Quy định về lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán thực hiện dự án đầu tư áp dụng loại hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Nghệ AnNghị định số 64/2025/NĐ-CP Quy định về lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán thực hiện dự án đầu tư áp dụng loại hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Căn cứ xác định trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, trần tỷ lệ lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu
Điều 4. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục phê duyệt trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư
Điều 5. Căn cứ xác định chi phí lãi vay sau thời gian xây dựng được Nhà nước thanh toán
Điều 6. Căn cứ xác định lợi nhuận của nhà đầu tư được Nhà nước thanh toán
Điều 7. Nguồn vốn thanh toán dự án BT
Điều 8. Nguyên tắc kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư
Điều 9. Điều kiện thanh toán dự án BT
Điều 10. Cách thức thực hiện thủ tục thanh toán vốn nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
Điều 11. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán
Điều 12. Quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành
Điều 13. Cơ quan lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành, hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành
Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Điều 19. Trách nhiệm của cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt dự án BT
Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp dự án BT, nhà đầu tư
Điều 21. Hiệu lực thi hành
Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp
Trường hợp Nghị quyết số 137/2024/QH15 hết hiệu lực thi hành nhưng hợp đồng BT đã được ký kết trong thời gian Nghị quyết số 137/2024/QH15 có hiệu lực và đang trong quá trình thực hiện thì được tiếp tục áp dụng quy định tại Nghị định này. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT Số: /GĐN-(1) GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CỦA CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT Kính gửi: .....(cơ quan kiểm soát, thanh toán). Tên dự án, công trình: ...... Mã dự án đầu tư .... Doanh nghiệp án BT (hoặc nhà đầu tư BT trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT):........... Cơ quan ký kết hợp đồng: ........ Mã số ĐVSDNS: ......... Số tài khoản của doanh nghiệp dự án BT (hoặc nhà đầu tư BT trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT):.......... Vốn trong nước (TN).......... tại ..................... Vốn nước ngoài (NN).......... tại..................... Căn cứ hợp đồng BT số: ... ngày ... tháng....năm..., Phụ lục hợp đồng BT số ...ngày...tháng...năm (nếu có). Căn cứ báo cáo giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành ngày ...tháng...năm...của Kiểm toán nhà nước. Lũy kế giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành đề nghị thanh toán: ...... đồng. Số tiền đề nghị thanh toán hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành: ............ đồng. Thuộc nguồn vốn: ............................... Thuộc kê hoạch vốn: ....... Năm .................
| Nội dung | Giá trị hạng mục công trình/công trình dự án xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành | Lũy kế giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án hoàn thành đã thanh toán | Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN | ||
| Thanh toán cho hạng mục/dự án... | |||||
| Cộng | |||||
| Tên viết tắt của cơ quan ký kết hợp đồng BT. | |||||
| Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số: .... đồng | |||||
| Bằng chữ: ...... đồng | |||||
| Tên đơn vị thụ hưởng: ........................................ | |||||
| Số tài khoản đơn vị thụ hưởng ............ tại .............. | |||||
| ......, ngày ...... tháng ......năm ..... | |||||
| ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT | |||||
| (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | |||||
| Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư: .... | |||||
| Kho bạc Nhà nước chấp nhận thanh toán như sau: |
| Nội dung | Tổng số | Vốn TN | Vốn NN |
|---|---|---|---|
| Số vốn chấp nhận | |||
| - Mục..., tiểu mục - Mục..., tiểu mục Trong đó: - Các năm trước - Năm nay -Thuế giá trị gia tăng... - Số trả đơn vị thụ hưởng Bằng chữ | |||
| Số vốn từ chối: | |||
| Lý do: | |||
| Mẫu số 02 | |||
| GIẤY RÚT VÓN | |||
| Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán số: ... ngày ... / .../ .... |
| Nội dung | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Năm KHV | Tổng số tiền | Chia ra | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nộp thuế | Thanh toán cho ĐV | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) | (8) | (9) |
| Tổng cộng: | ||||||||
| Tổng số tiền ghi bằng chữ: ... | PHÂN CƠ QUAN KIỆM | |||||||
| Mã số thuế: ... Mã NDKT: ... Mã chương: ... Có TK: ... Cơ quan quản lý thu: ... Kỳ thuế: ... Nợ TK: ... | ||||||||
| Tại cơ quan kiểm soát, thanh toán (NH): ... | Nợ TK: ... | |||||||
| Hoặc người nhận tiền: ... | ||||||||
| Tổng số tiền thanh toán cho đơn vị hướng (ghi bằng chữ): ... | Có TK: ... | |||||||
| Ngày ... tháng ... năm ... ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT (Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu) | ||||||||
| CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN | ||||||||
| Ngày ... tháng ... năm ... | ||||||||
| THÙ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||
| KẾ TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||
| KẾ TOÁN TRƯỜNG (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||
| LÃNH ĐẠO CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN (Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu) |
Đã hết Exact Điều trong vault.