Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư67/2023/TT-BTCHết hiệu lực một phầnMở trong không gian đọc ↗

Hướng dẫn một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểmThông tư số 67/2023/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm

hôm nay
Xem Điều tại một ngày

cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.

Đang hiện 62 / 62 Điều

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Đối chiếu
1. Thông tư này quy định chi tiết khoản 3 Điều 14, khoản 2 Điều 17, khoản 4 Điều 76, khoản 4 Điều 82, khoản 6 Điều 87, khoản 5 Điều 89, khoản 4 Điều 101, khoản 4 Điều 105, khoản 3 Điều 106, khoản 2 Điều 117, khoản 2 Điều 120, điểm c khoản 1 và các điểm đ, k khoản 2 Điều 128, khoản 4 Điều 129, điểm a khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 137, khoản 5 Điều 138, khoản 4 Điều 145 Luật Kinh doanh bảo hiểm. 2. Thông tư hướng dẫn khoản 6 Điều 7, điểm c khoản 2 Điều 32, Điều 44, khoản 7 Điều 49 Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm (sau đây gọi là Nghị định số 46/2023/NĐ-CP), bao gồm biểu mẫu các thông tin của cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm; mẫu tài liệu giải trình phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm; hướng dẫn, minh họa các phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ; thời điểm ghi nhận doanh thu đối với từng loại hình bảo hiểm.

Điều 7. Quy định về dịch vụ, kỹ thuật, bảo mật và lưu trữ dữ liệu

Đối chiếu
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng phải thực hiện các yêu cầu về dịch vụ, kỹ thuật, bảo mật và lưu trữ dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng và các quy định sau: 1. Xây dựng, ban hành quy chế hoạt động cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng, bao gồm những thông tin chính như sau: mô tả quy trình giao dịch; kiểm soát rủi ro, bảo đảm an toàn thông tin; quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan; cơ chế giải quyết khiếu nại, tranh chấp; chính sách bảo vệ thông tin cá nhân; giải pháp xử lý sự cố, hệ thống dự phòng; lưu trữ và biện pháp xử lý vi phạm đối với trường hợp không tuân thủ quy chế hoạt động. 2. Bảo đảm cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng công khai, công bằng, minh bạch, an toàn và hiệu quả cho bên sử dụng dịch vụ hoặc bên mua bảo hiểm khi sử dụng cùng một loại dịch vụ, sản phẩm. 3. Đăng tải các ứng dụng hoặc các hình thức được sử dụng để cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng trên trang Thông tin điện tử của mình với tên miền đã đăng ký theo quy định pháp luật hiện hành để cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng. 4. Trang thông tin điện tử của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài và các hệ thống cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng cần xác thực theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. 5. Việc cung cấp sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này phải thể hiện trong hợp đồng bảo hiểm giao kết giữa bên mua bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô, trong đó quy định cụ thể về hình thức giao dịch trực tuyến, những rủi ro có thể xảy ra khi mua/bán sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng, trách nhiệm bồi thường của mỗi bên khi xảy ra rủi ro và thông tin khác liên quan đến hoạt động cung cấp sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng. Quy định này áp dụng đối với các hợp đồng giao kết từ ngày 01/01/2024. 6. Lưu trữ dữ liệu về cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng theo quy định của pháp luật hiện hành. 7. Xác định cấp độ và triển khai các phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tương ứng theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ và giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

Điều 17. Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm

Đối chiếu
1. Hợp đồng bảo hiểm phải thể hiện rõ mức phí bảo hiểm, thời hạn đóng phí, định kỳ đóng phí, phương thức đóng phí, ngày đến hạn đóng phí, thời gian gia hạn đóng phí và việc dừng đóng phí (nếu có), thời gian đóng phí bảo hiểm bắt buộc (nếu có). 2. Ngoài việc đáp ứng các quy định tại khoản 1 Điều này, hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư và hợp đồng bảo hiểm hưu trí còn phải nêu rõ cách thức phân bổ phí bảo hiểm và các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm. Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm phải phù hợp với quy định tại Điều 99 Nghị định số 46/2023/NĐ-CP. Trong trường hợp điều chỉnh các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm thông báo cho khách hàng trong thời hạn 03 tháng trước khi áp dụng mức phí mới.

Điều 20. Nhiệm vụ của chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

Đối chiếu
1. Để bảo đảm an toàn tài chính, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam phải sử dụng chuyên gia tính toán đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Điều 29 và Điều 30 Nghị định số 46/2023/NĐ-CP để thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Tính toán phí bảo hiểm và tham gia xây dựng quy tắc, điều kiện, điều khoản của các sản phẩm bảo hiểm, tái bảo hiểm; xác nhận phí bảo hiểm, các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm (đối với sản phẩm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí) được xây dựng dựa trên số liệu thống kê, đảm bảo tính khả thi về kinh tế, kỹ thuật của sản phẩm, đáp ứng quy định của pháp luật và bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam; hàng năm đánh giá chênh lệch giữa các giả định tính phí so với thực tế triển khai của từng sản phẩm; b) Tính toán việc trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định của pháp luật; c) Định kỳ hàng tháng (đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe), định kỳ hàng quý, năm (đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam), đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và xác nhận vào báo cáo khả năng thanh toán gửi Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật; d) Báo cáo kịp thời bằng văn bản cho Tổng Giám đốc (Giám đốc), Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên) về mọi vấn đề bất thường có khả năng ảnh hưởng bất lợi tới tình hình tài chính của doanh nghiệp, chi nhánh và đề xuất biện pháp khắc phục. Trong trường hợp nghiêm trọng có thể ảnh hưởng đến khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam, trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày phát hiện, chuyên gia tính toán phải báo cáo bằng văn bản đến Bộ Tài chính; đ) Đánh giá chương trình tái bảo hiểm trước khi trình Tổng Giám đốc (Giám đốc), Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên) phê duyệt; e) Xác nhận có việc chuyển giao rủi ro bảo hiểm trọng yếu trong các hợp đồng tái bảo hiểm; g) Kịp thời báo cáo Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên) của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, Giám đốc của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp phát hiện các rủi ro có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến an toàn tài chính; h) Phối hợp với bộ phận quản trị rủi ro xác định các mô hình đánh giá, đo lường rủi ro và lập báo cáo kiểm tra sức chịu đựng, báo cáo về tình hình quản trị rủi ro của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam; i) Các nhiệm vụ khác để bảo đảm an toàn tài chính cho doanh nghiệp, chi nhánh. 2. Ngoài các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều này, chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ phải thực hiện các nhiệm vụ sau đây: a) Định kỳ tối thiểu hàng năm đánh giá lại mức lãi suất minh họa sử dụng trong bảng minh họa bán hàng, tài liệu giới thiệu sản phẩm bảo hiểm và điều chỉnh nếu cần thiết; b) Tham gia thực hiện việc tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm, tính toán phân chia thặng dư hàng năm của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm trên cơ sở công bằng, hợp lý và tuân thủ pháp luật. Cuối năm tài chính, chuyên gia tính toán lập báo cáo bằng văn bản về kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm, trong đó có báo cáo riêng về tách nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn phí bảo hiểm, báo cáo phân chia thặng dư, đề xuất số lãi chia cho từng chủ hợp đồng để cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp quyết định; c) Định kỳ hàng năm, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí của doanh nghiệp bảo hiểm; d) Định kỳ hàng quý và hàng năm, báo cáo bằng văn bản cho Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc) về thực trạng tình hình tài chính, dự báo tình hình tài chính tương lai của doanh nghiệp, chi nhánh; tình hình hoạt động đầu tư của doanh nghiệp, chi nhánh trong đó nêu các rủi ro phát sinh và đề xuất về tài sản đầu tư, thời hạn đầu tư của từng loại tài sản đảm bảo tương xứng giữa thời hạn của tài sản đầu tư với các trách nhiệm đã cam kết theo hợp đồng bảo hiểm. 3. Ngoài các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều này, chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam phải thực hiện nhiệm vụ sau đây: a) Tham gia thực hiện tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm phù hợp với quy định pháp luật; b) Đánh giá tình hình chi bồi thường, chi trả quyền lợi bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam; c) Định kỳ hàng quý và hàng năm, báo cáo bằng văn bản cho Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc) về thực trạng tình hình tài chính, dự báo tình hình tài chính tương lai của doanh nghiệp, chi nhánh; tình hình hoạt động đầu tư của doanh nghiệp, chi nhánh trong đó nêu các rủi ro phát sinh và đề xuất về tài sản đầu tư, thời hạn đầu tư của từng loại tài sản đảm bảo tương xứng giữa thời hạn của tài sản đầu tư với các trách nhiệm đã cam kết theo hợp đồng bảo hiểm; tình hình và dự báo tình hình tương lai về tổn thất, dự phòng, hiệu quả nghiệp vụ bảo hiểm. 4. Định kỳ hàng năm, trong thời hạn chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, chuyên gia tính toán báo cáo Bộ Tài chính về các vấn đề liên quan đến nhiệm vụ của mình theo Mẫu báo cáo số 13-NT Phụ lục VIII (đối doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ), Mẫu báo cáo số 10-SK Phụ lục IX (đối với doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe); Mẫu báo cáo số 14-PNT Phụ lục VI (đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam) ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 22. Cơ sở tính phí sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe (bao gồm cả sản phẩm bảo hiểm vi mô) của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

Đối chiếu

Cơ sở tính phí sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe (bao gồm cả sản phẩm bảo hiểm vi mô) bao gồm:

  1. Các tỷ lệ rủi ro bảo hiểm: a) Đối với tỷ lệ rủi ro tử vong, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể sử dụng một trong số các nguồn sau:
  • Bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này; các tỷ lệ điều chỉnh dựa trên bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980 này;
  • Bảng tỷ lệ tử vong được xây dựng dựa trên số liệu thực tế triển khai của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trong thời gian tối thiểu 10 năm;
  • Các bảng tỷ lệ tử vong do công ty mẹ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài hoặc doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ chức nhận tái bảo hiểm cung cấp; Trong trường hợp tỷ lệ tử vong do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài sử dụng cao hơn 75% tỷ lệ tử vong theo bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải giải trình được tính hợp lý, điểm đặc trưng của nhóm khách hàng dự kiến áp dụng tỷ lệ cao hơn đó. b) Đối với các tỷ lệ rủi ro khác ngoài tỷ lệ rủi ro tử vong (như tỷ lệ nằm viện, tỷ lệ thương tật, tỷ lệ tai nạn, tỷ lệ chi phí y tế, tỷ lệ bệnh hiểm nghèo...), doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể sử dụng một trong số các nguồn sau:
  • Tỷ lệ rủi ro do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền công bố;
  • Tỷ lệ rủi ro được xây dựng dựa trên số liệu thực tế triển khai của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trong thời gian tối thiểu 05 năm liên tiếp;
  • Tỷ lệ rủi ro do công ty mẹ doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp, do các doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ chức nhận tái bảo hiểm cung cấp, trong trường hợp này doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ chức nhận tái bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện về xếp hạng được quy định tại khoản 2 Điều 33 Nghị định 46/2023/NĐ-CP tại năm tài chính gần nhất so với thời điểm cung cấp tỷ lệ rủi ro hợp đồng tái bảo hiểm và phải có kinh nghiệm khai thác tái bảo hiểm đối với loại rủi ro này tại thị trường Việt Nam hoặc Châu Á. Trường hợp có điều chỉnh tỷ lệ rủi ro, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải có giải trình lý do. Việc sử dụng tỷ lệ rủi ro do các doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ chức nhận tái bảo hiểm cung cấp phải phù hợp với các quyền lợi bảo hiểm tại quy tắc, điều kiện, điều khoản của sản phẩm bảo hiểm.
  1. Các giả định về chi phí triển khai sản phẩm và lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: a) Các giả định về chi phí triển khai sản phẩm bảo hiểm (chi phí cố định và chi phí biến đổi) được xác định dựa trên số liệu thống kê và kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; b) Đối với các sản phẩm bảo hiểm có thời hạn từ 01 năm trở xuống (bao gồm hợp đồng sản phẩm có thời hạn 01 năm và tái tục hàng năm): doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải đảm bảo các giả định về chi phí và lợi nhuận tính vào phí bảo hiểm không được vượt quá 60% tổng phí bảo hiểm; c) Đối với các sản phẩm bảo hiểm sức khoẻ có thời hạn trên 01 năm, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo giá trị hiện tại của các giả định về chi phí và lợi nhuận đưa vào tính phí không vượt quá 55% tổng phí bảo hiểm.

  2. Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí: a) Phí ban đầu của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư không vượt quá quy định sau: Phí ban đầu của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:

Năm đóng phíNăm 1Năm 2Năm 3 đến năm 5Năm 6 đến năm 10Từ năm 11 trở đi
Tỷ lệ phí ban đầu /phí bảo hiểm cơ bản năm50%30%20%2%0%
Phí ban đầu của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần: 10% phí bảo hiểm đóng một lần.
Phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm: 1,5% phí bảo hiểm đóng thêm của từng năm hợp đồng và trong 10 năm đầu của hợp đồng bảo hiểm.
b) Phí ban đầu của sản phẩm bảo hiểm hưu trí không vượt quá 5% tổng phí bảo hiểm thu được trong năm tài chính. Phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm không vượt quá 1,5% phí bảo hiểm đóng thêm của từng năm hợp đồng và trong 10 năm đầu của hợp đồng bảo hiểm;
c) Phí bảo hiểm rủi ro cho quyền lợi tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn của sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí không vượt quá 80% tỷ lệ tử vong theo bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này nhân với số tiền bảo hiểm chịu rủi ro. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm áp dụng tỷ lệ tử vong cao hơn 80% bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980 thì phải giải trình được tính hợp lý, điểm đặc trưng của nhóm khách hàng dự kiến áp dụng tỷ lệ cao hơn đó;
d) Phí quản lý quỹ của quỹ liên kết chung và quỹ hưu trí tự nguyện không vượt quá 2%/năm. Đối với quỹ liên kết đơn vị, phí quản lý quỹ tối đa được căn cứ vào chính sách đầu tư của từng quỹ liên kết đơn vị và không vượt quá 2,5%/năm đối với các quỹ có tỷ trọng đầu tư không thấp hơn 70% vào cổ phiếu, 1,5%/năm đối với các quỹ có tỷ trọng đầu tư không thấp hơn 70% vào trái phiếu và 1%/năm đối với các quỹ có tỷ trọng đầu tư không thấp hơn 70% vào tiền gửi và các tài sản có thu nhập cố định khác. Đối với các quỹ liên kết đơn vị có tỷ trọng đầu tư khác, mức phí quản lý quỹ tối đa được tính bằng bình quân gia quyền của các tài sản đầu tư trong quỹ với mức tối đa của các quỹ nêu trên.
  1. Trường hợp sửa đổi, bổ sung cơ sở tính phí sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe đã đăng ký với Bộ Tài chính theo quy định tại Điều này, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải chứng minh được tính phù hợp của việc sửa đổi, bổ sung căn cứ trên số liệu thống kê của doanh nghiệp, chi nhánh trong thời gian triển khai sản phẩm và có xác nhận của chuyên gia tính toán.

  2. Trường hợp sửa đổi, bổ sung cơ sở tính phí của các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe đã được Bộ Tài chính phê chuẩn trước khi Thông tư này có hiệu lực, những nội dung sửa đổi, bổ sung tại cơ sở tính phí theo đề nghị của doanh nghiệp phải phù hợp với các quy định tại Thông tư này.

Điều 25. Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm đối với bảo hiểm xe cơ giới

Đối chiếu
1. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài chủ động áp dụng phương pháp tính phí bảo hiểm xe cơ giới phù hợp, bảo đảm đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau: a) Phí bảo hiểm được xây dựng bảo đảm tuân thủ quy định tại điểm d khoản 2 Điều 87 Luật Kinh doanh bảo hiểm; b) Phí bảo hiểm bao gồm phí bảo hiểm thuần, các chi phí triển khai sản phẩm và lợi nhuận dự kiến. Phí bảo hiểm thuần, các chi phí triển khai sản phẩm bảo hiểm và lợi nhuận dự kiến được xây dựng theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều này; c) Áp dụng các yếu tố liên quan đến rủi ro sau đây làm cơ sở tính phí bảo hiểm, bao gồm: Loại xe cơ giới theo quy định pháp luật về giao thông đường bộ; Mục đích kinh doanh (xe kinh doanh, xe không kinh doanh); Mục đích sử dụng xe cơ giới (xe chở người, xe chở hàng, xe chuyên dùng); Năm sản xuất của xe cơ giới. Trường hợp áp dụng bổ sung các yếu tố liên quan đến rủi ro khác ngoài các yếu tố nêu trên, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải bảo đảm có số liệu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này; d) Thực hiện đăng ký cụ thể các trường hợp và căn cứ tăng, giảm phí bảo hiểm. Việc tăng phí bảo hiểm phải căn cứ trên các yếu tố làm tăng rủi ro được bảo hiểm. Việc giảm phí bảo hiểm phải bảo đảm trong mọi trường hợp phí bảo hiểm sau khi giảm phí không thấp hơn phí bảo hiểm thuần và căn cứ trên một hoặc một số các yếu tố làm giảm, phân tán, chia sẻ rủi ro hoặc giảm chi phí triển khai sản phẩm bảo hiểm xe cơ giới, bao gồm quy mô số phương tiện được bảo hiểm, lựa chọn mức khấu trừ, mức miễn thường, lịch sử bồi thường, hình thức phân phối sản phẩm và các yếu tố khác (nếu có), trường hợp giảm phí bảo hiểm do bán hàng trực tiếp, mức phí bảo hiểm được giảm không vượt quá tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định tại Điều 51 Thông tư này; đ) Phí bảo hiểm của các điều khoản bảo hiểm bổ sung bảo đảm tương ứng với điều kiện, trách nhiệm bảo hiểm; trường hợp điều khoản bổ sung mở rộng phạm vi bảo hiểm thì phải tăng phí bảo hiểm, trường hợp điều khoản thu hẹp phạm vi bảo hiểm thì phải giảm phí bảo hiểm nhưng trong mọi trường hợp không được giảm hơn phí thuần. 2. Phí bảo hiểm thuần là mức phí bảo hiểm nhằm bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ đã cam kết với bên mua bảo hiểm, tương ứng với điều kiện và trách nhiệm bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài xây dựng phí bảo hiểm thuần cho thời hạn bảo hiểm 01 năm của sản phẩm bảo hiểm xe cơ giới, bảo đảm đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phí bảo hiểm thuần được xác định trên số liệu thống kê thực tế triển khai của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, bảo đảm tính quy mô và liên tục theo chuỗi thời gian tối thiểu trong 5 năm liên tiếp. Trường hợp số liệu thống kê không bảo đảm tính quy mô và liên tục, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể sử dụng các nguồn sau: - Phí bảo hiểm thân do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền công bố; - Số liệu thống kê công khai, chính thức do các tổ chức có thẩm quyền trong nước công bố để xác định phí bảo hiểm thuần; - Phí bảo hiểm thuần do công ty mẹ hoặc doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ chức bảo hiểm nước ngoài nhận tái bảo hiểm cung cấp; trong trường hợp này doanh nghiệp, tổ chức tái bảo hiểm phải được xếp hạng tối thiểu "BBB" theo Standard & Poor's hoặc Fitch, "B++" theo A.M.Best, "Baal" theo Moody's hoặc các kết quả xếp hạng tương đương của các tổ chức có chức năng, kinh nghiệm xếp hạng khác tại năm tài chính gần nhất so với thời điểm nộp hồ sơ đăng ký phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm và phải có kinh nghiệm khai thác tái bảo hiểm đối với loại rủi ro này tại thị trường Việt Nam hoặc Châu Á. Trường hợp có điều chỉnh phí bảo hiểm thuần của nhà tái bảo hiểm nước ngoài (tăng hoặc giảm), doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải có giải trình lý do. Việc sử dụng phí bảo hiểm thuần do các doanh nghiệp, tổ chức tái bảo hiểm cung cấp phải bảo đảm phù hợp với các quyền lợi bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài dự kiến cung cấp tại quy tắc, điều khoản của sản phẩm bảo hiểm. b) Phí bảo hiểm thuần được xác định cụ thể cho từng rủi ro hoặc cho một số rủi ro sau đây: đâm, va (bao gồm cả va chạm vào vật thể khác); lật, đổ, chìm, rơi; bị các vật thể khác rơi vào; cháy, nổ; thiên tai; mất cắp; và các rủi ro khác (nếu có). 3. Phí bảo hiểm thuần ngắn hạn (dưới 01 năm) hoặc dài hạn (trên 01 năm) được xác định trên cơ sở phí bảo hiểm thuần cho thời hạn bảo hiểm 01 năm và phải có giải trình về các giả định phân bổ rủi ro tương ứng với thời hạn bảo hiểm. 4. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải bảo đảm các giả định về chi phí và lợi nhuận tính vào phí bảo hiểm không vượt quá 50% phí bảo hiểm. 5. Tài liệu giải trình phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 38. Phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng toán học đối với bảo hiểm sức khỏe có thời hạn trên 01 năm và một số nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ

Đối chiếu
1. Đối với hợp đồng bảo hiểm sức khỏe trên 01 năm, doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe được chủ động lựa chọn phương pháp trích lập như: phương pháp phí bảo hiểm gộp, phương pháp phí bảo hiểm thuần, phương pháp theo hệ số thời hạn hợp đồng trên cơ sở phí bảo hiểm gộp hoặc các phương pháp khác theo thông lệ quốc tế. Trong mọi trường hợp, doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe phải đảm bảo kết quả trích lập dự phòng không thấp hơn kết quả trích lập theo phương pháp hệ số thời hạn 1/8 quy định tại điểm a khoản 2 Điều 35 Thông tư này trên cơ sở phí bảo hiểm gộp. 2. Đối với bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm sinh kỳ, bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm trả tiền định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm kinh doanh bảo hiểm nhân thọ được chủ động lựa chọn phương pháp trích lập dự phòng toán học đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 01 năm để đảm bảo được các trách nhiệm bảo hiểm trong tương lai như: phương pháp phí bảo hiểm gộp, phương pháp phí bảo hiểm thuần, phương pháp phí bảo hiểm thuần có điều chỉnh Zillmer hoặc các phương pháp khác theo thông lệ quốc tế. Trong mọi trường hợp, phương pháp trích lập dự phòng toán học phải đảm bảo kết quả không thấp hơn dự phòng được tính theo phương pháp và cơ sở dưới đây: a) Phương pháp trích lập: Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn từ 05 năm trở xuống: Phương pháp phí bảo hiểm thuần. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trả tiền định kỳ có thời hạn trên 05 năm: Phương pháp phí bảo hiểm thuần được điều chỉnh bởi hệ số Zillmer 3% số tiền bảo hiểm. Phí thuần được điều chỉnh dùng để tính dự phòng không được cao hơn 100% phí bảo hiểm thực tế thu được. Đối với hợp đồng bảo bao hiểm tử kỳ có thời hạn trên 05 năm: Phương pháp phí bảo hiểm thuần điều chỉnh FPT 12 tháng. b) Cơ sở trích lập: - 100% Bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980 và các cơ sở kỹ thuật khác phù hợp với các quyền lợi bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm cam kết với khách hàng tại sản phẩm bảo hiểm. Trong mọi trường hợp, tỷ lệ tử vong và các tỷ lệ rủi ro áp dụng trong trích lập dự phòng không được thấp hơn tỷ lệ tử vong và tỷ lệ rủi ro mà doanh nghiệp bảo hiểm sử dụng để tính phí sản phẩm bảo hiểm. - Lãi suất kỹ thuật tối đa không vượt quá 80% lãi suất bình quân của trái phiếu Chính phủ kỳ hạn từ 10 năm trở lên được phát hành trong 24 tháng gần nhất trước thời điểm trích lập dự phòng. Lãi suất kỹ thuật được sử dụng để trích lập dự phòng không được vượt quá tỷ suất đầu tư bình quân của 04 (bốn) quý liền kề trước đó của doanh nghiệp bảo hiểm và lãi suất tính phí của từng sản phẩm bảo hiểm. Dự phòng toán học được coi là bằng không (0) trong trường hợp kết quả tính dự phòng toán học là số âm. Ví dụ: Trong 24 tháng gần nhất trước thời điểm trích lập dự phòng, trái phiếu Chính phủ (TPCP) trúng thầu kỳ hạn từ 10 năm trở lên bao gồm các kỳ hạn 10 năm, 15 năm, 20 năm và 30 năm, lãi suất kỹ thuật (LSKT) tối đa được tính như sau: Trong đó: n: kỳ hạn của trái phiếu Chính phủ (n = 10, 15, 20, 30); LS(TB) n : lãi suất bình quân của trái phiếu Chính phủ kỳ hạn n năm được phát hành trong 24 tháng gần nhất trước thời điểm trích lập dự phòng và được xác định như sau: LS(i): lãi suất trái phiếu Chính phủ trúng thầu tại lần đầu thầu thứ (i); k: số lần trúng thưởng của trái phiếu Chính phủ tương ứng với kỳ hạn n năm; 3. Dự phòng rủi ro bảo hiểm đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí: là số lớn hơn giữa mức dự phòng tính theo phương pháp phí chưa được hưởng hoặc dự phòng tính theo phương pháp dòng tiền để đáp ứng được tất cả chi phí chi trả quyền lợi rủi ro bảo hiểm trong tương lai trong suốt thời hạn của hợp đồng. Trong đó, dự phòng tính theo phương pháp phí chưa được hưởng bằng 100% phí rủi ro thu được trong kỳ của hợp đồng bảo hiểm liên kết chung hoặc bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí.

Điều 40. Phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng bảo đảm cân đối đối với bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm nhân thọ

Đối chiếu
1. Đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe: Mức trích lập hàng năm là 1% lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp bảo hiểm, được trích lập hàng năm cho đến khi khoản dự phòng này bằng 5% phí bảo hiểm thu được trong năm tài chính của doanh nghiệp. 2. Đối với doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm kinh doanh bảo hiểm nhân thọ: Mức trích lập hàng năm là 1% lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp, được trích lập cho đến khi khoản dự phòng này bằng 5% phí nhận tái bảo hiểm nhân thọ thu được trong năm tài chính của doanh nghiệp. 3. Đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm kinh doanh bảo hiểm sức khỏe: Mức trích lập hàng năm theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 37 Thông tư này. Dự phòng này được sử dụng để trả tiền bồi thường khi có biến động lớn về tỷ lệ rủi ro dẫn đến tổng phí bảo hiểm giữ lại trong năm tài chính sau khi đã trích lập dự phòng phí chưa được hưởng và dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa giải quyết không đủ để chi trả số tiền bồi thường thuộc trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam, doanh nghiệp tái bảo hiểm. Số tiền tối đa được sử dụng được tính theo công thức sau:

Điều 41. Thời điểm ghi nhận doanh thu bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe

Đối chiếu
1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài tại Việt Nam hạch toán khoản thu phí bảo hiểm gốc vào doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm cụ thể như sau: a) Khi hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết giữa doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm; b) Có bằng chứng về việc hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm; c) Khi hợp đồng bảo hiểm đã giao kết và doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thỏa thuận với bên mua bảo hiểm về thời hạn thanh toán phí bảo hiểm theo quy định tại điểm a và c khoản 2 Điều 26 Thông tư này, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài hạch toán doanh thu khoản phí bảo hiểm bên mua bảo hiểm phải đóng theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm khi bắt đầu thời hạn bảo hiểm; d) Khi hợp đồng bảo hiểm đã giao kết và có thỏa thuận cho bên mua bảo hiểm về việc đóng phí bảo hiểm theo kỳ tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài hạch toán doanh thu số phí bảo hiểm tương ứng với kỳ hoặc các kỳ phí bảo hiểm đã phát sinh, không hạch toán doanh thu số phí bảo hiểm chưa đến kỳ bên mua bảo hiểm phải đóng theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm. 2. Thời điểm ghi nhận doanh thu trong trường hợp đồng bảo hiểm: doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài hạch toán vào doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm khoản thu phí bảo hiểm gốc được phân bổ theo tỷ lệ đồng bảo hiểm theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Thời điểm ghi nhận doanh thu trong trường hợp nhận tái bảo hiểm: doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam, doanh nghiệp tái bảo hiểm hạch toán vào doanh thu phí nhận tái bảo hiểm và các khoản thu khác phát sinh từ hoạt động nhận tái bảo hiểm theo bản thanh toán về tái bảo hiểm được xác nhận. 4. Thời điểm ghi nhận doanh thu trong trường hợp nhượng tái bảo hiểm: doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam, doanh nghiệp tái bảo hiểm hạch toán phí nhượng tái bảo hiểm, hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và các khoản thu khác phát sinh từ hoạt động nhượng tái bảo hiểm cùng kỳ với kỳ kế toán quý ghi nhận doanh thu phí bảo hiểm gốc hoặc phí nhận tái bảo hiểm tương ứng. 5. Đối với các khoản thu còn lại: doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam, doanh nghiệp tái bảo hiểm hạch toán vào thu nhập ngay khi hoạt động kinh tế phát sinh, có bằng chứng chấp thuận thanh toán của các bên, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 6. Đối với các khoản phải chi để giảm thu: doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam, doanh nghiệp tái bảo hiểm hạch toán vào giảm thu nhập ngay khi hoạt động kinh tế phát sinh, có bằng chứng chấp thuận của các bên, không phân biệt đã chi tiền hay chưa chi tiền. 7. Doanh thu cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm: doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam hạch toán vào doanh thu khi hoàn thành việc cung cấp dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc cung cấp dịch vụ, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.

Điều 42. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

Đối chiếu
1. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam phải tách riêng nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm theo quy định tại Điều 101 Luật Kinh doanh bảo hiểm và đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Các giao dịch phát sinh về tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí liên quan trực tiếp đến nguồn nào thì sẽ được ghi nhận riêng cho nguồn đó; b) Theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng loại nghiệp vụ bảo hiểm; c) Theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong và ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam; d) Ghi nhận, theo dõi riêng tài sản đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu và tài sản đầu tư từ nguồn vốn nhân rỗi từ dự phòng nghiệp vụ; đ) Doanh thu, chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động nào của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, chi nhánh nước ngoài được ghi nhận trực tiếp cho hoạt động đó. Các khoản doanh thu, chi phí chung phải được phân bổ theo nguyên tắc hợp lý, nhất quán; e) Chuyên gia tính toán có trách nhiệm bảo đảm các giao dịch liên quan đến nhiều nguồn, nghiệp vụ phải được tập hợp và phân bổ cho từng nguồn, nghiệp vụ dựa trên cơ sở công bằng và hợp lý, nhất quán. Cuối năm, chuyên gia tính toán xác định và điều chỉnh lại tỷ lệ phân bổ các giao dịch liên quan đến nhiều nguồn, nghiệp vụ bảo đảm đáp ứng quy định tại Thông tư này, phù hợp với nguyên tắc đã đăng ký với Bộ Tài chính và thực tế triển khai hoạt động của doanh nghiệp. 2. Người đại diện theo pháp luật, chuyên gia tính toán và kế toán trưởng của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam chịu trách nhiệm về việc xây dựng nguyên tắc phân bổ doanh thu, chi phí theo quy định tại Thông tư này và thực hiện thủ tục đăng ký với Bộ Tài chính, thực hiện tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm, tính chính xác các số liệu của nguồn phí bảo hiểm và nguồn vốn chủ sở hữu. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm hoặc cấp có thẩm quyền của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam chịu trách nhiệm phê duyệt nguyên tắc phân bổ doanh thu, chi phí và có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện các nguyên tắc phân bổ này sau khi được Bộ Tài chính chấp thuận. 3. Định kỳ hàng quý, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam có trách nhiệm báo cáo việc tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm theo mẫu do Bộ Tài chính quy định. 4. Hàng năm, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam thực hiện báo cáo việc tách và duy trì nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và có xác nhận của kiểm toán độc lập. 5. Trường hợp doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài không có thỏa thuận về việc thu phí và bồi thường bảo hiểm trực tiếp với bên mua bảo hiểm thì doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài không phải thực hiện tách nguồn phí bảo hiểm và nguồn vốn chủ sở hữu theo quy định tại Thông tư này.

