Hướng dẫn một số nội dung về giám sát, kiểm tra, đánh giá, xếp loại, báo cáo và công khai thông tin trong quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệpThông tư số 102/2026/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về giám sát, kiểm tra, đánh giá, xếp loại, báo cáo và công khai thông tin trong quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng pháp luật liên quan
Điều 4. Giám sát, kiểm tra hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
Điều 5. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu
Điều 6. Báo cáo kết quả giám sát, kiểm tra
Điều 7. Giám sát, kiểm tra hoạt động quản lý và đầu tư vốn nhà nước
Điều 8. Giám sát, kiểm tra quyền, trách nhiệm của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người đại diện phần vốn nhà nước, Kiểm soát viên và hoạt động khác
Điều 9. Giám sát tài chính đặc biệt
Điều 10. Báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 11. Chỉ tiêu đánh giá, xếp loại doanh nghiệp
Điều 12. Mẫu biểu báo cáo đánh giá, xếp loại doanh nghiệp
Điều 13. Đánh giá người đại diện, Kiểm soát viên
Điều 14. Báo cáo tình hình hoạt động của doanh nghiệp
Điều 15. Hệ thống thông tin về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 17. Hiệu lực thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.
-
Vốn chủ sở hữu hoặc tổng tài sản để tính toán chỉ tiêu 3 (ROE hoặc ROA) khi đánh giá, xếp loại doanh nghiệp năm 2026 áp dụng cùng nguyên tắc và phương pháp tính toán đã sử dụng khi cơ quan đại diện chủ sở hữu giao chỉ tiêu này.
-
Thông tư này bãi bỏ các Thông tư: a) Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước. b) Thông tư số 77/2021/TT-BTC ngày 17/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. c) Điều 9 Thông tư số 36/2021/TT-BTC ngày 26/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp quy định tại Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015; Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/03/2018; Nghị định số 121/2020/NĐ-CP ngày 09/10/2020 và Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30/11/2020 của Chính phủ. d) Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 16/2023/TT-BTC ngày 17/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2021/TT-BTC ngày 26/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
-
Tổ chức chính trị, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên được áp dụng các quy định tại Thông tư này khi ban hành quy định hướng dẫn cụ thể để tổ chức thực hiện việc giám sát, kiểm tra, đánh giá, xếp loại, báo cáo và công khai thông tin trong quản lý và đầu tư vốn của tổ chức tại doanh nghiệp phù hợp với tình hình, điều kiện thực tiễn.
-
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
-
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, xử lý. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ TRONG NĂM .... (Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh | Cơ quan phê duyệt chủ trương | Cơ quan thẩm định | Cơ quan quyết định thành lập | Tổng mức vốn đầu tư đăng ký | Nguồn góp vốn điều lệ trong năm báo cáo | Tình hình đầu tư vốn điều lệ | Ghi chú | Đánh giá tính tuân thủ theo quy định | Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án | Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng vốn | Vốn điều lệ | Huy động khác | NSTW | NSĐP | Tài sản công | Khác | Đầu tư trong kỳ báo cáo | Đầu tư lũy kế | VĐL còn phải đầu tư | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16)= (8)-(15) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Doanh nghiệp A | ||||||||||||||||||
| 2 | Doanh nghiệp B | ||||||||||||||||||
| 3 | Doanh nghiệp C | ||||||||||||||||||
| ... | .... | ||||||||||||||||||
| Tổng cộng | - | - | - | - | |||||||||||||||
| Ghi chú: |
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp.
- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương /thẩm định/ quyết định thành lập và ngày / tháng / năm ban hành văn bản, số văn bản.
- Cột (10) đến cột (13): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Cột (14) = (10)+(11)+(12)+(13)
- Cột (15): lũy kế vốn điều lệ đã cấp cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo.
- Cột (18): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống).
- Cột (19): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án thành lập doanh nghiệp (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).
- Cột (20): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).
- Các ô ở cột (3), (4), (5), (6) dòng “Tổng cộng”: không cần điền dữ liệu. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ TRONG NĂM ....
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh | Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư | Cơ quan thẩm định | Cơ quan quyết định đầu tư | Quy mô vốn điều lệ | Nguồn bổ sung vốn điều lệ trong năm báo cáo | Tinh hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ | Ghi chú | Đánh giá tính tuân thủ theo quy định | Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án | Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trước khi bổ sung | Bổ sung | Sau khi bổ sung | NS TW | NSĐP | Tài sản công | Giá trị chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản | Giá trị tiền đã tiếp nhận | Quỹ Đầu tư phát triển | Khác | Bổ sung trong năm báo cáo | Bổ sung lũy kế | Còn phải bổ sung | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = (7)+(8) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19)= (8)-(18) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Doanh nghiệp A | |||||||||||||||||||||
| 2 | Doanh nghiệp B | |||||||||||||||||||||
| 3 | Doanh nghiệp C | |||||||||||||||||||||
| .... | .... | |||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | - | - | - | - |
- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương / thẩm định / quyết định thành lập và ngày / tháng /năm ban hành văn bản, số văn bản.
- Cột (7): vốn điều lệ trước khi có Quyết định phê duyệt; Cột (9): vốn điều lệ được phê duyệt theo Quyết định.
- Cột (10) đến cột (16): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Cột (17)=(10)+(11)+(12)+(13)+(14)+(15)+(16)
- Cột (18): lũy kế vốn điều lệ đã bổ sung cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo.
- Cột (21): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống).
- Cột (22): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án đầu tư bổ sung vốn điều lệ (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).
- Cột (23): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống). HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ BỔ SUNG VỐN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN CÓ VỐN NHÀ NƯỚC TRONG NĂM .... ((Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh | Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư | Cơ quan thẩm định | Cơ quan quyết định đầu tư | Vốn điều lệ trước khi bổ sung | Vốn điều lệ sau khi bổ sung | Vốn nhà nước phải đầu tư bổ sung | Nguồn bổ sung vốn điều lệ trong năm báo cáo | Tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ | Ghi chú | Đánh giá tính tuân thủ theo quy định | Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án | Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐL của doanh nghiệp | Trong đó | VĐL của doanh nghiệp | Trong đó | NS TW | NS ĐP | Quỹ ĐTPT, Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ | Thặng dư vốn cổ phần | Cổ tức, lợi nhuận được chia | Tài sản công | Khác | Bổ sung trong năm báo cáo | Bổ sung lũy kế | Còn phải bổ sung | |||||||||||||
| Vốn góp của NN | Tỷ lệ sở hữu của NN | Vốn góp của NN | Tỷ lệ sở hữu của NN | |||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13)= (11)-(8) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23)= (13)-(22) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Doanh nghiệp A | |||||||||||||||||||||||||
| 2 | Doanh nghiệp B | |||||||||||||||||||||||||
| 3 | Doanh nghiệp C | |||||||||||||||||||||||||
| .... | .... | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | - | - | - | - |
- Cột (4). (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương / thẩm định/ quyết định thành lập và ngày / tháng / năm ban hành văn bản, số văn bản.
