Quy định về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuThông tư số 85/2026/TT-BTC Quy định về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Phân tích để phân loại hàng hóa
Điều 4. Nguyên tắc phân loại hàng hóa
Điều 5. Sử dụng kết quả phân loại
Điều 6. Phân loại, áp dụng mức thuế đối với một số trường hợp đặc biệt
Điều 7. Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90
Điều 8. Phân loại máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời
Điều 9. Hồ sơ, thủ tục đối với hàng hóa phân loại theo Điều 7, Điều 8
Điều 10. Hồ sơ yêu cầu phân tích
Điều 11. Mẫu hàng hóa yêu cầu phân tích
Điều 12. Thông báo kết quả phân tích, phân loại và Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá tiêu chí kỹ thuật
Điều 13. Nguồn thông tin xây dựng Cơ sở dữ liệu về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 14. Thẩm quyền thu thập, cập nhật, sửa đổi Cơ sở dữ liệu về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Điều 15. Hiệu lực thi hành
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 17. Tổ chức thực hiện
-
Cục trưởng Cục Hải quan căn cứ vào Thông tư này ban hành Quy trình phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Quy trình phân tích phân loại và kiểm tra, đánh giá tiêu chí kỹ thuật của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Quy chế xây dựng, thu thập, cập nhật Cơ sở dữ liệu; xây dựng và đảm bảo cơ sở vật chất, thiết bị máy móc, nguồn nhân lực để thực hiện hiệu quả nhiệm vụ phân tích hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; hướng dẫn các đơn vị hải quan thực hiện thống nhất, bảo đảm tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, thực hiện tốt công tác quản lý nhà nước về hải quan;
-
Cơ quan hải quan, người khai hải quan, người nộp thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện việc phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, cơ sở dữ liệu về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý theo đúng quy định hiện hành và hướng dẫn tại Thông tư này. Quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc, cơ quan hải quan, người khai hải quan, người nộp thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo, phản ánh về Bộ Tài chính (Cục Hải quan) để được xem xét, hướng dẫn giải quyết kịp thời. PHỤ LỤC DANH MỤC MẪU BIỂU (Kèm theo Thông tư số 85/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mẫu số | Tên Biểu mẫu | Ký hiệu |
|---|---|---|
| 01 | Phiếu yêu cầu phân tích hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu kiêm Biên bản lấy mẫu | 01/PYCPT/2026 |
| 02 | Phiếu tiếp nhận yêu cầu phân tích hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | 02/PTNYCPT/2026 |
| 03 | Biên bản trả lại mẫu đã tiếp nhận yêu cầu phân tích | 03/BBTLMHH/2026 |
| 04 | Thông báo về kết quả phân tích, phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | 04/TBKQPTPL/2026 |
| 05 | Phiếu ghi số, ngày văn bản, chứng từ thuộc hồ sơ hải quan liên quan đến mẫu hàng hóa | 05/PGTL/2026 |
| Mẫu số 01/PYCPT/2026 |
| CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC ... ĐƠN VỊ YÊU CẦU PHÂN TÍCH ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ………….. | ………, ngày ... tháng ... năm ……. |
| PHIẾU YÊU CẦU PHÂN TÍCH HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KIÊM BIÊN BẢN LẤY MẪU | |
| Kính gửi:…………………………… |
- Tên hàng theo khai báo: ………………………………………………………………………………
- Mã số hàng hóa theo khai báo: ………………………………………………………………………
- Số tờ khai hải quan: ……………… ngày ……………… tháng ……………… năm …………….
- Số giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (nếu có)….. ngày…. tháng….. năm …..
- Đơn vị XK, NK, …………………………………………………………………………………………
- Ngày lấy mẫu:……………… Địa điểm lấy mẫu: ……………………………………………………
- Người lấy mẫu:
- Công chức hải quan 1: …………………………………………………………………………………
- Công chức hải quan 2: …………………………………………………………………………………
- Đại diện người khai hải quan: …………………………………………………………………………
- Đặc điểm và quy cách đóng gói mẫu: ……………………………………………………………….
- Số lượng mẫu/Chi tiết mẫu (kích thước, đặc điểm): ……………………………………………….
