Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tụcThông tư số 06/2017/TT-BKHCN Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Hướng dẫn thi hành
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích thuật ngữ và quy định chữ viết tắt
-
Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.
-
Phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục là phương tiện kỹ thuật (đo pH, tổng chất rắn hòa tan, độ dẫn điện, độ đục, ôxy hòa tan) được dùng để thực hiện phép đo liên tục trong quan trắc môi trường nước.
-
Kiểm định là hoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.
-
Hiệu chuẩn là hoạt động xác định, thiết lập mối quan hệ giữa giá trị đo của phương tiện đo, chuẩn đo lường với giá trị đo của đại lượng cần đo.
-
Quy định các chữ viết tắt
| Chữ viết tắt | Nội dung viết tắt |
|---|---|
| BHLĐ | Bảo hộ lao động |
| ĐVT | Đơn vị tính |
| ĐLVN | Văn bản Kỹ thuật Đo lường Việt Nam |
| PTĐ | Phương tiện đo |
| KS1...KS3 | Kỹ sư bậc 1...kỹ sư bậc 3 |
| EC | Độ dẫn điện |
| DO | Ôxy hòa tan |
| TDS | Tổng chất rắn hòa tan |
| TT | Thứ tự |
Điều 4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Điều 5. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật
Điều 6. Định mức lao động
-
Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo pH bao gồm các bước: chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo pH - Quy trình kiểm định (ĐLVN 31:2017).
-
Định biên Bảng 1. Quy định định biên lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | KS1 | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 1 | 1 | 2 | |
| 2 | Tiến hành | 1 | 2 | 3 | |
| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 |
- Định mức lao động ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 2. Quy định mức lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Tiến hành | 0,86 |
| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,07 |
| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,05 |
| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,74 |
| a | Kiểm tra độ sai số | 0,28 |
| b | Kiểm tra độ lặp lại | 0,25 |
| c | Kiểm tra ổn định theo thời gian | 0,21 |
| 3 | Xử lý chung | 0,65 |
Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
1.Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 3. Quy định mức thiết bị theo bước công việc
| TT | Thiết bị | Công suất (kW) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | |||
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,08 | |
| Bể điều nhiệt | 2,00 | cái | 0,12 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,12 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,12 | ||
| Điện năng | kW | 4,30 | ||
| 2 | Tiến hành (*) | |||
| Máy hút ẩm | 0,15 | bộ | 0,21 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,72 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,72 | ||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,54 | |
| Bể điều nhiệt (bình điều nhiệt) | 2,00 | cái | 0,54 | |
| Nhiệt kế chuẩn | 2,40 | cái | 0,27 | |
| Thiết bị kiểm tra độ dẫn điện | cái | 0,01 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,48 | |
| Điện năng | kW | 30,30 | ||
| Nguồn điện xoay chiều | cái | 0,72 | ||
| 3 | Xử lý chung | |||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,13 | |
| Máy in lazer A4 | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy in lazer màu | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy photocopy | 1,50 | cái | 0,01 | |
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,09 | |
| Điện năng | kW | 3,20 | ||
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4. | ||||
| Bảng 4. Quy định hệ số theo bước công việc |
| TT | Công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| Tiến hành | 1,00 | |
| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,08 |
| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,06 |
| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,86 |
| A | Kiểm tra độ sai số | 0,33 |
| B | Kiểm tra độ lặp lại | 0,29 |
| C | Kiểm tra ổn định theo thời gian | 0,24 |
- Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn Bảng 5. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,24 |
| 2 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,24 |
| 3 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,06 |
| 4 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,04 |
| 5 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,04 |
| 6 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 7 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,12 |
| 8 | Tủ đựng thiết bị | 36 | cái | 0,12 |
| 9 | Bàn làm việc | 96 | cái | 0,24 |
