Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hảiNghị định số 147/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Được hướng dẫn bởi
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ quy định về điều kiện cơ sở đào tạo, huấn luyện và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 160/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biên
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 114/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
-
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
-
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./. Phụ lục BÁO CÁO THUYẾT MINH CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN THUYỀN VIÊN HÀNG HẢI (Kèm theo Nghị định sood 147/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ)
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUYẾN LUYỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số:............... | .................., ngày ... tháng ... năm 20... |
| I. THỰC TRẠNG CHUNG |
- Cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo chung của cơ sở a) Các công trình, phòng học, phòng thực hành, thực tập, các công trình phụ trợ... sử dụng chung b) Các trang thiết bị giảng dạy sử dụng chung
- Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên, huấn luyện viên Tổng số cán bộ quản lý, giảng viên, huấn luyện viên:....................... , trong đó: Cán bộ quản lý:.................................................................................................. Giảng viên, huấn luyện viên:................................................................. trong đó:
- Giảng viên dạy lý thuyết:..................................................................................
- Giảng viên, huấn luyện viên dạy thực hành:....................................................
- Kiêm chức...................................................................................................
- Nội dung khác (nếu có). Điều KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
- Tại trụ SỞ chính a) Chương trình/khóa đào tạo, huấn luyện (1)
- Cơ sở vật chất:
- Số phòng học lý thuyết:
- Số phòng học thực hành:
- Số xưởng thực hành:
- Số phòng mô phỏng:
- Số tàu huấn luyện:
- Trang thiết bị đào tạo, huấn luyện:
| TT | Tên thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| .... |
- Giảng viên, huấn luyện viên Tổng số giảng viên, huấn luyện viên dạy chương trình/khóa đào tạo, huấn luyện: trong đó:
- Giảng viên dạy lý thuyết
- Giảng viên, huấn luyện viên dạy thực hành
- Giảng viên, huấn luyện viên kiêm chức (nếu có):
| TT | Họ và tên • | Trình độ chuyên môn | Trình độ sư phạm (2)' | Thời gian đảm nhận chức danh (3) | Môn học/học phần dự kiến phân công giảng dạy |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| .... | |||||
| Có hồ sơ minh chứng (bằng cấp, chứng chỉ.... của giảng viên, huấn luyện viên) kèm theo |
- Danh mục chương trình, giáo trình, tài liệu, ấn phẩm, tài liệu tham khảo phục vụ đào tạo, huấn luyện (liệt kê danh mục) b) Chương trình/khóa đào tạo, huấn luyện (4) (Trình bày như điểm a khoản 1 nêu trên)
- Tại trụ sở phân hiệu/địa điểm đào tạo khác (Trình bày như khoản 1 nêu trên) Ghi chú: (1); Tên Chương trình/khóa đào tạo, huấn luyện thứ nhất (2): Chứng nhận Huấn luyện viên chính hoặc tương đương (3): Thời gian đảm nhận chức danh thuyên trưởng, máy trưởng, sỹ quan quản lý, sỹ quan boong, sỹ quan máy... ' (4): Ten Chương trình/khóa đào tạo, huấn luyện thứ hai, thử ba....
Đã hết Exact Điều trong vault.