Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư01/2021/TT-BKHĐTHết hiệu lực một phầnMở trong không gian đọc ↗

Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệpThông tư số 01/2021/TT-BKHĐT Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 02/2023/TT-BKHĐT

Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.

Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
hôm nay

cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.

Đang hiện 7 / 7 Điều

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đối chiếu
1. Thông tư này ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và hướng dẫn chi tiết một số vấn đề liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh. Các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư này được sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. 2. Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

Điều 2. Chuyển đổi dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Đối chiếu
Phòng Đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký đầu tư chịu trách nhiệm chuyển đổi thông tin đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp từ hồ sơ, dữ liệu lưu trữ tại địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Thông tin được bổ sung vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phải trùng khớp so với thông tin gốc tại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.

Điều 3. Số hóa và lưu trữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Đối chiếu
1. Phòng Đăng ký kinh doanh có trách nhiệm số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với hồ sơ được nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh và lưu trữ đầy đủ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi cấp đăng ký doanh nghiệp. 2. Đối với những hồ sơ đăng ký doanh nghiệp chưa được số hóa trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Phòng Đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và lưu trữ đầy đủ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Phòng Đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm về chất lượng số hóa hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Điều 4. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Đối chiếu
1. Trên cơ sở thông tin đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý, Phòng Đăng ký kinh doanh gửi thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đến doanh nghiệp, yêu cầu doanh nghiệp đối chiếu, bổ sung, cập nhật thông tin và phản hồi tới Phòng Đăng ký kinh doanh trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh gửi thông báo. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin phản hồi tới Phòng Đăng ký kinh doanh. 2. Phòng Đăng ký kinh doanh chủ trì, phối hợp với cơ quan thuế và các cơ quan liên quan khác xây dựng kế hoạch triển khai và kế hoạch ngân sách hàng năm phục vụ công tác chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý.

Điều 5. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp

Đối chiếu
1. Tổ chức, cá nhân có thể đề nghị để được cung cấp thông tin quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Doanh nghiệp tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Trung tâm Hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh thuộc Cục Quản lý đăng ký kinh doanh) hoặc tại Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc thông qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải trả phí theo quy định. Trung tâm hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh có thẩm quyền cung cấp thông tin của tất cả các doanh nghiệp lưu giữ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Phòng Đăng ký kinh doanh có thẩm quyền cung cấp thông tin về doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý. 2. Mức phí cung cấp thông tin thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Đối chiếu
Phòng Đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Điều 7. Điều khoản thi hành

Đối chiếu
  1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021.

  2. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp và Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

  3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung. Phụ lục I-1 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày ……tháng …… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NH­ÂN Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ….…. Tôi là [1] ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): .............................. Giới tính: ................................................................................................ Sinh ngày: ....... /...... /....... Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................. Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):………......
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………..…
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………....Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Điện thoại ( nếu có ): ........................ Email ( nếu có ): ................................................................
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:
  1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh [2]
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện [3]
  1. Tên doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
  2. Địa chỉ trụ sở chính: Điện thoại: ..................................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .............................................. Website ( nếu có ): ...............................................................................
  • Doanh nghiệp nằm trong ( Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao ):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
  1. Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):
  2. Vốn đầu tư: Vốn đầu tư ( bằng số; VNĐ ):........................................................................................................... Vốn đầu tư ( bằng chữ; VNĐ ):........................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài ( nếu có, bằng số, loại ngoại tệ ):......................................................................................................................................................................... Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?       Có             Không Tài sản góp vốn:
STTTài sản góp vốnGiá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư ( bằng số, VNĐ )Tỷ lệ ( % )
1Đồng Việt Nam
2Ngoại tệ tự do chuyển đổi ( ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ )
3Vàng
4Quyền sử dụng đất
5Quyền sở hữu trí tuệ
6Các tài sản khác ( ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp )
Tổng số
  1. Thông tin đăng ký thuế :
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
6.1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
6.2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: …………………………….. Điện thoại: ………………………………………………………………...
6.3Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………...…. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………… Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………….. Điện thoại ( nếu có ): ……………Fax ( nếu có ): …………………….……. Email ( nếu có ): ……………………………………………………………
6.4Ngày bắt đầu hoạt động [4] ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
6.5Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
6.6Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. [5] ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
6.7Tổng số lao động ( dự kiến ): …………………………………
6.8Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không
6.9Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) [6] :
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
  1. Đăng ký sử dụng hóa đơn [7] :
Tự in hóa đơnĐặt in hóa đơn
Sử dụng hóa đơn điện tửMua hóa đơn của cơ quan thuế
  1. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội [8] : Phương thức đóng bảo hiểm xã hội ( chọn 1 trong 3 phương thức ): Lưu ý:
  • Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
  • Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
  1. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ): Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ....................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: ................................. Mã số thuế của hộ kinh doanh ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên chủ hộ kinh doanh: ....................................................................... Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ):
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): ..............
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/…
  1. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ........................ Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ........ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ):
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ): .......................................................................
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
  • Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;
  • Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
  • Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật [9] ;
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên. Phụ lục I-2 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……… Tôi là 1 ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ................................................................................................... …………... Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên 2 với các nội dung sau:
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh 3
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện 4
  1. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … ( nếu có ) do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./…..
  1. Chủ sở hữu: a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân :
  • Thông tin về chủ sở hữu: Họ tên chủ sở hữu ( ghi bằng chữ in hoa ): .......................... Giới tính: .................................................................................................... Sinh ngày: ....... /.... /......... Dân tộc: ....................  Quốc tịch: .................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):……
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:                    ………………………………………...
Quốc gia: .....................................................................................................................
Điện thoại ( nếu có ): .......................... Email ( nếu có ): ..................................................................
  • Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài ): Mã số dự án: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: ................................. b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức : Tên tổ chức ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: Điện thoại ( nếu có ): ....................................... Fax ( nếu có ): ...............................................................................
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền ( kê khai  theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm. Mã số dự án:………………………………………………………………
  • Mô hình tổ chức công ty:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
  1. Vốn điều lệ : Vốn điều lệ ( bằng số; VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn điều lệ ( bằng chữ; VNĐ ):........................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài ( nếu có, bằng số, loại ngoại tệ ):................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?     Có           Không
  2. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốnSố tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )Tỷ lệ ( % )
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
  1. Tài sản góp vốn:
STTTài sản góp vốnGiá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ ( bằng số, VNĐ )Tỷ lệ ( % )
1Đồng Việt Nam
2Ngoại tệ tự do chuyển đổi ( ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ )
3Vàng
4Quyền sử dụng đất
5Quyền sở hữu trí tuệ
6Các tài sản khác ( ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp )
Tổng số
  1. Người đại diện theo pháp luật 6 : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): .................................... Giới tính: ................................................................................................ Chức danh: .....................................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:......... ………………………………………...
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...............................................................................
Điện thoại ( nếu có ): ...................... Email ( nếu có ): ..............................................................
  1. Thông tin đăng ký thuế :
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
10.1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
10.2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………………… Điện thoại: ……………………………………………………………...
10.3Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:............................ Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………… Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………….. Điện thoại ( nếu có ): …………………Fax ( nếu có ): ……………..…… Email ( nếu có ): …………………………………………………………
10.4Ngày bắt đầu hoạt động 7 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
10.5Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
10.6Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 8 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
10.7Tổng số lao động ( dự kiến ): ……………………………………………
10.8Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không
10.9Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 9 :
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
  1. Đăng ký sử dụng hóa đơn 10 :
Tự in hóa đơnĐặt in hóa đơn
Sử dụng hóa đơn điện tửMua hóa đơn của cơ quan thuế
  1. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội 11 :
  2. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp ): Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………………. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
  3. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ): Tên chủ hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
  1. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ): Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: .....................................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ): ......................................................................
  • Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
  • Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
  • Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật 12 ; Phụ lục I-3 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………. Tôi là 1 ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): .............................................................................. …………………………. Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng thành viên 2 với nội dung sau :
  1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp ) :
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh 3
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện 4
Khu công nghiệp
------
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
  1. Vốn điều lệ : Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?   Có              Không
  2. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốnSố tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )Tỷ lệ ( % )
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
  1. Thành viên công ty : kê khai theo Phụ lục I-6 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của thành viên là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
  • Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( chỉ kê khai trong trường hợp thành viên là nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư ):
  1. Người đại diện theo pháp luật 6 : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ................................ Giới tính: ............................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Quốc gia:...............................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:…………….....................................................
Quốc gia: ............................................................................. …………………………..
Điện thoại ( nếu có ): ........................ Email ( nếu có ): ……………………
  1. Thông tin đăng ký thuế :
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………… Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thoại ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):………………………………………………………
9.4Ngày bắt đầu hoạt động 7 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
9.5Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
9.6Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 8 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
9.7Tổng số lao động ( dự kiến ): …………………………………
9.8Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không
9.9Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 9 :
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
  1. Đăng ký sử dụng hóa đơn 10 :
Tự in hóa đơnĐặt in hóa đơn
Sử dụng hóa đơn điện tửMua hóa đơn của cơ quan thuế
  1. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội 11 :
  • Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng
  1. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp ):
  2. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ): Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
  1. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ): Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………………
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
  • Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật 1 2; Phụ lục I-4 CÔNG TY CỔ PHẦN Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……. Tôi là 1 ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): .................................................................................................. …………… Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng quản trị với các nội dung sau 2 :
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh 3
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện 4
Khu công nghiệp
------
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
  1. Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ): Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?   Có           Không
Loại nguồn vốnSố tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )Tỷ lệ ( % )
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
  1. Thông tin về cổ phần: Mệnh giá cổ phần ( VNĐ ):..........................................................................................................
STTLoại cổ phầnSố lượngGiá trị ( bằng số, VNĐ )Tỉ lệ so với vốn điều lệ ( % )
1Cổ phần phổ thông
2Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3Cổ phần ưu đãi cổ tức
4Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:
STTLoại cổ phần được quyền chào bánSố lượng
1Cổ phần phổ thông
2Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3Cổ phần ưu đãi cổ tức
4Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
  1. Cổ đông sáng lập ( kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ) : Gửi kèm (nếu có) .
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
  1. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài ( kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
  • Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( kê khai trong trường hợp cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư ):
  1. Người đại diện theo pháp luật 6 : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ...................................... Giới tính: ..................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:……………………………….
Quốc gia: ............................................................................ …………………………...
Điện thoại ( nếu có ): .......................... Email ( nếu có ): ……………………
  1. Thông tin đăng ký thuế :
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………………… Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thoại ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):………………………………………………………
11.4Ngày bắt đầu hoạt động 7 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
11.5Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
11.6Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 8 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
11.7Tổng số lao động ( dự kiến ): …………………………………
11.8Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không
11.9Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 9 :
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
  1. Đăng ký sử dụng hóa đơn 10 :
Tự in hóa đơnĐặt in hóa đơn
Sử dụng hóa đơn điện tửMua hóa đơn của cơ quan thuế
  1. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội 11 :
  2. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp ):
  3. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ):
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): .....
  1. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ): Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ………… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ....................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Phụ lục I-5
CÔNG TY HỢP DANH
Chúng tôi 1 là các thành viên hợp danh
Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh 2
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện 3
Khu công nghiệp
------
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?  Có            Không
Loại nguồn vốnSố tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )Tỷ lệ ( % )
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
  1. Thành viên công ty ( kê khai theo Phụ lục I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm.
  • Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( kê khai trong trường hợp thánh viên là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư ):
  1. Thông tin đăng ký thuế :
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
8.1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
8.2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………………… Điện thoại: …………………………………………………………..
8.3Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………….… Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………….……. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………..… Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………….... Điện thoại ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):………………………………………………………
8.4Ngày bắt đầu hoạt động 5 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
8.5Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
8.6Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 6 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
8.7Tổng số lao động ( dự kiến ): …………………………………
8.8Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không
8.9Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 7 :
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
  1. Đăng ký sử dụng hóa đơn 8 :
Tự in hóa đơnĐặt in hóa đơn
Sử dụng hóa đơn điện tửMua hóa đơn của cơ quan thuế
  1. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội 9 :
  2. Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất, được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp ): Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất.
  3. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ):
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
  1. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ):
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Các thành viên hợp danh cam kết:
  • Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác ( trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại );
  • Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật 10 ; CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH ( Ký và ghi họ tên từng thành viên ) 11 Phụ lục I- 6 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ) DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
STTTên thành viênNgày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhânGiới tínhQuốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạc đối với thành viên là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chứcLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chứcVốn gópThời hạn góp vốn 3Chữ ký của thành viên 4Ghi chú
Phần vốn góp 1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có )Tỷ lệ ( % )Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn 2
1234567891011121314
Phụ lục I-7
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN
STTTên cổ đông sáng lậpNgày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhânGiới tínhQuốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạc đối với CĐSL là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với CĐSL là tổ chứcLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chứcVốn góp [11]Thời hạn góp vốn 3Chữ ký của cổ đông sáng lập 4Ghi chú
Tổng số cổ phầnTỷ lệ ( % )Loại cổ phầnLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn 2
Số lượngGiá trịPhổ thông……..
Số lượngGiá trịSố lượngGiá trị
123456791011121314151617181920
……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT / CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY ( Ký và ghi họ tên) 5
Phụ lục I-8
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiNgày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoàiGiới tínhQuốc tịchĐịa chỉ liên lạc đối với CĐNN là cá nhân; Địa chỉ trụ sở chính đối với CĐNN là tổ chứcLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chứcVốn góp [12]Thời hạn góp vốn 3Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 4Ghi chú
Tổng số cổ phầnTỷ lệ ( % )Loại cổ phầnLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn 2
Số lượngGiá trịPhổ thông……..
Số lượngGiá trịSố lượngGiá trị
123456789101112131415161718
……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY ( Ký và ghi họ tên) 5
Phụ lục I-9
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH
STTTên thành viênNgày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhânGiớitínhQuốctịchDântộcĐịa chỉ liên lạc đối với thành viên là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chứcĐịa chỉ thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chứcLoại, số, ngày, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chứcVốn gópThời hạn góp vốn 3Chữ ký của thành viên 4Ghi chú
Phần vốn góp [13] ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )Tỷ lệ ( % )Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn [14]
123456789101112131415
A.Thànhviên hợp danh
B.Thànhviên góp vốn ( nếu có )
Phụ lục I-10
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO UỶ QUYỀN [15]
STTChủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH/Cổ đông sáng lập/Cổ đông là tổ chức nước ngoàiTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhQuốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhânVốn được uỷ quyền [16]Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền [17]Ghi chú
Tổng giá trị vốn được đại diện ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Thời điểm đại diện phần vốn
1234567891011121314
Phụ lục II-1
THÔNG BÁO
Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở ( chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp ):
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp
Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập ( chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp ):
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.
Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:
( Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/
thông báo thay đổi và gửi kèm )
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi ( ghi bằng chữ in hoa ): .....................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi ( nếu có ):
Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi ( nếu có ):...............................................................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ................................................... Fax ( nếu có ): ...............................................................................
Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): ...............................................................................
Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính ) .
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/
THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH
Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH: kê khai Danh sách thành viên công ty TNHH theo Phụ lục I-6 và Danh sách người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của thành viên là tổ chức theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT , nếu có.
Trường hợp thay đổi thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai Danh sách thành viên hợp danh theo Phụ lục I-9 ( Không kê khai nội dung thông tin về thành viên góp vốn của công ty hợp danh ).
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, PHẦN VỐN GÓP, TỶ LỆ PHẦN VỐN GÓP
  1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty: Vốn điều lệ đã đăng ký ( bằng số, bằng chữ, VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn điều lệ sau khi thay đổi ( bằng số, bằng chữ, VNĐ ): ..................................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, ghi bằng số, loại ngoại tệ): ..................................................................................................................... Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?   Có          Không Thời điểm thay đổi vốn: ..................................................................................................................... Hình thức tăng, giảm vốn: ..................................................................................................................... Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn điều lệ:
STTTài sản góp vốnGiá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ ( bằng số, VNĐ )Tỷ lệ ( % )
1Đồng Việt Nam
2Ngoại tệ tự do chuyển đổi ( ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ )
3Vàng
4Quyền sử dụng đất
5Quyền sở hữu trí tuệ
6Các tài sản khác ( ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp )
Tổng số
Thông tin về cổ phần ( chỉ kê khai đối với công ty cổ phần ):
Mệnh giá cổ phần: .....................................................................................................................
STTLoại cổ phầnSố lượngGiá trị ( bằng số, VNĐ )Tỉ lệ so với vốn điều lệ ( % )
1Cổ phần phổ thông
2Cổ phần ưu đã biểu quyết
3Cổ phần ưu đã cổ tức
4Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
  1. Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh: Kê khai phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT . ( Đối với thành viên có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó ). THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH 1
  2. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau ( kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh ):
  3. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau ( kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh ):
  4. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau ( kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh ):
  • Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.
  • Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 63 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
  • Trường hợp chỉ bỏ ngành, nghề kinh doanh chính mà không bổ sung thêm ngành, nghề kinh doanh mới và chọn một ngành, nghề kinh doanh khác trong số các ngành, nghề kinh doanh còn lại đã đăng ký làm ngành, nghề kinh doanh chính thì đồng thời kê khai tại mục 2, 3 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh bị bỏ tại mục 2; kê khai ngành, nghề kinh doanh chính mới tại mục 3. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Vốn đầu tư đã đăng ký ( bằng số; bằng chữ; VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn đầu tư sau khi thay đổi ( bằng số; bằng chữ; VNĐ ): ..................................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài ( nếu có, bằng số, loại ngoại tệ ) :................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có           Không Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn đầu tư:
STTTài sản góp vốnGiá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư ( bằng số, VNĐ )Tỷ lệ ( % )
1Đồng Việt Nam
2Ngoại tệ tự do chuyển đổi ( ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ )
3Vàng
4Quyền sử dụng đất
5Quyền sở hữu trí tuệ
6Các tài sản khác ( ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp )
Tổng số
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO UỶ QUYỀN
CỦA CHỦ SỞ HỮU, THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN LÀ TỔ CHỨC/CỔ ĐÔNG LÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
Thông tin về người đại diện theo uỷ quyền sau khi thay đổi ( kê theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP,
CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN
Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập ( kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm ( Đối với cổ đông sáng lập có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó ).
Trường hợp thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài ( kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm ( Đối với cổ đông có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó ).
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ) 1 : Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
3Địa chỉ nhận thông báo thuế: Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………. Điện thoại ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):………………………………………………………
4Ngày bắt đầu hoạt động 2 : …../…../…….
5Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
6Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..……. 3 ( Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
7Tổng số lao động: ......................................................................
8Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không? Có Không
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) .
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
Phụ lục II-2
Thay đổi người đại diện theo pháp luật
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:
Người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi [20] :
Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): .................................... Giới tính: ..................................................................................................
Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: .................  Quốc tịch: ..................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/…
Điện thoại ( nếu có ): ........................ Email ( nếu có ): ..................................................................
Phụ lục II-3
Thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………..
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:
Trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
Tặng cho doanh nghiệp tư nhân
Chủ doanh nghiệp chết
Bán doanh nghiệp tư nhân
  1. Người tặng cho/Người chết/Người bán Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................... Giới tính: ...................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Địa chỉ liên lạc ( trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết không cần kê khai nội dung này ):
  1. Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Điện thoại ( nếu có ): ...................... Email ( nếu có ): ................................................................
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
Phụ lục II-4
Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên với thông tin
sau khi thay đổi như sau:
  1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân Họ và tên chủ sở hữu ( ghi bằng chữ in hoa ): ....................... Giới tính: ...............................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Điện thoại ( nếu có ): ............................ Email ( nếu có ): ......................................................................
  1. Đối với chủ sở hữu là tổ chức
  • Thông tin về tổ chức: Tên chủ sở hữu ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ..................................................................................................................... Số nhà, ngách, hẻm, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Quốc gia: ........................................................................................................... Điện thoại ( nếu có ): ................................ Fax ( nếu có ): .......................................................................... Email ( nếu có ): ....................................... Website ( nếu có ): ..........................................................................
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của chủ sở hữu là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm. Phụ lục II-5 Về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp như sau: Phụ lục II-6 Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:
  1. Chủ doanh nghiệp tư nhân
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
  1. Người thuê doanh nghiệp tư nhân
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Phụ lục II-7
Về việc đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
  1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ): ………............................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ): ......................................................................................................................
  2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh :
  • Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong ( Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao ):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
  1. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động: a) Ngành, nghề kinh doanh ( chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh ): b) Nội dung hoạt động ( chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện ): .....................................................................................................................
  2. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Họ tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................................ Giới tính: ................................................................................................ Sinh ngày: ......... /...... /...... Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ..................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Điện thoại (nếu có): ........................ Email (nếu có): ................................................................
  1. Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ): Tên chi nhánh: ..................................................................................................................... Địa chỉ chi nhánh: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): … Ngày cấp …/…/… Nơi cấp: ………
  2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào một trong hai ô sau ): Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh
  3. Thông tin đăng ký thuế:
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………… Điện thoại: …………………………………………………………..
2Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ): Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………….. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………...... Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………… Điện thoại ( nếu có ): ………………Fax ( nếu có ): ………………..……. Email ( nếu có ): ……………………………………………………..……
3Ngày bắt đầu hoạt động [28] ( trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
4Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
5Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.……. [29] ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
6Tổng số lao động ( dự kiến ): …………………………………
7Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không
8Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
  1. Đăng ký sử dụng hóa đơn ( chỉ kê khai đối với chi nhánh ) 3 :
Tự in hóa đơnĐặt in hóa đơn
Sử dụng hóa đơn điện tửMua hóa đơn của cơ quan thuế
  1. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội ( chỉ kê khai đối với chi nhánh/văn phòng đại diện ):
  • Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
  • Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
  1. Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/Chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam: Giấy phép thành lập và hoạt động số: … ( nếu có ) do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./…..Doanh nghiệp cam kết:
  • Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
  • Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật ( Không ghi nếu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh );
  • Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. Phụ lục II- 8 Về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………… Thông báo về việc lập chi nhánh/ văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:
  1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng Tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
  2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện : Điện thoại ( nếu có ): ..................................... Fax ( nếu có ): ..................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): .....................................................................
  3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác : ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: .................................
  4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động: a) Ngành, nghề kinh doanh ( đối với chi nhánh ): ..................................................................................................................... b) Nội dung hoạt động ( đối với văn phòng đại diện ): .....................................................................................................................
  5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện: Họ tên người đứng đầu ( ghi bằng chữ in hoa ): ................ Giới tính: ...................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Điện thoại ( nếu có ): ..................................... Email ( nếu có ): ...............................................................................
Phụ lục II- 9
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/ văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………..
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ....................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại điện/địa điểm kinh doanh: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): …………
Nội dung đăng ký thay đổi:
Phụ lục II-10
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..
Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ) :...................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:........................................................
Đề nghị hiệu đính nội dung thông tin như sau:
  • Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hiện nay là: ................................................................................
  • Thông tin đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hiện nay là:..................................................................................................................... Do vậy, đề nghị Quý Phòng hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh theo đúng thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà doanh nghiệp đã đăng ký. Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. Phụ lục II-1 1
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm………
Về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp,
tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ) : ..........................................
Sau khi rà soát, kiểm tra đối chiếu thông tin tại Thông báo số ... ngày .../.../... của Quý Phòng về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, doanh nghiệp xác nhận ( đánh dấu X vào phần kết quả phù hợp với kết quả kiểm tra của doanh nghiệp ):
I.Thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Quý Phòng là đầy đủ, chính xác
II.Thông tin đăng ký doanh nghiệp/tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Quý Phòng là chưa chính xác
Doanh nghiệp cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp/tình trạng pháp lý của doanh nghiệp như sau:
1. Đối với doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………
2. Đối với chi nhánh: ………………………………………………………………………………
3. Đối với văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………
4. Đối với địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………
Doanh nghiệp cam kết:
  • Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. Phụ lục II-12 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Đề nghị bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin như sau:
  • Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hiện nay là:...........................................................................................................
  • Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế/Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)/Giấy phép đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương/Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán ( Giấy chứng nhận ) hiện nay là: ............................................................................. Do vậy, đề nghị Quý Phòng bổ sung, hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trên Giấy chứng nhận mà doanh nghiệp đã đăng ký. Phụ lục I I- 13 Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Đề nghị được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 96 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề mà doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh như sau [35] : Phụ lục II-1 4 Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: … Ngày cấp: …/…/…Nơi cấp: ........................... Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
Loại hình doanh nghiệp:
- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh
  1. Tên công ty:
  2. Địa chỉ trụ sở chính:
  3. Ngành, nghề kinh doanh [37] ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ) :
  4. Vốn điều lệ: Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?  Có          Không
  5. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốnSố tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )Tỷ lệ ( % )
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
Tài sản góp vốn ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên )
STTTài sản góp vốnGiá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ ( bằng số, VNĐ )Tỷ lệ ( % )
1Đồng Việt Nam
2Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3Vàng
4Quyền sử dụng đất
5Quyền sở hữu trí tuệ
6Các tài sản khác ( ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp )
Tổng số
STTLoại cổ phầnSố lượngGiá trị ( bằng số, VNĐ )
------------
1Cổ phần phổ thông
2Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3Cổ phần ưu đãi cổ tức
4Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán ( nếu có ):
STTLoại cổ phần được quyền chào bánSố lượng
1Cổ phần phổ thông
2Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3Cổ phần ưu đãi cổ tức
4Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
  1. Chủ sở hữu ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ) : a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân Họ tên chủ sở hữu ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................ Giới tính: .................................................................................................... Sinh ngày: ..... /.... /......... Dân tộc: ....................  Quốc tịch: .................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức
Điện thoại ( nếu có ): ..................................... Fax ( nếu có ): ...............................................................................
Email ( nếu có ): ............................................ Website (nếu có) :.........................................................................
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm.
  • Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
  1. Danh sách thành viên công ty [38] ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo Phụ lục I-6, I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm.
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của thành viên là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có).
  1. Danh sách cổ đông sáng lập 3 ( kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có).
  1. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 4 ( chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có).
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có).
  1. Người đại diện theo pháp luật 5 : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................................ Giới tính: .....................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Quốc gia: ……………………………………………………………
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...............................................................................
Quốc gia: ...........................................
Điện thoại ( nếu có ): ………………….Email ( nếu có ): .....................................................................................................................
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ) 6 : Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………… Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thoại ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):………………………………………………………
11.4Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
11.5Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 7 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
11.6Tổng số lao động: .................................................................
11.7Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M Có Không
11.8Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 8 :
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ) .
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Phụ lục II- 15
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):……….........................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
  1. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: .....................................................................................................................
  2. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/giấy tờ có giá trị tương đương khác/Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đầu tư cấp: Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/giấy tờ có giá trị tương đương khác do cơ quan đầu tư cấp: .....................................................................................................................
  3. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ................................................................................................. Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................................. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ................................................................................................. Tỉnh/Thành phố: ................................................................................................. Điện thoại: ......................................... Fax ( nếu có ): ........................................................... Email ( nếu có ): .................................. Website ( nếu có ): ...........................................................
  4. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:
  5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh : Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ..................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
------
1Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………... Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………… Điện thoại ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):………………………………………………………
2Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
3Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.……. 1 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
4Tổng số lao động: ........................................
5Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không
6Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận ) .
II. Thông tin về chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai trong trường hợp đăng ký địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh theo hướng dẫn tại mục I Phụ lục này ):
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh ) .
Phụ lục II- 16
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Loại hình doanh nghiệp:
- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
  1. Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):
  2. Vốn điều lệ : Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài ( nếu có, ghi bằng số, loại ngoại tệ ) :................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?   Có            Không
Loại nguồn vốnSố tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )Tỷ lệ ( % )
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
STTTài sản góp vốnGiá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ ( bằng số, VNĐ )
---------
1Đồng Việt Nam
2Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3Vàng
4Quyền sử dụng đất
5Quyền sở hữu trí tuệ
6Các tài sản khác ( ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp )
Tổng số
STTLoại cổ phầnSố lượng
---------
1Cổ phần phổ thông
2Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3Cổ phần ưu đãi cổ tức
4Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
STTLoại cổ phần được quyền chào bánSố lượng
---------
1Cổ phần phổ thông
2Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3Cổ phần ưu đãi cổ tức
4Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
  1. Chủ sở hữu ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ):
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Điện thoại ( nếu có ): .............................. Email ( nếu có ): ........................................................................
  • Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
  • Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
  1. Người đại diện theo pháp luật [39] :
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
  1. Danh sách thành viên công ty [40] ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, kê khai theo Phụ lục I-6 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
  2. Danh sách cổ đông sáng lập 3 ( chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
  3. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 4 ( kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ) 5 : Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………… Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thoại ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):………………………………………………………
11.4Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
11.5Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 6 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
11.6Tổng số lao động: .................................................................
11.7Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M Có Không
11.8Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ): Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT
Phụ lục II- 17
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh
công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Tên doanh nghiệp/Tên chi nhánh ( trong trường hợp bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam ) ( ghi bằng chữ in hoa ): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: .....................................................................................................................
  1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):………......................................................................................................................... Tên chi nhánh viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
  2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: .....................................
  3. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ........................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ........................................................................................................... Điện thoại: ................................................... Fax ( nếu có ): ..................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): ..................................................................... 4. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động: a) Ngành, nghề kinh doanh ( đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh ):
  4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh :
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
  1. Thông tin đăng ký thuế:
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………... Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………… Điện thoại ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):………………………………………………………
2Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc
3Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.……. 1 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
4Tổng số lao động: ........................................
5Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không
6Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
Phụ lục I I- 18
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………...
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( chỉ kê khai trong trường hợp đề nghị Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ):
  • Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .....................................................................................................................
  • Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................................................... Phụ lục II- 19 Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……………
  1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh [42] : a) Đối với doanh nghiệp: Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày….tháng….năm…… đến hết ngày….tháng….năm…… Lý do tạm ngừng: ..................................................................................................................... Sau khi doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh chuyển tình trạng của tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng “Tạm ngừng kinh doanh”. b) Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày … tháng … năm … đến hết ngày … tháng … năm … đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ) ..................................................................................................................... Mã số/Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ............................................................................................................................................. Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động ( chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ):
  2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo [43] : Đăng ký tiếp tục kinh doanh kể từ ngày….tháng….năm…… Lý do tiếp tục kinh doanh: ..................................................................................................................... Sau khi doanh nghiệp tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh chuyển tình trạng của các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau đây của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng “Đang hoạt động”: Tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp . Một hoặc một số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
  • Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Mã số/Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Đăng ký tiếp tục kinh doanh kể từ ngày….tháng….năm…… đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau: Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế ): ………… Ngày cấp: /...... /...... Nơi cấp: ...................................................................... Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ): Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): …… Ngày cấp: /.... /.... Nơi cấp: .................................................................................... Phụ lục II- 20 Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh sau:
  1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động ( chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ): …………………..
  2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Điện thoại ( nếu có ): ........................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .................................. Website ( nếu có ): ...............................................................................
  3. Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ): Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): …………………..
  4. Lý do chấm dứt hoạt động: .......................
  • Chịu trách nhiệm thực hiện các hợp đồng, thanh toán các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác, tiếp tục sử dụng lao động hoặc giải quyết đủ quyền lợi hợp pháp cho người lao động đã làm việc tại chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh; Phụ lục II- 21 Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ): ............................................................................................................................................. Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. Phụ lục II- 22 Về việc giải thể doanh nghiệp Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp như sau: Trường hợp doanh nghiệp gửi Nghị quyết/Quyết định giải thể đến Phòng Đăng ký kinh doanh theo quy định tại khoản 3 Điều 208 Luật Doanh nghiệp thì ghi: Nghị quyết/Quyết định giải thể số: ......... ngày .... /.... /...... Lý do giải thể: ..................................................................................................................... Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, đăng tải Nghị quyết/Quyết định giải thể và Biên bản họp (nếu có) , phương án giải quyết nợ (nếu có) trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký giải thể đến Phòng Đăng ký kinh doanh theo quy định tại khoản 1 Điều 210 Luật Doanh nghiệp thì ghi: Doanh nghiệp đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Toà án hoặc Trọng tài theo quy định tại khoản 2 Điều 207 Luật Doanh nghiệp. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng đã giải thể. Phụ lục II- 23 Về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp như sau: Ngày … / … / …, doanh nghiệp đã có Nghị quyết/Quyết định số: …… về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể số: …………… ngày … / … / …. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh đăng tải Nghị quyết/Quyết định huỷ bỏ quyết định giải thể của doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và khôi phục tình trạng pháp lý cho doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Phụ lục II- 24 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp Tôi là 1 ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): .....................................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:......... …………………………………………...
Điện thoại ( nếu có ): .................... Email ( nếu có ):........................................................
Là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp 2 :
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ):
Mã số doanh nghiệp:.........................................................................................................
Đăng ký lần đầu ngày......./…..../…..…
Đăng ký thay đổi lần thứ..…ngày..…../…..../…..…
Đề nghị đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:
………………………………………………………………………………………
Văn bản gửi kèm ( chỉ kê khai nếu doanh nghiệp có văn bản gửi kèm )
Đề nghị Quý Phòng xem xét, đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Phụ lục II- 25
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Tôi là [49] ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): .........................................................................................................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Là người ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ………… do Phòng Đăng ký kinh doanh ………… cấp ngày … /… /…… về việc đăng ký/thông báo …………………… của ………… ( Tên Doanh nghiệp ) – Mã số doanh nghiệp ………… ( nếu có ) [50] .
Tôi đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh ………… dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ………… nêu trên.
Lý do đề nghị: .......................................................................................................................
Tôi cam kết tôi là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ trên và chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp này.
Phụ lục II- 26
CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……………
( Không ghi các thông tin về doanh nghiệp trong trường hợp nộp cùng hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp mới )
Chúng tôi, những người ký tên dưới đây đã đọc và nhận thức được các quyền và nghĩa vụ đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các nghị định hướng dẫn thi hành; và thực hiện đúng và đầy đủ các hoạt động vì Mục tiêu xã hội, môi trường như cam kết sau đây:
  1. Mục tiêu xã hội, môi trường và phương thức giải quyết : ( Doanh nghiệp có thể điền nội dung trong Bản cam kết này hoặc viết thành văn bản riêng rồi đính kèm Bản cam kết này )
Các vấn đề xã hội, môi trường mà doanh nghiệp nhằm giải quyếtPhương thức, cách thức kinh doanh của doanh nghiệp
( M iêu tả các vấn đề bất cập về xã hội, môi trường mà doanh nghiệp mong muốn giải quyết thông qua các hoạt động kinh doanh )( M iêu tả cách thức, phương thức kinh doanh mà doanh nghiệp dự kiến tiến hành, như: sản phẩm, dịch vụ là gì, doanh thu đến từ đâu? Có thể nêu các chỉ số kinh tế, xã hội, môi trường (định tính/định lượng) dự kiến đạt được? Nêu nhóm đối tượng hưởng lợi. Lý giải tại sao hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp lại góp phần giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường như miêu tả tại cột bên. )
  1. Th ờ i hạn thực hiện các hoạt động nhằm Mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường : ( D oanh nghiệp đ á nh dấu vào 1 trong 2 lựa chọn ) Không thời hạn. …………..năm kể từ [ngày/tháng/năm]: .... /..../………...
  2. Mức l ợ i nhuận hằng năm doanh nghiệp giữ lại để tái đầu tư cho các Mục tiêu xã hội, môi trường đã đăng ký : ( Theo điểm c khoản 1 Điều 10 Luật Doanh nghiệp thì doanh nghiệp phải gi ữ lại ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu đã đăng ký ) . Doanh nghiệp giữ lại: ……………………..% tổng lợi nhuận (trong trường hợp doanh nghiệp có lợi nhuận).
  3. Nguyên tắc và phương thức xử lý số dư tài trợ, viện tr ợ khi doanh nghiệp giải thể hoặc hết hạn cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường trong trường hợp doanh nghiệp có nhận viện trợ, tài trợ : Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng tải Cam kết này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này. Phụ lục II- 27 THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG Chúng tôi, những người ký tên dưới đây đã đọc và nhận thức được các quyền và nghĩa vụ đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các nghị định hướng dẫn thi hành; và đăng ký thay đổi nội dung cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường như sau đây: ( Doanh nghiệp chọn và kê khai vào mục tương ứng với nội dung thông báo thay đổi ) Mục tiêu xã hội, m ô i trường và phương thức giải quyết :
a. Nội dung các vấn đề xã hội, môi trường mà doanh nghiệp cam kết giải quyết
N ội dung đã cam kết lần gần nhất: - -N ội dung cam kết sau khi thay đổi và lý do thay đổi: - -
b. Phương thức, cách thức kinh doanh của doanh nghiệp
N ội dung đã cam kết lần gần nhất: - -N ội dun g cam kết sau khi thay đổi và lý do thay đổi: - -
Thời hạn thực hiện các hoạt động nhằm Mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường :
Mức l ợ i nhuận hằng năm doanh nghiệp giữ lại để tái đầu tư cho các
Mục tiêu xã hội, môi trường đã đăng ký :
Nguyên tắc và phương thức xử lý số dư tài trợ, viện trợ khi doanh nghiệp giải thể hoặc hết hạn cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường
trong trường hợp doanh nghiệp có nhận viện trợ, tài trợ :
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng tải Thay đổi nội dung Cam kết này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Phụ lục II- 28
THÔNG BÁO CHẤM DỨT CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Sau khi đã đọc và nhận thức được các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các nghị định hướng dẫn thi hành, doanh nghiệp thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường với lý do như sau:
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng tải Thông báo này kèm theo bản sao biên bản họp, nghị quyết, quyết định của công ty hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về việc chấm dứt Cam kết trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Phụ lục III-1
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch ...............
Tôi là ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................... Giới tính: …...........................................................................................
Sinh ngày: ..... /...... /....... Dân tộc: ...................... Quốc tịch: .................................
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Điện thoại ( nếu có ): .......................... Email ( nếu có ): ....................................................................
Đăng ký hộ kinh doanh do tôi là chủ hộ với các nội dung sau:
  1. Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): .....................................................................................................................
  2. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:
  3. Ngành, nghề kinh doanh [54] : .....................................................................................................................
  4. Vốn kinh doanh: Tổng số ( bằng số; VNĐ ): .....................................................................................................................
  5. Số lượng lao động ( dự kiến ): ..................................................................
  6. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh ( đánh dấu X vào ô thích hợp ) :
  7. Thông tin về các thành viên hộ gia đình tham gia thành lập hộ kinh doanh:
STTHọ tênNgày, tháng, năm sinhGiới tínhQuốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcĐịa chỉ thường trúSố, ngày, cơ quan cấp Giấy tờ chứng thực của cá nhânChữ ký
12345678910
Tôi xin cam kết:
  • Bản thân và các thành viên hộ kinh doanh ( trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập ) không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh ( trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại );
  • Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên. Phụ lục III-2 Về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch ................ [56] Cấp lần đầu ngày: …/…/…… tại: ................................. Thay đổi lần cuối ngày: …/…/…… tại: ................................. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh như sau: Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này ( Trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh, hộ kinh doanh phải cam kết về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp trụ sở dự định chuyển tới ). Phụ lục III-3 Thay đổi chủ hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch ................ Đăng ký thay đổi chủ hộ kinh doanh với các nội dung sau: Thay đổi chủ hộ kinh doanh do ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
Thành viên hộ gia đình uỷ quyền cho người khác là chủ hộ kinh doanh Tặng cho hộ kinh doanh
Bán hộ kinh doanh Thừa kế hộ kinh doanh
  1. Người tặng cho/Người bán/Người chết/Chủ hộ kinh doanh trước khi thay đổi:
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
  1. Người được tặng cho/Người mua/Người thừa kế/Chủ hộ kinh doanh sau khi thay đổi:
Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác ( ghi rõ ):…………
Chúng tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.
Phụ lục III-4
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch ..............
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:………………………………………………
Điện thoại ( nếu có ):………………… Fax ( nếu có ):………………………
Email ( nếu có ):…………………… Website ( nếu có ):……………………
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo như sau:
  1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi: Thời gian tạm ngừng: kể từ ngày … / … / … đến hết ngày … / … / ….
  2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo thì ghi: Thời gian tiếp tục kinh doanh kể từ ngày ……… tháng ……… năm ……… Lý do tiếp tục kinh doanh: ………………………………………………… Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này. Phụ lục III-5 Về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch ................... Thông báo chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh kể từ ngày ........................................................................................................ /....... /.. Hộ kinh doanh cam kết:
  • Đã thanh toán đầy đủ/thoả thuận với chủ nợ đối với các khoản nợ, bao gồm cả nợ thuế và nghĩa vụ tài chính khác chưa thực hiện; Phụ lục III-6 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Mã số doanh nghiệp: …………… Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…… Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
  1. Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ( ghi bằng chữ in hoa ):............................................................................................................. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):............................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết tắt ( nếu có ):...............................................................................................................
  2. Địa chỉ trụ sở chính :........................................................................................................... Điện thoại: ............................................................. Fax: ............................................................................... Email: .................................................................... Website: ...............................................................................
  3. Vốn đầu tư ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có ): .....................................................................................................................
  4. Chủ doanh nghiệp Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):.............................................. Giới tính:........................................................................................... Sinh ngày: .................. /............ /........... Dân tộc: .................. Quốc tịch:............................. Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp:....................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Phụ lục IV-2 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN Mã số doanh nghiệp: ………………. Đăng ký thay đổi lần thứ: ......, ngày……tháng……năm……
  5. Tên công ty
  6. Địa chỉ trụ sở chính : .....................................................................................................................
  7. Vốn điều lệ ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có ): .....................................................................................................................
  8. Thông tin về chủ sở hữu Đối với chủ sở hữu là cá nhân: Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ................................................ Giới tính: .................................................................................................... Sinh ngày: ................... /........... /........... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ..................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Ngày cấp: ...................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Đối với chủ sở hữu là tổ chức: Tên tổ chức ( ghi bằng chữ in hoa ):............................................................................................................. Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ................ /...... /....... Nơi cấp: .................................
  9. Người đại diện theo pháp luật của công ty [63] Sinh ngày: ................ /........ /.......... Dân tộc: ...................... Quốc tịch: .................................. Phụ lục IV-3
  10. Địa chỉ trụ sở chính :
  11. Vốn điều lệ ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có ) : ...............................................................................................................
  12. Danh sách thành viên góp vốn
  13. Người đại diện theo pháp luật của công ty [64] Địa chỉ liên lạc: ………........................................................................................ Phụ lục IV-4 Mã số doanh nghiệp: ……………..