| 10 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,24 |
| 11 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,12 |
| 12 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,24 |
| 13 | Điện năng | kW | 0,25 | |
| 2.2. Tiến hành | ||||
| ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. | ||||
| Bảng 6. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*) |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 2,44 |
| 2 | Găng tay | 6 | đôi | 0,28 |
| 3 | Pipet | 36 | cái | 0,82 |
| 4 | Bình tia | 24 | cái | 0,82 |
| 5 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,82 |
| 6 | Quả bóp | 12 | cái | 0,82 |
| 7 | Bàn thí nghiệm | 60 | cái | 0,82 |
| 8 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 2,44 |
| 9 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,54 |
| 10 | Ghế tựa | 96 | cái | 2,44 |
| 11 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,54 |
| 12 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,54 |
| 13 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,82 |
| 14 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,55 |
| 15 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,55 |
| 16 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 2,44 |
| 17 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,02 |
| 18 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,20 |
| 19 | Cốc, thể tích 100 mL | 24 | cái | 0,82 |
| 20 | Cốc, thể tích 250 mL | 36 | cái | 0,82 |
| 21 | Cốc, thể tích 500 mL | 36 | cái | 0,82 |
| 22 | Điện năng | kW | 5,08 | |
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4. | ||||
| 2.3. Xử lý chung | ||||
| Bảng 7. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,52 |
| 2 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,19 |
| 3 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,52 |
| 4 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,13 |
| 5 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,19 |
| 6 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,19 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,13 |
| 8 | Dập ghim | 24 | cái | 0,01 |
| 9 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,09 |
| 10 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,09 |
| 11 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,52 |
| 12 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 13 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,03 |
| 14 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,52 |
| 15 | Điện năng | kW | 0,91 |
- Định mức vật liệu Mức vật liệu tính cho kiểm định, hiệu chuẩn 01 PTĐ pH. 3.1. Chuẩn bị Bảng 8. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Nước máy | L | 40,00 |
| 2 | Nước cất | L | 0,50 |
| 3 | Giấy mềm (giấy lọc) | hộp | 0,10 |
| 4 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 5 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 6 | Xà phòng | L | 0,01 |
| 7 | Giấy bạc | cuốn | 0,05 |
| 3.2. Tiến hành | |||
| Bảng 9. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*) |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Sổ ghi chép công tác | quyển | 0,01 |
| 2 | Giấy A4 | ram | 0,15 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,05 |
| 4 | Ghim | hộp | 0,10 |
| 5 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 6 | Cặp kẹp biên bản | cái | 1,00 |
| 7 | Cặp file 7 cm | cái | 1,00 |
| 8 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 9 | Nước máy | L | 5,00 |
| 10 | Nước cất | L | 1,00 |
| 11 | Giấy mềm (giấy lọc) | hộp | 0,50 |
| 12 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 13 | Đầu hút pipet | chiếc | 1,00 |
| 14 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 15 | Dung dịch chuẩn pH | ||
| a | pH 4 | mL | 100 |
| b | pH 7 | mL | 150 |
| c | pH 10 | mL | 100 |
| 16 | Dung dịch KCl 3M | mL | 25 |
| Ghi chú: | |||
| (*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4. | |||
| 3.3. Xử lý chung | |||
| Bảng 10. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy trắng A4 (nội) | ram | 0,05 |
| 2 | Giấy trắng A4 (ngoại) | ram | 0,05 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,01 |
| 4 | Mực in Lazer màu | hộp | 0,01 |
| 5 | Ghim | hộp | 0,10 |
| 6 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 7 | Đĩa CD | cái | 1,00 |
| 8 | Tem kiểm định, hiệu chuẩn | cái | 1,00 |
| 9 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 10 | Bút lông dầu | cái | 0,10 |
Điều 8. Định mức lao động
-
Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan (TDS) bao gồm các bước: chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan - Quy trình kiểm định (ĐLVN 80:2017).