- Cột (7): vốn điều lệ trước khi có Quyết định phê duyệt; Cột (10): vốn điều lệ được phê duyệt theo Quyết định.
- Cột (14) đến cột (20): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Cột (21)=(14)+(15)+(16)+(17)+(18)+(19)+(20)
- Cột (22): lũy kế vốn nhà nước đã bổ sung cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo.
- Cột (25): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống).
- Cột (26): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án đầu tư bổ sung vốn (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).
- Cột (27): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống). HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ GÓP VỐN THÀNH LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN; GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, PHẦN VỐN GÓP TẠI DOANH NGHIỆP CHƯA CÓ VỐN NHÀ NƯỚC TRONG NĂM ....
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh | Dự án nhóm | Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư | Cơ quan quyết định đầu tư | Tổng mức vốn đầu tư | Nguồn vốn đầu tư trong năm báo cáo | Tình hình thực hiện đầu tư vốn | Ghi chú | Đánh giá tính tuân thủ theo quy định | Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án/ Phương án | Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức vốn đầu tư của Nhà nước | VĐL của doanh nghiệp được thành lập/ mua lại | Trong đó | NSTW | NSĐP | Tài sản công | Khác | Đầu tư trong năm báo cáo | Đầu tư lũy kế | Còn phải đầu tư | |||||||||||
| Vốn góp của NN | Tỷ lệ sở hữu của NN | |||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17)= (7)-(16) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Doanh nghiệp A | |||||||||||||||||||
| 2 | Doanh nghiệp B | |||||||||||||||||||
| 3 | Doanh nghiệp C | |||||||||||||||||||
| … | … | |||||||||||||||||||
| Tổng cộng | - | - | - | - |
- Cột (4): Dự án thuộc nhóm A, B, hoặc C theo Luật Đầu tư công.
- Cột (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương/thẩm định/quyết định thành lập và ngày / tháng /năm ban hành văn bản, số văn bản.
- Cột (7): mức vốn đầu tư trong Đề án, Phương án đã được phê duyệt.
- Cột (11) đến cột (14): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Cột (15)=(11)+(12)+(13)+(14)
- Cột (16): lũy kế vốn đã đầu tư để thành lập/ để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo
- Cột (19): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống).
- Cột (20): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án thành lập doanh nghiệp (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).
- Cột (21): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống). Biểu số 01.E HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
| STT | Nội dung | Văn bản phê duyệt/chấp thuận/ tham gia ý kiến (nếu có) | Đánh giá việc tuân thủ theo quy định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh nghiệp A | |||
| 1.1 | Việc giao chỉ tiêu định hướng, giao chỉ tiêu để đánh giá doanh nghiệp | |||
| - Đánh giá thời hạn theo quy định | ||||
| - Đánh giá sự phù hợp với các căn cứ theo quy định | ||||
| 1.2 | Việc đánh giá, xếp loại doanh nghiệp | |||
| - Đánh giá thời hạn theo quy định | ||||
| 1.3 | Về phân phối lợi nhuận | |||
| 1.4 | Bảo toàn và phát triển vốn | |||
| - Đánh giá mức độ bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp theo quy định | ||||
| 1.5 | Việc huy động vốn vượt quá ba lần vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp quy định tại Điều 21 Nghị định số 366/2025/NĐ-CP | |||
| 1.6 | Hoạt động đầu tư của doanh nghiệp | |||
| - Đánh giá việc tuân thủ quy định về hoạt động đầu tư của doanh nghiệp theo quy định pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp | ||||
| - Đánh giá sự phù hợp về nguồn vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn | ||||
| - Đánh giá sự phù hợp về mục tiêu/ hiệu quả theo nội dung được phê duyệt | ||||
| 1.7 | Việc cho vay | |||
| 1.8 | Mua, thuê mua, bán tài sản cố định | |||
| 1.9 | Chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | |||
| … | ||||
| 2 | Doanh nghiệp B | |||
| … | ||||
| 3 | Doanh nghiệp C | |||
| … |
- Cột “Nội dung”: Cơ quan đại diện chủ sở hữu chỉ báo cáo trường hợp thuộc thẩm quyền cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt hoặc chỉ đạo người đại diện phần vốn nhà nước khi tham gia biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông, cuộc họp Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên theo quy định tại Luật số 68/2025/QH15, Nghị định số 366/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; Đánh giá việc tuân thủ quy định. Biểu số 01.G HOẠT ĐỘNG CƠ CẤU LẠI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
| STT | Nội dung | Văn bản phê duyệt/chấp thuận/ tham gia ý kiến (nếu có) | Đánh giá việc tuân thủ theo quy định | Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo nội dung được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Đánh giá tiến độ thực hiện tại kỳ báo cáo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh nghiệp A | |||||
| 1.1 | Tổ chức lại doanh nghiệp | |||||
| 1.2 | Chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | |||||
| Hoạt động khác… | ||||||
| … | ||||||
| 2 | Doanh nghiệp B | |||||
| … | ||||||
| 3 | Doanh nghiệp C | |||||
| … | ||||||
| Biểu số 02.A | ||||||
| TỔNG HỢP CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ | ||||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng |
| TT | Tên doanh nghiệp | Tổng Doanh thu | Lợi nhuận sau thuế | Chỉ tiêu khả năng thanh toán | Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | Chỉ tiêu về khả năng sinh lời | Số phải nộp NSNN trong năm | Có dấu hiệu Mất an toàn về tài chính | Mức độ bảo toàn vốn của doanh nghiệp | Phương thức giám sát, kiểm tra (gián tiếp/ trực tiếp) | Ghi chú | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khả năng thanh toán ngắn hạn | Khả năng thanh toán nhanh | Hệ số Nợ/Tổng tài sản | Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ Vốn chủ sở hữu (ROE) | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản (ROA) | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (ROS) | Tỷ suất lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh/ Doanh thu thuần | |||||||||
| A | Tập đoàn | |||||||||||||||
| Hợp nhất | ||||||||||||||||
| Công ty mẹ | ||||||||||||||||
| B | Tổng công ty | |||||||||||||||
| Hợp nhất | ||||||||||||||||
| Công ty mẹ | ||||||||||||||||
| C | Công ty TNHH MTV | |||||||||||||||
| Hợp nhất | ||||||||||||||||
| Công ty mẹ | ||||||||||||||||
| Ghi chú: số liệu tại thời điểm ngày 31 tháng 12 theo Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của thời kỳ báo cáo. |
- Đối với số liệu Công ty mẹ: Vốn chủ sở hữu (Mã số 400) được xác định tại Báo cáo tình hình tài chính của Công ty mẹ.
