Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủThông tư số 07/2001/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ
hôm nay
Đang hiện 3 / 3 Điều
Điều 1. Cho phép:
Họ và tên:.....................
.
Sinh ngày:............
..
Hộ khẩu thường trú:................
..
Chứng minh thư số:...........................
Giấy phép đăng ký kinh doanh số (nếu có):
Số điện thoại (nếu có)........................ số Fax: (nếu có)................................
được thành lập Bàn đổi ngoại tệ số....... tại ........... để thực hiện mua, bán Đồng Việt Nam với........... (tên đồng tiền của nước có chung biên giới được phép mua, bán).
Điều 2. Ông (Bà) có tên tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm phải chấp hành những quy định hiện hành về quản lý ngoại hối và các quy định sau:
a. Được tự quyết định tỷ giá mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới;
b. Có nghĩa vụ đăng ký kinh doanh và nộp thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật;
c. Tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh và mọi hành vi của mình trước pháp luật;
d. Đặt Bàn đổi ngoại tệ ở một nơi cố định theo địa chỉ quy định trong Giấy phép; Không được mua, bán các loại tiền của nước khác ngoài đồng tiền của nước có chung biên giới ghi trong Giấy phép; Thông báo cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới trên địa bàn khi thay đổi địa điểm hoặc khi chấm dứt kinh doanh; Chỉ thực hiện kinh doanh sau khi đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
e. Mở sổ sách để theo dõi hoạt động kinh doanh mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới;
g. Hàng Quý, chậm nhất vào ngày 5 tháng đầu Quý sau, cá nhân được phép thành lập Bàn đổi ngoại tệ tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu có trách nhiệm báo cáo tình hình mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới trên địa bàn theo nội dung Mẫu báo cáo tại Phụ lục số 5 đính kèm;
h. Chấp hành các quy định về quản lý ngoại hối có liên quan;
i. Chịu sự thanh tra, kiểm tra của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới trên địa bàn và của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Có trách nhiệm cung cấp thông tin và tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình kiểm tra, thanh tra khi có yêu cầu;
Điều 3. Ông (Bà) có tên tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm thực hiện các quy định khác có liên quan tại Thông tư số
ngày
/
/
hướng dẫn thi hành Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông (Bà) có tên tại Điều 1 nêu trên,.................. có trách nhiệm thi hành quyết định này.
GIÁM ĐỐC Nơi nhận: - Tên người được cấp giấy phép; - Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối) (để báo cáo); - Lưu. PHỤ LỤC 5 Bàn đổi ngoại tệ của..... (tên cá nhân) Số:...... Tỉnh:......... Điện thoại: Fax: BÁO CÁO TÌNH HÌNH MUA, BÁN ĐỒNG VIỆT NAM VỚI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI Quý ..../năm .... Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh.......... Đơn vị: 1000 (Nhân dân tệ hoặc Kíp hoặc Riel)
| Đồng tiền | Số dư đầu Quý | Mua bán trong Quý | Số dư cuối Quý | |
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |||
| Kiến nghị, đề xuất: | ||||
| ....., Ngày.... tháng.... năm.... Chủ Bàn đổi ngoại tệ | ||||
| PHỤ LỤC 6 | ||||
| Chi nhánh Ngân hàng .....(Ngân hàng được phép) | ||||
| tỉnh..... | ||||
| Quý..../năm.... | ||||
| Chi nhánh tỉnh........... | ||||
| I. Tổng số Bàn đổi ngoại tệ tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế của khẩu của Ngân hàng.......Chi nhánh tỉnh....: | ||||
| II. Kết quả mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới: |
| Đồng tiền | Số dư đầu Quý | Mua bán trong Quý | Số dư cuối Quý | |
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |||
| III. Kiến nghị, đề xuất: | ||||
| ....., Ngày.... tháng.... năm.... Giám đốc | ||||
| PHỤ LỤC 7 | ||||
| Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước việt nam | ||||
| (Vụ Quản lý Ngoại hối) | ||||
| I. Số lượng Bàn đổi ngoại tệ đã được thành lập tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu trên địa bàn:............., trong đó: |
- Số lượng Bàn đổi ngoại tệ của Ngân hàng:............
- Số lượng Bàn đổi ngoại tệ của cá nhân:............... II. Số liệu mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới:
| Đồng tiền | Số dư đầu quý | Mua bán trong quý | Số dư cuối quý | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | ||||
| Bàn đổi ngoại tệ của ngân hàng | |||||
| Bàn đổi ngoại tệ của cá nhân | |||||
| Nơi gửi: - Như trên - Lưu... |
Đã hết Exact Điều trong vault.