Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Nghị định82/2020/NĐ-CPHết hiệu lực một phầnMở trong không gian đọc ↗

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xãNghị định số 82/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã

Runtime articles_as_of — không thay Exact; không đồng nghĩa bản promote agent. Đang hiện 15/91 Điều.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng bị xử phạt

Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

Điều 4. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức

Điều 5. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký tập sự hành nghề luật sư; đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư; gia nhập Đoàn luật sư; đề nghị cấp giấy đăng ký hành nghề luật sư, giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam của luật sư nước ngoài; đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư; đề nghị cấp giấy phép thành lập, giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài, chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Điều 6. Hành vi vi phạm quy định đối với hoạt động hành nghề luật sư

Điều 7. Hành vi vi phạm quy định đối với hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Điều 8. Hành vi vi phạm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư

Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh của trung tâm tư vấn pháp luật

Điều 10. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động tư vấn pháp luật

Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm công chứng viên; đề nghị thành lập, đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên

Điều 12. Hành vi vi phạm quy định liên quan đến công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch

Điều 13. Hành vi vi phạm quy định của công chứng viên khi nhận lưu giữ di chúc; công chứng di chúc, văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản, văn bản từ chối nhận di sản

Điều 14. Hành vi vi phạm quy định của công chứng viên về công chứng bản dịch

Điều 15. Hành vi vi phạm quy định hoạt động hành nghề công chứng