Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT ngày 13/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Danh mục và Quy trình kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm địnhThông tư số 07/2023/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT ngày 13/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Danh mục và Quy trình kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định
hôm nay
Đang hiện 3 / 3 Điều
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Danh mục và Quy trình kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định:
1. Thay thế Phụ lục số 01 về Danh mục thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định tại Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông bằng Phụ lục số 01 về Danh mục thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định kèm theo Thông tư này;
2. Thay thế Phụ lục số 02 về Quy trình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng tại Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông bằng Phụ lục số 02 về Quy trình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Mẫu 2.1 - Danh sách các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng đề nghị kiểm định DANH SÁCH CÁC TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH ( Kèm theo Đơn đề nghị kiểm định số ... ngày … của …)
| STT | Địa điểm lắp đặt | Tỉnh/TP | Toạ độ (1) | Doanh nghiệp (2) | Số lượng trạm gốc (3) | Mã trạm gốc | Chủng loại thiết bị phát (4) | Số máy phát, thu-phát hoặc số sóng mang (5) | Tổng công suất phát từng ăng ten (6) | Số ăng ten phát (7) | Băng tần hoạt động (8) | Độ cao ăng ten (9) | Độ cao công trình xây dựng (10) | Số Giấy chứng nhận kiểm định (11) | Ghi chú (12) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||||||||||
| Ghi chú: | |||||||||||||||
| Mẫu 2.2 - Kết quả đo kiểm trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng |
| (ĐƠN VỊ ĐO KIỂM) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|---|---|
| ……., ngày … tháng … năm ...... | |
| KẾT QUẢ ĐO KIỂM | |
| TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG |
- THÔNG TIN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp đề nghị kiểm định:..………………….…………………..
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
- Số điện thoại:…………………..
- ĐƠN VỊ ĐO KIỂM: Tên Đơn vị đo kiểm:……………………………………….…………………………….
- THÔNG TIN TRẠM GỐC:
- Địa điểm lắp đặt:………………………………………………………..……….………
- Tọa độ:……………………………………………………………………...……………
- Số lượng trạm gốc:……………………………………………………………………….
- Ngày đo kiểm:.................................................................................................
| DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ | Thông số kỹ thuật cơ bản tại thời điểm đo | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã trạm gốc | Chủng loại thiết bị phát | Số máy phát, thu-phát | Tổng công suất phát từng ăng ten | Băng tần hoạt động | Số ăng ten phát | Độ cao từng ăng ten |
| QCVN 8:2022/BTTTT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng. | ||||||
| 6.1. Tính toán thông số trạm gốc | ||||||
| 6.1.1. Bảng các thông số kỹ thuật cơ bản và kết quả tính toán theo các số liệu thực tế của trạm gốc |
- Trạm gốc n của …(Tên Doanh nghiệp)…
| TT | Các thông số | Ăng ten 1 | Ăng ten 2 | Ăng ten N |
|---|---|---|---|---|
| Thiết bị phát sóng tần số radio | ||||
| Chủng loại thiết bị phát | ||||
| Số máy phát, thu-phát (số sóng mang) | ||||
| Tổng công suất phát từng ăng ten (dBm) | ||||
| Ăng ten | ||||
| Chủng loại ăng ten | ||||
| Loại ăng ten (thông thường/thông minh) | ||||
| Độ tăng ích của ăng ten - G (dBi) | ||||
| Băng tần hoạt động (MHz) | ||||
| Độ dài mặt bức xạ của ăng ten – h (m) | ||||
| Góc ngẩng (Downtilt) tổng cộng của ăng ten (độ) | ||||
| Góc phương vị (azimuth) của ăng ten (độ) | ||||
| Độ cao ăng ten so với mặt đất (1) (m) | ||||
| Độ cao cột ăng ten so với mặt đất (2) (m) | ||||
| Tổng suy hao từ máy phát đến ăng ten | ||||
| Jumper | Chủng loại jumper (hoặc kích thước ngang) | |||
| Chiều dài jumper (m) | ||||
| Suy hao dB/100 m (theo tài liệu kỹ thuật) dB | ||||
| Suy hao của jumper (dB) | ||||
| 2. Feeder | Chủng loại feeder (hoặc kích thước ngang) | |||
| Chiều dài feeder (m) | ||||
| Suy hao dB/100 m (theo tài liệu kỹ thuật) dB | ||||
| Suy hao feeder (dB) | ||||
| 3. Connector | Tổng suy hao của các connector (dB) | |||
| 4. Thành phần khác (nếu có) | ||||
| Tổng suy hao của các thành phần khác (dB) | ||||
| 5. Tổng suy hao L (dB) | ||||
| Kết quả tính toán | ||||
| Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương trung bình – EIRP (dBm) | ||||
