Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia đã được Bộ Công Thương phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg .
Nội dung xúc tiến thương mại thị trường trong nước và xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg./.
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-TTg ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Văn bản đề xuất đề án thực hiện Chương trình |
|---|
| Mẫu số 02 | Đề án chi tiết thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại |
| Mẫu số 03 | Văn bản đề xuất bổ sung đề án thực hiện Chương trình |
| Mẫu số 04 | Văn bản đề nghị điều chỉnh/thay đổi nội dung/chấm dứt thực hiện đề án |
| Mẫu số 05 | Báo cáo thực hiện đề án của đơn vị chủ trì |
| Mẫu số 01 | |
| TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|
| Số: / V/v đề xuất Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm..... | , ngày tháng năm |
| Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại). | |
| (Tên đơn vị chủ trì) đề xuất …………….đề án xúc tiến thương mại quốc gia năm ……..với tổng kinh phí đề nghị nhà nước hỗ trợ là ………….triệu đồng. | |
| (Tên đơn vị chủ trì) gửi kèm đây các tài liệu 1 sau: | |
- Danh mục đề án thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên.
- Đề án chi tiết.
- Bản sao (không cần chứng thực) quyết định thành lập hoặc Điều lệ (hoặc văn bản có giá trị tương đương), báo cáo tình hình hoạt động xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì trong năm gần nhất.
(Tên đơn vị chủ trì) cử các nhân sự sau chịu trách nhiệm tổ chức triển khai Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm …………….:
Chủ nhiệm chương trình: Ông/Bà ………………………………….- (Chức vụ)
Điện thoại cố định: ……………………………Di động:.........................................................
Fax: ………………………………………….Email: ...............................................................
Điều phối viên chương trình: Ông/Bà ……………………………..- (Chức vụ)
Điện thoại cố định: ……………………………….Di động: ...................................................
Fax: ……………………………………….Email: ..................................................................
Kính đề nghị Bộ Công Thương tiếp nhận, thực hiện các thủ tục liên quan, xem xét phê duyệt./.
1 Đơn vị chủ trì thực hiện gửi hồ sơ bản cứng, đồng thời gửi bản mềm đến địa chỉ: [email protected]
Mẫu số 02
| TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ ------- | |
|---|
| (Tỉnh, thành phố) , ngày tháng năm |
| ĐỀ ÁN | |
| Tên đề án: ………………………………………. | |
- Sự cần thiết
- Nêu đặc điểm, xu thế thị trường thế giới; phân tích tính phù hợp của đề án này với định hướng phát triển kinh tế xã hội, chiến lược xuất khẩu quốc gia/phát triển thị trường nội địa/miền núi, biên giới và hải đảo, chiến lược xuất khẩu chung về ngành hàng và/hoặc thị trường.
- Chứng minh sự phù hợp của đề án với thực trạng về mặt hàng, thị trường, doanh nghiệp, môi trường cạnh tranh.
- Chứng minh đề án xuất phát từ nhu cầu của doanh nghiệp (đề nghị gửi kèm tài liệu).
- Nêu rõ lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án.
- Làm rõ, cụ thể hóa và chi tiết hóa đề án sẽ góp phần phát triển xuất khẩu/thị trường trong nước/miền núi, biên giới và hải đảo như thế nào.
- Làm rõ, cụ thể hóa và chi tiết hóa đề án sẽ góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp như thế nào.
- Đề án đóng vai trò gì trong kế hoạch tổng thể về phát triển ngành hàng và vùng kinh tế? Chương trình giúp phát huy hoặc khai thác lợi thế của ngành hàng hay của thị trường mục tiêu như thế nào? Hay chương trình khắc phục được hạn chế gì của doanh nghiệp trong ngành?
- Làm rõ sự tham gia ủng hộ của các địa phương có mặt hàng mục tiêu của đề án.
- Đề án đã được đơn vị thực hiện từ năm .... Một số kết quả chính của các năm trước.