- Hình thức kiểm tra thực tế hàng hóa (miễn kiểm tra hoặc kiểm tra tỷ lệ hoặc kiểm tra toàn bộ) ………………………………………………………………………………
- Mẫu đã được niêm phong hải quan số: ……………………………………………………………
- Hồ sơ kèm theo:
| (1) Hợp đồng thương mại (bản chụp): | Có □ | Không □ |
|---|---|---|
| (2) Tài liệu kỹ thuật có liên quan (bản chụp): | Có □ | Không □ |
| (3) Chứng thư giám định (bản chụp, nếu có): | Có □ | Không □ |
| (4) Phiếu ghi kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa | Có □ | Không □ |
| (mẫu số 06/PGKQKT/GSQL) | ||
| (5) Giấy tờ khác có liên quan (nếu có, ghi rõ loại giấy tờ): ……………………………………………………………………………………………… |
- Nội dung yêu cầu phân tích: (ghi rõ cơ sở nghi ngờ, nội dung nghi ngờ, mã số nghi ngờ, tiêu chí yêu cầu phân tích, phân loại cụ thể theo Chú giải HS, Chú giải bổ sung Danh mục AHTN, Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, ghi chỉ đạo của Cục Hải quan (ghi rõ số, ngày văn bản/chỉ đạo - nếu có) và chỉ thị rủi ro đối với mặt hàng yêu cầu phân tích, phân loại (nếu có).) ………………………………………………………………
- Người khai hải quan yêu cầu lấy lại mẫu: Có □ Không □ Tên người được ủy quyền nhận lại mẫu: ……………………………………………………………… Phiếu yêu cầu này được lập thành 02 bản, 01 bản lưu cùng hồ sơ lưu của Hải quan, 01 bản gửi trong hồ sơ phân tích. Ghi chú: (15) Trường hợp vắng mặt người khai hải quan khi lấy mẫu thì phải có chữ ký của người chứng kiến là đại diện doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi hoặc cơ quan nhà nước tại khu vực cửa khẩu hoặc doanh nghiệp vận tải. Mẫu số 02/PTNYCPT/2026
| CHI CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN ĐỘI KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ………../PTPL-NV | ………, ngày ... tháng ... năm ……. |
| PHIẾU TIẾP NHẬN YÊU CẦU PHÂN TÍCH HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU |
- Thời gian tiếp nhận yêu cầu phân tích: ngày ………….. tháng .... năm …………..
- Phiếu yêu cầu phân tích kiêm biên bản lấy mẫu số: ………….. ngày ……………..
- Đơn vị yêu cầu phân tích: …………..…………..…………..…………..…………..…………..
- Tên mẫu theo khai báo: …………..…………..…………..…………..…………..……………..
- Số tờ khai hải quan: ………….. ngày ………….. tháng ………….. năm …………………..
- Số giấy chứng nhận xuất xứ (C/O):.... ngày ….. tháng …….. năm …………..…………….
- Đơn vị XK, NK/Tổ chức, cá nhân: …………..…………..…………..…………..……………..
- Số lượng mẫu: …………..…………..…………..…………..…………..…………..…………..
- Phân công thực hiện phân tích và lưu ý: …………..…………..…………..…………..…….. Ghi chú: Trường hợp Phiếu yêu cầu phân tích hàng hóa đề nghị xác định trước mã số, không yêu cầu điền các thông tin tờ khai hải quan Mẫu số 03/BBTLMHH/2026
| CHI CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN ĐỘI KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ………../PTPL-NV | ………, ngày ... tháng ... năm ……. |
| BIÊN BẢN TRẢ LẠI MẪU ĐÃ TIẾP NHẬN YÊU CẦU PHÂN TÍCH | |
| Đội Kiểm định hải quan .......... quyết định trả lại mẫu đã tiếp nhận yêu cầu phân tích như sau: |
- Thời gian trả lại mẫu: ………………. giờ ……… ngày …… tháng …… năm ………..
- Tên mẫu trả lại (theo khai báo): …………………………………………………………………
- Số tờ khai hải quan: ………………………… Thông báo kết quả phân tích số: ……………
- Số lượng mẫu trả lại: ……………………………………………………………………………..
- Đơn vị đề nghị trả lại mẫu: ………………………………………………………………………..
