Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư19/2021/TT-BCTHết hiệu lực một phầnMở trong không gian đọc ↗

sửa đổi Thông tư 55/2015/TT-BCT quy định trình tự xác nhận và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất công nghiệpThông tư số 19/2021/TT-BCT sửa đổi Thông tư 55/2015/TT-BCT quy định trình tự xác nhận và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất công nghiệp

hôm nay
Đang hiện 2 / 2 Điều

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Da

Đối chiếu
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Da Thay thế Phụ lục 1 - Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 bằng Phụ lục 1 - Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Đối chiếu
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng thông tin của Chính phủ; Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, CN. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Hồng Diên PHỤ LỤC 1 DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BCT ngày 23 tháng 11 năm 2021 của Bộ Công Thương) I. NGÀNH DỆT - MAY: Gồm các mã HS: 52053300, 52052200, 52054200, 52052300, 52054300, 52051200, 52051400, 52053200, 52051300, 52051100, 52052300, 52052400 Gồm các mã HS: 54041900, 54041200 Gồm các mã HS: 55091100, 55091200, 55092100, 55092200, 55095100, 55095300, 55096200 Gồm các mã HS: 55101100, 55103000, 55101200 Gồm các mã HS: 52081100, 52081200, 52081300, 52081900 Gồm các mã HS: 52091100, 52091200 Bao gồm mã HS: 52121300, 52122300, 52129000 Bao gồm mã HS: 55132300, 55133100 Bao gồm mã HS: 55142100, 55142200 II. NGÀNH DA - GIÀY: III. NGÀNH ĐIỆN TỬ: IV. NGÀNH SẢN XUẤT LẮP RÁP Ô TÔ: Lấp cho ô tô, máy công trình.... Đường kính dây 8- 30mm, đường kính lò xo 50-300mm Lắp cho xe tải có trọng lượng từ: 0.5- 70 tấn. Lắp cho xe khách, buýt từ: 12-80 ghế. Lắp cho xe con từ: 1-9 ghế. Chiều rộng nhíp: 40-150mm. Chiều dày nhíp: 5- 45mm. Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu: Đèn, còi, đồng hồ đo các loại QCVN 32:2011/BGTVT V. NGÀNH CƠ KHÍ CHẾ TẠO: Công suất hơi từ 0,5-35 tấn hơi/giờ Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ Phụ lục 1 được xây dựng trên cơ sở các văn bản hiện hành của các Bộ ngành chức năng quy định Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên phụ liệu trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015. Khi có các văn bản bổ sung của các Bộ, ngành, Bộ Công Thương sẽ xem xét bổ sung vào Phụ lục này./.

Đã hết Exact Điều trong vault.