Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địaThông tư số 38/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 60/2024/TT-BGTVT
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi tắt là Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT)
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Điều 3. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.
-
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. PHỤ LỤC I DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC ĐỂ ĐƯỢC CẤP GCNKNCM, CCCM (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) PHỤ LỤC II DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC ĐỂ ĐƯỢC CẤP GCNKNCM, CCCM
| STT | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | NƠI CƯ TRÚ | SỐ CCCD (CMND, HỘ CHIẾU) | TRÌNH ĐỘ VĂN HÓA (*) | SỐ/HẠNG/LOẠI GCNKNCM, CCCM CŨ, NGÀY CẤP | THỜI GIAN NGHIỆP VỤ | DỰ THI, KIỂM TRA LẤY GCNKNCM, CCCM | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Theo thứ tự abc (**) | ||||||||
| 2 | |||||||||
| 3 | |||||||||
| 4 | |||||||||
| … | |||||||||
| (*) Chỉ áp dụng với trường hợp dự thi lấy GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất (T1, M1). | |||||||||
| (**) Theo thứ tự abc trong bảng chữ cái tiếng Việt. | |||||||||
| KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | |||||||||
| PHỤ LỤC IV | |||||||||
| KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM |
| STT | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | NƠI CƯ TRÚ | SỐ CCCD (CMND, HỘ CHIẾU) | ĐIỂM THI, KIỂM TRA CÁC MÔN | KẾT QUẢ | GHI CHÚ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ... | ... | ... | ... | ... | ... | ... | Đạt | Không đạt | ||||||
| 1 | Theo thứ tự ABC | |||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| 3 | ||||||||||||||
| 4 | ||||||||||||||
| … | ||||||||||||||
| PHỤ LỤC III | ||||||||||||||
| TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI, KIỂM TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | ||||||||||||||
| PHỤ LỤC VIII | ||||||||||||||
| TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI, KIỂM TRA |
| STT | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | NƠI CƯ TRÚ | SỐ CCCD (CMND, HỘ CHIẾU) | ĐIỂM THI, KIỂM TRA CÁC MÔN | KẾT QUẢ | LOẠI GCNKNCM, CCCM | GHI CHÚ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| … | … | … | … | … | Đỗ | Không đỗ | |||||||
| 1 | Theo thứ tự abc | ||||||||||||
| 2 | |||||||||||||
| 3 | |||||||||||||
| … | |||||||||||||
| SỔ CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | |||||||||||||
| PHỤ LỤC XII | |||||||||||||
| SỔ CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA |
| Hạng/loại GCNKNCM/ CCCM (*) | SỐ GCNKNCM /CCCM | Cấp lần đầu | Có giá trị đến | Số Seri | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi cư trú | Số CCCD (CMND, HỘ CHIẾU) | Ảnh | Số GCNKNCM/ CCCM cũ | Ký nhận ngày cấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| (*) Chú thích: Hạng/loại GCNKNCM/CCCM: |
| T1: GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhất. | TT: chứng chỉ thủy thủ. |
|---|---|
| T2: GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì. | TM: chứng chỉ thợ máy. |
| T3: GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba. | LPT: chứng chỉ lái phương tiện. |
| T4: GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư. | ĐKCT: chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. |
| M1: GCNKNCM máy trưởng hạng nhất. | ĐKVB: chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven biển. |
| M2: GCNKNCM máy trưởng hạng nhì. | ATVB: Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển. |
| M3: GCNKNCM máy trưởng hạng ba. | ATXD: Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở xăng dầu. |
| ATCB: chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản. | ATHC: Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất. |
| ATKHL: Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng. | |
| GCN: giấy chứng nhận học tập pháp luật về Giao thông đường thuỷ nội địa. | |
| BÌA SỔ | |
| PHỤ LỤC V | |
| QUYẾT ĐỊNH | |
| Thành lập ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | |
| PHỤ LỤC XIII |
| CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP HỘI ĐỒNG THI, KIỂM TRA… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số:………./QĐ-HĐT, KT | ....., ngày......tháng..... năm 20..... |
| Thành lập ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa | |
| CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI, KIỂM TRA | |
| Cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa | |
| Căn cứ Thông tư số…....../TT-BGTVT ngày….../…..../20… của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; | |
| Căn cứ Quyết định số...../QĐ-..... ngày..../...../…...của.....về việc thành lập Hội đồng thi, kiểm tra để cấp GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM phương tiện thuỷ nội địa; | |
| Theo đề nghị của Phó Chủ tịch và Thư ký Hội đồng thi, kiểm tra, | |
| QUYẾT ĐỊNH: | |
| Điều 1. Thành lập Ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra để cấp GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM khóa.............tổ chức ngày….tháng….năm…. tại......(có danh sách kèm theo). | |
| Điều 2. Ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra có nhiệm vụ thực hiện kỳ thi theo quy định hiện hành. | |
| Điều 3. Các thành viên Hội đồng thi, kiểm tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |
| BAN COI THI, CHẤM THI, COI KIỂM TRA, CHẤM KIỂM TRA CẤP GCNKNCM THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG, CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Kèm theo Quyết định số...../QĐ-HĐT, KT ngày...../...../20.....của Hội đồng thi, kiểm tra) |
| STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ ĐƠN VỊ CÔNG TÁC | CHỨC DANH TRONG BAN COI THI, CHẤM THI |
|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban | ||
| 2 | Phó Trưởng ban | ||
| 3 | Thành viên | ||
| 4 | Thành viên | ||
| 5 | Thành viên | ||
| … | … | ||
| PHỤ LỤC VI | |||
| MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | |||
| PHỤ LỤC XIV | |||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------- | |||
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM | |||
| Tôi đã tốt nghiệp ngành học:…………....…, khóa:……., Trường:……......…...………, đã được cấp bằng, GCNKNCM, CCCM số:…………..ngày…...tháng.....năm……............... | |||
| Quá trình làm việc trên phương tiện thủy nội địa: | |||
| Đối chiếu với tiêu chuẩn, điều kiện dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM, tôi thấy đủ điều kiện: |
| + Dự học để thi, kiểm tra lấy GCNKNCM, CCCM: | □ |
|---|---|
| + Dự thi, kiểm tra cấp GCNKNCM, CCCM: | □ |
| + Xét cấp GCNKNCM, CCCM: | □ |
| + Cấp lại GCNKNCM, CCCM: | □ |
| + Chuyển đổi GCNKNCM, CCCM: | □ |
| Đề nghị (cơ quan có thẩm quyền cấp)…......................…cho tôi được dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi:……........................………………………... | |
| Tôi xin cam đoan những điều khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./. | |
| (*) 02 ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng. | |
| PHỤ LỤC VII | |
| DANH SÁCH SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỢC TỔ CHỨC THI, RA QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THI, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG HẠNG NHẤT, HẠNG NHÌ; QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI CHUYỂN ĐỔI CCCM ĐẶC BIỆT (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | |
| PHỤ LỤC XVII |
| TT | Tên Sở Giao thông vận tải |
|---|---|
| 1 | Sở Giao thông vận tải Bến Tre |
| 2 | Sở Giao thông vận tải Bình Định |
| 3 | Sở Giao thông vận tải Cà Mau |
| 4 | Sở Giao thông vận tải Ninh Bình |
| 5 | Sở Giao thông vận tải Quảng Trị |
Đã hết Exact Điều trong vault.