QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGTHÔNG TƯ SỐ 21/2020/TT-BTTTT QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy trình cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan giải quyết hồ sơ cấp CFS và thương nhân xuất khẩu hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Điều 6. Tổ chức thực hiện
-
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
-
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./. PHỤ LỤC I MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Address: 18 Nguyen Du str., Hai Ba Trung dist., Hanoi Website: http://www.mic.gov.vn ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO APPLICATION FOR CERTIFICATE OF FREE SALE (CFS) Section 1 Firm/company/manufacturer’s Information
| Tên thương nhân Name of the firm/company/manufacturer | Mã số thương nhân Firm/company/manufacturer code |
|---|---|
| Địa chỉ Street Address | Điện thoại/fax Contact Number ( ) |
| Thư điện tử (bắt buộc) Email address (required) | |
| Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên thương nhân] đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với các hàng hóa như sau: | |
| To meet the requirements of the importing country, [firm/company/manufacturer] requests to issue CFS for the following products: | |
| Phần 2 Thông tin hàng hóa xuất khẩu đề nghị cấp CFS | |
| Section 2 Product Information |
| STT N o | Tên, mô tả hàng hóa (Name, description of products) | Số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc Số đăng ký (Product standard certificate number or registration number) | Số hiệu tiêu chuẩn (Standard number) | Thành phần, hàm lượng hoạt chất (Ingredients, active ingredient content) | Số giấy tiếp nhận công bố hợp quy (conformity number) | Mã số HS hàng hóa (HS code) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| Section 3 Firm/company/manufacturer’s declaration | ||||||
| Tôi xin cam kết những sản phẩm này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam. | ||||||
| I declare that the kinds of products in this application comply with the standards and quality of Vietnam. | ||||||
| Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin nêu trên. | ||||||
| I further declare that all information contained in this application form is true and correct as at the date of signing. |
| Ngày ….., tháng ….. năm 20….. [Date], [Month], 20….. | |
|---|---|
| Chữ ký của người được đại diện theo pháp luật Signature of legal representative | |
| Họ và tên Full name | |
| Chức danh, vị trí việc làm Your Position/title/office | |
| PHỤ LỤC II | |
| MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) | |
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG / CẤP LẠI | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO | |
| REQUEST TO REISSUE CERTIFICATE OF FREE SALE (CFS) |
| Tên thương nhân Name of the firm/company/manufacturer | Mã số thương nhân Firm/company/manufacturer code |
|---|---|
| Địa chỉ Street Address | Điện thoại/fax Contact Number ( ) |
| Thư điện tử (bắt buộc) Email address (required) | |
| Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên thương nhân] đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với các hàng hóa như sau: | |
| To meet the requirements of the importing country, [firm/company/manufacturer] requests to reissue CFS for the following products: | |
| Phần 2 Thông tin hàng hóa xuất khẩu đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại CFS |
| STT N o | Tên, mô tả hàng hóa (Name, description of products) | Mã số HS hàng hóa (HS code) | Số và ngày cấp của CFS gốc (CFS number and date issued) |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| Lý do: (Đánh dấu × vào ô tương ứng) | |||
| Reason: (Mark × in the corresponding box) |
| Ngày ….., tháng ….. năm 20….. [Date], [Month], 20….. | |
|---|---|
| Chữ ký của người đại diện theo pháp luật Signature of legal representative | |
| Họ và tên Full name | |
| Chức danh, vị trí việc làm Your Position/title/office | |
| PHỤ LỤC III | |
| MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) | |
| CERTIFICATE OF FREE SALE |
| Giấy chứng nhận lưu hành tự do số: Certificate N o : | |
|---|---|
| Ngày cấp: Date Issued: | |
| Bộ Thông tin và Truyền thông xác nhận hàng hóa được xuất khẩu bởi [Thương nhân], [địa chỉ cơ sở sản xuất] phù hợp với các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng và được phép lưu hành tại Việt Nam. | |
| The Ministry of Information and Communications certifies that the following products exported by [Firm/company/manufacturer], [Address] in accordance with the Vietnamese regulations on standards, quality and are allowed to be freely sold in Vietnam. | |
| Thương nhân: Firm/company/manufacturer: | |
| Địa chỉ: Address: | |
| Danh mục hàng hóa: Products listing: |
Đã hết Exact Điều trong vault.