Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 07/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trịThông tư số 34/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 07/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 07/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị
Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 06 năm 2025.
-
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
-
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./. Mẫu số 01 TỔNG HỢP DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG, LỰC LƯỢNG VŨ TRANG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ, CƠ QUAN KHÁC Ở TRUNG ƯƠNG NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI TỪ ĐỦ 05 NĂM THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 178/2024/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ (từ ngày... tháng ... năm ... đến ngày... tháng ... năm ...) (Kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BTC ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Mã đơn vị | Tên đơn vị | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Mã số BHXH | Số Quyết định | Ngày Quyết định | Thời điểm hưởng | Thời điểm nghỉ hưu theo Nghị định số 135/2020/NĐ- CP | Thời gian nghỉ hưu trước tuổi | Thời gian nghỉ hưu trước tuổi từ đủ 5 năm (tháng) | Mức lương đóng BHXH tháng hiện hưởng trước khi nghỉ hưu | Số tiền NSNN đảm bảo tương đương số tiền đóng BHXH vào quỹ hưu trí, tử tuất: (đồng) (Lương cơ sở/Mức tham chiếu được căn cứ tại tháng liền kề trước tháng hưởng lương hưu) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam | Nữ | Năm | Tháng | Hệ số lương (hoặc mức tiền | Phụ cấp chức vụ | PC vượt khung | PC thâm niên nghề | HS bảo lưu | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=12*12+13 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20=22%* 14*(15+16+17+18+ 19)*LCS |
| 1. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động | |||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||
| Tổng I | |||||||||||||||||||
| II. Lực lượng vũ trang | |||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||
| Tổng II | |||||||||||||||||||
| Tổng I+II | |||||||||||||||||||
| Ghi chú: (1) Cột 15. Trường hợp tiền lương đóng BHXH bắt buộc bằng tiền thì ghi mức tiền lương bằng tiền và (2) tại cột 20 bằng cột 15*22%*cột 14. | |||||||||||||||||||
| (3) LCS: Là mức lương cơ sở/hoặc mức tham chiếu được căn cứ tại tháng liền kề trước tháng hưởng lương hưu. | |||||||||||||||||||
| Mẫu số 02 | |||||||||||||||||||
| TỔNG HỢP DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG THUỘC, TRỰC THUỘC CÁC ĐƠN VỊ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI TỪ ĐỦ 05 NĂM THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 178/2024/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ (từ ngày... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...) (Kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BTC ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| Số TT | Mã đơn vị | Tên đơn vị | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Mã số BHXH | Số Quyết định | Ngày Quyết định | Thời điểm hưởng | Thời điểm nghỉ hưu theo Nghị định số 135/2020/NĐ-CP | Thời gian nghỉ hưu trước tuổi | Thời gian nghỉ hưu trước tuổi từ đủ 5 năm (tháng) | Mức lương đóng BHXH tháng hiện hưởng trước khi nghỉ hưu | Số tiền NSNN đảm bảo tương đương số tiền đóng BHXH vào quỹ hưu trí, tử tuất (đồng) (Lương cơ sở/Mức tham chiếu được căn cứ tại tháng liền kề trước tháng hưởng lương hưu) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam | Nữ | Năm | Tháng | Hệ số lương (Hoặc | Phụ cấp chức vụ | PC vượt khung | PC thâm niên nghề | HS bảo lưu | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=12*12+13 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20=22%14(15+16+ 17+18+19)*LCS |
| I. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động | |||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||
| Tổng I | |||||||||||||||||||
| II. Cán bộ, công chức cấp xã | |||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||
| Tổng II | |||||||||||||||||||
| Tổng I+II |
Đã hết Exact Điều trong vault.