Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và sát hạch, cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; Thông tư số 45/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự đăng ký mẫu con dấu, thu hồi và hủy con dấu, hủy giá trị sử dụng con dấu, kiểm tra việc quản lý và sử dụng con dấu; Thông tư số 58/2020/TT-BCA ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quy trình cấp, thu hồi đăng ký, biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Thông tư số 65/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung và quy trình tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông; Thông tư số 68/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy; Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về mẫu hộ chiếu, giấy thông hành và các biểu mẫu liên quanThông tư số 15/2022/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và sát hạch, cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; Thông tư số 45/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự đăng ký mẫu con dấu, thu hồi và hủy con dấu, hủy giá trị sử dụng con dấu, kiểm tra việc quản lý và sử dụng con dấu; Thông tư số 58/2020/TT-BCA ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quy trình cấp, thu hồi đăng ký, biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Thông tư số 65/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung và quy trình tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông; Thông tư số 68/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy; Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về mẫu hộ chiếu, giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và sát hạch, cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ như sau:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự đăng ký mẫu con dấu, thu hồi và hủy con dấu, hủy giá trị sử dụng con dấu, kiểm tra việc quản lý và sử dụng con dấu
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2020/TT-BCA ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quy trình cấp, thu hồi đăng ký, biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây viết gọn là Thông tư số 58/2020/TT-BCA)
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 65/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung và quy trình tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 68/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về mẫu hộ chiếu, giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan.
Điều 7. Biểu mẫu
Điều 8. Hiệu lực thi hành
Điều 9. Trách nhiệm thi hành
-
Theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội, Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông, Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Thông tư này.
-
Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
-
Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương căn cứ vào nội dung liên quan đến các lĩnh vực về quản lý hành chính về trật tự xã hội, trật tự, an toàn giao thông, quản lý xuất nhập cảnh báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội, Cục Cảnh sát giao thông hoặc Cục Quản lý xuất nhập cảnh) để có hướng dẫn kịp thời./. Mẫu CD13/45 Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2022/TT-BCA ngày 06/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Công an
| ……………(1)…………… ……………(2)…………… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: /PGN-…(3)... | |
| PHIẾU GIAO NHẬN BƯU PHẨM | |
| I. Tên cơ quan, đơn vị gửi bưu phẩm: ……………(2)……………………………………… |
- Đại diện Ông/bà: …………....……………. Số điện thoại: …………...………………………
- Chức vụ, chức danh: …………………………………………………………………………… Bưu phẩm gồm có: 1.……………………………………(4)……………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………………………… II. Dịch vụ bưu chính công ích: ……………(5)……………………………………….
- Đại diện Ông/bà: ………………………. Số điện thoại: ………………………………
- Số thẻ Căn cước công dân: ……………… Cấp ngày: …..………..……..................
- Chức vụ, chức danh: ……………………………………………………………………
- Thời gian nhận chuyển bưu phẩm:………giờ……..… ngày ……………………….. III. Tên cơ quan, tổ chức nhận bưu phẩm: ……………(6)………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………….
- Họ và tên người nhận: ………………….………. Số điện thoại: …………………….
- Số thẻ Căn cước công dân: ……………….… Cấp ngày: …………..…...................
- Thời gian nhận bưu phẩm: ………giờ……..… ngày ………………………………… Ghi chú: Phiếu giao nhận bưu phẩm do cơ quan đăng ký mẫu con dấu lập và giao cho nhân viên bưu chính, khi nhận bưu phẩm đại diện cơ quan, tổ chức sử dụng con dấu kiểm tra niêm phong, ký nhận và gửi lại nhân viên bưu chính chuyển cho cơ quan đăng ký mẫu con dấu lưu hồ sơ. (1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý (Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội hoặc Công an tỉnh, thành phố) ; (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (3) Phiên hiệu cơ quan ban hành phiếu giao nhận bưu phẩm ; (4) Liệt kê cụ thể bưu phẩm gi ao nhận kèm theo; (5) Tên đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính công ích; (6) Tên cơ quan , tổ chức sử dụng con dấu. Mẫu số 01A/58 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------- GIẤY KHAI ĐĂNG KÝ XE A. PHẦN CHỦ XE TỰ KÊ KHAI Tên chủ xe:……………………………….; Năm sinh:………………………...………………… Nơi ĐKHKTT:……………………………………………………………………………………… Nơi ở hiện nay:……………………………………………………………………………………. Số CCCD/CMND/Hộ chiếu của chủ xe:…………………………………………………………. cấp ngày…..…/…..../……..…; tại:………………………………………………………………… Số CCCD/CMND/Hộ chiếu của người làm thủ tục:………… cấp ngày……./……/……….; tại: …………… …………………………………………….. Điện thoại của chủ xe:………………………….; Thư điện tử:…………………..……………. Điện thoại của người làm thủ tục:…………………; Thư điện tử:…………………………… Mã hóa đơn điện tử:……………… ……………..; Mã số thuế:……………………………… Mã hồ sơ lệ phí trước bạ điện tử:………………; Cơ quan cấp:……………………………. Số tờ khai hải quan điện tử:…………………….; Cơ quan cấp:……………………………. Số sêri Phiếu KTCLXX:………………………..; Cơ quan cấp ………………………………. Số giấy phép kinh doanh vận tải………………..; Cấp ngày……./……/………..; tại……… Số giấy phép kinh doanh:……………….............; Cấp ngày……./……/………..; tại……… Số máy 1 :……………………………......……………………………………………………… Số máy 2 :………………………………………………… …………………………………….. Số khung :…………………………………… Loại xe: ……………; Màu sơn: ……………; Nhãn hiệu: ………………..…; Số loại: ………………….…………..… Đăng ký mới □ Đăng ký sang tên □ Đổi lại, cấp lại đăng ký xe □ Lý do …………………………………………………………..…………….........…………… Đổi lại, cấp lại biển số xe □ Tôi xin cam đoan về nội dung khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các chứng từ trong hồ sơ xe . Mã hồ sơ đăng ký xe trực tuyến :…………………………………………………………….. B. PHẦN KIỂM TRA XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ XE BIỂN SỐ MỚI: …………………………..………………………………. DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ VỀ NGUỒN GỐC CỦA XE Mã hồ sơ nguồn gốc xe (Số sêri Phiếu KTCLXX/Số khung phương tiện) :......................... Tên đơn vị sản xuất, lắp ráp/nhập khẩu:............................................................................. Địa chỉ:................................................................................................................................. Số tờ khai nhập khẩu:...........................................; Ngày......tháng.....năm...... Cửa khẩu nhập:................................................................................................................... Loại xe:.......................; Nhãn hiệu: .....................; Màu sơn:............................................... Số loại:..............; Năm sản xuất:.............; Dung tích xi lanh/công xuất:.........cm³/kw Số khung:..............................; Số máy:............................................................................... Số chỗ ngồi:............................; Đứng:...................................; Nằm:................................... Kích thước bao dài:....................... mm; rộng:.................. mm; cao:...................... mm Khối lượng bản thân:....................... kg; Kích cỡ lốp:....................................................... Khối lượng hàng chuyên chở:.............. kg; Khối lượng kéo theo:............................ kg Kích thước thùng (dài x rộng x cao).......................mm; Chiều dài cơ sở:...............mm. DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ VỀ LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Mã hồ sơ lệ phí trước bạ:................................; Số điện thoại:........................................ Tên người nộp thuế:........................................................................................................ Địa chỉ:............................................................................................................................. Tên cơ quan thuế thu:..................................................................................................... Loại xe:................; Nhãn hiệu:...............; Số loại:..............; Năm sản xuất:.................... Số khung:.......................; Số máy:............................; Màu sơn:.................................... Giá trị tài sản tính LPTB:..........; Dung tích xi lanh/công xuất:.......................cm³/Kw Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp:.....................; Ngày nộp:............................................ THỐNG KÊ GIẤY TỜ ĐĂNG KÝ XE
| TT | LOẠI GIẤY TỜ | CƠ QUAN CẤP | SỐ GIẤY TỜ | NGÀY CẤP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| (1) ở bộ ghi Cục trưởng; ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ghi Trưởng phòng; ở Công an cấp huyện ghi Trưởng Công an quận, huyện, thị xã, thành phố; ở Công an cấp xã ghi Trưởng Công an xã, phường, thị trấn | ||||
| Mẫu số 01B/58 | ||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------- | ||||
| GIẤY KHAI ĐĂNG KÝ XE TẠM THỜI | ||||
| Tên chủ xe:………………….………………; Năm sinh:………………................................. | ||||
| Nơi ĐKHKTT:…………………………………………………………………………………… | ||||
| Nơi ở hiện nay:…………………………………………………………………………………. | ||||
| Số CCCD/Hộ chiếu (của chủ xe hoặc người làm thủ tục):……………… cấp ngày …../…..../……. tại: …………….......... | ||||
| Điện thoại:………………........ Thư điện tử:……………………… | ||||
| Số giấy phép kinh doanh:……………......…….; Cấp ngày……./……/………..; tại………. | ||||
| Mã số thuế:………………............... Số hóa đơn:……………………….........……………… | ||||
| Số tờ khai hải quan:……………...........; Cơ quan cấp:……………......……………………. | ||||
| Số Phiếu KTCLXX:………………….……; Cơ quan cấp ……………………………………. | ||||
| Nhãn hiệu: ………….........; Số loại: …………..…Màu sơn: ………………….................... | ||||
| Loại xe …………..........; Năm sản xuất:.....................; Dung tích xi lanh/công suất: ...................cm³/kw | ||||
| Số máy 1:…………………………................................ | ||||
| Số máy 2:……………………………….................... | ||||
| Số khung:………................. Số chỗ ngồi:.................................................. | ||||
| Kích thước bao dài: ………...... mm; rộng: ………..... mm; cao: ……………..…. mm; Khối lượng bản thân: …………....... kg; Kích cỡ lốp: …………....................... | ||||
| Khối lượng hàng chuyên chở: ………….... kg; | ||||
| Khối lượng kéo theo: …................... kg | ||||
| Kích thước thùng (dài x rộng x cao). ………… ............. mm; | ||||
| Chiều dài cơ sở: …………...… ...........mm | ||||
| Phạm vi hoạt động: …….........; Thời gian hoạt động: …………………...................... | ||||
| Các loại giấy tờ kèm theo: | ||||
| ………………………………………………………………..............…………………………….. | ||||
| Mẫu số 02/58 | ||||
| CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY |
- Mặt trước:
- Mặt sau: Ghi chú: Ký hiệu trong mẫu:
| Ở TRUNG ƯƠNG | Ở ĐỊA PHƯƠNG | |
|---|---|---|
| (1) | BỘ CÔNG AN | CÔNG AN TỈNH, THÀNH PHỐ + TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (2) | Ministry of Public Security | Tên địa phương + Province’s Public Security |
| (3) | CỤC CẢNH SÁT GIAO THÔNG | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG; CÔNG AN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ |
| (4) | The Traffic Police Department | The Traffic Police Division |
| (5) | CÔNG AN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | |
| (6) | HÀ NỘI | TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (7) | CỤC TRƯỞNG | TRƯỞNG PHÒNG; TRƯỞNG CÔNG AN QUẬN, HUYỆN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; TRƯỞNG CÔNG AN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN |
| Chứng nhận đăng ký xe mô tô, xe gắn máy in trên phôi chất liệu nhựa tổng hợp, có mã vạch QR: kích thước 85,6 x 53,98 mm được in trên nền mầu vàng, hoa văn hình Công an hiệu. | ||
| Mẫu số 03/58 | ||
| CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE Ô TÔ |
| Ở TRUNG ƯƠNG | Ở ĐỊA PHƯƠNG | |
|---|---|---|
| (1) | BỘ CÔNG AN | CÔNG AN TỈNH, THÀNH PHỐ + TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (2) | Ministry of Public Security | Tên địa phương + Province’s Public Security |
| (3) | CỤC CẢNH SÁT GIAO THÔNG | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG; CÔNG AN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ |
| (4) | The Traffic Police Department | The Traffic Police Division |
| (5) | HÀ NỘI | TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (6) | CỤC TRƯỞNG | TRƯỞNG PHÒNG; TRƯỞNG CÔNG AN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ |
| Chứng nhận đăng ký xe ô tô in trên phôi chất liệu nhựa tổng hợp, có mã vạch QR: kích thước 85,6 x 53,98 mm được in trên nền mầu vàng, hoa văn hình Công an hiệu. | ||
| Mẫu số 04/58 | ||
| CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC |
| Ở TRUNG ƯƠNG | Ở ĐỊA PHƯƠNG | |
|---|---|---|
| (1) | BỘ CÔNG AN | CÔNG AN TỈNH, THÀNH PHỐ + TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (2) | Ministry of Public Security | Tên địa phương + Province’s Public Security |
| (3) | CỤC CẢNH SÁT GIAO THÔNG | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG; CÔNG AN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ |
| (4) | The Traffic Police Department | The Traffic Police Division |
| (5) | HÀ NỘI | TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (6) | CỤC TRƯỞNG | TRƯỞNG PHÒNG; TRƯỞNG CÔNG AN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ |
| Mẫu số 05A/58 | ||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------- | ||
| GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE TẠM THỜI | ||
| Temporary vehicle registation | ||
| Tên chủ xe (Owner’s full name): ........................................................................... ............................................................................. | ||
| Địa chỉ (Address): ................................................................................................................................................................................ | ||
| Nhãn hiệu (make) : ..................................................Số loại (type) .......................................Màu sơn (color) ..................................... | ||
| Loại xe (Vehicle type) : ...............................Số chỗ ngồi (Seat)............................. Số khung (Chassis N 0 ): ........................................ | ||
| Phạm vi Hoạt động (operate in the range).......................................................................................................................................... | ||
| Mẫu số 06/58 | ||
| CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MÁY KÉO |
| Ở TRUNG ƯƠNG | Ở ĐỊA PHƯƠNG | |
|---|---|---|
| (1) | BỘ CÔNG AN | CÔNG AN TỈNH, THÀNH PHỐ + TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (2) | Ministry of Public Security | Tên địa phương + Province’s Public Security |
| (3) | CỤC CẢNH SÁT GIAO THÔNG | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG; CÔNG AN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ |
| (4) | The Traffic Police Department | The Traffic Police Division |
| (5) | HÀ NỘI | TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (6) | CỤC TRƯỞNG | TRƯỞNG PHÒNG; TRƯỞNG CÔNG AN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ |
| Chứng nhận đăng ký máy kéo in trên phôi chất liệu nhựa tổng hợp, có mã vạch QR: kích thước 85,6 x 53,98 mm được in trên nền mầu vàng, hoa văn hình Công an hiệu. | ||
| Mẫu số 09/58 | ||
| GIẤY CHỨNG NHẬN THU HỒI ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE | ||
| A. PHẦN THÔNG TIN CỦA CHỦ XE | ||
| XE (Vehicle): ....................................BIỂN SỐ (Number Plate): ................................. | ||
| 1- Chủ xe (Owner’s full name):.................................................................................... | ||
