Điều 16 Điều đã có sửa đổi/bãi bỏ (tự nhận diện từ nội dung — đối chiếu văn bản gốc).
Chỉ Điều có sửa đổi/bãi bỏTìm trong mục lục Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý văn bản
Điều 4. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 5. Nội dung kiểm tra văn bản
Điều 6. Căn cứ pháp lý để xác định văn bản trái pháp luật, văn bản sai sót về căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày
Điều 7. Văn bản thuộc đối tượng xử lý
Điều 8. Tiếp nhận, xử lý kiến nghị, phản ánh của cơ quan, tổ chức, cá nhân về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 9. Tự kiểm tra văn bản do Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành hoặc liên tịch ban hành
Điều 10. Trách nhiệm giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tự kiểm tra văn bản
Điều 11. Trách nhiệm giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, chính quyền địa phương các cấp, chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt tự kiểm tra văn bản Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 12. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 13. Hồ sơ tự kiểm tra văn bản
Điều 14. Thẩm quyền kiểm tra của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 15. Thẩm quyền kiểm tra của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 16. Kế hoạch kiểm tra văn bản và thành lập đoàn kiểm tra văn bản
Điều 17. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
Điều 18. Kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật
Điều 19. Hồ sơ kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
Điều 20. Thẩm quyền kiểm tra văn bản Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 21. Căn cứ kiểm tra, thành lập Đoàn kiểm tra, trình tự, thủ tục, hồ sơ kiểm tra, xử lý văn bản
Điều 22. Trách nhiệm xử lý văn bản
Điều 23. Hình thức xử lý văn bản trái pháp luật, văn bản có sai sót về căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày
Điều 24. Trình tự, thủ tục xử lý văn bản trái pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 25. Kiến nghị, báo cáo xem xét lại kết luận kiểm tra văn bản
Điều 26. Thời hạn xử lý văn bản trái pháp luật
Điều 27. Thủ tục kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xử lý văn bản trái pháp luật
Điều 28. Công bố văn bản xử lý văn bản trái pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 29. Nhiệm vụ của cơ quan, người ban hành văn bản được kiểm tra
Điều 30. Quyền hạn của cơ quan, người ban hành văn bản được kiểm tra
Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Điều 32. Chế độ báo cáo về công tác kiểm tra, xử lý văn bản
Điều 33. Văn bản quy phạm pháp luật được rà soát, hệ thống hóa
Điều 34. Nguyên tắc rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 35. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 36. Kiến nghị rà soát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 37. Căn cứ rà soát văn bản quy phạm pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 38. Hình thức xử lý văn bản quy phạm pháp luật được rà soát Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 39. Xác định văn bản là căn cứ để rà soát và văn bản quy phạm pháp luật cần rà soát Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 40. Xác định tình hình phát triển kinh tế - xã hội là căn cứ rà soát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 41. Nội dung rà soát
Điều 42. Lấy ý kiến và xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 43. Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực định kỳ hằng năm Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 44. Xử lý văn bản quy phạm pháp luật được phát hiện trái pháp luật tại thời điểm ban hành
Điều 45. Tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
Điều 46. Kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 47. Kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật, rà soát văn bản quy phạm pháp luật theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn
Điều 48. Công bố kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật, rà soát văn bản quy phạm pháp luật theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn
Điều 49. Định kỳ hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 50. Nội dung hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 51. Trình tự hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 52. Tiêu chí sắp xếp văn bản trong Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và các danh mục văn bản quy phạm pháp luật
Điều 53. Quan hệ phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 54. Chế độ báo cáo hằng năm
Điều 55. Biểu mẫu rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 56. Nhân lực, cơ sở vật chất, kinh phí cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 57. Sử dụng chuyên gia, cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
Điều 58. Trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 59. Trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 60. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 61. Hiệu lực thi hành