Điều 1 Điều đã có sửa đổi/bãi bỏ (tự nhận diện từ nội dung — đối chiếu văn bản gốc).
Chỉ Điều có sửa đổi/bãi bỏTìm trong mục lục Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt
Điều 3. Quy định về mức phạt tiền tối đa đối với cá nhân, tổ chức
Điều 4. Biện pháp khắc phục hậu quả Sửa đổi · 1 · 20/05/2017
Điều 5. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản
Điều 6. Vi phạm quy định về bảo vệ các loài thủy sản
Điều 7. Vi phạm quy định về quản lý các loài thủy sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
Điều 8. Vi phạm các hoạt động bị nghiêm cấm tại các phân khu chức năng trong khu bảo tồn biển
Điều 9. Vi phạm quy định về ghi, nhật ký khai thác thủy sản
Điều 10. Vi phạm quy định về giấy phép khai thác thủy sản
Điều 11. Vi phạm quy định về đánh dấu nhận biết tàu cá
Điều 12. Vi phạm quy định về đưa tàu cá Việt Nam đi khai thác thủy sản ở vùng biển của quốc gia hoặc lãnh thổ khác
Điều 13. Vi phạm quy định về quản lý khai thác của tàu cá nước ngoài hoạt động trong vùng biển Việt Nam
Điều 14. Vi phạm quy định về sử dụng ngư cụ, thiết bị, phương pháp khai thác thủy sản
Điều 15. Vi phạm quy định về sử dụng điện để khai thác thủy sản
Điều 16. Vi phạm các quy định về sử dụng vật liệu nổ để khai thác thủy sản
Điều 17. Vi phạm các quy định về sử dụng chất độc, thực vật có độc tố để khai thác thủy sản
Điều 18. Vi phạm quy định về đóng mới, cải hoán tàu cá
Điều 19. Vi phạm các quy định quản lý trang thiết bị cứu sinh, thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị giám sát trên tàu cá
Điều 20. Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
Điều 21. Vi phạm quy định về đăng ký tàu cá
Điều 22. Vi phạm quy định về nhập khẩu tàu cá (không áp dụng đối với trường hợp tàu cá do Chính phủ, tổ chức, cá nhân nước ngoài viện trợ cho Việt Nam).
Điều 23. Vi phạm quy định về quản lý thuyền viên tàu cá
Điều 24. Vi phạm các quy định về nuôi trồng thủy sản
Điều 25. Vi phạm các quy định về nuôi thủy sản bằng lồng, bè
Điều 26. Vi phạm các quy định về sử dụng mặt nước biển được giao để nuôi trồng thủy sản
Điều 27. Vi phạm các quy định về sử dụng mặt nước biển được thuê để nuôi trồng thủy sản
Điều 28. Vi phạm quy định về thu gom, sơ chế, bảo quản, vận chuyển thủy sản
Điều 29. Vi phạm quy định về cơ sở chế biến thủy sản
Điều 30. Vi phạm các quy định về sản xuất, kinh doanh trang thiết bị cứu sinh phục vụ hoạt động thủy sản
Điều 31. Vi phạm các quy định hoạt động cảng cá, bến cá, khu neo đậu tránh trú bão tàu cá
Điều 32. Vi phạm các quy định về cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
Điều 33. Vi phạm các quy định về sản xuất, kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản
Điều 34. Xử phạt hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước về thủy sản
Điều 35. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thủy sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 36. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thủy sản của cơ quan Thanh tra chuyên ngành thủy sản
Điều 37. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Kiểm ngư
Điều 38. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển
Điều 39. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng
Điều 40. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
Điều 41. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan khác
Điều 42. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính
Điều 43. Thẩm quyền lập biên bản xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Quy định chuyển tiếp
Điều 46. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành