõ việc giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Điều 7/Điều 8/Điều 9 Nghị định số ….../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. | ||||||||||
| DANH MỤC KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI |
| TT | Tên tài sản | Địa chỉ | Loại công trình | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m2) (1) | Công suất theo thiết kế và thực tế | Giá trị tài sản (đồng) (2) | Tình trạng tài sản | Ghi chú (3) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tổng cộng | |||||||||
| Tài sản A | |||||||||
| Tài sản B | |||||||||
| … | |||||||||
| (1) Diện tích đất kê khai tại cột số 6 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng. | |||||||||
| (2) Ghi rõ nguyên giá và giá trị còn lại của tài sản. | |||||||||
| (3) Ghi rõ việc khai thác tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Điều 15/Điều 16/Điều 17 Nghị định số ….../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. | |||||||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | |||||||||
| A. Thông tin về đối tượng báo cáo | |||||||||
| Tên đối tượng:…………….… Mã đơn vị: …………… | |||||||||
| Địa chỉ: Thôn/Xóm...... Xã/Phường...... Quận/Huyện...... Tỉnh/Thành phố ....... | |||||||||
| Loại hình: Cơ quan nhà nước/Đơn vị sự nghiệp công lập/Doanh nghiệp nhà nước | |||||||||
| B. Thông tin về người lập báo cáo: | |||||||||
| Họ và tên: …………..……..Điện thoại liên hệ:……………… Email:……… | |||||||||
| C. Thông tin về tài sản |
| TT | Danh mục tài sản (theo từng loại tài sản là công trình/ hạng mục công trình) | Quy mô công trình | Đơn vị tính | Số lượng | Loại công trình | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m2)(1) | Giá trị (đồng) | Chế độ hao mòn/ khấu hao | Tình trạng tài sản | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Hao mòn (lũy kế) | Khấu hao (lũy kế) | GTCL | Hoạt động | Không hoạt động | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | ||||||||||||||
| 1 | Đập | Cái | |||||||||||||
| 2 | Tràn xả lũ | Cái | |||||||||||||
| 3 | Cống lấy nước | Cái | |||||||||||||
| … | |||||||||||||||
| II | Đập dâng | Cái | |||||||||||||
| … | |||||||||||||||
| III | Trạm bơm (địa điểm) | Trạm | |||||||||||||
| IV | Cống | Cái | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||||
| V | Kênh (địa điểm) | ||||||||||||||
| ... | Km | ||||||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||||||
| (1) Diện tích đất kê khai tại cột số 8 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng. | |||||||||||||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI BỔ SUNG THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | |||||||||||||||
| Tên đối tượng: …………………… Mã đơn vị: …………………….…….. | |||||||||||||||
| Địa chỉ: Thôn/Xóm…………………Xã/Phường…………….…………….. Quận/Huyện………………………..Tỉnh/Thành phố……………………… | |||||||||||||||
| B. Thông tin thay đổi |
| TT | Chỉ tiêu | Thông tin đã kê khai | Thông tin thay đổi | Ngày tháng thay đổi thông tin | Lý do thay đổi thông tin | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | Về đối tượng được giao quản lý | |||||
| 1 | Tên | |||||
| 2 | Địa chỉ | |||||
| 3 | Thông tin khác | |||||
| II | Về tài sản | |||||
| 1 | Tên tài sản (địa chỉ) | |||||
| 2 | Quy mô công trình | |||||
| 3 | Loại công trình | |||||
| 4 | Đơn vị tính | |||||
| 5 | Số lượng | |||||
| 6 | Diện tích đất (m2) | |||||
| 7 | Năm đưa vào sử dụng | |||||
| 8 | Nguyên giá (đồng) | |||||
| 9 | Giá trị còn lại (đồng) | |||||
| 10 | Tình trạng tài sản | |||||
| 11 | Thông tin khác | |||||
| III | Về việc khai thác tài sản | |||||
| 1 | Phương thức khai thác | |||||
| 2 | Thông tin khác | |||||
| … | ||||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI TĂNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | ||||||
| Tên đối tượng: ...................................................... Mã đơn vị:........................ | ||||||
| B. Thông tin về tài sản | ||||||
| ĐVT: đồng |
| TT | Danh mục tài sản (Theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Hình thức xử lý | Quyết định xử lý | Đối tượng thụ hưởng tài sản (nếu có) | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | |||||||
| 1 | Đập | |||||||
| 2 | Tràn xả lũ | |||||||
| 3 | Cống lấy nước | |||||||
| … | ||||||||
| II | Đập dâng | |||||||
| … | ||||||||
| III | Trạm bơm (địa điểm) | |||||||
| .. | ... | |||||||
| IV | Cống | |||||||
| … | … | |||||||
| V | Kênh (địa điểm) | |||||||
| … | ... | |||||||
| Tổng cộng | ||||||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI GIẢM TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI |
| TT | Danh mục tài sản (Theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Hình thức xử lý | Quyết định xử lý | Đối tượng tiếp nhận tài sản (nếu có) | Tổng số tiền thu được | Số tiền nộp tài khoản tạm giữ | Chi phí xử lý | Số tiền nộp NSNN | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9= (6-8) | 10 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | ||||||||
| 1 | Đập | ||||||||
| 2 | Tràn xả lũ | ||||||||
| 3 | Cống lấy nước | ||||||||
| … | |||||||||
| II | Đập dâng | ||||||||
| … | |||||||||
| III | Trạm bơm (địa điểm) | ||||||||
| .. | |||||||||
| IV | Cống | ||||||||
| … | … | ||||||||
| V | Kênh (địa điểm) | ||||||||
| … | |||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | |||||||||
| (Phương thức: Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản) |
