Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệpThông tư số 14/2024/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp
Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước
Điều 5. Mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Điều 6. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024; bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
-
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng quy định tại văn bản mới.
-
Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương (qua Cục Công Thương địa phương) để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./. PHỤ LỤC I CÁC BIỂU BÁO CÁO VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Biểu số 01 | Tình hình hoạt động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp |
|---|---|
| Biểu số 02 | Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp |
| Biểu số 03 | Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện |
| Biểu số 04 | Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh |
| Biểu số 01. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp | |
| Đơn vị gửi báo cáo : Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp | |
| Tên dự án đầu tư sản xuất kinh doanh : ……………………………………………..…… | |
| Ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất: …………………………………………………………… | |
| Đơn vị nhận báo cáo : Cơ quan thống kê cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
| Kỳ báo cáo : 6 tháng/năm | |
| (Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hằng năm) |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Doanh thu của dự án trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | ||
| 2 | Số nộp ngân sách nhà nước của dự án trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | ||
| 3 | Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc tại dự án trong kỳ báo cáo | Người | ||
| 4 | Thu nhập bình quân người lao động của dự án trong kỳ báo cáo | Triệu đồng/người/tháng | ||
| Biểu số 02. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | ||||
| Đơn vị gửi báo cáo : Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | ||||
| Đơn vị nhận báo cáo : Cơ quan thống kê cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Công Thương |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo dự án đã được duyệt | Tỷ đồng | ||
| 2 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật (tổng vốn lũy kế đã thanh toán) | Tỷ đồng | ||
| 3 | Diện tích đất công nghiệp của dự án đã xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đủ điều kiện cho thuê) | ha | ||
| 4 | Diện tích đất công nghiệp của dự án đã cho thuê | ha | ||
| 5 | Tỉ lệ lấp đầy của cụm công nghiệp | % | ||
| 6 | Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đã thuê đất trong cụm công nghiệp | Dự án | ||
| 7 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngoài | Dự án | ||
| 8 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang hoạt động trong cụm công nghiệp | Dự án | ||
| 9 | Doanh thu của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | ||
| 10 | Số nộp Ngân sách nhà nước của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | ||
| 11 | Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc tại dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | Người | ||
| 12 | Thu nhập bình quân người lao động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Triệu đồng/người/tháng | ||
| 13 | Cụm công nghiệp đã hoặc đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung (đã hoặc đang đầu tư ghi 1, chưa đầu tư ghi 0) | Công trình | ||
| 14 | Cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (có ghi 1, không ghi 0) | Công trình | ||
| Biểu số 03. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện | ||||
| Đơn vị gửi báo cáo : Ủy ban nhân dân cấp huyện | ||||
| Đơn vị nhận báo cáo : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương | ||||
| (Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 25 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12 hằng năm) |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả (Luỹ kế đến thời điểm báo cáo) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| I | Phương án phát triển cụm công nghiệp | ||||
| 1 | Số lượng cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | Cụm | |||
| 2 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | ha | |||
| II | Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | ||||
| 3 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập | Cụm | |||
| 4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập | ha | |||
| 5 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | Cụm | |||
| 6 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | ha | |||
| 7 | Số lượng cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Cụm | |||
| 8 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | ha | |||
| 9 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | Cụm | |||
| 10 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | ha | |||
| 11 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Cụm | |||
| 12 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | ha | |||
| 13 | Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tính theo dự án được phê duyệt) | Tỷ đồng | |||
| 14 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tổng vốn lũy kế đã thanh toán) | Tỷ đồng | |||
| III | Hoạt động của các cụm công nghiệp | ||||
| 15 | Số lượng cụm công nghiệp đã hoạt động (đã có dự án đầu tư trong cụm): (15.1+15.2) | Cụm | |||
| 15.1 | Số lượng cụm công nghiệp hoạt động đã thành lập | Cụm | |||
| 15.2 | Số lượng cụm công nghiệp hoạt động nhưng chưa thành lập | Cụm | |||
| 15.3 | Số lượng cụm công nghiệp làng nghề đã hoạt động | Cụm | |||
| 15.4 | Số lượng cụm công nghiệp chuyên ngành đã hoạt động | Cụm | |||
| 16 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã hoạt động: (16.1+16.2) | ha | |||
| 16.1 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp hoạt động đã thành lập | ha | |||
| 16.2 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã hoạt động nhưng chưa thành lập | ha | |||
| 16.3 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp làng nghề đã hoạt động | ha | |||
| 16.4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp chuyên ngành đã hoạt động | ha | |||