  14. Vốn điều lệ ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có ):............................................................................................................... Mệnh giá cổ phần: ……………………………………………………………… Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………..
  15. Người đại diện theo pháp luật của công ty [65] Phụ lục IV-5
  16. Danh sách thành viên hợp danh Phụ lục IV- 6 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: ……………. Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
  17. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện ( ghi bằng chữ in hoa ): .....................................................................................................................
  18. Địa chỉ : .....................................................................................................................
  19. Thông tin về người đứng đầu
  20. Hoạt động theo uỷ quyền của doanh nghiệp Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): Mã số doanh nghiệp:                                   ................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính:                                   ................................................................................... Phụ lục IV- 7 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ địa điểm kinh doanh ( Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh ) Cấp ngày ..... tháng ..... năm .....
  21. Thông tin về doanh nghiệp
  22. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp [66]
  • Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):............................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ):............................................................................................................... Mã số địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Ngày lập địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: .....................................................................................................................
  1. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh 2 Tên chi nhánh chủ quản: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh chủ quản: ..................................................................................................................... Địa chỉ chi nhánh chủ quản: ..................................................................................................................... ( Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh ) Mã số địa điểm kinh doanh: …………….
  2. Tên địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ): ..................................................................................................................... Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..........................................  Giới tính: Sinh ngày: ................ /....... /........ Dân tộc: ........... Quốc tịch: .................................. Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:.................................. Ngày cấp: ........ /........ /............ Nơi cấp: .........................
  3. Thông tin về doanh nghiệp/chi nhánh chủ quản: Tên doanh nghiệp / chi nhánh ( ghi bằng chữ in hoa ): Mã số doanh nghiệp/chi nhánh: ................................. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp / chi nhánh:                                   ................................................................................... Phụ lục V-1 GIẤY XÁC NHẬN Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thoại: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Xác nhận: Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh. Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau ( ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận ): Ngành, nghề kinh doanh: Người đại diện theo uỷ quyền:
STTChủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH/Cổ đông là tổ chức nước ngoàiTên người đại diện theo ủy quyềnQuốc tịchChỗ ở hiện tạiSố CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)Vốn được ủy quyền
Tổng giá trị vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Thời điểm đại diện phần vốn
Cổ đông sáng lập:
Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:
Thông tin đăng ký thuế:
STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc: Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………………. Điện thoại: …………………………………………………………..
3Địa chỉ nhận thông báo thuế: …………………………………… Điện thoại: …………………………………Fax: ………………….. … Email: …………………………………………………………………….
4Hình thức hạch toán: ( Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc ) .............
5Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..……. ( Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán )
6Tổng số lao động: …………………………………………
Phụ lục V-2
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại điện/địa điểm kinh doanh: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): .....................................................................................................................
Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau: ……………………………………………… ( ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận ).
GIẤY CHỨNG NHẬN …/GIẤY XÁC NHẬN …
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
TRƯỞNG PHÒNG 1 ( Đã ký )
Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/…… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Phụ lục V-4
Về cơ quan thuế quản lý trực tiếp
Điện thoại:.................................................... Fax: ...............................................................................
Căn cứ thông tin do cơ quan thuế cung cấp, Phòng Đăng ký kinh doanh xin thông báo cho doanh nghiệp biết thông tin về cơ quan thuế quản lý trực tiếp như sau:
Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp đơn vị: ........................................... ......
Đề nghị doanh nghiệp liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai, nộp thuế theo quy định.
Phụ lục V-5
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Sau khi xem xét Hồ sơ mã số: .............. đã nhận ngày...... tháng ….năm ...........................................................
của Ông/Bà: .......................................................................................
về việc: ............................. của ( Tên doanh nghiệp ) ……………… Mã số doanh nghiệp ( nếu có ): …………………
Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:...............................................................................................................
Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử thì ghi:
Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ huỷ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Phụ lục V-6
Về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Sau khi xem xét Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đã nhận ngày… tháng … năm … của Ông/Bà: … đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số … do Phòng Đăng ký kinh doanh … cấp ngày …/…/… về việc đăng ký/thông báo … của … ( Tên Doanh nghiệp ) – Mã số doanh nghiệp … ( nếu có ).
Nếu chấp thuận đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 5 Điều 32 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo đã dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nêu trên và huỷ Hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nếu từ chối đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 5 Điều 32 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nêu trên và lý do từ chối như sau:…………………………………………………………
Phụ lục V-7
Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định
của Luật Doanh nghiệp
Căn cứ quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp,
Căn cứ.................................................................................................................
Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về các nội dung sau:
Doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo về các nội dung nêu trên trong thời hạn ........ ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo này.
Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được báo cáo của doanh nghiệp thì doanh nghiệp sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 212 Luật Doanh nghiệp.
Phụ lục V-8
Về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Sau khi xem xét lại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà: ................................................................................................... là người đại diện theo pháp luật.
Phòng Đăng ký kinh doanh phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Do vậy, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi Thông báo này, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ tiến hành cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện thay thế cho giấy tờ đã cấp có nội dung chưa chính xác so với nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Phụ lục V-9
Về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp,
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 15 và khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp,
Để đảm bảo quyền lợi chính đáng của doanh nghiệp về sự đầy đủ và chính xác của các thông tin đăng ký doanh nghiệp,
Điện thoại: ……………………………………. Fax: .....................................................................................................................
Email: …………………………………………. Website: .....................................................................................................................
Đề nghị doanh nghiệp rà soát, kiểm tra đối chiếu và bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đã đăng ký như sau:
1. Đối với doanh nghiệp: - Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………… - Mã số: ………………………………………………………………………… - Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………… - Điện thoại: ………………………………………………………………….… - Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………….. - Tình trạng pháp lý: …………………………………………………………… …………………………………………………………………………………..
2. Đối với chi nhánh: - Tên chi nhánh: …………………………………………………………….… - Mã số: ……………………………………………………………………..… - Địa chỉ: ……………………………………………………………………… - Người đứng đầu: …………………………………………………………….. - Tình trạng hoạt động: ………………………………………………………... …………………………………………………………………………………..
3. Đối với văn phòng đại diện: - Tên văn phòng đại diện: … …………………………..……………………… - Mã số: ……………………………………………………………….……….. - Địa chỉ: ……………………………………………………………….………. - Người đứng đầu: ……………………………………………………………… - Tình trạng hoạt động: ………………………………………………………… …………………………………………………………………………………..
4. Đối với địa điểm kinh doanh: - Tên địa điểm kinh doanh: ….………………………………………………… - Mã số: ……………………………………………………………….……….. - Đơn vị chủ quản: ..…………………………………………………………… - Địa chỉ: ……………………………………………………………….………. - Người đứng đầu: ……………………………………………………………… - Tình trạng hoạt động: ………………………………………………………… …………………………………………………………………………………..
Sau khi rà soát, đề nghị doanh nghiệp gửi Thông báo phản hồi theo mẫu quy định tại Phụ lục II-11 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT tới Phòng Đăng ký kinh doanh trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày gửi Thông báo này.
Trường hợp quá thời hạn 90 ngày mà doanh nghiệp không gửi Thông báo phản hồi theo mẫu quy định tới Phòng Đăng ký kinh doanh thì được hiểu là doanh nghiệp đã đồng ý xác nhận các thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo này là đầy đủ, chính xác.
Phụ lục V-10
Yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số ……………………………………………………;
Căn cứ .....................................................................................................................
Yêu cầu ( tên doanh nghiệp ): .....................................................................................................................
.............................................................. tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề
Doanh nghiệp chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Phụ lục V- 11
Về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh
Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…... tháng …... năm .….. đến hết ngày…... tháng …… năm…….
Phụ lục V-12
Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
đăng ký tạm ngừng kinh doanh
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…... tháng ..…. năm ..…. đến hết ngày..…. tháng…... năm……. đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): .....................................................................................................................
Mã số: ...........................................................................................................
Chi nhánh chủ quản ( chỉ ghi trong trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ):
Mã số chi nhánh/Mã số thuế:............................................................................................................ .
Phụ lục V- 13
Về việc doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
  • Nếu doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thì ghi: Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày…... tháng …... năm .…..
  • Nếu doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp và một hoặc một số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi: Doanh nghiệp và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau đây đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày… tháng… năm…
  • Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số: ..................................................................................................................... Chi nhánh chủ quản ( chỉ ghi trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo ): Mã số chi nhánh:..........................................................................................................
  • Nếu doanh nghiệp chỉ đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp thì ghi: Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày…. tháng …. năm .….. Lý do:................................................................................................................ Phụ lục V-14 đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày ... tháng ... năm ... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau: Mã số chi nhánh:......................................................................................................... . Phụ lục V-15 Được cho thuê với các nội dung sau: Họ và tên ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Email: ……………………………………...Website: ……………………. Trong thời hạn cho thuê doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp. Phụ lục V-16 Về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện Phòng Đăng ký kinh doanh: ............................................................... Địa chỉ trụ sở: .................................................................................... Điện thoại: ……………………………………. Fax: ......................... Email: …………………………………………. Website: ................. Căn cứ:
  • Kết luận/biên bản làm việc .............................................................. Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo nội dung vi phạm của doanh nghiệp như sau: ........................................................................................... Nội dung phần cuối của Thông báo vi phạm được ghi tương ứng với từng loại vi phạm như sau:
  1. Đối với trường hợp vi phạm của doanh nghiệp thuộc điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 75 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ; khoản 2 Điều 77 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trong trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập mới chi nhánh/văn phòng đại diện là giả mạo thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết và sẽ ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện.
  2. Đối với trường hợp vi phạm của doanh nghiệp thuộc điểm b khoản 1 Điều 75 và khoản 2 Điều 77 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trong trường hợp nội dung hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện là giả mạo thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết và sẽ ra quyết định huỷ bỏ những thay đổi trong nội dung đăng ký doanh nghiệp/đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện được thực hiện trên cơ sở các thông tin giả mạo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp / Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó. Phòng Đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp làm lại hồ sơ để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp / Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện. Doanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký, thông báo thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
  3. Đối với trường hợp vi phạm của doanh nghiệp thuộc điểm b khoản 2 Điều 75 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi : Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết và đề nghị doanh nghiệp thay đổi thành viên hoặc cổ đông thuộc đối tượng không được quyền thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ký Thông báo này. Sau khi hết thời hạn nêu trên mà doanh nghiệp không đăng ký thay đổi thành viên hoặc cổ đông thì Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ ra thông báo về hành vi vi phạm đồng thời ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  4. Đối với trường hợp doanh nghiệp vi phạm thuộc khoản 3, khoản 4, khoản 6 Điều 75 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ; khoản 3, khoản 5 Điều 77 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi : Phòng Đăng ký kinh doanh yêu cầu người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đến trụ sở của Phòng để giải trình trong thời hạn ... ngày, kể từ ngày ký Thông báo này. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn hẹn trong Thông báo này mà người được yêu cầu không đến hoặc nội dung giải trình không được chấp thuận thì Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện. Phụ lục V-17 QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1 : Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cấp lần đầu: Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ..................................................................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cấp đăng ký thay đổi lần thứ ....: ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ): ……. Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: …… Do [67] :
  • Ông/Bà: ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Là người đại diện theo pháp luật. Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ..................................................................................................................... Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: ..................................................................................................................... Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:
  1. Đối với trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……../……../……..
  2. Đối với các trường hợp còn lại: Điều 2 : Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện thủ tục giải thể theo quy định. Điều 3 : Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đồng thời với việc ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……../……../…….. Phụ lục V-18 Về việc huỷ bỏ Q uyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Căn cứ ................................................................................................; Trên cơ sở đề nghị của ...... ( tên cơ quan quản lý thuế ) tại Văn bản số .... ngày .... về việc ...................................... ( chỉ ghi trong trường hợp huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ) , Điều 1 : Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ......... ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ......... đối với doanh nghiệp sau: Do [68] : Điện thoại: ............................ Email: ........................................................ Có các đơn vị phụ thuộc: Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Điều 2 : Doanh nghiệp được khôi phục tình trạng pháp lý trước khi bị thu hồi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi khôi phục: ..................................................................................................................... Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Phụ lục V-19 Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/ văn phòng đại diện Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp; Căn cứ Thông báo số .................................................................................................................... ; Điều 1 : Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động ( trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện ): ………………….. Là chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp sau: Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:............................................................................................................ . Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện. Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế thì ghi: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày……./……/…… Các trường hợp còn lại thì ghi: Điều 2 : ( Tên doanh nghiệp ) phải thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày……./……/…… ( Tên doanh nghiệp )…………………………… có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục V-20 Về việc huỷ bỏ Q uyết định thu hồi và khôi phục Trên cơ sở đề nghị của ...... ( tên cơ quan quản lý thuế ) tại Văn bản số .... ngày .... về việc ...................................... ( chỉ ghi trong trường hợp huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 77 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ) , Điều 1 : Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện số ......... ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ......... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện sau: Điều 2 : Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện nêu tại Điều 1 Quyết định này. Phụ lục V-21 Về việc huỷ bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Căn cứ Thông báo số ........................................................................ ; Điều 1. Huỷ bỏ ( các ) lần đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo của doanh nghiệp sau: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ) :........................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ............................................................................................................................. Các lần đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi bị huỷ bỏ:
  3. Đăng ký thay đổi lần thứ …. ( đối với trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) Thông báo thay đổi ngày ( đối với trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................... Điện thoại: ...................................... Fax: .......................................... Email: ............................................. Website: ................................... Do [69] :
  • Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ............................................. Sinh ngày: ……../……./……… Dân tộc:.................. Quốc tịch: ....... Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ...................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ......................................................... Ngày cấp: ……./…../…… Ngày hết hạn: …../…./….. Nơi cấp: ........ Địa chỉ thường trú: ............................................................................. Địa chỉ liên lạc: .................................................................................. Email: …………………………………………. Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ........................................................... Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: ............................................. Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ...........................................
