hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức, thi hành Luật Dược do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hànhThông tư số 31/2025/TT-BYT hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức, thi hành Luật Dược do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Thông báo, cập nhật danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề tại cơ sở đến cơ quan có thẩm quyền
Điều 3. Thông báo, cập nhật danh sách người hành nghề dược; nhà thuốc trong chuỗi khi có luân chuyển người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược hoặc thay đổi nhà thuốc trong chuỗi nhà thuốc
Điều 4. Cập nhật, công khai danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược, danh sách nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc
Điều 5. Quy định chung về cơ sở có hoạt động dược không vì mục đích thương mại
Điều 6. Hồ sơ, thủ tục công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Điều 7. Các trường hợp hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Điều 8. Công khai việc hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Điều 9. Trách nhiệm của cơ sở có hoạt động dược không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Điều 10. Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ
Điều 11. Bán thêm thuốc tại quầy thuốc ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Điều 12. Cách thức thông tin thuốc
Điều 13. Quy định về thực hiện cách thức thông tin thuốc
Điều 14. Yêu cầu đối với người giới thiệu thuốc
Điều 15. Trách nhiệm của người giới thiệu thuốc
Điều 16. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược có người giới thiệu thuốc
Điều 17. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi có người giới thiệu thuốc hoạt động
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có người giới thiệu thực hiện hoạt động giới thiệu thuốc
Điều 19. Quy định đối với hình thức thông tin thuốc
Điều 20. Các thông tin, hình ảnh không được sử dụng trong thông tin thuốc
Điều 21. Yêu cầu về sử dụng ngôn ngữ trong hành nghề dược của người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc và người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Điều 22. Thành lập Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 23. Thành phần Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 24. Hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 25. Hiệu lực thi hành
Điều 26. Điều khoản tham chiếu
Điều 27. Trách nhiệm thi hành
-
Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; các đơn vị thuộc Bộ Y tế; Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Thông tư này.
-
Các cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này có trách nhiệm đảm bảo việc triển khai thực hiện thực hành tốt theo lộ trình quy định tại Điều 122 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. Cơ sở chỉ được thực hiện các hoạt động thương mại liên quan đến lĩnh vực dược khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược theo quy định của Luật Dược và Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét giải quyết. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét giải quyết./. PHỤ LỤC I CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Mẫu số 01 | Phiếu tiếp nhận hồ sơ |
|---|---|
| Mẫu số 02 | Danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề dược tại cơ sở |
| Mẫu số 03 | Danh sách nhà thuốc nhà thuốc được bổ sung thêm vào chuỗi nhà thuốc / loại khỏi chuỗi nhà thuốc |
| Mẫu số 04 | Danh sách người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược luân chuyển giữa các nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc |
| Mẫu số 05 | Bản công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc |
| Mẫu số 06 | Thẻ “Người giới thiệu thuốc” |
| Mẫu số 07 | Danh sách người được cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” |
| Mẫu số 08 | Danh sách người giới thiệu thuốc bị thu hồi thẻ “Người giới thiệu thuốc” |
| Mẫu số 01. Phiếu tiếp nhận hồ sơ |
| TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ, NGÀNH… TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ... (1) ...... | (Địa danh), ngày tháng năm ……… |
| PHIẾU TIẾP NHẬN | |
| HỒ SƠ………………………… (2) ………………………. |
- Đơn vị nộp: ………………………………………………………………..
- Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện):
- Hình thức nộp: Trực tiếp □ Bưu điện □ Nộp lần đầu □ Nộp bổ sung lần .. (3) ... □
- Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có): ………………………..
- Danh mục tài liệu (4) :...................................................................................... Khi nhận kết quả, đề nghị mang theo Phiếu tiếp nhận này và xuất trình Chứng minh thư hoặc các giấy tờ tương đương của người nhận (5) Ghi chú: (1) Số tiếp nhận hồ sơ (2) Tên thủ tục hành chính. (3) Ghi lần bổ sung hồ sơ. (4) Các tài liệu tương ứng theo thủ tục hành chính được quy định tại Thông tư (liệt kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo). (5) Trường hợp người nhận không phải là có tên trên Chứng chỉ hành nghề dược, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thì yêu cầu có Giấy ủy quyền hoặc Giấy giới thiệu của cơ sở. Mẫu số 02. Danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề dược tại cơ sở CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- DANH SÁCH NGƯỜI CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC Kính gửi:……………………..
