Sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lậpThông tư số 39/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 43/2023/TT-BTC
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2011/TT-BTC ngày 30/12/2011 hướng dẫn thực hiện việc tổ chức bồi dưỡng và cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng như sau:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán như sau:
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán như sau:
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 150/2012/TT-BTC ngày 12/9/2012 hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kiểm toán viên đăng ký hành nghề kiểm toán, như sau:
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán, như sau:
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán, như sau:
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán như sau:
Điều 8. Hiệu lực thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2020.
-
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Phụ lục số 001 MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG PHÔI CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Tên cơ sở đào tạo bồi dưỡng KTT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày ... tháng ... năm ... (Giai đoạn 06 tháng từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...) Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán) Thực hiện quy định của Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập, (tên cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kế toán trưởng) báo cáo tình hình sử dụng phôi Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng như sau: Đơn vị: Chiếc
| STT | Nội dung | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng phôi tồn đầu kỳ | ||
| 2 | Số lượng phôi nhập trong kỳ (Số phôi Chứng chỉ đã nhận từ Bộ Tài chính) | ||
| 3 | Số lượng phôi xuất trong kỳ (Số phôi Chứng chỉ đã sử dụng) | ||
| 4 | Số lượng phôi bị hủy (Do ghi sai nội dung; Số lượng phôi bị hư hỏng trong quá trình bảo quản, lưu trữ;...) | ||
| 5 | Số lượng phôi tồn cuối kỳ (Số lượng phôi còn tồn đọng chưa sử dụng) | ||
| (Tên cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kế toán trưởng) cam đoan những nội dung kê khai trên đây là trung thực và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo này./. |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | |
|---|---|
| (Ký, họ tên, đóng dấu) | |
| Phụ lục số 002 | |
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |
| Đơn vị:.................... Địa chỉ:.................... | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | |
| DANH SÁCH THAM GIA LỚP HỌC CẬP NHẬT KIẾN THỨC |
- Lớp số: ..............................................................................................................................................................................................................
- Địa điểm tổ chức: ..............................................................................................................................................................................................
- Danh sách kế toán viên, kiểm toán viên thực tế tham dự cập nhật:
| Số TT | Họ và tên (2) | Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên | Chữ ký xác nhận tham dự | Tổng số giờ CNKT | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số | Ngày cấp | Ngày | Ngày | ... | Kế toán, thuế, đạo đức nghề nghiệp | Khác | ||||
| Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | ... | ||||||
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| ... | ||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||
| (1) Phân loại theo 02 loại: Kế toán, thuế, đạo đức nghề nghiệp và Khác | ||||||||||
| (2) Kể cả giảng viên nếu giảng viên là kế toán viên, kiểm toán viên có tính giờ cập nhật kiến thức. | ||||||||||
| Phụ lục số 003 | ||||||||||
| Đơn vị:................... Địa chỉ:.................... |
- Lớp số: ................................................................................................................................................................................................................
- Địa điểm tổ chức: ...............................................................................................................................................................................................
- Danh sách kiểm toán viên thực tế tham dự cập nhật:
| Số TT | Họ và tên (2) | Chứng chỉ kiểm toán viên | Chữ ký xác nhận tham dự | Tổng số giờ CNKT | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số | Ngày cấp | Ngày | Ngày | ... | Kế toán, kiểm toán | Đạo đức nghề nghiệp | Khác | ||||
| Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | ||||||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| Tổng cộng | . | ||||||||||
| (1) Phân loại theo 03 loại: Kế toán - kiểm toán, Đạo đức nghề nghiệp và Khác. | |||||||||||
| (2) Kể cả giảng viên nếu giảng viên là kiểm toán viên có tính giờ cập nhật kiến thức. |
Đã hết Exact Điều trong vault.