  1. Đăng ký thay đổi lần thứ ( đối với trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) …. Thông báo thay đổi ( đối với trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) Điện thoại: …………………………………… Fax: .......................... Email: ………………………………………… Website: .................. Do [70] :
  • Ông/Bà: ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ............................................ Sinh ngày: ……../……./……… Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ... Ngày cấp: ……./…../…… Ngày hết hạn: …../…./……. Nơi cấp: ..... Điện thoại: …………………..……………. Fax: .............................. Email: ……………………………………. Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………… Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần thay đổi thứ/đăng ký lần đầu: Do [71] : Ngày cấp: ……./…../……… Ngày hết hạn: …../…./…… Nơi cấp: .. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……/…../…… Các Ông/Bà ………………… và ………………… có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục V-22 Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp: ( tên doanh nghiệp ) ....................., mã số doanh nghiệp: .........................................., địa chỉ trụ sở chính: .................................................., do Ông/Bà [72] : .............................. là người đại diện theo pháp luật như sau:
  1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................................................................................ Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện: ............................................................. Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động ( chỉ ghi nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện ): …………………..Ngày cấp: ..... /.... / …… Nơi cấp: ................................... Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ....................... Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................ Tỉnh/Thành phố: ................................................................................ Điện thoại: .......................................... Fax: ...................................... Email: ................................................. Website: ............................... Phụ lục V-23 Về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể [73] Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo doanh nghiệp sau đang làm thủ tục giải thể: Tên doanh nghiệp:…………………………………………………………. Mã số doanh nghiệp: …………………………………….………………. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………. Do [74] :
  • Ông/Bà: ……………………………………………..………………… Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………………………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:………………………………………… Ngày cấp: …..…/……/……… Nơi cấp: …………………….…….…… là người đại diện theo pháp luật. Trường hợp giải thể doanh nghiệp theo quy định tại Điều 208 Luật Doanh nghiệp thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh đăng tải thông báo, nghị quyết, quyết định về việc giải thể của doanh nghiệp và các tài liệu kèm theo trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp giải thể doanh nghiệp theo quy định tại Điều 209 Luật Doanh nghiệp (trừ trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế) thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định của Tòa án trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Phụ lục V-24 Về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại Phòng Đăng ký kinh doanh đã tiến hành cập nhật tình trạng pháp lý đối với doanh nghiệp sau: Mã số: …………………………………….……………….……………… Do [75] : Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi cập nhật: ( đã giải thể hoặc chấm dứt tồn tại ) …………………………. Lý do giải thể: ......................................................................................................... Lý do chấm dứt tồn tại ( bị chia/bị hợp nhất/bị sáp nhập ) : .................................... Phụ lục V-25 GIẤY BIÊN NHẬN Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/ Phòng Đăng ký kinh doanh: .................................................... Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà: ..................................................................................................................... Chứng minh nhân dân ( hoặc tên loại giấy tờ pháp lý của cá nhân khác ) số: .................................................................................................... Điện thoại: .................................... Email: ................................................................ 01 bộ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh mã số: ……………. về việc ……………… của (Tên doanh nghiệp) ……………… Mã số doanh nghiệp ( nếu có ): ………………… Hồ sơ bao gồm: 1......................................................................................................... 2......................................................................................................... 3......................................................................................................... Trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh trả kết quả là giấy chứng nhận/giấy xác nhận/thông báo cho doanh nghiệp thì ghi: Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày … tháng … năm … Trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh chỉ cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì ghi: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Phu ̣ lục V-26 địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử Chứng minh nhân dân ( hoặc tên l oại giấy tờ pháp lý của cá nhân khác ) số: .................................................................................................... Điện thoại: ..................................  Email:.................................................... 01 bộ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử mã số: ……………. về việc ………………… của ( Tên doanh nghiệp ) ……………… Mã số doanh nghiệp ( nếu có ): ………………… Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày … tháng … năm … [76] Kết quả xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp sẽ được gửi vào địa chỉ thư điện tử và tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà. Phụ lục V-27 CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP ( TÊN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ) CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết tắt: .....................................................................................................................
  1. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
  2. Ngày thành lập: ……………………………………….....................................
  3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………......................................... Điện thoại: ………………………………….. Fax: …………………………….. Email: ………………………………………. Website: ………………………..
  4. Ngành, nghề kinh doanh
  5. Vốn đầu tư ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có ):  .....................................................................................................................
  6. Chủ doanh nghiệp
  7. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ………………… ( TÊN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ) Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt: .....................................................................................................................
  8. Vốn điều lệ: ………..……
  9. Thông tin về chủ sở hữu Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:....................................................................................................................
  10. Người đại diện theo pháp luật của công ty [77] :
  • Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):............................................ Giới tính:........................................................................................... Chức danh:………………………………………………………………
  1. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ………………… ( TÊN CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN ) Điện thoại: …………………………………..Fax: ……………………………..
  2. Vốn điều lệ: .....................................................................................................................
  3. Danh sách thành viên :
  4. Người đại diện theo pháp luật của công ty [78] : ( TÊN CÔNG TY CỔ PHẦN )
  5. Vốn điều lệ ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có ): ..................................................................................................................... Tổng số cổ phần: .....................................................................................................................
  6. Cổ đông sáng lập:
  7. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:
  8. Người đại diện theo pháp luật của công ty [79] :
  9. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ………………… ( TÊN CÔNG TY HỢP DANH )
  10. Danh sách thành viên hợp danh:
  11. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ……………………. Phụ lục V-28 CÔNG BỐ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
  12. Tên doanh nghiệp: ( ghi thông tin mới nhất của doanh nghiệp )
  13. Nội dung thay đổi Khối thông tin cũ: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Khối thông tin mới:
  14. Ngày cấp đăng ký thay đổi: ………………………………………………… Phụ lục V- 29 CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ( Áp dụng trong các trường hợp các loại công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Phụ lục V-27, V-28 Thông tư này ) PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỈNH/THÀNH PHỐ…
  15. Tên doanh nghiệp:
  16. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ……………………
  17. Nội dung thông báo: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Phụ lục V-30 Về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp, Căn cứ Quyết định số .... ngày .... tháng .... năm .... về việc huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp sau: Do [80] : Điện thoại: .............................. Email: ..........................................................
  • Ngày khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp: …/…/……
  • Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi khôi phục: ….. Phụ lục V- 31
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________
Số: ……………………, ngày …… tháng …… năm … …
Về việc cấp đăng ký doanh nghiệp
(Áp dụng cho đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử)
Sau khi xem xét hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử của doanh nghiệp, số biên nhận: ............ đã nhận ngày .../.../... về việc .............................., Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà đã được chấp thuận.
Thông tin đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Đề nghị Ông/Bà liên hệ Phòng Đăng ký kinh doanh để nhận kết quả.
Phụ lục V-32
Về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh không có hiệu lực
Phòng Đăng ký kinh doanh: ....................... ………………………….
Nội dung của Thông báo được ghi tương ứng với từng loại như sau:
  1. Đối với trường hợp thuộc điểm b khoản 1 Điều 69 và điểm a khoản 2 Điều 69 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh số ………….…………… cấp ngày …/…/…… tại Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố …….……………… không có hiệu lực với lý do như sau: ....................................................................................................... Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị doanh nghiệp hoàn chỉnh và nộp hồ sơ hợp lệ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh. Doanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký, thông báo thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
  2. Đối với trường hợp thuộc điểm c khoản 1 Điều 69 và điểm b khoản 2 Điều 69 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh /Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được chấp thuận trên cơ sở hồ sơ đăng ký doanh nghiệp cấp ngày …/…/…… tại Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố …….…… là không có hiệu lực với lý do như sau: ..................................................................................................................... Doanh nghiệp sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh theo hồ sơ hợp lệ của lần gần nhất trước đó. Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị doanh nghiệp hoàn chỉnh và nộp hồ sơ hợp lệ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh. Doanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký, thông báo thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới. Phụ lục VI-1 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH Số: …………….
  3. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh : ..................................................................................................................... Điện thoại: ..................................................... Fax: ............................................................................... Email: ............................................................ Website: ...............................................................................
  4. Ngành, nghề kinh doanh : .....................................................................................................................
  5. Vốn kinh doanh : .....................................................................................................................
  6. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh ( ghi một trong các chủ thể sau ) : Cá nhân/Các thành viên hộ gia đình
  7. Thông tin về chủ hộ kinh doanh Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Giới tính: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ......... /........ /........ Dân tộc: ......................... Quốc tịch: .................................. Ngày cấp: ......... /........ /........ Nơi cấp: ..................................
  8. Danh sách thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập hộ kinh doanh ( chỉ ghi trong trường hợp các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập hộ kinh doanh ) : Phụ lục VI-2 (Dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát
TRƯỞNG PHÒNG [81] ( Đã ký )
Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/…… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Phụ lục VI-3
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
Phòng Tài chính - Kế hoạch:...........................................................................................................
Điện thoại: .....................................................  Fax: ...............................................................................
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày ......... tháng ....... năm ..........................................................................
của Ông/Bà: .............................................................................................................................
là .....................................................................................................................
về việc: .....................................................................................................................
Phòng Tài chính - Kế hoạch đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:.......................................................................................................................
Ngày Phòng Tài chính - Kế hoạch nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh.
Phụ lục VI-4
Yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định
của Nghị định về đăng ký doanh nghiệp
Căn cứ quy định tại khoản 6 Điều 16 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp,
Phòng Tài chính - Kế hoạch: .....................................................................................................................
Yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về các nội dung sau:
Hộ kinh doanh có trách nhiệm báo cáo về các nội dung nêu trên trong thời hạn ........ ngày, kể từ ngày Phòng Tài chính - Kế hoạch ra Thông báo này.
Trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo, Phòng Tài chính - Kế hoạch không nhận được báo cáo thì hộ kinh doanh sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 93 Nghị định về đăng ký doanh nghiệp.
Phụ lục VI-5
Về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Căn cứ kết luận/biên bản làm việc số ……của ..............................................................
ngày .......... /........ /............ về việc: ................... ;
Phòng Tài chính - Kế hoạch thông báo nội dung vi phạm của hộ kinh doanh ..................................................  như sau: ............................................................
  1. Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc khoản 3, khoản 7 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Tài chính - Kế hoạch yêu cầu chủ hộ kinh doanh đến Phòng Tài chính - Kế hoạch để giải trình trong thời hạn … ngày làm việc kể từ ngày ra Thông báo này. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên mà người được yêu cầu không đến hoặc giải trình không được chấp thuận thì Phòng Tài chính - Kế hoạch sẽ ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
  2. Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc khoản 2 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trường hợp hồ sơ đăng ký thành lập hộ kinh doanh là giả mạo và khoản 4, điểm a khoản 5 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi : Phòng Tài chính - Kế hoạch thông báo để hộ kinh doanh được biết và sẽ ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
  3. Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc khoản 2 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trường hợp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo thì ghi: Phòng Tài chính - Kế hoạch thông báo để hộ kinh doanh được biết và sẽ hủy bỏ những thay đổi trong nội dung đăng ký hộ kinh doanh được thực hiện trên cơ sở các thông tin giả mạo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó. Phòng Tài chính – Kế hoạch yêu cầu hộ kinh doanh làm lại hồ sơ để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
  4. Đối với trường hợp hộ kinh doanh vi phạm điểm b khoản 5 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Tài chính - Kế hoạch thông báo để hộ kinh doanh được biết và đề nghị hộ kinh doanh đăng ký thay đổi cá nhân không được quyền thành lập hộ kinh doanh trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ký Thông báo này. Sau khi thời hạn nêu trên mà hộ kinh doanh không đăng ký thay đổi cá nhân thì Phòng Tài chính - Kế hoạch sẽ ra thông báo về hành vi vi phạm và ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Phụ lục VI-6 Phòng Tài chính - Kế hoạch thông báo chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh sau đây: Điện thoại: ................................................... Email: ............................................................................... Là chủ hộ kinh doanh. Phụ lục VI-7 Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh TRƯỞNG PHÒNG PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của hộ kinh doanh sau: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ......... /...... /........ các Ông/Bà............................................................................ ....................................................  và .................................................... có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục VI-8 Về việc huỷ bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Căn cứ ............................................................................................... Điều 1. Huỷ bỏ ( các ) lần đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo của hộ kinh doanh sau: Các lần đăng ký thay đổi bị huỷ bỏ:
  5. Đăng ký thay đổi lần thứ ….
  6. Đăng ký thay đổi lần thứ …. … Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần thay đổi thứ/đăng ký lần đầu: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……/…../…… các Ông/Bà ........................................................................................................ …………………………… và ………………………… có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục VI-9 Về việc huỷ bỏ q uyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Trên cơ sở đề nghị của ...... ( tên cơ quan quản lý thuế ) tại Văn bản số .... ngày .... về việc ...................................... ( chỉ ghi trong trường hợp huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại khoản 9 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ) , Điều 1 : Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số ......... ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ......... đối với hộ kinh doanh sau: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Hộ kinh doanh sẽ được khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh nêu tại Điều 1 Quyết định này. Phụ lục VI-10 Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh Phòng Tài chính - Kế hoạch: .................................................... Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà ..................................................................................................................... Chứng minh nhân dân ( hoặc tên loại giấy tờ pháp lý của cá nhân khác ) số: ..................................................................................................................... Địa chỉ: ..................................................................................................................... Điện thoại: .................................. Email: .............................................................. 01 bộ hồ sơ số ................... về việc..................................................... 4......................................................................................................... Phòng Tài chính - Kế hoạch hẹn Ông/Bà ngày …./…./…… đến Phòng Tài chính - Kế hoạch để được giải quyết theo quy định của pháp luật. Phụ lục VI-11 Yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh Yêu cầu ( tên hộ kinh doanh ):................................ tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề ..................................................................................................................... Lý do đề nghị tạm ngừng: ..................................................................................................................... Hộ kinh doanh chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật. Phụ lục VI-12 Về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:..........................................................................................................
  7. Trường hợp đăng ký tạm ngừng thì ghi Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…. tháng …. năm…… đến hết ngày…. tháng …. năm……
  8. Trường hợp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo thì ghi Đăng ký tiếp tục kinh doanh kể từ ngày … tháng … năm … Lý do tiếp tục kinh doanh: ............................................................................................................................. Phụ lục VI-13 Về việc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực
  • Kết luận/biên bản làm việc ...........................................................................................................