- Tên cơ sở kinh doanh dược:............................................................... Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, ngày cấp:
- Địa chỉ:................................................................................................
- Thời gian hoạt động của cơ sở kinh doanh dược: (1) ...........................
- Danh sách người có Chứng chỉ hành nghề hiện đang hành nghề tại cơ sở (đối với cơ sở mới được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược) và danh sách người hành nghề được bổ sung thêm (đối với cơ sở đã có thông báo nhưng bổ sung thêm) (2) :
| STT | Họ và tên người hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp, ngày cấp, nơi cấp | Thời gian hành nghề tại cơ sở kinh doanh dược | Vị trí chuyên môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| … |
- Danh sách người có Chứng chỉ hành nghề không tiếp tục hành nghề tại cơ sở:
| STT | Họ và tên người hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp, ngày cấp, nơi cấp | Thời gian ngừng hành nghề tại cơ sở kinh doanh dược | Vị trí chuyên môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| … | |||||
| Cơ sở cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã cung cấp. | |||||
| (1) Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần; | |||||
| (2) Trường hợp đã có thông báo nhưng bổ sung thêm người hành nghề, cơ sở chỉ liệt kê danh sách người được bổ sung. | |||||
| Văn bản sử dụng phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001. | |||||
| Mẫu số 03. Danh sách nhà thuốc nhà thuốc được bổ sung thêm vào chuỗi nhà thuốc / loại khỏi chuỗi nhà thuốc | |||||
| DANH SÁCH NHÀ THUỐC ĐƯỢC BỔ SUNG THÊM VÀO CHUỖI NHÀ THUỐC / LOẠI KHỎI CHUỖI NHÀ THUỐC | |||||
| Kính gửi: …………..…… |
- Tên cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc:.............................................................
- Địa chỉ:........................................................................................................
- Danh sách các nhà danh sách nhà thuốc nhà thuốc được bổ sung thêm vào chuỗi nhà thuốc / loại khỏi chuỗi nhà thuốc
| STT | Tên chuỗi nhà thuốc | Tên nhà thuốc được bổ sung thêm vào chuỗi nhà thuốc / loại khỏi chuỗi nhà thuốc | Địa chỉ nhà thuốc | Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược của nhà thuốc | Thời điểm thêm vào chuỗi/loại khỏi chuỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| … | |||||
| Ghi chú: Văn bản sử dụng phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001. | |||||
| Mẫu số 04. Danh sách người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược luân chuyển giữa các nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc | |||||
| DANH SÁCH NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHUYÊN MÔN VỀ DƯỢC LUÂN CHUYỂN GIỮA CÁC NHÀ THUỐC THUỘC CHUỖI NHÀ THUỐC | |||||
| Kính gửi: ………………… |
- Tên cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc:................................................................
- Địa chỉ:............................................................................................................
- Danh sách người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược luân chuyển giữa các nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc:
| STT | Tên người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược, số Chứng chỉ hành nghề dược | Nhà thuốc trước khi luân chuyển | Nhà thuốc sau khi luân chuyển | Thời điểm luân chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên, địa chỉ | Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Tên, địa chỉ | Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| … | ||||||
| Ghi chú : | ||||||
| Mẫu số 05. Bản công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc | ||||||
| BẢN CÔNG BỐ | ||||||
| Cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc | ||||||
| Kính gửi: …………………….. |
- Tên cơ sở:..................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Điện thoại: ..............Email (nếu có)......... Website (nếu có).....................
- Sau khi nghiên cứu Thông tư số ……../2025/TT-BYT ngày…../…/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược và các văn bản hướng dẫn hiện hành, chúng tôi công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc. Kèm theo bản công bố này là các tài liệu nộp kèm theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Thông tư. Cơ sở cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lệ của các tài liệu, thông tin đã cung cấp trong hồ sơ. Mẫu số 06. Thẻ “Người giới thiệu thuốc”
| Ảnh 3x4 Đóng dấu giáp lai Tên cơ sở kinh doanh dược (4) : | THẺ NGƯỜI GIỚI THIỆU THUỐC (1) Họ và tên (2) : Trình độ chuyên môn (3) : |
|---|---|
| .... Địa danh, ngày… tháng… năm.. Người đứng đầu cơ sở (ký tên, đóng dấu cơ sở) Số:……/NGTT (5) |
- Kích thước thẻ 5,5 x 9,0 cm.
- Phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.
- Cỡ chữ:
- (1): 10, đậm
- (2): 12, đậm
- (3): 12
- (4): 14, đậm
- (5): 12 Mẫu số 07. Danh sách người được cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” DANH SÁCH NGƯỜI ĐƯỢC CẤP THẺ “NGƯỜI GIỚI THIỆU THUỐC” Kính gửi: …………….……
- Tên cơ sở kinh doanh dược:.......................................................................
- Địa chỉ:......................................................................................................
- Danh sách người được cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” thuộc cơ sở thực hiện hoạt động giới thiệu thuốc trên địa bàn:
| STT | Họ và tên người giới thiệu thuốc | Bằng cấp chuyên môn | Số thẻ được cấp/ngày cấp |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | |||
| … | |||
| Ghi chú: Văn bản sử dụng phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001 . | |||
| Mẫu số 08. Danh sách người giới thiệu thuốc bị thu hồi thẻ “Người giới thiệu thuốc” | |||
| DANH SÁCH THU HỒI THẺ NGƯỜI GIỚI THIỆU THUỐC |
- Tên cơ sở kinh doanh dược:........................................................................
- Địa chỉ:.........................................................................................................
- Danh sách người được cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” bị thu hồi thẻ:
| STT | Họ và tên người giới thiệu thuốc | Bằng cấp chuyên môn | Số thẻ được cấp/ngày cấp | Lý do thu hồi thẻ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| … | ||||
| PHỤ LỤC II | ||||
| DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC BÁN TẠI KỆ THUỐC (Kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế) |
| TT | Thành phần hoạt chất | Đường dùng, dạng bào chế, giới hạn hàm lượng, nồng độ | Các quy định cụ thể về chỉ định của thuốc |
|---|---|---|---|
| 1 | Attapulgit | Uống : các dạng | |
| 2 | Acid boric đơn thành phần hoặc phối hợp | Dùng ngoài | |
| 3 | Amylmetacresol dạng phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm (như với các tinh dầu, Bacitracin...) | Viên ngậm | |
| 4 | Benzoyl peroxid đơn thành phần hoặc phối hợp với Iod và/hoặc lưu huỳnh | Dùng ngoài: các dạng với giới hạn nồng độ ≤10% | |
| 5 | Benzyl benzoat phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với các tinh dầu, Cồn Isopropyl...) | Dùng ngoài: các dạng Miếng dán | |
| 6 | Dexpanthenol | Dùng ngoài: kem, dạng xịt | Tổn thương da nhẹ, bỏng nhẹ |
| 7 | Enoxolon đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, viên ngậm | Dùng ngoài: thuốc bôi ngoài da, kem bôi niêm mạc miệng, nước súc miệng | Viêm niêm mạc miệng |
| 8 | Hexetidin đơn thành phần hoặc phối hợp (với Benzydamin, Cetylpyridinum, Cholin Salicylat, Methyl salicylat, tinh dầu...) | Dùng ngoài: thuốc bôi ngoài da, dung dịch súc miệng | Súc miệng |
| 9 | Kẽm oxid, Kẽm pyrithion, Kẽm Gluconat, Kẽm undecylenat đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phần dùng ngoài (CaCO 3 , bột talc, glycerin) | Dùng ngoài | Sẩn ngứa , mẩn đỏ da |
| 10 | Natri clorid. | Dung dịch dùng ngoài với nồng độ 0,9% | |
| 11 | Natri bicarbonat đơn chất hoặc phối hợp | Dùng ngoài | |