- Đối với số liệu Hợp nhất: Vốn chủ sở hữu trên Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất được xác định bằng Vốn chủ sở hữu (Mã số 400), không bao gồm Lợi ích cổ đông không kiểm soát (Mã số 429).
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (ROE) được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) giữa Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp tại Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh (Mã số 60) của năm báo cáo và Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại thời điểm đầu kỳ năm báo cáo (cột “số đầu năm” tại Báo cáo tình hình tài chính năm báo cáo). Biểu số 02.B TỔNG HỢP CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ TRÊN 50% ĐẾN DƯỚI 100% VỐN ĐIỀU LỆ
| STT | Tên doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Tỷ lệ vốn nhà nước đầu tư | Tổng doanh thu | Lợi nhuận sau thuế | Lỗ lũy kế (nếu có) | Số phát sinh phải nộp NSNN trong năm | Số cổ tức nộp NSNN trong năm (số phát sinh) | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ vốn chủ sở hữu (%) | Tỷ lệ chia cổ tức/Mệnh giá cổ phần | Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (lần) | Khả năng thanh toán nhanh (lần) | Tỷ lệ nợ phải trả/vốn chủ sở hữu (lần) | Có dấu hiệu Mất an toàn về tài chính | Phương thức giám sát, kiểm tra (gián tiếp/ trực tiếp) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | Tập đoàn | |||||||||||||||
| Hợp nhất | ||||||||||||||||
| Công ty mẹ | ||||||||||||||||
| B | Tổng công ty | |||||||||||||||
| Hợp nhất | ||||||||||||||||
| Công ty mẹ | ||||||||||||||||
| Biểu số 03.A | ||||||||||||||||
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH |
| TT | CHỈ TIÊU | Cùng kỳ X-2 | Cùng kỳ X-1 | Kỳ báo cáo X | Biến động so với (tỷ lệ %) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KH | TH | Cùng kỳ X-1 | Kế hoạch kỳ báo cáo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)/(2) | (6)=(4)/(3) | ||
| A | Chỉ tiêu sản xuất kinh doanh | ||||||
| 1 | Sản lượng sản xuất SP chủ yếu | ||||||
| 2 | Sản lượng tiêu thụ SP chủ yếu | ||||||
| 3 | Tồn kho cuối kỳ | ||||||
| B | Chỉ tiêu tài chính | ||||||
| 1 | DT bán hàng và cung cấp dịch vụ | ||||||
| 2 | Các khoản giảm trừ doanh thu | ||||||
| 3 | DT thuần về bán hàng và CCDV | ||||||
| 4 | Giá vốn hàng bán | ||||||
| 5 | LN gộp về bán hàng và CCDV | ||||||
| 6 | Lãi/lỗ của hoạt động bán, thanh lý bất động sản đầu tư | ||||||
| 7 | Doanh thu hoạt động tài chính | ||||||
| 8 | Chi phí tài chính | ||||||
| 9 | Chi phí bán hàng | ||||||
| 10 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | ||||||
| 11 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD | ||||||
| 12 | Thu nhập khác | ||||||
| 13 | Chi phí khác | ||||||
| 14 | Lợi nhuận khác | ||||||
| 15 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | ||||||
| 16 | Chi phí thuế TNDN hiện hành | ||||||
| 17 | Chi phí thuế TNDN hoãn lại | ||||||
| 18 | Lợi nhuận sau thuế TNDN | ||||||
| C | Hiệu quả sử dụng vốn | ||||||
| 1 | Lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sản (ROA) | ||||||
| 2 | Lợi nhuận sau thuế/ Vốn Chủ sở hữu (ROE) | ||||||
| 3 | Lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu thuần (ROS) | ||||||
| 4 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh / Doanh thu thuần | ||||||
| Ghi chú: cột (1), (2), (4) theo số liệu tại Báo cáo tài chính đã kiểm toán của Công ty mẹ/công ty độc lập của kỳ tương ứng. | |||||||
| Biểu số 03.B | |||||||
| I. THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
| TT | Chỉ tiêu | Số còn phải nộp kỳ trước chuyển sang | Số phát sinh phải nộp trong kỳ | Số đã nộp trong kỳ | Số còn phải nộp chuyển sang kỳ sau hoặc nộp thừa | Số tiền thuế GTGT, TTĐB còn được khấu trừ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuế | |||||
| - Thuế GTGT | ||||||
| - Thuế TNDN | ||||||
| - Thuế TTĐB | ||||||
| - Thuế xuất khẩu, nhập khẩu | ||||||
| - Các khoản thuế khác | ||||||
| 2 | Các khoản phải nộp khác | |||||
| - Phí, lệ phí | ||||||
| - Tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||||
| - Các khoản phải nộp khác | ||||||
| 3 | Nộp NSNN theo quy định | |||||
| II. PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN, TRÍCH LẬP CÁC QŨY |
| TT | Nội dung | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | LNST chưa phân phối | ||
| - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | |||
| - LNST được phân phối kỳ báo cáo | |||
| 2 | Các khoản phân phối theo quy định | ||
| 3 | Trích lập các Quỹ | ||
| - Quỹ Đầu tư phát triển | |||
| - Quỹ Khen thưởng, phúc lợi | |||
| - Quỹ theo quy định pháp luật liên quan | |||
| 4 | Nộp NSNN (phần Lợi nhuận còn lại nộp NSNN) | ||
| 5 | Lợi nhuận chưa phân phối chuyển kỳ sau | ||
| III. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC QUỸ |
| TT | Nội dung | Số dư đầu kỳ báo cáo | Tăng trong kỳ báo cáo | Giảm trong kỳ báo cáo | Số dư cuối kỳ báo cáo |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quỹ Đầu tư phát triển | ||||
| 2 | Quỹ Khen thưởng, phúc lợi | ||||
| 3 | Quỹ đặc thù khác (nếu có) | ||||
| Ghi chú: số liệu căn cứ Báo cáo tài chính đã kiểm toán của kỳ tương ứng. | |||||
| Biểu số 03.C | |||||
| I. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP |
| TT | Tên dự án | Quyết định phê duyệt | Tổng mức vốn đầu tư | Thời gian đầu tư theo kế hoạch | Nguồn vốn huy động | Giá trị khối lượng thực hiện | Giá trị giải ngân | Giá trị tài sản đã hình thành và đưa vào sử dụng | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | Vốn chủ sở hữu | % | Vốn huy động | % | Tổng số | Thời hạn vay | Lãi suất (%) | Năm trước chuyển sang | Kế hoạch năm | Thực hiện trong năm | So với KH (%) | Lũy kế | Năm trước chuyển sang | Kế hoạch năm | Thực hiện trong năm | So với KH (%) | Lũy kế | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) =(15 /14) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) =(20 /19) | (22) | (23) |
| I | Dự án đầu tư do doanh nghiệp là cơ quan chủ quản theo luật đầu tư công | |||||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng | ||||||||||||||||||||||
| II | Khoản đầu tư, dự án đầu tư do cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt (*) | |||||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng | ||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng (Nhóm I và II) | ||||||||||||||||||||||
| Tổng | ||||||||||||||||||||||
| III | Dự án, khoản đầu tư khác | |||||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||
| Tổng | - | - | - | - | ||||||||||||||||||
| IV | Tổng cộng (Nhóm I, II và III) | |||||||||||||||||||||
| 1 | Tổng số Dự án | |||||||||||||||||||||
| 2 | Tổng mức vốn đầu tư, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| 2.1 | Tổng vốn chủ sở hữu | |||||||||||||||||||||
| 2.2 | Tống vốn huy động | |||||||||||||||||||||
| 3 | Tổng giá trị giải ngân |
- Cột (2) đến cột (12): theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền.