  1. Đối với trường hợp thuộc điểm b khoản 2 Điều 94 và điểm a khoản 3 Điều 94 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Tài chính - Kế hoạch thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số ………….……… cấp ngày …/…/…… tại Phòng Tài chính - Kế hoạch ………….……… là không có hiệu lực với lý do như sau: ............................................................................... Phòng Tài chính - Kế hoạch đề nghị hộ kinh doanh hoàn chỉnh và nộp lại hồ sơ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày gửi Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
  2. Đối với trường hợp thuộc điểm c khoản 2 Điều 94 và điểm b khoản 3 Điều 94 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Hộ kinh doanh sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó. Phòng Tài chính - Kế hoạch đề nghị hộ kinh doanh hoàn chỉnh và nộp lại hồ sơ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới. Phụ lục VI-14 Về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do chuyển địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch (Uỷ ban nhân dân quận/huyện .........) ( nơi hộ kinh doanh đặt địa chỉ trụ sở cũ ) Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp, trên cơ sở Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh ngày … tháng … năm … của hộ kinh doanh sau:
  3. Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: .........................................................................................................
  4.  Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh ( địa chỉ cũ ): .....................................................................................................................
  5. Họ và tên chủ hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /........ /........ Dân tộc: ......................... Quốc tịch: .................................. Ngày cấp: ....... /........ /........ Nơi cấp: .................................. Ngày ...../...../....., Phòng Tài chính - Kế hoạch (Uỷ ban nhân dân quận/huyện .........) ( nơi hộ kinh doanh đặt địa chỉ trụ sở mới ) đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số ………………… cho hộ kinh doanh nêu trên. Lý do: Hộ kinh doanh đăng ký chuyển địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh mới: ..................................................................................................................... Kính gửi Quý Phòng để biết. Phụ lục V I I-1 GIẤY ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP Kính gửi: ........................................................
  6. Thông tin người yêu cầu: Ngày cấp: …./…./…  Nơi cấp: ………… Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Điện thoại: ...................................... Email ( nếu có ): ................................................................ Là người đại diện của ( nếu có ): .....................................................................................................................
  7. Thông tin xuất biên lai: Tên cá nhân/tổ chức: .....................................................................................................................
  8. Thông tin yêu cầu:
STTTên sản phẩmSố lượng sản phẩm
1Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của …
2Thông tin lịch sử 3 năm của doanh nghiệp …
3Thông tin doanh nghiệp mới nhất của …
4Sản phẩm khác ……………………………………………………… ………………………………………………………
Tôi/(Tên tổ chức) cam kết không sử dụng thông tin về đăng ký doanh nghiệp vào các mục đích trái pháp luật; Không cố ý làm sai lệch nội dung thông tin đăng ký doanh nghiệp, chuyển nhượng thông tin đăng ký doanh nghiệp bất hợp pháp, sai đối tượng; Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của Giấy đề nghị này; Chịu trách nhiệm hoàn toàn về mọi hậu quả pháp lý phát sinh nếu có theo quy định pháp luật.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
( Ký và ghi họ tên ) [82]
Phụ lục VII - 2
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  1. Trường hợp cá nhân đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Tôi là ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ............................... Điện thoại: ........................................ Email ( nếu có ): ................................................................
  2. Trường hợp tổ chức đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Tên tổ chức: ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập ( nếu có ): ..................................................................................................................... Họ và tên người đại diện: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân của người đại diện: ......... Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp lần đầu/lần thứ … ngày …/…/… tại Phòng đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ……… của: Lý do đề nghị thu hồi: ..................................................................................................................... Kèm theo Giấy đề nghị này có :
  3. .....................................................................................................................
  4. .....................................................................................................................
  5. ..................................................................................................................... Tôi/(Tên tổ chức) cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này và tài liệu kèm theo. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN ( Ký và ghi họ tên ) [83] Phụ lục VII I -1 DANH MỤC CHỮ CÁI VÀ KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG ĐẶT TÊN DOANH NGHIỆP/ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC CỦA DOANH NGHIỆP/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH/HỘ KINH DOANH
  6. Danh mục chữ cái
Chữ in hoaChữ in thườngChữ in hoaChữ in thường
AaNn
ĂăOo
ÂâƠơ
BbÔô
CcPp
DdQq
ĐđRr
EeSs
ÊêTt
FfUu
GgƯư
HhVv
IiWw
JjXx
KkYy
LlZz
Mm
  1. Danh mục ký hiệu
%&,
().
-+:
\/;
“”‘
’*
Phụ lục V I II-2
MÃ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
Đơn vị hành chínhMãĐơn vị hành chínhMã
SốChữSốChữ
123123
Thành phố Hà Nội ( 12 quận, 1 thị xã, 17 huyện ) Quận Ba Đình Quận Tây Hồ Quận Hoàn Kiếm Quận Hai Bà Trưng Quận Đống Đa Quận Thanh Xuân Quận Cầu Giấy Huyện Sóc Sơn Huyện Đông Anh Huyện Gia Lâm Quận Nam Từ Liêm Huyện Thanh Trì Quận Hoàng Mai Quận Long Biên Quận Hà Đông Thị xã Sơn Tây Huyện Ba Vì Huyện Phúc Thọ Huyện Đan Phượng Huyện Thạch Thất Huyện Hoài Đức Huyện Quốc Oai Huyện Chương Mỹ Huyện Thanh Oai Huyện Thường Tín Huyện Mỹ Đức Huyện Ứng Hòa Huyện Phú Xuyên Huyện Mê Linh Quận Bắc Từ Liêm01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z a b c dThành phố Hải Phòng ( 7 quận, 8 huyện ) Quận Hồng Bàng Quận Ngô Quyền Quận Lê Chân Quận Kiến An Quận Đồ Sơn Huyện Thuỷ Nguyên Huyện An Dương Huyện An Lão Huyện Kiến Thụy Huyện Tiên Lãng Huyện Vĩnh Bảo Huyện Cát Hải Huyện Bạch Long Vĩ Quận Dương Kinh Quận Hải An02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02A B C D E F G H I J K L M N O
Tỉnh Hải Dương ( 2 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện ) Thành phố Hải Dương Thành phố Chí Linh Huyện Nam Sách Huyện Thanh Hà Thị xã Kinh Môn Huyện Kim Thành Huyện Gia Lộc Huyện Tứ Kỳ Huyện Cẩm Giàng Huyện Bình Giang Huyện Thanh Miện Huyện Ninh Giang04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04A B C D E F G H I J K L
Tỉnh Hưng Yên ( 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Hưng Yên Huyện Văn Lâm Thị xã Mỹ Hào Huyện Yên Mỹ Huyện Văn Giang Huyện Khoái Châu Huyện Ân Thi Huyện Kim Động Huyện Phù Cừ Huyện Tiên Lữ05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05A B C D E F G H I JTỉnh Hà Nam ( 1 thành phố, 1 thị xã, 4 huyện ) Thành phố Phủ Lý Thị xã Duy Tiên Huyện Kim Bảng Huyện Lý Nhân Huyện Thanh Liêm Huyện Bình Lục06 06 06 06 06 06 06A B C D E F
Tỉnh Nam Định ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Nam Định Huyện Vụ Bản Huyện Mỹ Lộc Huyện Ý Yên Huyện Nam Trực Huyện Trực Ninh Huyện Xuân Trường Huyện Giao Thuỷ Huyện Nghĩa Hưng Huyện Hải Hậu07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07A B C D E F G H I JTỉnh Thái Bình ( 1 thành phố, 7 huyện ) Thành phố Thái Bình Huyện Quỳnh Phụ Huyện Hưng Hà Huyện Thái Thụy Huyện Đông Hưng Huyện Vũ Thư Huyện Kiến Xương Huyện Tiền Hải08 08 08 08 08 08 08 08 08A B C D E F G H
Tỉnh Ninh Bình ( 2 thành phố, 6 huyện ) Thành phố Ninh Bình Thành phố Tam Điệp Huyện Nho Quan Huyện Gia Viễn Huyện Hoa Lư Huyện Yên Mô Huyện Yên Khánh Huyện Kim Sơn09 09 09 09 09 09 09 09 09A B C D E F G HTỉnh Hà Giang ( 1 thành phố, 10 huyện ) Thành phố Hà Giang Huyện Đồng Văn Huyện Mèo Vạc Huyện Yên Minh Huyện Quản Bạ Huyện Bắc Mê Huyện Hoàng Su Phì Huyện Vị Xuyên Huyện Xín Mần Huyện Bắc Quang Huyện Quang Bình10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10A B C D E F G H I J K
Tỉnh Cao Bằng ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Cao Bằng Huyện Bảo Lạc Huyện Bảo Lâm Huyện Hà Quảng Huyện Trùng Khánh Huyện Nguyên Bình Huyện Hòa An Huyện Hạ Lang Huyện Thạch An Huyện Quảng Hoà11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11A B C D G H I K L NTỉnh Lào Cai ( 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện ) Thành phố Lào Cai Huyện Mường Khương Huyện Bát Xát Huyện Si Ma Cai Huyện Bắc Hà Huyện Bảo Thắng Thị xã Sa Pa Huyện Bảo Yên Huyện Văn Bàn12 12 12 12 12 12 12 12 12 12A C D E F G H I K
Tỉnh Bắc Kạn ( 1 thành phố, 7 huyện ) Thành phố Bắc Kạn Huyện Ba Bể Huyện Ngân Sơn Huyện Chợ Đồn Huyện Na Rì Huyện Bạch Thông Huyện Chợ Mới Huyện Pác Nặm13 13 13 13 13 13 13 13 13A B C D E F G HTỉnh Lạng Sơn ( 1 thành phố, 10 huyện ) Thành phố Lạng Sơn Huyện Tràng Định Huyện Văn Lãng Huyện Bình Gia Huyện Bắc Sơn Huyện Văn Quan Huyện Cao Lộc Huyện Lộc Bình Huyện Chi Lăng Huyện Đình Lập Huyện Hữu Lũng14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14A B C D E F G H I J K
Tỉnh Tuyên Quang ( 1 thành phố, 6 huyện ) Thành phố Tuyên Quang Huyện Na Hang Huyện Chiêm Hóa Huyện Hàm Yên Huyện Yên Sơn Huyện Sơn Dương Huyện Lâm Bình15 15 15 15 15 15 15 15A B C D E F GTỉnh Yên Bái ( 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện ) Thành phố Yên Bái Thị xã Nghĩa Lộ Huyện Lục Yên Huyện Văn Yên Huyện Mù Cang Chải Huyện Trấn Yên Huyện Yên Bình Huyện Văn Chấn Huyện Trạm Tấu16 16 16 16 16 16 16 16 16 16A B C D E F G H I
Tỉnh Thái Nguyên ( 2 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Thái Nguyên Thành phố Sông Công Huyện Định Hóa Huyện Võ Nhai Huyện Phú Lương Huyện Đồng Hỷ Huyện Đại Từ Huyện Phú Bình Thị xã Phổ Yên17 17 17 17 17 17 17 17 17 17A B C D E F G H ITỉnh Phú Thọ ( 1 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện ) Thành phố Việt Trì Thị xã Phú Thọ Huyện Đoan Hùng Huyện Hạ Hòa Huyện Thanh Ba Huyện Phù Ninh Huyện Lâm Thao Huyện Cẩm Khê Huyện Yên Lập Huyện Tam Nông Huyện Thanh Thuỷ Huyện Thanh Sơn Huyện Tân Sơn18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18A B C D E F G H I J K L M
Tỉnh Vĩnh Phúc ( 2 thành phố, 7 huyện ) Thành phố Vĩnh Yên Huyện Lập Thạch Huyện Tam Dương Huyện Bình Xuyên Huyện Vĩnh Tường Huyện Yên Lạc Thành phố Phúc Yên Huyện Tam Đảo Huyện Sông Lô19 19 19 19 19 19 19 19 19 19A B C D E F H I JTỉnh Bắc Giang ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Bắc Giang Huyện Yên Thế Huyện Tân Yên Huyện Lục Ngạn Huyện Hiệp Hòa Huyện Lạng Giang Huyện Sơn Động Huyện Lục Nam Huyện Việt Yên Huyện Yên Dũng20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20A B C D E F G H I J
Tỉnh Bắc Ninh ( 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Bắc Ninh Huyện Yên Phong Huyện Quế Võ Huyện Tiên Du Thị xã Từ Sơn Huyện Thuận Thành Huyện Lương Tài Huyện Gia Bình21 21 21 21 21 21 21 21 21A B C D E F G HTỉnh Quảng Ninh ( 4 thành phố, 2 thị xã, 7 huyện ) Thành phố Hạ Long Thành phố Cẩm Phả Thành phố Uông Bí Thành phố Móng Cái Huyện Bình Liêu Huyện Hải Hà Huyện Đầm Hà Huyện Tiên Yên Huyện Ba Chẽ Huyện Vân Đồn Thị xã Đông Triều Huyện Cô Tô Thị xã Quảng Yên22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22A B C D E F G H I J L M N
Tỉnh Lai Châu ( 1 thành phố, 7 huyện ) Thành phố Lai Châu Huyện Phong Thổ Huyện Mường Tè Huyện Sìn Hồ Huyện Than Uyên Huyện Tam Đường Huyện Tân Uyên Huyện Nậm Nhùn23 23 23 23 23 23 23 23 23A B C D E F G HTỉnh Sơn La ( 1 thành phố, 11 huyện ) Thành phố Sơn La Huyện Quỳnh Nhai Huyện Mường La Huyện Thuận Châu Huyện Bắc Yên Huyện Phù Yên Huyện Mai Sơn Huyện Sông Mã Huyện Yên Châu Huyện Mộc Châu Huyện Sốp Cộp Huyện Vân Hồ24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24A B C D E F G H I J K L
Tỉnh Hòa Bình ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Hòa Bình Huyện Đà Bắc Huyện Mai Châu Huyện Lương Sơn Huyện Kim Bôi Huyện Tân Lạc Huyện Lạc Sơn Huyện Lạc Thuỷ Huyện Yên Thuỷ Huyện Cao Phong25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25A B C E F G H I J KTỉnh Thanh Hóa ( 2 thành phố, 2 thị xã, 23 huyện ) Thành phố Thanh Hóa Thị xã Bỉm Sơn Thành phố Sầm Sơn Huyện Mường Lát Huyện Quan Hóa Huyện Quan Sơn Huyện Bá Thước Huyện Cẩm Thuỷ Huyện Lang Chánh Huyện Thạch Thành Huyện Ngọc Lặc Huyện Thường Xuân Huyện Như Xuân Huyện Như Thanh Huyện Vĩnh Lộc Huyện Hà Trung Huyện Nga Sơn Huyện Yên Định Huyện Thọ Xuân Huyện Hậu Lộc Huyện Thiệu Hóa Huyện Hoằng Hóa Huyện Đông Sơn Huyện Triệu Sơn Huyện Quảng Xương Huyện Nông Cống Thị xã Nghi Sơn26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z a