-
Định biên Bảng 11. Quy định định biên lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | KS1 | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 1 | 1 | 2 | |
| 2 | Tiến hành | 1 | 2 | 3 | |
| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 |
- Định mức ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 12. Quy định mức lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Tiến hành | 0,86 |
| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,07 |
| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,05 |
| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,74 |
| a | Kiểm tra độ sai số | 0,28 |
| b | Kiểm tra độ lặp lại | 0,25 |
| c | Kiểm tra độ ổn định theo thời gian | 0,21 |
| 3 | Xử lý chung | 0,65 |
Điều 9. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
- Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 13. Quy định mức thiết bị theo các bước công việc
| TT | Thiết bị | Công suất (kW) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | |||
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,08 | |
| Bể điều nhiệt | 2,00 | cái | 0,12 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,12 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,12 | ||
| Điện năng | kW | 4,30 | ||
| 2 | Tiến hành (*) | |||
| Máy hút ẩm | 0,15 | bộ | 0,21 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,72 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,72 | ||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,54 | |
| Bể điều nhiệt | 2,00 | cái | 0,54 | |
| Nhiệt kế chuẩn | 2,40 | cái | 0,27 | |
| Thiết bị kiểm tra độ dẫn điện | cái | 0,01 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,48 | |
| Điện năng | kW | 30,30 | ||
| Nguồn điện xoay chiều | cái | 0,72 | ||
| 3 | Xử lý chung | |||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,13 | |
| Máy in lazer A4 | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy in lazer màu | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy photocopy | 1,50 | cái | 0,01 | |
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,09 | |
| Điện năng | kW | 3,20 | ||
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 14. | ||||
| Bảng 14. Quy định hệ số theo bước công việc |
| TT | Công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| Tiến hành | 1,00 | |
| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,08 |
| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,06 |
| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,86 |
| A | Kiểm tra độ sai số | 0,33 |
| B | Kiểm tra độ lặp lại | 0,29 |
| C | Kiểm tra độ ổn định theo thời gian | 0,24 |
- Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 15. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,24 |
| 2 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,24 |
| 3 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,06 |
| 4 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,04 |
| 5 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,04 |
| 6 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 7 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,12 |
| 8 | Tủ đựng thiết bị | 36 | cái | 0,12 |
| 9 | Bàn làm việc | 96 | cái | 0,24 |
| 10 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,24 |
| 11 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,12 |
| 12 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,24 |
| 13 | Điện năng | kW | 0,25 | |
| 2.2. Tiến hành | ||||
| Bảng 16. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*) |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 2,44 |
| 2 | Găng tay | 6 | đôi | 0,28 |
| 3 | Pipet | 36 | cái | 0,82 |
| 4 | Bình tia | 24 | cái | 0,82 |
| 5 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,82 |
| 6 | Quả bóp | 12 | cái | 0,82 |
| 7 | Bàn thí nghiệm | 60 | cái | 0,82 |
| 8 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 2,44 |
| 9 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,54 |
| 10 | Ghế tựa | 96 | cái | 2,44 |
| 11 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,54 |
| 12 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,54 |
| 13 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,82 |
| 14 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,55 |
| 15 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,55 |
| 16 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 2,44 |
| 17 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,02 |
| 18 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,20 |
| 19 | Cốc, thể tích 100 mL | 24 | cái | 0,82 |
| 20 | Cốc, thể tích 250 mL | 36 | cái | 0,82 |
| 21 | Cốc, thể tích 500 mL | 36 | cái | 0,82 |
| 22 | Điện năng | kW | 5,08 | |
| 23 | Bình định mức 100 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 24 | Bình định mức 200 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 25 | Bình định mức 250 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 26 | Bình định mức 500 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 27 | Bình định mức 1000 mL | 24 | cái | 0,25 |
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 14. | ||||
| 2.3. Xử lý chung | ||||
| Bảng 17. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,52 |
| 2 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,19 |
| 3 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,52 |
| 4 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,13 |
| 5 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,19 |
| 6 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,19 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,13 |
| 8 | Dập ghim | 24 | cái | 0,01 |
| 9 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,09 |
| 10 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,09 |
| 11 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,52 |
| 12 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 13 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,03 |
| 14 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,52 |
| 15 | Điện năng | kW | 0,91 |
- Định mức vật liệu 3.1. Chuẩn bị ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 18. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Nước máy | L | 40,00 |
| 2 | Nước cất | L | 0,50 |
| 3 | Giấy mềm (giấy lọc) | hộp | 0,10 |
| 4 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 5 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 6 | Xà phòng | L | 0,01 |
| 7 | Giấy bạc | cuốn | 0,05 |
| 3.2. Tiến hành | |||
| Bảng 19. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*) |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Sổ ghi chép công tác | quyển | 0,01 |
| 2 | Giấy A4 | ram | 0,15 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,05 |
| 4 | Ghim | hộp | 0,10 |
| 5 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 6 | Cặp kẹp biên bản | cái | 1,00 |
| 7 | Cặp file 7 cm | cái | 1,00 |
| 8 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 9 | Nước máy | L | 5,00 |
| 10 | Nước cất | L | 1,00 |
| 11 | Giấy mềm (giấy lọc) | hộp | 0,50 |
| 12 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 13 | Đầu hút pipet | chiếc | 1,00 |
| 14 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 15 | Dung dịch chuẩn TDS | ||
| A | Tại điểm (30 ± 10) % | mL | 200 |
| B | Tại điểm (50 ± 10) % | mL | 250 |
| C | Tại điểm (80 ± 10) % | mL | 200 |
| Ghi chú: | |||
| (*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 14. | |||
| 3.3. Xử lý chung | |||
| Bảng 20. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy trắng A4 (nội) | ram | 0,05 |
| 2 | Giấy trắng A4 (ngoại) | ram | 0,05 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,01 |
| 4 | Mực in Lazer màu | hộp | 0,01 |
| 5 | Ghim | hộp | 0,10 |
| 6 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 7 | Đĩa CD | cái | 1,00 |
| 8 | Tem kiểm định, hiệu chuẩn | cái | 1,00 |
| 9 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 10 | Bút lông dầu | cái | 0,10 |
Điều 10. Định mức lao động
-
Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo độ dẫn điện bao gồm các bước chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo độ dẫn điện - Quy trình kiểm định (ĐLVN 274:2014).