| 2- Địa chỉ (Address): ................................................................................................... | ||
| 3- Số điện thoại chủ xe: ................................................; email: .................................. | ||
| 4- Số điện thoại người làm thủ tục: .................................; email: ............................... | ||
| 5- Có chiếc xe với đặc điểm sau (Characteristics of the vehicle): | ||
| Nhãn hiệu (Brand) : ........................................... Số loại (Model code): ........................ | ||
| Số máy (Engine No): ............................................... Số khung (Chassis No): ............. | ||
| 6- Nay đề nghị thu hồi đăng ký biển số xe và sang tên cho chủ xe mới (Now to move the car to new vehicle owners) ................................................. | ||
| 7- Địa chỉ (Address) ……….……………………… …………….............................. | ||
| 8- Kèm theo giấy này có (attached document s) | ||
| Biển số □ Giấy chứng nhận đăng ký xe □ |
| Nơi dán bản chà số máy (Thu hồi xe hết niên hạn sử dụng, xe hỏng không sử dụng không phải dán) |
|---|
| Nơi dán bản chà số khung (Thu hồi xe hết niên hạn sử dụng, xe hỏng không sử dụng không phải dán) |
| B. PHẦN KIỂM TRA XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ HỒ SƠ XE |
| Xác nhận chủ xe: ................................................................................................................ |
| Đã làm thủ tục thu hồi đăng ký, biển số xe .......................................................................... |
| Biển số tạm thời (nếu chủ xe có yêu cầu): .......................................................................... |
| Hồ sơ gốc của xe trên đang lưu trữ tại cơ quan đăng ký của ............................................. |
- 01 Bản Giấy khai lưu trữ tại cơ quan quản lý hồ sơ xe
- 01 Bản Giấy khai giao cho chủ xe (để bàn giao cho người mua, được cho tặng, được điều chuyển xe). (1) ở Bộ ghi Cục trưởng; ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ghi Trưởng phòng; ở Công an cấp huyện ghi Trưởng Công an quận, huyện, thị xã, thành phố; ở Công an cấp xã ghi Trưởng Công an xã, phường, thị trấn. Mẫu số 09A/58 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ XE (Vehicle): ..............................BIỂN SỐ (Number Plate): ....................................... 3- Số điện thoại chủ xe: ...............................; thư điện tử: ......................................... 4- Số điện thoại người làm thủ tục: .........................; thư điện tử: .............................. Nhãn hiệu (Brand) : ............................ Số loại (Model code): ...................................... Số máy (Engine No): ........................ Số khung (Chassis No): ................................... 6- Lý do thu hồi (Reason) .............................................................................................
- Xe hết niên hạn sử dụng □
- Xe hỏng không sử dụng được □ 7- Địa chỉ (Address) ……….………………………………………..……………………….. Biển số □ Giấy chứng nhận đăng ký xe □ B. PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THU HỒI Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe ......................... của chủ xe:..................... Hồ sơ gốc của xe trên đang lưu trữ tại cơ quan đăng ký................................................. Mẫu số 01/65/68
| (1)................................ (2)................................ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ......../PC-…. | ........(3)........, ngày ....... tháng ........ năm ....... |
| PHIẾU CHUYỂN | |
| Kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ về hành vi vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông ……(4)……… | |
| Kính gửi: ………………………(5)…………………………… | |
| ………..………(2)…… chuyển kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đối với: | |
| Phương tiện giao thông (ghi rõ loại phương tiện, biển số, màu biển) :………..…. | |
| Chủ phương tiện: ………... ……………………..; Địa chỉ: ………………………… | |
| Thời gian, địa điểm vi phạm: ………………………………………………………… | |