- Đối với đề xuất tổ chức tham gia hội chợ triển lãm trong và ngoài nước, bổ sung thêm thông tin giới thiệu về hội chợ.
- Mục tiêu
- Nội dung chương trình
- Thời gian: (đề án đề xuất dài hạn ghi rõ giai đoạn thực hiện).
- Địa điểm:
- Đối tượng mục tiêu: Nêu rõ thành phần doanh nghiệp dự kiến tham gia, tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp.
- Mặt hàng mục tiêu: Nêu rõ tiêu chí lựa chọn mặt hàng trưng bày.
- Thị trường mục tiêu:
- Quy mô: Số lượng doanh nghiệp dự kiến tham gia (và quy mô gian hàng dự kiến đối với hội chợ, phiên chợ).
- Nội dung hoạt động chính:
- Phương thức triển khai
- Nêu rõ đối tác, nguyên tắc phối hợp để đạt mục tiêu đề án.
- Kinh nghiệm, khả năng hợp tác với các chuyên gia, đối tác uy tín trong và ngoài nước để thực hiện đề án.
- Các dịch vụ gia tăng đơn vị chủ trì có thể hỗ trợ doanh nghiệp, khả năng huy động các nguồn lực khác hỗ trợ doanh nghiệp, nâng cao hiệu quả hoạt động (nếu có).
- Đối với đề án đề xuất trung hạn:
- Nêu rõ mặt hàng trọng điểm cụ thể từng năm, đối tượng khách hàng cụ thể cho ngành hàng mục tiêu từng năm, và hàng năm có thể điều chỉnh đề án phù hợp với diễn biến mới của thị trường.
- Phương án triển khai cần làm rõ cách thức phát triển đề án các năm tiếp theo theo hướng tăng dần quy mô sự kiện hoặc tăng chất lượng các dịch vụ xúc tiến thương mại, chất lượng doanh nghiệp tham gia,...
- Xây dựng phương án tài chính từng năm, phương án huy động tài chính từ các nguồn khác và doanh nghiệp theo hướng tăng dần mức đóng góp của doanh nghiệp qua số lần tham gia, giảm dần tỷ lệ hỗ trợ của nhà nước.
- Kế hoạch triển khai và tiến đ ộ thực hiện
Đối với đề án đề xuất trung hạn: Xây dựng kế hoạch triển khai và tiến độ thực hiện của từng năm trong giai đoạn đề xuất.
- Dự toán kinh phí: Chi tiết theo bảng kèm theo
- Tổng dự toán kinh phí: …………….đồng
- Phần đề nghị Nhà nước hỗ trợ: …………….đồng
Đối với đề án trung hạn:
Xây dựng dự toán chi tiết của từng năm trong giai đoạn.
- Rủi ro dự kiến và các biện pháp khắc phục
Dự báo các rủi ro có thể xảy ra làm ảnh hưởng tới hiệu quả của chương trình. Trong từng tình huống, nêu ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa rủi ro.
- Hiệu quả dự kiến
Phân tích hiệu quả dự kiến cả về mặt định tính và định lượng, ngắn hạn và dài hạn, trực tiếp và gián tiếp phù hợp với mục tiêu đề ra của chương trình.
DỰ TOÁN KINH PHÍ CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA V Ề XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NĂM …………………..
Tên đề án ………………………
| STT | Nội dung hạng mục công việc | Dự toán đơn vị thực hiện đề nghị | Ghi chú | | | | | |
|---|
| Đ ơ n vị tính | S ố l ượng | Đ ơ n giá | Thành tiền | Tổng kinh phí đề án | Tổng kinh phí hỗ trợ | | | |
| 1 | Chi phí hỗ trợ doanh nghiệp | | | | | | | |
| 2 | Chi phí cho cán bộ tổ chức | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | |
| Mẫu số 03 | | | | | | | | |
| TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|
| Số: / V/v đề xuất bổ sung Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm………… | , ngày tháng năm |
| Tiếp theo văn bản số... ngày... về việc đề xuất Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm... (nếu trước đây đã đề xuất), (Tên đơn vị chủ trì) đề xuất bổ sung…………. đề án xúc tiến thương mại năm ………..với tổng kinh phí đề nghị nhà nước hỗ trợ là ……………………triệu đồng. | |
- Danh mục đề án đề xuất bổ sung Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm………… được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên.
