Thông tư 06/2026/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTCThông tư 06/2026/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số từ, cụm từ, mẫu
Điều 3. Hiệu lực thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2026.
-
Đối với các hồ sơ cơ quan Hải quan nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì áp dụng theo các quy định tại Thông tư số 13/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
-
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./. Nơi nhận: Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chủ tịch nước; Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao; Kiêm toán nhà nước; Liên đoàn thương mại và công nghiệp Việt Nam; chính (Bộ Tư pháp); Công báo: Công thông tin điện tử Chính phủ; Công thông tin điện tử Bộ Tài chính; Công thông tin điện tử Cục Hải quan; Lru: VT, CHQ (60b) Nul tư số 06/2026/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Phụ lục I CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TẠM DỪNG LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ Bộ trưởng Bộ Tài chính)
-
Danh sách các chứng từ khai báo
| Mẫu số | Tên chứng từ |
|---|---|
| 01 | Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ |
| 02 | Đơn đề nghị thay đổi/bổ sung hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ |
| 03 | Đơn đề nghị gia hạn kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ |
| 04 | Đơn đề nghị chấm dứt đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ |
| 05 | Đơn đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan |
| 06 | Đơn đề nghị gia hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan |
- Chỉ tiêu thông tin
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú |
|---|---|---|
| Mẫu số 01 | Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ | |
| 1.1 | Người nộp đơn | Tên: Căn cước công dân/căn cước/hộ chiếu (nếu là cá nhân) Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail/Website: |
| 1.2 | Chủ sở hữu quyền | Tên: Căn cước công dân/căn cước/hộ chiếu (nếu là cá nhân) Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail/Website: |
| 1.3 | Quyền sở hữu trí tuệ có yêu cầu bảo vệ | Ghi rõ là: quyền tác giả/quyền liên quan đến quyền tác giả/nhãn hiệu/chỉ dẫn địa lý...: Tên văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận Số: |
| Ngày cấp văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận Cơ quan cấp văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận Thời hạn có hiệu lực của văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhân | ||
| --- | --- | --- |
| 1.4 | Phạm vi yêu cầu bảo vệ | Ghi rõ là trong phạm vi toàn quốc hay tại đơn |
| 1.5 | Danh mục hàng hóa có yêu cầu bảo vệ | Người nộp đơn tự xác định và cung cấp để hỗ trợ cho cơ quan hải quan trong quá trình phối hợp Tên hàng Mã HS (8 số) |
| Tài liệu gửi kèm | Scan và đánh dấu x vào loại giấy tờ nộp kèm ☐ Văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận ☐ Mô tả chi tiết hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ ☐ Ảnh chụp ☐ Các đặc điểm phân biệt hàng thật với hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ ☐ Danh sách tổ chức hoặc cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hợp pháp hàng hóa ☐ Danh sách tổ chức hoặc cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có khả năng xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ ☐ Văn bản ủy quyền | |
| 1.7 | Số chứng từ nộp phí | |
| Mẫu số 02 | Đơn đề nghị thay đổi/bổ sung hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ | |
| Người nộp đơn | Tên: Căn cước công dân/căn cước/hộ chiếu (nếu là cá nhân) Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail/Website: | |
| Tài liệu gửi kèm | Scan và đánh dấu x vào loại giấy tờ nộp kèm đề nghị thay đổi/bổ sung ☐ Thông tin Đơn đề nghị ☐ Văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận ☐ Mô tả chi tiết hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ ☐ Ảnh chụp ☐ Các đặc điểm phân biệt hàng thật với hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuê | |
| Danh sách tổ chức hoặc cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hợp pháp hàng hóa Danh sách tổ chức hoặc cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có khả năng xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ Văn bản ủy quyền | ||
