Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư06/2017/TT-BKHCNHết hiệu lực một phầnMở trong không gian đọc ↗

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tụcThông tư số 06/2017/TT-BKHCN Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục

hôm nay
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành

Hướng dẫn thi hành

Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.

Đang hiện 17 / 17 Điều

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Đối chiếu
Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật mức hao phí cần thiết về lao động công nghệ, thiết bị, dụng cụ và vật liệu để hoàn thành một bước công việc hoặc toàn bộ công việc theo quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục phục vụ xây dựng dự toán và đơn giá cho hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn có sử dụng kinh phí theo phương thức Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối chiếu
1. Các trung tâm quan trắc môi trường, trạm quan trắc môi trường ở Trung ương và địa phương. 2. Các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn đã đăng ký và được chỉ định bởi cơ quan nhà nước về đo lường có thẩm quyền. 3. Các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ và quy định chữ viết tắt

Đối chiếu
  1. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.

  2. Phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục là phương tiện kỹ thuật (đo pH, tổng chất rắn hòa tan, độ dẫn điện, độ đục, ôxy hòa tan) được dùng để thực hiện phép đo liên tục trong quan trắc môi trường nước.

  3. Kiểm định là hoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.

  4. Hiệu chuẩn là hoạt động xác định, thiết lập mối quan hệ giữa giá trị đo của phương tiện đo, chuẩn đo lường với giá trị đo của đại lượng cần đo.

  5. Quy định các chữ viết tắt

Chữ viết tắtNội dung viết tắt
BHLĐBảo hộ lao động
ĐVTĐơn vị tính
ĐLVNVăn bản Kỹ thuật Đo lường Việt Nam
PTĐPhương tiện đo
KS1...KS3Kỹ sư bậc 1...kỹ sư bậc 3
ECĐộ dẫn điện
DOÔxy hòa tan
TDSTổng chất rắn hòa tan
TTThứ tự

Điều 4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Đối chiếu
1. Phương pháp xây dựng định mức lao động xây dựng theo phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, phương pháp kinh nghiệm và phương pháp ước lượng so sánh), phương pháp phân tích (phương pháp phân tích tính toán và phương pháp phân tích khảo sát). 2. Phương pháp xây dựng định mức thiết bị, định mức dụng cụ, định mức vật liệu được xây dựng theo phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, phương pháp kinh nghiệm và phương pháp ước lượng so sánh). 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục được xây dựng theo quy trình kỹ thuật tại Văn bản Kỹ thuật Đo lường Việt Nam (ĐLVN) tương ứng. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục được quy định có cùng mức tiêu hao lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu như hoạt động kiểm định phương tiện đo đó.

Điều 5. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật

Đối chiếu
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau: a) Định mức lao động công nghệ - Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để thực hiện bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. - Nội dung công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công việc cho quá trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo. - Định biên: quy định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật công việc; lao động tham gia kiểm định, hiệu chuẩn phải qua các lớp đào tạo về kiểm định viên, hiệu chuẩn viên. - Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. Đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn và một ngày công làm việc là 8 giờ. b) Định mức thiết bị - Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị, máy móc cần thiết để thực hiện một bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. Đơn vị tính là ca/bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. - Thời gian sử dụng thiết bị là thời gian dự kiến sử dụng thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của thiết bị. Đơn vị tính là năm. - Thời gian sử dụng thiết bị áp dụng theo các quy định tại Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định và Thông tư 162/2014/TT-BTC ngày 6 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước. - Số ca máy sử dụng một năm: máy ngoại nghiệp là 250 ca, máy nội nghiệp là 500 ca. c) Định mức dụng cụ - Định mức sử dụng dụng cụ là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ cần thiết để thực hiện bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. Đơn vị tính là ca/bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. - Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5 % mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ. - Thời hạn sử dụng dụng cụ là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ. Đơn vị tính là tháng. d) Định mức vật liệu: - Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. - Mức vật liệu nhỏ và hao hụt được tính bằng 8 % mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật này không bao gồm việc vận chuyển phục vụ hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục.

Điều 6. Định mức lao động

Đối chiếu
  1. Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo pH bao gồm các bước: chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo pH - Quy trình kiểm định (ĐLVN 31:2017).

