Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợiThông tư số 08/2026/TT-BNNMT Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Yêu cầu về quy trình vận hành
Điều 4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
Điều 5. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi nhỏ
Điều 6. Lập quy trình vận hành
Điều 7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
Điều 8. Hội đồng thẩm định quy trình vận hành công trình thủy lợi
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành
Điều 10. Điều chỉnh quy trình vận hành
Điều 11. Công bố quy trình vận hành
Điều 12. Tổ chức thực hiện quy trình vận hành
Điều 13. Kinh phí lập, điều chỉnh quy trình vận hành
Điều 14. Quy trình vận hành hồ chứa nước
Điều 15. Quản lý công trình thủy lợi
Điều 16. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Điều 17. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và xác định vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Điều 18. Tổ chức điều tra cơ bản thủy lợi
Điều 19. Yêu cầu về cắm mốc chỉ giới
Điều 20. Các trường hợp phải cắm mốc chỉ giới
Điều 21. Quy định về cột mốc và khoảng cách các mốc chỉ giới
Điều 22. Hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới
Điều 23. Phê duyệt phương án, dự toán cắm mốc chỉ giới
Điều 24. Điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới
Điều 25. Trách nhiệm cắm mốc, bảo vệ mốc chỉ giới
Điều 26. Tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
Điều 27. Bộ máy quản lý, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của tổ chức thủy lợi cơ sở
Điều 28. Phương thức quản lý, khai thác thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
Điều 29. Nội dung hoạt động của tổ chức thủy lợi cơ sở
Điều 30. Tài sản và tài chính của tổ chức thủy lợi cơ sở
Điều 31. Thành lập, củng cố tổ chức thủy lợi cơ sở
Điều 32. Liên hiệp các tổ chức thủy lợi cơ sở
Điều 33. Chuyển giao, thu hồi quyền quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng được đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước
Điều 34. Hiệu lực thi hành
Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
-
Đối với công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên có thay đổi sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh thì cơ quan, tổ chức khai thác công trình thủy lợi đang quản lý tiếp tục thực hiện quản lý, khai thác đến khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
-
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức rà soát, hoàn thiện xây dựng, phê duyệt quy trình vận hành trên địa bàn theo quy định tại Thông tư này, chậm nhất sau 03 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
-
Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đã được xác định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được thực hiện.
-
Phương án cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thủy lợi đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục triển khai thực hiện.
-
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời nghiên cứu, giải quyết./. Phụ lục I ụ (Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Mẫu số 01: QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH VẬN HÀNH
| TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH ----------------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: /QĐ-…… | ………., ngày…. tháng…. năm 20.. …. |
| QUYẾT ĐỊNH | |
| Ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi thuộc hệ thống | |
| công trình thủy lợi………………………….. | |
| TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH | |
| Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan ra quyết định); | |
| Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15; | |
| Căn cứ Luật Tài nguyên nước.....; | |
| Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai,…; | |
| Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày ….tháng …..năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; | |
| Xét Tờ trình số: ngày.... tháng.... năm…. của [tên đơn vị trình] về việc đề nghị phê duyệt ……………… | |
| Theo đề nghị của [tên cơ quan thẩm định]. | |
| Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi | |
| Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định....(nếu có). | |
| Điều 3. Thủ trưởng (đơn vị, các cấp và ngành liên quan) ... c hịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |
| Mẫu số 02: | |
| QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUAN TRỌNG | |
| ĐẶC BIỆT, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI LỚN, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VỪA |
| TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| …., ngày….tháng….năm 20… | |
| QUY TRÌNH VẬN HÀNH | |
| Công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi……. | |
| (Ban hành kèm theo Quyết định số/QĐ- …..ngày / /20… của ) | |
| Điều 1. Căn cứ pháp lý | |
| Trích dẫn các văn bản pháp quy liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi: Luật Thủy lợi; Luật Tài nguyên nước; Luật Đê điều; Luật Phòng, chống thiên tai và các văn bản liên quan khác. | |
| Điều 2. Nguyên tắc vận hành công trình | |
| Vận hành công trình mang tính hệ thống không chia cắt theo địa giới hành chính; vận hành, khai thác theo thiết kế và năng lực thực tế của các công trình. | |
| Điều 3. Nhiệm vụ của hệ thống công trình thủy lợi | |
| Tưới, cấp nước, tiêu, thoát nước, rửa mặn, ngăn lũ... | |
| Điều 4. Các công trình chủ yếu tham gia vận hành | |
| Quy mô, thông số kỹ thuật chủ yếu của các công trình chủ yếu trong hệ thống | |
| Điều 5. Thời gian các mùa trong năm | |
| Điều 6. Các quy định khác tùy theo điều kiện cụ thể của hệ thống | |
| Điều 7. Trường hợp nguồn nước đảm bảo yêu cầu dùng nước |
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình
- Mực nước tại các công trình điều tiết
- Lưu lượng cần lấy qua công trình đầu mối và các công trình phân phối nước Điều 8. Trường hợp nguồn nước không đảm bảo yêu cầu dùng nước
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng nước
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước...