Điều 43. Phân bổ các giao dịch phát sinh về tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí liên quan đến nhiều nguồn của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

Đối chiếu
1. Việc xác định tài sản thuộc nguồn phí bảo hiểm và nguồn vốn chủ sở hữu được thực hiện như sau: a) Tài sản thuộc nguồn phí bảo hiểm bao gồm các tài sản hình thành từ nguồn dự phòng nghiệp vụ và các tài sản tương ứng với các khoản phải trả được phân bổ cho nguồn phí bảo hiểm (không bao gồm các khoản phải trả nội bộ giữa các quỹ); b) Tài sản thuộc nguồn vốn chủ sở hữu bao gồm tài sản cố định, công trình xây dựng cơ bản dở dang, bất động sản đầu tư và tài sản khác được hình thành từ nguồn vốn chủ sở hữu và các khoản phải trả được phân bổ cho quỹ chủ sở hữu. 2. Việc xác định nguồn phí bảo hiểm và nguồn vốn quỹ chủ sở hữu được thực hiện như sau: a) Nguồn vốn thuộc nguồn phí bảo hiểm bao gồm: Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm; Các khoản nợ liên quan trực tiếp đến nguồn phí bảo hiểm hoặc được phân bổ cho nguồn phí bảo hiểm trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng. b) Nguồn vốn thuốc quý chủ sở hữu bao gồm: Nguồn vốn chủ sở hữu; Các khoản nợ liên quan đến nguồn vốn chủ sở hữu hoặc được phân bổ cho nguồn vốn chủ sở hữu trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng. 3. Doanh thu của nguồn phí bảo hiểm bao gồm: a) Doanh thu từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm; b) Doanh thu từ hoạt động đầu tư tài sản của nguồn phí bảo hiểm; c) Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến nguồn phí bảo hiểm hoặc được phân bổ cho nguồn phí bảo hiểm trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng. 4. Doanh thu của nguồn vốn chủ sở hữu bao gồm: a) Doanh thu từ hoạt động đầu tư tài sản của nguồn vốn chủ sở hữu; b) Thu phí về dịch vụ đại lý; Doanh thu cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm; c) Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến nguồn vốn chủ sở hữu hoặc được phân bổ cho nguồn vốn chủ sở hữu trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng. 5. Chi phí của nguồn phí bảo hiểm: a) Chi bồi thường bảo hiểm sau khi trừ thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm, chi trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm, chi hoa hồng đại lý bảo hiểm, chi hoa hồng môi giới bảo hiểm, chi quản lý đại lý bảo hiểm; chi thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm; b) Chi giám định tổn thất, chi phí quản lý hợp đồng của công ty bảo hiểm đứng đầu trong trường hợp đồng bảo hiểm, chi đề phòng, hạn chế rủi ro, tổn thất, chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm, chi xử lý hàng bồi thường 100%; c) Chi phí cho hoạt động đầu tư tài sản của nguồn phí bảo hiểm; d) Chi phí khác liên quan trực tiếp đến nguồn phí bảo hiểm hoặc chi phí phân bổ cho nguồn phí bảo hiểm; đ) Chi sử dụng dịch vụ phụ trợ bảo hiểm liên quan trực tiếp đến nguồn phí bảo hiểm; e) Chi phí chung bao gồm chi quản lý doanh nghiệp và chi khác được phân bổ cho nguồn phí bảo hiểm theo nguyên tắc phân bổ đã đăng ký với Bộ Tài chính; g) Chi, trích khác theo quy định của pháp luật. 6. Chi phí của nguồn vốn chủ sở hữu bao gồm: a) Chi phí chung bao gồm chi quản lý doanh nghiệp và chi khác được phân bổ cho nguồn vốn chủ sở hữu theo nguyên tắc phân bổ đã đăng ký với Bộ Tài chính; b) Chi phí về dịch vụ đại lý; c) Chi phí cho hoạt động đầu tư tài sản của nguồn vốn chủ sở hữu; d) Chi sử dụng dịch vụ phụ trợ bảo hiểm liên quan trực tiếp đến nguồn vốn chủ sở hữu; đ) Chi phí cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm; e) Chi phí khác liên quan trực tiếp đến nguồn vốn chủ sở hữu hoặc được phân bổ cho nguồn vốn chủ sở hữu trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng. 7. Tiêu thức phân bổ một số chi phí hoạt động chung: a) Tiêu thức phân bổ một số chi phí hoạt động chung giữa nguồn phí bảo hiểm và nguồn vốn chủ sở hữu: Chi quản lý doanh nghiệp: được phân bổ cho nguồn phí bảo hiểm và nguồn vốn chủ sở hữu theo thống kê về thời gian phục vụ cho từng nguồn; Chi phí hoạt động tài chính: được phân bổ theo tỷ trọng của tài sản đầu tư của từng nguồn. b) Tiêu thức phân bổ một số chi phí hoạt động chung giữa các nghiệp vụ bảo hiểm trong nguồn phí bảo hiểm: Chi quản lý doanh nghiệp: được phân bổ theo tỷ trọng tổng doanh thu phí của từng nghiệp vụ bảo hiểm; Chi phí hoạt động tài chính: được phân bổ theo tỷ trọng của tài sản đầu tư của từng nghiệp vụ bảo hiểm; Chi phí bán hàng được phân bổ theo tỷ trọng doanh thu phí bảo hiểm của từng nghiệp vụ bảo hiểm; Chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Chi phí thẩm định phát hành hợp đồng được phân bổ theo doanh thu phí bảo hiểm; Chi phí giám định tổn thất được phân bổ theo số tiền bồi thường bảo hiểm gốc. c) Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam sử dụng các tiêu thức phân bổ chi phí chung khác với tiêu thức quy định tại điểm a và b của khoản này thì phải đảm bảo công bằng giữa các nguồn và phù hợp với thực tế hoạt động của doanh nghiệp, chi nhánh.

Điều 46. Phân bổ các giao dịch phát sinh về tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí liên quan đến nhiều quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

Đối chiếu
1. Việc xác định tài sản thuộc quỹ chủ hợp đồng và quỹ chủ sở hữu được thực hiện như sau: a) Tài sản thuộc quỹ chủ hợp đồng bao gồm các tài sản hình thành từ nguồn dự phòng nghiệp vụ và các tài sản tương ứng với các khoản phải trả được phân bổ cho quỹ chủ hợp đồng (không bao gồm các khoản phải trả nội bộ giữa các quỹ); đối với quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm liên kết chung, quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị, quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm hưu trí, tài sản thuộc các quỹ chủ hợp đồng này tối thiểu phải bao gồm các tài sản hình thành từ giá trị tài khoản của khách hàng và các tài sản tương ứng với các khoản phải trả được phân bổ cho quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm (không bao gồm các khoản phải trả nội bộ giữa các quỹ trừ các khoản phải trả nội bộ về phần đóng góp ban đầu của chủ sở hữu khi thành lập quỹ); b) Tài sản thuộc quỹ chủ sở hữu bao gồm các tài sản được hình thành từ quỹ chủ sở hữu, các khoản chi phí trả trước, và tài sản cố định, công trình xây dựng cơ bản dở dang, các khoản thặng dư thuộc về chủ sở hữu tại các quỹ chủ hợp đồng theo quy định của pháp luật. 2. Việc xác định nguồn vốn quỹ chủ hợp đồng và nguồn vốn quỹ chủ sở hữu được thực hiện như sau: a) Nguồn vốn thuộc quỹ chủ hợp đồng bao gồm: - Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm, trừ dự phòng đàm bảo cân đối; - Các khoản nợ liên quan trực tiếp đến quỹ chủ hợp đồng hoặc được phân bổ cho quỹ chủ hợp đồng trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng. b) Nguồn vốn thuộc quỹ chủ sở hữu bao gồm: - Nguồn vốn chủ sở hữu; - Các khoản nợ liên quan đến quỹ chủ sở hữu hoặc được phân bổ cho quỹ chủ sở hữu trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng; - Dự phòng báo đảm cân đối. 3. Doanh thu của quỹ chủ hợp đồng bao gồm: a) Doanh thu từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm; b) Doanh thu từ hoạt động đầu tư tài sản của quỹ chủ hợp đồng; c) Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến quỹ chủ hợp đồng hoặc được phân bổ cho quỹ chủ hợp đồng trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng. 4. Doanh thu của quỹ chủ sở hữu bao gồm: a) Doanh thu từ hoạt động đầu tư tài sản của quỹ chủ sở hữu; b) Doanh thu cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm; c) Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến quỹ chủ sở hữu hoặc được phân bổ cho quỹ chủ sở hữu trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng. 5. Chi phí của quý chủ hợp đồng: a) Chi trả tiền bảo hiểm, chi trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm (trừ dự phòng đảm bảo cân đối), chi hoa hồng đại lý bảo hiểm, hoa hồng môi giới bảo hiểm liên quan trực tiếp đến từng quỹ chủ hợp đồng; b) Chi giám định tổn thất, chi quản lý đại lý bảo hiểm; chi thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm, chi đề phòng, hạn chế tổn thất, chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm; c) Chi phí cho hoạt động đầu tư tài sản của quỹ chủ hợp đồng; d) Chi sử dụng dịch vụ phụ trợ bảo hiểm liên quan trực tiếp đến từng quỹ chủ hợp đồng; d) Chi phí khác liên quan trực tiếp đến quỹ chủ hợp đồng; e) Chi phí chung được phân bổ cho quỹ chủ hợp đồng theo nguyên tắc tách quỹ đã đăng ký với Bộ Tài chính; g) Chi, trích khác theo quy định của pháp luật. 6. Chi phí của quỹ chủ sở hữu bao gồm: a) Chi phí hoạt động chung được phân bổ cho quỹ chủ sở hữu trên cơ sở tiêu thức phân bổ tương ứng, bao gồm chi phí tiền lương và khoản chi trả theo lương, chi quảng cáo, chi thuế, chi khấu hao tài sản cố định, chi thuê văn phòng, chi văn phòng phẩm và các khoản chi khác; b) Chi trích dụ phòng đảm bảo cân đối; c) Chi phí cho hoạt động đầu tư tài sản của quỹ chủ sở hữu; d) Chi sử dụng dịch vụ phụ trợ bảo hiểm liên quan trực tiếp đến quỹ chủ sở hữu; đ) Chi phí khác liên quan trực tiếp đến quỹ chủ sở hữu hoặc các chi phí chung khác được phân bổ cho quỹ chủ sở hữu theo nguyên tắc tách quỹ đã đăng ký với Bộ Tài chính. 7. Tiêu thức phân bổ một số chi phí hoạt động chung: a) Tiêu thức phân bổ một số chi phí hoạt động chung giữa quỹ chủ hợp đồng và quỹ chủ sở hữu: - Chi quản lý doanh nghiệp: được phân bổ cho quỹ chủ hợp đồng và quỹ chủ sở hữu theo thống kê về thời gian phục vụ cho từng quỹ; hàng năm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm đánh giá lại tỷ lệ phân bổ theo thời gian phục vụ cho từng quỹ trong năm tài chính hiện tại và quyết định tỷ lệ phân bổ chi phí áp dụng cho năm tài chính kế tiếp trên cơ sở đảm bảo công bằng giữa các quỹ và phù hợp với thực tế hoạt động của doanh nghiệp; - Chi phí hoạt động tài chính: được phân bổ theo tỷ trọng của tài sản đầu tư của từng quỹ. b) Tiêu thức phân bổ một số chi phí hoạt động chung giữa các quỹ chủ hợp đồng: - Chi quản lý doanh nghiệp: được phân bổ giữa các quỹ chủ hợp đồng theo tỷ trọng tổng doanh thu phí của từng quỹ chủ hợp đồng; - Chi phí hoạt động tài chính: được phân bổ theo tỷ trọng của tài sản đầu tư của từng quỹ chủ hợp đồng; - Chi phí bán hàng được phân bổ theo tỷ trọng doanh thu phí khai thác mới của từng quỹ chủ hợp đồng; - Chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Chi phí thẩm định phát hành hợp đồng được phân bổ theo doanh thu khai thác mới; Chi phí thẩm định trả tiền bảo hiểm được phân bổ theo số tiền chi trả bảo hiểm gốc. c) Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ sử dụng các tiêu thức phân bổ chi phí chung khác với tiêu thức quy định tại điểm a và điểm b của khoản này thì phải đảm bảo công bằng giữa các quỹ và phù hợp với thực tế hoạt động của doanh nghiệp.

Điều 49. Đăng tải thông tin

Đối chiếu
Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam có trách nhiệm đăng tải, bảo quản, lưu giữ thông tin công khai định kỳ, thông tin công khai thường xuyên và thông tin công khai bất thường như sau: 1. Ngôn ngữ thông tin công bố trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam là Tiếng Việt và các ngoại ngữ khác (nếu có). 2. Thông tin công khai định kỳ, thông tin công khai thường xuyên và thông tin công khai bất thường được đăng tải trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam. 3. Các thông tin công khai trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam phải hiển thị thời gian đăng tải thông tin, đồng thời phải đảm bảo người sử dụng có thể tìm kiếm và tiếp cận được các dữ liệu trên trang thông tin điện tử đó. 4. Các thông tin công khai định kỳ, các thông tin công khai bất thường phải được lưu giữ dưới dạng văn bản (nếu có) và dữ liệu điện tử và truy cập được trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam tối thiểu là 05 năm kể từ ngày thông tin được công khai. 5. Các thông tin công khai thường xuyên phải được cập nhật và truy cập được trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam. 6. Trường hợp nghĩa vụ công bố thông tin phát sinh vào ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công bố thông tin theo quy định pháp luật vào ngày làm việc liền sau ngày nghỉ, ngày lễ.

Điều 51. Hoa hồng đại lý bảo hiểm

Đối chiếu
  1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định tại khoản 3 Điều này cho đại lý bảo hiểm sau khi đại lý bảo hiểm mang lại dịch vụ cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

  2. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài căn cứ vào quy định tại khoản 3 Điều này, điều kiện và đặc điểm cụ thể của mình để xây dựng quy chế chi hoa hồng đại lý bảo hiểm áp dụng thống nhất và công khai trong doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

  3. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa được trả trên phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả cho đại lý bảo hiểm được thực hiện theo quy định sau (trừ các trường hợp quy định tại điểm 3.4 khoản này): 3.1. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm phi nhân thọ:

STTNghiệp vụ bảo hiểmTỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%)
1Bảo hiểm tài sản5
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển10
3Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu đối với tàu biển5
4Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu (trừ tàu biển)15
5Bảo hiểm trách nhiệm5
6Bảo hiểm hàng không0,5
7Bảo hiểm xe cơ giới (trừ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới)10
8Bảo hiểm cháy, nổ10
9Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính10
10Bảo hiểm thiệt hại khác10
11Bảo hiểm nông nghiệp20
12Bảo hiểm bảo lãnh10
Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với bảo hiểm bắt buộc:
STTBảo hiểm bắt buộcTỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%)
1Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe ô tô5
2Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe mô tô, xe máy20
3Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc5
4Bảo hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng5
5Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng5
6Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba trong hoạt động đầu tư xây dựng5
7Bảo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường5
  • Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm trọn gói được tính bằng tổng số hoa hồng đại lý bảo hiểm của từng nghiệp vụ bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm trọn gói. 3.2. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm nhân thọ: a) Đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân: Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa được áp dụng đối với các nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định sau: Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành trước ngày 01/7/2024, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa theo bảng sau:
Nghiệp vụ bảo hiểmTỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%)
Phương thức nộp phí định kỳPhương thức nộp phí 1 lần
Năm hợp đồng thứ nhấtNăm hợp đồng thứ haiCác năm hợp đồng tiếp theo
1. Bảo hiểm tử kỳ40201515
2. Bảo hiểm sinh kỳ - Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống - Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm15 2010 105 55 5
3. Bảo hiểm hỗn hợp: Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm25 407 105 105 7
4. Bảo hiểm trọn đời30201510
5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ251077
6. Bảo hiểm liên kểt chung Từ 10 năm trở xuống Trên 10 năm25 407 105 105 7
7. Bảo hiểm liên kết đơn vị4010107
Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành kể từ ngày 01/7/2024, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa thực hiện như sau:
  • Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng năm: 20%
  • Đối với các hợp đồng bảo hiểm trên 01 năm:
Nghiệp vụ bảo hiểmTỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%)
Phương thức nộp phí định kỳPhương thức nộp phí 1 lần
Năm hợp đồng thứ nhấtNăm hợp đồng thứ haiCác năm hợp đồng tiếp theo
1. Bảo hiểm tử kỳ, Bảo hiểm trọn đời40201515
2. Bảo hiểm sinh kỳ, Bảo hiểm trả tiền định kỳ, Bảo hiểm hỗn hợp: Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm25 307 205 105 7
3. Bảo hiểm liên kết chung, Bảo hiểm liên kết đơn vị3020107
b) Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí: 3% tổng phí bảo hiểm;
c) Đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm: Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
3.3. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm sức khỏe: 20%.
3.4. Đối với các sản phẩm bảo hiểm có văn bản hướng dẫn riêng thì thực hiện theo văn bản hướng dẫn riêng đó.
  1. Trường hợp tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô cho các thành viên thông qua đại lý bảo hiểm vi mô, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa là 10% phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm.

Điều 52. Thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm

Đối chiếu
1. Các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý của các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thực hiện như sau: a) Đối với bảo hiểm sức khỏe: Tổng các khoản chi thưởng, hỗ trợ và quyền lợi khác của các đại lý bảo hiểm không vượt quá 100% hoa hồng đại lý bảo hiểm của tất cả các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm sức khỏe đã khai thác trong năm tài chính; b) Đối với bảo hiểm phi nhân thọ: Tổng các khoản chi thưởng, hỗ trợ và quyền lợi khác của các đại lý bảo hiểm không vượt quá 50% hoa hồng đại lý bảo hiểm của tất cả các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm phi nhân thọ đã khai thác trong năm tài chính. 2. Các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác theo thỏa thuận tại các hợp đồng đại lý của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe được thực hiện như sau: a) Đối với các đại lý thực hiện khai thác mới: Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác của đại lý trong mỗi năm tài chính không vượt quá tổng giá trị của 20% phí bảo hiểm thực tế thu được của các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng năm và 30% phí bảo hiểm khai thác năm đầu thực tế thu được đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 01 năm. b) Đối với các đại lý thực hiện chăm sóc các hợp đồng bảo hiểm tái tục có thời hạn trên 01 năm: Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác trong mỗi năm tài chính không vượt quá 7% phí bảo hiểm tái tục thực tế thu được trong năm. 3. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ đang chi trả các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác cho đại lý bảo hiểm cao hơn tỷ lệ quy định tại khoản 2 Điều này có trách nhiệm rà soát, xây dựng lộ trình, phương án giảm tỷ lệ chi trả các khoản nêu trên theo từng năm tài chính và hoàn thành việc thực hiện phương án chậm nhất đến hết ngày 31/12/2025. 4. Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệm phê duyệt phương án theo quy định tại khoản 3 Điều này trước ngày 31/12/2023 và thực hiện kiểm tra, giám sát lộ trình, phương án này.

Điều 53. Cung cấp sản phẩm bảo hiểm qua đại lý bảo hiểm

Đối chiếu
1. Trong quá trình tư vấn sản phẩm bảo hiểm, đại lý bảo hiểm hoặc nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải cung cấp đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, sử dụng các tài liệu do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp. Đại lý bảo hiểm hoặc nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm không được tự xây dựng tài liệu giới thiệu sản phẩm, tài liệu minh họa bán hàng hoặc tự ý thay đổi nội dung của các tài liệu giới thiệu sản phẩm, tài liệu minh họa bán hàng do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp. 2. Khi cung cấp sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, đại lý bảo hiểm cá nhân hoặc nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải thực hiện theo quy định sau: a) Thu thập thông tin và hoàn thiện các tài liệu quy định tại điểm b khoản 2 Điều 30 Thông tư này; b) Thông tin cho bên mua bảo hiểm biết về công cụ tính toán giúp bên mua bảo hiểm có thể tự xây dựng được kế hoạch bảo hiểm và quy tắc, điều khoản của sản phẩm bảo hiểm khách hàng dự kiến tham gia trên trang thông tin điện tử (website) của doanh nghiệp bảo hiểm quy định tại khoản 4 Điều 97 Nghị định số 46/2023/NĐ-CP; phân tích thông tin khách hàng bao gồm nhu cầu và khả năng tài chính của bên mua bảo hiểm; khảo sát mức độ chấp nhận rủi ro của bên mua bảo hiểm từ đó tư vấn bên mua bảo hiểm tham gia quỹ liên kết đơn vị phù hợp (đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị); c) Giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi của sản phẩm và các rủi ro đặc thù của sản phẩm, yêu cầu bên mua bảo hiểm xác nhận vào các tài liệu theo quy định tại Điều 30 Thông tư này; d) Không được so sánh hoặc đảm bảo chắc chắn kết quả đầu tư của một quỹ liên kết đơn vị này là tốt hơn so với quỹ liên kết đơn vị khác hoặc của doanh nghiệp bảo hiểm khác; đ) Thực hiện ghi âm một số nội dung liên quan tới việc tư vấn sản phẩm bảo hiểm tại thời điểm bên mua bảo hiểm ký Bản yêu cầu bảo hiểm. Nội dung ghi âm phải đảm bảo tối thiểu các thông tin sau: - Tên, số chứng chỉ đại lý bảo hiểm; - Tên tuổi, địa chỉ, số điện thoại bên mua bảo hiểm; - Nội dung tư vấn của đại lý hoặc nhân viên trong tổ chức thực hiện hoạt động đại lý về quyền lợi bảo hiểm, quyền lợi đầu tư và các rủi ro đầu tư mà bên mua bảo hiểm có thể gặp phải khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, thông tin về các khoản phí mà doanh nghiệp bảo hiểm tính cho bên mua bảo hiểm và điều kiện để nhận các quyền lợi theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm; - Thông báo về các khoản phí bảo hiểm và thời hạn đóng phí bên mua bảo hiểm lựa chọn để xác nhận phù hợp với năng lực tài chính của bên mua bảo hiểm; - Thông báo cho bên mua bảo hiểm về thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm trong đó nêu rõ nghĩa vụ kê khai trung thực, những nội dung chính về quyền lợi thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm và điều kiện nhận quyền lợi đó; - Xác nhận của bên mua bảo hiểm việc tham gia bảo hiểm trên cơ sở tự nguyện và phù hợp với nhu cầu tài chính, nhu cầu bảo hiểm của bên mua bảo hiểm. Trường hợp có các thông tin liên quan khác và các thông tin này liên quan đến đời sống riêng tư, bí mật cá nhân thì việc ghi âm phải được bên mua bảo hiểm đồng ý về việc ghi âm nội dung thông tin đó. Doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo tuân thủ quy định này chậm nhất sau 01 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 3. Tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm phải thực hiện theo quy định sau: a) Giải thích cho bên mua bảo hiểm các sản phẩm bảo hiểm được phân phối thông qua tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm là sản phẩm bảo hiểm. Việc tham gia sản phẩm bảo hiểm không phải là điều kiện bắt buộc để sử dụng các sản phẩm, dịch vụ khác của tổ chức hoạt động đại lý; b) Có trách nhiệm đối chiếu dữ liệu về hợp đồng bảo hiểm khai thác mới, doanh thu phí bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực do tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm thực hiện với doanh nghiệp bảo hiểm định kỳ hàng tháng; c) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm không được tư vấn, giới thiệu, chào bán, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư cho các khách hàng trong thời hạn 60 ngày trước và 60 ngày sau ngày giải ngân toàn bộ khoản vay. 4. Đối với việc cung cấp sản phẩm bảo hiểm qua tổ chức hoạt động đại lý, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải thực hiện theo quy định sau: a) Thực hiện việc giám sát và kiểm tra định kỳ nhằm đảm bảo chất lượng hoạt động giới thiệu, tư vấn sản phẩm bảo hiểm của các nhân viên của tổ chức hoạt động đại lý; kịp thời phối hợp với tổ chức hoạt động đại lý để kiểm tra, rà soát, xử lý các khiếu nại của bên mua bảo hiểm liên quan đến việc tư vấn của nhân viên của tổ chức hoạt động đại lý và xử lý vi phạm (nếu có); b) Không được ký thêm hợp đồng đại lý cá nhân với nhân viên của tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm để khai thác cùng một hợp đồng bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài đã ký hợp đồng đại lý cá nhân với nhân viên của tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm nhằm thực hiện hoạt động đại lý trên cùng một hợp đồng bảo hiểm trước ngày Thông tư này có hiệu lực phải thực hiện rà soát và đảm bảo tuân thủ quy định này trước ngày 01/07/2024. 5. Đối với việc cung cấp sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ thực hiện theo quy định sau: a) Kiểm tra độc lập nội dung tư vấn sản phẩm bảo hiểm của đại lý. Đối với trường hợp cung cấp qua tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm, việc kiểm tra được thực hiện trước khi quyết định phát hành hợp đồng. Nội dung kiểm tra phải nhằm đánh giá việc bên mua bảo hiểm tham gia sản phẩm bảo hiểm là trên cơ sở tự nguyện và các sản phẩm bảo hiểm được tư vấn phù hợp với nhu cầu tài chính của bên mua bảo hiểm; b) Không được phát hành hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nội dung ghi âm theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều này không có xác nhận của bên mua bảo hiểm về việc tham gia bảo hiểm trên cơ sở tự nguyện, phù hợp với năng lực tài chính, nhu cầu bảo hiểm của bên mua bảo hiểm; c) Lưu trữ và bảo mật các tài liệu, dữ liệu ghi âm theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều này trong thời gian ít nhất 05 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ được sử dụng các thông tin này nhằm mục đích đánh giá chất lượng hoạt động đại lý bảo hiểm, giải quyết các phản ánh, khiếu nại liên quan tới hoạt động đại lý bảo hiểm và hoạt động phòng chống gian lận trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, cung cấp cho cơ quan có thẩm quyền theo yêu cầu. 6. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài ký nhiều hợp đồng đại lý nhằm khai thác cùng một hợp đồng bảo hiểm thì cần quy định rõ nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm được ủy quyền tại từng hợp đồng đại lý để làm cơ sở thanh toán hoa hồng, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý. Trong mọi trường hợp, tổng mức hoa hồng thanh toán không vượt quá mức hoa hồng tối đa theo quy định tại Điều 51 Thông tư này.

Điều 61. Thông báo thay đổi và công bố thông tin của văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

Đối chiếu
1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp hoặc sửa đổi, bổ sung giấy phép đặt văn phòng đại diện, văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam phải công bố trên 01 tờ báo in trong 03 số báo liên tiếp hoặc trên báo điện tử của Việt Nam về những nội dung sau đây: a) Tên gọi, quốc tịch, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài; b) Tên, địa điểm đặt văn phòng đại diện; c) Nội dung, thời hạn hoạt động của văn phòng đại diện. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có thay đổi, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài (đối với trường hợp thay đổi Trưởng văn phòng đại diện) hoặc văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam (đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam và người làm việc tại văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam) phải thông báo cho Bộ Tài chính. Hồ sơ thông báo bao gồm: a) Văn bản thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII Thông tư này; b) Sơ yếu lý lịch, bản sao thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác theo quy định của pháp luật đối với trường hợp thay đổi Trưởng văn phòng đại diện và người làm việc tại văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam; c) Bản sao hợp đồng thuê địa điểm đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam hoặc bằng chứng chứng minh quyền sử dụng địa điểm đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam có xác nhận của văn phòng đại diện đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam.

Điều 62. Hiệu lực của Thông tư

Đối chiếu
  1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và 3 Điều này.

  2. Các điểm a, b, c, d, đ, i khoản 1, các điểm b, d khoản 2, các điểm a, b khoản 3 Điều 20, các điểm a, b khoản 1 Điều 29, các điều 33, 34, 45, 46, 47, 48, 51, khoản 1 Điều 52, Điều 55, Mục 3 và Mục 4 Chương IV của Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

  3. Khoản 2, khoản 3 điều 29 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024, tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm liên kết chung phải có các thông tin tối thiểu theo Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 52/2016/TT-BTC; tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị phải có thông tin tối thiểu theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 135/2012/TT-BTC; tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải có các thông tin tối thiểu theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC.

  4. Thông tư này thay thế các thông tư sau đây: a) Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, trừ Điều 20 và Chương VI. Điều 20 và Chương VI Thông tư số 50/2017/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027; b) Thông tư số 01/2019/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, trừ khoản 2 Điều 1 Thông tư số 01/2019/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027; c) Điều 1 Thông tư số 89/2020/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 105/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 195/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo hiểm, Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản, bãi bỏ Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 43/2016/TT-BTC ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi Điều 5 Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề về tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản; d) Điều 1 Thông tư số 14/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Thông tư số 04/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới; đ) Thông tư số 135/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị trừ Phụ lục II. Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 135/2012/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024; e) Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện trừ Phụ lục IV. Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024; g) Thông tư số 130/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2015 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện; h) Thông tư số 52/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung trừ Phụ lục I. Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 52/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024.