  2. Định biên Bảng 1. Quy định định biên lao động theo bước công việc

TTCông việcKS1KS2KS3Nhóm
1Chuẩn bị112
2Tiến hành123
3Xử lý chung11
  1. Định mức lao động ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 2. Quy định mức lao động theo bước công việc
TTCông việcĐịnh mức
1Chuẩn bị0,15
2Tiến hành0,86
2.1Kiểm tra bên ngoài0,07
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,05
2.3Kiểm tra đo lường0,74
aKiểm tra độ sai số0,28
bKiểm tra độ lặp lại0,25
cKiểm tra ổn định theo thời gian0,21
3Xử lý chung0,65

Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu

Đối chiếu

1.Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 3. Quy định mức thiết bị theo bước công việc

TTThiết bịCông suất (kW)ĐVTĐịnh mức
1Chuẩn bị
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,08
Bể điều nhiệt2,00cái0,12
Ổn áp 15 kAcái0,12
Lưu điện 10 kWcái0,12
Điện năngkW4,30
2Tiến hành (*)
Máy hút ẩm0,15bộ0,21
Ổn áp 15 kAcái0,72
Lưu điện 10 kWcái0,72
Máy vi tính0,40cái0,54
Bể điều nhiệt (bình điều nhiệt)2,00cái0,54
Nhiệt kế chuẩn2,40cái0,27
Thiết bị kiểm tra độ dẫn điệncái0,01
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,48
Điện năngkW30,30
Nguồn điện xoay chiềucái0,72
3Xử lý chung
Máy vi tính0,40cái0,13
Máy in lazer A40,40cái0,01
Máy in lazer màu0,40cái0,01
Máy photocopy1,50cái0,01
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,09
Điện năngkW3,20
Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4.
Bảng 4. Quy định hệ số theo bước công việc
TTCông việcHệ số
Tiến hành1,00
1Kiểm tra bên ngoài0,08
2Kiểm tra kỹ thuật0,06
3Kiểm tra đo lường0,86
AKiểm tra độ sai số0,33
BKiểm tra độ lặp lại0,29
CKiểm tra ổn định theo thời gian0,24
  1. Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn Bảng 5. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,24
2Dép đi trong phòng12đôi0,24
3Đồng hồ treo tường36cái0,06
4Quạt thông gió 40 W36cái0,04
5Quạt trần 100 W36cái0,04
6Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
7Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,12
8Tủ đựng thiết bị36cái0,12
9Bàn làm việc96cái0,24
10Ghế tựa96cái0,24
11Tủ tài liệu96cái0,12
12Đèn Neon 40 W30bộ0,24
13Điện năngkW0,25
2.2. Tiến hành
ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 6. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái2,44
2Găng tay6đôi0,28
3Pipet36cái0,82
4Bình tia24cái0,82
5Đồng hồ treo tường36cái0,82
6Quả bóp12cái0,82
7Bàn thí nghiệm60cái0,82
8Dép đi trong phòng12đôi2,44
9Bàn máy vi tính96cái0,54
10Ghế tựa96cái2,44
11Bàn phím máy tính24cái0,54
12Chuột máy tính12cái0,54
13Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,82
14Quạt thông gió 40 W36cái0,55
15Quạt trần 100 W36cái0,55
16Đèn Neon 40 W30bộ2,44
17Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,02
18Máy hút ẩm 2 kW36cái0,20
19Cốc, thể tích 100 mL24cái0,82
20Cốc, thể tích 250 mL36cái0,82
21Cốc, thể tích 500 mL36cái0,82
22Điện năngkW5,08
Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4.
2.3. Xử lý chung
Bảng 7. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,52
2Bàn máy vi tính96cái0,19
3Ghế tựa96cái0,52
4Tủ tài liệu96cái0,13
5Bàn phím máy tính24cái0,19
6Chuột máy tính12cái0,19
7Đồng hồ treo tường36cái0,13
8Dập ghim24cái0,01
9Quạt thông gió 40 W36cái0,09
10Quạt trần 100 W36cái0,09
11Đèn Neon 40 W30bộ0,52
12Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
13Máy hút ẩm 2 kW36cái0,03
14Dép đi trong phòng12đôi0,52
15Điện năngkW0,91
  1. Định mức vật liệu Mức vật liệu tính cho kiểm định, hiệu chuẩn 01 PTĐ pH. 3.1. Chuẩn bị Bảng 8. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
TTVật liệuĐVTMức
1Nước máyL40,00
2Nước cấtL0,50
3Giấy mềm (giấy lọc)hộp0,10
4Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
5Khẩu trang y tếchiếc1,00
6Xà phòngL0,01
7Giấy bạccuốn0,05
3.2. Tiến hành
Bảng 9. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)
TTVật liệuĐVTMức
1Sổ ghi chép công tácquyển0,01
2Giấy A4ram0,15
3Mực in Lazerhộp0,05
4Ghimhộp0,10
5Bút bicái1,00
6Cặp kẹp biên bảncái1,00
7Cặp file 7 cmcái1,00
8Clear bagcái1,00
9Nước máyL5,00
10Nước cấtL1,00
11Giấy mềm (giấy lọc)hộp0,50
12Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
13Đầu hút pipetchiếc1,00
14Khẩu trang y tếchiếc1,00
15Dung dịch chuẩn pH
apH 4mL100
bpH 7mL150
cpH 10mL100
16Dung dịch KCl 3MmL25
Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4.
3.3. Xử lý chung
Bảng 10. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4 (nội)ram0,05
2Giấy trắng A4 (ngoại)ram0,05
3Mực in Lazerhộp0,01
4Mực in Lazer màuhộp0,01
5Ghimhộp0,10
6Bút bicái1,00
7Đĩa CDcái1,00
8Tem kiểm định, hiệu chuẩncái1,00
9Clear bagcái1,00
10Bút lông dầucái0,10