| --- | --- | --- |
| Mẫu số 03 | Đơn đề nghị gia hạn kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ | |
| Người nộp đơn | Tên: Căn cước công dân/căn cước/hộ chiếu (nếu là cá nhân) Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail/Website: | |
| 3.2 | Số văn bản (số/ngày) của (cơ quan Hải quan) về việc chấp nhận bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | |
| 3.3 | Số chứng từ nộp phí | |
| 3.4 | Văn bằng cập nhật (nếu có) | |
| Mẫu số 04 | Đơn đề nghị chấm dứt đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ | |
| 4.1 | Người nộp đơn | Tên: Căn cước công dân/căn cước/hộ chiếu (nếu là cá nhân) Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail/Website: |
| 4.2 | Số văn bản (số/ngày) của (cơ quan hải quan) về việc chấp nhận bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | |
| Mẫu số 05 | Đơn đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan | |
| 5.1 | Người nộp đơn | Tên: Căn cước công dân/căn cước/hộ chiếu (nếu là cá nhân) Địa chỉ: |
| Điện thoại: Fax: E-mail/Website: | ||
| --- | --- | --- |
| 5.2 | Số văn bản (số/ngày) của (cơ quan hải quan) về việc chấp nhận bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có) | |
| 5.3 | Chứng thư bảo lãnh (số/ngày) của (tổ chức tín dụng) hoặc khoản bảo đảm đã nộp cho cơ quan hải quan theo (giấy nộp tiền số/ngày/tai Ngân hàng...) | |
| 5.4 | Số văn bản thông báo tạm dừng làm thủ tục hải quan số:... ngày... tháng... năm... của cơ quan hải quan (nếu có) | |
| 5.5 | Số chứng từ nộp phí | |
| Mẫu số 06 | Đơn đề nghị gia hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan | |
| 6.1 | Người nộp đơn | Tên: Căn cước công dân/căn cước/hộ chiếu (nếu là cá nhân) - Địa chỉ: - Điện thoại: - Fax: - E-mail/Website: |
| 6.2 | Số/ngày Quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan | |
| 6.3 | Chứng thư bảo lãnh bổ sung (số/ngày) của (tổ chức tín dụng) hoặc khoản bảo đảm bổ sung đã nộp cho cơ quan hải quan theo (giấy nộp tiền số/ngày/tai Ngân hàng...) | |
| Phụ lục II | ||
| BIỂU MẪU VỀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TẠM DỪNG LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ | ||
| (Kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | ||
| Mẫu 01 | ||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||
| ......, ngày... tháng... năm..... | ||
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ | ||
| Kính gửi: ... | ||
| Căn cứ quy định tại Điều 216, 217, 219 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14 và Luật số 07/2022/QH15; | ||
| Căn cứ quy định tại Điều 73, Điều 74 Luật Hải quan 54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15; | ||
| Căn cứ Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC, Thông tư số 06.../2026/TT-BTC; | ||
| Người ký tên dưới đây đề nghị cơ quan hải quan tiến hành các biện pháp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ đối với lô hàng bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo các nội dung sau: |
- Người nộp đơn Tên: Căn cước công dân/căn cước/hộ chiếu (nếu là cá nhân) Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail/Website:
- Chủ sở hữu quyền: Căn cước công dân/căn cước/hộ chiếu (nêu là cá nhân):
- Quyền sở hữu trí tuệ có yêu cầu bảo vệ (ghi rõ là: quyền tác giả/quyền liên quan đến quyền tác giả/nhãn hiệu/chỉ dẫn địa lý...): Tên văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận: Ngày cấp văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận: Cơ quan cấp văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận: Thời hạn có hiệu lực của văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận:
- Phạm vi yêu cầu bảo vệ (ghi rõ là trong phạm vi toàn quốc hay tại đơn vị hải quan cụ thể):
- Danh mục hàng hóa có yêu cầu bảo vệ (người nộp đơn tự xác định và cung cấp để hỗ trợ cho cơ quan hải quan trong quá trình phối hợp): Tên hàng: Mã HS (8 số):