  5. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

  6. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. PHỤ LỤC I (Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính) Mẫu số 1-CSDL: Thông tin về người quản lý, người kiểm soát của doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm/tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô. Mẫu số 2-CSDL: Thông tin về bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm - bảo hiểm nhân thọ Mẫu số 3-CSDL: Thông tin về bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm - bảo hiểm sức khỏe Mẫu số 4-CSDL: Thông tin về bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm - bảo hiểm phi nhân thọ THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI KIỂM SOÁT CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM/DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM/ CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM/DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM/TỔ CHỨC TƯƠNG HỖ CUNG CẤP BẢO HIỂM VI MÔ Tên doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm/tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô: Thời điểm báo cáo: /..../202... . Họ và tên: Chức danh được bổ nhiệm/miễn nhiệm (hoặc không còn giữ chức vụ): Ngày bổ nhiệm: Ngày miễn nhiệm (hoặc không còn giữ chức vụ): Văn bằng, chứng chỉ: Tên văn bằng, chứng chỉ và tài liệu khác chứng minh đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn của người quản lý, người kiểm soát theo quy định pháp luật. Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng hoặc lĩnh vực khác:

  • Lĩnh vực công tác: ...;
  • Số năm công tác: Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên và đóng dấu) Ghi chú: Số thứ tự 2, 3 ...: Nội dung thông tin cần cung cấp tương tự Số thứ tự 1 và chi tiết theo từng chức danh quy định tại Điều 80, khoản 1 Điều 138 và khoản 3 Điều 149 Luật Kinh doanh bảo hiểm. Riêng đối với các chức danh đã được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản trước khi thay đổi: Doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm chỉ cần cung cấp thông tin về: Họ và tên; Chức danh được bổ nhiệm/miễn nhiệm (hoặc không còn giữ chức vụ); Ngày bổ nhiệm; Ngày miễn nhiệm (hoặc không còn giữ chức vụ). THÔNG TIN VỀ BÊN MUA BẢO HIỂM, NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM, ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM - BẢO HIỂM NHÂN THỌ Tên doanh nghiệp bảo hiểm: Báo cáo năm: từ đến Rủi ro được bảo hiểm: ... .(m) Giới tính: (n)
Tuổi tham gia bảo hiểm (x)Số người được bảo hiểm (người)Thời hạn bảo hiểm trung bình tại thời điểm giao kết hợp đồng theo sản phẩm chính (năm)Xác suất còn sống tại tuổi (x) trong vòng 1 năm (%)Số người bị rủi rom) tại năm hợp đlồng thứ (k'
123100
Trong đó:
(m): Rủi ro được bảo hiểm: Rủi ro thực tế phát sinh , chi tiết theo các loại rủi ro: Mắc bệnh hiểm nghèo, Thương tật toàn bộ vĩnh viễn, Tử vong.
Giới tính: Chi tiết theo: Nam, nữ.
Hút thuốc: Chi tiết theo không hút thuốc, có hút thuốc.
Tuổi tham gia bảo hiểm: Giá trị của x từ 01 đến 100.
Số người được bảo hiểm: Tính theo số liệu thống kê thực tế số người được bảo hiểm có tuổi tham gia bảo hiểm là (x) theo các hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực và phát sinh mới trong kỳ báo cáo (bao gồm cả các hợp đồng bảo hiểm mất hiệu lực/chấm dứt hiệu lực trong khoảng thời gian kể từ ngày đầu kỳ báo cáo đến ngày cuối kỳ báo cáo).
Thời hạn bảo hiểm trung bình tại thời điểm giao kết hợp đồng theo sản phẩm chính (năm): Tính bằng trung bình cộng của số năm bảo hiểm của tất cả các hợp đồng bảo hiểm có tuổi tham gia bảo hiểm là (x).
Xác suất còn sống tại tuổi (x) trong vòng 1 năm: Theo số liệu tính toán riêng do từng doanh nghiệp đề xuất, là số liệu doanh nghiệp đang sử dụng để giả định tính toán phí bảo hiểm.
Số người bị rủi ro (m) tại năm hợp đồng thứ (k): Là thống kê tổng số người bị rủi ro (m) tại năm hợp đồng thứ (k) ứng với độ tuổi (x) theo hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực trong kỳ báo cáo.
, ngày tháng năm
(Ký tên và đóng dấu)
THÔNG TIN VỀ BÊN MUA BẢO HIỂM, NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM, ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM - BẢO HIỂM SỨC KHỎE
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước
ngoài:
QUYỀN LỢI BẢO HiểmSỐ LƯỢNG HỒ SƠ BỒI THƯỜNG (hồ sơ)SỐ TIỀN BỒI THƯỜNG (triệu đồng)SỐ LƯỢNG NGƯỜI ĐƯỢCSỐLƯỢNG HỢP đồng BẢO Hiểm (hợp đồng)
BẢOHIỂM (người)
0- 18 tu ổi19 -35 tu ổi36 - 45 tuổi46 - 65 tuổi>=66 tuổiTổng số0-18 tuổi19 - 35 tuổi36 - 45 tuổi46 - 65 tuổi>=66 tuổiTổng số0-18 tuổi19 - 35 tuổi36 - 45 tuổi46 - 65 tuổi>=6 6 tuổiTổng số0- 18 tuổi19 - 35 tuổi36 - 45 tuổi46 - 65 tuổi>=6 6 tuổiTổng số
1 -TAI NẠN
1.1. Tử vong & Thương tật
1.2. Chi phí y tế do tai nạn
1.3. Trợ cấp trong thời gian điều trị thương tật do tai nạn
2 - ỐM ĐAU, BỆNH TẬT
2.1. Nội trú
2.2. Ngoại trú
---------------------------------------------------------------------------
2.3. Vận chuyển cấp cứu khẩn cấp
2.4. Trợ cấp thu nhập do ốm đau, bệnh tật khi nằm viện
2.5. Chi phí khác
2.6. TỬ VONG/TH ƯƠNG TẬT (không do tai nạn)
3 - qUYềN LỢI KHÁC
  • Thống kê áp dụng theo các quyền lợi của tất cả các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe trừ bảo hiểm du lịch. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm nhóm thì thống kê theo chi tiết từng người được bảo hiểm. Thống kê số liệu theo các hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực và phát sinh mới trong kỳ báo cáo (bao gồm cả các hợp đồng bảo hiểm mất hiệu lực/chấm dứt hiệu lực trong khoảng thời gian kể từ ngày đầu kỳ báo cáo đến ngày cuối kỳ báo cáo). Phụ lục II (Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ngày... thảng ... năm ... THÔNG BÁO Cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiếm trên môi truồng mạng Kính gửi: Bộ Tài chính .Các thông tin chung: Thông tin doanh nghiệp bảo hiếm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ nước ngoài/ tố chức tương hồ cung cấp bảo hiêm vi mô/ doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Tên đầy đủ (ghi bằng chữ in hoa): Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Điện thoại: Fax: Trang Thông tin điện tứ (Website) (trường hợp khác với trang thông tin điện tử tự thiết lập để cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng): Email: Giấy phép thành lập và hoạt động: Họ tên, chức vụ của người đại diện theo pháp luật: Tên, địa chỉ trang thông tin điện tử hoặc website thương mại điện tử bán hàng do doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ nước ngoài/ tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô/ doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thiết lập đế cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng: Họ tên, chức danh người chịu trách nhiệm đối với trang thông tin điện tử hoặc vvebsite thương mại điện tử bán hàng cung cấp dịch vụ, sản phấm bảo hiểm trên môi trường mạng của công ty: Các đơn vị thành viên:
  • Chi nhánh: Tên, địa chỉ, điện thoại, email, Fax
  • Văn phòng đại diện/phòng giao dịch/địa điểm kinh doanh : Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax:
  1. Dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm cung cấp trên môi trường mạng
  2. Hình thức cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng 3.1. Trang thông tin điện tử hoặc website thương mại điện tử bán hàng do doanh nghiệp bảo hiếm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ nước ngoài/ tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô/ doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thiết lập đe cung cấp dịch vụ, sản phàm bảo hiếm trên môi trường mạng
STTTênĐịa chỉLogo
1
STTTênĐịa chỉLogo
------------
1
STTTên ứng dụngCài đặt trên thiết bị điện tửLogo
------------
1
2
Chúng tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là chính xác, trung thực và cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật về hoạt động kinh doanh bảo hiểm và giao dịch điện tử. Nếu vi phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục III
TÀI LIỆU GIẢI TRÌNH PHƯƠNG PHÁP, cơ SỞ TÍNH PHÍ BẢO HIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02 thảng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe:
Tên sản phẩm:
Nghiệp vụ sản phẩm:
Tháng năm
XÁC NHẬN CỦA CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN:
Tôi xác nhận rằng:
Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm và các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm đà phù hợp với Quy tắc, điều khoản sản phẩm, tuân thủ quy định của pháp luật và đảm bảo tính họp lý của dữ liệu.
Sản phâm bảo hiểm này đã hoàn thành phân tích lợi nhuận theo phương pháp và cơ sở tính phí được liệt kê và kết quả phân tích không có gì bất thường.
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
A. Các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ truyền thống, bảo hiểm sức khỏe
Thông tin chung về sản phẩm
Bên mua bảo hiểm
Người được bảo hiểm (tuổi/điều kiện trở thành người được bảo hiếm đối với hợp đồng bảo hiếm cá nhân, bảo hiếm nhóm)
Thời hạn bảo hiểm, thời hạn đóng phí bảo hiểm
Quyền lợi bảo hiểm, loại trừ bảo hiêm và thời gian chờ
Các thông tin đặc trưng khác: kênh phân phối, định kỳ đóng phí,.. ■
Điều kiện, thủ tục chuyển đổi hợp đồng bảo hiểm nhóm thành hợp đồng bảo hiêm cá nhân (áp dụng cho sản phâm bảo hiêm nhóm)
Phương pháp tính phí
Doanh nghiệp bảo hiếm phải viết rõ phương pháp tính phí, công thức tính phí bao gồm chú thích các ký hiệu trong công thức. Phương pháp và công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi đã cam kết và phù hợp với quy tắc, điều khoản của sản phâm.
Co' sở tính phí
Các giả định tính phí
Giả định về tỷ lệ rủi ro
Giả định về chi phí
Chi phí cố định dự kiến (phân biệt năm đầu và năm tiếp theo).
Chi phí biến đổi dự kiến (phân biệt năm đầu và năm tiếp theo).
Giả định về lãi suất đầu tư
Tỷ lệ hủy bỏ hợp đồng
đ. Các giả định khác: lãi suất chiết khấu, tỷ lệ hoa hồng, tỷ lệ lạm phát, thuế suất,...
Giải trình tính hợp lý của các giả định tính phí
Tỷ lệ rủi ro được giả định tương ứng với trách nhiệm bảo hiêm của sản phẩm. Doanh nghiệp bảo hiểm phải đưa ra bảng tỷ lệ rủi ro tham chiếu và giải trình tính phù hợp, hợp lý với điểm đặc trưng của khách hàng, nhóm khách hàng
Giải trình về tỷ lệ chi phí hoạt động
Giải trình về giả định lãi suất đầu tư
Giải trình về tỷ lệ hủy bỏ hợp đồng
đ. Giải trình các giả định khác
Lọi nhuận kỳ vọng
Phân tích tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng bao gồm đầy đủ các yếu to của giả định tính phí và giả định trích lập dự phòng nghiệp vụ, có xem xét đến lựa chọn thời gian đóng phí, bao gồm cho nam, nữ, tuổi đại diện (Ví dụ: độ tuổi bảo hiểm là 0 ~ 75 tuổi, thì cần phân tích ở các độ tuổi 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 75).
Trường hợp tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng là giá trị âm thi cần nêu chi tiết lý do và mức độ ảnh hưởng đen tình hình tài chính của doanh nghiệp bảo hi êm.
Thời gian hoàn vổn dự kiến dựa trên giả định tính phí đối với các sản phâm có yếu tố tiết kiệm.
IV. Các nội dung khác
Bảng phí bảo hiểm
Công thức tính giá trị hoàn lại
Lãi suất chi trả cho khách hàng (áp dụng cho sản phẩm có tham gia chia lãi)
Cách xác định thặng dư của quỹ chủ họp đồng
Phương pháp phân chia thặng dư: Cách thức phân chia thặng dư dự kiến của sản phàm phải đảm bảo phù hợp với phương pháp phân chia thặng dư/chia lãi được cơ quan có tham quyền phê duyệt
Thông tin tái bảo hiếm
Các nội dung khác cần làm rõ tương ứng với thiết kế của sản phấm
B. Các sản phẩm bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư, nghiệp vụ bảo hiểm hưu trí
Người được bảo hiếm (tuồi/điều kiện trở thành người được bảo hiếm đối với họp đồng bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm)
Thời hạn bảo hiểm, thời hạn đóng phí bảo hiểm cơ bản tối thiểu
Quyền lợi bảo hiểm, loại trừ bảo hiểm và thời gian chờ
Các thông tin đặc trưng khác: kênh phân phối, định kỳ đóng phí,...
Thông tin về tài khoản/quỹ
Lãi suất đầu tư cam kết tôi thiêu (áp dụng đối với sản phám liên kêt chung/ sản phâm bảo hiêm hưu trí)
Thông tin về các quỹ (áp dụng đối với sản phâm liên kết đơn vị)
Thông tin vê quỹ hưu trí tự nguyện
Thông tin về đóng tài khoản bảo hỉêm hưu trí
Phí bảo hiểm cơ bản, phí bảo hiểm đóng thêm và cách thức phân bố phí bảo hiểm.
Các loại phí tính cho bên mua bảo hiểm
Phí ban đầu
Phí rủi ro
Phí quản lý hợp đồng
Phí quản lý quỹ;
Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị/phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí;
Phí chấm dứt hợp đồng trước thời hạn;
Cơ sở và định kỳ xác định giá trị hoàn lại, giá trị tài khoản liên kết chung/liên kết đơn vị/hưu trí.
Điều kiện, thủ tục chuyển đổi hợp đồng bảo hiểm nhóm thành họp đồng bảo hiểm cá nhân (áp dụng cho sản phấm bảo hiếm nhóm).
Phương pháp tính phí bảo hiếm
Doanh nghiệp bảo hiểm phải viết rõ phương pháp tính phí, công thức tính phí bao gồm chú thích các ký hiệu trong công thức. Phương pháp và công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi đã cam kết và phù họp với quy tắc, điều khoản của sản phâm.
Co sở tính phí
Các giả định dùng để tính phí bảo hiếm và các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm
Giả định về tỷ lệ tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn
Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiếm
Các giả định khác.
Giải trình tính họp lý của giả định tính phí và các khoản phí tính cho bên mua bảo hiếm
Giải trình về tỷ lệ tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn
Giải trình về khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm
Thông tin tái bảo hiêm
Công thức và phương pháp tính toán lãi suẩt công bố, lãi suất đầu tư thực tể đối với quỹ liên kết chung, quỹ hưu trí tự nguyện
Các nội dung khác cần làm rõ tương ứng với thiết kế của sản phâm (nêu có).
Phụ lục IV
TÀI LIỆU GIẢI TRÌNH PHỦ Óng pháp, cơ sở tính phí BẢO HIẾM SỨC KHỎE (BAO GÒM CẢ BẢO HIẺM VI MÔ)/ BẢO HIỂM XE CO GIỚI/
BẢO HIỂM VI MÔ BẢO VỆ CÁC RỦI RO VÈ TÀI SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC
-Tên doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
Tên sản phẩm bảo hiểm:
Nghiệp vụ bảo hiểm:
Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm bảo đảm phí bảo hiểm đã được xây dựng dựa trên số liệu thống kê, tương ứng với điều kiện, trách nhiệm bảo hiểm, bảo đảm tính khả thi về kinh tế, kỳ thuật của sản phẩm và bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm đã đáp ứng quy định của Bộ Tài chính.
ngày tháng năm....
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dâu)
A. ĐÓI VỚI BẢO HIỂM sửc KHỎE
Thông tin chung về sản phẩm bảo hiểm
Bên mua bảo hiểm:
Người được bảo hiểm:
Thời hạn bảo hiểm:
Quyền lợi bảo hiểm, loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền lợi bô sung (nếu có):
Các thông tin đặc trưng khác: đồng chi trả, phí bảo hiểm ngắn hạn, các trường hợp tãng/giảm phí bảo hiểm...
II. Phương pháp tính phí bảo hiếm
Trình bày rõ phương pháp, công thức tính phí bảo hiếm bao gồm chú thích, các ký hiệu trong công thức. Phương pháp, công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi bảo hiểm đã cam kết và phù hợp với quy tắc, điều khoản của sản phẩm.
Trường hợp áp dụng phí chung cho nhóm, doanh nghiệp bảo hiểm phải đưa ra nguyên tắc và phương pháp xác định mức phí bảo hiểm chung cho nhóm. Trong đó, nêu rõ các bước xác định phí bảo hiếm nhóm, kèm theo ví dụ minh họa.
Cơ sỏ’ tính phí bảo hiếm
Phí bảo hiếm thuần: Đưa ra các giả định về tỷ lệ rủi ro đáp ứng quy định pháp luật.
Chi phí triển khai sản phâm: Đưa ra các giả định về chi phí triển khai sản phẩm bảo hiểm đáp ứng quy định pháp luật.
Phí bảo hiếm: Căn cứ phí bảo hiếm thuần, các giả định về chi phí triển khai sản phấm và lợi nhuận để tính phí bảo hiểm theo quy định pháp luật. Trường hợp tính phí bảo hiểm ngắn hạn (thời hạn bảo hiếm dưới 01 năm) phải có giải trình về cách tính phí bảo hiếm ngắn hạn. Giải trình phí bảo hiểm của các quyền lợi bổ sung (nếu có).
Tãng/giảm phí bảo hiểm: Phải đưa ra căn cứ và mức tăng/giảm phí. Trường hợp giảm phí bảo hiểm, thế hiện rõ so sánh bảo đảm phí bảo hiếm sau khi giảm không thấp hơn phí bảo hiểm thuần và bảo đảm tuân thủ quy định về giảm phí bảo hiểm tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Dụ- phòng nghiệp vụ
Nêu cụ thể phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ, bao gồm công thức tính dự phòng nghiệp vụ (nếu có).
Dự kiến kết quả triển khai
Dự kiến kết quả triển khai (doanh thu, bồi thường, chi phí, lợi nhuận...) tối thiểu trong 03 năm đầu triển khai.
Các nội dung khác (nếu có)
Thông tin tái bảo hiêm.
Các nội dung khác cần làm rõ tương ứng với quyền lợi của sản phẩm bảo hiểm.
B. ĐÓI VỚI BẢO HIẺM XE cơ GIỚI
Bên mua bảo hiêm:
Đối tượng bảo hiểm:
Thời hạn bảo hiêm:
Quyền lợi bảo hiếm, loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, điều khoản bô sung (nếu có):
Các thông tin đặc trưng khác: mức khau trừ, phí bảo hiếm ngắn hạn, phí bảo hiểm dài hạn, các trường hợp tãng/giảm phí bảo hiểm...
Trình bày rõ phương pháp, công thức tính phí bảo hiếm bao gồm chú thích, các ký hiệu trong công thức. Phương pháp, công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi bảo hiếm đã cam kết và phù hợp với quy tắc, điều khoản của sản phâm.
Thông tin về các yếu tố liên quan đến rủi ro được sử dụng làm cơ sở tính phí bảo hiếm. Trường hợp sử dụng các yếu tố liên quan đến rủi ro khác ngoài các yếu tố theo quy định, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải bảo đảm có số liệu theo quy định pháp luật.
Co sỏ’ tính phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm thuần: Đưa ra các cơ sở để xác định phí bảo hiểm thuần phù hợp quy định pháp luật.
Chi phí triển khai sản phấm: Đưa ra các giả định về chi phí triên khai sản phẩm bảo hiểm đáp ứng quy định pháp luật.
Phí bảo hiểm: Căn cứ phí bảo hiểm thuần, các giả định về chi phí triển khai sản phàm và lợi nhuận để tính phí bảo hiểm theo quy định pháp luật. Trường hợp tính phí bảo hiểm ngắn hạn (thời hạn bảo hiểm dưới 01 năm), phí bảo hiểm dài hạn (thời hạn bảo hiểm trên 01 năm) phải có giải trình về cách tính phí bảo hiểm. Giải trình phí bảo hiếm của các điều khoản bổ sung (nếu có).
Tăng/giảm phí bảo hiểm: Phải đưa ra căn cứ và mức tăng/giảm phí. Trường hợp giảm phí bảo hiềm, thế hiện rõ so sánh bảo đảm phí bảo hiếm sau khi giảm không thấp hơn phí bảo hiểm thuần và bảo đảm tuân thủ quy định vê giảm phí bảo hiểm tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Dự phòng nghiệp vụ
Nêu cụ thể phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ, bao gồm công thức tính dự phòng nghiệp vụ (nêu có).
Thông tin tái bảo hiếm.
Các nội dung khác cần làm rõ tương ứng với quyền lợi của sản phẩm bảo hiếm.
c. ĐÓI VỚI BẢO HIỂM VI MÔ BẢO VỆ CÁC RỦI RO VÈ TÀI SẢN
Quyền lợi bảo hiếm, loại trừ trách nhiệm bảo hiểm:
Các thông tin đặc trưng khác: mức khấu trừ, phí bảo hiểm ngắn hạn, phí bảo hiểm dài hạn, các trường hợp tăng/giảm phí bảo hiểm...
Phương pháp tính phí bảo hiểm
Trình bày rõ phương pháp, công thức tính phí bảo hiểm bao gồm chú thích, các ký hiệu trong công thức. Phương pháp, công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi bảo hiếm đã cam kết và phù hợp với quy tắc, điều khoản của sản phẩm.
Thông tin về các yếu tố liên quan đến rủi ro được sử dụng làm cơ sở tính phí bảo hiểm. Trường hợp sử dụng các yếu tố liên quan đến rúi ro khác ngoài các yếu tố theo quy định, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải bảo đảm có số liệu theo quy định pháp luật.
Cơ sở tính phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm thuần: Đưa ra các cơ sở đế xác định phí bảo hiểm thuần phù hợp quy định pháp luật.
Chi phí triển khai sản phẩm: Đưa ra các giả định về chi phí triền khai sản phẩm bảo hiểm đáp ứng quy định pháp luật.
Phí bảo hiểm: Căn cứ phí bảo hiểm thuần, các giả định về chi phí trien khai sản phẩm và lợi nhuận để tính phí bảo hiểm theo quy định pháp luật. Trường hợp tính phí bảo hiếm ngắn hạn (thời hạn bảo hiêm dưới 01 năm), phí bảo hiểm dài hạn (thời hạn bảo hiếm trên 01 năm, tối đa 05 năm) phải có giải trình về cách tính phí bảo hiếm.
Tăng/giảm phí bảo hiểm: Phải đưa ra căn cứ và mức tăng/giảm phí. Trường hợp giảm phí bảo hiểm, the hiện rõ so sánh bảo đảm phí bảo hiểm sau khi giảm không thấp hơn phí bảo hiểm thuần và bảo đảm tuân thủ quy định về giảm phí bảo hiểm tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Thông tin tái bảo hiểm.
Phụ lục V
BẢNG TỶ LỆ TỦ VONG cso 1980
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TuổiTỷ lệ tử vongTuổiTỷ ỉệ tử vongTuổiTỷ lệ tử vong
NamNữNamNữNamNữ
00,002630,00188340,002050,00161670,031790,01813
10,001030,00084350,002170,00170680,034650,01959
20,000990,00080360,002320,00182690,037810,02123
30,000970,00078370,002490,00196700,041370,02316
40,000930,00077380,002680,00213710,045430,02553
50,000880,00075390,002900,00232720,050080,02847
60,000830,00073400,003150,00253730,055340,03199
70,000780,00071410,003420,00275740,061100,03605
80,000750,00070420,003710,00298750,067250,04056
90,000740,00069430,004030,00320760,073700,04545
100,000750,00068440,004370,00344770,080370,05068
110,000810,00070450,004730,00368780,087320,05632
120,000920,00073460,005120,00392790,094760,06257
130,001070,00077470,005530,00419800,102940,06967
140,001240,00082480,005970,00448810,112090,07783
150,001420,00087490,006460,00479820,122410,08725
160,001590,00092500,007000,00513830,133840,09790
170,001720,00096510,007630,00550840,146120,10962
180,001820,00100520,008330,00592850,158980,12229
190,001880,00103530,009130,00638860,172210,13582
200,001900,00106540,010010,00685870,185730,15018
210,001900,00108550,010960,00733880,199530,16538
220,001880,00110560,011970,00780890,213690,18154
230,001840,00112570,013040,00825900,228430,19885
240,001800,00115580,014180,00870910,244110,21768
250,001750,00117590,015420,00920920,261430,23869
260,001720,00120600,016800,00980930,282130,26341
270,001710,00124610,018360,01054940,309970,29523
280,001700,00128620,020120,01149950,351860,34102
290,001720,00132630,022090,01263960,420990,41388
300,001750,00137640,024270,01392970,541000,53724
310,001800,00142650,026620,01529980,745150,74396
320,001870,00147660,029130,01671991,000001,00000
330,001950,00154
Phụ lục VI
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mầu số 1-PNT: Báo cáo kết quả hoạt động tháng
Mầu số 2-PNT: Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm quý, năm
Mầu sổ 3-PNT: Báo cáo doanh thu, bồi thường theo kênh phân phối quý, năm
Mầu số 4-PNT: Báo cáo bồi thường bảo hiểm quý, năm
Mầu số 5A-PNT: Báo cáo chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ quý, năm
Mầu sổ 5B-PNT: Báo cáo tổng hợp dự phòng nghiệp vụ quý, năm
Mau số 6A-PNT: Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu quý, năm
Mầu số 6B-PNT: Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn nhàn rồi từ dự phòng nghiệp vụ quý, năm
Mầu số 7-PNT: Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm
Mau số 8-PNT: Báo cáo ASEAN hàng năm
Mầu số 9-PNT: Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới hàng năm
Mầu số 10A-PNT: Báo cáo theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiếm theo từng nghiệp vụ bảo hiểm quý, năm
Mau số 1OB-PNT: Báo cáo theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm bắt buộc quý, năm
Mầu số 11-PNT: Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giới quý, năm
Mầu số 12- PNT: Báo cáo tách nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn phí bảo hiểm
Mầu số 13-PNT: Báo cáo các sản phẩm bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ tháng
Mầu số 14-PNT: Báo cáo của chuyên gia tính toán
BÁO CÁO
Ket quả hoạt động tháng
Mẫu số 1-PNT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC. ngày 02/11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh)
STTNghiệp vụ bảo hiểmTháng báo cáo (triệu đồng)Lũy kế từ đầu năm (triệu đồng)So sánh với cùng kỳ năm trước (%)
ThángLũy kế
IDoanh thu phí bảo hiểm gổc
ABảo hiểm sức khỏe
1Bảo hiểm sức khỏe, thân the
2Bảo hiêm chi phí y tê
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiêm tài sản (= 1 a+1 b);
la. Bảo hiêm băt buộc công trình trong thời gian xây dựng
1 b. Bảo hiêm tài sản khác
2Bào hiêm hàng hóa vận chuyên
3Bào hiểm hàng không
4Bảo hiếm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chù xe cơ giới:
- Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự
-Ồ tô
4b. Báo hiêm vật chất xe cơ giới
4c. Bào hiêm trách nhiệm dán sự khác cùa chủ xe cơ giới
5Bảo hiếm cháy, nố (=5a+5b):
5a. Báo hiểm cháy, nổ bắt buộc
5b. Bảo hiêm cháy, nô khác
6Bảo hiếm thân tàu và trách nhiệm dân sự cùa chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Bao hiềm bắt huộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vần đầu tư xây dựng
7b. Báo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường
7c. Bào hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thầu thi công xây dựng đổi với người thứ ba
7d. Báo hiêm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bào hiếm nông nghiệp
10Bảo hiểm bảo lãnh
11Bào hiểm thiệt hại khác
IIBồi thường bảo hiểm gốc
ABảo hiểm sức khỏe
1Bảo hiểm sức khỏe, thân thể
2Bảo hiểm chi phí y tế
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiểm tài sàn (= 1 a+1 b):
la. Bào hiếm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
Ib. Báo hiêm tài sản khác1
STTNghiệp vụ bảo hiểmTháng báo cáo (triệu đồng)Lũy kế từ đầu năm (triệu đồng)So sánh vói cùng kỳ năm trước (%)
------------------
ThángLũy kể
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiểm hàng không
4Bảo hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chù xe cơ giới:
- Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự
- Ô tô
4b. Bào hiểm vật chất xe cơ giới
4c. Bảo hiếm trách nhiệm dân sự khác cùa chủ xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b):
5a. Bào hiếm chảy, nô bắt buộc
5b. Bảo hiềm cháy, nồ khác
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghê nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng
7b. Báo hiểm bắt buộc đổi với người lao động thi công trên công trirờng
7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba
7d. Bảo hiểm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bảo hiểm bảo lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác
NGƯỜI LẶP BIẺƯ (Ký và ghi rõ họ tên)
BÁO CÁO Doanh thu phí bảo hiểm
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /
STTNghiệp vụ bảo hiểmPhí bảo hiểm gốc (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí bảo hiểm)Nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm)Nhưọng tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhượng tái bảo hiểm)Phí bảo hiểm giữ lại
Trong nướcNgoài nướcTrong nướcNgoài nước
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)=(3)+ (4)+<5X6> (7)
ABảo hiểm sức khỏe
1Bảo hiểm sức khỏe, thân thể
2Bảo hiếm chi phí y tế
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiểm tài sản (=1 a+1 b):
la. Bào hiêm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
ỉb. Bảo hiêm tài sản khác
2Bảo hiếm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiếm hàng không
4Bảo hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiêm bằt buộc trách nhiệm dân sự cùa chủ xe cơ giới:
- Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự
-Ở tô
4b. Báo hiêm vật chất xe cơ giới
4c. Bảo hiêm trách nhiệm dán sự khác cùa chù xe cơ giới
5Bảo hiếm cháy, nổ (=5a+5b):
5a. Bào hiém cháy, nô bắt buộc
5b. Bào hiêm cháy, nô khác
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Bào hiêm băt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vẩn dầu tư xây dựng
7b. Báo hiêm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường
7c. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa nhà thâu thi công xây dựng đổi với người thứ ha
7d. Bào hìém trách nhiệm khác
8Bảo hiếm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bào hiếm nông nghiệp
10Bảo hiếm bảo lãnh
11Bảo hiềm thiệt hại khác
Tống công Í(A)+(B)1
cBảo hiểm xanh (áp dụng đoi với báo cáo năm)
STTNghiệp vụ bảo hiểmPhí bảọ hiểm gốc (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí bảo hiểm)Nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm)Nhượng tái bão hiểm (sau khi đẫ trừ giảm phí, hoàn phí nhưựng tái bảo hiểm)Phí bảo hiểm giữ lại