Điều 8. Định mức lao động

Đối chiếu
  1. Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan (TDS) bao gồm các bước: chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan - Quy trình kiểm định (ĐLVN 80:2017).

  2. Định biên Bảng 11. Quy định định biên lao động theo bước công việc

TTCông việcKS1KS2KS3Nhóm
1Chuẩn bị112
2Tiến hành123
3Xử lý chung11
  1. Định mức ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 12. Quy định mức lao động theo bước công việc
TTCông việcĐịnh mức
1Chuẩn bị0,15
2Tiến hành0,86
2.1Kiểm tra bên ngoài0,07
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,05
2.3Kiểm tra đo lường0,74
aKiểm tra độ sai số0,28
bKiểm tra độ lặp lại0,25
cKiểm tra độ ổn định theo thời gian0,21
3Xử lý chung0,65

Điều 9. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu

Đối chiếu
  1. Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 13. Quy định mức thiết bị theo các bước công việc
TTThiết bịCông suất (kW)ĐVTĐịnh mức
1Chuẩn bị
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,08
Bể điều nhiệt2,00cái0,12
Ổn áp 15 kAcái0,12
Lưu điện 10 kWcái0,12
Điện năngkW4,30
2Tiến hành (*)
Máy hút ẩm0,15bộ0,21
Ổn áp 15 kAcái0,72
Lưu điện 10 kWcái0,72
Máy vi tính0,40cái0,54
Bể điều nhiệt2,00cái0,54
Nhiệt kế chuẩn2,40cái0,27
Thiết bị kiểm tra độ dẫn điệncái0,01
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,48
Điện năngkW30,30
Nguồn điện xoay chiềucái0,72
3Xử lý chung
Máy vi tính0,40cái0,13
Máy in lazer A40,40cái0,01
Máy in lazer màu0,40cái0,01
Máy photocopy1,50cái0,01
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,09
Điện năngkW3,20
Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 14.
Bảng 14. Quy định hệ số theo bước công việc
TTCông việcHệ số
Tiến hành1,00
1Kiểm tra bên ngoài0,08
2Kiểm tra kỹ thuật0,06
3Kiểm tra đo lường0,86
AKiểm tra độ sai số0,33
BKiểm tra độ lặp lại0,29
CKiểm tra độ ổn định theo thời gian0,24
  1. Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 15. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,24
2Dép đi trong phòng12đôi0,24
3Đồng hồ treo tường36cái0,06
4Quạt thông gió 40 W36cái0,04
5Quạt trần 100 W36cái0,04
6Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
7Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,12
8Tủ đựng thiết bị36cái0,12
9Bàn làm việc96cái0,24
10Ghế tựa96cái0,24
11Tủ tài liệu96cái0,12
12Đèn Neon 40 W30bộ0,24
13Điện năngkW0,25
2.2. Tiến hành
Bảng 16. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái2,44
2Găng tay6đôi0,28
3Pipet36cái0,82
4Bình tia24cái0,82
5Đồng hồ treo tường36cái0,82
6Quả bóp12cái0,82
7Bàn thí nghiệm60cái0,82
8Dép đi trong phòng12đôi2,44
9Bàn máy vi tính96cái0,54
10Ghế tựa96cái2,44
11Bàn phím máy tính24cái0,54
12Chuột máy tính12cái0,54
13Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,82
14Quạt thông gió 40 W36cái0,55
15Quạt trần 100 W36cái0,55
16Đèn Neon 40 W30bộ2,44
17Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,02
18Máy hút ẩm 2 kW36cái0,20
19Cốc, thể tích 100 mL24cái0,82
20Cốc, thể tích 250 mL36cái0,82
21Cốc, thể tích 500 mL36cái0,82
22Điện năngkW5,08
23Bình định mức 100 mL24cái0,25
24Bình định mức 200 mL24cái0,25
25Bình định mức 250 mL24cái0,25
26Bình định mức 500 mL24cái0,25
27Bình định mức 1000 mL24cái0,25
Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 14.
2.3. Xử lý chung
Bảng 17. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,52
2Bàn máy vi tính96cái0,19
3Ghế tựa96cái0,52
4Tủ tài liệu96cái0,13
5Bàn phím máy tính24cái0,19
6Chuột máy tính12cái0,19
7Đồng hồ treo tường36cái0,13
8Dập ghim24cái0,01
9Quạt thông gió 40 W36cái0,09
10Quạt trần 100 W36cái0,09
11Đèn Neon 40 W30bộ0,52
12Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
13Máy hút ẩm 2 kW36cái0,03
14Dép đi trong phòng12đôi0,52
15Điện năngkW0,91
  1. Định mức vật liệu 3.1. Chuẩn bị ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 18. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
TTVật liệuĐVTMức
1Nước máyL40,00
2Nước cấtL0,50
3Giấy mềm (giấy lọc)hộp0,10
4Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
5Khẩu trang y tếchiếc1,00
6Xà phòngL0,01
7Giấy bạccuốn0,05
3.2. Tiến hành
Bảng 19. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)
TTVật liệuĐVTMức
1Sổ ghi chép công tácquyển0,01
2Giấy A4ram0,15
3Mực in Lazerhộp0,05
4Ghimhộp0,10
5Bút bicái1,00
6Cặp kẹp biên bảncái1,00
7Cặp file 7 cmcái1,00
8Clear bagcái1,00
9Nước máyL5,00
10Nước cấtL1,00
11Giấy mềm (giấy lọc)hộp0,50
12Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
13Đầu hút pipetchiếc1,00
14Khẩu trang y tếchiếc1,00
15Dung dịch chuẩn TDS
ATại điểm (30 ± 10) %mL200
BTại điểm (50 ± 10) %mL250
CTại điểm (80 ± 10) %mL200
Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 14.
3.3. Xử lý chung
Bảng 20. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4 (nội)ram0,05
2Giấy trắng A4 (ngoại)ram0,05
3Mực in Lazerhộp0,01
4Mực in Lazer màuhộp0,01
5Ghimhộp0,10
6Bút bicái1,00
7Đĩa CDcái1,00
8Tem kiểm định, hiệu chuẩncái1,00
9Clear bagcái1,00
10Bút lông dầucái0,10

Điều 10. Định mức lao động

Đối chiếu
  1. Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo độ dẫn điện bao gồm các bước chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo độ dẫn điện - Quy trình kiểm định (ĐLVN 274:2014).

  2. Định biên Bảng 21. Quy định định biên lao động theo bước công việc

TTCông việcKS1KS2KS3Nhóm
1Chuẩn bị112
2Tiến hành123
3Xử lý chung11
  1. Định mức lao động ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 22. Quy định mức lao động theo bước công việc
TTCông việcĐịnh mức
1Chuẩn bị0,15
2Tiến hành0,86
2.1Kiểm tra bên ngoài0,07
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,05
2.3Kiểm tra đo lường0,74
AKiểm tra sai số0,28
BKiểm tra độ lặp lại0,25
CKiểm tra độ ổn định theo thời gian0,21
3Xử lý chung0,65

Điều 11. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu

Đối chiếu
  1. Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 23. Quy định mức thiết bị theo bước công việc
TTThiết bịCông suất (kW)ĐVTĐịnh mức
1Chuẩn bị
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,08
Bể điều nhiệt2,00cái0,12
Ổn áp 15 kAcái0,12
Lưu điện 10 kWcái0,12
Điện năngkW4,30
2Tiến hành (*)
Máy hút ẩm0,15bộ0,17
Ổn áp 15 kAcái0,69
Lưu điện 10 kWcái0,69
Máy vi tính0,40cái0,52
Bể điều nhiệt2,00cái0,52
Nhiệt kế chuẩn2,40cái0,23
Thiết bị kiểm tra độ dẫn điệncái0,01
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,52
Điện năngkW28,47
3Xử lý chung
Máy vi tính0,40cái0,13
Máy in lazer A40,40cái0,01
Máy in lazer màu0,40cái0,01
Máy photocopy1,50cái0,01
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,09
Điện năngkW3,20
Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 24.
Bảng 24. Quy định hệ số tính mức theo bước công việc
TTCông việcHệ số
Tiến hành1,00
1Kiểm tra bên ngoài0,08
2Kiểm tra kỹ thuật0,06
3Kiểm tra đo lường0,86
aKiểm tra sai số0,33
bKiểm tra độ lặp lại0,29
cKiểm tra độ ổn định theo thời gian0,24
  1. Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 25. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,24
2Dép đi trong phòng12đôi0,24
3Đồng hồ treo tường36cái0,06
4Quạt thông gió 40 W36cái0,04
5Quạt trần 100 W36cái0,04
6Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
7Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,12
8Tủ đựng thiết bị36cái0,12
9Bàn làm việc96cái0,24
10Ghế tựa96cái0,24
11Tủ tài liệu96cái0,12
12Đèn Neon 40 W30bộ0,24
13Điện năngkW0,25
2.2. Tiến hành
Bảng 26. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái2,07
2Găng tay6đôi0,26
3Pipet36cái0,69
4Bình tia24cái0,69
5Đồng hồ treo tường36cái0,69
6Quả bóp12cái0,69
7Bàn thí nghiệm60cái0,69
8Dép đi trong phòng12đôi2,07
9Bàn máy vi tính96cái0,46
10Ghế tựa96cái2,07
11Bàn phím máy tính24cái0,46
12Chuột máy tính12cái0,46
13Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,69
14Quạt thông gió 40 W36cái0,47
15Quạt trần 100 W36cái0,47
16Đèn Neon 40 W30bộ2,07
17Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,02
18Máy hút ẩm 2 kW36cái0,17
19Cốc, thể tích 100 mL24cái0,69
20Cốc, thể tích 250 mL36cái0,69
21Cốc, thể tích 500 mL36cái0,69
22Điện năngkW3,66
Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn tính theo hệ số quy định tại bảng 24.
2.3. Xử lý chung
Bảng 27. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,52
2Bàn máy vi tính96cái0,19
3Ghế tựa96cái0,52
4Tủ tài liệu96cái0,13
5Bàn phím máy tính24cái0,19
6Chuột máy tính12cái0,19
7Đồng hồ treo tường36cái0,13
8Dập ghim24cái0,01
9Quạt thông gió 40 W36cái0,09
10Quạt trần 100 W36cái0,09
11Đèn Neon 40 W30bộ0,52
12Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
13Máy hút ẩm 2 kW36cái0,03
14Dép đi trong phòng12đôi0,52
15Điện năngkW0,91
  1. Định mức vật liệu 3.1. Chuẩn bị ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 28. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
TTVật liệuĐVTMức
1Nước máyL40,00
2Nước cấtL0,50
3Giấy mềm (giấy thấm)hộp0,10
4Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
5Khẩu trang y tếchiếc1,00
6Xà phòngL0,01
7Giấy bạccuốn0,05
3.2. Tiến hành
Bảng 29. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)
TTVật liệuĐVTMức
1Sổ ghi chép công tácquyển0,01
2Giấy A4ram0,15
3Mực in Lazerhộp0,05
4Ghimhộp0,10
5Bút bicái1,00
6Cặp kẹp biên bảncái1,00
7Cặp file 7 cmcái1,00
8Clear bagcái1,00
9Nước máyL5,00
10Nước cấtL1,00
11Giấy mềm (giấy thấm)hộp0,50
12Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
13Đầu hút pipetchiếc1,00
14Khẩu trang y tếchiếc1,00
15Dung dịch chuẩn EC
aTại điểm (30 ± 10) %mL200
bTại điểm (50 ± 10) %mL300
cTại điểm (80 ± 10) %mL100
Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn tính theo hệ số quy định tại bảng 24.
3.3. Xử lý chung
Bảng 30. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4 (nội)ram0,05
2Giấy trắng A4 (ngoại)ram0,05
3Mực in Lazerhộp0,01
4Mực in Lazer màuhộp0,01
5Ghimhộp0,10
6Bút bicái1,00
7Đĩa CDcái1,00
8Tem kiểm định, hiệu chuẩncái1,00
9Clear bagcái1,00
10Bút lông dầucái0,10

Điều 12. Định mức lao động

Đối chiếu
  1. Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo độ đục bao gồm các bước chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo độ đục - Quy trình kiểm định (ĐLVN 275:2014).

  2. Định biên Bảng 31. Quy định định biên lao động theo bước công việc

TTCông việcKS1KS2KS3Nhóm
1Chuẩn bị112
2Tiến hành123
3Xử lý chung11
  1. Định mức lao động ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 32. Quy định mức lao động theo bước công việc
TTCông việcĐịnh mức
1Chuẩn bị0,15
2Tiến hành0,86
2.1Kiểm tra bên ngoài0,07
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,05
2.3Kiểm tra đo lường0,74
aKiểm tra điểm 00,21
bKiểm tra sai số0,28
cKiểm tra độ lặp lại0,25
3Xử lý chung0,65

Điều 13. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu

Đối chiếu
  1. Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 33. Quy định mức thiết bị theo bước công việc
TTThiết bịCông suất (kW)ĐVTĐịnh mức
1Chuẩn bị
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,08
Bể điều nhiệt2,00cái0,12
Ổn áp 15 kAcái0,12
Lưu điện 10 kWcái0,12
Điện năngkW4,30
2Tiến hành (*)
Máy hút ẩm0,15bộ0,17
Ổn áp 15 kAcái0,69
Lưu điện 10 kWcái0,69
Máy vi tính0,40cái0,52
Bể điều nhiệt2,00cái0,52
Nhiệt kế chuẩn2,40cái0,23
Thiết bị kiểm tra độ dẫn điệncái0,01
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,46
Điện năngkw28,47
3Xử lý chung
Máy vi tính0,40cái0,13
Máy in lazer A40,40cái0,01
Máy in lazer màu0,40cái0,01
Máy photocopy1,50cái0,01
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,09
Điện năngkw3,20
Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34
Bảng 34. Quy định hệ số tính mức theo bước công việc
TTCông việcHệ số
Tiến hành1,00
1Kiểm tra bên ngoài0,08
2Kiểm tra kỹ thuật0,06
3Kiểm tra đo lường0,86
aKiểm tra điểm”0”0,24
bKiểm tra sai số0,33
cKiểm tra độ lặp lại0,29
  1. Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 35. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,24
2Dép đi trong phòng12đôi0,24
3Đồng hồ treo tường36cái0,06
4Quạt thông gió 40 W36cái0,04
5Quạt trần 100 W36cái0,04
6Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
7Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,12
8Tủ đựng thiết bị36cái0,12
9Bàn làm việc96cái0,24
10Ghế tựa96cái0,24
11Tủ tài liệu96cái0,12
12Đèn Neon 40 W30bộ0,24
13Điện năngkW0,25
2.2. Tiến hành
Bảng 36. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái2,07
2Găng tay6đôi0,21
3Pipet 1 mL36cái0,09
4Pipet 2 mL36cái0,09
5Pipet 3 mL36cái0,09
6Pipet 5 mL36cái0,09
7Pipet 10 mL36cái0,09
8Pipet 20 mL36cái0,09
9Pipet 25 mL36cái0,09
10Bình tia24cái0,69
11Đồng hồ treo tường36cái0,69
12Quả bóp12cái0,69
13Bàn thí nghiệm60cái0,69
14Dép đi trong phòng12đôi2,07
15Bàn máy vi tính96cái0,46
16Ghế tựa96cái0,46
17Bàn phím máy tính24cái0,46
18Chuột máy tính12cái0,46
19Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,69
20Quạt thông gió 40 W36cái0,46
21Quạt trần 100 W36cái0,46
22Đèn Neon 40 W30bộ2,07
23Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,02
24Máy hút ẩm 2 kW36cái0,17
25Bình định mức 50 mL24cái0,25
26Bình định mức 100 mL24cái0,25
27Bình định mức 200 mL24cái0,25
28Bình định mức 250 mL24cái0,25
29Bình định mức 500 mL24cái0,25
30Bình định mức 1000 mL24cái0,25
31Điện năngkW3,65
Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34.
2.3. Xử lý chung
Bảng 37. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,52
2Bàn máy vi tính96cái0,19
3Ghế tựa96cái0,52
4Tủ tài liệu96cái0,13
5Bàn phím máy tính24cái0,19
6Chuột máy tính12cái0,19
7Đồng hồ treo tường36cái0,13
8Dập ghim24cái0,01
9Quạt thông gió 40 W36cái0,09
10Quạt trần 100 W36cái0,09
11Đèn Neon 40 W30bộ0,52
12Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
13Máy hút ẩm 2 kW36cái0,03
14Dép đi trong phòng12đôi0,52
15Điện năngkW0,91
  1. Định mức vật liệu 3.1. Chuẩn bị ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 38. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
TTVật liệuĐVTMức
1Nước máyL40,00
2Nước cấtL0,50
3Giấy mềm (giấy lọc)hộp0,10
4Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
5Khẩu trang y tếchiếc1,00
6Xà phòngL0,01
7Giấy bạccuốn0,05
3.2. Tiến hành
Bảng 39. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)
TTVật liệuĐVTMức
1Sổ ghi chép công tácquyển0,01
2Giấy A4 (nội)ram0,15
3Mực in Lazerhộp0,05
4Ghimhộp0,10
5Bút bicái1,00
6Cặp kẹp biên bảncái1,00
7Cặp file 7 cmcái1,00
8Clear bagcái1,00
9Nước máyL5,00
10Nước cấtL1,00
11Giấy mềm (giấy lọc)hộp0,50
12Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
13Đầu hút pipetchiếc1,00
14Khẩu trang y tếchiếc1,00
15Dung dịch chuẩn độ đục
aTại điểm (30 ± 10) %mL200
bTại điểm (50 ± 10) %mL300
cTại điểm (80 ± 10) %mL100
Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34.
3.3. Xử lý chung
Bảng 40. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4 (nội)ram0,05
2Giấy trắng A4 (ngoại)ram0,05
3Mực in Lazerhộp0,01
4Mực in Lazer màuhộp0,01
5Ghimhộp0,10
6Bút bicái1,00
7Đĩa CDcái1,00
8Tem kiểm định, hiệu chuẩncái1,00
9Clear bagcái1,00
10Bút lông dầucái0,10

Điều 14. Định mức lao động

Đối chiếu
  1. Nội dung công việc Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo ôxy hoà tan bao gồm các bước chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện quy định tại Phương tiện đo ôxy hoà tan - Quy trình kiểm định (ĐLVN 276:2014).

  2. Định biên Bảng 41. Quy định định biên lao động theo bước công việc

TTCông việcKS1KS2KS3Nhóm
1Chuẩn bị112
2Tiến hành123
3Xử lý chung11
  1. Định mức lao động ĐVT: công nhóm/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 42. Quy định mức lao động theo bước công việc
TTCông việcĐịnh mức
1Chuẩn bị0,15
2Tiến hành0,86
2.1Kiểm tra bên ngoài0,07
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,05
2.3Kiểm tra đo lường0,74
aKiểm tra điểm “0”0,21
bKiểm tra sai số0,28
cKiểm tra độ lặp lại0,25
3Xử lý chung0,65

Điều 15. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu

Đối chiếu
  1. Định mức thiết bị ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 43. Quy định mức thiết bị theo bước công việc
TTThiết bịCông suất (kW)ĐVTMức
1Chuẩn bị
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,08
Bể điều nhiệt2,00cái0,12
Ổn áp 15 kAcái0,12
Lưu điện 10 kWcái0,12
Điện năngkW4,30
2Tiến hành (*)
Máy hút ẩm0,15bộ0,17
Ổn áp 15 kAcái0,69
Lưu điện 10 kWcái0,69
Máy vi tính0,40cái0,52
Bể điều nhiệt2,00cái0,52
Nhiệt kế chuẩn2,40cái0,23
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,46
Hệ thống chuẩn độ điện thế2,20cái0,25
Điện năngkw33,09
3Xử lý chung
Máy vi tính0,40cái0,13
Máy in lazer A40,40cái0,01
Máy in lazer màu0,40cái0,01
Máy photocopy1,50cái0,01
Điều hòa nhiệt độ3,40cái0,09
Điện năngkw3,20
Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 44.
Bảng 44. Quy định hệ số tính mức theo bước công việc
TTCông việcHệ số
Tiến hành1,00
1Kiểm tra bên ngoài0,08
2Kiểm tra kỹ thuật0,06
3Kiểm tra đo lường0,86
aKiểm tra điểm”0”0,24
bKiểm tra sai số0,33
CKiểm tra độ lặp lại0,29
  1. Định mức dụng cụ 2.1. Chuẩn bị ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 45. Quy định mức dụng cụ cho bước công việc chuẩn bị
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,24
2Dép đi trong phòng12đôi0,24
3Đồng hồ treo tường36cái0,06
4Quạt thông gió 40 W36cái0,04
5Quạt trần 100 W36cái0,04
6Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
7Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,12
8Tủ đựng thiết bị36cái0,12
9Bàn làm việc96cái0,08
10Ghế tựa96cái0,24
11Tủ tài liệu96cái0,04
12Đèn Neon 40 W30bộ0,24
13Điện năngkw0,20
2.2. Tiến hành
Bảng 46. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái2,07
2Găng tay6đôi0,21
3Pipet36cái0,69
4Bình tia24cái0,69
5Đồng hồ treo tường36cái0,69
6Quả bóp12cái0,69
7Bàn thí nghiệm60cái0,69
8Dép đi trong phòng12đôi2,07
9Bàn máy vi tính96cái0,52
10Ghế tựa96cái2,07
11Bàn phím máy tính24cái0,52
12Chuột máy tính12cái0,52
13Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất36cái0,69
14Quạt thông gió 40 W36cái0,46
