Hướng dẫn chế độ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏThông tư số 132/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Hướng dẫn thi hành
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng chế độ kế toán
Điều 4. Chứng từ kế toán
Điều 5. Sổ kế toán
Điều 6. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán
Điều 7. Quy định về lưu trữ, bảo quản tài liệu kế toán
Điều 8. Tổ chức bộ máy kế toán và người làm kế toán
Điều 9. Chứng từ kế toán
- Doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương pháp tính trên thu nhập tính thuế áp dụng các chứng từ kế toán theo danh mục sau đây:
| STT | Tên chứng từ | Ký hiệu |
|---|---|---|
| I | Các chứng từ quy định tại Thông tư nà y | |
| 1 | Phiếu thu tiền mặt | Mẫu số 01-TT |
| 2 | Phiếu chi tiền mặt | Mẫu số 02-TT |
| 3 | Phiếu nhập kho | Mẫu số 01-VT |
| 4 | Phiếu xuất kho | Mẫu số 02-VT |
| 5 | Biên bản giao nhận tài sản cố định | Mẫu số 01-TSCĐ |
| 6 | Bảng thanh toán tiền lương và cá c khoản thu nhập của người lao động | Mẫu số 01-LĐTL |
| II | Các chứng từ quy định theo pháp luật khác | |
| 1 | Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng | |
| 2 | Giấy nộp tiền vào NSNN | |
| 3 | Giấy báo Nợ của ngân hàng |
-
Biểu mẫu chứng từ kế toán, nội dung và phương pháp lập các chứng từ kế toán tại khoản 1 Điều này được hướng dẫn tại Phụ lục 1 "Biểu mẫu và phương pháp lập chứng từ kế toán " ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Ngoài các chứng từ kế toán hướng dẫn tại khoản 1 Điều này, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể lựa chọn áp dụng chứng từ kế toán tại Thông tư số 133/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 26/8/2016 hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa để đáp ứng yêu cầu quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Điều 10. Tài khoản kế toán
Điều 11. Sổ kế toán
- Doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương pháp tính trên thu nhập tính thuế áp dụng các sổ kế toán theo danh mục sau đây:
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
|---|---|---|
| I | Sổ kế toán tổng hợp | |
| 1 | Sổ Nhật ký sổ cái | Mẫu số S01-DNSN |
| II | Sổ kế toán chi tiết | |
| 1 | Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu số S02-DNSN |
| 2 | Sổ tài sản cố định | Mẫu số S 03-DNSN |
| 3 | Sổ chi tiết thanh toán với người mua, người bán | Mẫu số S04-DNSN |
| 4 | Sổ chi tiết thanh toán các khoản nợ phải trả | Mẫu số S05-DNSN |
| 5 | Sổ chi tiết doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ( áp dụng cho doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế) | Mẫu số S06a-DNSN |
| 6 | Sổ chi tiết doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (áp dụng cho doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp) | Mẫu số S06b-DNSN |
| 7 | Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh | Mẫu số S07-DNSN |
| 8 | Sổ theo dõi thuế GTGT được khấu trừ | Mẫu số S08-DNSN |
| 9 | Sổ chi tiết thuế GTGT đầu ra | Mẫu số S09-DNSN |
| 10 | Sổ tiền gửi ngân hàng | Mẫu số S10-DNSN |
-
Biểu mẫu sổ kế toán, nội dung và phương pháp ghi số kế toán tại khoản 1 Điều này được hướng dẫn tại Phụ lục 3 ''Biểu mẫu số kế toán và phương pháp ghi sổ kế toán" ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Ngoài các sổ kế toán hướng dẫn tại khoản 1 Điều này, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể lựa chọn áp dụng thêm các sổ kế toán chi tiết hoặc các hình thức sổ kế toán tổng hợp khác tại Thông tư số 133/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 26/8/2016 hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa cho phù hợp với yêu cầu quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp cũng như nghĩa vụ thuế với NSNN.
Điều 12. Mục đích của báo cáo tài chính
Điều 13. Hệ thống báo cáo tài chính
- Hàng năm, các doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương pháp theo thu nhập tính thuế phải lập các báo cáo tài chính và phụ biểu báo cáo tài chính theo danh mục sau đây:
| STT | Tên báo cáo tài chính | Ký hiệu |
|---|---|---|
| I | Báo cáo tài chính | |
| 1 | Báo c áo tình hình tài chính | Mẫu số B01 - DNSN |
| 2 | Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 - DNSN |
| II | Phụ biểu báo cáo tài chính | |
| 1 | Bảng cân đối tài khoản | Mẫu số F0 1- DNSN |
| 2 | Báo cáo tì nh hình thực hiện nghĩa vụ với NSNN | Mẫu số F02- DNSN |
- Biểu mẫu, nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính và các phụ biểu báo cáo tài chính tại khoản 1 Điều này được hướng dẫn tại Phụ lục 5 "Biểu mẫu báo cáo tài chính và phương pháp lập báo cáo tài chính " ban hành kèm theo Thông tư này.
3, Ngoài các báo cáo tài chính quy định tại khoản 1 Điều này, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể lựa chọn áp dụng báo cáo tài chính quy định tại Thông tư số 133/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 26/8/2016 để phục vụ công tác quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp cũng như xác định nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước.
Điều 14. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính
Điều 15. Chứng từ kế toán
Điều 16. Phương pháp kế toán
Điều 17. Sổ kế toán
- Doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN tính theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ phải mở các số kế toán để theo dõi các khoản doanh thu và các khoản thu nhập, các khoản thuế phải nộp nhà nước, các khoản tiền lương và các khoản trích theo lương,... phục vụ cho việc xác định nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp với ngân sách nhà nước theo danh mục sau đây:
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | Mẫu số S1-DNSN |
| 2 | Sổ theo dõi t ình hình thanh toán tiền lương và các khoản nộp theo lương của người lao đ ộng | Mẫu số S2-DNSN |
| 3 | Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu số S3-DNSN |
| 4 | Sổ theo dõi tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế với NSNN | Mẫu số S4-DNSN |
-
Biểu mẫu sổ kế toán, nội dung và phương pháp ghi số kế toán tại khoản 1 Điều này được hướng dẫn tại Phụ lục 4 "Biểu mẫu số kế toán và phương pháp ghi sổ kể toán" ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Ngoài các sổ kế toán hướng dẫn tại khoản 1 Điều này, doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN tính theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ có thế lựa chọn áp dụng thêm các sổ kế toán chi tiết hoặc các hình thức số kế toán tổng hợp khác tại Thông tư số 133/2016/TT-BTC cùa Bộ Tài chính ngày 26/8/2016 hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa cho phù hợp với yêu cầu quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp cũng như nghĩa vụ thuế với NSNN.
Điều 18. Báo cáo tài chính
Điều 19. Chuyển số dư trên sổ kế toán
Điều 20. Hiệu lực thi hành
Đã hết Exact Điều trong vault.