Luật Đất đai số 45/2013/QH13Luật Đất đai số 45/2013/QH13
Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.
Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.
hôm nay
Lược đồ · 63 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ5 văn bản · 2004–2024
- 01/07/200413/2003/QH11Văn bản này thay thế / bãi bỏĐối chiếu cũ–mới
- 01/01/200766/2006/QH11Văn bản này thay thế / bãi bỏ
- 01/08/200938/2009/QH12Văn bản này thay thế / bãi bỏ
- 01/07/201164/2010/QH12Văn bản này thay thế / bãi bỏ
- 01/08/202431/2024/QH15Thay thế / bãi bỏ văn bản nàyĐối chiếu cũ–mới
Sửa đổi, bổ sung1 văn bản · 2019
- 01/01/201935/2018/QH14Sửa đổi văn bản này· 19 Điều bị tác động (tự nhận diện)
Hướng dẫn thi hành9 văn bản · 2015–2026
- 15/08/201523/2015/QĐ-TTgHướng dẫn văn bản này
- 10/12/2015100/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 10/12/2015101/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 12/12/2015102/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 01/01/2016111/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 15/01/201661/2015/QĐ-TTgHướng dẫn văn bản này
- 27/05/201623/2016/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 08/08/201609/2016/TTLT-BTP-BTNMTHướng dẫn văn bản này
Xem thêm 1 văn bản
- 01/01/2026254/2025/QH15Hướng dẫn văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu48 văn bản · 2015–2026
- 12/03/201519/NQ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/08/201522/2015/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 15/08/201523/2015/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 10/12/2015100/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/12/2015101/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 12/12/2015102/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2016111/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2016183/2015/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
Xem thêm 40 văn bản
- 15/01/201661/2015/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 14/02/2016214/2015/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 27/05/201623/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 08/08/201609/2016/TTLT-BTP-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2017144/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/201791/2015/QH13Căn cứ vào văn bản này
- 10/02/201743/2016/TT-BTTTTCăn cứ vào văn bản này
- 20/05/201740/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 20/06/201735/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/08/201773/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/08/201774/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2018123/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 20/02/201804/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 17/04/201857/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/05/201832/2018/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 05/10/2018136/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/10/2018103/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 20/03/201913/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/10/201969/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/02/2020132/2020/QH14Căn cứ vào văn bản này
- 20/04/202025/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/10/202094/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 09/10/2020121/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 30/11/2020140/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/03/202105/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/09/202109/2021/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 13/11/202139/2021/NQ-QH15Căn cứ vào văn bản này
- 25/12/202123/2021/TT-BGTVTCăn cứ vào văn bản này
- 06/01/202211/2021/TT-BKHCNCăn cứ vào văn bản này
- 01/03/202202/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 27/05/202215/2022/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 15/07/202235/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 28/10/202213/2022/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/202399/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/12/202315/2023/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 25/03/202410/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 16/04/202442/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/05/202432/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/202549/2024/QH15Căn cứ vào văn bản này
- 05/08/202671/2026/VBHN-NĐ-BCTCăn cứ vào văn bản này
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.