| 12 | Povidon Iodin | Dung dịch dùng ngoài (bao gồm dung dịch súc miệng ≤1%) | |
| 13 | Sucralfate | Uống: các dạng | |
| 14 | Selenium sulfide | Dùng ngoài | |
| 15 | Tinh dầu hoặc ở dạng phối hợp với dược liệu, menthol, pinen, camphor, cineol, borneol, methylsalicylat… | Dùng ngoài: các dạng (bôi ngoài da; ống hít, miếng dán). | Giảm đau, cảm lạnh. Thông mũi |
| 16 | Tyrothricin đơn chất hoặc phối hợp (với Benzalkonium, Benzocain, Formaldehyd, Trolamin, tinh dầu, các thành phần trong tinh dầu) | Viên ngậm Dùng ngoài: dung dịch súc miệng, xịt miệng, bôi ngoài da | |
| 17 | Xanh Methylen | Dùng ngoài | |
| 18 | Trà thuốc, rượu thuốc từ dược liệu không chứa dược liệu độc. | Uống, Dùng ngoài | |
| PHỤ LỤC III | |||
| DANH MỤC THUỐC HẠN CHẾ BÁN LẺ (Kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế) |
| TT | Thành phần hoạt chất | Đường dùng, dạng bào chế, giới hạn hàm lượng, nồng độ | Hạn chế bán lẻ đối với các chỉ định được ghi trên đơn thuốc (*) |
|---|---|---|---|
| 1 | Artesunat phối hợp với Amodiaquin hoặc piperaquin hoặc Mefloquin hoặc Pironaridin | Uống: các dạng | Điều trị sốt rét |
| 2 | Artemether phối hợp với Lumefantrin | Uống: các dạng | Điều trị sốt rét |
| 3 | Piperaquin phối hợp với Dihydroartemisinin | Uống: các dạng | Điều trị sốt rét |
| 4 | Isoniazid đơn thành phần hoặc phối hợp với Rifampicin và/hoặc Pyrazinamid | Uống: các dạng | Điều trị lao |
| 5 | Pyrazinamid đơn thành phần hoặc phối hợp với Rifampicin, Isoniazid | Uống: các dạng | Điều trị lao |
| 6 | Ethambutol đơn thành phần hoặc phối hợp với Rifampicin, Isoniazid | Uống: các dạng | Điều trị lao |
| 7 | Streptomycin | Đường tiêm: các dạng | Điều trị lao |
| 8 | Kanamycin | Đường tiêm: các dạng | Điều trị lao |
| 9 | Amikacin | Đường tiêm: các dạng | Điều trị lao |
| 10 | Capreomycin | Đường tiêm: các dạng | Điều trị lao |
| 11 | Prothionamid | Uống: các dạng | Điều trị lao |
| 12 | Cycloserin | Uống: các dạng | Điều trị lao |
| 13 | Para aminosalicylic acid (PAS) | Uống: các dạng | Điều trị lao |
| 14 | Levofloxacin | Uống: các dạng | Điều trị lao |
| 15 | Moxifloxacin | Uống: các dạng | Điều trị lao |
| 16 | Abacavir đơn thành phần hoặc phối hợp với Lamivudin | Uống: các dạng | Điều trị HIV |
| 17 | Efavirenz đơn thành phần hoặc phối hợp với Tenofovir, Emtricitabin | Uống: các dạng | Điều trị HIV |
| 18 | Lamivudin đơn thành phần hoặc phối hợp với (Tenofovir, hoặc/và Efavirenz, hoặc/và Zidovudin, hoặc/và Nevirapin) | Uống: các dạng | Điều trị HIV |
| 19 | Ritonavir đơn thành phần hoặc phối hợp với Lopinavir | Uống: các dạng | Điều trị HIV |
| 20 | Nevirapine | Uống: các dạng | Điều trị HIV |
| 21 | Tenofovir | Uống: các dạng | Điều trị HIV |
| 22 | Zidovudin | Uống: các dạng | Điều trị HIV |
| 23 | Các thuốc được Bộ Y tế cấp giấy đăng ký lưu hành quản lý đặc biệt trong đó có yêu cầu hạn chế bán lẻ |
- Ghi chú : đối với các thuốc có trong Danh mục tại số thứ tự từ 1 đến 22 nhưng trên đơn thuốc không có chỉ định nêu tại cột “Hạn chế bán lẻ đối với các chỉ định được ghi trên đơn thuốc” thì không áp dụng quy định về hạn chế bán lẻ.
Đã hết Exact Điều trong vault.