- (*) Bao gồm: Khoản đầu tư, dự án đầu tư do cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt về mục đích, mức vốn đầu tư, nguồn vốn, thời gian thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Luật số 68/2025/QH15; Khoản đầu tư, dự án đầu tư đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và quy định của Luật số 69/2014/QH13 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.
- Mục (I), (II): báo cáo theo từng dự án đầu tư, khoản đầu tư.
- Mục (III): báo cáo đối với dự án đầu tư, khoản đầu tư có giá trị tương đương với mức vốn đầu tư dự án nhóm B trở lên theo quy định của Luật Đầu tư công.
- Cột (12): Lãi suất huy động vốn %/năm. II. ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP
| TT | Tên dự án đầu tư/ khoản đầu tư | Quyết định phê duyệt | Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo nội dung được cấp có thẩm quyền phê duyệt | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mục tiêu | Hiệu quả | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |||
| I | Dự án đầu tư do doanh nghiệp là cơ quan chủ quản theo luật đầu tư công | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| II | Khoản đầu tư, dự án đầu tư do cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt (*) | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| III | Khoản đầu tư, dự án đầu tư khác | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| IV | Đánh giá tổng thể hoạt động đầu tư theo Chiến lược/ Kế hoạch được phê duyệt; nội dung khác | ||||||
| Chỉ tiêu | Kế hoạch năm | Chiến lược phát triển | Tình hình Thực hiện | Ghi chú | |||
| Giá trị | So sánh với KH năm (%) | So sánh với Chiến lược (%) | |||||
| 1 | Tổng vốn đầu tư | ||||||
| 2 | Cơ cấu nguồn vốn | ||||||
| - Vốn chủ sở hữu | |||||||
| - Vốn huy động | |||||||
| - Vốn khác | |||||||
| 3 | … |
- Cột (2), (3): theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền.
- Cột (4), (5): đánh giá mục tiêu, hiệu quả tại kỳ báo cáo so với nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (như sự phù hợp của kết quả thực hiện so với mục tiêu, mức độ hoàn thành đến thời điểm đánh giá, các nội dung khác có liên quan).
- (*): Khoản đầu tư, dự án đầu tư do cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt về mục đích, mức vốn đầu tư, nguồn vốn, thời gian thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Luật số 68/2025/QH15; Khoản đầu tư, dự án đầu tư đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và quy định của Luật số 69/2014/QH13 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.
- Mục IV.1: tình hình thực hiện tổng vốn đầu tư theo Giá trị khối lượng thực hiện (tương ứng với khối lượng đã nghiệm thu hoặc đã xác nhận để giải ngân) hoặc theo Giá trị giải ngân thực tế. Biểu số 03.D HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TNHH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
| TT | Tên công ty cổ phần, công ty TNHH | Vốn góp của doanh nghiệp, giá trị đầu tư | Vốn Điều lệ | VCSH của công ty cổ phần, công ty TNHH | Tổng Doanh thu | Lợi nhuận sau thuế | Cổ tức hoặc lợi nhuận được chia kỳ báo cáo | Tỷ lệ lợi nhuận được chia trên vốn đầu tư (%) | Hệ số khả năng thanh toán nợ đến hạn của công ty CP, công ty TNHH (lần) | Hệ số nợ/Vốn chủ sở hữu của công ty CP, công ty TNHH (lần) | Đánh giá mức độ bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp theo quy định | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Tỷ lệ (%) | Kỳ trước | kỳ báo cáo | Kỳ trước | kỳ báo cáo | |||||||||||||
| Kế hoạch | Kỳ trước | kỳ báo cáo | Kế hoạch | Kỳ trước | kỳ báo cáo | |||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) =(15/5) | (17) | (18) | (19) |
| I | Công ty TNHH 1 TV | |||||||||||||||||
| II | Công ty cổ phần, công ty TNHH 2 thành viên trở lên | |||||||||||||||||
| III | Đầu tư tài chính | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||
| 1 | Đầu tư tài chính ngắn hạn | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||
| … | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||||
| 2 | Đầu tư tài chính dài hạn | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||
| … | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- Cột (3) đến (8): số vốn góp, vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, giá gốc của khoản đầu tư
- Cột (9): Vốn Điều lệ của công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
- Cột (10): Vốn chủ sở hữu của công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu tại thời điểm báo cáo
- Cột (11) và (12): Tổng doanh thu của công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
- Cột (13) và (14): Lợi nhuận của công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
- Cột (15): Cổ tức hoặc lợi nhuận được chia của năm báo cáo căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng thành viên của doanh nghiệp có vốn góp
- Đối với đơn vị có đặc thù liên quan, báo cáo bổ sung về: Tình hình đầu tư tại công ty cổ phần, công ty TNHH - Góp vốn hình thành từ chuyển nợ thành vốn góp. Biểu số 03.E CƠ CẤU TÀI SẢN, NGUỒN VỐN, NỢ PHẢI THU, NỢ PHẢI TRẢ
| TT | CHỈ TIÊU | Đầu kỳ báo cáo | Cuối kỳ báo cáo | So sánh tăng, giảm (+/-) |
|---|---|---|---|---|
| I. | Cơ cấu tài sản, nguồn vốn | |||
| 1. | Tổng tài sản | |||
| Tài sản ngắn hạn | ||||
| Tài sản dài hạn | ||||
| 2. | Vốn chủ sở hữu , Trong đó: | |||
| - Vốn góp của chủ sở hữu | ||||
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | ||||
| II. | Quản lý tài sản, quản lý nợ | |||
| 1. | Nợ phải thu | |||
| Nợ phải thu ngắn hạn | ||||
| Nợ phải thu dài hạn | ||||
| Vòng quay khoản phải thu | ||||
| 2. | Nợ phải trả | |||
| Nợ phải trả ngắn hạn | ||||
| Nợ phải trả dài hạn | ||||
| Vòng quay khoản phải trả | ||||
| 3. | Chỉ tiêu cơ cấu vốn | |||
| Hệ số Nợ phải trả/ Tổng tài sản | ||||
| Hệ số Nợ phải trả/ Vốn chủ sở hữu | ||||
| 4. | Chỉ tiêu về khả năng thanh toán | |||
| 4.1 | Khả năng thanh toán tổng quát (Tổng tài sản/ Nợ phải trả) | |||
| 4.2 | Khả năng thanh toán ngắn hạn (Tài sản ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn) | |||
| 4.3 | Khả năng thanh toán nhanh (Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn |
- Vòng quay khoản phải thu được xác định bằng tỷ lệ giữa Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10 - Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh) năm báo cáo và Các khoản phải thu ngắn hạn bình quân (Mã số 130 - Báo cáo tình hình tài chính). Các khoản phải thu ngắn hạn bình quân được xác định bằng tổng số đầu kỳ và cuối kỳ chia cho 2.
