Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.
Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.
hôm nay
Lược đồ · 67 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ1 văn bản · 2020
- 01/01/202039/2019/QH14Thay thế / bãi bỏ văn bản nàyĐối chiếu cũ–mới
Sửa đổi, bổ sung2 văn bản · 2019–2025
- 01/01/201928/2018/QH14Sửa đổi văn bản này· 12 Điều bị tác động (tự nhận diện)
- 01/07/202590/2025/QH15Sửa đổi văn bản này
Hướng dẫn thi hành18 văn bản · 2014–2025
- 01/01/2014Không sốVăn bản này hướng dẫn
- 10/04/201515/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 05/05/201530/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 25/06/201594/2015/QH13Hướng dẫn văn bản này
- 20/07/201522/2015/TT-BTNMTHướng dẫn văn bản này
- 05/08/201559/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 30/09/201534/2015/QĐ-TTgHướng dẫn văn bản này
- 20/11/201584/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
Xem thêm 10 văn bản
- 01/12/201547/2015/QĐ-TTgHướng dẫn văn bản này
- 01/12/201587/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 01/12/201591/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 15/01/201661/2015/QĐ-TTgHướng dẫn văn bản này
- 15/02/2016131/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 02/04/201602/2016/TT-BXDHướng dẫn văn bản này
- 01/05/201603/2016/TT-BTNMTHướng dẫn văn bản này
- 02/05/201616/2016/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 15/07/201650/2016/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 08/10/2025257/2025/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu46 văn bản · 2015–2019
- 10/04/201515/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/05/201530/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 25/06/201594/2015/QH13Căn cứ vào văn bản này
- 20/07/201522/2015/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 05/08/201559/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 14/08/2015102/2015/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 30/09/201534/2015/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 20/11/201584/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
Xem thêm 38 văn bản
- 01/12/201547/2015/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 01/12/201587/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/12/201591/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/201661/2015/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2016131/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 02/04/201602/2016/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 01/05/201603/2016/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 02/05/201616/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/05/201655/2016/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/201612/2016/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/07/201650/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/08/201617/2016/TT-BLĐTBXHCăn cứ vào văn bản này
- 10/11/201626/2016/QH14Căn cứ vào văn bản này
- 01/01/2017144/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2017343/2017/UBTVQH14Căn cứ vào văn bản này
- 01/03/201704/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/04/201710/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/05/201732/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/06/201742/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/06/201799/2017/TT-BQPCăn cứ vào văn bản này
- 05/08/201774/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 22/08/201714/2017/TT-BNNPTNTCăn cứ vào văn bản này
- 30/11/201734/2017/TT-BGTVTCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2018124/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/01/201805/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/201854/2017/QH14Căn cứ vào văn bản này
- 20/02/201804/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 25/03/201817/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 17/04/201857/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 19/06/201863/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/201820/2017/QH14Căn cứ vào văn bản này
- 01/07/201891/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/10/2018132/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/10/2018103/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 29/10/201809 /2018/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 23/01/2019120/2018/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 11/02/201930/2018/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 01/10/201969/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.