Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩmNghị định số 66/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 123/2018/NĐ-CP
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Hướng dẫn thi hành
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
Điều 4. Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Điều 5. Điều kiện đối với tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 6. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Điều 7. Điều kiện kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng
Điều 8. Điều kiện nuôi động vật rừng thông thường
Điều 9. Điều kiện sản xuất kinh doanh con giống
Điều 10. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tinh, phôi, trứng giống vật nuôi
Điều 11. Điều kiện chăn nuôi tập trung
Điều 12. Điều kiện đầu tư sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
Điều 13. Điều kiện buôn bán thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
Điều 14. Điều kiện đầu tư kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
Điều 15. Điều kiện đầu tư sản xuất giống thủy sản
Điều 16. Điều kiện đầu tư nuôi trồng thủy sản
Điều 17. Điều kiện đầu tư kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
Điều 18. Điều kiện đầu tư khai thác thủy sản
Điều 19. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở sản xuất thực phẩm
Điều 20. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
Điều 21. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm
Điều 22. Điều kiện đầu tư kinh doanh chợ đầu mối nông sản
Điều 23. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở buôn bán thực phẩm
Điều 24. Hiệu lực thi hành
Điều 25. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC I DANH MỤC THIẾT BỊ (Kèm theo Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ) Phần 1. Danh mục thiết bị đối với biện pháp xông hơi khử trùng Bảng 1. Danh mục thiết bị sử dụng cho biện pháp xông hơi khử trùng bằng Methyl Bromide
| TT | Thiết bị |
|---|---|
| 1. | Thiết bị đo nồng độ hơi thuốc |
| 2. | Thiết bị phát hiện rò rỉ thuốc xông hơi |
| 3. | Thiết bị đo tồn dư thuốc sau khi thông thoáng (đo TLV) |
| 4. | Thiết bị thông thoáng, đảo khí |
| 5. | Thiết bị hóa hơi |
| 6. | Thiết bị gia nhiệt |
| 7. | Dụng cụ, trang bị bảo hộ cá nhân (mặt nạ, bình lọc, thiết bị thở ôxy...) |
| 8. | Ống dẫn thuốc |
| 9. | Bạt khử trùng |
| 10. | Vật liệu làm kín khác (bạt giấy dán chuyên dụng, hồ dán, băng dính, rắn cát...) |
| 11. | Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ |
| 12. | Dụng cụ cân, đo |
| 13. | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| 14. | Dụng cụ, thiết bị phun vệ sinh |
| 15. | Biển cảnh giới |
| 16. | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 17. | Bộ dụng cụ sơ cứu |
| Bảng 2. Danh mục thiết bị sử dụng cho biện pháp xông hơi khử trùng bằng Phosphine |
| TT | Thiết bị |
|---|---|
| 1. | Thiết bị đo nồng độ hơi thuốc |
| 2. | Thiết bị phát hiện rò rỉ thuốc xông hơi |
| 3. | Thiết bị đo tồn dư thuốc sau khi thông thoáng (TLV) |
| 4. | Thiết bị thông thoáng |
| 5. | Dụng cụ, trang bị bảo hộ cá nhân (mặt nạ, bình lọc, thiết bị thở ôxy...) |
| 6. | Bạt khử trùng |
| 7. | Vật liệu làm kín khác (bạt giấy dán chuyên dụng, hồ dán, băng dính, rắn cát...) |
| 8. | Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ |
| 9. | Dụng cụ cân, đo |
| 10. | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| 11. | Dụng cụ, thiết bị phun vệ sinh |
| 12. | Biển cảnh giới |
| 13. | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 14. | Bộ dụng cụ sơ cứu |
| Phần 2. Danh mục thiết bị đối với biện pháp xử lý hơi nước nóng |
| TT | Thiết bị |
|---|---|
| 1. | Buồng xử lý |
| 2. | Máy tạo hơi nước nóng (Máy VHT) |
| 3. | Thiết bị làm mát |
| 4. | Hệ thống làm ẩm |
| 5. | Quạt luân chuyển không khí |
| 6. | Thiết bị đo ẩm độ |
| 7. | Thiết bị cảm ứng đo nhiệt |
| 8. | Thiết bị hiệu chuẩn |
| 9. | Thiết bị ghi dữ liệu về nhiệt độ trong quá trình xử lý |
| 10. | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 11. | Bộ dụng cụ sơ cứu |
| 12. | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| Phần 3. Danh mục thiết bị đối với biện pháp xử lý chiếu xạ |
| TT | Thiết bị |
|---|---|
| 1. | Nguồn phát xạ |
| 2. | Hệ thống băng tải đưa sản phẩm ra vào buồng xử lý |
| 3. | Phòng điều khiển |
| 4. | Thùng chứa sản phẩm |
| 5. | Thiết bị đo liều chiếu xạ |
| 6. | Buồng chiếu xạ |
| 7. | Thiết bị kiểm xạ |
| 8. | Hệ thống khóa liên động để kiểm soát và đảm bảo an toàn |
| 9. | Trang bị bảo hộ và thiết bị kiểm soát liều cá nhân |
| 10. | Bộ dụng cụ sơ cứu |
| 11. | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 12. | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| Phần 4. Danh mục thiết bị đối với biện pháp xử lý nhiệt nóng |
| TT | Thiết bị |
|---|---|
| 1. | Buồng xử lý |
| 2. | Hệ thống cung cấp nhiệt |
| 3. | Cảm biến đo nhiệt |
| 4. | Thiết bị hiển thị nhiệt độ |
| 5. | Hệ thống đảo khí |
| 6. | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 7. | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| PHỤ LỤC II | |
| PHƯƠNG TIỆN THIẾT BỊ PHỤC VỤ KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT (Kèm theo Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ) |
- Bình phun thuốc bảo vệ thực vật đang vận hành tốt:
- Bình phun tay đeo vai (dùng cần gạt bằng tay), số lượng tối thiểu 02 chiếc;
- Bình phun tay hoạt động nạp điện bằng bình sạc (không cần sử dụng tay đẩy, chỉ cần ấn công tắc), số lượng tối thiểu 02 chiếc;
- Bình phun thuốc động cơ sử dụng cho cây công nghiệp dài ngày và cây ăn quả lâu năm, số lượng tối thiểu 02 chiếc.
- Cân phân tích có độ chính xác ít nhất đạt 10 -2 , số lượng tối thiểu 02 chiếc.
- Ống đong các loại dung tích 50, 100, 200, 500 ml, số lượng tối thiểu mỗi loại 02 chiếc.
- Pipet các loại dung tích 1, 5, 10, 20 ml, số lượng tối thiểu mỗi loại 2 chiếc.
- Vật dụng để thiết kế thí nghiệm: Thước dài, cọc, bảng, dây, kính lúp cầm tay (sử dụng cho các loài sinh vật gây hại không quan sát rõ được bằng mắt thường) phải đủ để tiến hành theo yêu cầu về quy mô khảo nghiệm.
- Thiết bị thí nghiệm trong phòng cần thiết để xác định mật độ các loài sâu hại không đo đếm được bằng mắt thường (như nhện gié, tuyến trùng).
- Thiết bị phục vụ cho việc xử lý số liệu, tổng hợp báo cáo kết quả khảo nghiệm: Máy vi tính, phần mềm xử lý số liệu.
- Phương tiện bảo hộ lao động như quần áo, ủng, găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ mắt đảm bảo an toàn về lao động đối với thuốc bảo vệ thực vật./.
Đã hết Exact Điều trong vault.