------------------------
Trong nướcNgoài nướcTrong nướcNgoài nước
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)=(3)+ (4)+(5)-(6> (7)
1Bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đổi với các ngành có rủi ro môi trường cao
2Bảo hiếm rủi ro khí hậu
3• • •
ngày .... thủng .... năm
NGƯỜI LẬP BIÊU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.
Đối với báo cáo năm, đề nghị các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài báo cáo thêm số liệu về bảo hiểm xanh tại mục c.
Bào hiểm xanh bao gồm các sàn phẩm bào hiểm xanh nhàm bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trưÒTig đối với các ngành có rủi ro môi trường cao; các sản phẩm bảo hiểm rủi ro khí hậu theo Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 -2030 ban hành kèm theo Quyết định sổ 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 và Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 cùa Thủ tướng Chính phù.
Doanh thu, bồi thường theo kênh phân phối
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / /
STINghiệp vụ bảo hiếmQua tổ chức tín dụngQua môi truồng mạngQua kênh phân phối khácTổng cộng
Phí bảo hiểm gốcBồi thưòng bảo hiểm gốcPhí bảo hiểm gốcBồi thưòng bảo hiểm gốcPhí bảo hiêm gôcBồi th tròng bảo hiểm gốcPhí bào hiểm gốcBồi thường bảo hiểm gốc
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)=(3) + (5) + (7)(10) + (4)+(6) +(8)
ABáo hiếm súc khỏe
1Bào hiêm sức khỏe, thân thê
2Bảo hiếm chi phí y tế
BBảo hiếm phi nhân thọ
1Báo hiềm tài sàn (= 1 a+1 b);
la. Bào hiêm hãt buộc công trình trong thời gian xây dựng
Ib. Báo hiếm tài sàn khác
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bào hiêm hàng không
4Bào hiềm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự của chu xe cơ giới:
- Mô tô, xe gắn máy và cúc loại xe cơ giới tương tự
- Ô tổ
4b. Báo hiêm vật chát xe cơ giới
4c. Báo hiém trách nhiệm dán sự khác cúa chú xe cơ giới
5Bào hiêm cháy, nô (=5a+5b):
ỉa. Báo hiếm chảy, nô bắt buộc
5b. Báo hiếm cháy, nô khác
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bào hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghe nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng
7b. Báo hiém bắt buộc đối với người
STTNghiệp vụ bảo hiểmQua tổ chức tin dụngQua môi trưímg mạngQua kênh phân phối khácTổng cộng
------------------------------
Phí bảo hiểm gốcBồi thưòng bảo hiểm gôcPhí bảo hiểm gốcBồi thường báo hiểm gốcPhí bảo hiểm gốcBồi thường bào hiểm gốcPhí bào hiểm gốcBồi thường bào hiêm gốc
lao động thi công trên công trường
7c. Bào hiếm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba
7d. Báo hiểm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rùi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bào hiểm bào lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác
Tổng cộng |(A)+(B)|1
NGƯỜI LẬP BIÉU (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rỗ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: số tại thời điểm báo cáo là số luỹ kế từ đầu năm
BÁO CÁO Bồi thường bảo hiểm
STTNghiệp vụ bảo hiêmBồi thuìrng bảo hiếm gốcThu bồi thu'ò'ng nhượng tái bảo hiểmChi bồi thường nhận tái bảo hiểmThu đòi ngườ thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100%Bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lạiChi bồi thưèrng từ Dự phòng bồi thường cho các dao động lón về tổn thất (đổi vói bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm báo cân đổi (đối vói bảo hiểm sức khỏe)
Trong nirócNgoài nướcTrong nướcNgoài nưó’c
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9) = (3)-(4> (5)+(6)+(7)- (8)(10)
ABảo hiêm sức khỏe
1Bào hiểm sức khỏe, thân thề
2Bảo hiểm chi phí y tế
BBảo hiêm phi nhân thọ
1Bào hiếm tài sàn (= 1 a+1 b);
la. Bảo hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
1 b. Báo hi êm tài sán khác
2Bào hiểm hàng hóa vận chuyển
3Báo hiêm hàng không
4Bảo hiêm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa chú xe CO' giới:
-Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự
- Ô tô
4b. Báo hiêm vật chát xe cơ giời
4c. Bảo hiếm trách nhiệm dân sự khác của chủ xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b):
5a. Báo hiểm cháy, nổ bắt buộc
5b. Báo hiểm cháy, no khác
6Báo hiêm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chù tàu
7Bào hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Báo hiêm hăt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng
------------------------------
7b. Báo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường
7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba
7d Bảo hiếm trách nhiệm khác
8Bào hiểm tín dụng và rùi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bào hiểm bào lãnh
11Bảo hiếm thiệt hại khác
Tổng cộng |(A)+(B)1
cBảo hiểm xanh (áp dụng đổi vói báo cáo năm)
1Bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đối với các ngành có rủi ro môi trường cao
2Bảo hiềm rủi ro khí hậu
3>««
NGƯỜI LẶP BIÊU
(Ký và ghi rõ họ tên)
....... ngày .... tháng .... năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LƯẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chủ:
Bảo hiểm xanh bao gồm các sản phẩm bảo hiểm xanh nhàm bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đối với các ngành có rủi ro môi trường cao; các sản phẩm bảo hiểm rủi ro khí hậu theo Chiến lược quốc ẹia về tăng trường xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 và Ke hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 cùa Thủ tướng Chính phủ.
Chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ
Tên doanh nghiệp báo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểin phi nhân thọ nước ngoài:
Báo cáo quý (năm): từ đên
STTNghiệp vụ bảo hiểmPhí bảo hiểm giũ' lạiDụ phòng phí chưa đưọc hưởngDự phòng bồi thưòngDự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất (đối với bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm bảo cân đối (đối vói bảo hiểm sức khỏe)Tổng cộng dự phòng nghiệp vụ
Theo hồ SO' yêu cầu đòi bồi thườngTheo hệ số phát sinh bồi thưò'ng
Đã thông báo/yêu cầu đòi bồi thưò'ngChua thông báo/ yêu cầu đòi bồi thưírng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
ABảo hiếm sức khỏe
1Bào hiểm sức khóe, thân thể
2Bào hiểm chi phí y tế
BBảo hiếm phi nhân thọ
1Bảo hiểm tài sản (= 1 a+1 b):
la. Báo hiềm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
Ib. Bào hiểm tài sán khác
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiêm hàng không
4Bào hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự của chủ xe cơ giói:
• Mô tô, xe găn máy và cúc loại xe cơ giới tương tự
- ô tô
4b. Báo hiếm vật chất xe cơ giới
4c. Bảo hiêm trách nhiệm dân sự khác cùa chù xe cơ giới
5Bào hiếm cháy, nố (=5a+5b):
5a. Bào hiêm cháy, no bắt buộc
5b. Báo hiêm cháy, nô khác
6Bảo hiếm thân tàu và trách nhiệm dân sự cùa chù tàu
7Bảo hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghe nghiệp tư vấn đau tư xây dựng
7h. Bào hiêm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường
---------------------------
7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của nhà thầu thi công xây dựng đoi với người thứ ba
7d. Báo hiểm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bào hiểm nông nghiệp
10Bào hiểm bảo lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác
Tổng cộng |(A)+(B) 1
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.
NGƯỜI LẶP BIẾU
CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
Cột số (9) là tổng cùa cột: (4), (5), (6), (8) hoặc (4), (7), (8) tùy phương pháp trích lập dự phòng bồi thường áp dụng.
Đối với dự phòng toán học của các Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe phát sinh trách nhiệm trước ngày Thông tư này có hiệu lực, tiếp tục trích lập theo phương pháp dự phòng toán học đã đăng ký và được tính vào cột sô (4).
BẢO CÁO
Tông hợp dự phòng nghiệp vụ
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bào hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
Báo cáo quý (năm): từ đến
ST TNghiệp vụ bảo hiểmDự phòng phí chưa được hưởngDự phòng bồi thưòìigDự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất (đối vói bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm bảo cân đối (đối với bảo hiểm sức khỏe)Tổng cộng dự phòng nghiệp vụ
Đầu kỳTăng (giảm) trong kỳCuối kỳĐầu kỳTăng (giảm) trong kỳCuối kỳĐầu kỳTrích trong kỳCuối kỳChi trong kỳĐầu kỳT rích trong kỳCuối kỳChi trong kỳ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)
ABảo hiểm sức khỏe
1Bảo hiểm sức khỏe, thân thể
2Bảo hiểm chi phí y tế
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiếm tài sản (=la+lb):
la. Bào hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
Ib. Bào hiêm tài sán khác
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiểm hàng không
4Bão hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c):
4a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa chù xe cơ giới:
- Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự
-Ô tô
4h. Báo hiêm vật chất xe cơ giới
------------------------------------------------
4c. Bào hiểm trách nhiệm dán sự khác cùa chù xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b);
5a. Bào hiêm cháy, nổ bắt buộc
5b. Bào hiêm cháy, nồ khác
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chù tàu
7Bảo hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d):
7a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đẩu tư xây dựng
7b. Báo hiểm bắt buộc đoi với người lao động thì công trên công trường
7c. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thâu thi công xây dựng đoi với người thứ ba
7d. Báo hiêm trách nhiệm khác
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bào hiểm bảo lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác
Tổng cộng [(A)+(B)J
Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thật.
NGƯỜI LẬP BIÊU
  • Đối với dự phòng toán học cùa các Hợp đồng bào hiểm sức khòe phát sinh trách nhiệm trước ngày Thòng tư này có hiệu lực tiếp tục trích lập theo phương pháp dự phòng toán học đã đăng ký và được tính vào cột số (3), (4), (5). Hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chií sở hữu I. NGUỒN VỐN ĐẦU TU
Nguồn vốn đẩu tưSố đầu kỳ (1)Tăng trong kỳ (2)Giảm trong kỳ (3)Số cuối kỳ (4)=(l)+(2) -(3)
1. Nguồn vốn chủ sở hữu
2. Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với biên khả năng thanh toán tối thiểu
3. Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với vốn pháp định/vốn điều lệ tối thiểu
4. Phần vốn chủ sở hữu dùng để xây dựng và thiết lập cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị phục vụ hoạt động kinh doanh và trang trải chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh
5. Phần vốn chủ sở hữu dùng để đầu tư: [(1)*(4)]
II. ĐÀU TU TÙ’ NGUÒN VÓN CHỦ SỞ HỮU
Danh mục đầu tưSố đầu kỳ (1)Tăng trong kỳ (2)Giảm trong kỳ (3)Số cuối kỳ (4)=(l)+(2) (3)Kết quả đầu tư (5)
A. Đầu tư tại Việt Nam
I. Nhóm 1
1. Trái phiếu Chính phủ
2. Tín phiếu kho bạc
3. Trái phiếu kho bạc
4. Công trái xây dựng tổ quốc
------------------
5. Trái phiếu chính quyền địa phương
6. Trái phiếu được Chính phủ bào lãnh
7. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng
(I) Cộng
II. Nhóm 2
1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b)
ỉa. Cổ phiến được niêm yết
Ib. Cổ phiến không được niêm yết
2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b)
2a. Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào
2b. Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bào
3. Chứng chi quỹ
4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
(II) Cộng
III. Nhóm 3
Kinh doanh bất động sản
(III) Cộng
Tổng cộng A = (I) + (II) + (III)
B. Đầu tư ra nước ngoài
1. Thành lập hoặc góp vôn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiềm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
2. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
Tổng cộng B = (1) + (2)
Tổng cộng: A + B
III. ĐẦU Tư TƯ NGUÒN VÓN CHÙ SỞ HỮU BẰNG VÓN PHÁP ĐỊNH/VÓN ĐIÈU LỆ TÓI THIÉU HOẶC BIÊN KHẢ NĂNG THANH TOÁN TÔI THIÊU TÙY THEO SÓ NÀO LỚN HƠN
(Theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01/7/2023 cùa Chính phù)
• > Danh mục đầu tư ... số đầu kỳ (Triệu đồng) (1)Tăng trong kỳ (Triệu đồng) - (2) ' .Giảm trong kỳ (TnVuưồÍg/ (3)Số cuối kỳ (Triệu đong) (4)=(l)+(2) (3)Tỷ lệ c > (%) (5)'Kết quả đầu tư (Triệu đồng) (6)
A. Đầu tư tại Việt Nam
I. Nhóm 1
1. Trái phiếu Chính phủ
2. Tín phiếu kho bạc
3. Trái phiếu kho bạc
4. Công trái xây dựng tổ quốc
5. Trái phiếu chính quyền địa phương
6. Trái phiếu được Chính phủ bào lãnh
7. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng
(I) Cộng
II. Nhóm 2
1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b)
la. Cồ phiếu được niêm yết
ỉb. Cổ phiếu không được niêm yết
2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b)
2a. Trái phiếu doanh nghiệp có đàm hào
2b. Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bảo
3. Chứng chỉ quỹ
4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
(II) Cộng
III. Nhóm 3
Kinh doanh bất động sản
(III) Cộng
---------------------
Tổng cộng A = (I) + (II) + (III)
B. Đầu tư ra nước ngoài
1. Thành lập hoặc góp vốn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
2. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bào hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
Tổng cộng B = (1) + (2)
Tổng cộng: A + B
Chúng tôi đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIẾU
( Tỳ lệ so với tồng sổ tiền đầu tư từ nguồn vốn chủ sờ hữu bằng vốn pháp định/vốn điều lệ tối thiểu hoặc biên khả năng thanh toán tối thiểu tùy theo số nào lớn hơn
Hoạt động đầu tư từ nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ
I. NGUÔN VÓN ĐẦU TƯ
- Ngựôn von đâu tưSố đầu kỳ (1)Tăng trong kỳ (2)Giảm trong kỳ (3) '■Số cuối kỳ (4>(l)+(2)-(3)
1. Tổng dự phòng nghiệp vụ (= 1 a+1 b+1 c)
la.Dự phòng phí chưa được hưởng
Ib. Dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa giải quyết
lc. Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất và dự phòng đảm bảo cân đối
2. Gửi tiền tại các tố chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để bồi thường bảo hiểm/trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ
3. vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ [=(!)- (2)]
ị Danh mục đau tưsổ đầu kỳ : ■ (Triệu đồng)Tăng trong kỳ (Tnệuđong) X (2)Giảm trong kỳ (Triệu đồng)Số cuối kỳ (Triệu đồng) (4HD+(2) -(3) "X-
---------------
I. Nhóm 1
1. Trái phiếu Chính phủ
2. Tín phiếu kho bạc
3. Trái phiếu kho bạc
---------------
4. Công trái xây dựng tổ quốc
5. Trái phiếu chính quyền địa phương
6. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
7. Gừi tiền tại các tổ chức tín dụng
(I) Cộng
II. Nhóm 2
1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b)
la. Cổ phiếu được niêm yết
Ib. Cổ phiếu không được niêm yết
2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b)
2a. Trái phiêu doanh nghiệp có đám hảo
2b. Trái phiêu doanh nghiệp không có đảm hảo
3. Chứng chi quỹ
4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
(II) Cộng
III. Nhóm 3
Kinh doanh bất động sàn
(III) Cộng
Tổng cộng: [(I) + (II) + (III)]
Chúng tôi đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẶP BIÈU (Ký và ghi rõ họ tên)
(À) : Tỷ lệ so với tổng số tiền đầu tư từ nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ
Khả năng thanh toán
  • Tẻn doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
  • Báo cáo quý (năm); từ đen
Chỉ tiêuGiá trị hạch toánTỷ lệ loại trừGiá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán
1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trà
Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, chứng chỉ tiền gửi, tiền đang chuyển, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh. Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái báo hiểm);0% 0%
3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng tương ứng và giá trị hao mòn lũy kế (nếu có) theo quy định của pháp luật Các tài sản đầu tư (trừ các khoản đầu tư quy định tại điểm g, khoản 4 Mầu này): + Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào + Trái phiếu doanh nghiệp không có đảm bảo + Cổ phiếu được niêm yết, chứng chỉ quỹ + Cổ phiếu không đưọc niêm yết + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng Đầu tư vào bất động sản để cho thuê yốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiêm khác từ nguôn vôn chủ sờ hữu) Các khoản phải thu: + Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nọ- khó đòi tương ứng theo quy định cùa pháp luật Phải thu tái bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 1 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0% Phải thu tái bào hiểm quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kêt quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%. Tài sản cố định hữu hình, tài sàn cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất và hàng tồn kho. Tài sàn khác1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50% 30% 50% 25% 15%
Các tải sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiểm khác từ nguồn von chủ sở hữu Các khoản nợ không cỏ khả năng thu hồi theo quy định của pháp luật Tài sàn cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất Chi phí trả trước; các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiết bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ đ) Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 02 năm trở lên ; 1100% 100% 100% 100% 100%
e) Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiếm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên Các khoản đầu tư trờ lại cho các cổ đông (thành viên) góp vốn/người có liên quan quy định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng Các tài sản đầu tư gián tiếp ra nước ngoài chưa thu hồi được trong vòng 01 năm kể từ khi Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có hiệu lực. Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật. k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiếm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiểm.100% 100% 100% 100% 100%
------------
5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài
Biên khả năng thanh toán tối thiểu 25% tổng phí bảo hiềm thực giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán 12,5% của tổng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán
7. So sánh 5 và 6:- Theo số tuyệt < - Theo tỷ lệ %ối
ngày thủng năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ lên và đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Máusố8-PNT (Ban hành kèm theo Thòng tư sổ 67/2023/TT-BTC BÁO cáo n %ày 02/11/2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chinh) Asean Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo năm: từ đến Đơn vị: Triệu đồng
Tiêu chíBảo hiểm hàng hải, hàng không, hàng hóa vận chuyểnBảo hiểm cháy, nổBảo hiểm xe cơ gióiCác nghiệp vụ khácTổng số
A. Phí bảo hiểm
1. Phí bảo hiểm gốc
2. Phí nhận tái bảo hiểm
a. Trong nước
b. Từ ASEAN
c. Từ các nước khác
d. Tổng a+b+c
3. Tống phí bảo hiểm (1+ 2d)
4. Phí nhượng tái bảo hiểm
a. Trong nước
b. Đến ASEAN
c. Đến các nước khác
d. Tổng a+b+c
5. Phí bào hiếm giữ lại (3-4d)
6. Dự phòng phí
a. Năm trước
b. Năm nay
7. Thu nhập phí bảo hiểm (5+6a-6b)
B. Bồi thường (gồm cả chi giám định)
1. Bồi thưòĩig gốc
2. Bổi thường nhận tái bảo hiếm
a. Trong nước
b. Từ ASEAN
c. Từ các nước khác
d. Tống a+b+c
3. Tồng bồi thường bảo hiểm (1 +2d)
4. Thu bồi thường từ nhượng tái bảo hiểm
a. Trong nước
b. Từ ASEAN
c. Từ các nước khác
d. Tồng a+b+c
5. Bôi thưòng thuộc trách nhiệm giữ lại (3-4d)
6. Bối thường chưa trả
a. Năm trước
b. Năm nay
7. Dự phòng bồi thưòng
a. Năm trước
b. Năm nay
8. Bồi thường phát sinh (5-6a+6b-7a+7b)
9. Chi giám định
Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. NGƯỜI LẬP BIẺU (Ký và ghi rõ họ tên)ngày .... tháng .... năm NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dẩu)
Tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
STTLoại hình nghiệp vụTổ chức cung cấp dịch vụ môi giói bảo hiếm qua biên gióiSố lượng họp đồng bảo hiểm cung cấp qua tổ chức môi giớiPhí bảo hiểm (triệu đồng)
Bảo hiểm phi nhân thọ
IBảo hiểm tài sảnTên tổ chức 1không phát sinh
Tên tổ chức 2không phát sinh
Cộng:Sổ lượng tổ chứcTổng số hợp đồngrông
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyểnBáo cáo tương tự nghiệp vụ ‘‘bảo hiểm tài sản”
3Bảo hiểm hàng không
4Bảo hiểm xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm
8Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bảo hiểm bảo lãnh
11Bảo hiếm thiệt hại khác
Tồng cộng (l)+(2)+...(l 1)Sổ lượng tổ chứcTổng số hợp đồngTong 1
Mảu số 10A-PNT
Theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng loại nghiệp vụ bảo hiểm
Tên doanh nghiệp bào hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
Báo cáo quý (năm); từ đến
  1. Trình bày chính sách ghi nhận Nguyên tắc phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Loại doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Tiêu thức phân bồ doanh thu hoạt động kinh doanh bào hiểm: Nguyên tắc phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Loại chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiềm: Tiêu thức phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bào hiểm:
STTChỉ tiêuBảo hiểm sức khoẻBảo hiểm phi nhân thọTổng cộng
Bảo hiểm sức khỏe, thân thểBảo hiểm chi phíy . Ấ teBặo hiểm tài sảnBậo hiểm hàng hoá vận chuyểnBảo hiểm hàng khôngBảo hiểm xe CO’ gióiBảo hiểm cháy, nổBảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàuBão hiểm trách nhiệmBảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chínhBảo hiểm nông nghiệpBão hiểm bảo lãnhBảo hiểm thiệt hại khác
II. Doanh thu phí bảo hiểm (IH3)+(4)+(5)
1Doanh thu phí bào hiêm gôc và nhận tái
- Phí bào hiểm gốc
- Các khoăn giàm trừ phí bào hiêm gốc (giảm phí, hoàn phí bảo hiểm gốc)
- Phí nhận tái bảo hiềm
- Các khoản giảm trừ phí nhận tái bào hiểm (giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiềm)
- Tăng (giàm) dự phòng phí bào hiểm gốc và nhận tái bào hiểm
II. Kết quà hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm „ .
Đơn vị: Triệu đông
2Phí nhượng tái bảo hiểm
- Tổng phí nhượng tái bào hiểm
- Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tải bảo hiềm
3Doanh thu phí bào hiểm thuần (3)=(l)-(2)
4Hoa hồng nhượng tải bào hiểm
- Hoa hồng nhượng tái bào hiểm
- Giảm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giảm hoa hồng)
5Thu khác hoạt động bảo hiềm
IIChi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (II)=(5)+(6)+(7)+(8)
1Chi bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái
- Tống chi bồi thường bào hiếm gồc và nhận tái
- Các khoản thu giảm chi (Thu đòi người thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100%)
2Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm
3Tăng (giàm) dự phòng bôi thường bào hiểm gốc và nhận tái bào hiềm
4Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiềm
5Tồng chi bồi thường bảo hiếm (5)=(l)-(2)+(3)-(4)
6Tăng (giảm) dự phòng dao động lớn và dự phòng đảm bảm cân đối
7Chi khác hoạt động kinh doanh bào hiểm
- Chi hoa hồng bảo hiểm, thưởng, hỗ ượ đại lý bào hiềm và các quyền lợi khác
- Chi đánh giá rùi ro đối tượng được bào hiểm
- Chi quản lý đại lý bào hiểm
- Chi đề phòng, hạn chế tồn thất
- Các khoàn trích lập bắt buộc theo quy định
- Chi khác
------------------------------------------------
8Chi quản lý doanh nghiệp
IIILọi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiêm (III)=(I)-(II) ■
KÉ TOÁN TRƯỞNG
ngày tháng năm
NGƯỜI LẶP BIẾU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
Mầu số 10B-PNT
(Ban hành kèm theo Thõng tư sẻ 67,2023.TT-BTC ngày 02:11/2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chinh)
Theo dõi riêng doanh thu, chi
Tên doanh nghiệp bào hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bào hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
  1. Trình bày chinh sách ghi nhận Tiêu thức phân bồ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Loại chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Tiêu thức phân bồ chi phí hoạt động kinh doanh bào hiếm: II. Kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm bắt buộc
STTChỉ tiêuBảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của xe cơ giớiBảo hiểm cháy, nổ bắt buộcBảo hiểm bắt buộc hoạt động đầu tư xây dựngTổng cộng
Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tựÔtôBảo hiểm hắtbuộc công trình trong thời gian xây dựngBảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựngBảo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trườngBảo hiểm bẳt buộc trách nhiệm dân sự cứa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba
11. Doanh thu phí bảo hiểm (l)=(3)+(4)+(5)
1Doanh thu phí bào hiểm gốc và nhận tái
- Phí bào hiềm gốc
- Các khoản giám trừ phí bào hiêm gôc (giảm phi, hoàn phí bảo hiểm gốc)
- Phí nhận tái bào hiềm
- Các khoản giàm trừ phí nhận tái bào hiểm (giảm phí, hoàn phí nhận tái bào hiểm)
- Tăng (giảm) dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bào hiểm
2Phí nhượng tái bảo hiểm
------------------------------
- Tổng phí nhượng tài bào hiểm
- Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tái bào hiểm
3Doanh thu phí bảo hiểm thuần (3)=( 1 )-(2)
4Hoa hồng nhượng tái bào hiểm
- Hoa hồng nhượng tái bào hiểm
- Giàm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giàm hoa hồng)
5Thu khác hoạt động bảo hiểm
lĩChi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (II)=(5)+(6)+(7)+(8)
1Chi bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái
- Tống chi bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái
- Các khoản thu giảm chi (Thu đòi người thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100%)
2Thu bồi thường nhượng tái bào hiểm
3Tăng (giảm) dự phòng bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái bào hiểm
4Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm
5Tổng chi bồi thường bào hiểm (5)=(1)- (2)+(3)-(4)
6Tăng (giàm) dự phòng dao động lớn
7Chi khác hoạt động kinh doanh bào hiểm
- Chi hoa hồng bảo hiếm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác
- Chi đánh giá rủi ro đối tượng được bảo hiểm
- Chi quàn lý đại lý bào hiểm
- Chi đề phòng, hạn chế tồn thất
- Các khoản trích lập bắt buộc theo quy định
------------------------------
- Chi khác
8Chi quản lý doanh nghiệp
IIILợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm (II1)=(I)-(II)
Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thực.
CHUYÊN GTA TÍNH TOÁN
BÁO CÁO Kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giói Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ đếnMầu số 11 - PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023'TT-BTC ngày 02 '11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh)
Tổng doanh thu phí BH (triệu đồng)Tổng số vụ bồi thưòng (vụ)Số tiền bồi thưừng bảo hiểm (triệu đồng)Dự phòng nghiệp vụ (triệu đồng)
TTDòng xe/ Thòi gian sử dụng xeSố lượng xe (xe)Số tiền bảo hiểm (triệu đồng)Tổng sốDự phòng phí bảo hiểm chưa được hưởngDự phòng bồi thường bảo hiểmDự phòng dao động lớn
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(8)+(9) +(10)(8)(9)(10)
AXe ô tô chở hàng
ỉXe đầu kéo
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 nãm
4Trên 10 năm
IIXe đông lạnh
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
IIIXe tải hoạt động trong vùng khai thác khoáng sản
1Dưới 3 năm
2Từ 3 nàm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 nàm
IVRơ moóc, sơ mi rơ moóc
---------------------------------
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VXe kình doanh vận tải hàng hóa/xe tải trên 10 tấn
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VIXe chở hàng khác
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
BXe ô tô chở ngưòi
IXe kinh doanh vận tải hành khách liên tỉnh
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
IIXe taxi
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 nãm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
IIIXe cho thuê tự lái
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưói 10 năm
---------------------------------
4Trên 10 năm