- Vòng quay khoản phải trả được xác định bằng tỷ lệ giữa (Giá vốn hàng bán + Hàng tồn kho cuối kỳ - Hàng tồn kho đầu kỳ) và Nợ ngắn hạn bình quân (Mã số 310 - Báo cáo tình hình tài chính). Nợ ngắn hạn bình quân được xác định bằng tổng số đầu kỳ và cuối kỳ chia cho 2. Biểu số 03.G BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP <="" báo="" cáo="" năm="" quý="" span="" –="" …=""> X > I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
| STT | Nội dung | Đơn vị | Năm X-1 | Năm X | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch năm X-1 | Thực hiện kỳ Quý … năm X-1 | Thực hiện năm X-1 | So sánh TH năm/ KH năm (%) | Kế hoạch năm X | Thực hiện kỳ Quý … năm X (*) | So sánh TH Quý/ KH năm X (%) | So sánh TH Quý với cùng kỳ năm X-1 (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (6)/(4) | (8) | (9) | (10) = (9)/(8) | (11) = (9)/(5) | |
| I | Công ty mẹ | ||||||||||
| 1 | Sản lượng chủ yếu | ||||||||||
| … | |||||||||||
| 2 | Tổng Doanh thu | Triệu đồng | |||||||||
| 3 | Lợi nhuận trước thuế | Triệu đồng | |||||||||
| 4 | Nộp ngân sách nhà nước | Triệu đồng | |||||||||
| 5 | Hoạt động đầu tư (*) | ||||||||||
| Tổng vốn đầu tư | |||||||||||
| II | Hợp nhất | ||||||||||
| 1 | Tổng Doanh thu | Triệu đồng | |||||||||
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Triệu đồng |
- Cột (9): Số liệu thực hiện hoặc ước thực hiện tại thời điểm báo cáo.
- Cột (5), (6), (9) đối với tình hình thực hiện tổng vốn đầu tư: theo Giá trị khối lượng thực hiện (tương ứng với khối lượng đã nghiệm thu hoặc đã xác nhận để giải ngân) hoặc theo Giá trị giải ngân thực tế.
- (*) Đối với hoạt động đầu tư, doanh nghiệp thuyết minh, báo cáo kèm theo các nội dung: việc thực hiện kế hoạch đầu tư/ các dự án đầu tư, tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, khoản đầu tư có giá trị tương đương với mức vốn đầu tư dự án nhóm B trở lên theo quy định của Luật Đầu tư công.
- Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ: báo cáo theo mục I. II. TỔNG HỢP NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG, HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
| STT | Ngày ban hành | Số Nghị quyết, Quyết định | Cấp có thẩm quyền ban hành | Nội dung | Tình hình triển khai thực hiện | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Nghị quyết | ||||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| … | ||||||
| II. Quyết định | ||||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| … | ||||||
| Ghi chú: Sắp xếp theo thứ tự thời gian ban hành. | ||||||
| III. KẾT QUẢ GIÁM SÁT NỘI BỘ | ||||||
| Báo cáo tình hình thực hiện công tác giám sát nội bộ của doanh nghiệp theo đề cương sau: | ||||||
| A. Căn cứ, nguyên tắc và mục tiêu giám sát |
- Căn cứ thực hiện
- Điều lệ, quy chế, quy trình nội bộ của doanh nghiệp
- Kế hoạch giám sát nội bộ định kỳ [Tháng/Quý/Năm/…] đã được thông qua/ phê duyệt
- Nguyên tắc thực hiện
- Mục tiêu giám sát B. Kết quả giám sát nội bộ
- Việc ban hành văn bản tổ chức thực hiện liên quan đến công tác giám sát nội bộ
- Việc đảm bảo các mục tiêu giám sát nội bộ
- Tình hình thực hiện công tác giám sát nội bộ
- Đánh giá chung về tình hình thực hiện
- Kết quả giám sát nội bộ (theo các nội dung đã thực tế triển khai trong kỳ báo cáo) C. Tổng hợp vấn đề tồn tại, ảnh hưởng đến doanh nghiệp
- Nội dung vấn đề tồn tại, ảnh hưởng đến doanh nghiệp theo kết quả giám sát nội bộ
- Đánh giá mức độ ảnh hưởng, nguyên nhân phát sinh, kết quả xử lý (nếu có). D. Giải pháp, biện pháp
- Giải pháp, biện pháp ngăn chặn, khắc phục
- Giải ngăn, biện pháp đối với nguy cơ mất an toàn về quản lý vốn, tài sản doanh nghiệp
- Giải pháp, biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp Ghi chú: Nội dung báo cáo theo thực tế phát sinh trong kỳ báo cáo. IV. CÁC VẤN ĐỀ PHÁT SINH KHÁC TÁC ĐỘNG ĐẾN KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP Báo cáo theo nội dung quy định tại điểm b khoản 8 Điều 39 Nghị định số 365/2025/NĐ-CP. ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP 1 NĂM………. (Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Chỉ tiêu | Chỉ tiêu 1 | Chỉ tiêu 2 | Chỉ tiêu 3 | Chỉ tiêu 4 | Chỉ tiêu 5 | Xếp loại doanh nghiệp | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (ROE) (%) (*) | Giá trị khối lượng thực hiện hoặc giá trị giải ngân (**) | Thực hiện nhiệm vụ được giao | |||||||||
| Đánh giá | Chỉ tiêu được giao | TH | Kết quả | Chỉ tiêu được giao | TH | Kết quả | Chỉ tiêu được giao | TH | Kết quả | Chỉ tiêu được giao | TH | Kết quả |
- Báo cáo, thuyết minh các nội dung cần thiết để đánh giá, xếp loại doanh nghiệp.