| Hành vi vi phạm: ……………..……….……….……………....…..… được quy định tại Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày …/…/… của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực …………………(4)…………………………. | |
| Ngày…../…/…., …….….(2)……... đã gửi thông báo đến chủ phương tiện, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hành vi vi phạm đến trụ sở cơ quan Công an để giải quyết vụ việc. | |
| Đề nghị …………..(5)…………… thực hiện giải quyết, xử lý theo quy định của pháp luật khi chủ phương tiện, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hành vi vi phạm đến trụ sở đơn vị để giải quyết vụ việc./. | |
| (Kèm theo kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ). | |
| Ghi chú | |
| (1) Cơ quan chủ quản. | |
| (2) Cơ quan của người có thẩm quyền xử phạt (nơi phát hiện vi phạm). | |
| (3) Địa danh. | |
| (4) Ghi cụ thể lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông đường bộ hoặc đường thủy. | |
| (5) Tên cơ quan Công an cấp huyện hoặc Công an cấp xã nơi chủ phương tiện, tổ chức, cá nhân liên quan đến hành vi vi phạm cư trú, đóng trụ sở. | |
| Mẫu số 02/65/68 |
| (1): ……………………… (2): ……………………… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ………………..….. | .......(3)……, ngày.....…. tháng ……… năm ……. |
| THÔNG BÁO | |
| Vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông ………(4)……… | |
| Kính gửi :.…….…………………(5)………………………………….. | |
| ……………………(2).…………………… đã sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ hoặc tiếp nhận kết quả ghi thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật của ………… (6) …………… phát hiện và ghi nhận: | |
| Phương tiện (ghi rõ loại phương tiện, biển số, màu biển số) : ………….……… | |
| Chủ phương tiện: ………... ……………………..……..…….…….………………. | |
| Địa chỉ: ………………………………..…….….…………….………..................... | |
| Thời gian, địa điểm vi phạm: ……………………………………………………. | |
| Hành vi vi phạm: …...……………………..………………, được quy định tại Nghị định số …../……/NĐ-CP ngày …/…/… của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực …………………..(4)………………………. | |
| Biện pháp ngăn chặn được áp dụng (nếu có):………………………..……… | |
| Yêu cầu chủ phương tiện, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hành vi vi phạm đúng…..giờ…... ngày …./.…./….. có mặt tại trụ sở……......(2)......………., để giải quyết vụ việc vi phạm theo quy định của pháp luật. Nếu v iệc đi lại gặp khó khăn và không có điều kiện trực tiếp đến trụ sở cơ quan ..........(2)............ để giải quyết vụ việc vi phạm, thì đúng …...giờ…... ngày …./.…./….. có mặt tại trụ sở ……......(7)......…., để giải quyết vụ việc vi phạm theo quy định của pháp luật. | |
| Khi đến giải quyết phải mang theo thông báo này và các giấy tờ có liên quan đến phương tiện và người điều khiển phương tiện. | |
| Nếu quá thời gian trên, người được yêu cầu không đến để giải quyết vụ việc vi phạm, thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật ./. | |
| (2) Cơ quan của người có thẩm quyền xử phạt; đơn vị phát hiện vi phạm. | |
| (5) Chủ phương tiện. | |
| (6) Đơn vị chuyển kết quả ghi thu được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật (nếu có). | |
| (7) Tên Công an cấp huyện hoặc Công an cấp xã (nơi chủ phương tiện, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hành vi vi phạm cư trú, đóng trụ sở) mà cơ quan Công an nơi phát hiện vi phạm đã chuyển kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. | |
| Mẫu số 03/65/68 |
| (1): ……………………… (2): ……………………… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ………………..….. | .......(3)……, ngày...... tháng …… năm ……. |
| Thông tin, hình ảnh phản ánh vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông ……..(4)……… | |
| Kính gửi : .…….…………………(5)………………………………….. | |
| Hồi … giờ … ngày …../…../….., …………..(2)………………………… đã tiếp nhận thông tin, hình ảnh phản ánh vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông ………(4)……… do cá nhân, tổ chức cung cấp hoặc đăng tải trên phương tiện thông tin đại chúng, mạng xã hội. Qua xác minh, xem xét: | |
| Phương tiện giao thông (ghi rõ loại phương tiện, biển số) : ….………… | |
