Luật quy hoạch số 21/2017/QH14Luật quy hoạch số 21/2017/QH14
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 56/2024/QH1531/2024/QH1535/2024/QH1515/2023/QH1538/2024/QH15
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
hôm nay
Lược đồ · 58 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ2 văn bản · 2024–2026
- 01/07/202416/2023/QH15Thay thế / bãi bỏ văn bản này· 1 Điều bị tác động (tự nhận diện)
- 01/07/2026148/2025/QH15Thay thế / bãi bỏ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung13 văn bản · 2007–2025
- 01/01/200767/2006/QH11Văn bản này sửa đổi
- 01/07/201041/2009/QH12Văn bản này sửa đổi
- 01/01/201140/2009/QH12Văn bản này sửa đổi
- 01/07/201322/2012/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/07/201444/2013/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/07/201574/2014/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/01/201677/2015/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/07/201679/2015/QH13Văn bản này sửa đổi
Xem thêm 5 văn bản
- 19/02/202315/2023/QH15Sửa đổi văn bản này
- 01/08/202431/2024/QH15Sửa đổi văn bản này· 3 Điều bị tác động (tự nhận diện)
- 01/01/202535/2024/QH15Sửa đổi văn bản này
- 01/01/202556/2024/QH15Sửa đổi văn bản này
- 01/07/202538/2024/QH15Sửa đổi văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu40 văn bản · 2014–2026
- 01/01/2014Không sốVăn bản này căn cứ vào
- 15/05/201941/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 17/06/201953/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/02/202095/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/202098/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/04/202023/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 25/04/202008/2020/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 14/05/202009/2020/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
Xem thêm 32 văn bản
- 01/07/202043/2019/QH14Căn cứ vào văn bản này
- 20/07/202004/2020/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 11/01/20211187/NQ-UBTVQH14Căn cứ vào văn bản này
- 10/03/202105/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 17/03/2021379/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 30/03/202111/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 13/11/202139/2021/NQ-QH15Căn cứ vào văn bản này
- 05/12/202191/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/12/202133/2021/TT-BGTVTCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2022122/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/02/202210/2021/TT-BKHĐTCăn cứ vào văn bản này
- 27/05/202215/2022/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 15/07/202235/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 28/07/202209/2022/TT-BKHCNCăn cứ vào văn bản này
- 09/01/202381/2023/QH15Căn cứ vào văn bản này
- 10/04/202304/2023/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 01/05/202301/2023/TT-BGTVTCăn cứ vào văn bản này
- 20/06/202322/2022/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 12/08/202358/2023/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 25/03/202410/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 16/04/202442/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/05/202432/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/08/2024102/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/08/202460/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 04/10/202415/2024/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 01/03/202510/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/04/202503/2025/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 02/05/202565/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/09/202566.3/2025/NQ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 26/09/2025254/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 20/11/202537/2025/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 05/08/202671/2026/VBHN-NĐ-BCTCăn cứ vào văn bản này
Hợp nhất3 văn bản · 2023–2025
- 27/12/202339/VBHN-VPQHVăn bản này hợp nhất
- 27/12/202342/VBHN-VPQHVăn bản này hợp nhất
- 27/02/202535/VBHN-VPQHVăn bản này hợp nhất
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.