| TT | Danh mục tài sản (theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Đơn vị | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Thời hạn khai thác | Quản lý, sử dụng số tiền thu được (đồng) | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số tiền đã thu | Số tiền đã nộp NS NN (nếu có) | Số tiền đã được NSNN cấp bù (nếu có) | Chi phí bảo trì luỹ kế | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | ||||||||||||
| 1 | Đập | Cái | |||||||||||
| 2 | Tràn xả lũ | Cái | |||||||||||
| 3 | Cống lấy nước | Cái | |||||||||||
| … | |||||||||||||
| II | Đập dâng | Cái | |||||||||||
| … | |||||||||||||
| III | Trạm bơm (địa điểm) | trạm | |||||||||||
| .. | |||||||||||||
| IV | Cống | cái | |||||||||||
| … | … | ||||||||||||
| V | Kênh (địa điểm) | Km | |||||||||||
| … | |||||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||||
| (Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản) |
| TT | Danh mục tài sản (theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Tên tổ chức thuê quyền khai thác | Thời hạn cho thuê quyền khai thác | Hợp đồng thuê | Quản lý, sử dụng số tiền thu được (đồng) | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số tiền đã thu | Số tiền đã nộp NS NN (nếu có) | Số tiền đã được NS NN cấp bù | Chi phí bảo trì luỹ kế | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | ||||||||||||||
| 1 | Đập | Cái | |||||||||||||
| 2 | Tràn xả lũ | Cái | |||||||||||||
| 3 | Cống lấy nước | Cái | |||||||||||||
| … | |||||||||||||||
| II | Đập dâng | Cái | |||||||||||||
| … | |||||||||||||||
| III | Trạm bơm (địa điểm) | Trạm | |||||||||||||
| .. | |||||||||||||||
| IV | Cống | cái | |||||||||||||
| … | … | ||||||||||||||
| V | Kênh (địa điểm) | km | |||||||||||||
| … | |||||||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||||||
| (Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản) |
| TT | Danh mục tài sản (theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Tên tổ chức nhận chuyển nhượng quyền khai thác | Thời hạn chuyển nhượng quyền khai thác | Hợp đồng chuyển nhượng | Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng TS được phê duyệt | Quản lý,sử dụng số tiền thu được (đồng) | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quyết định phê duyệt dự án đầu tư | Tổng số vốn đầu tư (đồng) | Tổng số tiền đã thu | Số tiền đã nộp NSNN (nếu có) | Số tiền đã được NSNN cấp bù (nếu có) | Chi phí bảo trì luỹ kế | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | ||||||||||||||||
| 1 | Đập | Cái | |||||||||||||||
| 2 | Tràn xả lũ | Cái | |||||||||||||||
| 3 | Cống lấy nước | Cái | |||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||
| II | Đập dâng | Cái | |||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||
| III | Trạm bơm (địa điểm) | trạm | |||||||||||||||
| .. | |||||||||||||||||
| IV | Cống | cái | |||||||||||||||
| … | … | ||||||||||||||||
| V | Kênh (địa điểm) | km | |||||||||||||||
| … | Tổng cộng | ||||||||||||||||
| BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI Kỳ báo cáo ................. |
| TT | Đối tượng được giao quản lý/ Danh mục tài sản | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m2) | Giá trị tài sản (đồng) | Tình trạng tài sản | Phương thức khai thác | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | GTCL | Hoạt động | Không hoạt động | Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác | Cho thuê quyền khai thác | Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Tổng cộng | |||||||||||
| BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | |||||||||||
| Kỳ báo cáo ……… |
| TT | Danh mục tài sản | Phương thức khai thác | Hợp đồng khai thác tài sản | Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được phê duyệt | Quản lý số tiền thu được (đồng) | Ghi chú | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số, ngày | Giá trị Hợp đồng (đồng) | Thời hạn khai thác (tháng) | Tổ chức nhận khai thác | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư (Số/ngày) | Tổng số vốn đầu tư (đồng) | Tổng số tiền đã thu | Số tiền đã nộp NSNN (nếu có) | Số tiền đã được NSNN cấp bù (nếu có) | Chi phí bảo trì luỹ kế | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng cộng | |||||||||||||
| BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | |||||||||||||
| Kỳ báo cáo …………….. |
| TT | Đối tượng được giao quản lý/Danh mục tài sản | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m2) | Tình trạng tài sản | Hình thức xử lý | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoạt động | Không hoạt động | Thu hồi | Điều chuyển | Thanh lý | Khác | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Tổng cộng | ||||||||||
| BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | ||||||||||
| Kỳ báo cáo ………….. |
| TT | Đối tượng được giao quản lý/Danh mục tài sản | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Ghi chú | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Trong đó | Số lượng | Trong đó | Số lượng | Trong đó | Số lượng | Trong đó | |||||||||||
| Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | ||||
| Tổng cộng | ||||||||||||||||||
| BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỐ TIỀN THU TỪ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | ||||||||||||||||||
| Kỳ báo cáo: …………. | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: đồng |