Tỉnh Nghệ An ( 1 thành phố, 3 thị xã, 17 huyện ) Thành phố Vinh Thị xã Cửa Lò Huyện Quế Phong Huyện Quỳ Châu Huyện Kỳ Sơn Huyện Quỳ Hợp Huyện Nghĩa Đàn Huyện Tương Dương Huyện Quỳnh Lưu Huyện Tân Kỳ Huyện Con Cuông Huyện Yên Thành Huyện Diễn Châu Huyện Anh Sơn Huyện Đô Lương Huyện Thanh Chương Huyện Nghi Lộc Huyện Nam Đàn Huyện Hưng Nguyên Thị xã Thái Hòa Thị xã Hoàng Mai27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T UTỉnh Hà Tĩnh ( 1 thành phố, 2 thị xã, 10 huyện ) Thành phố Hà Tĩnh Thị xã Hồng Lĩnh Huyện Nghi Xuân Huyện Đức Thọ Huyện Hương Sơn Huyện Vũ Quang Huyện Can Lộc Huyện Thạch Hà Huyện Cẩm Xuyên Huyện Hương Khê Huyện Kỳ Anh Huyện Lộc Hà Thị xã Kỳ Anh28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28A B C D E F G H I J K L M
Tỉnh Quảng Bình ( 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Đồng Hới Huyện Tuyên Hóa Huyện Minh Hóa Huyện Quảng Trạch Huyện Bố Trạch Huyện Quảng Ninh Huyện Lệ Thuỷ Thị xã Ba Đồn29 29 29 29 29 29 29 29 29A B C D E F G HTỉnh Quảng Trị ( 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Đông Hà Thị xã Quảng Trị Huyện Vĩnh Linh Huyện Gio Linh Huyện Cam Lộ Huyện Triệu Phong Huyện Hải Lăng Huyện Hướng Hóa Huyện ĐaKrông Huyện đảo Cồn Cỏ30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30A B C D E F G H I J
Tỉnh Thừa Thiên - Huế ( 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Huế Huyện Phong Điền Huyện Quảng Điền Thị xã Hương Trà Huyện Phú Vang Thị xã Hương Thuỷ Huyện Phú Lộc Huyện A Lưới Huyện Nam Đông31 31 31 31 31 31 31 31 31 31A B C D E F G H IThành phố Đà Nẵng ( 6 quận, 2 huyện ) Quận Hải Châu Quận Thanh Khê Quận Sơn Trà Quận Ngũ Hành Sơn Quận Liên Chiểu Huyện Hòa Vang Huyện đảo Hoàng Sa Quận Cẩm Lệ32 32 32 32 32 32 32 32 32A B C D E F G H
Tỉnh Quảng Nam ( 2 thành phố, 16 huyện ) Thành phố Tam Kỳ Thành phố Hội An Huyện Đông Giang Huyện Đại Lộc Huyện Điện Bàn Huyện Duy Xuyên Huyện Nam Giang Huyện Thăng Bình Huyện Quế Sơn Huyện Hiệp Đức Huyện Tiên Phước Huyện Phước Sơn Huyện Núi Thành Huyện Bắc Trà My Huyện Tây Giang Huyện Nam Trà My Huyện Phú Ninh Huyện Nông Sơn33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33A B C D E F G H I J K L M N O P Q RTỉnh Quảng Ngãi ( 1 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện ) Thành phố Quảng Ngãi Huyện Lý Sơn Huyện Bình Sơn Huyện Trà Bồng Huyện Sơn Tịnh Huyện Sơn Tây Huyện Sơn Hà Huyện Tư Nghĩa Huyện Nghĩa Hành Huyện Minh Long Huyện Mộ Đức Thị xã Đức Phổ Huyện Ba Tơ34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34A B C D E F G H I J K L M
Tỉnh Bình Định ( 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Quy Nhơn Huyện An Lão Thị xã Hoài Nhơn Huyện Hoài Ân Huyện Phù Mỹ Huyện Vĩnh Thạnh Huyện Phù Cát Huyện Tây Sơn Thị xã An Nhơn Huyện Tuy Phước Huyện Vân Canh35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35A B C D E F G H I J KTỉnh Phú Yên ( 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Tuy Hòa Huyện Đồng Xuân Thị xã Sông Cầu Huyện Tuy An Huyện Sơn Hòa Huyện Tây Hòa Huyện Sông Hinh Huyện Phú Hòa Thị xã Đông Hòa36 36 36 36 36 36 36 36 36 36A B C D E F G H I
Tỉnh Khánh Hòa (2 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện) Thành phố Nha Trang Thành phố Cam Ranh Huyện Vạn Ninh Thị xã Ninh Hòa Huyện Diên Khánh Huyện Khánh Vĩnh Huyện Khánh Sơn Huyện Trường Sa Huyện Cam Lâm37 37 37 37 37 37 37 37 37 37A B C D E F G H ITỉnh Kon Tum ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Kon Tum Huyện Đắk Glei Huyện Ngọc Hồi Huyện Đắk Tô Huyện Kon Plông Huyện Đắk Hà Huyện Sa Thầy Huyện Kon Rẫy Huyện Tu Mơ Rông Huyện Ia H'Drai38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38A B C D E F G H I J
Tỉnh Gia Lai ( 1 thành phố, 2 thị xã, 14 huyện ) Thành phố Pleiku Huyện Kbang Huyện Đak Đoa Huyện Mang Yang Huyện Chư Păh Huyện Ia Grai Thị xã An Khê Huyện Kông Chro Huyện Đức Cơ Huyện Chư Prông Huyện Chư Sê Thị xã Ayun Pa Huyện Krông Pa Huyện Ia Pa Huyện Đak Pơ Huyện Phú Thiện Huyện Chư Pưh39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39A B C D E F G H I J K L M N O P RTỉnh Đắk Lắk ( 1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện ) Thành phố Buôn Ma Thuột Huyện Ea H’leo Huyện Ea Súp Huyện Krông Năng Huyện Krông Búk Huyện Buôn Đôn Huyện Cư M’gar Huyện Ea Kar Huyện M’Đrắk Huyện Krông Pắk Huyện Krông A Na Huyện Krông Bông Huyện Cư Kuin Thị xã Buôn Hồ Huyện Lắk40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40A B C D E F G H I J L M N O P
TP Hồ Chí Minh ( 1 thành phố, 16 quận, 5 huyện ) Quận 1 Quận 3 Quận 4 Quận 5 Quận 6 Quận 7 Quận 8 Quận 10 Quận 11 Quận 12 Quận Gò Vấp Quận Tân Bình Quận Bình Thạnh Quận Phú Nhuận Huyện Củ Chi Huyện Hóc Môn Huyện Bình Chánh Huyện Nhà Bè Huyện Cần Giờ Quận Bình Tân Quận Tân Phú Thành phố Thủ Đức41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41A C D E F G H J K L M N O P R S T U V W X YTỉnh Lâm Đồng ( 2 thành phố, 10 huyện) Thành phố Đà Lạt Thành phố Bảo Lộc Huyện Lạc Dương Huyện Đơn Dương Huyện Đức Trọng Huyện Lâm Hà Huyện Bảo Lâm Huyện Di Linh Huyện Đạ Huoai Huyện Đạ Tẻh Huyện Cát Tiên Huyện Đam Rông42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42A B C D E F G H I J K L
Tỉnh Ninh Thuận ( 1 thành phố, 6 huyện ) Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm Huyện Ninh Sơn Huyện Bác Ái Huyện Ninh Hải Huyện Ninh Phước Huyện Thuận Bắc Huyện Thuận Nam43 43 43 43 43 43 43 43A B C D E F GTỉnh Bình Phước ( 3 thị xã, 8 huyện ) Thị xã Đồng Xoài Huyện Đồng Phú Huyện Bù Gia Mập Huyện Lộc Ninh Huyện Bù Đăng Huyện Hớn Quản Thị xã Phước Long Huyện Chơn Thành Thị xã Bình Long Huyện Bù Đốp Huyện Phú Riềng44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44A B C D E F G H I J K
Tỉnh Tây Ninh ( 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Tây Ninh Huyện Tân Biên Huyện Tân Châu Huyện Dương Minh Châu Huyện Châu Thành Thị xã Hòa Thành Huyện Bến Cầu Huyện Gò Dầu Thị xã Trảng Bàng45 45 45 45 45 45 45 45 45 45A B C D E F G H ITỉnh Bình Dương ( 3 thành phố, 2 thị xã, 4 huyện ) Thành phố Thủ Dầu Một Huyện Dầu Tiếng Thị xã Bến Cát Huyện Phú Giáo Thị xã Tân Uyên Thành phố Thuận An Thành phố Dĩ An Huyện Bàu Bàng Huyện Bắc Tân Uyên46 46 46 46 46 46 46 46 46 46A B C D E F G H I
Tỉnh Đồng Nai ( 2 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Biên Hòa Huyện Tân Phú Huyện Định Quán Huyện Vĩnh Cửu Huyện Thống Nhất Thành phố Long Khánh Huyện Xuân Lộc Huyện Long Thành Huyện Nhơn Trạch Huyện Trảng Bom Huyện Cẩm Mỹ47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47A B C D E F G H I J KTỉnh Bình Thuận ( 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Phan Thiết Huyện Tuy Phong Huyện Bắc Bình Huyện Hàm Thuận Bắc Huyện Hàm Thuận Nam Huyện Tánh Linh Huyện Hàm Tân Huyện Đức Linh Huyện Phú Quý Thị xã La-gi48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48A B C D E F G H I J
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ( 2 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện ) Thành phố Vũng Tàu Thành phố Bà Rịa Huyện Châu Đức Huyện Xuyên Mộc Huyện Long Điền Huyện Côn Đảo Huyện Đất Đỏ Thị xã Phú Mỹ49 49 49 49 49 49 49 49 49A B C D F G H ITỉnh Long An ( 1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện ) Thành phố Tân An Huyện Tân Hưng Huyện Vĩnh Hưng Huyện Mộc Hóa Huyện Tân Thạnh Huyện Thạnh Hóa Huyện Đức Huệ Huyện Đức Hòa Huyện Bến Lức Huyện Thủ Thừa Huyện Châu Thành Huyện Tân Trụ Huyện Cần Đước Huyện Cần Giuộc Thị xã Kiến Tường50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50A B C D E F G H I J K L M N O
Tỉnh Đồng Tháp ( 3 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Cao Lãnh Thành phố Sa Đéc Huyện Tân Hồng Huyện Hồng Ngự Huyện Tam Nông Huyện Thanh Bình Huyện Tháp Mười Huyện Cao Lãnh Huyện Lấp Vò Huyện Lai Vung Huyện Châu Thành Thành phố Hồng Ngự51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51A B C D E F G H I J K LTỉnh An Giang ( 2 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Long Xuyên Thành phố Châu Đốc Huyện An Phú Thị xã Tân Châu Huyện Phú Tân Huyện Châu Phú Huyện Tịnh Biên Huyện Tri Tôn Huyện Chợ Mới Huyện Châu Thành Huyện Thoại Sơn52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52A B C D E F G H I J K
Tỉnh Tiền Giang ( 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Mỹ Tho Thị xã Gò Công Huyện Tân Phước Huyện Châu Thành Huyện Cai Lậy Huyện Chợ Gạo Huyện Cái Bè Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Đông Huyện Tân Phú Đông Thị xã Cai Lậy53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53A B C D E F G H I J KTỉnh Vĩnh Long ( 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Vĩnh Long Huyện Long Hồ Huyện Mang Thít Thị xã Bình Minh Huyện Tam Bình Huyện Trà Ôn Huyện Vũng Liêm Huyện Bình Tân54 54 54 54 54 54 54 54 54A B C D E F G H
Tỉnh Bến Tre ( 1 thành phố, 8 huyện ) Thành phố Bến Tre Huyện Châu Thành Huyện Chợ Lách Huyện Mỏ Cày Nam Huyện Giồng Trôm Huyện Bình Đại Huyện Ba Tri Huyện Thạnh Phú Huyện Mỏ Cày Bắc55 55 55 55 55 55 55 55 55 55A B C D E F G H ITỉnh Kiên Giang ( 3 thành phố, 12 huyện ) Thành phố Rạch Giá Thành phố Hà Tiên Huyện Kiên Lương Huyện Hòn Đất Huyện Tân Hiệp Huyện Châu Thành Huyện Giồng Riềng Huyện Gò Quao Huyện An Biên Huyện An Minh Huyện Vĩnh Thuận Thành phố Phú Quốc Huyện Kiên Hải Huyện U Minh Thượng Huyện Giang Thành56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56A B C D E F G H I J K L M N O
Thành phố Cần Thơ ( 5 quận, 4 huyện ) Quận Ninh Kiều Quận Bình Thuỷ Quận Cái Răng Quận Ô Môn Quận Thốt Nốt Huyện Cờ Đỏ Huyện Vĩnh Thạnh Huyện Phong Điền Huyện Thới Lai57 57 57 57 57 57 57 57 57 57A B C E F G H I KTỉnh Trà Vinh ( 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện ) Thành phố Trà Vinh Huyện Càng Long Huyện Châu Thành Huyện Cầu Kè Huyện Tiểu Cần Huyện Cầu Ngang Huyện Trà Cú Huyện Duyên Hải Thị xã Duyên Hải58 58 58 58 58 58 58 58 58 58A B C D E F G H I
Tỉnh Sóc Trăng ( 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Sóc Trăng Huyện Kế Sách Huyện Long Phú Huyện Mỹ Tú Huyện Mỹ Xuyên Huyện Thạnh Trị Thị xã Vĩnh Châu Huyện Cù Lao Dung Thị xã Ngã Năm Huyện Châu Thành Huyện Trần Đề59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59A B C D E F G H I J KTỉnh Bạc Liêu ( 1 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện ) Thành phố Bạc Liêu Huyện Phước Long Huyện Hồng Dân Huyện Vĩnh Lợi Thị xã Giá Rai Huyện Đông Hải Huyện Hòa Bình60 60 60 60 60 60 60 60A B C D E F G
Tỉnh Cà Mau ( 1 thành phố, 8 huyện ) Thành phố Cà Mau Huyện Thới Bình Huyện U Minh Huyện Trần Văn Thời Huyện Cái Nước Huyện Đầm Dơi Huyện Ngọc Hiển Huyện Năm Căn Huyện Phú Tân61 61 61 61 61 61 61 61 61 61A B C D E F G H ITỉnh Điện Biên ( 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Điện Biên Phủ Thị xã Mường Lay Huyện Nậm Pồ Huyện Mường Nhé Huyện Tủa Chùa Huyện Tuần Giáo Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Đông Huyện Mường Chà Huyện Mường Ảng62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62A B C D E F G H I J
Tỉnh Đắc Nông ( 1 thành phố, 7 huyện ) Huyện Cư Jút Huyện Đắc Mil Huyện Đắc Song Huyện Đắc GLong Huyện Đắc RLấp Huyện Krông Nô Thành phố Gia Nghĩa Huyện Tuy Đức63 63 63 63 63 63 63 63 63A B C D E F G HTỉnh Hậu Giang ( 2 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện ) Thành phố Vị Thanh Huyện Vị Thuỷ Thị xã Long Mỹ Huyện Châu Thành A Huyện Châu Thành Huyện Phụng Hiệp Thành phố Ngã Bảy Huyện Long Mỹ64 64 64 64 64 64 64 64 64A B C D E F G H
Phụ lục V I II-3
PHÔNG ( FONT ) CHỮ, CỠ CHỮ, KIỂU CHỮ SỬ DỤNG TRONG CÁC MẪU GIẤY
TTThành phần thể thứcPhông ( font ) chữCỡ chữKiểu chữVí dụ
1Quốc hiệuTimes New Roman Times New Roman13 13Đậm và in hoa Đậm và in thườngCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
2Tên cơ quan cấpTimes New Roman Times New Roman13 13Thường và in hoa Đậm và in hoaSỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
3Tên Giấy chứng nhậnTimes New Roman14Đậm và in hoaGIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN
4Các nội dung ghi sẵn trên mẫuTimes New Roman14ThườngTên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ………. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ): …
5Các nội dung của từng doanh nghiệpTimes New Roman Times New Roman14 14Đậm và in hoa ThườngDOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÂY DỰNG TIẾN THÀNH Địa chỉ trụ sở chính: Số 195b, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Times New Roman14In hoaHọ và tên: NGUYỄN VĂN A
6Thành viên công tyTimes New Roman14In hoaNGUYỄN VĂN A
7Chi nhánh/văn phòng đại diệnTimes New Roman14In hoaCHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HUY HOÀNG TẠI NGHỆ AN
Times New Roman14ThườngSố 2, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
8Thể thức đề kýTimes New Roman13Đậm và in hoaTRƯỞNG PHÒNG
9Họ tên người kýTimes New Roman13Đậm và in thườngNguyễn Thùy Linh
10Ngày cấpTimes New Roman14Thường và in nghiêngĐăng ký lần đầu, ngày … tháng … năm …… Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày … tháng … năm ……
[1] Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.