IVXe bus
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đen dưới 6 năm
3Từ 6 nãm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VXe kinh doanh chở người còn lại
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 nàm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VIXe tập lái
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VIIXe hoạt động trong nội bộ cảng, khu công nghiệp sân bay
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
VIIIXe không kinh doanh
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
cXe ô tô vừa chờ người vừa chỏ’ hàng
IXe pickup
1Dưới 3 năm
---------------------------------
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
IIXe vừa chở người vừa chở hàng còn lại
1Dưới 3 nãm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
DMô tô, xe gan máy và các loại xc cơ giới tương tự
1Dưới 3 năm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
EXe máy chuyên dùng
1Dưới 3 nãm
2Từ 3 năm đến dưới 6 năm
3Từ 6 năm đến dưới 10 năm
4Trên 10 năm
Tổng cộng (A + B + C + D + E)
Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIỂU
Số tại thời điềm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.
Các số liệu báo cáo theo trách nhiệm bảo hiểm gốc.
Nguồn vốn chủ sỏ' hữu, nguồn phí bảo hiểm
Mầusối2-PNT
(Ban hành kèm theo Tháng tư sổ 67/2023/TT-BTC ngày 02'11 '2023 cứa Bộ trướng Bộ Tài chính)
Báo cáo năm: từ đen
ỉ. Trình bày chính sách ghi nhận
Nguyên tắc tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
Ghi nhận tài sản:
Ghi nhận nguồn vốn:
Ghi nhận doanh thu:
Ghi nhận chi phí:
Nguyền tắc phân bổ chi phí giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm:
Loại chi phí phải phân bổ:
Tiêu thức phân bổ theo từng loại chi phí:
Ghi nhận các khoản phải thu, phải trả giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bào hiểm:
Chỉ tiêuSố đầu nămSố phát sinh trong nămSố cuối năm
Tổng sốNguồn phí bảo hiểmNguồn vốn chủ sở hữuTổng sốNguồn phí bào hiểmNguồn vốn chủ sở hữuTổng sốNguồn phí bảo hiểmNguồn vốn chủ sờ hữu
Phải thu/Phải trả giữa nguồn vốn chù sở hữu và nguồn phí bào hiểm: - Bù đắp thâm hụt; (Chi tiết theo từng giao dịch)
Ghi chú: Báo cáo chi tiết nội dung, lý do giao dịch bù đắp giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
II. Tài sản, nợ phải trả và kết quả hoạt động
Chỉ tiêuNguồn phí bảo hiểmNguồn vốn chủ sở hữuTổng số
Số đầu nămX. So cuoi nămSố đầu nămSố cuối nămSố đầu nămSố cuối năm
Trong nướcNước ngoàiTrong nướcNước ngoàiTrong nướcNước ngoàiTrong nướcNước ngoàiTrong nướcNước ngoàiTrong nưócNước ngoài
I- TÀI SẢN, NỢ PHẢI TRẤ
A- TÀI SÀN
I. Tài sản đầu tư tài chính
1. Tiên gửi kỳ hạn
2. Trái phiếu + Trái phiếu Chính phủ; + Trái phiếu doanh nghiệp.... + ....
3. Cổ phiếu + Cổ phiếu A + Cổ phiếu B + ...
II. Tài sản không mang đi đâu tư
1. Tiền
2. Phải thu (chi tiết các khoản phải thu)
3. Tài sản cô định (chỉ ghi nhận cho quỹ chủ sờ hữu)
4. Khác
5. Phải thu nội bộ giữa nguồn vốn chù sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
- Bù đắp thâm hụt
- Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp)
Cộng tài sản
B- NGUÔN VỐN VÀ NỢ PHẢI TRÀ
I. Nguồn vốn chủ sở hữu (I) = (l)+(2)+(3)+(4)+(5)
1. Vôn đâu tư của chủ sở hữu
2. vốn khác của chủ sở hữu
---------------------------------------
3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản và tỷ giá hối đoái
4. Các quỹ thuộc chủ sở hữu
5. Lợi nhuận sau thuê chưa phân phối
II. Nợ phải trả
1. Nợ ngăn hạn
2. Nợ dài hạn
3. Dự phòng nghiệp vụ
4. Phài trà nội bộ giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
- Bù đắp thâm hụt
- Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đổi với từng khoản mục bù đắp)
- (chi tiết từng giao dịch)
Cộng nguồn ván
C-’ TÀI SẢN THUÂN (C) = (A) - (B.) , \
II- DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG
D- Doanh thu (D) = (1) +(II)+(] 11)
I. Doanh thu phí bảo hiềm
1. Doanh thu phí bảo hiểm
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
II. Doanh thu từ hoạt động đầu tư
III. Doanh thu khác
Đ- Chi phí
I. Chi phí kinh doanh bảo hiểm (I)= (1)+(2)+(3)+(4)
1. Chi bồi thường bảo hiểm (1) = ((a) + (b) + (c)+(d)
a. Chi bồi thường bảo hiếm gốc và nhận tái
b. Thu bôi thường nhượng tái bảo hiểm
1 c. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường
bảo hiêm gôc và nhận tái bảo hiểm
---------------------------------------
d. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm
2. Chi phí khai thác
3. Chi phí trích lập dự phòng
4. Chi phí trực tiếp khác
II. Chi phí quản lý
III. Chi phí hoạt động đầu tư
IV. Chi phí khác
E- KÊT QUẢ HOẠT ĐỘNG (E) = (D)- (Đ)
- Phân chia kêt quả họat động giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm trong năm
- Số bù đắp của nguồn von chủ sở hữu cho nguồn phí bảo hiềm trong năm
Chủng tôi xin bảo đảm những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẶP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi họ tên)
(Kỹ và ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng.... năm....
Các sản phẩm bảo hiềm của doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ
  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp phi nhân thọ nước ngoài:
STTTên sản phẩm bảo hiểmTên nghỉêp vụ bảo hiểmNội dung
ỉTên sãn phẩm triển khai trong thángTóm tẳt nội dung chính của sản phẩm bảo hiểm
1
2
3
IITên sản phẩm bảo hiếm không còn triển khai trong thángLý do không triển khai
1
2
3
Tổng số sản phẩm bảo hiểm đang triển khai tính đến thời điểm hiện tại: .... sản phẩm
Chủng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.
NGƯỜI LẶP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Trường hợp không có sản phẩm bảo hiểm mói triển khai trong tháng, đề nghị doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp phi nhân thọ nước ngoài báo cáo: Không có
Của chuyên gia tính toán
Tên doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam:
Thời kỳ báo cáo: Từ 01/0l/năm... đến 31/12/năm...
I. BÁO CÁO VÈ SẢN PHẨM BẢO HIỂM
Sản phẩm bảo hiểmTìnhrạng
Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản, biểu phí đã ban hànhXây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí mới
Nghiệp vụ bảo hiếm tài sản Sàn phẩm A Sàn phẩm B.... Nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm - Sản phẩm A - Sản phẩm ... Nghiệp vụ
Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán vê việc quy tăc, điêu khoản, biêu phí bảo hiêm
đảm bảo quy định tại khoản 2 Điều 87 Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Tên sản phẩmGiả định tính phí (chi tiết)Thực tế triển khai (chi tiết)Chênh lệch giữa các giả định tính phí so vói thực te triển khai từng sản phẩm (chi tiết)Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toánPhưoTig án xử lý ( 1 )
-Sản phấm A...
-Sản phẩm B....1
BÁO CÁO VIỆC THAM GIA THựC HIỆN TÁCH NGUỒN VÓN CHỦ SỞ HỮU VÀ NGUỒN PHÍ BẢO HIỂM PHÙ HỢP VỞI QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT
Báo cáo việc tham gia thực hiện tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm theo quy định pháp luật.
BAO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHI BÒI THƯỜNG, CHI TRẢ QUYỀN LỢI BẢO HIẾM
Báo cáo, đánh giá chi tiết tình hình chi bồi thường, chi trả quyền lợi bảo hiểm theo từng sản phẩm bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm và kiến nghị, đề xuất.
BÁO CÁO VIỆC TÍNH TOÁN KHẢ NÀNG THANH TOÁN
Báo cáo về việc trích lập đầy đủ dự phòng nghiệp vụ theo quy định pháp luật.
Báo cáo về việc tính biên khả năng thanh toán
Biên khả năng thanh toán đầu kỳ (C):
Biên khả năng thanh toán tối thiểu đầu kỳ (D);
So sánh c và D (theo số tuyệt đổi và tỷ lệ C/D):
Biên khả năng thanh toán cuối kỳ (E):
Biên khả năng thanh toán tối thiểu cuối kỳ (F):
So sánh E vàF (theo số tuyệt đối và tỷ lệ C/D):
Nhận xét của Chuyên gia tính toán về khả năng thanh toán của doanh nghiệp và sự thay đổi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM vụ THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM D, E, G, H, I KHOẢN 1 VÀ ĐIẺM c KHOẢN 3 ĐIỀU 20 THÔNG TƯ NÀY
Báo cáo chi tiết việc thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại các điểm d, e, g, h, i khoản 1 và điểm c khoản 3 Điều 20 Thông tư này.
Tôi xin chịu trách nhiệm về việc thực hiện các nhiệm vụ theo quy định pháp luật và đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
..., ngày ... tháng ... năm ...
Phụ lục VII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
Mau số 1 -TBH: Báo cáo doanh thu tái bảo hiểm quý, năm
Mầu số 2-TBH: Báo cáo bồi thuờng/trả tiền tái bảo hiểm quý, năm
Mầu số 3-TBH: Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm
Mầu số 1-TBH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 6772023/TT-BTC ngày 02/ỉ ỉ/2023 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Doanh thu tái bảo hiêm
  • Tên doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài: -Báo cáo quý (năm) từ ngày đến
STTNghiệp vụ bảo hiểmPhí nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí)Phí nhưọng tái bảo hiểm (sau khi đã trừ hoàn phi, giảm phí)Phí bảo hiểm giữ lại
TổngTrong nướcNgoài nướcTổngTrong nướcNgoài nước
(1)(2)(3) = (4)+(5)(4)(5)(6) =(7)+(8)(7)(8)(9) = (3)-(6)
ABảo hiểm sức khỏe
1Bảo hiểm sức khỏe, thân thể
2Bào hiểm chi phí y tế
BBảo hiếm phi nhân thọ
1Bào hiểm tài sản
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bào hiểm hàng không
4Bảo hiểm xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ
6Bào hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm
8Bảo hiểm tín dụng và rùi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bảo hiểm bảo lãnh
11Bào hiểm thiệt hại khác
cBảo hiểm nhân thọ
1Bảo hiểm trọn đời11
2Bảo hiểm sinh kỳ
---------------------------
3Bảo hiểm tử kỳ
4Bảo hiểm hỗn hợp
5Bảo hiểm trả tiền định kỳ
6Bảo hiểm liên kết đầu tư
7Bảo hiểm hưu trí
Tổng cộng
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật
NGƯỜI LẬP BIẺU (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rô họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: sổ tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm .
Bồi thường/trả tiền tái bảo hiểm
Mẩu số 2-TBH
(Ban hành kèm theo Thõng tư sổ 67Í2023/TT-Ị3TC ngày 02/H'2023 cua Bộ trướng Bộ Tài chính)
STTNghiệp vụ bảo hiểmChi bồi thưòìig/trả tiền nhận tái bảo hiểmThu bồi thưÒTig/trả tiền nhượng tái bảo hiểmBồi thưòng/trả tiền thuộc trách nhiệm giữ lạiChi bồi thưòng/trả tiền từ dao động lớn
Trong nướcNgoài nướcTrong nướcNgoài nước
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (3)+(4)- (5)-(6)(8)
ABảo hiểm sức khỏe
1Bào hiểm sức khỏe, thân thể
2Bảo hiểm chi phí y tế
BBảo hiểm phi nhân thọ
1Bảo hiểm tài sản
2Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
3Bảo hiểm hàng không
4Bảo hiểm xe cơ giới
5Bảo hiểm cháy, nổ
6Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7Bảo hiểm trách nhiệm
8Bào hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9Bảo hiểm nông nghiệp
10Bảo hiểm bảo lãnh
11Bảo hiểm thiệt hại khác
cBảo hiểm nhân thọ
1Bảo hiểm trọn đời
2Bảo hiểm sinh kỳ
------------------------
3Bảo hiểm tử kỳ
4Bảo hiểm hỗn hợp
5Bảo hiểm trả tiền định kỳ
6Bảo hiểm liên kết đầu tư
7Bảo hiểm hưu trí
Tổng cộng
NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỷ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm.
MẩusÓ3-TBH
Khả n ăng than h toán
  • Báo cáo quý (năm): từ đến
Chỉ tiêuGiá trị hạch toánTỷ lệ loại trừGiá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán
1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả
Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, chứng chi tiền gửi, tiền đang chuyển, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh. Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiếm tưong ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thủ quy định của pháp luật về nhượng tái bào hiểm);0% 0%
3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng tương ứng và giá trị hao mòn lũy kế (nếu có) theo quy định của pháp luật a) Các tài sản đầu tư (trừ các khoản đầu tư quy định tại điểm g, khoản 4 Mầu này); + Trái phiếu doanh nghiệp có đàm bảo + Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bảo + Cổ phiếu được niêm yết, chứng chi quỹ + Cổ phiếu không được niêm yết + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng + Đầu tư vào bất động sàn để cho thuê + Vốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiêm từ nguồn vốn chù sở hữu) Các khoản phải thu: + Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm Phải thu phí bão hiểm quá hạn từ Inăm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật Phải thu tái bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kết quà bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0% Phải thu tái bảo hiểm quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%. Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất và hàng tồn kho. Tài sản khác1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50% 30% 50% 25% 15%
Các tài sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm khác từ nguồn vốn chủ sở hữu Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định của pháp luật Tài sàn cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất Chi phí trả trước; các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiết bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ đ) Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 02 năm trở lên ; Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tô chức nhưọng, nhận tái bảo hiêm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên. Các khoản đầu tư trở lại cho các cổ đông (thành viên) góp vốn/người có liên quan100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
quy định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tố chức tín dụng Các tài sản đầu tư gián tiếp ra nước ngoài chưa thu hồi được trong vòng 01 năm kể từ khi Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có hiệu lực. Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật. k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thủ quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiểm.100% 100% 100%
------------
5. Biên khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp tái bảo hiêm
Biên khả năng thanh toán tôi thiêu 25% tổng phí bảo hiểm thực giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán 12,5% của tổng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán
7. So sánh 5 và 6:- Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ %
PHỤ LỤC VIII
(Kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC ngày 2 thảng 11 năm 2023 của Bộ Tài chỉnh)
Mầu số 1-NT: Báo cáo kết quả hoạt động tháng
Mầu số 2-NT: Báo cáo số lượng hợp đồng và số tiền bảo hiểm quý, năm
Mầu số 3-NT: Báo cáo tình hình huỷ bỏ, chấm dứt, đáo hạn hợp đồng bảo hiểm và chi trả quyền lợi bảo hiểm quý, năm
Mầu số 4A-NT: Báo cáo trích lập dự phòng toán học quý, năm
Mau số 4B-NT: Báo cáo trích lập dự phòng phí chưa được hưởng quý, năm
Mầu số 4C-NT: Báo cáo trích lập dự phòng bồi thường quý, năm
Mau số 4D-NT: Báo cáo trích lập dự phòng chia lãi quý, năm
Mau số 4E-NT: Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm lãi suất cam kết quý, năm
Mau số 4G-NT: Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm cân đối quý, năm
Mầu số 5-NT: Báo cáo hoạt động đầu tư quý, năm
Mau số 6-NT: Báo cáo khả năng thanh toán tháng, quý, năm
Mầu số 7-NT: Báo cáo ASEAN hàng năm
Mầu số 8-NT: Báo cáo tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
Mau số 9-NT: Báo cáo quy mô kênh phân phối quý, năm
Mau số 10-NT: Báo cáo doanh thu theo kênh phân phối quý, năm
Mau số 11-NT: Báo cáo chi nhánh, văn phòng đại diện, trung tâm dịch vụ khách hàng quý, năm
Mau số 12-NT: Báo cáo danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiếm nhân thọ
Mầu số 13-NT: Báo cáo của chuyên gia tính toán
Mầu số 14-NT: Báo cáo hoạt động của quỹ liên kết chung
Mau số 15-NT: Báo cáo hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
Mau số 16-NT: Báo cáo hoạt động của quỹ hưu trí tự nguyện
Mầu số 17-NT: Báo cáo kết quả triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị tháng
Mầu số 18-NT: Báo cáo trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị quý, năm
Mầu số 19-NT: Báo cáo thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác hàng năm
Mầu số 20-NT: Báo cáo số lượng hợp đồng khai thác, hủy bỏ trên môi trường mạng quý, năm
Mầu số 21 -NT: Báo cáo tỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng theo kênh phân phối quý, năm
Mầu số 22-NT: Tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm liên kết chung
Mầu số 23-NT: Tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
Mầu số 24-NT: Tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm hưu trí
Mầu số 25-NT: Thông báo tình trạng hợp đồng bảo hiểm liên kết chung
Mầu số 26-NT: Thông báo tình trạng hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị
Mầu sổ 27-NT: Thông báo tình trạng hợp đồng bảo hiểm hưu trí
Mẩusól-NT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02/Ị Ị/2023 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chinh)
Báo cáo tháng: từ đến
STTHợp đồng bảo hiểmHợp đồng khai thác móiSố lưọng hợp đồng có hiệu lựcSố thành viên đưọc BH có hiệu lựcTổng doanh thu phí bào hiểmSỐ lưọmg họp đồng hủy bò, chấm dứt năm đầu tính tại cuối thángTrả tiền bảo hiểm (lũy kế từ đầu năm)
Số lưọng họp đồngSố thành viên đưọc bảo hiểmPhí bảo hiểm
Trong thángLũy kếCùng kỳ năm trướcTrong thángLũy kếCùng kỳ năm truớ<Trong thángLũy kếCùng kỳ năm trưócCuối thángCùng kỳ năm trướcCuối thángCùng kỳ năm trướcLũy kếCùng kỳ năm trưóc
1. Họp đồng sản phàm bảo hiểm cá nhân:
- Bảo hiềm trọn đòi
- Bào hiểm sinh kỳ
- Bảo hiểm từ kỳ
- Bào hiểm hỗn hợp
- Bào hiểm trà tiền định kỳ
- Bào hiềm liên kế đầu tư
Báo hiêm liên két chung
Bảo hiểm liên kết đơn vị
- Bào hiểm hưu trí
- Bào hiêm sức khỏe
2. Họp đồng sản phẩm bảo hiểm
STTHợp đồng bảo hiểmHợp đồng khai thác mớiSố lượng hợp đồng có hiệu lựcSố thành viên đưọc BH có hiệu lựcTổng doanh thu phí bảo hiểmSỐ lượng hợp đồng hủy bỏ, chấm dứt năm đầu tính tại cuối thángTrả tiền bảo hiểm (lũy kế từ đầu năm)
---------------------------------------------------------
Số lượng họp đồngSố thành viên được bảo hiểmPhí bảo hiểm
Trong thángLũy kếCùng kỳ năm trướcTrong thángLũy kếCùng kỳ năm trưóxTrong thángLũy keCùng kỳ năm trưócCuối thángCùng kỳ năm trướcCuối thángCùng kỳ năm trướcLũy kếCùng kỳ năm trước
nhóm (chi tiết theo từng nghiệp vụ)
3. Hợp đồng Bảo hiểm vi mô (phán theo nhân thọ và sức khoe)
4. Hợp đồng sản phẩm bào hiểm bán kèm
Tổng cộng
TỎNG GIÁM ĐÓC/NGUỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIẺƯ
(Kỷ và ghi rõ họ tên)
Phí bảo hiểm khai thác mới bao gồm: Phí bảo hiểm hợp đồng đóng phí một lần + phí bảo hiểm định kỳ năm hợp đồng đầu tiên + phí bảo hiểm đóng thêm trong năm hợp đông đâu tiên.
Tổng phí bảo hiểm bao gồm: Phí bảo hiểm khai thác mới + phí bảo hiểm của năm tái tục (có bao gồm phí bảo hiểm định kỳ và phí bảo hiểm đóng thêm cùa các hợp đông trong năm tái tục) + phí bảo hiêm các hợp đông khôi phục hiệu lực trong năm
Số lượng hợp đồng hủy bỏ, chấm dứt năm đầu tính tại cuối tháng: Hợp dồng bảo hiểm bị hủy bỏ, chấm dứt trong năm hợp đồng đầu tiên xảy ra trong tháng báo cáo, baq gôm cả các hợp đông bảo hiêm bị mât hiệu lực do không đóng phí bảo hiểm đúng hạn trong thời gian đóng phí
Các sản phẩm bào hiểm bổ trợ được phê chuẩn trước khi Nghị định sổ 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bay tại mục “4. Hợp đồng sản phẩm bảo hiểm bán kèm ”
Số thành viên được bảo hiểm chỉ áp dụng với hợp đồng sản phẩm bảo hiểm nhóm
Số lượng hợp đồng và số tiền bảo hiểm
Mầusố2-NT
(Ban hành kèin theo Thông tư số 67/2023,TT-BTC ngày 02/T 1'2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinhi
  • Báo cáo tính đến quý (năm); từ đến
STTHợp đồng bảo hiểmSÓ LŨY KÉ ĐÉN KỲ BÁO CÁOCÙNG KỲ NĂM TRƯỚC
AKết quả khai thác mớiSỐ lượng hỹp đồngSố ỉưọng thành viên đưọc bảo hiểmThời hạn họp đong bình quânTuổi nguôi đưọc bảo hiểm bình quânsố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lạiSố lượng hợp đồngSố thành viên được báo hiểmThời hạn hộp đồng bình quânTuổi ngưòi được bảo hiếm bình quânSố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhi giữ lại
1Nghiệp vụ bào hiềm tử kỳ
-Lập chi tiết theo tên từng sàn phâm
2Nghiệp vụ bào hiểm sinh kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng san phám
3Nghiệp vụ Bào hiểm hồn hợp
- Lập chì tiết theo tên từng sàn phẩm
4Nghiệp vụ Bảo hiểm ưọn đời
- Lập chi tiết theo tên từng sán phâm
5Nghiệp vụ Bào hiểm trà tiền định kỳ
STTHợp đồng bảo hiểmSÓ LŨY KÉ ĐÉN KỲ BÁO CÁOCÙNG KỲ NĂM TRƯỚC
------------------------------------------------
AKết quả khai thác mớiSố lượng họp đồngSố lượng thành viên đưọc bậo hiểmThời hạn họp đồng bình quânTuổi người được bảo hiểm bình quânsố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lạiSố lượng hợp đồngSố thành viên đưọc bảo hiểmThời hạn họp đồng bình quânTuổi người được bảo hiểm bình quânSố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lại
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phám
6Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm
7Bảo hiểm liên kết đon vị
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phắm
8Bào hiểm hưu trí
- Lập chi tiết theo tên từng sân phám
9Nghiệp vụ Bão hiểm sức khỏe
- Lặp chi tiết theo tên từng sán phẩm
10Sàn phẩm bào hiểm nhóm
- Lập chì tiết theo tên từng sản phám
Tổng các sàn phẩm
11Sàn phẩm bào hiềm vi mô
- Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm
12Sản phẩm bào hiểm bán kèm
STTHọp đồng bào hiếmSÓ LŨY KÉ ĐÉN KỲ BÁO CÁOCÙNG KỲ NĂM TRƯỚC
------------------------------------------------
AKết quả khai thác mớiSố lưọng họp đồngSố lưọng thành viên được bào hiểmThòi hạn hộp đồng bình quânTuổi người được bảo hiểm bình quânsố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lạiSỔ lương họp đồngSố thành viên được bảo hiểmThời hạn hỹp đồng bình quânTuổi người được bảo hiểm bình quânSố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lại
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
TỎNG
BHọp đồng có hiệu lựcSố lượng họp đồngSố lượng thành viên đưọc bảo hiểmThời hạn họp đồng bình quânThòi hạn họp đồng còn lại bình quânSố tiên bảo hiểmPhí bào hiểm gốcPhí giữ lạiSố lượng hộp đồngSố thành viên được bảo hiểmThời hạn hợp đồng bình quânThòi hạn hộp đồng còn lại bình quânSố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lại
------------------------------------------------
1Nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sân phám
2Nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm)
3Nghiệp vụ Bào hiểm hỗn hợp
- Lập chi tiết theo tên từng sán phàm
4Nghiệp vụ Bào hiểm ưọn đời
BHọp đồng có hiệu lựcSố lưọmg họp đồngSố lượng thành viên được bảo hiểmThòi hạn hợp đồng bình quânThòi hạn họp đồng còn lại bình quânSố tiền bảo hiểmPhí bảo hiếm gốcPhí giữ lạiSố lượng hợp đồngSố thành viên đưọc bảo hiểmThòi hạn hộp đồng bình quânThòi hạn họp đồng còn lại bình quânSố tiền bào hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lại
------------------------------------------------
- Lập chi tiết theo tên từng sản phârn
5Nghiệp vụ Bảo hiểm trà tiền định kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phâm
6Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung
- Lập chi tiết theo tên từng sản phâm
7Bảo hiểm liên kết đorn vị
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phám
8Bào hiềm hưu trí
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phâm
9Nghiệp vụ Bào hiểm sức khỏe
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
10Sản phẩm bảo hiểm nhóm
- Lập chi tiết theo tên từng sán phãm
Tổng các sản phẩm
11Sản phẩm bảo hiểm vi mô
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phãm
BHợp đồng có hiệu lựcSố lưọng họp đồngSố lượng thành viên đưọc bảo hiểmThời hạn họp đồng bình quânThời hạn họp đồng còn lại bình quânSố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lạiSố lượng hộp đồngSố thành viên được bảo hiểmThời hạn họp đồng bình quânThời hạn hợp đồng còn lại bình quânSố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhi giữ lại
------------------------------------------------
12Sản phẩm bào hiểm bán kèm
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
TÔNG
NGƯỜI LẬP BIẺƯ (Ký và ghi rõ họ tên)
TÒNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký. ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Thời hạn hợp đồng binh quân được tính tưcmg ứng với từng sản phẩm = Tổng thời hạn hợp đồng của các hợp đồng thuộc 1 sản phẩm/ tổng số lượng hợp đồng thuộc sản phẩm đó, thời hạn hợp đồng bình quân được tính theo năm;
Tuổi người được bảo hiểm bình quân tính tại thời điểm giao kết hợp đồng;
Cột sô lượng thành viên trong nhóm chi áp dụng cho sản phẩm bảo hiểm nhóm;
Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ 01 tháng 01 tới thời điểm lập báo cáo.
Các sàn phẩm bảo hiểm bổ trợ được phê chuẩn trước khi Nghị định sổ 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bày tại mục 'Sán phẩm bào hiểm bán kèm ”
Sô thành viên được bảo hiêm chỉ áp dụng với hợp đông sản phâm bào hiêm nhóm
Mầu số 3-NT
(Ban hành kèm theo Thông tư so 67/20237T-BTC ngày 02/11'2023 cúa Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Tình hình hủy bỏ, chấm dứt, đáo hạn họp đồng bảo hiểm và chi trả quyền lọi bảo hiểm
Tên doanh nghiệp bào hiểm:
Báo cáo tinh đến quý (năm): từ đến
SỔ lũy kế đến kỳ báo cáoCùng kỳ năm trước
Năm hợp đồng thứ 1Năm hợp đồng thứ 2Năm hợp đồng thứ 3 +Năm hợp đồng thứ 1Năm hợp đồng thứ 2Năm họp đồng thú 3 +
Số lượng hợp đồngSố tiền bào hiểmA. Hoàn phí/B.Trà tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khácSố lượng hợp đồngSố tiền bảo hiểmA. Hoàn phiVB.Trả tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoàn khácSố lượng hợp đồngsố tiền bào hiểmA. Hoàn phí/B.Trả tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khácSố lượng họp đồngSố tiền bào hiểmA. Hoàn phí/B.Trả tiền bão hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khácSố lượng hợp đồngSố tiền bảo hiểmA. Hoàn phí/B.Trá tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoàn khácSố lượng hợp đồngSố tiền bào hièmA. Hoàn phí/B.Trả tiền bào hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khàc
A.Hợp đồng bảo hiểm húy bỏ trong thòiỊÍan cân nhắc
------------------------------------------------------
1Nghiệp vụ bào hiêm tử kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
2Nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm
3Nghiệp vụ Bảo hiểm hỗn hợp
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm
4Nghiệp vụ Bào hiêm trọn đời
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm
5Nghiệp vụ Bảo hiểm trả tiền định kỳ
- Lập chi tiêt theo tên từng sán phẩm
6Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
7Bào hiểm liên kết đơn vị
- Lập chi tiết theo tên từng sán phám
------------------------------------------------------
8Bảo hiểm hưu trí
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm
9Nghiệp vụ Bào hiểm sức khòe
- Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm
10Sản phẩm nhóm
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
11Sản phẩm bào hiểm vi mô
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm
12Sản phẩm bào hiểm bán kèm
- Lập chi tiết theo tên từng sản phãm
TÓNG MỤC A
BHợp đông bảo hiêm châm dứt do xảy ra sự kiện bão hiêm
1Nghiệp vụ bảo hiềm từ ky
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm
2Nghiệp vụ bào hiềm sinh kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sán phàm
3Nghiệp vụ Bào hiêm hỗn hợp
- Lập chì tiết theo tên từng sàn phấm
4Nghiệp vụ Bảo hiểm trọn đời
- Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm )
5Nghiệp vụ Bảo hiểm trà tiền định kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm
6Nghiệp vụ Bảo hiêm liên kết chung
- Lập chi tiết theo tên
từng sản phẩm
------------------------------------------------------
7Bảo hiểm liên kết đơn vị
- Lập chi tiêt theo tên từng sán phẩm
8Bào hiểm hưu trí
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm
9Nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phám
10Sản phẩm nhóm
- Lập chi tiết theo tên từng sản phấm
11Sản phẩm bảo hiểm vi mô
- Lập chì tiêt theo tên từng sàn phárn
: 12Sản phấm bào hiếm bán kèm
- Lập chi tiết theo tên từng sán phàm