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình
- Mực nước tại các công trình điều tiết
- Lưu lượng cần lấy qua công trình đầu mối và các công trình phân phối nước Điều 9. Trường hợp khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm nguồn nước, thau chua, rửa mặn hệ thống
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước..... Điều 10. Trường hợp đặc biệt
- Dự báo có tin bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc mưa lớn ảnh hưởng đến hệ thống; Lũ sông cao (từ báo động 3 trở lên):
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
- Trường hợp công trình chính gặp sự cố; xuất hiện sự cố môi trường:
- Lưu lượng cần lấy qua công trình đầu mối và các công trình phân phối nước;
- Các giải pháp bổ sung dự kiến triển khai khắc phục sự cố. Điều 11. Trong điều kiện thời tiết bình thường Điều 12. Quy định về lấy nước tự chảy trong vụ Mùa (nếu có đối với khu vực lấy nước thủy triều) Điều 13. Trong trường hợp thời tiết không bình thường, nắng kéo dài, diện tích hạn phát triển rộng
- Quy định về chế độ, trình tự, thời gian vận hành các công trình Điều 14. Khi dự báo có tin bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc mưa lớn có khả năng gây ngập lụt, úng úng (mưa, lũ, bão…)
- Trường hợp bình thường:
- Quy định về chế độ, trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Trường hợp gặp kỳ triều cường: Điều 15. Những quy định khác (phù hợp với từng hệ thống) Điều 16. Trường hợp đang dẫn nước tưới cho toàn hệ thống và có khu vực cần tiêu nước cục bộ Vận hành hệ thống tiêu sau mỗi đợt tưới hoặc có những vùng cục bộ cần tiêu để ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt, cải thiện chất lượng nước.
- Chế độ, trình tự, thời gian vận hành các công trình Điều 17. Vận hành công trình tiêu sau mỗi đợt tưới Điều 18. Hệ thống không ảnh hưởng thủy triều (đối với phần này có thể gồm nhiều điều, mỗi điều ứng với một trường hợp)
- Trường hợp 1: Năng lực của hệ thống đảm bảo yêu cầu tiêu nước:
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5 ngày lớn nhất).
- Trường hợp 2: Năng lực của hệ thống không đảm bảo yêu cầu tiêu nước (lượng mưa thực tế lớn hơn lượng mưa thiết kế):
- Thứ tự và mức độ ưu tiên đảm bảo tiêu nước đối với các đối tượng cần tiêu nước;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5.. ngày lớn nhất);
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu nước, thay đổi diện tích vùng tiêu hoặc hướng tiêu, điều chỉnh yêu cầu tiêu nước (lưu lượng và thời gian tiêu nước)... tùy theo mức độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng. Điều 19. Hệ thống ảnh hưởng thủy triều (đối với phần này có thể gồm nhiều điều, mỗi điều ứng với một trường hợp)
- Trường hợp 1: Mưa nhỏ hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường:
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối.
- Trường hợp 2: Mưa nhỏ hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém:
- Trường hợp 3: Mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông thấp:
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tùy theo mức độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
- Trường hợp 4: Mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông thấp:
- Trường hợp 5: Mưa nhỏ hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao:
- Trường hợp 6: Mưa nhỏ hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao:
- Trường hợp 7: Mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao:
- Trường hợp 8: Mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao: Điều 20. Vận hành thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường
- Mực nước tại các công trình điều tiết3. Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối4. Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tùy theo mức độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng Điều 21. Vận hành tiêu nước đệm Dự báo có bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc các hình thái thời tiết gây mưa lớn trong hệ thống.