-
Định biên Bảng 21. Quy định định biên lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | KS1 | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 1 | 1 | 2 | |
| 2 | Tiến hành | 1 | 2 | 3 | |
| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 |
- Định mức lao động ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 22. Quy định mức lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Tiến hành | 0,86 |
| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,07 |
| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,05 |
| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,74 |
| A | Kiểm tra sai số | 0,28 |
| B | Kiểm tra độ lặp lại | 0,25 |
| C | Kiểm tra độ ổn định theo thời gian | 0,21 |
| 3 | Xử lý chung | 0,65 |
Điều 11. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
- Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 23. Quy định mức thiết bị theo bước công việc
| TT | Thiết bị | Công suất (kW) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | |||
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,08 | |
| Bể điều nhiệt | 2,00 | cái | 0,12 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,12 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,12 | ||
| Điện năng | kW | 4,30 | ||
| 2 | Tiến hành (*) | |||
| Máy hút ẩm | 0,15 | bộ | 0,17 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,69 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,69 | ||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,52 | |
| Bể điều nhiệt | 2,00 | cái | 0,52 | |
| Nhiệt kế chuẩn | 2,40 | cái | 0,23 | |
| Thiết bị kiểm tra độ dẫn điện | cái | 0,01 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,52 | |
| Điện năng | kW | 28,47 | ||
| 3 | Xử lý chung | |||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,13 | |
| Máy in lazer A4 | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy in lazer màu | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy photocopy | 1,50 | cái | 0,01 | |
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,09 | |
| Điện năng | kW | 3,20 | ||
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 24. | ||||
| Bảng 24. Quy định hệ số tính mức theo bước công việc |
| TT | Công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| Tiến hành | 1,00 | |
| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,08 |
| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,06 |
| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,86 |
| a | Kiểm tra sai số | 0,33 |
| b | Kiểm tra độ lặp lại | 0,29 |
| c | Kiểm tra độ ổn định theo thời gian | 0,24 |
- Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 25. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,24 |
| 2 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,24 |
| 3 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,06 |
| 4 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,04 |
| 5 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,04 |
| 6 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 7 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,12 |
| 8 | Tủ đựng thiết bị | 36 | cái | 0,12 |
| 9 | Bàn làm việc | 96 | cái | 0,24 |
| 10 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,24 |
| 11 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,12 |
| 12 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,24 |
| 13 | Điện năng | kW | 0,25 | |
| 2.2. Tiến hành | ||||
| Bảng 26. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*) |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 2,07 |
| 2 | Găng tay | 6 | đôi | 0,26 |
| 3 | Pipet | 36 | cái | 0,69 |
| 4 | Bình tia | 24 | cái | 0,69 |
| 5 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,69 |
| 6 | Quả bóp | 12 | cái | 0,69 |
| 7 | Bàn thí nghiệm | 60 | cái | 0,69 |
| 8 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 2,07 |
| 9 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,46 |
| 10 | Ghế tựa | 96 | cái | 2,07 |
| 11 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,46 |
| 12 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,46 |
| 13 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,69 |
| 14 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,47 |
| 15 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,47 |
| 16 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 2,07 |
| 17 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,02 |
| 18 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,17 |
| 19 | Cốc, thể tích 100 mL | 24 | cái | 0,69 |
| 20 | Cốc, thể tích 250 mL | 36 | cái | 0,69 |
| 21 | Cốc, thể tích 500 mL | 36 | cái | 0,69 |
| 22 | Điện năng | kW | 3,66 | |
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn tính theo hệ số quy định tại bảng 24. | ||||
| 2.3. Xử lý chung | ||||
| Bảng 27. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,52 |
| 2 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,19 |
| 3 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,52 |
| 4 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,13 |
| 5 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,19 |
| 6 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,19 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,13 |
| 8 | Dập ghim | 24 | cái | 0,01 |
| 9 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,09 |
| 10 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,09 |
| 11 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,52 |