TÓNG MỤC B
ị_c_Hợp đông bảo hiêm châm dứt, hủy bỏ trong kỳ
ị 1Nghiệp vụ bảo hiểm tử ky
ì i- Lập chi tiết theo tên từng sân phám
2Nghiệp vụ bào hiểm sinh kỳ
- Lập chi tiẻt theo tên từng sán phám
3Nghiệp vụ Bào hiểm hỗn hợp
- Lập chi tiẻt theo tên từng sán phâm
4Nghiệp vụ Bảo hiếm trọn đời
- Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm
5Nghiệp vụ Bào hiểm ưà tiền định kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm
6Nghiệp vụ Bào hiểm liên kết chung
------------------------------------------------------
- Lập chi tiết theo tên từng sán phấm
7Bào hiềm liên kết đơn vị
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phâm
8Bào hiểm hưu trí
- Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm
9Nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
10Sản phâm bảo hiêm nhóm
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
11Sàn phẩm bảo hiểm vi mô
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm
12Sàn phẩm bào hiêm bán kèm
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
TÓNG MỤC c
DHọp đổng bảo hiêm đáo hạn
1Nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sán phàm
2Nghiệp vụ bào hiêm sinh kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm
3Nghiệp vụ Bào hiểm hỗn hợp
- Lập chi tiét theo tên từng sàn phàm
4Nghiệp vụ Bảo hiềm trọn đời
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phấm
5Nghiệp vụ Bảo hiếm trà tiền định kỳ
------------------------------------------------------
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
6Nghiệp vụ Bào hiểm liên kết chung
- Lập chi tiết theo tên tùng sán phẩm
7Bào hiềm liên kết đơn vị
- Lập chi tiêt theo tên từng sàn phấm
8Bào hiểm hưu tri
-Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm
9Nghiệp vụ Bảo hiêm sức khỏe
- Lập chi tiết theo tên từng san phẩm
10Sàn phẩm bảo hiểm nhóm
- Lặp chi tiết theo tên từng sán phẩm )
■ 11 ịSàn phâm bào hièm vi mô
ỉ- Lập chì tiết theo tên từng sán phẩm
12Sản phẩm bào hiểm bán kèm
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm
TỎNG MỤC D
ENguyên nhân khác
1Nghiệp vụ bào hiểm tử kỳ
- Lập chi tiêt theo tên từng sán phám
2Nghiệp vụ bào hiêm sinh kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sản phâm
3Nghiệp vụ Bảo hiểm hỗn hợp
- Lập chi tiết theo tên từng sán phâm1
4Nghiệp vụ Bảo hiểm trọn đời
------------------------------------------------------
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm
5Nghiệp vụ Bào hiếm trà tiền định kỳ
- Lập chi tiết theo tên từng sán phàm
6Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm
7Bảo hiểm liên kết đơn vị
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phăm
8Bào hiềm hưu trí
- Lập chi tiết theo tên từng sán phấm
9Nghiệp vụ Bào hiểm sức khỏe
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phám
10Sản phẩm bảo hiểm nhóm
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm
11Sản phẩm bảo hiểm vi mô
- Lập chi tiết theo tên từng sán phâm
12Sản phẩm bào hiểm bán kèm
- Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm
TÔNG MỤC E
TỎNG1
Chúng tôi xin đảm bào những thông tin trên là đúng sự thực
NGƯỜI LẬP BIÉU
TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: 1. số tại thời điểm báo cào là số lũy kế từ 01 tháng 01 tới thời điểm lập báo cáo.
Tên sàn phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...)
Hợp đồng bào hiểm hủy bò trong thời gian cân nhắc chi tính cho năm hợp đồng thứ nhất.
Các sản phẩm bảo hiêm bô trợ được phê chuân trước khi Nghị định số 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bày tại mục “Sõn phâm báo hiềm bán kènt ”
Trích lập dự phòng toán học
Chỉ tiêuDự phòng toán học đã trích lập đầu kỳDự phòng toán học trích lập tăng trong kyDự phòng toán học trích lập giảm trong kỳDự phòng toán học trích lập trong kỳDự phòng toán học phải trích lập cuối kỳ
HĐ khai thác móiHĐ tái tụcHĐ khai thác mớiHĐ tái tụcHĐ khai thác móiHĐ tái tục
(1)(2)(3)(4)=(2)-(3)(5)
Bảo hiêm trọn đời Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sàn phẩm bào hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sàn phẩm D.... Sản phẩm bào hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... CỘMg:
NGƯỜI LẶP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
THEO PHÁP LUẬT
(Kỷ, ghì rô họ tên và đóng dấu)
Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiềm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
“Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ”; số dư đầu kỳ cùa dự phòng toán học đã trích lập kỳ trước.
Tên sân phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...)
Trích lập dự phòng phí chưa đưọ’c hưởng
-Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
Chỉ tiêuDự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳDự phòng phí chưa được hưởng phải trích lập cuối kỳTrích lập dự phòng phí chưa được hưởng trong kỳ
(1)(2)(3) = (2)-(l)
Bảo hiểm tử kỳ - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân - Sản phẩm bảo hiểm nhóm 2.... Cộng:
NGƯỜI LẶP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ lên)
TÓNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiếm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
“Dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳ”: số dư đầu kỳ của dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập kỳ trước.
Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...)
Trích lập dự phòng bồi thường
I/ Dự phòng bồi thường cho các yêu cầu đòi bồi thường chưa được giải quyết
Chỉ tiêuDự phòng bồi thường đã trích lập đầu kỳDự phòng bồi thường phải trích lập cuối kỳTrích lịp dự phòng bồi thưò'ng trong kỳ
(1)(2)(3) = (2)-(l)
Bảo hiếm trợn đời - Sản phẩm báo hiếm cá nhân Sản phẩm bão hiểm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phẩm A . Sàn phẩm B Sàn phẩm bào hiềm thời hạn trên 5 năm: . Sàn phẩm c . Sàn phẩm D.... - Sàn phẩm báo hiểm nhóm + Sàn phẩm báo hiềm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phẩm E . Sàn phẩm F.... + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng
Chỉ tiêuDự phòng bồi thưòng đã trích lập đầu kỳDự phòng bồi thưòng phải trích lập cuổi kỳTrích lập dự phòng bồi thường trong kỳ
------------
(1)(2)(3) = (2)-(l)
Bào hiém trọn đời - Sàn phẩm báo hiểm cá nhân + Sàn phầm báo hiếm thời hạn 5 năm trớ xuống: , Sàn phẩm A . Sán phẩm B + Sán phấm báo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sán phẩm c . Sán phầm D.... - Sàn phẩm bào hiểm nhóm + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phấm E . Sàn phâm F.... + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn trên 5 năm: 2.... C(5m£
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là £Úng sự thực.
, ngày thảng năm
NGƯỜI LẶP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TÔNG GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) PHÁP LUẬT
Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại từng sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm
Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiêm hôn hợp A,...)
Trích lập dự phòng chia lãi
I/ Dự phòng cho phần lãi đã công bố
Chỉ tiêuDự phòng cho phần lãi đã công bố đã trích lập đầu kỳDụ' phòng cho phần lãi đã công bố phải trích lập cuối kỳLãi chia đã thanh toán trong kỳTrích lập dự phòng cho phần lãi đã công bố trong kỳ
(1)(2)(3)(4)=(3)+(2)-(l)
Bào hiềm trọn dời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sàn phẩm bảo hiềm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sàn phẩm A . Sàn phẩm B + Sản phầm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sàn phẩm D.... - Sản phẩm bào hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiềm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sản phầm E . Sản phẩm F.... + Sàn phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cp/íg;
Các mục 1,2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đưọc phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 nãm
II/ Dự phòng cho phần lãi chưa công bố
Chỉ tiêuDự phòng cho phần lăi chưa công bố đã trích lập đầu kỳDụ' phòng cho phần lãi chưa công bồ phải trích lập cuối kỳPhần dự phòng lãi chua công bố được sử dụng trong kỳTrích lập dự phòng cho phần lãi chưa công bố trong kỳ
(1)(2)(3)(4)=(3)+(2)-(l)
Bào hiểm trọn đời - Sàn phẩm bào hiểm cá nhân + Sản phẩm bào hiềm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sán phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 nàm: . Sàn phẩm C . Sản phẩm D.... - Sàn phẩm bào hiểm nhóm + Sàn phẩm bào hiểm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng:
NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi 'rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT
Các mục 1, 2 đưọc liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bào hiếm được phép ưiển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phầm bâo hiểm hỗn hợp A,...)
Trích lập dự phòng bảo đảm lãi suất cam kết
Chỉ tiêuDự phòng lãi suất cam kết đã trích lập đầu kỳDự phòng lãi suất cam kết đã trích lập cuối kỳTrích lập dự phòng lãi suất cam kết trong kỳ
(1)(2)(3)=(2)-(l)
Bảo hiểm trọn đời - Sàn phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sàn phẩm A . Sàn phẩm B + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sản phẩm D.... Sản phẩm bảo hiểm nhóm Sản phẩm bào hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2....
Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
TỐNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dấu)
Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bào hiểm hỗn hợp A,...)
Mẩu sá 4G-NỊ
Trích lập dự phòng bảo đảm cân đối
Chỉ tiêuCùng kỳ năm trướcCùng kỳ năm nay
(1)(2)
Lợi nhuận trước thuế Dự phòng bảo đảm cân đối
NGƯỜI LẶP BIỂU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TÔNG GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT
Mẩu số 5-NT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02'11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh)
BÁO CÁO Hoạt động đầ u tư - Tên doanh nghiệp bào hiểm:
  • Báo cáo quý (năm) từ đến Đon vị: Triệu đồng A. BẢO CÁO NGUỒN VÓN ĐÀU TƯ
Nguồn vốn chủ sỏ hữuSố đầu kỳTăng trong kỳGiảm trong kỳSố cuối kỳDoanh thu đầu tưLợi nhuận đầu tư
I. Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Phẩn vốn chủ sờ hữu bâng với vốn pháp định hoặc biên KNTT tối thiểu (tùy số nào lớn hơn)
2. Phần vốn chù sờ hữu còn lại (sau khi trừ đi phần vốn chú sở hữu tại mục l.l nêu trên)
- Đầu tư trong nước
- Đầu tư ra nước ngoài
11. Tổng dự phòng nghiệp vụ
1. Gửi tại các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để trà tiền bào hiểm thường xuyên trong kỳ
2. Nguồn vổn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ
111. Tổng số tiền đầu tư1
Ghi chú: số liệu về doanh thu đầu tư và lợi nhuận hoạt động đầu tư đề nghị là số lũy kế tính tới thời điểm lập báo cáo
Kỳ báo cáo (Quý/Năm)Cùng kỳ năm trưóc (Quý/Năm)
Danh mục đầu tưGiá trị tài sản đầu kỳLãi suất bình quân (coupon)Lọi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳDự phòng giàm giá đầu tư phàt sinh trong kỳThaỵ đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳGiá trị tài sản cuối kỳDự phòng giàm giá đầu tư lũy kế cuối kỳGiá trị tài sản đầu kỳLãi suất bình quân (coupon)Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳDự phòng giàm giá đầu tư phát sinh trong kỳThay đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳGiá trị tài sản cuối kỳDự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ
I. Đầu tư từ Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Gừi tiền tại Các tổ chức tín dụng
' Các khoản tiền gửi từ dưới 3 tháng
---------------------------------------------
- Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm
- Các khoản tiền gửi > 1 năm
2. Trái phiếu chính phù
- Tín phiếu kho bạc
- Trái phiếu kho bạc
+ (chi tiết theo từng thời hạn han đầu cùa trái phiếu)
- Công trái xây dựng tồ quốc
3. Trái phiếu chính quyền địa phưong
4. Trái phiếu được Chính phù bào lãnh
5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm
6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bào đảm
7. Cổ phiếu
8. Chứng chi quỹ
9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
10. Kinh doanh bất động sản
11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phí bảo hiểm)
12. Khác
13. ùy thác đầu tư
II. Đầu tư nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ
1. Gửi tiền tại Các tổ chức tín dụng
- Các khoản tiền gửi từ dưới 3 tháng
- Các khoàn tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm
- Các khoản tiền gửi > 1 năm
2. Trái phiếu chính phù
- Tín phiếu kho bạc
- Trái phiếu kho bạc
+ (chi tiết theo từng thời hạn han đầu trái phiếu)
- Công trài xây dựng tổ quốc
3. Trái phiếu chính quyền địa phưong
4. Trái phiếu được Chính phù bảo lãnh
---------------------------------------------
5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm
6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm
7. Cổ phiếu
8. Chứng chì quỹ
9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
10. Kinh doanh bất động sản
11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (hao gồm cà tạm ứng đẽ đỏng phí báo hiếm)
12. Khác
13. ửy thác đầu tư
Ghi chú: Đối với hoạt động ùy thác dầu tư, đề nghị doanh nghiệp kê chi tiết danh mục đầu tư đối với giá trị tài sản ủy thác đầu tư theo thứ tự từ 1-12. Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin ưên là đúng sự thực.
Báo cáo tháng, quý (năm) từ đến
Chỉ tiêuGiá trị hạch toánTỷ lệ loại trừGiá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán
1. Chênh lệchgiữa giá trị tài sàn và các khoản nợ phải trả
Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán Tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, tiền đang chuyển, chứng chì tiền gửi, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phù bảo lãnh không hạn chế Các tài sàn tương ứng với các họp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiêm hưu trí tự nguyện Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bào hiêm của các hợp đông nhượng tái bảo hiêm không tuân thủ quy định của pháp luật vê nhượng tái bào hiêm) Tạm ứng từ giá trị hoàn lại.0% 0% 0% 0%
Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán Các tài sản đầu tư: + Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào + Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm + Cổ phiếu được niêm yết, chứng chì quỹ + Cổ phiếu không được niêm yết + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng + Đầu tư vào bất động sản cho thuê + Vốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiểm từ nguồn vốn chủ sở hữu) Các khoản phải thu: + Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm + Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật + Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bào hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phài trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 90 ngày đên dưới 01 năm: loại ưừ 30%. Trường hợp kêt quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0% + Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phài trả cùa cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 01 năm đên dưới 02 năm: loại trừ 50%. Trường họp kêt quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%; Tài sàn cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đât và hàng tôn kho Tài sản khác.1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50% 30% 50% 25% 15%
Các tài sàn bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiểm khác từ nguồn vốn chủ sở hữu Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định cùa pháp luật Tài sản cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất Chi phí trà trước, các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiêt bị và đô dùng văn phòng, các khoản phải thu nội bộ đ) Phải thu phí bào hiểm gốc quá hạn từ 02 năm trở lên Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phài trà cùa cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 2 năm trở lên Các khoản đầu tư trở lại cho cổ động (thành viên) góp vốn hoặc người có liên quan theo quy100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng Các khoản đầu tư gián tiêp nước ngoài chưa thu hôi được trong vòng 01 năm kê từ khi quyêt định thu hồi giấy chúng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có hiệu lực Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các họp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiểm Phần tài sản có được từ khoản lợi nhuận tài chính phát sinh (nếu có) trong giao dịch bán kêt hợp mua lại trái phiếu Chính phù được thực hiện từ thời điểm 16/02/2019100% 100% 100% 100%
------------
5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp
Biên khả năng thanh toán tối thiểu Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn 5 năm trở xuống Đối với các họp đồng bào hiểm có thời hạn trên 5 năm
7. So sánh 5 và 6:- Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ %
NGƯỜI LẬP BIỂU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TÔNG GIÁM ĐÓC/NGUÒI ĐẠI DIỆN
Mầusố7-NT
BÁO CÁO ASEAN
Báo cáo năm từ đến
I. BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BẢO HIÊM
Đơn vị: nghìn USD
Tiêu chíSố lượng họp đồngSố lượng chửng nhận bảo hiểmSố tiền bảo hiểm
A. HỢP ĐÒNG KHAI THÁC MÓI
1. Các hợp đồng không phải là bảo hiểm trả tiền định kỳ a) Bào hiểm cá nhân Bảo hiểm tử kỳ Bảo hiểm khác Bào hiểm liên kết đầu tư b) Bào hiểm nhóm TỐNG SỐ Bảo hiếm trả tiền định kỳ Bào hiểm vi mô (phân theo nhân thọ và sức khỏe)
B. HỢP ĐÒNG BAO HIẺM CÓ HIỆU LỤC 1. Các hợp đồng không phải là bảo hiểm trà tiền định kỳ a) Bảo hiêm cá nhân Bào hiểm tử kỳ Bào hiểm khác Bảo hiểm liên kết đầu tư b) Bảo hiểm nhóm TỐNG SỐ Bảo hiểm trả tiền định kỳ Bào hiểm vi mô (phân theo nhân thọ và sức khỏe)
II. BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN
TÀI SẢNSổ tiềnCÔNG NỢ VÀ NGUÒN VỚNSố tiền
Trái phiếu chính phủ Tài sản cố định Bất động sản Đầu tư vào bất động sàn Tài sàn cố định khác Cho vay thế chấp Chứng khoán doanh nghiệp có lãi suất cố định Cô phiếu và các chứng khoán khác Cho vay theo họp đồng bảo hiểm Các khoản cho vay khác Tiền Tiền gửi ngân hàng Tiền mặt và tài khoản thanh toán Các khoản đầu tư khác Thuế được hoàn trả Phải thu phí bảo hiểm Phải thu từ DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Các tài sản khác Tổng tài sảnVốn và các quỹ Vốn điều lệ đã góp Các quỹ Dự phòng đánh giá lại tài sản Thặng dư quỹ chủ họp đồng chưa chia Dự phòng nghiệp vụ Dự phòng toán học Dự phòng phí Dự phòng bồi thường Dự phòng khác Thấu chi ngàn hàng Bồi thường phải trả Nọ' thuế Chi phí bảo hiểm dồn tích Đặt cọc phí bảo hiểm Phải trả DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Công nợ khác
III. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
MụcChỉ tiêuSổ tiền
1Thu nhập phí bảo hiếm ròng
2Thu nhập đầu tu ròng
3Thu nhập khác
4Tổng (I+2+3)
5Quyền lợi bảo hiềm phát sinh a. Đáo hạn b. Tử vong c. Trả giá trị hoàn lại d. Trả tiền định kỳ đ. Khác
6Bảo tức trả chủ hợp đồng
7Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ
8Tống (5+6+7)
9Hoa hồng
10Thuế, phí và lệ phí
11Chi phí chung cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm
12Chi phí khác
13Tổng (8+9+10+11 + 12)
14Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh chua tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (4-13)
15Lãi và lỗ từ vốn đã được thực hiện
16Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
17Cố tức trả cho cố đông
18Các khoản phân bố khác
19Tổng (16+17+18)
20Thu nhập ròng đã tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (14+15-19)
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. , ngày thảng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU TÔNG GIÁM ĐÔC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT ’
Mầu số 8-NT
(Ban hành kèm theo Thòng tưsẳ 67/2023 TT-BTC ngày 02/11 '2023 của Bộ trường Bộ Tài chinh)
Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
L Trình bày chính sách ghi nhận
Nguyên tắc kế toán tách quỹ chủ họp đồng bảo hiếm và quỹ chủ sỏ' hữu
Nguyên tắc phân bổ chi phí giữa quỹ chù họp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu:
Tiêu thức phân bồ theo từng loại chi phí:
Nguyên tắc phân bổ chi phí giữa các quỹ chủ họp đồng bảo hiểm:
Loại chi phí phãi phân bổ:
  1. Ghi nhận các khoản phải thu, phải trã giữa các quỹ chủ họp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sỏ' hữu:
Chỉ tiêuSố đầu kỳSố phát sinh trong kỳSố cuối kỳ
Tổng sốQuỹ chù hợp đồngQuỹ chú sở hữuTồng sốQuỹ chù hợp đôngQuỹ chú sở hữuTổng sốQuỹ chủ hợp đồngQuỹ chủ sở hữu
Quỹ không chia lãiQuỹ chia lãiQuỹ liên kết chungQuỹ không chia lãiQuỹ chia lãiQuỹ liên kết chungQuỹ không chia lãiQuỹ chia lãiQuỹ liên kết chung
1. Phài thu/Phải trả giữa quỹ chù sở hữu và quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm: - Bù đắp thâm hụt; Số tiền góp đầu tư/số lãi tương ứng hình thành quỹ liên kết đầu tư, quỹ hưu trí tự nguyện; Phân chia thặng dư thuộc về quỹ chù sở hữu theo quy định cùa pháp luật (Chi tiết theo từng giao dịch)
2. Phải thu/Phải trà liên quan đên khấu hao tài sàn cố định
---------------------------------------------
Ghi chú: Báo cáo chi tiết nội dung, lý do giao dịc 1 II. Tài sản, nợ phải trả và kết quả hoạt độngbù đăp giữa các quỹ chủ hợp đồng và quỹ chủ sở hữu Đơn vị tính: triệu đồng
Chỉ tiêuQuỹ chủ hợp đồngQuỹ chủ sỏ' hữuTổng số
Số đầu nămSố cuối nămSố đầu nămSố cuối nămsố đầu nămSố cuối năm
Quỹ chù hợp đồng không chia lãiQuỹ chủ hợp đồng chia lãiQuỹ liên kết chungQuỹ chủ hợp đồng không chia lãiQuỹ chủ hợp đồng chia lãiQuỹ liên kết chung
I- TÀI SẢN, NỢ PHẢI TRẢ
A- TÀI SẢN
I. Tài sản đầu tư tài chính
1. Tiên gửi kỳ hạn
2. Trái phiếu + Trái phiếu kho bạc thời hạn... + Trái phiếu Công ty.... 4- ....
3. Cồ phiếu + Cổ phiếu A + Cổ phiếu B + ...
II. Tài sản không mang đi đẩu tư
1. Tiền
2. Phải thu (chi tiêt các khoản phải thu)
3. Tài sàn cố định (chì ghi nhận cho quỹ chù sở hữu)
4. Khác
5. Phài thu nội bộ giữa các quỹ
- Bù đẳp thâm hụt quỹ
- Quỹ mồi
- Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp)
- (chi tiết từng giao dịch)
Công tài sản
B- NGUỎN VÓN VÀ NỢ PHẢI TRẢ
I. Nguồn vốn
1. Quỹ mồi
2. Lãi/lỗ luỹ kế
II. Nợ phải trả
1. Nợ ngắn hạn
2. Nợ dài hạn
3. Dự phòng1111
---------------------------------------
Chi' tiêuQuỹ chủ hợp đồngQuỹ chủ sở hữuTổng số
Số đẩu nămsổ cuối nămSố đầu nămSố cuối nămSố đầu nămSố cuối năm
Quỹ chủ hợp đồng không chia lãiQuỹ chủ hợp đồng chia lãiQuỹ liên kết chungQuỹ chủ hợp đồng không chia lãiQuỹ chù hợp đồng chia lãiQuỹ liên kết chung
4. Phải trả nội bộ giữa các quỹ
- Bù đắp thâm hụt quỹ
- Quỹ mồi
- Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp)
- (chi tiết từng giao dịch)
Cộng nguồn vốn
c- TÀI SẢN THUÂN
II- DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG
D- Doanh thu
1. Doanh thu phí bào hiểm
1. Doanh thu phí bảo hiềm gốc
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
11. Doanh thu từ hoạt động đâu tư
III. Doanh thu khác
Đ- Chi phí
I. Chi phí kinh doanh bảo hiềm
1. Chi trả tiền bảo hiểm
2. Chi phí khai thác hợp đồng
3. Chi phí trích lập dự phòng
4. Chi phí trực tiếp khác
II. Chi phí quản lý
III. Chi phí hoạt động đầu tư
IV. Chi phí khác
E KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
- Phân chia kết quả họat động giữa quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu trong năm
- Số bù đắp của quỹ chủ sở hữu cho quỹ chủ hợp đồng bào hiểm trong năm- . .
Báo cáo nguồn phí bảo hiểm từ hoạt động kinh doanh trong và ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam; doanh thu, chi phí, dự phòng nghiệp vụ, các khoản chi phí tưong ứng từ hoạt động kinh doanh bảo hiêm trong và ngoài phạm vi lãnh thô Việt Nam.
Phân chia thặng dư
Chỉ tiêuNăm
Năm tài chính liền kềNăm tài chính hiện tại
AXác định số thặng dư đem chia trong năm'
1Tổng số lãi thu được
2Thặng dư chênh lệch các yếu tố
3Sử dụng dự phòng lãi chưa chia đế bồ sung chia lãi trong năm tài chính hiện tại
4Các khoản khác được quy định cụ thê theo phương pháp chia lãi đăng ký với Bộ Tài chính: - Khấu trừ các khoản phải trả cho quỹ chủ sở hữu theo phương pháp chia lãi đãng ký với Bộ Tài chính;
BPhân chia thặng dư trong năm
1Chia cho chủ họp đồng
2Chia cho chù sở hữu
3Trích lập dự phòng lãi chưa chia
Trường hợp thặng dư đem chia trong năm khác (tại chi tiêu A) khác với giá trị phân chia thặng dư trong năm (tại chi tiêu B). Doanh nghiệp bảo hiểm bổ sung số liệu giải trình cụ thể;
Số tương đối tại chỉ tiêu B. 1 và B.2 được tính căn cứ trên số thặng dư phân chia cho quỹ chủ họp đồng/quỹ chủ sở hữu chia cho số thặng dư đem chia trong năm
' Được xác định = Max [Tổng số lãi thu được ờ (A.l), Thặng dư chênh lệch các yếu tố ở (A.2)] + Giá trị (A.3) +/- Giá trị (A.4.)
Chỉ tiêuSố đầu nămSố phát sinh trong nămSô cuôi năm
Quỹ chủ họp đồng tham gia chia lãiQuỹ chủ sờ hữuQuỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãiQuỹ chủ sở hữuQuỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãiQuỹ chủ sở hữu
1. Dự phòng chia lãi
2. Dự phòng lãi chưa chia
3. Lãi phải trả cho chù hợp đông trong năm
4. Lãi đã trả cho chù họp đồng trong năm
5. Chi khác
Lãi chia cho chủ sờ hữu: Số tuyệt đổi: Số tương đối (bằng số tuyệt đổi chia cho tổng số lãi đem đi chia cho chủ hợp đồng bảo hiểm):
  1. Số liệu trình bày chi tiết Đơn vị tính: triệu đồng
Chì tiêuNăm
Năm tài chính liền kềNăm tài chính hiện tại
1Tống số lãi thu được của Quỹ chủ họp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo (được tính theo số lũy kế của kết quả hoạt động của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo)
2Tống thặng dư chênh lệch các yếu tố của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo (số lũy kế)
3So sánh số lớn hơn giữa (1) và (2)
4Tồng số thặng dư đã phân chia cho các chủ hợp đồng tính đến năm báo cáo (số lũy kế) Số tuyệt đối Số tương đối: So sánh với (3) (yêu cầu đạt được tối thiểu 70%)
5Tống số thặng dư đã phân chia cho chủ sở hữu tính đến năm báo cáo (số lũy kế) Số tuyệt đối Số tương đối: So sánh với (3)
6Việc đáp úng tỷ lệ phân chia thặng dư tối thiêu theo quy định tại Thông tư và phương pháp đăng ký với Bộ Tài chính
Doanh nghiệp bảo hiêm phải tính toán tất cả các chỉ tiêu nêu tại mục “3. Tổng thặng dự cùa Quỹ chú hợp đồng tham gia chia lãi theo quy định tại Thông tư”
Ngày tháng năm....
TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Số lũy kê đến kỳ báo cioCùng kỳ năm trước
Số lượng đại lý tuyền dụng mớiSố lưựng đại lý đang hoạt độngSo lưo-ng đại lý tuyền đung móiSố lưựng đại lý đang hoạt động
Đại lý cá nhânKênh khácĐại lý cá nhânKềnh khácĐại lý cá nhânKênh khácDại lý cá nhânKênh khác
Ngân hàngTổ chức khác (nêu rô)Kềnh phân phối khác (nêu rõ)Ngân hàngTồ chức khác (nêu rõ)Kênh phân phoi khác (nêu rõ)Ngán hảngTố chức khíc (nêu rõ)Kênh phân phối khác (nêu rõ)Ngân hàngTổ chức khác (nỉu rõ)Kênh phân phối khác (nêu rõ)
Sổ lượngCá nhân trực thuộcSố lưựngCá nhân trực thuộcSố lượngCá nhân trực thuộcSố lượngCá nhân trực thuộcSố lượngCá nhân trực thuộcSổ lượngCá nhân trực thuộcsố lượngCá nhân trực thuộcSố lượngCá nhân trực thuộcSố lượngCá nhan trực thuộcSố lượngCá nhân trực thuộcsố lượngCá nhân trực thuộcSố lưựngCá nhân trực thuộc
  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm: - Báo cáo tính đến quý (năm). từ Quy mô kênh phân phối đến Mầusố9-NT (Ban hành kèm theo Thông tư sẻ 67/2023/TT-BTC ngày 02/Ị Ị/2023 của Bộ trướng Bộ Tài chính) Ghi chú: Sổ liệu tại thời điểm báo cáo là sổ lũy kế. Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thực NGƯỜI LẬP BIÉL' (Ký và ghi rõ họ tên) ..... ngày tháng năm TÓNG GIÁM ĐÔC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) từ đến
số lũy kế đến kỳ báo cáoCùng kỳ năm trước
Doanh thu phỉ khai thác mớiTông doanh thu phíDoanh thu phí khai thác mớiTổng doanh thu phí
Đại ìý cá nhânNgân hảngTồ chức khác (nêu rõ)Tele marketingMôi trường mạngKênh phàn phối khác (nêu rồ)Đại lý cá nhànNgân hàngTổ chức khác (nèu rỏ)Tele marketingMôi trường mạngKênh phân phối khác (nêu rõ)Đại lý cá nhânNgân hàngrổ chức khác (nêu rõ)Tele markctingMôi trường mạngKênh phân phổi khác (nẽu rỏ)Dại lý cá nhânNgân hàngTổ chức khác (nêu rõ)Tele marketingMôi trường mạngKênh phân phối khác (nêu rõ)
1. Hợp đồng sàn phấm bão hiêm cá nhân:
- Bào hiểm trọn đời
- Bão hiểm sinh kỳ
- Bảo hiềm từ kỳ
- Báo hiềm hỗn hợp
- Bào hiểm trả tiền định kỳ
-Bảo hiểm liên kết đẩu tư