| TT | Đối tượng được giao quản lý/Danh mục tài sản | Tổng số công trình được giao quản lý, sử dụng và khai thác | Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác | Cho thuê quyền khai thác | Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng công trình | Số tiền thu được | Chi phí bảo trì | Số lượng công trình | Số tiền phải thu | Số tiền đã thu được | Chi phí có liên quan | Số tiền nộp NSNN | Số lượng công trình | Số tiền phải thu | Số tiền đã thu được | Chi phí có liên quan | Số tiền nộp NSNN | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 (8-10) | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 (13-15) | 17 |
| Tổng cộng | ||||||||||||||||
| BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỐ TIỀN THU TỪ XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | ||||||||||||||||
| Kỳ báo cáo ……………. |
| STT | Đối tượng được giao quản lý/Danh mục tài sản | Tổng số công trình được giao quản lý | Số lượng công trình xử lý | Số tiền thu được (đồng) | Chi phí có liên quan (đồng) | Số tiền nộp NSNN (đồng) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Thanh lý | Khác | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 (7-8) | 10 |
| Tổng cộng | |||||||||
| Mẫu số 04A |
| BỘ NN&PTNT/UBND CƠ QUAN/ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ...../.......-ĐA | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
| ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI | |
| I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN |
- Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Luật Quản lý thuế; Luật Thuế thu nhập cá nhân; Luật Dự trữ quốc gia; Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số …./2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
- Cơ sở thực tiễn a) Thông tin về cơ quan/đơn vị lập đề án khai thác tài sản:
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan/đơn vị lập đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng. b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác:
- Quyết định giao tài sản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Các văn bản liên quan. c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện đối với từng công trình thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi...) của cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo. II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
- Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: tên tài sản, địa chỉ, loại công trình, quy mô công trình, năm xây dựng, năm đưa vào sử dụng, diện tích; nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có).
- Phương thức tổ chức thực hiện khai thác tài sản (đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi).
- Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: doanh thu, chi phí có liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước. III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN Mẫu số 04B
| BỘ NN&PTNT/UBND CƠ QUAN/ĐƠN VỊ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ...../.......-PA | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan/đơn vị lập đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật. b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức cho thuê quyền khai thác tài sản:
- Quyết định giao tài sản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
- Văn bản khác có liên quan. c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện đối với từng công trình thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến cho thuê quyền khai thác tài sản, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi....) của cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: tên tài sản, địa chỉ, loại công trình, quy mô công trình, năm xây dựng, năm đưa vào sử dụng, diện tích; nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có)
- Thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản.
- Phương thức tổ chức thực hiện việc cho thuê quyền khai thác tài sản.
- Cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để cho thuê quyền khai thác tài sản.
- Phương thức thanh toán.
- Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: doanh thu, chi phí có liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
- Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản. Mẫu số 04C
| BỘ NN&PTNT/UBND CƠ QUAN/ĐƠN VỊ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ...../.......-PACN | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
- Nghị định số …/2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản:
- Quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản. c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện đối với từng công trình thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi...) của cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Nội dung dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt.
- Thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác.
- Phương thức tổ chức thực hiện; cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
- Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: doanh thu, chi phí có liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước; dự kiến số tiền được ưu tiên bố trí vốn từ số tiền đã nộp ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
- Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
Đã hết Exact Điều trong vault.