| 12 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 13 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,03 |
| 14 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,52 |
| 15 | Điện năng | kW | 0,91 |
- Định mức vật liệu 3.1. Chuẩn bị ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 28. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Nước máy | L | 40,00 |
| 2 | Nước cất | L | 0,50 |
| 3 | Giấy mềm (giấy thấm) | hộp | 0,10 |
| 4 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 5 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 6 | Xà phòng | L | 0,01 |
| 7 | Giấy bạc | cuốn | 0,05 |
| 3.2. Tiến hành | |||
| Bảng 29. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*) |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Sổ ghi chép công tác | quyển | 0,01 |
| 2 | Giấy A4 | ram | 0,15 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,05 |
| 4 | Ghim | hộp | 0,10 |
| 5 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 6 | Cặp kẹp biên bản | cái | 1,00 |
| 7 | Cặp file 7 cm | cái | 1,00 |
| 8 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 9 | Nước máy | L | 5,00 |
| 10 | Nước cất | L | 1,00 |
| 11 | Giấy mềm (giấy thấm) | hộp | 0,50 |
| 12 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 13 | Đầu hút pipet | chiếc | 1,00 |
| 14 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 15 | Dung dịch chuẩn EC | ||
| a | Tại điểm (30 ± 10) % | mL | 200 |
| b | Tại điểm (50 ± 10) % | mL | 300 |
| c | Tại điểm (80 ± 10) % | mL | 100 |
| Ghi chú: | |||
| (*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn tính theo hệ số quy định tại bảng 24. | |||
| 3.3. Xử lý chung | |||
| Bảng 30. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy trắng A4 (nội) | ram | 0,05 |
| 2 | Giấy trắng A4 (ngoại) | ram | 0,05 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,01 |
| 4 | Mực in Lazer màu | hộp | 0,01 |
| 5 | Ghim | hộp | 0,10 |
| 6 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 7 | Đĩa CD | cái | 1,00 |
| 8 | Tem kiểm định, hiệu chuẩn | cái | 1,00 |
| 9 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 10 | Bút lông dầu | cái | 0,10 |
Điều 12. Định mức lao động
-
Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo độ đục bao gồm các bước chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo độ đục - Quy trình kiểm định (ĐLVN 275:2014).
-
Định biên Bảng 31. Quy định định biên lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | KS1 | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 1 | 1 | 2 | |
| 2 | Tiến hành | 1 | 2 | 3 | |
| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 |
- Định mức lao động ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 32. Quy định mức lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Tiến hành | 0,86 |
| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,07 |
| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,05 |
| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,74 |
| a | Kiểm tra điểm 0 | 0,21 |
| b | Kiểm tra sai số | 0,28 |
| c | Kiểm tra độ lặp lại | 0,25 |
| 3 | Xử lý chung | 0,65 |
Điều 13. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
- Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 33. Quy định mức thiết bị theo bước công việc
| TT | Thiết bị | Công suất (kW) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | |||
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,08 | |
| Bể điều nhiệt | 2,00 | cái | 0,12 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,12 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,12 | ||
| Điện năng | kW | 4,30 | ||
| 2 | Tiến hành (*) | |||
| Máy hút ẩm | 0,15 | bộ | 0,17 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,69 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,69 | ||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,52 | |
| Bể điều nhiệt | 2,00 | cái | 0,52 | |
| Nhiệt kế chuẩn | 2,40 | cái | 0,23 | |
| Thiết bị kiểm tra độ dẫn điện | cái | 0,01 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,46 | |
| Điện năng | kw | 28,47 | ||
| 3 | Xử lý chung | |||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,13 | |
| Máy in lazer A4 | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy in lazer màu | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy photocopy | 1,50 | cái | 0,01 | |
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,09 | |
| Điện năng | kw | 3,20 | ||
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34 | ||||
| Bảng 34. Quy định hệ số tính mức theo bước công việc |
| TT | Công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| Tiến hành | 1,00 | |
| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,08 |
| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,06 |
| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,86 |
| a | Kiểm tra điểm”0” | 0,24 |
| b | Kiểm tra sai số | 0,33 |
| c | Kiểm tra độ lặp lại | 0,29 |
- Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 35. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,24 |
| 2 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,24 |
| 3 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,06 |
| 4 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,04 |
| 5 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,04 |
| 6 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 7 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,12 |
| 8 | Tủ đựng thiết bị | 36 | cái | 0,12 |
