Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13
hôm nay
Lược đồ · 54 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ1 văn bản · 2006
- 01/01/200633/2005/QH11Văn bản này thay thế / bãi bỏĐối chiếu cũ–mới
Hướng dẫn thi hành3 văn bản · 2017–2023
- 01/07/2017169/2016/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 15/03/201901/2019/NQ-HĐTPHướng dẫn văn bản này
- 01/01/2023Số: 02/2022/NQ-HĐTPHướng dẫn văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu50 văn bản · 2002–2026
- 01/01/200228/2001/QH10Văn bản này căn cứ vào
- 15/10/200421/2004/QH11Văn bản này căn cứ vào
- 01/01/200633/2005/QH11Văn bản này căn cứ vào
- 01/07/200650/2005/QH11Văn bản này căn cứ vào
- 01/07/200775/2006/QH11Văn bản này căn cứ vào
- 01/07/200924/2008/QH12Văn bản này căn cứ vào
- 01/01/201035/2009/QH12Văn bản này căn cứ vào
- 01/07/201159/2010/QH12Văn bản này căn cứ vào
Xem thêm 42 văn bản
- 01/01/2014Không sốVăn bản này căn cứ vào
- 01/07/201445/2013/QH13Văn bản này căn cứ vào
- 01/01/201552/2014/QH13Văn bản này căn cứ vào
- 01/07/201565/2014/QH13Văn bản này căn cứ vào
- 01/07/201568/2014/QH13Văn bản này căn cứ vào
- 09/02/201738/2016/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/201705/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/08/201720/2017/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2018100/2015/QH13Căn cứ vào văn bản này
- 05/03/201829/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 08/03/201834/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/201807/2017/QH14Căn cứ vào văn bản này
- 12/10/201823/2018/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 29/10/201808/2018/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 11/02/201929/2018/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 05/04/201919/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 25/11/201977/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/202093/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/04/202001/2020/NQ-HĐTPCăn cứ vào văn bản này
- 27/07/202058/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/02/202106/2020/TT-BTPCăn cứ vào văn bản này
- 15/05/202121/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 11/12/202193/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202285/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202365/2022/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 09/01/202318/2022/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/202399/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 22/02/2023111/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/202313/2023/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 03/02/202424/2023/TT-BYTCăn cứ vào văn bản này
- 01/08/202460/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 30/08/202449/2024/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 25/11/202421/2024/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 26/11/2024126/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/12/2024136/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2025156/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202579/2024/TT-BCACăn cứ vào văn bản này
- 09/01/202507/2025/NĐ-СРCăn cứ vào văn bản này
- 19/02/2025193/2025/QH15Căn cứ vào văn bản này
- 01/04/202561/2024/TT-NHNNCăn cứ vào văn bản này
- 01/04/202577/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/03/202603/2026/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.