[2] , 3 Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
[4] Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
[5] - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
  • Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
  • Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp. [6] Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. [7] Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. [8] Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. [9] Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. [10] Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. 2 Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này. 3 , 4 Trường hợp đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. 5 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 6 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. 7 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 8 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. 9 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. 10 Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. 11 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. 12 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. 13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 2 Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này. 3, 4 Trường hợp đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
  • Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. 2 Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này. 3, 4 Trường hợp đăng ký thành lập công ty cổ phần trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
  • Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. 2, 3 Trường hợp đăng ký thành lập công ty hợp danh trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. 4 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 5 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 6 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. 7 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. 8 Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. 9 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. 10 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. 11 Các thành viên hợp danh của công ty ký trực tiếp vào phần này. 1 Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có). 2 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản). Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. 3 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.
  • Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.
  • Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời hạn góp vốn. 4 - Thành viên là cá nhân ký trực tiếp vào phần này.
  • Đối với thành viên là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT .
  • Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.
  • Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này. 5 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [11] Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có. 3 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không phải kê khai thời hạn góp vốn. 4 - Cổ đông sáng lập là cá nhân ký trực tiếp vào phần này.
  • Đối với cổ đông sáng lập là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT . [12] Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có. 3 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.
  • Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.
  • Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời hạn góp vốn. 4 - Cổ đông là cá nhân nước ngoài ký trực tiếp vào phần này.
  • Đối với cổ đông là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT .
  • Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, cổ đông có giá trị vốn cổ phần không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này. [13] Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Tài sản hình thành phần vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản. [14] Loại tài sản góp vốn bao gồm:
  • Đồng Việt Nam
  • Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
  • Vàng
  • Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật
  • Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản) 4 Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này. [15] Áp dụng cho Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH/Cổ đông sáng lập/Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức. Doanh nghiệp lựa chọn kê khai người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo uỷ quyền. [16] Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật. [17] Người được kê khai thông tin ký vào phần này. Người đại diện theo uỷ quyền không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này. Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này. [18] - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. [19] Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
  • Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
  • Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư. 1 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2. 2 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 3 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. 1 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [20] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp sau khi thay đổi công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [21] - Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng quản trị ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp Chủ sở hữu công ty là tổ chức thì Chủ tịch công ty hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên ký trực tiếp vào phần này. [22] Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua ký trực tiếp vào phần này. [23] Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân do thừa kế. Trong các trường hợp tặng cho, bán doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này. 1, 2 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [24] Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 2 Chủ sở hữu mới/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới ký trực tiếp vào phần này. 3 Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ sở hữu cũ/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu cũ ký trực tiếp vào phần này. 2, 3 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [25] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [26] Người thuê doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này. [27] Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này. [28] Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận. [29] Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp. 3 Doanh nghiệp, chi nhánh có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. 4 - Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp thông báo lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. [30] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [31] - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. [32] - Trường hợp hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp hiệu đính thông tin của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. [33] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [34] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [35] - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
  • Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh làm ngành, nghề kinh doanh chính. Cách ghi ngành, nghề kinh doanh thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP . [36] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [37] - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm; [38] ,3,4 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông sáng lập, danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. 5 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. 6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2 7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp. 8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. 9 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. 1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp. 2 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. [39] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [40] , 3, 4 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông sáng lập, danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. 5 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2. 6 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp. 7 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. 2 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/Người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. [41] - Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. [42] Doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp, chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã đăng ký chậm nhất 03 ngày trước khi tạm ngừng kinh doanh. [43] Doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp, chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã đăng ký chậm nhất 03 ngày trước khi tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo. [44] - Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. [45] - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
  • Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. [46] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [47] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [48] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. 2 Không ghi trong trường hợp đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài. 3 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [49] Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. [50] Không ghi trong trường hợp đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài. [51] Người đã ký tại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được đề nghị dừng thực hiện ký trực tiếp vào phần này. 1 1. Trường hợp bản Cam kết này nộp cùng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mới thì những người ký cam kết là: a. Đối với doanh nghiệp tư nhân: Chủ doanh nghiệp tư nhân. b. Đối với công ty hợp danh: Các thành viên hợp danh. c. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn:
  • Các thành viên là cá nhân;
  • Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với thành viên là tổ chức. d. Đối với công ty cổ phần.
  • Cổ đông sáng lập là cá nhân. Cổ đông khác là cá nhân, nếu cổ đông này đồng ý với nội dung cam kết trên và mong muốn ký vào bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập;
  • Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông sáng lập là tổ chức;
  • Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông khác là tổ chức, nếu cổ đông này đồng ý với nội dung cam kết trên và mong muốn ký vào bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập.
  1. Trường hợp bản Cam kết này nộp sau khi doanh nghiệp đã được đăng ký và thành lập, thì người sau đây ký và ghi họ tên:
  • Đối với doanh nghiệp tư nhân: Chủ doanh nghiệp tư nhân;
  • Đối với công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần: Người đại diện theo pháp luật.
  1. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [52] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [53] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [54] - Hộ kinh doanh có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
  • Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, hộ kinh doanh chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư. [55] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [56] - Trường hợp hộ kinh doanh thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh theo quy định tại khoản 4 Điều 90 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi tên Phòng Tài chính - Kế hoạch nơi hộ kinh doanh dự định đặt địa chỉ trụ sở mới.
  • Các trường hợp hộ kinh doanh thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh còn lại theo quy định tại Điều 90 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi tên Phòng Tài chính - Kế hoạch nơi hộ kinh doanh đã đăng ký. [57] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [58] Người được tặng cho/Người mua/Chủ hộ kinh doanh sau khi thay đổi ký trực tiếp vào phần này. [59] Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ hộ kinh doanh do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ hộ kinh doanh trước khi thay đổi ký trực tiếp vào phần này. [60] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [61] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [62] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [63] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật [64] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [65] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [66] , 2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh. 1 Không có chữ ký, con dấu tại mục này. [67] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [68] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [69] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [70] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [71] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [72] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [73] Thông báo này không áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế. [74] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [75] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [76] Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. [77] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [78] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [79] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [80] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [81] Không có chữ ký, con dấu tại mục này. [82] Người đề nghị/Người đại diện của tổ chức ký trực tiếp vào phần này. [83] Người đề nghị/Người đại diện của tổ chức ký trực tiếp vào phần này. DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH (Ban hành kèm theo Thông tư số 01 /20 21 /TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 20 21 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư )
STTDanh mụcKý hiệu
IGiấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Danh sách kèm theo
1Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tư nhânPhụ lục I-1
2Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH một thành viênPhụ lục I-2
3Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lênPhụ lục I-3
4Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phầnPhụ lục I-4
5Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danhPhụ lục I-5
6Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lênPhụ lục I-6
7Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phầnPhụ lục I-7
8Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiPhụ lục I-8
9Danh sách thành viên công ty hợp danhPhụ lục I-9
10Danh sách người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyềnPhụ lục I-10
IIThông báo và các văn bản khác do doanh nghiệp phát hành
11Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệpPhụ lục II-1
12Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luậtPhụ lục II-2
13Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhânPhụ lục II-3
14Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viênPhụ lục II-4
15Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệpPhụ lục II-5
16Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhânPhụ lục II-6
17Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhPhụ lục II-7
18Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoàiPhụ lục II-8
19Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhPhụ lục II-9
20Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhPhụ lục II-10
21Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý doanh nghiệpPhụ lục II-11
22Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệpPhụ lục II-12
23Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuếPhụ lục II-13
24Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đươngPhụ lục II-14
25Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấpPhụ lục II-15
26Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoánPhụ lục II-16
27Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt NamPhụ lục II-17
28Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhPhụ lục II-18
29Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhPhụ lục II-19
30Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhPhụ lục II-20
31Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoàiPhụ lục II-21
32Thông báo về việc giải thể doanh nghiệpPhụ lục II-22
33Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệpPhụ lục II-23
34Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệpPhụ lục II-24
35Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệpPhụ lục II-25
36Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngPhụ lục II-26
37Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngPhụ lục II-27
38Thông báo chấm dứt cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngPhụ lục II-28
IIIMẫu văn bản quy định cho hộ kinh doanh
39Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục III-1
40Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục III-2
41Thông báo thay đổi chủ hộ kinh doanhPhụ lục III-3
42Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanhPhụ lục III-4
43Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanhPhụ lục III-5
44Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục III-6
IVGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
45Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhânPhụ lục IV-1
46Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH một thành viênPhụ lục IV-2
47Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lênPhụ lục IV-3
48Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phầnPhụ lục IV-4
49Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danhPhụ lục IV-5
50Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diệnPhụ lục IV-6
51Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanhPhụ lục IV-7
VThông báo và các văn bản khác của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
52Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệpPhụ lục V-1
53Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhPhụ lục V-2
54Giấy chứng nhận…/Giấy xác nhận… ( dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)Phụ lục V-3
55Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếpPhụ lục V-4
56Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệpPhụ lục V-5
57Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệpPhụ lục V-6
58Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệpPhụ lục V-7
59Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diệnPhụ lục V-8
60Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệpPhụ lục V-9
61Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiệnPhụ lục V-10
62Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanhPhụ lục V-11
63Giấy xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanhPhụ lục V-12
64Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báoPhụ lục V-13
65Giấy xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báoPhụ lục V-14
66Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhânPhụ lục V-15
67Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diệnPhụ lục V-16
68Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpPhụ lục V-17
69Quyết định về việc hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpPhụ lục V-18
70Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diệnPhụ lục V-19
71Quyết định về việc huỷ bỏ Quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diệnPhụ lục V-20
72Quyết định về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệpPhụ lục V-21
73Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhPhụ lục V-22
74Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thểPhụ lục V-23
75Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tạiPhụ lục V-24
76Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhPhụ lục V-25
77Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng điện tửPhụ lục V-26
78Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệpPhụ lục V-27
79Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệpPhụ lục V-28
80Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (trong các trường hợp khác)Phụ lục V-29
81Thông báo về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệpPhụ lục V-30
82Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệpPhụ lục V-31
83Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh không có hiệu lựcPhụ lục V-32
VIMẫu văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
84Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục VI-1
85Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh ( dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)Phụ lục VI-2
86Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục VI-3
87Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Nghị định về đăng ký doanh nghiệpPhụ lục VI-4
88Thông báo về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục VI-5
89Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanhPhụ lục VI-6
90Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục VI-7
91Quyết định về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục VI-8
92Quyết định về việc hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục VI-9
93Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục VI-10
94Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiệnPhụ lục VI-11
95Giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báoPhụ lục VI-12
96Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lựcPhụ lục VI-13
97Thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do chuyển địa chỉ trụ sở hộ kinh doanhPhụ lục VI-14
VIIMẫu văn bản quy định cho tổ chức, cá nhân
98Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệpPhụ lục VII-1
99Giấy đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpPhụ lục VII-2
VIIIPhụ lục khác
100Danh mục chữ cái và ký hiệu sử dụng trong đặt tên doanh nghiệp/đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp/địa điểm kinh doanh/hộ kinh doanhPhụ lục VIII-1
101Mã cấp tỉnh, cấp huyện sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanhPhụ lục VIII-2
102Phông (font) chữ, cỡ chữ, kiểu chữ sử dụng trong các mẫu giấyPhụ lục VIII-3

Đã hết Exact Điều trong vault.