Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệpThông tư số 57/2022/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc chung
Điều 4. Lập dự toán thu
Điều 5. Lập dự toán chi đối với ngân sách nhà nước
Điều 6. Đối tượng khai, nộp và cơ quan thực hiện thu
Điều 7. Thời hạn khai, nộp vào ngân sách nhà nước và mẫu tờ khai
Điều 8. Chi ngân sách nhà nước
Điều 9. Xử lý các khoản phải thu về Quỹ phát sinh trước thời điểm Nghị định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
Điều 10. Xử lý lãi chậm nộp về Quỹ phát sinh trước thời điểm Nghị định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
Điều 11. Trách nhiệm thi hành
Điều 12. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2022.
-
Sửa đổi quy định nộp tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, tiền thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp cấp 1 về Quỹ thành nộp vào ngân sách nhà nước tại khoản 7 Điều 9, khoản 2 Điều 10, các khoản 1, 3 Điều 11, các khoản 2, 6, 7 Điều 12, Điều 15, các khoản 6, 7 Điều 17, khoản 3 Điều 19 Thông tư số 32/2021/TT-BTC và các Phụ lục số 8, 9, 10, 11, 12 ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC; khoản 2 Điều 25 Thông tư số 21/2019/TT-BTC.
-
Sửa đổi quy định nộp tiền thu từ doanh nghiệp cấp 2 do doanh nghiệp cấp 1 nắm giữ 100% vốn điều lệ về Quỹ thành nộp về doanh nghiệp cấp 1 tại khoản 7 Điều 9, khoản 2 Điều 10, các khoản 1, 3 Điều 11, các khoản 5, 6, 7 Điều 12, khoản 2 Điều 14, các khoản 6, 7 Điều 17, khoản 3 Điều 19, khoản 4 Điều 20 Thông tư số 32/2021/TT-BTC và các Phụ lục số 8, 9, 10, 11, 12 ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC; khoản 2 Điều 25 Thông tư số 21/2019/TT-BTC.
-
Bãi bỏ Thông tư số 184/2012/TT-BTC ngày 25/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ.
-
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản mới.
-
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- TỜ KHAI SỐ THU TỪ CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP Doanh nghiệp □ Đơn vị sự nghiệp công lập □ Tại doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp …………………………………………………………….. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….. [01] Kỳ tính: …… Từ …../…./….. đến …./……/….. [02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ: ….
| [04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………. | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….. | ||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày…………………….. | ||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam |
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Tiền thu từ bán đấu giá công khai ra công chúng | [09] | |
| 2 | Tiền thu từ bán đấu giá cho các nhà đầu tư chiến lược | [10] | |
| 3 | Tiền thu từ bảo lãnh phát hành | [11] | |
| 4 | Tiền thu từ bán thỏa thuận cho các nhà đầu tư (bao gồm cả nhà đầu tư chiến lược), bán cổ phần ưu đãi cho tổ chức công đoàn, người lao động và người quản lý doanh nghiệp | [12] | |
| 5 | Tiền thu theo phương thức dựng sổ | [13] | |
| 6 | Tiền thu từ cổ phần hóa tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần. | [14] | |
| 7 | Các khoản thu khác theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 7 Thông tư này, gồm: | [15] | |
| a | Tiền thu từ số dư dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây dựng không chi hết | [16] | |
| b | Tiền thu từ thu hồi, xử lý nợ và tài sản DATC có trách nhiệm khai, nộp vào ngân sách nhà nước | [17] | |
| c | Tiền thu từ khoản công nợ không tính vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa của các ngân hàng thương mại và doanh nghiệp viễn thông | [18| | |
| 8 | Tổng cộng | [19] | |
| Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./. | |||
| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN SỐ THU TỪ CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP | |||
| Tại doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập: ……………………………………………… | |||
| Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………… |
| [04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………. | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….. | ||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày…………………….. | ||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||||||||||
| --- | --- | --- | --- | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||||||||||
| I | Số thu từ cổ phần hóa phải nộp ngân sách nhà nước | [09] | ||||||||||||
| II | Số thu từ cổ phần hóa đã nộp nhà nước ngân sách, trong đó: | [10] | ||||||||||||
| 1 | Tiền thu từ bán đấu giá công khai ra công chúng | [11] | ||||||||||||
| 2 | Tiền thu từ bán đấu giá cho các nhà đầu tư chiến lược | [12] | ||||||||||||
| 3 | Tiền thu từ bảo lãnh phát hành | [13] | ||||||||||||