| 9 | Bàn làm việc | 96 | cái | 0,24 |
| 10 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,24 |
| 11 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,12 |
| 12 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,24 |
| 13 | Điện năng | kW | 0,25 | |
| 2.2. Tiến hành | ||||
| Bảng 36. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*) |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 2,07 |
| 2 | Găng tay | 6 | đôi | 0,21 |
| 3 | Pipet 1 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 4 | Pipet 2 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 5 | Pipet 3 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 6 | Pipet 5 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 7 | Pipet 10 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 8 | Pipet 20 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 9 | Pipet 25 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 10 | Bình tia | 24 | cái | 0,69 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,69 |
| 12 | Quả bóp | 12 | cái | 0,69 |
| 13 | Bàn thí nghiệm | 60 | cái | 0,69 |
| 14 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 2,07 |
| 15 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,46 |
| 16 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,46 |
| 17 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,46 |
| 18 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,46 |
| 19 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,69 |
| 20 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,46 |
| 21 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,46 |
| 22 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 2,07 |
| 23 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,02 |
| 24 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,17 |
| 25 | Bình định mức 50 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 26 | Bình định mức 100 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 27 | Bình định mức 200 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 28 | Bình định mức 250 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 29 | Bình định mức 500 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 30 | Bình định mức 1000 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 31 | Điện năng | kW | 3,65 | |
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34. | ||||
| 2.3. Xử lý chung | ||||
| Bảng 37. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,52 |
| 2 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,19 |
| 3 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,52 |
| 4 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,13 |
| 5 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,19 |
| 6 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,19 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,13 |
| 8 | Dập ghim | 24 | cái | 0,01 |
| 9 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,09 |
| 10 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,09 |
| 11 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,52 |
| 12 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 13 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,03 |
| 14 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,52 |
| 15 | Điện năng | kW | 0,91 |
- Định mức vật liệu 3.1. Chuẩn bị ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 38. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Nước máy | L | 40,00 |
| 2 | Nước cất | L | 0,50 |
| 3 | Giấy mềm (giấy lọc) | hộp | 0,10 |
| 4 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 5 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 6 | Xà phòng | L | 0,01 |
| 7 | Giấy bạc | cuốn | 0,05 |
| 3.2. Tiến hành | |||
| Bảng 39. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*) |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Sổ ghi chép công tác | quyển | 0,01 |
| 2 | Giấy A4 (nội) | ram | 0,15 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,05 |
| 4 | Ghim | hộp | 0,10 |
| 5 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 6 | Cặp kẹp biên bản | cái | 1,00 |
| 7 | Cặp file 7 cm | cái | 1,00 |
| 8 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 9 | Nước máy | L | 5,00 |
| 10 | Nước cất | L | 1,00 |
| 11 | Giấy mềm (giấy lọc) | hộp | 0,50 |
| 12 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 13 | Đầu hút pipet | chiếc | 1,00 |
| 14 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 15 | Dung dịch chuẩn độ đục | ||
| a | Tại điểm (30 ± 10) % | mL | 200 |
| b | Tại điểm (50 ± 10) % | mL | 300 |
| c | Tại điểm (80 ± 10) % | mL | 100 |
| Ghi chú: | |||
| (*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34. | |||
| 3.3. Xử lý chung | |||
| Bảng 40. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy trắng A4 (nội) | ram | 0,05 |
| 2 | Giấy trắng A4 (ngoại) | ram | 0,05 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,01 |
| 4 | Mực in Lazer màu | hộp | 0,01 |
| 5 | Ghim | hộp | 0,10 |
| 6 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 7 | Đĩa CD | cái | 1,00 |
| 8 | Tem kiểm định, hiệu chuẩn | cái | 1,00 |
| 9 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 10 | Bút lông dầu | cái | 0,10 |
Điều 14. Định mức lao động
-
Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo ôxy hoà tan bao gồm các bước chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo ôxy hoà tan - Quy trình kiểm định (ĐLVN 276:2014).