• Báo hiếm hên kết chung
’ Bao hiếm liên kết đơn VỊ
- Bào hiểm hưu trí
- Báo hiểm sức khòe
2. Hựp đồng sản phàm bảo hiểm nhóm (chi tiết theo từng nghiệp vụ)
3. Hựp đồng bào hiếm vi mô (phân theo nhân thọ và sức khỏe)
4. Hợp đồng sàn phẩm bảo hiêm bán kèm
Tổng cộng
»—Ghi chú: số liệu tại thòi điểm báo cáo là số lũy kể.
(1) Các sản phâm bảo hiêm bô trợ được phê chuân trước khi Nghị định sô 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bày tai mục ‘'‘'Hợp đông sàn phâm bào hiêm bán kèm ” Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIÊU TỎNG GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Chi nhánh, vãn phòng đại diện, trung tâm dịch vụ khách hàng
-Tên doanh nghiệp:
  • Báo cáo tính đen quý (năm): từ đến
Số lũy kế đến kỳ báo cáoCùng kỳ năm trước
STTNội dungTênĐịa chỉSố lưọngTênĐịa chỉSốlưựng
1Trụ sở chính
2Chi nhánh
Tổng số
3Văn phòng đại diện
Tồng số
4Địa điểm kinh doanh
Tổng số1
NGƯỜI LẬP BIÈU
(Ký và ghi rõ họ lên)
Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiếm nhân thọ
  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ:
  • Tháng báo cáo
STTTên Sản phẩmCông văn chấp thuận phưong pháp, CO’ sở tính phíNgày triển khai/dừng triển khai
Tên sản phẩm triển khai trong tháng
Tên sản phẩm BH không còn triển khai trong tháng
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực
.....ngày., tháng., năm...
NGƯỜI LẬP BIẺU (Ký và ghi rõ tên)
  • Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...) Thời kỳ báo cáo (năm): Từ 01/01/năm... đến 31/12/năm... BÁO CÁO VÈ SẢN PHẤM BẢO HIỂM về cơ cấu sản phẩm: Báo cáo về sản phẩm:
Tên sản phẩmTình trạng (*)Tỷ trọng theo doanh thu KTM (%)Tỷ trọng theo số lượng hợp đồng khai thác mới (%)
Bảo hiểm trọn đời Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trỏ’ xuống: . Sàn phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sản phẩm D.... Sàn phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2....
  • Tên sản phâm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phâm bảo hiêm hôn hợp A,...) (*): Tình trạng là một trong 3 tình trạng sau: Ngừng triên khai trong kỳ Mới triển khai trong kỳ Đang triển khai : đối với các sản phẩm đã bắt đầu triển khai từ những kỳ trước và vẫn tiếp tục được triển khai. Nhận xét, đánh giá của Chuyên gia tính toán về sự thay đổi cơ cấu sản phẩm của doanh nghiệp trong kỳ. Đánh giá các giả đỉnh tính phí và tính dự phòng:
Tên sản phẩmGiả định tính phí đang áp dụngThực tế tại doanh nghiệpChênh lệch giữa thực tế và giả địnhGhi chú
Lãi suấtBảng tỳ lệ tử vongChi phí(..) (*)Lãi suấtBảng tỷ lệ tử vongChi phí(..) (*)Lãi suấtBảng tỳ lệ tu- vongChi phí(...) (*)
Sản phẩm A
Tên sản phẩmCác thay đổi đã đuợc phê chuẩn trong năm (**)Cơ sờ tính dự phòng hiện tạiGhi chú ^***^
------------------------
Lãi suấtBảng tỷ lệ tử vong(•••)(*)Lãi suấtBảng tỷ lệ tử vong(•■•)(*)
Sàn phẩm A
.......
(*): các giả định khác
(**): Các thay đổi trong giả định tính dự phòng đã được Bộ Tài chính phê chuẩn trong năm và sẽ được áp dụng trong năm kế tiếp.
(***) Phần ghi chú để trình bày cơ sở của các thay đổi này (ví dụ: trên cơ sở các thống kê từ tỷ lệ thực tế của công ty, các nghiên cứu, thống kê được công bố, các tỷ lệ cung cấp của công ty tái bảo hiểm...).
Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán về tính họp lý của các giả định mới áp dụng.
Tên sản phẩmTổng doanh thu phí trong kỳ (A)rp Ạ Ắ . • Ầ 1 Ằ • Tông sô tiên bôi thường và trả tiền bảo hiểm trong kỳ (B)Tỷ lệ B/A (%)
Sản phẩm A
Chủ sở hữuChủ họp đồng chia lãiChủ họp đồng không chia lãi
------------
Thặng dư phát sinh trong kỳ
Thặng dư phân chia trong kỳ - Chủ hợp đồng
- Chù sỏ’ hữu
------------
Thặng dư giữ lại trong kỳ
Tông thặng dư giữ lại ( sô luỹ kế đen cuối kỳ)
(*) Các quỹ khác theo nguyên tẳc tách quỹ của doanh nghiệp
Nhận xét của Chuyên gia tính toán về việc đảm bảo phân chia thặng dư theo nguyên tắc đã đăng ký với Bộ Tài chính và quy định của pháp luật.
Riêng đối vói Quỹ Chủ họp đồng tham gia chia lãi
Chỉ tiêuNăm
Năm tài chính liền kềNăm tài chính hiện tại
AXác định số thặng dư đem chia trong năm 2
1Tổng số lãi thu được
2Thặng dư chênh lệch các yếu tố
3Sử dụng dự phòng lãi chưa chia để bổ sung chia lãi trong năm tài chính hiện tại
4Các khoản khác theo phương pháp chia lãi đăng ký vói Bộ Tài chính, cụ thể: - Khấu trừ các khoản phải trả cho quỹ chủ sở hữu theo phương pháp chia lãi đăng ký với Bộ Tài chính;
BPhân chia thặng dư trong năm
1Chia cho chủ họp đồng
2Chia cho chủ sở hữu
3Trích lập dự phòng lãi chưa chia
Trường hợp thặng dư đem chia trong năm khác (tại chỉ tiêu A) khác với giá trị phân chia thặng dư trong năm (tại chì tiêu B). Doanh nghiệp bảo hiểm bổ sung số liệu giải trình cụ thể;
Số tương đối tại chỉ tiêu B. 1 và B.2 được tính căn cứ trên số thặng dư phân chia cho quỹ chủ hợp đồng/quỹ chù sở hữu chia cho số thặng dư đem chia trong năm
  1. Tổng thặng dư đã phân chia của Quỹ chủ họp đồng tham gia chia lãi:
Chỉ tiêuNăm
Năm tài chính liền kềNăm tài chính hiện tại
1Tổng số lãi thu được của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo (được tính theo số lũy kế cùa kết quả hoạt động của Ọuỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đen năm báo cáo)
2Tổng thặng dư chênh lệch các yếu tố của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đen năm báo cáo (số lũy kế)
3So sánh số IÓT1 hon giữa (1) và (2)
4Tổng số thặng dư đã phân chia cho các chủ hợp đồng tính đến năm báo cáo (số lũy kế) Số tuyệt đối Số tương đối: So sánh với (3) (yêu cầu đạt được tối thiểu 70%)
5Tổng số thặng dư đã phân chia cho chù sở hữu tính đến năm báo cáo (số lũy kế) SỘ tuyệt đối Số tương đối: So sánh với (3)
6Việc đáp ứng tỷ lệ phân chia thặng dư tối thiểu theo quy định tại Thông tư và phương pháp đăng ký vói Bộ Tài chính
III. BÁO CÁO VỀ BIÊN KHẢ NÀNG THANH TOÁN
Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp đầu kỳ (C):
Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp đầu kỳ (D):
So sánh c và D (theo số tuyệt đối và tỷ lệ C/D):
Biên khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp cuối kỳ (E):
Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp cuối kỳ (F);
So sánh E/F:
Nhận xét cùa Chuyên gia tính toán về khả năng thanh toán của doanh nghiệp và sự thay đổi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
IV. BÁO CÁO VÈ TÀI SẢN VÀ CHÍNH SÁCH ĐẦU TU’
Chính sách, quy trình, và kiểm soát của công ty liên quan đến hoạt động đầu tư của các quỹ.
Phưong thức định giá tài sản cho tùng loại hình tài sản đầu tư.
Sự tưong xứng về thời hạn, tính thanh khoản, và bán chất rủi ro giữa tài sản có và tài sản nợ cùa các quỹ.
Tông tài sàn
Thời hạn trung binh cùa tài sản
Tống dự phòng
Thời hạn trung bình còn lại cùa các hợp đồng đang có hiệu lực
(*) các quỹ khác theo nguyên tắc tách quỹ của doanh nghiệp
Nhận xét của Chuyên gia tính toán về mức độ hợp lý giữa thời hạn của tài sàn đầu tư và mức trách nhiệm cam kết của doanh nghiệp.
Mức độ sử dụng công cụ phái sinh tài chính (nếu có), và ảnh hưởng của công cụ phái sinh tài chính đến rủi ro đầu tư của các Quỹ.
Kết quả đầu tư của từng Quỹ trong năm tài chính báo cáo.
Đổi với các nội dung chính trên, Chuyên gia tính toán cần nêu ra ý kiến của mình về sự tương thích của chính sách đầu tư hiện hành với bản chất hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong từng quỹ. Nêu Chuyên gia tính toán nhận thấy chính sách hiện hành không thích hợp, Chuyên gia tính toán cần nêu ra đề xuất để khắc phục.
V. ĐÁNH GIÁ VIỆC TUÂN THỦ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VÈ VIỆC TRIÉN KHAI SẢN PHẲM BẢO HIẺM LIÊN KÉT ĐẦU TU, BẢO HIẺM HUU TRỈ
Tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
... , ngày ... tháng ... năm ...
(Kỷ, ghi rõ tên và đóng dâu)
Hoạt động của quỹ liên kết chung
Doanh nghiệp bảo hiểm Năm báo cáo:
PHÍ BẢO HIẾM VÀ GIÁ TRỊ QUỸ LIÊN KÉT CHUNG TRONG NĂM
Tổng số phí bảo hiểm nộp trong năm:
Số phí bảo hiểm phần bổ cho quyền lọi bào hiểm rủi ro:
Các Khoản chi phí liên quan:
Tổng số phí bào hiểm đầu tư vào quỹ liên kết chung:
Giá trị quỹ liên kết chung đầu năm:
Giá trị quỹ liên kết chung cuối năm:
Tỷ suất đầu tư của quỹ liên kết chung:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI SÁN CỦA CẤC QUỸ LIÊN KÉT CHUNG
Tài sảnGiá trị đầu nămThay đổi trong nămGiá trị cuối năm
- Tiền
- Danh Mục các Khoản đầu tư (liệt kê chi tiết)
- Các tài sản khác
Tổng tài sản
1 Nội dungNãm trướcNăm nayGhi chú
------------
Thu nhập: chi tiết thu nhập từ hoạt động đầu tư theo danh Mục phù hợp với quy định
Tổng thu nhập
Chi phí: Chi tiết chi phí theo danh Mục phù họp vói quy định
Tổng chi phí
Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí
Thu nhập trả cho bên mua bảo hiểm
Tỷ suất đầu tư thực tế
Tỳ suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiểm
NGUÒÌ LẬP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN KÉ TOÁN TRƯỞNG TÔNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghì rõ họ tên) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẢT
Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu tại Báọ cáo hoạt động, Doanh nghiệp bào hiếm có thể chủ động bổ sung thêm các nội dung khác nhăm phản ánh rõ hơn kêt quà hoạt động của Quỹ.
Hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
PHÍ BẢO HIẺM VÀ TÌNH HÌNH THAY ĐỎI ĐON VỊ QUỸ LIÊN KÉT ĐON VỊ TRONG
NAM
Phí cơ bản:
Phí đóng thêm:
Phần đóng góp tương ứng của Quỹ chủ sở hữu vào các Quỹ liên kết đo'n vị (nếu có)
(chi tiết theo từng Quỹ liên kêt đơn vị)
c. Phí ban đầu khấu trừ trước khi đầu tư vào các quỹ liên kết đơn vị
(chi tiết theo từng năm hợp đồng: năm thứ nhất, thứ hai...)
Tên quỹsố dư đầu kỳTăng/giảm trong kỳSổ dư cuối kỳ
Số tiềnSổ đơn vị quỹGiá bánGiá muaSố tiềnSố đơn VỊ quỹGiá bánGiá muaSố tiềnSố đơn vị quỹGiá bánGiá mua
Quỹ A
Quỹ B
QuỹC
Tài sảnQuỹ AQuỹBQuỹCGhi chú
---------------
- Tiền
- Danh mục các khoản đầu tư (liệt kê chi tiết)
- Các tài sản khác (chi tiết theo từng loại tài sản)
Tổng tài sản
Nội dungQuỹ AQuỹBQuỹCGhi chú
---------------
Thu nhập/Doanh thu Phí bảo hiểm đầu tư vào các quỹ (tương ứng với mục D Phần I) Phần đóng góp tương ứng của Quỹ chủ sở hữu vào các Quỹ liên kết đơn vị (nếu có) Thu nhập từ hoạt động đầu tư (chi tiết theo danh mục các khoản đầu tư, tương ứng với danh mục các khoản đầu tư tại Phần 11) Thu khác
Tông thu nhập/Tông doanh thu
Chi phí: Chi tiết chi phí theo danh mục phù hợp với quy định, cụ thể: Phí rủi ro: Phí quản lý hợp đồng: Phí chuyển đổi quỹ: Phí chấm dứt hợp đồng: Chi phí hoạt động đầu tư: đây là khoản phí ngân hàng, các loại phí trả cho bên thứ 3)
Tổng chi phí
Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí
Thu nhập chưa phân chia chuyển từ kỳ trước sang
Thu nhập phân chia
Cho chủ hợp đồng: Cho Chủ sở hữu (tối đa bằng với tỷ lệ phí quản lý quỹ đã được phê chuẩn): Cho chủ sờ hữu (tưong ứng với thu nhập/hoàn trà từ Phần đóng góp tương ứng của Ọuỹ chủ sở hữu vào các Ọuỹ liên kết đơn vị)
---------------
Thu nhập chưa phân chia chuyển sang năm sau
Số dư cuối kỳ tại bảng I thống nhất vói số liệu tổng tài sản của từng quỹ;
Tăng giảm trong kỳ tại bảng I thống nhất với số chênh lệch giữa thu nhập và chi phí và khoản thu nhập phân chia trong năm
IV. MỘT SÓ THÔNG TIN VÈ QUỸ LIÊN KẾT ĐƠN VỊ
Doanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ một số thông tin như:
Mục tiêu đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị và cách thức phân bổ tài sản tại thời điểm báo cáo;
Các thay đổi về mục tiêu đầu tư (nếu có), những hạn chế của quỹ liên kết đơn vị trong năm;
Phân tích về tinh hỉnh hoạt động của quỹ liên kết đon vị trong năm (05) năm gần nhất về tỷ suất đâu tư ròng của quỹ liên kêt đơn vị hoặc thời gian tôn tại thực tê của quỳ liên kêt đơn vị nêu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ năm (05) năm;
Các khoản chi phí phải trả liên quan đến quỹ liên kết đơn vị và các khoản chi phí phát sinh trong năm;
Chi tiết về các khoản lãi chia đã thực hiện và dự kiến thực hiện trong năm báo cáo; các tác động về giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị quỹ liên kết đon vị trước và sau khi thực hiện các khoản chia lãi;
Đánh giá triển vọng trong tương lai cùa các khoản đầu tư và các chính sách đầu tư dự kiến của quỹ liên kết đon vị, liệt kê một số trường hợp điển hình làm thay đổi đánh giá triển vọng này;
Các chỉ số liên quan trong những lĩnh vực đầu tư mà quỹ liên kết đon vị đang đầu tư;
NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN KÉ TOÁN TRƯỞNG TÔNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI (Ký và ghì rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dấu)
Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu tại Báo cáo hoạt động, Doanh nghiệp bảo hiêm có thê chủ động bô sung thêm các nội dung khác nhăm phản ánh rõ hon kêt quả hoạt động của Ọuỹ.
Mầu số 16-NT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/1T-BTC ngày 02/11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chính)
Hoạt động của quỹ hưu trí tự nguyện
Năm báo cáo:
PHỈ BẢO HIẺM VÀ GIÁ TRỊ QUỸ HƯU TRÍ Tự NGUYỆN TRONG NĂM
  • Hợp đồng bảo hiểm cá nhân: Phần đóng góp định kỳ của cá nhân Phần đóng thêm
  • Hợp đồng bảo hiểm nhóm: Phần đóng góp của người sử dụng lao động Phần đóng góp của người lao động Các khoản chi phí liên quan: Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm Phí quản lý quỹ Phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí Tổng số phí bào hiểm đầu tư vào quỹ hưu trí tự nguyện: BÁO CÁO TÀI SẢN QUỸ HƯU TRÍ Tự NGUYỆN
Tài sảnĐầu kỳCuối kỳNự phải trả và tài sản thuầnĐầu kỳCuối kỳ
Tài sảnNợ phải trả
Tiền tại quỹDự phòng nghiệp vụ
Tiền gửi tại các tổ chức tín dụngPhải trả quyền lợi hưu trí
Trái phiếu Chính phủPhải trả các khoản phí quản lý hợp đồng
Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh của Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phươngPhải trả các khoản phí quản lý quỹ
Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh, góp vốn vào doanh nghiệp khácPhải trả các khoản phí chuyến giao tài khoản bảo hiểm hưu trí
Phải thu lãi đầu tư’hải trả Nhà nước
Phải thu từ đầu tư chứng khoán, trái phiếu5 hải trả lãi
Phải thu khácPhải trả hoa hồng
------------------
Tài sản khácPhải trả khác
Tông nọ- phải trả
Tổng tài sảnTài sán thuần
Giá trị quỹ hưu trí tự nguyện đầu năm:
Giá trị quỹ hưu trí tự nguyện cuối năm:
Tỷ suất đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện:
Nội dungNăm trướcNăm nayGhi chú
Thu nhập + Từ nguồn phí bảo hiểm + Từ lãi đầu tư + Thu nhập khác
Tổng thu nhập
Chi phí + Phí ban đầu + Phí rủi ro + Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm + Phí quản lý quỹ + Phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí + Chi trích lập dự phòng nghiệp vụ + Chi khác (nếu có theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm)
Tổng chi phí
Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí
Thu nhập trả cho bên mua bảo hiếm
Tỷ suât đâu tư thực tê
Tỷ suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiếm
Chúng tôi xin đảm bảo nhũng thông tin trên là đúng sự thực
NGƯỜI LẬP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN KÉ TOÁN TRƯỞNG TÓNG GIÁM ĐÓC/NGƯÒI (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Kỹ và ghi rõ họ tên) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu tại Báo cáo hoạt động, Doanh nghiệp bảo hiểm có thể chù động bô sung thêm các nội dung khác nhăm phản ánh rõ hơn kêt quả hoạt động của Quỹ.
Kết quả triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
Doanh nghiệp bảo hiểm:
Kỳ báo cáo: Tháng.... Năm...
Chỉ tiêuĐo n vịNăm hiện tại
Tháng 1Luỹ kế
I. Hợp đồng khai thác mói Số lưọng họp đồng Số tiền bảo hiểm Phí bảo híểin Phí BH khai thác mới quy năm Phí BH K.TM quy năm bình quân 1 hợp đồng Phí BH KTM bình quân 1 hợp đồngTriệu đ Triệu đ Triệu đ Triệu đ Triệu đ
II. Số lượng HĐ huỷ bỏ/chấm dứt hiệu lực Số lượng hợp đồng huỷ bỏ trong thời gian cân nhắc Số lượng hợp đồng huỳ bỏ/chấm dứt hiệu lực sau thời gian cân nhắc
Do không nộp phí bào hiếm Do phát sinh sự kiện bảo hiểm Do khách hàng có đơn chấm dứt hiệu lực hợp đồng Do các nguyên nhân khác
III. Hợp đồng khôi phục hiệu lực
IV. Phí đầu tư thêm: Số hợp đồng có đầu tư thêm Phí đầu tư thêm Phí đầu tư thêm/Phí BHtriệu đ %
V. Hợp đồng hiệu lực cuối kỳ Số lượng họp đồng Phí bảo hiểmTriệu đ
VI. Đại lý Số đại lý được đào tạo bán sản phẩm LK.ĐV Số đại lý được cấp chứng chỉ bán sản phẩm LKĐV Số đại lý đang hoạt động (bán sản phẩm LKĐV) đầu kỳ Số đại lý bán LK.ĐV nghỉ việc trong kỳ Số đại lý được phép bán LK.ĐV cuối kỳ Tổng số đại lý đang hoạt động cuối kỳ
VII. Phân tích lựa chọn quỹ (% phí bảo hiểm) 1 ..(chi tiết danh sách các quỹ liên kết đơn vị cùa Công ty)%
VIII. Dao động về giá đon vị quỹ cuối kỳ 1 ..(chi tiết danh sách các quỹ liên kết đơn vị của Công ty)đồng
IX. Chỉ số VN Index cuối kỳ
---------------
X. Tổng Số lượng đơn vị các quỹ và giá trị tài sản ròng x.l. Sổ đơn vị các (|uỹ và giá trị tài sản rònẹ tương ứng phần quỹ mồi Số lượng đơn vị quỹ -Quỹ... Giá trị tài sản ròng -Quỹ... (chi tiết theo từng quỹ liên kết đơn vị của Công tỵ) X.2. So đơn vị các <|uỹ và giá trị tài sản ròng tương ứng phần phí bảo hiểm đem đi đau tư Số lượng đơn vị quỹ -Quỹ... Giá trị tài sản ròng -Quỹ... (chi tiết theo từng quỹ liên kết đơn vị cùa Công ty) X.3 = X.1 + X.2 Số lượng đơn vị quỹ -Quỹ... Giá trị tài sản ròng -Quỹ... (chi tiết theo từng quỹ liên kết đơn vị cùa Công ty)Đơn vị quỹ triệu đ Đơn vị quỹ triệu đ Đơn vị quỹ triệu đ
XI. Thong kê so lượng phàn hồi của khách hàng Thu phí Dịch vụ đại lý Dịch vụ của Công ty Tư vấn bảo hiểm sai quy định Giá đơn vị quỹ Các vấn đề khác Tổng cộng số trường hợp than phiền
XII. Thống kê số lưọng những vấn đề khách hàng quan tâm: Yêu cầu được đại lý tư vấn về quyền lợi bảo hiểm Chi phí liên quan đến hợp đồng bào hiểm Hồ sơ yêu cầu bào hiểm Các loại quỹ đầu tư Đầu tư thêm Hoán đổi các quỳ Điều chinh định hướng đầu tư các quỹ Bán các đơn vị quỹ Chương trình khuyến mãi vặn đề khác Tổng cộng các trường hợp
Trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiêm liên kêt đơn vị
Báo cáo quý (năm):.... từ.... đến
Chỉ tiêuDự phòng đã trích lập đau kỳDự phòng phải trích lập cuối kỳSố dự phòng trích lập trong kỳ
I. Dự phòng toán học
Dự phòng rủi ro báo hiểm Sán phẩm ỉ ... Sản phàm 2... Dự phòng nghiệp vụ đoi với phần liên kết đơn ự' Sán phẩm ỉ ... Sản phẩm 2...
II. Dự phòng bồi thường - Sản phẩm 1 ... - Sản phẩm 2...
III. Dự phòng bảo đàm khả năng thanh toán bổ sung
IV. Tổng cộng
Chúng tôi xin đảm bào những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIỂU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
(Kývà ghi rõ họ tên) (Kývà ghi rõ họ tên)
TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯÒĨ ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Thưởng, hô trợ đại lý bảo hiêm và các quyên lợi khác
  • Báo cáo năm: từ Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác của đại lý trong năm tài chính (Đổi với Đại lý bảo hiêm thực hiện khai thác mới)
NămTổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lọi khác đối vói các đại lý thực hiện khai thác móiPhí bảo hiểm thực tế thu đưọ’c của các họp đồng bảo hiểm có thòi hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng nămPhí bảo hiểm khai thác năm đầu thực tế thu được đối vói các họp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 01 năm.
Năm tài chính hiện tại
Năm tài chính liền kề trước đó
Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác trong năm tài chính (Đổi với đại lý thực hiện chăm sóc các hợp đồng bảo hiểm tái tục có thời hạn trên 01 năm)
NămTổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiếm và các quyền lọi khác đối vói các đại lý thực hiện chăm sóc các họp đồng bảo hiểm tái tục có thòi hạn trên 01 nămPhí bảo hiếm tái tục thực tế thu được trong năm.
Năm tài chính hiện tại
Năm tài chính liền kề trước đó
( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Số lưọng hợp đồng khai thác, hủy bỏ trên môi trường mạng
  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
ỉ i 1ĐÉN KỲ BÁO CÁO ỊiCÙNG KỲ NĂM TRƯỚC 11
1 1 i iSÔ LŨY KÉ
Ị STTi HỢP ĐÔNG BẢO H1ÊM 1 1 1i Ị 1 , 1 Ị SỐ lượng 1 họp đồng khai thác 1 mới 1 1Doanh thu phí khai thác mớii 1 SỐ lượng . . 1 Tông họp 1 X doanh đông co 1 ” , , thu phí hiệu lực 1 r 1 1i 1 1 số lượng 1 hợp đồng 1 hủy bỏ ' năm đầu 1 1số lưọ’ng họp đồng khai thác móii ! Im : : i „ . .. số lượng 1 1 So lượng Doanh thu 1 6 1 Tông 1 _ 1 1 -17:1,1.-: 1 hợp họp đông 1 phí khai 1 K , 1 doanh i , ■ *'7 Ấ.X _ ... 1 đông có 1 T ■, 1 hủy bở năm ị thác mới /.« > 1 thu phí J "ị 1 hiệu lực ì r 1 đâu 1 1 1 ' 1 1 1 1
1 - ”11 1 f”Nghiệp vụ bảo hiểm1 1■11 Ị 1 ~ “ 1 -1. _1 i i 1 Ị 1 1 "■ —4- T — 1 1 ị Ị 1
i1 Chi tiết theo tên sàn phầmi 1 1 i 1 ị .l_ _1 1 1 11i Ị 1 1 1 1,1 1 1 1 i í 1 ' J L 1 2_. . _
TỔNG GIÁM ĐÓC/NGUỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Tỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng theo kênh phân phối
-Báo cáo quý (năm): từ đến
STTKênh phân phổiTỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng kỳ báo cáoTỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng cùng kỳ năm trước
Năm hợp đồng thứ 1Năm hợp đồng thứ 2Năm hợp đồng thứ 3+Năm hợp đồng thứ 1Năm họp đồng thử 2Năm hợp đồng thứ 3+
1Đại lý cá nhân
2Ngân hàng
3Đại lý tố chức khác
4Telemarketing
5Môi trường mạng
6Kênh phân phối khác (nêu rõ)
7Tất cà các kênh
Tỷ lệ hủy bỏ, Số lượng hợp đồng bào hiểm chính trong năm hợp đồng thứ n hủy bỏ, chấm dứt trong kỳ
chấm dứt = T Ty
hợp đông 0,5 X (Sô lượng hợp đông bảo hiêm chính trong năm hợp đông thứ n có hiệu lực đâu kỳ + Sô lượng hợp
bảo hiêm đông bảo hiêm chính trong năm hợp đông thứ n có hiệu lực cuôi kỳ + Sô lượng hợp đông bảo hiêm
chính trong năm hợp đồng thứ n hủy bỏ, chấm dứt trong kỳ)
TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG CỦA SẢN PHÀM BẢO HIÉM [Tên Sản phẩm] Sản phẩm bảo hiểm Liên kết chung của Công ty [Tên Doanh nghiệp bảo hiểm] Nghiệp vụ bảo hiểm: Bảo hiểm liên kết đầu tư
I. THÔNG TIN CHƯNG
Thông tin về Doanh nghiệp bảo hiểm
Tên doanh nghiệp
Lĩnh vực kinh doanh
Trụ sở chính
Số giấy phép
Vốn điều lệ
Địa chỉ liên hệ (địa chỉ, số điện thoại, số fax...)
Thông tin về Bên mua bảo hiềm
Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức; số Giấy phép thành lập và hoạt động.
Trường hợp bên mua bảo hiểm là cá nhân:
Họ và tên
Giới tính
Tuổi
  • Nhóm nghề nghiệp Thông tin về Người được bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm
  • Nghề nghiệp/Nhóm nghề nghiệp (theo quy định nội bộ của doanh nghiệp bảo hiểm) Thông tin về Đại lý bảo hiếm cá nhân Số chứng chỉ đào tạo đại lý hoặc Mã số đại lý Thông tin về đại lý bảo hiểm tổ chức (nếu triển khai sản phẩm thông qua đại lỷ tổ chức) Tên, địa chỉ của tổ chức Nội dung được ủy quyền theo hợp đồng đại lý (cụ thể theo hoạt động đại lý quy định tại khoản 5 Điều 4 Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15) Số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm hoặc mã số đại lý cùa nhân viên trong tổ chức trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm Thông tin chung Tên sản phẩm: Tên sản phẩm bảo hiểm; Số tiền bảo hiểm Thời hạn bảo hiểm Thời hạn đóng phí (dự kiến); thời hạn đóng phí bắt buộc (nếu có) Phí bảo hiểm tương ứng cho từng sản phẩm: Phí bảo hiểm cơ bàn cùa sản phẩm và Phí bảo hiểm đóng thêm, nếu có. Định kỳ đóng phí bảo hiểm dự kiến Doanh nghiệp bảo hiểm cần ghi rõ thời gian đóng phí bảo hiểm cơ bản bắt buộc (không được vượt quá 4 năm). TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG CỦA SẢN PHẢM BẢO HIÉM [Tên Sản phẩml Sản phẩm bảo hiểm liên kết đon vị của Công ty [Tên Doanh nghiệp bảo hiểm] Nghiệp vụ bảo hiểm: Bảo hiểm liên kết đầu tư MỘT SÓ THÔNG TIN CHUNG Địa chỉ liên hệ (địa chì, số điện thoại, số fax...) Thông tin về Bên mua bảo hiếm Thông tin về Người đưực bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm Giới tínhTuổi Thông tin về Đại lý bảo hiểm cá nhân Số chứng chí đào tạo đại lý hoặc Thông tin về đại lý bảo hiểm tổ chức (nếu triển khai sản phẩm thông qua đại lý tổ chức) Số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm hoặc mã số dại lý của nhân viên trong tổ chức trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm
  • Tên sản phẩm; số tiền bảo hiểm Thời hạn bảo hiểm; Thời hạn đóng phí bắt buộc (nếu có) Thời hạn dóng phí dự kiến (do bên mua bảo hiểm lựa chọn) Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm cơ bản của sản phẩm; và Định kỳ đóng phí bảo hiểm dự kiến (do bên mua bảo hiểm lựa chọn) II. THÔNG TIN CHI TIÉT ỉ. Quyền lợi của sản phẩm bảo hiểm: QUYÈN LỢI CÚA SẢN PHẨM BÁO HIÊM LIÊN KÉT ĐƠN VỊ: Thể hiện rõ các quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi bảo hiểm đâu tư và các điêu kiện đê nhận quyên lợi đó. QUYÊN LỢI BẢO HIẺM RỦI RO Quyên lợi bảo hiêm rủi ro (thông tin vê sô tiên bảo hiêm phải chi trả khi rủi ro xảy ra;điêu kiện nhận quyên lợi báo hiêm rủi ro). Trong trường hợp quyền lợi bảo hiểm có liên quan đến việc thay đổi Giá trị tài khoản, Doanh nghiệp bảo hiểm phải ghi chú rõ các yếu tô làm ảnh hưởng đên Giá trị tài khoản của khách hàng. QƯYÈN LỢI ĐẦU TƯ Thông tin vê quyên lợi đâu tư từ quỹ liên kêt đon vị; điêu kiện nhận quyên lợi đâu tư; thông tin cụ thê vê ngày định giá áp dụng đê áp giá mua/giá bán. Tên của quỹ liên kêt dơn vị khách hàng lựa chọn Tỷ lệ phân bô phí đem đi đâu tư (thê hiện rõ tỷ lệ % đâu tư vào từng quỹ liên kêt đơn vị). Trường hợp có phí bảo hiêm đóng thêm, doanh nghiệp bào hiêm cân nêu rõ tỷ lệ phân bô phí dem di dầu tư tương ứng vời phần phí bào hiềm dóng thêm. Tính chất rủi ro cùa quỹ liên kết đơn vị Mục tiêu và chiến lược đầu tư của Quỹ liên kết đơn vị (tóm tắt) c. QUYÊN LỢI THƯỞNG KHÁC (nếu có) Doanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ quyền lợi này và diều kiện nhận quyền lợi này I
  • Ghi chú:
  • Đối với nội dung liên quan tới quyền lợi đầu tư, doanh nghiệp bảo hiểm cần làm rõ thêm các nội dung liên quan tới quyền lợi đầu tư sau:
  • Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị chỉ mang tính tham khảo, sẽ có thế tăng hoặc giảm phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tể cùa quỹ liên két đơn vị và không có ý nghĩa là mức lãi suât này được đảm bào cho khách hàng trong tương lai;
  • Kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả (lỗ/lời) vù KHÔNG Được BẢO ĐAM. Doanh nghiệp bảo hiểm cần làm rõ việc khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với giá trị của hợp đồng trong các quỹ liên kết đơn vị. Nội dung này phủi được in đậm, chữ hoa với phông chữ Time New Roman, cỡ chữ toi thiếu bằng 14 hoặc phông chữ khác với cỡ chữ tương đương, có cỡ chữ lớn hơn các phần khác tại tài liệu minh họa bán hàng và được in ở tất cả các trang trong minh họa bán hàng. Điều khoản loại trừ bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm dẫn chiếu quy định về loại trừ bảo hiểm quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm bảo hiểm. Mua bán đơn vị quỹ Các điều kiện mua bán đom vị quỹ và quyền chuyển đổi giữa các quỹ liên kết đom vị (nếu có) Ngày định giá: Doanh nghiệp bảo hiểm nêu cụ thể các ngày định giá được thực hiện trong tuần, chu kỳ định giá Khoản phí áp dụng cho hợp dồng và/hoặc các hạn mức tối đa theo quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm sẽ áp dụng: Phí quàn lý hợp đồng Phí chuyển đồi quỹ liên kết đom vị Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn Phí khác đối với những sản phẩm được quy định tại điểm a khoản 6 Điều 32 Nghị định 46/2023/NĐ-CP (nếu có) Mô tả hoạt động của quỹ liên kết đom vị Thông tin chung về quĩ liên kiết đơn vị: sô lương quĩ, mục tiêu, chiến lược, chỉnh sách đầu tư, đơn vị quàn lý quỹ Tỳ suất đầu tư thực tế (cho các quỹ đã thành lập) III. MINH HỌA THỰC TÉ VÈ PHÂN BÓ PHÍ BẢO HIẺM VÀ CÁC QUYÊN LỢI BẢO HIẺM (Trường hợp DNBH không thê minh họa tất cả các dữ liệu trong Oỉ bảng, DNBH có thế tách bàng nhưng phải đảm bào đầy đủ các thông tin, dữ liệu tôi thiêu nêu trong bảng minh họa dưới đây. Trong trường hợp doanh nghiệp thiết kế tách bảng thì doanh nghiệp phải đảm bào các thông tin vê phí và quyên lợi phải luôn được trình bày tương ứng trong cùng 01 bủng ) Minh họa trưòng họp khách hàng đóng đủ phí bảo hiểm dự kiến Minh họa về các khoản phí tính cho khách hàng
