Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 09/2026/QH16
hôm nay
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Đang hiện 11 / 11 Điều
Điều 8. Thuê suất và mức thuê tuyệt đối
- Thuế suất và mức thuế tuyệt đối thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá, dịch vụ được quy định tại Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây: BIỂU THUÊ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
| STT | Hàng hóa, d ịch vụ | Thu ế suất và mức thuế tuyệt đối | |
|---|---|---|---|
| Thu ế suất (%) | M ức thuế tuyệt đối | ||
| I | Hàng hóa | ||
| 1 | Thu ốc lá | ||
| a) Thu ốc lá điếu | 75 | - T ừ 01/01/2027: 2.000 đồng/bao - T ừ 01/01/2028: 4.000 đồng/bao - T ừ 01/01/2029: 6.000 đồng/bao - T ừ 01/01/2030: 8.000 đồng/bao - T ừ 01/01/2031: 10.000 đồng/bao | |
| b) Xì gà | 75 | - T ừ 01/01/2027: 20.000 đồng/điếu - T ừ 01/01/2028: 40.000 đồng/điếu - T ừ 01/01/2029: 60.000 đồng/điếu - T ừ 01/01/2030: 80.000 đồng/điếu - T ừ 01/01/2031: 100.000 đồng/điếu | |
| c) Thu ốc lá sợi, thuốc lào hoặc các dạng khác | 75 | - T ừ 01/01/2027: 20.000 đồng/100g hoặc 100ml - T ừ 01/01/2028: 40.000 đồng/100g hoặc 100ml - T ừ 01/01/2029: 60.000 đồng/100g hoặc 100ml - T ừ 01/01/2030: 80.000 đồng/100g hoặc 100ml - T ừ 01/01/2031: 100.000 đồng/100g hoặc 100ml | |
| 2 | Rư ợu | ||
| a) Rư ợu từ 20 độ trở lên | - T ừ 01/01/2026: 65 - T ừ 01/01/2027: 70 - T ừ 01/01/2028: 75 - T ừ 01/01/2029: 80 - T ừ 01/01/2030: 85 - T ừ 01/01/2031: 90 | ||
| b) Rư ợu dưới 20 độ | - T ừ 01/01/2026: 35 - T ừ 01/01/2027: 40 - T ừ 01/01/2028: 45 - T ừ 01/01/2029: 50 - T ừ 01/01/2030: 55 - T ừ 01/01/2031: 60 | ||
| 3 | Bia | - T ừ 01/01/2026: 65 - T ừ 01/01/2027: 70 - T ừ 01/01/2028: 75 - T ừ 01/01/2029: 80 - T ừ 01/01/2030: 85 - T ừ 01/01/2031: 90 | |
| 4 | Xe có g ắn động cơ dưới 24 chỗ | ||
| a) Xe ô tô ch ở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này | |||
| - Lo ại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm 3 trở xuống | 35 | ||
| - Lo ại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm 3 đến 2.000 cm 3 | 40 | ||
| - Lo ại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm 3 đến 2.500 cm 3 | 50 | ||
| - Lo ại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm 3 đến 3.000 cm 3 | 60 | ||
| - Lo ại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm 3 đến 4.000 cm 3 | 90 | ||
| - Lo ại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm 3 đến 5.000 cm 3 | 110 | ||
| - Lo ại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm 3 đến 6.000 cm 3 | 130 | ||
| - Lo ại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm 3 | 150 | ||
| b) Xe ô tô ch ở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này | 15 | ||
| c) Xe ô tô ch ở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4c và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này | 10 | ||
| d) Xe ô tô pick-up ch ở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này | |||
| - Lo ại có dung tích xi lanh từ 2.500 cm 3 tr ở xuống | - T ừ 01/01/2026: 15 - T ừ 01/01/2027: 18 - T ừ 01/01/2028: 21 - T ừ 01/01/2029: 24 | ||
| - Lo ại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm 3 đ ến 3.000 cm 3 | - T ừ 01/01/2026: 20 - T ừ 01/01/2027: 23 - T ừ 01/01/2028: 26 - T ừ 01/01/2029: 29 | ||
| - Lo ại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm 3 | - T ừ 01/01/2026: 25 - T ừ 01/01/2027: 28 - T ừ 01/01/2028: 31 - T ừ 01/01/2029: 34 | ||
| đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện theo quy định của Chính phủ, xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng do Chính phủ quy định; xe ô tô chạy bằng khí thiên nhiên | B ằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này. | ||
| e) Xe ô tô ch ạy bằng năng lượng sinh học | B ằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này. | ||
| g) Xe có g ắn động cơ dưới 24 chỗ chạy điện | |||
| * Xe có g ắn động cơ dưới 24 chỗ chạy bằng pin | |||
| - Xe ô tô ch ở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người | - T ừ 01/01/2026: 3 - T ừ 01/3/2027: 11 | ||
| - Xe ô tô ch ở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ | - T ừ 01/01/2026: 2 - T ừ 01/3/2027: 7 | ||
| - Xe ô tô ch ở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ | - T ừ 01/01/2026: 1 - Tù 01/3/2027: 4 | ||
| - Xe ô tô pick-up ch ở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng | - T ừ 01/01/2026: 2 - T ừ 01/3/2027: 7 | ||
| * Xe có đ ộng cơ dưới 24 chỗ chạy điện khác: | |||
| - Xe ô tô ch ở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người | 15 | ||
| - Xe ô tô ch ở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ | 10 | ||
| - Xe ô tô ch ở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ | 5 | ||
| - Xe ô tô pick-up ch ở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghê trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng | 10 | ||
| h) Xe ô tô nhà ở lưu động không phân biệt dung tích xi lanh | 75 | ||
| 5 | Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm 3 | 20 | |
| 6 | Máy bay, tr ực thăng, tàu lượn | 30 | |
| 7 | Du thuy ền | 30 | |
| 8 | Xăng các lo ại | ||
| a) Xăng | 10 | ||
| b) Xăng E5 | 8 | ||
| c) Xăng E10 | 7 | ||
| 9 | Điều hòa nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU | 10 | |
| 10 | Bài lá | 40 | |
| 11 | Vàng mã, hàng mã | 70 | |
| 12 | Nư ớc giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml | - T ừ 01/01/2027: 8 - T ừ 01/01/2028: 10 | |
| II | D ịch vụ | ||
| 1 | Kinh doanh vũ trư ờng | 40 | |
| 2 | Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê | 30 | |
| 3 | Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi đi ện tử có thưởng | 35 | |
| 4 | Kinh doanh đ ặt cược | 30 | |
| 5 | Kinh doanh gôn | 20 | |
| 6 | Kinh doanh x ổ số | 15 |
- Mức thuế tuyệt đối đối với thuốc lá điếu tại điểm a mục 1 phần I của Biểu thuế này áp dụng với bao thuốc lá có 20 điếu. Chính phủ hướng dẫn quy đổi mức thuế tuyệt đối áp dụng đối với bao thuốc lá khác 20 điếu. Mức thuế tuyệt đối đối với xì gà tại điểm b mục I phần I của Biểu thuế này áp dụng với xì gà có trọng lượng 20g/điếu. Chính phủ hướng dẫn quy đổi mức thuế tuyệt đối áp dụng đối với xì gà có trọng lượng khác 20g/điếu.
Đã hết Exact Điều trong vault.