Hướng dẫn thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sảnThông tư số 22/2014/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 21/2015/TT-NHNN12/2018/TT-NHNN85/2025/TT-NHNN
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc cho vay
Điều 3. Mục đích vay vốn
Điều 4. Điều kiện vay
Điều 5. Hạn mức, lãi suất và thời hạn cho vay
Điều 6. Tài sản bảo đảm
Điều 7. Phân loại nợ và xử lý rủi ro
Điều 8. Quyền hạn và trách nhiệm của chủ tàu
Điều 9. Trách nhiệm của ngân hàng thương mại
Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 11. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2014.
-
Việc giải ngân các khoản cho vay theo Thông tư này được thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.
-
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc ngân hàng thương mại, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./. NGÂN HÀNG…….. BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ THEO THÔNG TƯ SỐ ………/2014/TT-NHNN NGÀY........THÁNG ……..NĂM ………… CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM Tháng... Năm... Đơn vị: triệu đồng, chiếc tàu, khách hàng
| STT | Mục đích vay vốn | Số lượng tàu được đóng mới/nâng cấp lũy kế từ đầu chương trình | Tổng số tiền cam kết cho vay theo hợp đồng tín dụng | Doanh số cho vay lũy kế từ đầu chương trình | Doanh số thu nợ lũy kế từ đầu chương trình | Dư nợ tại thời điểm báo cáo | Số khách hàng còn đang dư nợ | Số lượt khách hàng được vay vốn lũy kế từ đầu chương trình | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Trong đó: | Cá nhân, hộ gia đình | Hợp tác xã | Doanh nghiệp | Tổ chức khác | ||||||||
| Nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ | Nợ quá hạn | ||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Chi nhánh A | ||||||||||||
| Cho vay đóng mới tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ | |||||||||||||
| Cho vay đóng mới tàu khai thác hải sản xa bờ | |||||||||||||
| Cho vay nâng cấp tàu | |||||||||||||
| Cho vay vốn lưu động | |||||||||||||
| 2 | Chi nhánh B | ||||||||||||
| Cho vay đóng mới tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ | |||||||||||||
| Cho vay đóng mới tàu khai thác hải sản xa bờ | |||||||||||||
| Cho vay nâng cấp tàu | |||||||||||||
| Cho vay vốn lưu động | |||||||||||||
| ... | ... | ||||||||||||
| … | |||||||||||||
| 3 | Tổng cộng (1+2+...), trong đó: | ||||||||||||
| Cho vay đóng mới tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ | |||||||||||||
| Cho vay đóng mới tàu khai thác hải sản xa bờ | |||||||||||||
| Cho vay nâng cấp tàu | |||||||||||||
| Cho vay vốn lưu động | |||||||||||||
| Ghi chú: |
- Ngày số liệu là ngày cuối cùng của tháng báo cáo
- Hình thức gửi báo cáo:
- Bằng văn bản: Vụ Tín dụng các ngành kinh tế - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - 25 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội;
- Email: [email protected].
- Liên hệ: 0439360407 (máy lẻ 518058)
Đã hết Exact Điều trong vault.