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối Điều 22. Vận hành trong trường hợp đặc biệt: Quy định vận hành công trình khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc xảy ra sự cố đối với các công trình thuộc hệ thống công trình thủy lợi, công trình đê điều và các công trình hạ tầng khác có liên quan.
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tùy theo mức độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng; đề xuất phương án xử lý nguy cơ xảy ra sự cố hoặc khắc phục khẩn cấp sự cố để đảm bảo an toàn. Điều 23. Quy định các trạm, điểm đo và theo dõi lượng mưa, mực nước, lưu lượng và bốc hơi Điều 24. Quy định chế độ quan trắc theo mùa, vụ sản xuất Điều 25. Quy định đo kiểm tra định kỳ, chất lượng nước của hệ thống Điều 26. Quy định chế độ báo cáo, sử dụng và lưu trữ tài liệu KTTV Điều 27. Quy định chế độ kiểm tra định kỳ các thiết bị, dụng cụ quan trắc KTTV Điều 28. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân đối với việc vận hành hệ thống
- Ủy ban nhân dân các cấp
- Ban chỉ huy Phòng thủ dân sự các cấp
- Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
- Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với công trình thủy lợi
- Các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác hệ thống công trình thủy lợi
- Các tổ chức, cá nhân hưởng lợi Điều 29. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn đối với việc huy động nhân lực, vật tư để ứng cứu, phòng chống thiên tai, đảm bảo an toàn công trình của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền Điều 30. Thời điểm thi hành QTVH hệ thống Điều 31. Nguyên tắc sửa đổi, bổ sung QTVH hệ thống Điều 32. Hình thức xử lý vi phạm QTVH hệ thống theo quy định của pháp luật PHỤ LỤC (Kèm theo Quy trình vận hành công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi…)
- Tổng quan về hệ thống công trình thủy lợi
- Đặc điểm hệ thống (địa hình, KTTV, dân sinh kinh tế, môi trường...);
- Danh mục các văn bản pháp quy liên quan đến hệ thống (qui hoạch, thiết kế, bổ sung nâng cấp công trình...).
- Thống kê các công trình chủ yếu Thống kê các công trình đầu mối và các công trình trên trục chính (vị trí, thông số kỹ thuật, nhiệm vụ, đặc điểm hiện trạng...).
- Bản đồ hệ thống công trình thủy lợi theo thiết kế được duyệt
- Bản đồ hiện trạng công trình và phân vùng tưới in trên khổ A3;
- Bản đồ hiện trạng công trình và phân vùng tiêu in trên khổ A3. Mẫu số 03 QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NHỎ
| TÊN CƠ QUAN LẬP QUY TRÌNH ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| …., ngày….tháng….năm 20… | |
| QUY TRÌNH VẬN HÀNH Công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi…. | |
| Điều 2. Nguyên tắc vận hành công trình thủy lợi | |
| Điều 7. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước của công trình trường hợp nguồn nước đáp ứng nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường | |
| Điều 8. Quy định vận hành các công trình tiêu, thoát nước trong trường hợp chưa xảy ra ngập lụt, úng | |
| Điều 9. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm nước |
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước... tùy theo mức độ và thứ tự ưu tiên của đối tượng Điều 10. Quy định vận hành công trình tiêu, thoát nước khi xảy ra lũ, ngập lụt, úng
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tùy theo mức độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng Điều 11. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc xảy ra sự cố
- Lưu lượng nước tưới, cấp nước tại các công trình đầu mối
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước... tùy theo mức độ và thứ tự ưu tiên của đối tượng Điều 12. Quy định vận hành công trình tiêu, thoát nước khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc xảy ra sự cố đối với các công trình thuộc hệ thống công trình thủy lợi , công trình đê điều và các công trình hạ tầng khác có liên quan.