| Chiều dài vùng tuân thủ - D (m)) ( 3) | ||||
| Chiều rộng của vùng tuân thủ - 2D side (m) ( 4) | ||||
| Chiều cao vùng tuân thủ - H (m) | ||||
| Chiều dài/chiều rộng vùng liên quan – D RD (m) ( 5) | ||||
| Chiều cao vùng liên quan - H RD (m) | ||||
| Chiều cao vùng liên quan hướng về phía góc ngẩng của ăng ten - H b (m)) ( 6) | ||||
| TT | Các thông số | Ăng ten 1 | Ăng ten 2 | Ăng ten N |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Thiết bị phát sóng tần số radio | |||
| Chủng loại thiết bị phát | ||||
| Số máy phát, thu-phát (số sóng mang) | ||||
| Tổng công suất phát từng ăng ten (dBm) | ||||
| 2 | Ăng ten | |||
| Chủng loại ăng ten | ||||
| Loại ăng ten (thông thường/thông minh) | ||||
| Độ tăng ích của ăng ten - G (dBi) | ||||
| Băng tần hoạt động (MHz) | ||||
| Độ dài mặt bức xạ của ăng ten – h (m) | ||||
| Góc ngẩng (Downtilt) tổng cộng của ăng ten (độ) | ||||
| Góc phương vị (azimuth) của ăng ten (độ) | ||||
| Độ cao ăng ten so với mặt đất (1) (m) | ||||
| Độ cao cột ăng ten so với mặt đất (2) (m) | ||||
| 3 | Tổng suy hao từ máy phát đến ăng ten | |||
| Jumper | Chủng loại jumper (hoặc kích thước ngang) | |||
| Chiều dài jumper (m) | ||||
| Suy hao dB/100 m (theo tài liệu kỹ thuật) dB | ||||
| Suy hao của jumper (dB) | ||||
| 2. Feeder | Chủng loại feeder (hoặc kích thước ngang) | |||
| Chiều dài feeder (m) | ||||
| Suy hao dB/100 m (theo tài liệu kỹ thuật) dB | ||||
| Suy hao feeder (dB) | ||||
| 3. Connector | Tổng suy hao của các connector (dB) | |||
| 4. Thành phần khác (nếu có) | ||||
| Tổng suy hao của các thành phần khác (dB) | ||||
| 5. Tổng suy hao L (dB) | ||||
| 4 | Kết quả tính toán | |||
| Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương trung bình – EIRP (dBm) | ||||
| Chiều dài vùng tuân thủ - D (m) ( 3) | ||||
| Chiều rộng của vùng tuân thủ - 2D side (m) ( 4) | ||||
| Chiều cao vùng tuân thủ - H (m) | ||||
| Chiều dài/chiều rộng vùng liên quan – D RD (m) ( 5) | ||||
| Chiều cao vùng liên quan - H RD (m)) | ||||
| Chiều cao vùng liên quan hướng về phía góc ngẩng của ăng ten - H b (m) ( 6) | ||||
| …. | ||||
| 6.1.2. Xác định người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ, vùng liên quan không | ||||
| Có: ¨ Không: ¨ | ||||
| Có: ¨ Không: ¨ | ||||
| 6.1.3. Các thông số kỹ thuật giả định để tính toán xác định giới hạn an toàn (áp dụng với trạm gốc có công suất phát nhỏ hơn hoặc bằng 150 W) : | ||||
| Có: ¨ Không: ¨ |
| Lớp đo | TT | Điểm đo | Kết quả đo (V/m hoặc W/m 2 hoặc A/m) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí đo 1,1m | Vị trí đo 1,5m | Vị trí đo 1,7m | |||
| Lớp 1 | p1 | ||||
| p2 | |||||
| … | … | ||||
| Lớp 2 | p9 | ||||
| p10 | |||||
| … | … | ||||
| … | … | … | |||
| Độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng (trong đó có người sinh sống, làm việc) trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc là …..m. |
- KẾT LUẬN ¨ Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng phù hợp quy chuẩn: ¨ Không. ¨ Có. Giới hạn an toàn: từ độ cao … m so với mặt đất trở lên, trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không phải kiểm định lại khi có thay đổi một số thông số kỹ thuật theo quy định. ¨ Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không phù hợp quy chuẩn QCVN 8:2022/BTTTT. GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH Số: ................................................. (TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CHỨNG NHẬN
| TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Địa điểm lắp đặt: | |||||
| Mã trạm gốc: | |||||
| Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ: | |||||
| Thông số kỹ thuật cơ bản tại thời điểm đo kiểm định | |||||
| Chủng loại thiết bị phát | Số máy phát, thu-phát | Tổng công suất phát từng ăng ten | Băng tần hoạt động | Số ăng ten phát | Độ cao mép dưới từng ăng ten |
| Được kiểm định phù hợp quy chuẩn kỹ thuật QCVN 8:2022/BTTTT | |||||
| ……………………………………………………(1)………………………………………… | |||||
| Giới hạn an toàn: từ độ cao … m so với mặt đất trở lên, trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không phải kiểm định lại khi có thay đổi một số thông số kỹ thuật theo quy định (2) . |
- Trường hợp trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc mà có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của ăng ten thấp nhất cao hơn/thấp hơn độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng thì ghi là: Trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của các ăng ten cao hơn/thấp hơn độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng này là (ghi rõ chênh lệch độ cao thực tế tính được)…m.