| 4 | Tiền thu từ bán thỏa thuận cho các nhà đầu tư (bao gồm cả nhà đầu tư chiến lược), bán cổ phần ưu đãi cho tổ chức công đoàn, người lao động và người quản lý doanh nghiệp | [14] | ||||||||||||
| 5 | Tiền thu theo phương thức dựng sổ | [15] | ||||||||||||
| 6 | Tiền thu từ cổ phần hóa tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần. | [16] | ||||||||||||
| III | Số thu từ cổ phần hóa còn phải nộp ngân sách nhà nước | [17] | ||||||||||||
| TỜ KHAI SỐ THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN NHÀ NƯỚC, THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN MUA CỔ PHẦN VÀ THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN GÓP VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP | ||||||||||||||
| Chuyển nhượng vốn □ Chuyển nhượng quyền mua cổ phần □ | ||||||||||||||
| Chuyển nhượng quyền góp vốn □ | ||||||||||||||
| Tại doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………….. |
| [04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………. | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….. | ||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày…………………….. | ||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||||||||||
| --- | --- | --- | --- | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||||||||||
| 1 | Tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | [09] | ||||||||||||
| 2 | Tiền thu từ chuyển nhượng quyền mua cổ phần phát hành thêm đối với phần vốn nhà nước | [10] | ||||||||||||
| 3 | Tiền thu từ chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước tại doanh nghiệp | [11] | ||||||||||||
| 4 | Tổng cộng | [12] | ||||||||||||
| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN SỐ THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN NHÀ NƯỚC, THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN MUA CỔ PHẦN VÀ THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN GÓP VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP |
| [04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………. | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….. | ||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày…………………….. | ||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||||||||||
| --- | --- | --- | --- | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||||||||||
| I | Số thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, chuyển nhượng quyền mua cổ phần hoặc chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước phải nộp ngân sách nhà nước | [09] | ||||||||||||
| II | Số thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, chuyển nhượng quyền mua cổ phần hoặc chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước đã nộp ngân sách nhà nước, trong đó: | [10] | ||||||||||||
| 1 | Tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | [11] | ||||||||||||
| 2 | Tiền thu từ chuyển nhượng quyền mua cổ phần phát hành thêm đối với phần vốn nhà nước | [12] | ||||||||||||
| 3 | Tiền thu từ chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước tại doanh nghiệp | [13] | ||||||||||||
| III | Số thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, chuyển nhượng quyền mua cổ phần hoặc chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước còn phải nộp ngân sách nhà nước | [14] | ||||||||||||
| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN SỐ THU TỪ CÁC HÌNH THỨC SẮP XẾP, CHUYỂN ĐỔI KHÁC |
| [04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………. | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….. | ||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày…………………….. | ||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||||||||||
| --- | --- | --- | --- | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||||||||||
| I | Số thu từ hình thức sắp xếp, chuyển đổi khác phải nộp ngân sách nhà nước | [09] | ||||||||||||
| II | Số thu từ hình thức sắp xếp, chuyển đổi khác đã nộp ngân sách nhà nước | [10] | ||||||||||||
| III | Số thu từ hình thức sắp xếp, chuyển đổi khác còn phải nộp ngân sách nhà nước | [11] | ||||||||||||
| TỜ KHAI SỐ THU TỪ CHÊNH LỆCH VỐN CHỦ SỞ HỮU LỚN HƠN VỐN ĐIỀU LỆ TẠI DOANH NGHIỆP |
| [04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………. | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….. | ||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày…………………….. | ||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||||||||||
| --- | --- | --- | --- | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||||||||||
| 1 | Vốn chủ sở hữu | [09] | ||||||||||||
| 2 | Vốn điều lệ | [10] | ||||||||||||
| 3 | Chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước | [11] |
Đã hết Exact Điều trong vault.