- Lưu lượng nước tiêu, thoát nước tại các công trình đầu mối Điều 13. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân đối với việc vận hành hệ thống
- Các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác hệ thống công trình thủy lợi
- Ủy ban nhân dân cấp xã
- Các tổ chức, cá nhân hưởng lợi Điều 14. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn đối với việc huy động nhân lực, vật tư để ứng cứu, phòng chống thiên tai, đảm bảo an toàn công trình của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền Điều 15. Thời điểm thi hành QTVH Điều 16. Nguyên tắc sửa đổi, bổ sung QTVH Điều 17. Hình thức xử lý vi phạm QTVH công trình theo quy định của pháp luật (Kèm theo quy trình vận hành công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi...) Đặc điểm hệ thống (địa hình, KTTV, dân sinh kinh tế, môi trường...).
- Bản đồ hoặc sơ họa hệ thống
- Bản đồ hoặc sơ họa hệ thống và phân vùng tưới in trên khổ A4;
- Bản đồ hoặc sơ họa hệ thống và phân vùng tiêu in trên khổ A4. Mẫu số 04: TỜ TRÌNH ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH VẬN HÀNH
| TÊN ĐƠN VỊ TRÌNH ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | |
|---|---|---|
| Số: …… | ……, ngày….tháng….năm 20… | |
| TỜ TRÌNH | ||
| Đề nghị phê duyệt và ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi…….. | ||
| Kính gửi: [ tên cơ quan phê duyệt và ban hành ] | ||
| Căn cứ Quyết định số ngày //20 | ||
| của quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của | ||
| Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; | ||
| Căn cứ………….. | ||
| Quy trình vận hành công trình thủy lợi đã được lập | ||
| [Tên đơn vị trình] lập Tờ trình kính đề nghị [tên cơ quan phê duyệt và ban hành] phê duyệt và ban hành quy trình vận hành công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi với nội dung chính như sau: | ||
| I. THÔNG TIN CHUNG |
- Tên hệ thống công trình thủy lợi: ………..
- Loại công trình: (đặc biệt, liên tỉnh, 01 tỉnh..) ………..
- Người quyết định đầu tư: ………..
- Tên chủ đầu tư (nếu có) và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại,...):………..
- Địa điểm: ………..
- Nguồn vốn đầu tư: ………..
- Thời gian thực hiện: ………..
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: ………..
- Các thông tin khác (nếu có): ……….. II. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM CÓ:
- Văn bản pháp lý
- Văn bản chủ trương về việc lập quy trình vận hành các công trình thủy lợi (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công) hoặc văn bản chấp thuận chủ trương lập quy trình vận hành các công trình (đối với dự án sử dụng vốn khác);
- Quyết định lựa chọn nhà thầu lập quy trình vận hành;
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
- Hồ sơ kèm theo gồm có:
- Bản dự thảo "Quy trình vận hành các công trình thủy lợi" theo mẫu Phụ lục I, Thông tư này;
- Các tài liệu tính toán (Kiểm tra lại các thông số khí tượng thủy văn, năng lực của các công trình thủy lợi, yêu cầu cấp nước, tiêu nước, cân bằng nước);
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật: báo cáo tính toán nhu cầu nước, thủy văn, thủy nông, thủy lực....
- Các văn bản, tài liệu sử dụng trong quá trình lập quy trình;
- Các văn bản đóng góp ý kiến của địa phương, ngành liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác kèm theo;
- Bản điện tử lưu trữ toàn bộ hồ sơ trình thẩm định. (Tên tổ chức) trình (Cơ quan phê duyệt) phê duyệt quy trình vận hành (Tên quy trình)./. Mẫu số 05: BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH VẬN HÀNH
| TÊN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …….. | ……, ngày…tháng…năm 20.. ….. |
| BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH | |
| Quy trình vận hành công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi…… | |
| [tên cơ quan thẩm định] đã nhận Tờ trình số..........ngày…tháng…năm 20… của [tên đơn vị trình] trình phê duyệt và ban hành quy trình vận hành các công trình thủy lợi | |
| Căn cứ .…… | |
| Sau khi xem xét, [tên cơ quan thẩm định] báo cáo kết quả thẩm định quy trình vận hành các công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi …. như sau: |
- Nội dung thẩm định
- Kết quả thẩm định
- Kết luận: [ tên cơ quan thẩm định ] đề nghị [ tên cơ quan phê duyệt và ban hành ] xem xét, phê duyệt và ban hành./. Mẫu số 06: BÁO CÁO KẾT QUẢ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
| TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ……. | …., ngày…tháng…năm 20….. |
| BÁO CÁO KẾT QUẢ VẬN HÀNH | |
| Công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi….. | |
| Vụ…/Năm |
- Tình hình thời tiết, nguồn nước
- Kết quả công tác vận hành công trình a) Kết quả công tác vận hành; b) Những khó khăn, vướng mắc trong quá trình vận hành.