- (*) Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (ROE) hoặc Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản (ROA). Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (ROE) được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) giữa Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp tại Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh (Mã số 60) của năm đánh giá và Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại thời điểm đầu kỳ năm đánh giá (cột “số đầu năm” tại Báo cáo tình hình tài chính năm đánh giá). Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Tổng tài sản (ROA) được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) giữa Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp tại Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh (Mã số 60) của năm đánh giá và Tổng tài sản tại thời điểm đầu kỳ năm đánh giá (cột “số đầu năm” tại Báo cáo tình hình tài chính năm đánh giá – mã số 280).
- (**) Tổng giá trị khối lượng thực hiện hoặc Tổng giá trị giải ngân trong năm của các dự án đầu tư, khoản đầu tư. 1 do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP NĂM..... (Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| TT | Tên doanh nghiệp | Xếp loại Doanh nghiệp | Ghi chú | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ tiêu 1 | Chỉ tiêu 2 | Chỉ tiêu 3 | Chỉ tiêu 4 | Chỉ tiêu 5 | Kết quả xếp loại Doanh nghiệp | |||
| Tổng doanh thu | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (ROE) (%) | Giá trị khối lượng thực hiện hoặc giá trị giải ngân (*) | Thực hiện nhiệm vụ được giao (*) | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | Doanh nghiệp A | |||||||
| 2 | Doanh nghiệp B | |||||||
| 3 | Doanh nghiệp C | |||||||
| ... | .... | |||||||
| ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU TRỰC TIẾP DOANH NGHIỆP NĂM..... (Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| TT | Tên doanh nghiệp/ Người đại diện | Chỉ tiêu 1 | Chỉ tiêu 2 | Kết quả xếp loại Doanh nghiệp | Doanh nghiệp chấp hành chính sách, pháp luật | Tình hình chấp hành chính sách, pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Điều lệ doanh nghiệp; ý kiến chỉ đạo của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cấp có thẩm quyền; chấp hành, thực hiện các kiến nghị, khuyến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toán | Kết quả đánh giá Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ tiêu được giao | Thực hiện | Chỉ tiêu được giao | Thực hiện | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP NĂM..... (Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| TT | Tên doanh nghiệp/Người đại diện | Chỉ tiêu Tổng doanh thu (Triệu đồng | Chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế (Triệu đồng) | Chỉ tiêu Tỷ suất Lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (%) | Kết quả thực hiện các chỉ tiêu được giao của doanh nghiệp | Tình hình chấp hành chính sách, pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Điều lệ doanh nghiệp, ý kiến chỉ đạo của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cấp có thẩm quyền, chấp hành, thực hiện các kiến nghị, khuyến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toán | Kết quả đánh giá Người đại diện phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Kế hoạch | Thực hiện | Kế hoạch | Thực hiện | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA | |||||||||||
| KIỂM SOÁT VIÊN DOANH NGHIỆP 2 NĂM..... (Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| TT | Kiểm soát viên | Kết quả xếp loại Doanh nghiệp | Thực hiện quyền, trách nhiệm của kiểm soát viên | Kết quả đánh giá Kiểm soát viên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2 do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. | |||||
| BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | |||||
| (Mô hình Công ty độc lập, Công ty mẹ - Tập đoàn, Tổng công ty) | |||||
| D: Số dư của khoản mục, P: Số phát sinh trong kỳ báo cáo |
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay/Số cuối kỳ | Năm trước/Số đầu kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 1. Nợ phải thu khó đòi | D (đồng) | |||
| a) Nợ phải thu khó đòi phát sinh trong năm | P (đồng) | |||
| b) Nợ phải thu khó đòi đã xử lý trong năm | P (đồng) | |||
| 2. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn trong nước | D (đồng) | |||
| a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng | D (đồng) | |||
| b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | D (đồng) | |||
| 3. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn nước ngoài | D (đồng) | |||
| a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng | D (đồng) | |||
| b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn khác | D (đồng) | |||
| 4. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn trong nước | D (đồng) | |||
| a) Vay dài hạn các NHTM, TCTD | D (đồng) | |||
| b) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi) | D (đồng) | |||
| c) Thuê tài chính dài hạn trong nước | D (đồng) | |||
| d) Các khoản vay dài hạn trong nước khác | D (đồng) | |||
| 5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn nước ngoài | D (đồng) | |||
| a) Vay lại vốn ODA của Chính phủ | D (đồng) | |||
| b) Vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh | D (đồng) | |||
| c) Vay nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả | D (đồng) | |||
| d) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi) | D (đồng) | |||
| e) Các khoản vay nước ngoài còn lại | D (đồng) | |||
| 6. Nợ phải trả quá hạn | D (đồng) | |||
| 7. Vốn điều lệ | ||||
| 8. Thuế và các khoản phát sinh còn phải nộp NSNN năm trước chuyển sang | D (đồng) | |||
| 9. Thuế và các khoản phát sinh phải nộp NSNN | P (đồng) | |||
| a) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh nội địa | P (đồng) | |||
| b) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh XNK | P (đồng) | |||
| c) Cổ tức, số lợi nhuận còn lại phát sinh phải nộp NSNN | P (đồng) | |||
| 10. Thuế và các khoản phát sinh đã nộp NSNN | P (đồng) | |||
| - Lợi nhuận đã nộp NSNN | P (đồng) | |||
| 11. Thuế và các khoản còn phải nộp NSNN chuyển năm sau | D (đồng) | |||
| 12. Tổng quỹ lương | P (đồng) | |||