- Tài liệu gửi kèm (Đánh dấu x vào loại giấy tờ nộp kèm): ☐ Văn bằng bảo hộ/Giấy chứng nhận Mô tả chi tiết hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ ☐ Ảnh chụp Các đặc điểm phân biệt hàng thật với hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ ☐ Danh sách tổ chức hoặc cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hợp pháp hàng hóa ☐ Danh sách tổ chức hoặc cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có khả năng xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ ☐ Văn bản ủy quyền
- Số chứng từ nộp phí Họ tên, chữ ký của người nộp đơn và đóng dấu (nêu có) Mầu 02 ... ngày ... tháng ... năm ... ĐỀ NGHỊ TẠM DỪNG LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN Kính gửi: (Cơ quan hải quan nơi ra thông báo tạm dừng làm thủ tục hải quan) Căn cứ văn bản (số/ngày) của (cơ quan hải quan) về việc chấp nhận bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và văn bản (số/ngày) gia hạn, sửa đổi, bổ sung (nếu có) Trên cơ sở Chứng thư bảo lãnh (số/ngày) của (tổ chức tín dụng) hoặc khoản bảo đảm đã nộp cho cơ quan hải quan theo (giấy nộp tiền số/ngày/tại Ngân hàng...) và chứng từ nộp phí số..... Người ký tên dưới đây yêu cầu cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng theo... (thông báo số:... ngày... tháng... năm... của cơ quan hải quan) Trường hợp xác định hàng hóa bị tạm dừng làm thủ tục hải quan là hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, chúng tôi đề nghị cơ quan hải quan tiến hành việc xử lý hành vi vi phạm đối với (người vi phạm) theo thẩm quyền quy định của pháp luật Chúng tôi cam kết bồi thường thiệt hại và các chi phí phát sinh theo quy định của pháp luật cho chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do việc đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan không đúng gây ra./. Họ tên, chữ ký của người nộp đơn và đóng dấu (nếu có) Mẫu 03 CHI CỤC HÀI QUAN... ĐỢI HÀI QUAN...... /QD-SHTT ......, ngày......tháng......năm..... QUYẾT ĐỊNH Về việc tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng h ĐỘI TRƯỞNG HẢI QUAN...... Căn cứ Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC, Thông tư số 06/2026/TT-BTC; Theo đơn yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan số:.... ngày..... do..... nộp. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng:........... thuộc tờ khai hải quan số:.... ngày:..... tại........... của........... địa chỉ:............ theo đề nghị của:.................. địa chỉ:............ Lý do tạm dừng: Lô hàng có dấu hiệu nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với……………… Điều 2. Thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan là 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định. Điều 3. Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu..., người nộp đơn tạm dừng, chủ hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐỘI TRƯỞNG Như Điều 3: Chi cục Điều tra CBL (để biết); Lru: VT,...(...b). Mẫu 04 CHI CỤC HẢI QUAN... ĐỘI HẢI QUAN....... ............, ngày.....tháng.....năm..... è việc gia hạn thời gian tạm dừng làm thủ tục hải qua Căn cứ Quyết định số...... ngày....... của........ về việc tạm dừng làm thủ tục hải quan; Theo văn bản đề nghị gia hạn thời gian tạm dừng làm thủ tục hải quan số:... ngày..... do..... nộp; Xét đề nghị của... Điều 1. Gia hạn thời gian tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng:.......... thuộc tờ khai hải quan số:..... ngày:.... tại........... của........... địa chỉ:............ theo đề nghị của:.............. địa chỉ:............ Điều 2. Thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan là... ngày làm việc, được tính từ ngày kế tiếp ngay sau ngày Quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan số..... ngày:............ hết hạn. Ban GSQI : Chi cục Điều tra CBL (đặc biệt): Chi cục HQ... (đề báo cáo); Lru: VT,...(..b). Mẫu 05 Số: /QĐ-SHTT ............, ngày......tháng.....năm..... Về việc tiếp tục làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa ĐỘI TRƯỞNG HẢI QUAN........ Điều 1. Tiếp tục làm thủ tục hải quan với lô hàng thuộc tờ khai hải quan số:__ ngày.../.../..... của Công ty:___ địa chỉ:__ đã bị tạm dừng làm thủ tục hải quan theo Quyết định số__ của Đội trưởng Hải quan___ Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chi cục HQ... (đê báo cáo); Mẫu 06 ĐỢI HẢI QUAN...... Số: /TB-SHTT ......, ngày......tháng......năm...... THÔNG BÁO Về việc tạm dừng làm thủ tục hải quan Căn cứ văn bản (số/ngày) của (cơ quan hải quan) về việc chấp nhận bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ (số/ngày) do (tên của người nộp đơn) Trong quá trình làm thủ tục hải quan, cơ quan hải quan đã phát hiện lô hàng có dấu hiệu nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ với các thông tin sau:
| 1 | Số tờ khai hải quan | |
|---|---|---|
| 2 | Tên hàng | |
| 3 | Số lượng | |
| 4 | Trị giá | |
| 5 | Xuất xứ | |
| 6 | Người nhập khẩu | |
| 7 | Người xuất khẩu | |
| 8 | Số invoice | |
| Dấu hiệu nghi ngờ lô hàng nêu trên xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ: | ||
| Trong thời gian ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, yêu cầu.... (người nộp đơn).... tiến hành thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan theo đúng quy định của pháp luật. Thông tin gửi cơ quan hải quan: | ||
| Công ty.............. | ||
| Ban GSOL : | ||
| Chi cục Điều tra CBL (đề báo cáo); | ||
| Chi cục HQ.... (đề báo cáo): | ||
| Lru: VT, ...b). | ||
| Mẫu 07 | ||
| ......, ngày... tháng... năm...... | ||
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẬP NHẬT, BỎ SUNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ | ||
| Căn cứ văn bản (số/ngày) của (cơ quan hải quan) về việc chấp nhận bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và văn bản (số/ngày) gia hạn, sửa đổi, bổ sung (nếu có) | ||
| ...(Người nộp đơn)... đề nghị cơ quan hải quan thay đổi/bổ sung hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo tài liệu gửi kèm như sau (Đánh dấu x vào loại giấy tờ nộp kèm): | ||
| ☐ Thông tin Đơn đề nghị | ||
| trí tuệ ☐ Các đặc điểm phân biệt hàng thật với hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu | ||
| ☐ Thông tin khác | ||
| Mẫu 08 | ||
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN KIỂM TRA, GIÁM SÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ | ||
| ...(Người nộp đơn)... đề nghị cơ quan hải quan gia hạn hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại văn bản (số/ngày) của (cơ quan hải quan). | ||
| ☐ Số chứng từ nộp phí: | ||
| Mẫu 09 | ||
| ....., ngày... tháng... năm..... | ||
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHÂM DÚT ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ | ||
| ...(Người nộp đơn)... đề nghị cơ quan hải quan chấm dứt áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng hoá liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ tại văn bản (số/ngày) của (cơ quan hải quan) | ||
| Mầu 10 | ||
| Số: /QĐ-SHTT | ||
| ......, ngày...tháng.... năm..... | ||
| QUYẾT ĐỊNH Về việc chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa | ||
| Điều 1. Tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng có dấu hiệu giả mạo về sở hữu trí tuệ với các thông tin sau: |
| 1 | Sổ tờ khai hải quan | |
|---|---|---|
| 2 | Tên hàng | |
| 3 | Số lượng | |
| 4 | Tri giá | |
| 5 | Xuất xứ | |
| 6 | Người nhập khẩu | |
| 7 | Người xuất khẩu | |
| 8 | Số invoice | |
| Lý do tạm dừng: Lô hàng có dấu hiệu nghi ngờ giả mạo về sở hữu trí tuệ đối với……………… | ||
| Điều 2. Thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan: (theo quy định tại Điều 10a Thông tư này). | ||
| ĐỘI TRƯỜNG | ||
| Các bên có liên quan... | ||
| Chi cục HQ... (đề báo cáo): | ||
| Lru: VT,...(...b) | ||
| Mầu II | ||
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN TẠM DỪNG LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN | ||
| Căn cứ Quyết định số... về việc tạm dừng làm thủ tục Hải quan của ......ngày....... | ||
| Trên cơ sở Chứng thư bảo lãnh (số/ngày) của (tổ chức tín dụng) hoặc khoản bảo đảm đã nộp cho cơ quan hải quan theo (giấy nộp tiền số/ngày/tại Ngân hàng...); | ||
| Người ký tên dưới đây yêu cầu cơ quan hải quan gia hạn thời gian tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng theo... (thông báo số:... ngày... tháng... năm... của cơ quan hải quan). | ||
| Trường hợp xác định hàng hóa bị tạm dừng làm thủ tục hải quan là hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, chúng tôi đề nghị cơ quan hải quan tiến hành việc xử lý hành vi vi phạm đối với (người vi phạm) theo thẩm quyền quy định của pháp luật. |
Đã hết Exact Điều trong vault.