| 17 | Tổng diện tích đất công nghiệp của các cụm công nghiệp đã hoạt động (tính theo quy hoạch chi tiết đã được duyệt) | ha | |||
| 18 | Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho thuê tại các cụm công nghiệp | ha | |||
| 19 | Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công nghiệp đã hoạt động | % | |||
| 20 | Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp | Dự án | |||
| 21 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngoài trong các cụm công nghiệp | Dự án | |||
| 22 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang hoạt động trong các cụm công nghiệp | Dự án | |||
| 23 | Tổng doanh thu của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | |||
| 24 | Nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | |||
| 25 | Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc trong các cụm công nghiệp | Người | |||
| 26 | Số cụm công nghiệp đã và đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung | Cụm | |||
| 27 | Số cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | Cụm | |||
| Ghi chú: Cụm công nghiệp chuyên ngành là cụm công nghiệp có tối thiểu 60% diện tích đất công nghiệp để thu hút các dự án đầu tư có cùng ngành, nghề. | |||||
| Biểu số 04. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh | |||||
| Đơn vị gửi báo cáo : Sở Công Thương | |||||
| Đơn vị nhận báo cáo : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Công Thương (Cục Công Thương địa phương) | |||||
| (Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 30 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm) |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả (Luỹ kế đến thời điểm báo cáo) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| I | Phương án phát triển cụm công nghiệp | ||||
| 1 | Số lượng cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | Cụm | |||
| 2 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | ha | |||
| II | Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | ||||
| 3 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập | Cụm | |||
| 4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập | ha | |||
| 5 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | Cụm | |||
| 6 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | ha | |||
| 7 | Số lượng cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật | Cụm | |||
| 8 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật | ha | |||
| 9 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | Cụm | |||
| 10 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | ha | |||
| 11 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng | Cụm | |||
| 12 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | ha | |||
| 13 | Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tính theo dự án được phê duyệt) | Tỷ đồng | |||
| 14 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tổng vốn lũy kế đã thanh toán) | Tỷ đồng | |||
| III | Hoạt động của các cụm công nghiệp | ||||
| 15 | Số lượng cụm công nghiệp đã hoạt động (đã có dự án đầu tư trong cụm): (15.1+15.2) | Cụm | |||
| 15.1 | Số lượng cụm công nghiệp hoạt động đã thành lập | Cụm | |||
| 15.2 | Số lượng cụm công nghiệp đã hoạt động nhưng chưa thành lập | Cụm | |||
| 15.3 | Số lượng cụm công nghiệp làng nghề đã hoạt động | Cụm | |||
| 15.4 | Số lượng cụm công nghiệp chuyên ngành đã hoạt động | Cụm | |||
| 16 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã hoạt động: (16.1+16.2) | ha | |||
| 16.1 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp hoạt động đã thành lập | ha | |||
| 16.2 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã hoạt động nhưng chưa thành lập | ha | |||
| 16.3 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp làng nghề đã hoạt động | ha | |||
| 16.4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp chuyên ngành đã hoạt động | ha | |||
| 17 | Tổng diện tích đất công nghiệp của các cụm công nghiệp đã hoạt động (tính theo quy hoạch chi tiết đã được duyệt) | ha | |||
| 18 | Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho thuê tại các cụm công nghiệp | ha | |||
| 19 | Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công nghiệp đã hoạt động | % | |||
| 20 | Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp | Dự án | |||
| 21 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngoài trong các cụm công nghiệp | Dự án | |||
| 22 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang hoạt động trong cụm công nghiệp | Dự án | |||
| 23 | Tổng doanh thu của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | |||
| 24 | Nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | |||
| 25 | Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc trong các cụm công nghiệp | Người | |||
| 26 | Số cụm công nghiệp đã và đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung | Cụm | |||
| 27 | Số cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | Cụm | |||
| PHỤ LỤC II | |||||
| MỘT SỐ MẪU VĂN BẢN VỀ QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) |
| Mẫu số 01 | Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp |
|---|---|
| Mẫu số 02 | Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
| Mẫu số 03 | Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh và Quy chế kèm theo |
| Mẫu số 04 | Quyết định ban hành Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng , tiện ích trong cụm công nghiệp và Quy chế kèm theo |
| Mẫu số 01 | |
| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ | |
| VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ | |
| làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp ... | |
| Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố … | |
| … (Tên đơn vị) … đề nghị làm chủ đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp … với các thông tin chính như sau: | |
| I. Thông tin đơn vị đề nghị làm chủ đầu tư | |
| 1. Tên đơn vị: .................................................................................................................. |
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………….……
- Điện thoại: ………………; Fax: ………………; Email: ………..………………
- Giấy tờ pháp lý của đơn vị (Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác theo quy định của pháp luật Việt Nam) số: ......................; ngày cấp: .....................; Cơ quan cấp: .......................................