-
Định biên Bảng 41. Quy định định biên lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | KS1 | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 1 | 1 | 2 | |
| 2 | Tiến hành | 1 | 2 | 3 | |
| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 |
- Định mức lao động ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 42. Quy định mức lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Tiến hành | 0,86 |
| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,07 |
| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,05 |
| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,74 |
| a | Kiểm tra điểm “0” | 0,21 |
| b | Kiểm tra sai số | 0,28 |
| c | Kiểm tra độ lặp lại | 0,25 |
| 3 | Xử lý chung | 0,65 |
Điều 15. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
- Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 43. Quy định mức thiết bị theo bước công việc
| TT | Thiết bị | Công suất (kW) | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị | |||
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,08 | |
| Bể điều nhiệt | 2,00 | cái | 0,12 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,12 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,12 | ||
| Điện năng | kW | 4,30 | ||
| 2 | Tiến hành (*) | |||
| Máy hút ẩm | 0,15 | bộ | 0,17 | |
| Ổn áp 15 kA | cái | 0,69 | ||
| Lưu điện 10 kW | cái | 0,69 | ||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,52 | |
| Bể điều nhiệt | 2,00 | cái | 0,52 | |
| Nhiệt kế chuẩn | 2,40 | cái | 0,23 | |
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,46 | |
| Hệ thống chuẩn độ điện thế | 2,20 | cái | 0,25 | |
| Điện năng | kw | 33,09 | ||
| 3 | Xử lý chung | |||
| Máy vi tính | 0,40 | cái | 0,13 | |
| Máy in lazer A4 | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy in lazer màu | 0,40 | cái | 0,01 | |
| Máy photocopy | 1,50 | cái | 0,01 | |
| Điều hòa nhiệt độ | 3,40 | cái | 0,09 | |
| Điện năng | kw | 3,20 | ||
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 44. | ||||
| Bảng 44. Quy định hệ số tính mức theo bước công việc |
| TT | Công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| Tiến hành | 1,00 | |
| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,08 |
| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,06 |
| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,86 |
| a | Kiểm tra điểm”0” | 0,24 |
| b | Kiểm tra sai số | 0,33 |
| C | Kiểm tra độ lặp lại | 0,29 |
- Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 45. Quy định mức dụng cụ cho bước công việc chuẩn bị
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,24 |
| 2 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,24 |
| 3 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,06 |
| 4 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,04 |
| 5 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,04 |
| 6 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 7 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,12 |
| 8 | Tủ đựng thiết bị | 36 | cái | 0,12 |
| 9 | Bàn làm việc | 96 | cái | 0,08 |
| 10 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,24 |
| 11 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,04 |
| 12 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,24 |
| 13 | Điện năng | kw | 0,20 | |
| 2.2. Tiến hành | ||||
| Bảng 46. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*) |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 2,07 |
| 2 | Găng tay | 6 | đôi | 0,21 |
| 3 | Pipet | 36 | cái | 0,69 |
| 4 | Bình tia | 24 | cái | 0,69 |
| 5 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,69 |
| 6 | Quả bóp | 12 | cái | 0,69 |
| 7 | Bàn thí nghiệm | 60 | cái | 0,69 |
| 8 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 2,07 |
| 9 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,52 |
| 10 | Ghế tựa | 96 | cái | 2,07 |
| 11 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,52 |
| 12 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,52 |
| 13 | Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | 36 | cái | 0,69 |
| 14 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,46 |
| 15 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,46 |