| 13. Số lao động bình quân (người) | P (người) | |||
| 14. Tiền lương bình quân người/năm | P (đồng) | |||
| Báo cáo các khoản mục ngoài báo cáo tài chính của đơn vị. Doanh nghiệp căn cứ vào số liệu theo dõi trên sổ sách kế toán để nhập số liệu vào mẫu biểu. | ||||
| (Hợp nhất – Mô hình Công ty mẹ Công ty con) | ||||
| D: Số dư của khoản mục; P: Số phát sinh trong kỳ báo cáo |
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay/Số cuối kỳ | Năm trước/Số đầu kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 1. Nợ phải thu khó đòi | D (đồng) | |||
| a) Nợ phải thu khó đòi phát sinh trong năm | P (đồng) | |||
| b) Nợ phải thu khó đòi đã xử lý trong năm | P (đồng) | |||
| 2. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn trong nước | D (đồng) | |||
| a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng | D (đồng) | |||
| b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | D (đồng) | |||
| 3. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn nước ngoài | D (đồng) | |||
| a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng | D (đồng) | |||
| b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn khác | D (đồng) | |||
| 4. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn trong nước | D (đồng) | |||
| a) Vay dài hạn các NHTM, TCTD | D (đồng) | |||
| b) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi) | D (đồng) | |||
| c) Thuê tài chính dài hạn trong nước | D (đồng) | |||
| d) Các khoản vay dài hạn trong nước khác | D (đồng) | |||
| 5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn nước ngoài | D (đồng) | |||
| a) Vay lại vốn ODA của Chính phủ | D (đồng) | |||
| b) Vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh | D (đồng) | |||
| c) Vay nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả | D (đồng) | |||
| d) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi) | D (đồng) | |||
| e) Các khoản vay nước ngoài còn lại | D (đồng) | |||
| 6. Nợ phải trả quá hạn | D (đồng) | |||
| 7. Vốn điều lệ | ||||
| 8. Thuế và các khoản phát sinh còn phải nộp NSNN năm trước chuyển sang | D (đồng) | |||
| 9. Thuế và các khoản phát sinh phải nộp NSNN | P (đồng) | |||
| a) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh nội địa | P (đồng) | |||
| b) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh XNK | P (đồng) | |||
| c) Cổ tức, số lợi nhuận còn lại phát sinh phải nộp NSNN | P (đồng) | |||
| 10. Thuế và các khoản phát sinh đã nộp NSNN | P (đồng) | |||
| - Lợi nhuận đã nộp NSNN | P (đồng) | |||
| 11. Thuế và các khoản còn phải nộp NSNN chuyển năm sau | D (đồng) | |||
| 12. Tổng quỹ lương | P (đồng) | |||
| 13. Số lao động bình quân (người) | P (người) | |||
| 14. Tiền lương bình quân người/năm | P (đồng) | |||
| TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ | ||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| STT | Tên doanh nghiệp | Văn bản phê duyệt Kế hoạch cổ phần hóa được cấp có thẩm quyền phủ phê duyệt | QĐ công bố giá trị doanh nghiệp | QĐ Phê duyệt phương án CPH | Ngày bán đấu giá công khai cổ phần lần đầu (IPO) | Giá trị vốn NN nắm giữ sau khi bán cổ phần lần đầu | Tình hình thực tế | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số QĐ | Ngày phê duyệt QĐ | Giá trị thực tế DN | Giá trị thực tế phần vốn NN tại DN | Số QĐ | Ngày phê duyệt QĐ | Vốn điều lệ | Giá trị NN nắm giữ | Giá trị bán cho nhà đầu tư chiến lược (nếu có) | Giá trị bán cho người lao động | Giá trị bán cho Tổ chức công đoàn (nếu có) | Giá trị bán công khai | Bán cho NĐT chiến lược | Bán cho người lao động | |||||||
| Giá trị số cổ phần bán ra theo mệnh giá | Giá trị thực tế thu về | Giá trị số cổ phần bán ra theo mệnh giá | Giá trị thực tế thu về | |||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1 | Công ty A | |||||||||||||||||||
| 2 | Công ty B | |||||||||||||||||||
| ... | ||||||||||||||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |||||||
| Cột số 3: | Ghi rõ số, ngày và cấp có thẩm quyền ban hành văn bản phê duyệt kế hoạch cổ phần hóa | |||||||||||||||||||
| Cột số 4-7 | Căn cứ Quyết định công bố giá trị doanh nghiệp của cấp có thẩm quyền ban hành | |||||||||||||||||||
| Cột số 8-15 | Căn cứ Quyết định phê duyệt phương án cổ phần hóa của cấp có thẩm quyền ban hành | |||||||||||||||||||
| Cột số 17-28 | Căn cứ thực tế sau khi bán cổ phần lần đầu | |||||||||||||||||||
| Cột số 31-43 | Căn cứ Quyết định phê duyệt phần vốn nhà nước tại thời điểm chính thức chuyển sang công ty cổ phần và thực tế triển khai | |||||||||||||||||||
| ...................., ngày....... tháng........ năm....... CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký tên, đóng dấu) | ||||||||||||||||||||
| triển khai phương án cổ phần hóa bán cổ phần lần đầu | Ngày đại hội cổ đông lần đầu | Ngày được cấp giấy đăng ký kinh doanh lần đầu | Quyết toán quá trình cổ phần hóa tại thời điểm đăng ký kinh doanh lần đầu | |||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Bán cho TC công đoàn | Bán đấu giá công khai | Số phải nộp về NSNN (tiền thu từ bán CP lần đầu) | Vốn điều lệ | Giá trị vốn NN nắm giữ | Giá trị cổ đông chiến lược nắm giữ | Giá trị tổ chức công đoàn nắm giữ | Giá trị cán bộ, công nhân viên nắm giữ | Giá trị cá cổ đông khác nắm giữ | Chi phí cổ phần hóa | Chi phí hỗ trợ lao động dôi dư | Giá trị vốn NN tăng thêm từ thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp đến thời điểm đăng ký kinh doanh lần đầu | Số phải nộp về NSNN | ||||||||
| Giá trị số cổ phần bán ra theo mệnh giá | Giá trị thực tế thu về | Giá trị số cổ phần bán ra theo mệnh giá | Giá trị thực tế thu về | Số phải nộp về NSNN | Số đã nộp | Số còn phải nộp | Số lao động dôi dư được hỗ trợ | Số tiền hỗ trợ | Số phải nộp về NSNN | Số đã nộp | Số còn phải nộp | |||||||||
| 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28=26-27 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| TÌNH HÌNH CHUYỂN NHƯỢNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, | ||||||||||||||||||||
| CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN |
| STT | Tên doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Giá trị vốn của Nhà nước (chủ sở hữu) | Kế hoạch cơ cấu lại được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Tình hình chuyển nhượng Kỳ báo cáo... | Lũy kế số chuyển nhượng từ… (đầu giai đoạn) đến.... (Kỳ Báo cáo) | Giá trị còn phải chuyển nhượng | Ghi chú | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Văn bản phê duyệt phương án chuyển nhượng | Thời gian dự kiến chuyển nhượng theo kế hoạch | Tỷ lệ chuyển nhượng dự kiến theo kế hoạch | Giá trị dự kiến chuyển nhượng vốn theo kế hoạch | Giá trị đã chuyển nhượng | Đầu tư thêm (nếu có) | Giá trị đã chuyển nhượng | Đầu tư thêm (nếu có) | ||||||||
| Giá trị sổ sách | Giá trị thu được | Giá trị sổ sách | Giá trị thu được | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15= 8+14-12 | 16 |
| 1 | Công ty A | ||||||||||||||
| 2 | Công ty B | ||||||||||||||
| ... | |||||||||||||||
| Cột | Nội dung | ||||||||||||||
| --- | --- | ||||||||||||||
| Số 3 - 8 | Số liệu tại thời điểm Cấp có thẩm quyền ban hành văn bản phê duyệt phương án chuyển nhượng vốn | ||||||||||||||
| Số 5 | Ghi rõ số, ngày và cấp có thẩm quyền ban hành văn bản phê duyệt phương án chuyển nhượng vốn | ||||||||||||||
| Số 9 - 11 | Tình hình chuyển nhượng vốn Kỳ báo cáo | ||||||||||||||
| Số 12 - 14 | Lũy kế số chuyển nhượng vốn từ khi bắt đầu được phê duyệt phương án chuyển nhượng vốn đến Kỳ báo cáo | ||||||||||||||
| BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VÀ THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐẾN NGÀY 31/12/……. | |||||||||||||||
| Đơn vị tính: 1.000 USD |
| Thông tin dự án | Tổng vốn đầu tư theo giấy phép / Giấy phép điều chỉnh | Thông tin bảo lãnh | Tình hình thực hiện đầu tư | Tình hình thu hồi vốn đầu tư | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Tên Tập đoàn/ Tổng công ty (Cơ quan đại diện chủ sở hữu) | Tên doanh nghiệp/ dự án | Lĩnh vực đầu tư | Khu vực/ nước tiếp nhận đầu tư | Tổng vốn đầu tư | Vốn điều lệ | Vốn vay | Bảo lãnh | Hạn mức đã ký | Nghĩa vụ thực hiện | Giải tỏa bảo lãnh | Lũy kế đến đầu kỳ báo cáo | Phát sinh trong kỳ báo cáo | Lũy kế đến cuối kỳ | Lũy kế đến đầu kỳ báo cáo | Phát sinh trong kỳ báo cáo | Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo | ||||||||||||||||||
| Giá trị | Tỷ lệ nắm giữ | Tổng số | Vốn góp | Cho vay cổ đông | Nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện | Tổng số | Vốn góp | Cho vay cổ đông | Nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện | Tổng số | Lợi nhuận chuyển về nước | Từ cho vay cổ đông | Thu hồi bảo lãnh | Thu hồi khác | Tổng số | Lợi nhuận chuyển về nước | Từ cho vay cổ đông | Thu hồi bảo lãnh vay | Thu hồi khác | ||||||||||||||||
| Thu gôc | Lãi cho vay | Thu gốc | Lãi cho vay | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | |
| 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |||||||||||||||
| Cột | Nội dung | Danh mục lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 1 | Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu; Tập đoàn, Tổng công ty tại Việt Nam | 1 | Viễn thông | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 2 | Tên doanh nghiệp, dự án thành lập tại nước ngoài | 2 | Tìm kiếm thăm dò khai thác dầu khí | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 3 | Lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài chính (danh sách kèm theo) | 3 | Kinh doanh xăng dầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 4 | Khu vực /nước tiếp nhận đầu tư | 4 | Dịch vụ dầu khí | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 5 | 5 = 6+8+ 9 | 5 | Trồng, chế biến mủ cao su | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 6-8 | Thông tin trên Giấy đăng ký/Điều chỉnh đầu tư ra nước ngoài | 6 | Khai thác khoáng sản | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 9 | Giá trị đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bằng 11 | 7 | Xây lắp | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 10 | Số hạn mức bảo lãnh đã ký hợp đồng | 8 | Dịch vụ lưu trú | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 11 | Giá trị đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh | 9 | Khác ( nghiên cứu phát triển; bưu chính; dịch vụ, thương mại; thủy điện; bệnh viện; dược phẩm,...) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 14 | 14=15+16+17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 17 | Giá trị thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong kỳ | ...................., ngày....... tháng........ năm....... CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký tên, đóng dấu) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 18 | 18=19+20+21 và =13+14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 27 | Giá trị thu hồi nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 28 | Thu từ thanh lý tài sản, dự án, kết thúc dự án | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 29 | 29 = 22+23 và bằng 30+31+32+33+34 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số 35 | Tình trạng dự án (dừng, giãn, kết thúc; đang triển khai nhưng chưa phát sinh doanh thu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến ngày 31/12/…… |
| TT | Thông tin dự án | Tình hình tài sản và nguồn vốn | Kết quả hoạt động SXKD | Phân phối lợi nhuận | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên Tập đoàn/ Tổng công ty (Cơ quan đại diện chủ sở hữu) | Tên doanh nghiệp/ dự án | Lĩnh vực | Tổng tài sản | Tổng nguồn vốn | Doanh thu | Lợi nhuận sau thuế | Lợi nhuận được chia của NĐT | Lợi nhuận chưa phân phối | |||||||
| Tổng nợ phải trả | Vốn chủ sở hữu | Lợi nhuận chuyển về nước | Để lại tái đầu tư | ||||||||||||
| Vốn đầu tư của chủ sơ hữu | Quỹ ĐTPT | Lỗ lũy kế | Lợi nhuận chưa phân phối | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |
| Cột | Nội dung | ||||||||||||||
| --- | --- | ||||||||||||||
| Số 1 | Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu; Tập đoàn, Tổng công ty tại Việt Nam | ||||||||||||||
| Số 2 | Tên doanh nghiệp, dự án thành lập tại nước ngoài | ||||||||||||||
| Số 3 | Lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài chính (danh sách kèm theo) | ||||||||||||||
| Số 4-9 | Số dư tại thời điểm báo cáo | ||||||||||||||
| Số 10 -14 | Số phát sinh trong kỳ báo cáo |
Đã hết Exact Điều trong vault.