Điều 16 Điều đã có sửa đổi/bãi bỏ (tự nhận diện từ nội dung — đối chiếu văn bản gốc).
Chỉ Điều có sửa đổi/bãi bỏTìm trong mục lục Điều 2. Giải thích từ ngữ Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 4. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 11. Trách nhiệm giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, chính quyền địa phương các cấp, chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt tự kiểm tra văn bản Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 12. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 14. Thẩm quyền kiểm tra của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 20. Thẩm quyền kiểm tra văn bản Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 24. Trình tự, thủ tục xử lý văn bản trái pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 28. Công bố văn bản xử lý văn bản trái pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 35. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 37. Căn cứ rà soát văn bản quy phạm pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 38. Hình thức xử lý văn bản quy phạm pháp luật được rà soát Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 39. Xác định văn bản là căn cứ để rà soát và văn bản quy phạm pháp luật cần rà soát Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 43. Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực định kỳ hằng năm Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 46. Kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 56. Nhân lực, cơ sở vật chất, kinh phí cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025
Điều 58. Trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật Sửa đổi · 1 · 01/07/2025