| 16 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 2,07 |
| 17 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,02 |
| 18 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,17 |
| 19 | Cốc, thể tích 100 mL | 24 | cái | 0,69 |
| 20 | Cốc, thể tích 250 mL | 36 | cái | 0,69 |
| 21 | Cốc, thể tích 500 mL | 36 | cái | 0,69 |
| 22 | Pipet 2 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 23 | Pipet 3 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 24 | Pipet 5 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 25 | Pipet 10 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 26 | Pipet 20 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 27 | Pipet 25 mL | 36 | cái | 0,09 |
| 28 | Bình định mức 50 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 29 | Bình định mức 100 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 30 | Bình định mức 200 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 31 | Bình định mức 250 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 32 | Bình định mức 500 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 33 | Bình định mức 1000 mL | 24 | cái | 0,25 |
| 34 | Điện năng | kW | 3,65 | |
| Ghi chú: | ||||
| (*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 44. | ||||
| 3.2. Xử lý chung | ||||
| Bảng 47. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung |
| TT | Dụng cụ | Thời hạn (tháng) | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo BHLĐ | 9 | cái | 0,52 |
| 2 | Bàn máy vi tính | 96 | cái | 0,19 |
| 3 | Ghế tựa | 96 | cái | 0,52 |
| 4 | Tủ tài liệu | 96 | cái | 0,13 |
| 5 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | 0,19 |
| 6 | Chuột máy tính | 12 | cái | 0,19 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | 36 | cái | 0,13 |
| 8 | Dập ghim | 24 | cái | 0,01 |
| 9 | Quạt thông gió 40 W | 36 | cái | 0,09 |
| 10 | Quạt trần 100 W | 36 | cái | 0,09 |
| 11 | Đèn Neon 40 W | 30 | bộ | 0,52 |
| 12 | Máy hút bụi 1,5 kW | 60 | cái | 0,01 |
| 13 | Máy hút ẩm 2 kW | 36 | cái | 0,03 |
| 14 | Dép đi trong phòng | 12 | đôi | 0,52 |
| 15 | Điện năng | kW | 0,91 |
- Định mức vật liệu 3.1. Chuẩn bị ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 48. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Nước máy | L | 40,00 |
| 2 | Nước cất | L | 0,50 |
| 3 | Giấy mềm (giấy thấm) | hộp | 0,10 |
| 4 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 5 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 6 | Xà phòng | L | 0,01 |
| 7 | Giấy bạc | cuốn | 0,05 |
| 3.2. Tiến hành | |||
| Bảng 49. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*) |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Sổ ghi chép công tác | quyển | 0,01 |
| 2 | Giấy A4 (nội) | ram | 0,15 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,05 |
| 4 | Ghim | hộp | 0,10 |
| 5 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 6 | Cặp kẹp biên bản | cái | 1,00 |
| 7 | Cặp file 7 cm | cái | 1,00 |
| 8 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 9 | Nước máy | L | 5,00 |
| 10 | Nước cất | L | 1,00 |
| 11 | Giấy mềm (giấy thấm) | hộp | 0,50 |
| 12 | Găng tay (dùng 1 lần) | đôi | 1,00 |
| 13 | Đầu hút pipet | chiếc | 1,00 |
| 14 | Khẩu trang y tế | chiếc | 1,00 |
| 15 | Dung dịch chuẩn DO | ||
| a | Dung dịch chuẩn tại điểm “0” | mL | 200 |
| b | Natri sunfit (Na 2 SO 3 ) | hộp | 0,05 |
| c | Coban (Co) | hộp | 0,05 |
| d | Túi hiệu chuẩn | chiếc | 1,00 |
| e | Dung dịch chuẩn nồng độ oxy hòa tan (bão hòa) | mL | 200 |
| Ghi chú: | |||
| (*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn tính theo hệ số quy định tại bảng 44. | |||
| 3.3. Xử lý chung | |||
| Bảng 50. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung |
| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy trắng A4 (nội) | ram | 0,05 |
| 2 | Giấy trắng A4 (ngoại) | ram | 0,05 |
| 3 | Mực in Lazer | hộp | 0,01 |
| 4 | Mực in Lazer màu | hộp | 0,01 |
| 5 | Ghim | cái | 0,10 |
| 6 | Bút bi | cái | 1,00 |
| 7 | Đĩa CD | cái | 1,00 |
| 8 | Tem kiểm định, hiệu chuẩn | cái | 1,00 |
| 9 | Clear bag | cái | 1,00 |
| 10 | Bút lông dầu | cái | 0,10 |
Điều 16. Hiệu lực thi hành
Điều 17. Tổ chức thực hiện
Đã hết Exact Điều trong vault.