| Chủ phương tiện: ………... ……………………..……….………….…… | |
| Địa chỉ: ………………………………..…….……..….….………….….. | |
| Có dấu hiệu vi phạm: …...……………………..………………………… | |
| được quy định tại Nghị định số …../……/NĐ-CP ngày …/…/… của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………..(4)……………... | |
| Đề nghị chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện đúng ….. giờ ..… ngày ….../..…./….. có mặt tại trụ sở ………(2)…….. để làm rõ vụ việc. Khi đến giải quyết phải mang theo thông báo này và các giấy tờ có liên quan đến phương tiện giao thông và người điều khiển phương tiện./. | |
| (2) Cơ quan của người gửi thông báo. | |
| Mẫu số 04/65/68 |
| (1)................................ (2)................................ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: .......................... | ........(3)........, ngày ....... tháng ........ năm ....... |
| PHIẾU BÁO | |
| Kính gửi …………………… (4)………………. | |
| Công an phường, xã, thị trấn: ……………… . đã nhận được Thông báo số: …………… ngày ……/……/………. và đã chuyển đến chủ phương tiện theo thông báo hoặc ……… .. ……(5)….……… .. | |
| Vậy thông báo để cơ quan đã ra thông báo biết./. | |
| (1) Cơ quan chủ quản . | |
| (2) Tên cơ quan Công an nơi chủ phương tiện có dấu hiệu vi phạm cư trú, đặt trụ sở . | |
| (3) Địa danh . | |
| (4) C ơ quan gửi thông báo. | |
| ( 5 ) Không cư trú , đóng trụ sở tại phường, xã, thị trấn (ghi rõ lý do); đã bán, cho, tặng cho người khác (ghi rõ tên, tuổi, địa chỉ nơi cư trú, đóng trụ sở ). | |
| Mẫu số 05/68 | |
| BỘ CÔNG AN | |
| (1)................................................................................................................................. | |
| (2)................................................................................................................................. | |
| SỔ TIẾP NHẬN THÔNG TIN, HÌNH ẢNH PHẢN ÁNH VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |
| Đơn vị sử dụng: (3):................................. | |
| Từ ngày ........ tháng ....... năm .................. | |
| Quyển số: ......................................... | |
| (1): Cục Cảnh sát giao thông; Công an cấp tỉnh; | |
| (2): Thủy đoàn…., Phòng Cảnh sát đường thủy; Phòng Cảnh sát giao thông hoặc Công an cấp huyện; | |
| (3): Đội…....; Thủy đội…. Trạm…….. |
- In trên khổ A3, 100 trang (không kể bìa), bìa màu xanh ngọc./.
| STT | Thời gian tiếp nhận | Tổ chức, cá nhân cung cấp hoặc tên phương tiện thông tin đại chúng đăng tải, mạng xã hội | Loại thông tin, hình ảnh | Đại diện tổ chức, cá nhân ký tên (Trường hợp cung cấp trực tiếp) | Cán bộ tiếp nhận (Ký tên) | Kết quả xác minh, xử lý | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên hoặc họ và tên | Địa chỉ | Số biên bản, quyết định xử phạt | Họ tên, địa chỉ người vi phạm | Loại phương tiện thủy, biển số đăng ký hành chính hoặc mã VR | Thời gian, hành vi vi phạm | Biện pháp ngăn chặn, biện pháp khác | Phạt tiền | Hình thức xử phạt bổ sung | Thực hiện quyết xử phạt | Không vi phạm hoặc không đủ căn cứ xác định vi phạm | ||||||
| 1 | ||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||
| 3 | ||||||||||||||||
| 4 | ||||||||||||||||
| 5 | ||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||
| Mẫu VB03/73 |
| BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số:………./……… | ………., ngày……..tháng……năm…… |
| Về việc giải quyết đơn trình báo mất hộ chiếu | |
| Kính gửi: ………………………………. | |
| Cục Quản lý xuất nhập cảnh nhận được đơn đề ngày ……/…./…. của ông (bà) trình báo về việc bị mất hộ chiếu, thông tin cụ thể như sau: | |
| Họ và tên người được cấp hộ chiếu ……………………………………… | |
| Giới tính: Nam □ Nữ □ | |
| Sinh ngày ……./..…/……… Nơi sinh (tỉnh, thành phố)…………………… | |
| Số hộ chiếu bị mất: ……………….ngày cấp……./……/………………….. | |
| Cơ quan cấp:……………………………………………………………....... | |
| Thực hiện quy định của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam, Cục Quản lý xuất nhập cảnh đã hủy giá trị sử dụng của hộ chiếu bị mất, số: …………….. nêu trên. | |
| Xin thông báo để ông (bà) biết./. | |
| (1) Đơn vị tiếp nhận đơn trình báo mất hộ chiếu |
Đã hết Exact Điều trong vault.