- Công văn đề nghị trả lại mẫu số:………………………… Ngày.... tháng.... năm ……………
- Người nhận lại mẫu (họ tên, thông tin CCCD hoặc hộ chiếu, tên doanh nghiệp, cơ quan xin nhận lại mẫu) : ……………………………………………………
- Giấy ủy quyền nhận lại mẫu (nếu có): …………… Ngày.... tháng.... năm ……………
- Người trả lại mẫu: ………………………………………………………………………………….
- Lưu ý: ………………………………………………………………………………………………. Chủ hàng cam đoan đã nhận lại mẫu và không khiếu nại về kết quả phân tích đối với mẫu hàng này sau khi đã được nhận lại mẫu. Ghi chú:
- Công văn đề nghị trả lại mẫu ghi rõ tên người nhận lại mẫu, thông tin CCCD hoặc hộ chiếu và nội dung cam đoan nêu trên;
- Giấy ủy quyền nhận lại mẫu áp dụng cho đại lý hải quan hoặc trường hợp chủ hàng quyết định ủy quyền cho một đại diện hợp pháp để nhận lại mẫu. Mẫu số 04/TBKQPTPL/2026
| CHI CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN ĐỘI KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ………../TBKQPTPL-Đ... | ………, ngày ... tháng ... năm ……. |
| THÔNG BÁO | |
| Về kết quả phân tích, phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | |
| Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014; | |
| Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ; | |
| Căn cứ Thông tư số ………./2026/TT-BTC ngày ……/...../2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa; | |
| Căn cứ Thông tư số ………….. ngày ……………. của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; | |
| Đội Kiểm định hải quan.... thông báo kết quả phân tích, phân loại hàng hóa như sau: |
| 1. Tên hàng theo khai báo: …………………………………………………………………………. |
|---|
| 2. Hình ảnh hàng hóa (nếu có) |
| 3. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Kết quả phân tích hàng hóa và các thông tin khác về thuộc tính của hàng hóa (như công dụng, quy trình sản xuất,... nếu ảnh hưởng đến việc xác định bản chất hàng hóa): …………………………………………………… |
| 4. Kết quả phân loại: Mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (nêu rõ các thuộc tính khác như công dụng, quy trình sản xuất,... nếu ảnh hưởng đến việc phân lo ại): ………………………… Mã số phân loại hàng hoá theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam: thuộc nhóm..., phân nhóm..., mã số ...................................... tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. |
| Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./. |
| Ghi chú: Thông báo kết quả này có giá trị đối với mẫu yêu cầu phân tích |
- Trên cơ sở kết quả giám định, thử nghiệm số .... của đơn vị giám định, thử nghiệm (nếu mẫu được gửi đi giám định, thử nghiệm). Phụ lục thông báo (Kèm theo Thông báo số …../TBKQPTPL-Đ ...ngày ...tháng...năm ...của Đội Kiểm định hải quan...)
- Đơn vị xuất khẩu/nhập khẩu: ……………… Địa chỉ: ……………………………… Mã số thuế: ………………………………
- Số, ngày tờ khai hải quan ……………………………… tại Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu ……………… (Chi cục Hải quan ………………………)
- Ký hiệu sản phẩm (nếu có): ………………
- Quy trình sản xuất (nếu có): ……………… Mẫu số 05/PGTL/2026 PHIẾU GHI SỐ, NGÀY VĂN BẢN, CHỨNG TỪ THUỘC HỒ SƠ HẢI QUAN LIÊN QUAN ĐẾN MẪU HÀNG HÓA
| STT | Tên tài liệu | Đơn vị yêu cầu phân tích |
|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) |
| 1 | Phiếu yêu cầu phân tích kiêm biên bản lấy mẫu/Phiếu yêu cầu kiểm tra, đánh giá tiêu chí kỹ thuật hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng máy móc, thiết bị tại cơ quan kiểm định hải quan kiêm Biên bản lấy mẫu hàng hóa | □ |
| 2 | Phiếu ghi kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa (mẫu số 06/PGKQKT/GSQL) (Trường hợp thực hiện kiểm tra thực tế hàng hóa) | □ |
| 3 | Các tài liệu liên quan khác (nếu có: Ghi cụ thể tên các tài liệu ): - ……………………………….. - ……………………………….. | □ |
| 4 | Tổng số tờ tài liệu: | |
| Ghi chú: Đánh dấu “X” vào ô nếu có tài liệu đính kèm hồ sơ |
Đã hết Exact Điều trong vault.