- Ngành nghề kinh doanh chính: ..............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: …………………… Chức danh: ….………….
- Nội dung khác liên quan (nếu có). II. Thông tin dự án đề nghị đầu tư
- Tên dự án: ……………………………………………………….…………………..
- Địa chỉ dự án: .............................................................................................................
- Tổng mức đầu tư tạm tính của dự án: ..................................................................
- Tiến độ đầu tư: ………………………………………….…………...……………..
- Nội dung khác liên quan (nếu có). III. Cam kết của đơn vị đề nghị làm chủ đầu tư Đơn vị cam kết không vi phạm các quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này và chịu mọi chi phí, rủi ro nếu không được chấp thuận; chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam. IV. Hồ sơ kèm theo
- Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (nội dung chủ yếu quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp); bản đồ xác định vị trí, ranh giới của cụm công nghiệp;
- Các văn bản, tài liệu quy định tại các điểm c, d, đ khoản 1 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Văn bản, tài liệu liên quan khác (nếu có)./. Mẫu số 02
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ … ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …/QĐ-UBND | …, ngày … tháng … năm … |
| QUYẾT ĐỊNH | |
| Về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp … | |
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ … | |
| Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương … | |
| Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; | |
| Căn cứ Quyết định phê duyệt quy hoạch tỉnh/thành phố … thời kỳ …; | |
| Căn cứ… | |
| Theo đề nghị của … . | |
| QUYẾT ĐỊNH: | |
| Điều 1. Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp với các nội dung chủ yếu sau (tên cụm công nghiệp; diện tích; địa điểm; ngành nghề hoạt động chủ yếu; chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật; quy mô đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, dự kiến tổng mức vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật;…). | |
| Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có). | |
| Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, cơ quan có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | |
| Điều 4. Thời điểm có hiệu lực của Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp và các nội dung khác liên quan./. | |
| Mẫu số 03 |
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ … ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …/20…/QĐ-UBND | …, ngày … tháng … năm … |
| Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh/thành phố … | |
| Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương …; | |
| Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh/thành phố … | |
| Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày … tháng … năm …. | |
| Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./. | |
| QUY CHẾ | |
| Quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh/thành phố … | |
| (Ban hành kèm theo Quyết định số ... /20 … /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…) | |
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | |
| Điều ... Nguyên tắc quản lý và phương thức phối hợp | |
| Điều ... Nội dung khác (nếu có) | |
| Điều ... Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp | |
| Điều ... Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp | |
| Điều ... Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp | |
| Điều ... Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp | |
| Điều ... Xử lý thành lập cụm công nghiệp có trong phương án phát triển cụm công nghiệp hình thành trước Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg (nếu có) | |
| Điều ... Các thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (nếu có) | |
| Điều ... Lập, phê duyệt, điều chỉnh Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp | |
| Điều ... Lập, phê duyệt, điều chỉnh, chấm dứt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | |
| Điều ... Thực hiện các thủ tục về môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | |
| Điều ... Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | |
| Điều ... Tiếp nhận và thực hiện các thủ tục về đầu tư, xây dựng, đất đai, môi trường…đối với các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp | |
| Điều ... Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích | |
| Điều ... Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo | |
| Điều ... Công tác thanh tra, kiểm tra | |
| Điều ... Nội dung khác theo quy định của pháp luật. | |
| Điều ... Trách nhiệm thực hiện | |
| Điều ... Điều khoản thi hành./. | |
| Mẫu số 04 |
| TÊN CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ... | ..., ngày … tháng … năm … |
| Về việc ban hành Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp… | |
| Căn cứ Thông tư số ... /2024/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; | |
| Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố … về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp…; | |
| Theo đề nghị của …. | |
| Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp … | |
| Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. | |
| Điều 3. Các đơn vị, doanh nghiệp trong cụm công nghiệp ... và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |
| Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp ....... | |
| (Ban hành kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của ...) | |
| Điều ... Nguyên tắc thực hiện | |
| Điều ... Nội dung khác theo quy định (nếu có) | |
| Điều ... Quyền của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | |
| Điều ... Nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | |
| Điều ... Quyền của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp | |
| Điều ... Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp | |
| Điều ... Bảo vệ, an ninh trật tự | |
| Điều ... Hệ thống thông tin liên lạc | |
| Điều ... Cấp nước sạch | |
| Điều ... Bảo vệ môi trường | |
| Điều ... Công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | |
| Điều ... Cung cấp điện | |
| Điều ... Duy tu, bảo dưỡng, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | |
| Điều ... Các dịch vụ khác (nếu có) | |
| Điều ... Xử lý vi phạm | |
| Điều ... Nội dung khác theo quy định của pháp luật |
Đã hết Exact Điều trong vault.