Luật Nhà ở số 65/2014/QH13Luật Nhà ở số 65/2014/QH13
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 27/2023/QH1503/2022/QH1561/2020/QH1440/2019/QH1462/2020/QH1464/2020/QH14
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
hôm nay
Lược đồ · 64 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ1 văn bản · 2021
- 01/01/202164/2020/QH14Thay thế / bãi bỏ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung6 văn bản · 2020–2024
- 01/07/202040/2019/QH14Sửa đổi văn bản này· 1 Điều bị tác động (tự nhận diện)
- 01/01/202161/2020/QH14Sửa đổi văn bản này
- 01/01/202162/2020/QH14Sửa đổi văn bản này· 1 Điều bị tác động (tự nhận diện)
- 01/01/202164/2020/QH14Sửa đổi văn bản này
- 01/03/202203/2022/QH15Sửa đổi văn bản này· 1 Điều bị tác động (tự nhận diện)
- 01/08/202427/2023/QH15Sửa đổi văn bản này
Hướng dẫn thi hành18 văn bản · 2014–2016
- 01/01/2014Không sốVăn bản này hướng dẫn
- 25/08/201527/2015/QĐ-TTgHướng dẫn văn bản này
- 10/12/2015100/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 10/12/2015101/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 10/12/201525/2015/TT-NHNNHướng dẫn văn bản này
- 10/12/201526/2015/TT-NHNNHướng dẫn văn bản này
- 10/12/201599/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 01/01/201605/2015/TT-BXDHướng dẫn văn bản này
Xem thêm 10 văn bản
- 01/01/2016117/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 15/01/201661/2015/QĐ-TTgHướng dẫn văn bản này
- 15/02/201610/2015/TT-BXDHướng dẫn văn bản này
- 02/04/201602/2016/TT-BXDHướng dẫn văn bản này
- 01/07/201679/2016/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 01/08/201625/2016/TT_NHNNHướng dẫn văn bản này
- 08/08/201609/2016/TTLT-BTP-BTNMTHướng dẫn văn bản này
- 15/08/201620/2016/TT-BXDHướng dẫn văn bản này
- 15/08/201621/2016/TT-BXDHướng dẫn văn bản này
- 10/10/201619/2016/TT-BTNMTHướng dẫn văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu39 văn bản · 2014–2023
- 01/01/2014Không sốVăn bản này căn cứ vào
- 25/08/201527/2015/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 10/12/2015100/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/12/2015101/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/12/201525/2015/TT-NHNNCăn cứ vào văn bản này
- 10/12/201599/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/201605/2015/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2016117/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
Xem thêm 31 văn bản
- 15/01/201661/2015/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/201610/2015/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 02/04/201602/2016/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 01/08/201625/2016/TT_NHNNCăn cứ vào văn bản này
- 08/08/201609/2016/TTLT-BTP-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 15/08/201620/2016/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 15/08/201621/2016/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 10/10/201619/2016/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 01/12/201631/2016/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2017144/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/201791/2015/QH13Căn cứ vào văn bản này
- 01/02/201727/2016/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 01/02/201728/2016/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 16/05/201768/2017/TT-BQPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2018123/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/2018139/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 20/02/201804/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/09/2018100/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/10/2018103/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 08/05/201906/2019/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 20/06/201907/2019/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 31/12/201933/2019/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 15/08/202107/2021/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 01/09/202109/2021/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202220/2021/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 05/02/202217/2021/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 01/03/202202/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/04/202203/2022/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 15/08/202201/2022/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 15/08/202244/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/202399/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.