15Quạt trần 100 W36cái0,46
16Đèn Neon 40 W30bộ2,07
17Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,02
18Máy hút ẩm 2 kW36cái0,17
19Cốc, thể tích 100 mL24cái0,69
20Cốc, thể tích 250 mL36cái0,69
21Cốc, thể tích 500 mL36cái0,69
22Pipet 2 mL36cái0,09
23Pipet 3 mL36cái0,09
24Pipet 5 mL36cái0,09
25Pipet 10 mL36cái0,09
26Pipet 20 mL36cái0,09
27Pipet 25 mL36cái0,09
28Bình định mức 50 mL24cái0,25
29Bình định mức 100 mL24cái0,25
30Bình định mức 200 mL24cái0,25
31Bình định mức 250 mL24cái0,25
32Bình định mức 500 mL24cái0,25
33Bình định mức 1000 mL24cái0,25
34Điện năngkW3,65
Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 44.
3.2. Xử lý chung
Bảng 47. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung
TTDụng cụThời hạn (tháng)ĐVTĐịnh mức
1Áo BHLĐ9cái0,52
2Bàn máy vi tính96cái0,19
3Ghế tựa96cái0,52
4Tủ tài liệu96cái0,13
5Bàn phím máy tính24cái0,19
6Chuột máy tính12cái0,19
7Đồng hồ treo tường36cái0,13
8Dập ghim24cái0,01
9Quạt thông gió 40 W36cái0,09
10Quạt trần 100 W36cái0,09
11Đèn Neon 40 W30bộ0,52
12Máy hút bụi 1,5 kW60cái0,01
13Máy hút ẩm 2 kW36cái0,03
14Dép đi trong phòng12đôi0,52
15Điện năngkW0,91
  1. Định mức vật liệu 3.1. Chuẩn bị ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn. Bảng 48. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị
TTVật liệuĐVTMức
1Nước máyL40,00
2Nước cấtL0,50
3Giấy mềm (giấy thấm)hộp0,10
4Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
5Khẩu trang y tếchiếc1,00
6Xà phòngL0,01
7Giấy bạccuốn0,05
3.2. Tiến hành
Bảng 49. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)
TTVật liệuĐVTMức
1Sổ ghi chép công tácquyển0,01
2Giấy A4 (nội)ram0,15
3Mực in Lazerhộp0,05
4Ghimhộp0,10
5Bút bicái1,00
6Cặp kẹp biên bảncái1,00
7Cặp file 7 cmcái1,00
8Clear bagcái1,00
9Nước máyL5,00
10Nước cấtL1,00
11Giấy mềm (giấy thấm)hộp0,50
12Găng tay (dùng 1 lần)đôi1,00
13Đầu hút pipetchiếc1,00
14Khẩu trang y tếchiếc1,00
15Dung dịch chuẩn DO
aDung dịch chuẩn tại điểm “0”mL200
bNatri sunfit (Na 2 SO 3 )hộp0,05
cCoban (Co)hộp0,05
dTúi hiệu chuẩnchiếc1,00
eDung dịch chuẩn nồng độ oxy hòa tan (bão hòa)mL200
Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn tính theo hệ số quy định tại bảng 44.
3.3. Xử lý chung
Bảng 50. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4 (nội)ram0,05
2Giấy trắng A4 (ngoại)ram0,05
3Mực in Lazerhộp0,01
4Mực in Lazer màuhộp0,01
5Ghimcái0,10
6Bút bicái1,00
7Đĩa CDcái1,00
8Tem kiểm định, hiệu chuẩncái1,00
9Clear bagcái1,00
10Bút lông dầucái0,10

Điều 16. Hiệu lực thi hành

Đối chiếu
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

Điều 17. Tổ chức thực hiện

Đối chiếu
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được ban hành. 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị cơ quan, tổ chức phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ (Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Đã hết Exact Điều trong vault.