- Đề án chi tiết được đề xuất bổ sung.
- Bản sao (không cần chứng thực) quyết định thành lập hoặc Điều lệ (hoặc văn bản có giá trị tương đương), báo cáo tình hình hoạt động xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì trong năm gần nhất (đối với đơn vị chưa đề xuất Chương trình xúc tiến thương mại trong năm trước năm kế hoạch).
(Tên đơn vị chủ trì) cử các nhân sự sau chịu trách nhiệm tổ chức triển khai Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia năm …………………..:
Chủ nhiệm chương trình: Ông/Bà... ……………………………………………- (Chức vụ)
Điện thoại cố định: ………………………………..Di động: .................................................
Fax: ……………………………………………..Email: .........................................................
Điều phối viên chương trình: Ông/Bà ………………………………………….- (Chức vụ)
1 Đơn vị chủ trì thực hiện gửi hồ sơ bản cứng, đồng thời gửi bản mềm đến địa chỉ:…………
Mẫu số 04
| TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|
| Số: / V/v điều chỉnh nội dung/chấm dứt thực hiện đề án Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại | , ngày tháng năm |
| Tại Quyết định số .... ngày .... tháng .... năm ... của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Đơn vị chủ trì) đã được phê duyệt thực hiện đề án (Tên đề án) thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm…….. (Đơn vị chủ trì) đã triển khai công tác chuẩn bị thực hiện đề án và đề xuất như sau: | |
- Đề nghị thay đổi nội dung đề án/Chấm dứt thực hiện đề án:
- Lý do:
(Đơn vị chủ trì) đề nghị Bộ Công Thương xem xét chấp thuận./.
Mẫu số 05
| TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|
| Số: / V/v báo cáo kết quả thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm ………. | , ngày tháng năm |
| Thực hiện Đề án (Tên Đề án) thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại được Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt tại Quyết định số /QĐ-BCT ngày tháng năm , (Tên đơn vị chủ trì) báo cáo kết quả thực hiện như sau: | |
- Mục tiêu chính của đề án:
- Thời gian thực hiện:
- Địa điểm:
- Đối tượng tham gia:
- Quy mô:
a) Số lượng đơn vị tham gia:..., trong đó: Số lượng DNVVN……, HTX...
b) Gian hàng (nếu có): ……………. gian hàng (quy theo gian hàng tiêu chuẩn 9 m 2 ).
- Kết quả thực hiện từng mục tiêu đã đề ra: đề nghị đánh giá kết quả thực hiện so với các mục tiêu nêu tại Mục 1.
- Kết quả giao dịch (nếu có):
- Số lượng khách giao dịch:
- Số lượng khách hàng nhập khẩu tiềm năng:
- Thị trường xuất khẩu tiềm năng:
- Doanh số bán hàng:
- Hợp đồng/Thỏa thuận đã ký kết (nếu có):
| STT | Mặt hàng | Khách hàng (thị trường) | Số lượng | Trị giá/ đơn vị tính |
|---|
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
- Đánh giá về mặt hàng/thị trường/khả năng cạnh tranh của đơn vị tham gia.
- Đánh giá của đơn vị tham gia: (tổng hợp dựa trên báo cáo phản hồi của các đơn vị tham gia chương trình).
| Đánh giá | Rất tốt | Tốt | Khá | Trung bình | Kém |
|---|
| 1 | Nội dung chương trình | % | % | % | % | % |
| 2 | Công tác tổ chức thực hiện | % | % | % | % | % |
| 3 | Hiệu quả tham gia chương trình | % | % | % | % | % |
- Đề xuất, kiến nghị: