Quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biểnThông tư số 41/2017/TT-BGTVT Quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Được hướng dẫn bởi
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Tổ chức quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
Điều 5. Công bố dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
Điều 6. Khai báo nhu cầu xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
Điều 7. Quy trình thu gom và xử lý chất thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp và nước bẩn từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
Điều 8. Quy trình thu gom và xử lý chất thải rắn nguy hại, nước lẫn cặn dầu và chất lỏng độc hại khác phát sinh từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
Điều 9. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam
Điều 10. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải khu vực
Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng biển
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền
Điều 13. Trách nhiệm của thuyền trưởng, chủ tàu thuyền
Điều 14. Hiệu lực thi hành
Điều 15. Tổ chức thực hiện
-
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
-
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Thông tư này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì áp dụng các quy định mới có liên quan tại văn bản bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế.
-
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết kịp thời./. PHỤ LỤC I DANH MỤC DẦU (Ban hành kèm theo Thông tư s ố /2017/TT-BGTVT ngày tháng năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
-
Dung dịch Asphalt: cấu tử pha trộn, nhựa đường sản phẩm, cặn dư sau chưng cất.
-
Xăng cấu tử pha trộn: nhiên liệu alkylates, reformates, nhiên liệu polimes.
-
Dầu: dầu được lọc, dầu thô, hỗn hợp chứa dầu thô, dầu diesel, dầu đốt N o 4, dầu đốt N o 5, dầu đốt N o 6, dầu đốt nặng, dầu rải đường, dầu biến thế, dầu thơm (trừ dầu thực vật), dầu bôi trơn và các cấu tử pha trộn, dầu khoáng chất, dầu mô tơ, dầu thẩm thấu, dầu trục quay, dầu tua bin.
-
Xăng: phần ngưng tụ tự nhiên, xăng ô tô, xăng máy bay, xăng chưng cất trực tiếp, dầu đốt N o 1, dầu đốt N o 1-D, dầu đốt N o 2, dầu đốt N o 2-D.
-
Nhiên liệu: JP-1, JP-3, JP-4, JP-5, nhiên liệu tuabin, dầu hỏa, spirit khoáng chất.
-
Sản phẩm chưng cất: sản phẩm chưng cất trực tiếp, sản phẩm cracking nhiệt.
-
Naphtha: dung môi nhẹ, dung môi nặng, dầu cất trung bình. PHỤ LỤC II MẪU VĂN BẢN M ẫu số 1 DANH SÁCH ĐƠN VỊ THỰC HIỆN VÀ BẢNG GIÁ DỊCH VỤ T HU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN Dịch vụ thu gom và xử lý c hất thải t ừ tàu thuyền tại.. (1) ..
-
Tên đơn vị cung ứng dịch vụ: Thông tin liên hệ:
- Đ ịa chỉ :
- Đ iện thoại : F ax : E mail : Bảng giá dịch vụ thu gom và xử lý :
| TT | Tên chất thải (*) | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. | ||||
| 2. | ||||
| ... | ||||
| (*) Tên chất thải theo phân loại tại Điều 3 của Thông tư này mà tổ chức, cá nhân thực hiện thu gom và xử lý. |
- Tên đơn vị cung ứng dịch vụ:
| TT | Tên chất thải (*) | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. | ||||
| 2. | ||||
| ... | ||||
| …. | ||||
| Mẫu số 2 | ||||
| VĂN BẢN ĐĂNG KÝ CUNG ỨNG D ỊCH VỤ | ||||
| Kính gửi: Cảng vụ Hàng hải ...( 4 )… | ||||
| Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu; | ||||
| Căn cứ Nghị định số 37/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển; | ||||
| Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải; | ||||
| Căn cứ Thông tư số …/2017/TT-BGTVT ngày … tháng … năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý t hu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển ; | ||||
| …(1)… xin đăng ký cung ứng dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền tại ...(2).... với thông tin chi tiết như sau: | ||||
| Tên tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ: | ||||
| Bảng giá dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền : |
| TT | Tên chất thải (*) | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. | ||||
| 2. | ||||
| ... | ||||
| …(1)… xin cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền tại Thông tư số …/2017/TT-BGTVT ngày … tháng … năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý t hu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển . | ||||
| ...(1)... kính gửi Cảng vụ Hàng hải ...( 4 ).... để công bố và quản lý, giám sát./. | ||||
| Mẫu số 3 | ||||
| PHIẾU XÁC NHẬN | ||||
| T HU GOM CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN | ||||
| Lưu ý: Phiếu này được lập thành 03 bản: 01 bản do tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý chất thải từ tàu lưu giữ; 01 bản do doanh nghiệp cảng biển hoặc cảng vụ hàng hải khu vực lưu giữ; 01 bản do tàu thuyền lưu giữ. |
- THÔNG TIN VỀ DỊCH VỤ THU GOM VÀ XỬ LÝ
| 1.1 Tên cảng, bến/Tên khu neo đậu, chuyển tải: |
|---|
| 1.2 Tổ chức, cá nhân thực hiện thu gom và xử lý: |
| 1.3 Ngày và thời gian chuyển thu gom chất thải: Từ: đến: |
- THÔNG TIN CHUNG VỀ TÀU THUYỀN
| 2.1 Tên của tàu: | 2.5 Chủ tàu hoặc người khai thác: |
|---|---|
| 2.2 Số IMO: | 2.6 Số đăng ký hoặc hô hiệu: |
| 2.3 Tổng dung tích: | 2.7 Quốc gia treo cờ: |
| 2.4 Loại tàu: Tàu dầu Tàu chở hoá chất Tàu chở hàng rời Tàu container Tàu hàng khác Tàu khách Tàu Ro-ro Tàu khác (mô tả chi tiết) |
- LOẠI VÀ LƯỢNG CHẤT THẢI THU GOM (1) Loại chất thải được liệt kê theo phân loại chất thải tại Điều 3 của Thông tư này và quy định của Công ước MARPOL đối với tàu biển hoạt động tuyến quốc tế. (2) Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu đối với trường hợp tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý chất thải thực hiện thu gom từ tàu thuyền. (3)Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu đối với trường hợp doanh nghiệp cảng biển thực hiện thu gom chất thải từ tàu thuyền để xử lý. (4) Ký, ghi rõ họ tên đối với trường hợp thực hiện thu gom chất thải từ tàu thuyền tại khu neo đậu, khu chuyển tải do Nhà nước quản lý. Mẫu số 4 BÁO CÁO HÀNG NĂM TÌNH HÌNH QUẢN LÝ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN Kính gửi: …(4)… Thực hiện quy định tại Thông tư số … /2017/TT-BGTVT ngày … tháng … năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tiếp nhận và xử lý chất thải phát sinh từ tàu thuyền t rong vùng nước cảng biển, ...(1)... kính báo cáo …(4)… tình hình quản lý tiếp nhận chất thải từ tàu thuyền tại cảng biển khu vực ...(2)... như sau:
- Tổng hợp kết quả thực hiện (từ ngày 01 tháng 11 của năm trước năm báo cáo đến ngày 30 tháng 10 của năm báo cáo)
| STT | Loại chất thải thu gom (*) | Khối lượng chất thải thu gom | Tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| m 3 | kg | |||
| (*) Loại chất thải được liệt kê theo phân loại chất thải tại Điều 3 của Thông tư này. |
- Thông tin về sự không phù hợp của dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển quản lý: (từ ngày 01 tháng 11 của năm trước năm báo cáo đến ngày 30 tháng 10 của năm báo cáo) ……………………………………………………………………………………
Đã hết Exact Điều trong vault.