- Kế hoạch vận hành a) Nhận định về thời tiết, nguồn nước vụ (năm tới); b) Kế hoạch vận hành; c) Các giải pháp triển khai thực hiện.
- Kết luận và đề xuất, kiến nghị Mẫu số 07: BÁO CÁO ĐỊNH KỲ 5 NĂM KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
| TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ….. | …., ngày…tháng…năm 20…... |
| BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY TRÌNH VẬN HÀNH | |
| (5 năm…, từ năm….đến năm…) | |
| ……. |
- Tổng quan về mục tiêu, nhiệm vụ của hệ thống công trình thủy lợi
- Tình hình thời tiết, nguồn nước
- Kết quả công tác vận hành theo Quy trình vận hành a) Kết quả công tác vận hành b) Đánh giá sự phù hợp của quy trình vận hành so với thực tế vận hành c) Những khó khăn, vướng mắc. Trường hợp cần điều chỉnh quy trình vận hành cần thuyết minh sự cần thiết theo quy định tại Điều 10, Thông tư này. Mẫu số 08: BIÊN BẢN CHUYỂN GIAO, TIẾP NHẬN QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NHỎ, THỦY LỢI NỘI ĐỒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Căn cứ Quyết định số …..ngày... tháng... năm... của... về việc chuyển giao/thu hồi….…… ; Hôm nay, ngày... tháng... năm….tại…….., việc chuyển giao, tiếp nhận quyền quản lý, khai thác công trình thủy lợi……được thực hiện như sau: A. THÀNH PHẦN THAM GIA CHUYỂN GIAO, TIẾP NHẬN
- Đại diện bên giao:………………………………………………………………. Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:......................................................
- Đại diện bên nhận:………………………………………………………………
- Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):…………………………………………. B. NỘI DUNG CHUYỂN GIAO, TIẾP NHẬN
- Danh mục công trình chuyển giao, tiếp nhận:
| TT | Tên công trình/ hạng mục công trình) | Thông số kỹ thuật cơ bản | Địa điểm xây dựng | Năm đưa vào sử dụng (nếu có) | Nguyên giá (nếu có) (đồng) | Hiện trạng công trình | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | 2 | 3 | 5 | 6 | 8 | 10 | 11 |
| I | Hồ chứa | ||||||
| 1 | Đập | ||||||
| 2 | Tràn | ||||||
| 3 | Cống | ||||||
| … | |||||||
| II | Đập dâng | ||||||
| … | |||||||
| III | Trạm bơm | ||||||
| .. | |||||||
| IV | Cống | ||||||
| … | |||||||
| V | Kênh | ||||||
| …. |
- Các hồ sơ liên quan (nếu có)
- Trách nhiệm của các bên giao nhận: a) Trách nhiệm của Bên giao: ................................................................................. b) Trách nhiệm của Bên nhận: ................................................................................
- Ý kiến của các bên tham gia chuyển giao, tiếp nhận...........................................
| ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|---|
| ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) | |
| Phụ lục II | |
| DANH MỤC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI | |
| MÀ VIỆC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ LIÊN QUAN ĐẾN 02 ĐƠN VỊ | |
| HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRỞ LÊN |
| TT | Tên công trình/hệ thống công trình thủy lợi | Phạm vi phục vụ | Phạm vi quản lý công trình |
|---|---|---|---|
| I | BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP TỈNH QUẢN LÝ | ||
| 1 | Bắc Hưng Hải | Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh | Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình đầu mối, hệ thống kênh trục chính, công trình quan trọng. |
| UBND tỉnh, thành phố quản lý công trình trên địa bàn tỉnh, thành phố. | |||
| 2 | Dầu Tiếng - Phước Hòa | Tây Ninh, Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh | Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình đầu mối, hệ thống kênh trục chính, công trình quan trọng. |
| UBND tỉnh, thành phố quản lý công trình trên địa bàn tỉnh, thành phố. | |||
| 3 | Cái Lớn - Cái Bé | An Giang, Cần Thơ, Cà Mau | Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý các cống: Cái Lớn, Cái Bé, Xẻo Rô. |
| UBND tỉnh, thành phố quản lý công trình trên địa bàn tỉnh, thành phố. | |||
| 4 | Quản Lộ - Phụng Hiệp | An Giang, Cần Thơ, Cà Mau | Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý: Cống âu thuyền Ninh Quới. |
| UBND tỉnh, thành phố quản lý công trình trên địa bàn tỉnh, thành phố. | |||
| II | ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | ||
| 1 | Sông Cầu | Bắc Ninh, Thái Nguyên | UBND tỉnh Bắc Ninh quản lý |
| 2 | Cầu Sơn - Cấm Sơn | Bắc Ninh, Lạng Sơn | |
| 3 | Núi Cốc | Thái Nguyên, Bắc Ninh, Hà Nội | UBND tỉnh Thái Nguyên quản lý |
| 4 | Liễn Sơn | Phú Thọ, Hà Nội | UBND Thành phố Hà Nội quản lý trạm bơm Quyết Tiến và công trình khác trên địa bàn thành phố. |
| UBND tỉnh Phú Thọ quản lý các công trình khác trên địa bàn tỉnh. | |||
| 5 | Đại Lải | Phú Thọ, Hà Nội | UBND tỉnh Phú Thọ quản lý công trình đầu mối và công trình trên địa bàn tỉnh. |
| UBND Thành phố Hà Nội quản lý công trình trên địa bàn thành phố. | |||
| 6 | Sông Nhuệ | Hà Nội, Ninh Bình | UBND Thành phố Hà Nội quản lý công trình đầu mối, toàn bộ kênh trục chính, cống Nhật Tựu, Lương Cổ, Điệp Sơn. |
| UBND tỉnh Ninh Bình quản lý công trình trên địa bàn tỉnh. | |||
| 7 | Bắc Đuống | Bắc Ninh, Hà Nội | UBND tỉnh Bắc Ninh quản lý công trình đầu mối, kênh trục chính. |
| UBND thành phố Hà Nội quản lý công trình khác trong hệ thống. | |||
| 8 | Cánh Tạng | Phú Thọ, Thanh Hóa | UBND tỉnh Phú Thọ quản lý công trình đầu mối và các kênh trên địa bàn tỉnh. |
| UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý công trình trên địa bàn tỉnh. | |||
| 9 | Bản Mồng | Nghệ An, Thanh Hóa | UBND tỉnh Nghệ An quản lý |
| 10 | Kim Sơn | Hà Tĩnh, Quảng Trị | UBND tỉnh Hà Tĩnh quản lý |
| 11 | Ia Mơr | Gia Lai, Đắk Lắk | UBND tỉnh Gia Lai quản lý công trình đầu mối và các kênh trên địa bàn tỉnh. |
| UBND tỉnh Đắk Lắk quản lý các kênh trên địa bàn tỉnh. | |||
| 12 | Suối Giai | Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh | UBND tỉnh Đồng Nai quản lý công trình đầu mối, công trình trên địa bàn tỉnh. |
| UBND Thành phố Hồ Chí Minh quản lý công trình trên địa bàn thành phố. | |||
| 13 | Sông Ray | Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai | UBND Thành phố Hồ Chí Minh quản lý |
| 14 | Cầu Mới | Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh | UBND tỉnh Đồng Nai quản lý |
| 15 | Suối Sao | Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh | UBND Thành phố Hồ Chí Minh quản lý |
| 16 | Tứ Giác Long Xuyên | An Giang, Cần Thơ | UBND tỉnh, thành phố quản lý công trình trên địa bàn tỉnh, thành phố. |
| 17 | Ô Môn - Xà No | Cần Thơ, An Giang | |
| 18 | Bảo Định | Tây Ninh, Đồng Tháp |
Đã hết Exact Điều trong vault.