- Trường hợp trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc mà có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của các ăng ten bằng độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng thì ghi là: Trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của các ăng ten bằng độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng Thông tin về trạm gốc của doanh nghiệp khác lắp đặt tại cùng vị trí (3)
| DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ | Mã trạm gốc | Thông số kỹ thuật cơ bản tại thời điểm đo kiểm định | ||
|---|---|---|---|---|
| Số máy phát, thu-phát | Tổng công suất phát từng ăng ten | Băng tần hoạt động | Số ăng ten phát | Độ cao mép dưới từng ăng ten |
| (3) - Chỉ ghi các thông tin này trong trường hợp doanh nghiệp đề nghị kiểm định cho các các trạm gốc của doanh nghiệp khác lắp đặt tại cùng vị trí. | ||||
| BẢN CÔNG BỐ | ||||
| Số........... | ||||
| Tên doanh nghiệp:..........................(1)........................................................................................... | ||||
| Địa chỉ:............................................................................................................................................ | ||||
| Điện thoại:......................................, Fax:.......................................................................................... | ||||
| CÔNG BỐ |
| TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG | ||
|---|---|---|
| Địa điểm lắp đặt | ||
| Mã trạm gốc | ||
| Thông số kỹ thuật cơ bản tại thời điểm công bố | ||
| Chủng loại thiết bị phát | ||
| Số ăng ten phát | ||
| Số máy phát, thu-phát | ||
| Tổng công suất phát từng ăng ten | ||
| Băng tần hoạt động | ||
| Trạm gốc này phù hợp quy chuẩn kỹ thuật QCVN 8:2022/BTTTT. | ||
| …………………………………………………….(2)…………………………………………………. | ||
| Bản công bố này có thời hạn 5 năm kể từ ngày ….(3)…. | ||
| …(1)…cam kết các thông tin trên là chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các thông tin này. | ||
| Ghi chú; | ||
| Trường hợp trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc mà có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có hiệu độ cao mép dưới thấp nhất của các ăng ten và độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng này từ 28 m trở lên thì ghi là: trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có hiệu độ cao mép dưới thấp nhất của các ăng ten và độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng này là... (ghi rõ hiệu độ cao th ực tế tính được). .. m. | ||
| BÁO CÁO | ||
| Danh sách các trạm gốc đã công bố Quý ... năm 20.... | ||
| Kính gửi: (tổ chức kiểm định) | ||
| (Doanh nghiệp) báo cáo danh sách các Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” lắp đặt trong quý … năm 20... (chi tiết như danh sách kèm theo). | ||
| (Doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các quy định về kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện. | ||
| DANH SÁCH TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG KHÔNG THUỘC “DANH MỤC THIẾT BỊ VIỄN THÔNG VÀ ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN BẮT BUỘC KIỂM ĐỊNH” ĐÃ CÔNG BỐ | ||
| ( Kèm theo báo cáo số ... ngày … của … ) |
| Số TT | Địa điểm lắp đặt | Tỉnh/TP | Toạ độ (1) | Số lượng trạm gốc (2) | Mã Trạm gốc | Chủng loại thiết bị phát (3) | Số ăng ten phát (4) | Số máy phát, thu-phát (5) | Tổng công suất phát từng ăng ten (6) | Băng tần hoạt động (7) | Độ cao từng ăng ten (8) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| n | |||||||||||
| (TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | ||||||||||
| --- | --- | ||||||||||
| Số: … /… | ……., ngày … tháng … năm 20.... | ||||||||||
| Tình hình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng | |||||||||||
| Quý … năm 20… | |||||||||||
| Kính gửi: Cục Viễn thông | |||||||||||
| (Tổ chức kiểm định) báo cáo tình hình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” từ ngày … tháng … năm 20… đến ngày … tháng … năm 20… như sau: | |||||||||||
| DANH SÁCH TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH | |||||||||||
| (kèm theo báo cáo số … ngày … của …) | |||||||||||
| I. Danh sách trạm gốc được cấp giấy chứng nhận kiểm định |
| SốTT | Địa điểm lắp đặt | Tỉnh/TP | Toạ độ (1) | Doanh nghiệp | Mã trạm gốc | Số giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| ... | ||||||
| n | ||||||
| II. Danh sách trạm gốc không được cấp giấy chứng nhận kiểm định |
| SốTT | Địa điểm lắp đặt | Tỉnh/ TP | Toạ độ (1) | Doanh nghiệp | Mã trạm gốc |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| ... | |||||
| n |
Đã hết Exact Điều trong vault.