Năm HĐPhí bảo hiểmPhi ban đầuPhí đcm đi đầu tưPhí quản lý hợp đongPhí bảo hiểm rủi ro
Phí bảo hiểm cơ bảnPhí bảo hiểm đóng thêmTổng phí bảo hiểmPhí bảo hiềm cơ bảnPhí bảo hiểm đóng thêmTổng phí ban đầuPhí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầuPhí bảo hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầuTổng phí bảo hiểm đem đi đầu tưTại tỷ suất đầu tư caoTại tỷ suất đầu tư thẩp
1
2
Minh họa về quyền lợi bảo hiểnt
Trong trường hợp quyền lợi bảo hiểm có liên quan đến Giá trị tài khoản, Doanh nghiệp bảo hiểm phài ghi chú rõ các yếu tố làm ành hưởng đên Giá trị tài khoản của khách hàng
Năm HĐ/ tuổi của NĐBHTổng phí bảo hiểmTổng phí bảo hiêm đem đi đầu tưQuyền lọi bảo hiêm đảm bảoMINH HỌA QUYÊN LỢI Ó MÚC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ CAO r> (KHÔNG ĐẢM BẢO)
Quyền lọi đầu tưQuyền lọi khácTổng giá trị tài khoảnGiá trị hoàn lại
Quỹ A ữ)Quỹ B (*)QuỹC ẽ)Quỹ A (*)Quỹ B (*)QuỹC (*)
(*) Trường hợp tỷ suất đầu tư minh họa của các quỹ đầu tư là khác nhau, doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện mức tỷ suất này tưomg ứng tại mỗi quỹ đâu tư)
Năm HĐ/ tuổi của NĐBHTổng phí bảo hiếmTổng phí bảo hiểm đem đi đầu tưQuyền lọi bảo hiểm đảm bảoMINH HỌA QUYÊN LỢI Ở MỨC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ THÁP n (KHÔNG ĐẢM BẢO)
Quyền lọi đầu tưQuyền lọi khácTổng giá trị tài khoảnGiá trị hoàn lại
Quỹ A (*)Quỹ B (*)QuỹC (*)Quỹ A (*)Quỹ B (*)QuỹC (*)
(*) Trường hợp tỷ suất đầu tư minh họa của các quỹ đầu tư là khác nhau, doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện mức tỷ suất này tưong ứng tại môi quỹ đâu tư)
Minh họa trường hợp khách hàng đóng phí bảo hiểm trong thời gian đóng phí bảo hiểm bắt buộc theo quy định tại quy tắc điều khoản sản phâm
Năm HĐPhí bảo hiểmPhí ban đầuPhí đem đi đầu tưPhí quản lý họp đồngPhí bảo hiếm rủi ro
Phí bảo hiểm cơ bảnPhí bảo hiểm đóng thêmTổng phí bảo hiểmPhí bảo hiểm cơ bảnPhí bào hiểm đóng thêmTổng phí ban đầuPhí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầuPhí bảo hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầuTổng phí bảo hiểm đem đi đầu tưTại tỵ suất đầu tư caoTại tỵ suất đầu tư thấp
1
2
Trong trường hợp sản phẩm bảo hiểm có quy định về các khoản phí khác thì bảng minh họa phải thể hiện các khoản phí này.
Minh họa về quyền lợi bảo hiếm
Năm HĐ/ tuổi của NĐBHTổng phí bảo hiểmTổng phí bảo hiểm đem đi đầu tưQuyền lọi bảo hiểm đảm bảoMINH HỌA QUYỀN LỢI Ỏ MÚC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ CAO e) (KHÔNG ĐẢM BẢO)
Quyền lọi đầu tưQuyền lọi khácTổng giá trị tài khoảnGiá trị hoàn lại
Quỹ A (*)Quỹ B (*)QuỹC (*)Quỹ A (*)Quỹ B (*)Quỹ c (*)
(*) Trường hợp tỷ suất đầu tư minh họa của các quỹ đầu tư là khác nhau, doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện mức tỷ suất này tương ứng tại mồi quỳ đầu tư)
Năm HĐ/ tuổi của NĐBHTổng phí bảo hiểmTổng phí đem đi đầu tưQuyền lọi bảo hiếm đảm bảoMINH HỌA QUYÈN LỌI Ở MỨC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ THẤP ( ‘* (KHÔNG ĐẢM BẢO)
Quyền lọi đầu tưQuyền lợi khácTổng giá trị tài khoảnGiá trị hoàn lại
Quỹ A (*)Quỹ B (*)QuỹC (*)Quỹ A (*)Quỹ B (*)QuỹC (*)
i
Tỷ suất đầu tư dự kiến
Doanh nghiệp bảo hiểm được sử dụng tối đa 2 mức tỷ suất đầu tư để thực hiện minh họa tại phần 1, 2 mục III Mầu bảng minh họa;
Tỷ suất đầu tư minh họa được in tại bảng minh họa bán hàng trên cơ sở tỷ suất đầu tư thực tế hàng năm trừ đi phí quản lý quỹ (dự kiến) tương úng của từng quỹ liên kêt đơn vị;
Doanh nghiệp bảo hiểm phải liệt kê các tỷ suất đầu tư thực tế cho thời gian 5 năm tài chính liền kề trước đó. Nếu thời gian tồn tại của quỹ liên kêt đơn vị ngăn hơn 5 năm thì tỷ suất đâu tư được tính trong giai đoạn tôn tại của quỳ; Trong bảng minh họa bán hàng, doanh nghiệp bảo hiêm có thê sừ dụng các chỉ sô đâu tư tham chiếu khác để cung cấp thêm thông tin cho khách hàng về tỷ suất đầu tư thực tế đối với các danh mục tài sản (cô phiêu, trái phiêu, tiên gửi ngân hàng) trên thị trường tài chính.
Việc xác định tỷ suất đầu tư minh họa được xác định theo tùng loại tài sản, tỷ trọng từng loại tài sản trong quỹ liên kết đơn vị, kết quả đâu tư thực tê trong quá khứ và đánh giá của doanh nghiệp bảo hiêm vê kỳ vọng tỷ suât đâu tư của từng loại tài sản trong tương lai. Mức tỷ suất đầu tư minh họa tối đa áp dụng đối với các quỹ như sau:
Đối với quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư không thấp hơn 70% tổng giá trị tài sản vào danh mục cổ phiếu (quỹ liên kết đơn vị đầu tư cổ phiếu): 9%/năm;
Đối với quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư không thấp hơn 70% tổng giá trị tài sản vào danh mục trái phiếu (quỹ liên kết đơn vị đâu tư trái phiêu); 6%/năm;
Đối với quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư không thấp hơn 70% vào tiền gửi và các tài sản đầu tư có thu nhập cố định khác (quỹ liên kêt đơn vị đâu tư tiên gửi); 6,5%/nãm;
Đối với các quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư khác với 3 quỹ liên kết đơn vị nêu trên (quỹ liên kết đơn vị khác); Tỷ suất đầu tư minh họa tôi đa được tính băng bình quân gia quyên giữa tỷ trọng đâu tư vào cô phiêu, trái phiêu, tiên gừi và các tài sản có thu nhập cô định khác với tỷ suất đầu tư minh họa tối đa tương ứng với quỳ liên kết đơn vị đầu tư cổ phiếu (A), quỹ liên kết đơn vị đầu tư trái phiếu (B), quỹ liên kêt đơn vị đâu tư tiên gửi (C).
Đối với các doanh nghiệp bảo hiểm mới triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, việc sử dụng tỷ suất đầu tư minh họa căn cứ trên kinh nghiệm đâu tư của Công ty quản lý quỹ vào từng danh mục đầu tư nhưng không vượt mức tối đa quy định ở phần này.
  1. Giá của đơn vị quỹ Doanh nghiệp bảo hiểm phải khẳng định rõ; Giá của đom vị quỹ liên kết đơn vị có thể tăng hoặc giảm; Giá trị của quỹ liên kết vị có thể thấp hơn số phí đem đi đầu tư và phụ thuộc vào kết quả của các khoản đầu tư trong từng quỹ liên kết đơn vị trừ trường hợp doanh ngiệp cam kêt hoàn trả phí đem đi đầu tư CÁC NỘI DUNG KHÁC Doanh nghiệp BH cần cung cấp các thông tin cần thiết cho Bên mua bảo hiểm; Số điện thoại đường dây nóng dịch vụ khách hàng Địa chỉ email của Bộ phận dịch vụ khách hàng Thông tin về địa chỉ Văn phòng/Trung tâm dịch vụ khách hàng (Có thể liệt kê chi tiết hoặc dẫn đường link trên trang thông tin điện tử đê khách hàng tham khảo) Địa chỉ vvebsite để bên mua bảo hiểm có thể tham khảo quy tắc điều khoản của sản phẩm bảo hiểm và công cụ tính toán để khách hàng có thê tự xây dựng được kê hoạch bảo hiêm theo từng sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp (Nội dung này bắt đầu áp dụng từ 01/7/2024 theo quy định tại Nghị định số 46/2023/NĐ-CP) Đường dẫn tại vvebsite tới các nội dung thông tin/báo cáo về sản phẩm, hoạt động của quỹ. XÁC NHẬN CỦA BÊN MƯA BẢO HIÉM Ngoài những nội dung tôi thiêu phải cung câp cho khách hàng theo yêu câu tại Bảng minh họa quyên lợi này, Doanh nghiệp bảo hiêm có thể chủ động tùy chỉnh sẳp xếp thứ tự các đề mục trình bày nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ các nội dung tại từng đề mục theo biểu mẫu này hoặc bổ sung thêm các thông tin, nội dung minh họa khác theo quy định tại quy tắc, điều khoản sản phẩm và theo quy định của pháp luật. Thời gian minh họa quyền lợi bảo hiểm không quá 20 năm Mầu số 24-NT (Ban hành kém theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02/11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chính) TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG CỦA SẢN PHẨM BẢO HIỀM [Tên Sản phẩml Sản phẩm bảo hiểm hưu trí của Công ty [Tên Doanh nghiệp bảo hiểm] Nghiệp vụ bảo hiểm: Bảo hiểm hưu trí THÔNG TIN CHUNG ỉ. Thông tin về Doanh nghiệp bảo hiểm Địa chì liên hệ (địa chỉ, sổ điện thoại, sổ fax...) Thông tin về Bên mua bảo hiểm Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức; sổ Giấy phép thành lập và hoạt động.
  • Họ và tên
  • Giới tính
  • Tuổi
  • Nhóm nghề nghiệp Họ và tên Giới tính Tuổi Số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm hoặc mã số đại lý của nhân viên trong tổ chức trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm Tên sản phẩm bảo hiểm Thời hạn đóng phí tương ứng cho tùng sản phẩm (dự kiến); thời hạn đóng phí bắt buộc (nếu có) Phí bảo hiểm: Phí bảo hiểm đóng thêm (nếu có). Quyền lợi bảo hiểm
QUYÈN LỢI CỦA SẢN PHẢM BẢO HIẺM HƯU TRÍSản phẩm bảo hiểm
A. QUYÊN LỢI HƯU TRÍ ĐỊNH KỲ
B. QUYÊN LỢI BẢO HIẺM RỦI RO
- Quyền lợi trợ cấp mai táng
- Quyền lợi bào hiểm từ vong và quyền lợi thưomg tật toàn bộ vĩnh viễn
c. QUYỀN LỢI ĐẦU TU’
1 .Quyền lợi đầu tư tại mức lãi suất cam kétDoanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ chính sách đầu tư của quỹ hưu trí, việc tính toán khoản phí đem đi đầu tư
- Thông tin về quyền lợi đầu tư từ quỹ hưu trí; điều kiện nhận quyền lợi đầu tư, và mức lãi suất đảm bảo
2. Quyền lợi đầu tư tại mức lãi suất minh họa (khác lãi suất cam kết)
D. Quyền lợi khác (nếu có)Doanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ quyền lợi này và điều kiện nhận quyền lợi bào hiểm này
Đối với nội dung liên quan tới quyển lợi đầu tư, doanh nghiệp hào hiếm cần làm rõ thêm các nội dung liên quan tới quyển lợi dầu tư sau: - Lãi suất minh họa chi mang tỉnh tham kháo, có thê tăng hoặc giám phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tế của quỹ hưu trí và không có ỷ nghĩa là mức lãi suât này được đảm hào cho khách hàng trong tương lai, nhưng đàm bào không tháp hơn mức lãi suãt cam kêt lôi thiêu.
Doanh nghiệp bảo hiểm dẫn chiếu quy định về loại trừ bảo hiểm quy định tại quy tắc điều khoàn sản phẩm bảo hiểm.
Phí đcm đi đầu tư và các khoản phí tính cho khách hàng
Doanh nghiệp báo hiểm thông tin rõ phí bảo hiểm, phần phí đem đi đầu tư;
Khoản phí áp dụng cho hợp đồng và các hạn mức tối đa sẽ áp dụng:
Phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí
Doanh nghiệp bảo hiểm phủi ghi rõ hạn mức đổi với mỗi khoản phí áp dụng cho sản phẩm bảo hiểm.
Rút trước tài khoản bảo hiểm hưu trí
Doanh nghiệp bảo hiểm ghi rõ trường hợp được rút trước tài khoản bảo hiểm hưu trí.
Chuyển tài khoản bảo hiếm hưu trí
Doanh nghiệp bảo hiểm nêu tóm tắt và dẫn chiếu quy định về chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm bảo hiểm.
Mô tả hoạt động của quỹ hưu trí
Tóm tắt chính sách đầu tư cùa quỹ hưu trí và dẫn chiếu quy định về quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm bảo hiểm, đơn vị nhận ủy thác quỹ hưu trí (nếu có);
Lãi suất công bo: Doanh nghiệp bảo hiểm phải liệt kê lãi suất công bổ cho thời gian 5 năm trước. Nếu thời gian tồn tại của quỹ hưu trí ngắn hom 5 năm thì lãi suất công bố được tính trong giai đoạn tồn tại của quỹ (Doanh nghiệp phải chú thích mức phí quản lý quỹ dùng để tính lãi suất công bố).
III. MINH HỌA THỰC TÉ VÈ PHÂN BÓ PHÍ BẢO HIỂM VÀ CÁC QUYÈN LỢI BẢO HIỂM
(Trường hợp DNBH không thể minh họa tất cả các dữ liệu trong 01 bủng, DNBH có thể tách bảng nhưng phải đảm bảo đầy đủ các thông tin, dữ liệu tối thiểu nêu trong bảng minh họa dưới đây. Trong trường hợp doanh nghiệp thiết kế tách bàng thì doanh nghiệp phải đảm bảo các thông tin về phỉ và quyền lợi phủi luôn được trĩnh bày tương ứng trong cùng 01 bảng )
Minh họa trường họp khách hàng đóng đủ phí bảo hiểm dự kiến
năm HĐPhí bảo hiểmPhí ban đầuPhỉ đem đi đầu tưPhí quản lý hợp đồngPhí bảo hiểm rủi ro
Phí bảo hiểm cơ bảnPhí bào hiểm đóng thêmTổng phí bào hiểmPhí bảo hiểm cơ bảnPhí bảo hiểm đóng thêmTổng phí ban đầuPhí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầuPhí bảo hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầuTổng phí bảo hiểm đem đi đầu tưLãi suất đầu tư cam kếtLãi suất đau tư khác
1
2
3
Trong trường hợp Sản phẩm bảo hiểm có quy định về các khoản phí khác thì bảng minh họa phải thể hiện các khoản phí này.
Minh họa về quyền lợi theo quy định tại quy tắc, điều khoản sản phẩnt
Trong trường hợp quyền lợi bảo hiểm có liên quan đến Giá trị tài khoản, Doanh nghiệp bảo hiểm phải ghi chú rõ các yếu tố làm ảnh hưởng đên Giá trị tài khoản của khách hàng.
năm HĐTổng phí bảo hiểmTổng phí bảo hiểm đcm đi đầu tưQuyển lợi minh họa tại lãi suất đầu tư camkếtQuyền lựi minh họa tại lãi suất đầu tư dự kiến
Quyền lợi cơ bản của sản phâm hưu tríGiá trị tài khoảnGiá trị hoàn lạiQuyền lợi cơ bản cùa sản phấm hưu tríGiá trị tài khoảnGiá trị hoàn lại
Hưu trí định kỳTử vong và TTTB vvMai tángQuyền lợi khácHưu trí định kỳTử vong và TTTB vvMai tángQuyền lợi khác
1
2
...
  1. Minh họa trưòng hợp khách hàng đóng phí bảo hiểm trong thòi gian đóng phí bảo hiểm bắt buộc (nếu có) 2.1. Minh họa về các khoản phí tính cho khách hàng
năm HĐPhí bảo hiểmPhí ban đầuPhí đem đi đầu tưPhí quản lý hợp đồngPhí bảo hiểm rủi ro
Phí bảo hiểm cơ bảnPhí bảo hiểm đóng thêmTổng phí bảo hiểmPhí bảo hiểm cơ bảnPhí bảo hiểm đóng thêmTổng phí ban đầuPhí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầuPhí bào hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầuTổng phí bảo hiểm đem đi đầu tưLãi suất đầu tư cam kếtLãi suất đầu tư khác
1
---------------------------------
to
Năm HĐTổng phí bảo hiểmTổng phí bảo hiểm đem đi đầu tưQuyền lợi minh họa tại lãi suất đầu tư cam kếtQuyền lợi minh họa tại lãi suất đầu tư dựđến
---------------------------------
Quyền lợi cơ bản của sàn phẩm hưu tríGiá trị tài khoảnGiá trị hoàn lạiQuyền lợi cơ bản của sản phẩm hưu tríGiá trị tài khoảnGiá trị hoàn lại
Hưu trí định kỳTừ vong và TTTB vvMai tángQuyền lợi khácHưu trí định kỳTừ vong và TTTB vvMai tángQuyền lợi khác
1
2
  1. Lãi suất đầu tư minh họa Doanh nghiệp bảo hiểm được sừ dụng tối đa 2 mức tỷ suất đầu tư dự kiến để thực hiện minh họa lãi suất đầu tư dự kiến Lãi suất đầu tư minh họa dược in tại bảng minh họa bán hàng là lãi suất công bố dự kiến trên cơ sở hàng năm và được đánh giá trên cơ sở lãi suât đâu tư thực tê hàng năm sau khi trừ đi phí quản lý quỹ tương ứng. Mức lãi suất đầu tư minh họa không vượt quá 7%/năm. Trường họp doanh nghiệp bảo hiêm minh họa thời hạn hợp đồng dài hơn 20 năm, doanh nghiệp bảo hiểm chỉ được chỉ được sử dụng lãi suất cam kết để minh họa cho khách hàng kể từ năm hợp đồng thứ 21; Trường hợp quỹ hưu trí đã triển khai được trên 5 năm, ngoài mức tối đa quy định ở phần này, lãi suất đầu tư minh họa không được vượt quá tỷ suât đâu tư công bô thực tê bình quân trong 5 năm. Đối với các doanh nghiệp bảo hiểm mới triển khai sản phẩm bảo hiểm hưu trí, việc sự dụng lãi suât đâu tư minh họa căn cứ trên kêt quà đâu tư bình quân trong 5 năm hoặc tưomg ứng với thời gian thành lập của quỹ chủ hợp đông của doanh nghiệp bảo hiêm sau khi trừ đi phí quàn lý quỹ dự kiến áp dụng cho quỹ hưu trí; hoặc căn cứ trên kinh nghiệm đầu tư của Công ty quản lý quỹ vào từng danh mục đâu tư nhưng không vượt mức tối đa quy định ở phần này (trong trường hợp có ủy thác đầu tư qua Công ty quản lý quỹ). CÁC NỘI DƯNG KHÁC Doanh nghiệp BH cần cung cấp các thông tin cần thiết cho Bên mua bảo hiểm: Thông tin về địa chỉ Văn phòng/Trung tâm dịch vụ khách hàng (Có thể liệt kê chi tiết hoặc dẫn đường link trên trang thông tin điện tử để khách hàng tham khảo) Địa chỉ website để bên mua bảo hiểm có thể tham khảo quy tắc điều khoản của sản phẩm bảo hiểm và công cụ tính toán để khách hàng có thể tự xây dựng được kế hoạch bào hiểm theo từng sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp (Nội dung này băt đâu áp dụng từ 01/7/2024 theo quy định tại Nghị định số 46/2023/NĐ-CP) XÁC NHẬN CỦA BÊN MUA BẢO HIẾM Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu câu tại Bảng minh họa quyên lợi này, Doanh nghiệp bảo hiêm có thê chủ động tùy chỉnh săp xêp thứ tự các đê mục trình bày nhưng vân đảm bảo đây đủ các nội dung tại từng đê mục theo biêu mâu này hoặc bổ sung thêm các thông tin, nội dung minh họa khác theo quy định tại quy tắc, điều khoản sản phẩm và theo quy định của pháp luật. Tình trạng hợp đồng bảo hiếm liên kết chung Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức. Trường hợp bên mua bảo hiểm là cá nhân: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiểu. Thông tin về Người đưọc bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiếu. Hợp đồng bảo hiểm số: Số tiền bảo hiểm: Thời hạn hợp dồng bảo hiểm: Giá trị tài khoản đầu năm báo cáo: Phí bảo hiểm cơ bản: Phí đóng thèm: Tổng sổ phí bảo hiểm đầu tư vào quỹ liên kết chung: Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm: Phí quàn lý quỹ Phí khác (nếu có) Số tiền khách hàng đã rút ra từ giá trị tài khoản hợp đồng trong năm (nếu có): Các quyền lợi được cộng vào giá trị tài khoản hợp đồng trong năm (nếu có): Tỷ suất đầu tư thực tế trong năm của quỹ liên kết chung và lãi suất đầu tư công bố cho khách hàng; Giá trị tài khoản cuối năm báo cáo: Quyền lợi bảo hiểm rủi ro và giá trị hoàn lại vào đầu năm báo cáo: Quyền lợi bảo hiểm rủi ro và giá trị hoàn lại vào cuối năm báo cáo: Tình trạng hợp đồng bảo hiếm liên kết đon vị Doanh nghiệp bảo hiếm Năm báo cáo: Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức; Trường hợp bên mua bào hiểm là cá nhân: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiếu. Thông tin về Người được bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiểu. Sổ tiền bào hiểm: Thời hạn hợp đồng bảo hiểm: Số lượng, giá trị của các đơn vị quỳ nắm giữ đầu năm báo cáo: Phí bào hiểm cơ bản: Tổng số phí bào hiểm đầu tư vào quỹ liên kết đơn vị (chi tiết theo từng quỹ) : Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm và số lượng đơn vị quỹ đã bị trừ tương ứng:
  • Phí ban đầu Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị Số lượng, giá trị cùa các đơn vị quỹ được mua, bán trong năm báo cáo : Số tiền khách hàng đã rút ra từ giá trị tài khoản hợp đồng và số lượng đơn vị quỹ đã bị trừ tương ứng từ giá trị tài khoản trong năm (nếu có): Các quyền lợi được cộng vào giá trị tài khoản họp đồng và số lưọng đơn vị quỹ đã được cộng tương ứng từ giá trị tài khoản trong năm (nếu có): Số lượng, giá trị của các đơn vị quỹ nắm giữ cuối năm báo cáo: Tình trạng hợp đồng bảo hiểm hưu trí Doanh nghiệp bảo hiểm: Năm báo cáo: Trường hợp bên mua bảo hiểm là cá nhân: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiếu. Thông tin về Người được bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiếu. Số tiền bào hiểm rủi ro: Độ tuổi nhận quyền lợi hưu trí định kỳ: Định kỳ thanh toán: Thời hạn nhận quyền lợi bảo hiểm: Giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí đầu kỳ: Tồng số phí bảo hiểm nộp trong năm: Hợp đồng bào hiểm cá nhân: Hợp đồng bào hiểm nhóm: Tổng số phí bảo hiểm đầu tư vào quỹ hưu trí tự nguyện Số tiền người được bảo hiểm đã rút trước từ giá trị tài khoản hưu trí trong năm (nếu có): Các quyền lợi được cộng vào giá trị tài khoản hưu trí trong năm (nếu có): Tỷ suất đầu tư thực tế trong năm của quỹ hưu trí tự nguyện và lãi suất đầu tư công bố cho khách hàng
  • Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm Giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí cuối kỳ: Phụ iục IX (Ban hành kèm theo Thông tư sô 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 1 ỉ năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh) Mầu số 1-SK: Báo cáo kết quả hoạt động tháng Mau số 2-SK: Báo cáo số lượng hợp đồng và số tiền bảo hiểm quý, năm Mầu số 3-SK: Báo cáo tình hình huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm sức khỏe quý, năm: Mầu số 4A-SK: Báo cáo trích lập dự phòng toán học bảo hiểm sức khỏe Mau số 4B-SK: Báo cáo trích lập dự phòng phí chưa được hưởng bảo hiêm sức khỏe Mầu số 4C-SK: Báo cáo trích lập dự phòng bồi thường Mau số 4D-SK: Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm cân đối Mầu số 5-SK: Báo cáo hoạt động đầu tư quý, năm Mầu sổ 6-SK: Báo cáo khả năng thanh toán tháng, quý, năm Mầu số 7-SK: Báo cáo ASEAN hàng năm Mầu số 8-SK: Báo cáo theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng loại nghiệp vụ bảo hiêm Mầu số 9-SK: Báo cáo danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiêm sức khỏe Mầu số 10-SK: Báo cáo của Chuyên gia tính toán Mầu số 11 -SK: Báo cáo doanh thu theo kênh phân phối quý, năm Mẩusốl-SK (Ban hành kèm theo Thòng tư số 67,2023/ỊT-BTC ngày 02/1 ì 2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chính) NGƯỜI LẶP BIẾU (Ký và ghi rõ họ tên) Kết quả hoạt động tháng
STTNghiệp vụ bảo hiểmHợp đồng khai thác móiSố lượng hợp đồng có hiệu lựcSố thành viên được BH có hiệu lựcTổng doanh thu phí bào hiểmSố lượng hợp đồng hủy bỏ năm đầu lũy kế từ dầu nămTrả tiền bảo hiểm
Số lượng họp đồngSố thành viên được bảo hiểmPhí bảo hiểm
Trong thángLũy kếCùng kỳ năm trướcTrong thángLũy kểCùng kỳ năm trướcTrong thángLũy kếCùng kỳ năm trưócCuối thángCùng kỳ năm trướcCuối thángCùng kỳ năm trướcLũy kếCùng kỳ năm trước
1Bảo hiếm sức khỏe, thân thể
2Bảo hiêm chi phí y tế
Tổng cộng
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú; Phí khai thác mới bao gồm: phí bảo hiểm định kỳ năm đầu + phí bảo hiểm đóng 1 lần. số liệu này tương đương với số liệu ghi nhận tại tài khoản doanh thu phí bảo hiêm năm đâu của bộ phận kê toán.
  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm: - Báo cáo quý (năm): Mằusố2-SK (Ban hành kèm theo 'Chóng tư so 67/2023/TT-13TC ngày 02/11,2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh/
STTTÊN NGHIỆP VỤ/ SẢN PHẤMKỲ BÁO CÁO (Quý/Năm)CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC (Quý/Năm)
AKết quả khai thác móiSố lượng hập đồngSỔ lượng thành viên đưọc bảo hiểmThòi hạn họp đồng binh quânTuổi ngưòi được bảo hiểm bình quânsố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lạiSỐ lưọng họp đồngSỐ thành viên được bảo hiểmThòi hạn họp đống bình quânTuổi ngưòi được bảo hiểm bình quânSố tiền bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lại
1Nghiệp vụ bảo hiếm sức khỏe, thân thể
- Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm (bô sung thêm tên thương mại nếu có)
2Nghiệp vụ bảo hiểm chi phí y tế
- Lập chi tiết theo tên từng sản phám (bô sung thêm tên thương mại nếu có)
TÔNG CỘNG
Đơn vị: triệu
BHọp đồng có hiệu lựcSỐ lượng họp đồngSố lượng thành viên được bảo hiểmThời hạn họp đồng bình quânThòi hạn họp đồng còn lại bình quânsố tiền bảo hiểmPhí bào hiểm gốcPhí giữ lạiSố lượng họp đồngSố thành viên đưọc bảo hiểmThời hạn hộp đồng bình quânThời hạn họp đồng còn lại bình quânSố ..X tiên bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lại
1Nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe, thân thể
BHọp đồng có hiệu lựcSố lượng họp đồngSỐ lương thành viên được bảo hiểmThòi hạn họp đồng bình quânThời hạn hợp đồng còn lại bình quânSỐ ..ị tiên bảo hiểmPhí bảo hiểm gốcPhí giữ lạiSố lượng họp đồngSố thành viên được bảo hiểmThời hạn hợp đồng bình quânThời hạn họp đồng còn lại bình quânSỐ tiền bảo hiểmPhí bao hiểm gốcPhí giữ lại
------------------------------------------------
- Lập chi tiết theo tên từng sán phàm (bo sung thêm tên thương mại nếu có)
2Nghiệp vụ bảo hiểm chi phí y tế
- Lập chì tiết theo tên từng sàn phám (bô sung thêm tên thương mại nếu có)
TÔNG CỘNG
NGƯỜI LẬP BIÈU (Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký, ghì rõ họ tên đóng dấu)
Thời hạn hợp đồng bình quân được tính tương ứng với từng sản phẩm = Tổng thời hạn hợp đồng của các hợp đồng thuộc 1 sản phẩm/ tổng số lượng hợp đồng thuộc sàn phẩm đó;
Tuổi người được bảo hiểm bình quân tính tại thời điểm giao kết họp đồng;
Cột số lượng thành viên trong nhóm chì áp dụng cho sản phẩm bảo hiểm nhóm;
Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế.
Mâusố3-SK
(Ran hành kèm theo Thòng tư số 67,2023 TT-BTC ngày 02 1 1'2023 cua Bộ trường Rộ Tài chinh)
Tình hình hủy bỏ, chấm dứt, đáo hạn và chi chả quyền lọi bảo hiếm sức khỏe
  • Báo cáo tháng: từ đến
số lũy kế đến kỳ bâo cáoCùng kỳ năm trước
Năm hợp đồng thứ 1Năm họp đồng thứ 2Năm hNăm hựp đồng thứ INâm hợp dồng thứ 2Năm hợp dồng thứ 3 +
Số lượng hợp đồngSỘ tiền báo hiềmA 1 loàn phi/B Trà tièn bào hiếm/C. Giá trĩ hoàn lại/o. Dáo hạn/E. Khoán khácSố lượng hợp đồngSố tiền báo hiểmA. Hoàn phi/B Trá tiền báo hiểin/C. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoán khácSỐ lượng hợp đồngSỘ tiền bào hiểmA Hoàn phi/B.Trã tiền bào hiẻm/C. Giá tri hoán lại/D Đáo hạn/E. Khoàn khácSố lượng hợp đồngSố tiền báo hiểmA. Hoán phí/B Trá tiền báo hicm/C. Giá tri hoán lại/D. Đáo hạn/E. Khoán khácSố lượng hợp đồngSỘ tiền bào hicmA Hoán phí/B 'í rá tiên bào hiểm/C Giá trị hoàn lại/D. Dáo hạn/E. Khoán khácSố lượng hợp đongSỘ tiền bào hiếmA. Hoán phí/B.Trá tiền bào hiềm/c. Giá trị hoán lại/D. Dáo hạn/E. Khoản khác
A.Hợp đồng bào hiểm hủy bò trong thòi gian cân nhắc
------------------------------------------------------
1Nghiệp vụ bào hiếm sức khóc, thân the
- Láp chi tiết theo tên từng sán phàm (bõ sung thêm tên thương mại nều có)
2Nghiệp vụ báo hiềm chi phí y tế
- Láp chi tiết theo tén từng sàn phám (hô sung thêm tên thương mại nếu có)
TỐNG MỤC A
BHợp đồng bảo hiểm chấm dứt do xày ra sự kiện bão hiềm
1Nghiệp vụ bão hiềm sức khóe, thân the
- Lập chi tiết theo lèn từng sán phẩm (ho sung thêm tên thương mại nều có)
2Nghiệp vụ báo hiểm chi phí y tế
- Lập chi tiét theo tên từng sán phãm (bổ sung thêm tên thương mạt nếu cớ)
------------------------------------------------------
TỐNG MỤC B
cHợp đồng bào hiểm chấm dứt, hủy bỏ trong kỳ
1Nghiệp vụ bào hiếm sức khóe, thân the
- Lập chi tiết theo tẻn từng sán phàm (hồ sung thêm tên thương mại nếu có)
2Nghiêp vụ báo hiếm chi phí y tế
- Lập chi tiết theo tên từng sản phàm (ho sung thèm tèn thương mại nếu có)
TỎNG .MỤC c
DHợp đồng bão hiểm đáo hạn
1Nghiệp vụ báo hiềm sức khóc, thân thê
- Lập chi tiet theo tên tìmg sàn phàm (hô sung thèm tên thương mại nếu củ)
2Nghiẻp vụ bảo hiềm chi phi y tế
- Lập chi tiết theo lèn từng sàn phàm (bo sung thêm tên thương mại nếu có)
TÔNG MỤC D
ENguyên nhân khác
1Nghiệp vụ bào hiềm sức khóe, thân the
- Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm (bo sung thèm tên thương mại nếu có)
2Nghiệp vụ báo hiếm chi phí y tế
- Lập chi tiét theo tên từng sán phàm (bổ sung thêm tên thương mạt neu có)
------------------------------------------------------
I ÕNG MỤC E
Ghi chú: số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế.
NGƯỜI ĐẠI DIỆNTHEO PHÁP LUẬT
NGƯỜI LẶP BIẺU
Trích lập dự phòng toán học bảo hiếm sức khỏe
Chỉ tiêuDự phòng toán học đã trích lập đầu kỳDự phòng toán học trích lập tăng trong kỳDự phòng toán học trích lập giảm trong kỳDự phòng toán học trích lập trong kỳDự phòng toán học phải trích lập cuối kỳ
HĐ khai thác móiHĐ tái tụcHĐ khai thác móiHĐ tái tụcHĐ khai thác mớiHĐ tái tục
(1)(2)(3)(4)=(2)-(3)(5)
Bảo hiêm sức khỏe, thân thế Sàn phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiềm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sân phẩm D.... Sàn phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sàn phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cợ/í^-
NGƯỜI LẬP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHẬP LUẬT
Các mục 1, 2 được liệt kẻ theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiếm đưọc phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bào hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.
“Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ”: số dư đầu kỳ của dự phòng toán học đã trích lập kỳ
trước.
Trích lập dự phòng phí chưa được hưởng bảo hiểm sức khỏe
Báo cáo quý (năm); từ đên
Chỉ tiêuDự phòng phí chưa đưọc hưởng đã trích lập đầu kỳDự phòng phí chưa được hưỏng phải trích lập cuối kỳTrích lập dự phòng phí chưa được hưởng trong kỳ
(1)(2)(3)(4) = (3)-(2)
1. Bảo hiểm sức khỏe, thân thể - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân - Sản phẩm bảo hiểm nhóm 2. Bào hiểm chi phí y tế - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân - Sản phẩm bào hiểm nhóm
...... ngày tháng năm
Các mục 1. 2, 3 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại sàn phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trò’ xuống và trên 5 năm.
“Dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳ”: số dư đầu kỳ của dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập kỳ trưóc.
I/ Dự phòng bồi thường cho các yêu cầu đòi bồi thường chưa đưọc giải quyết
Đơn vị: triệu đồng
Chì tiêuDự phòng bồi thưởng đã trích lập đầu kỳDự phòng bồi thường phải trích lập cuối kỳTrích lập dự phòng bồi thường trong kỳ
(1)(2)(3)(4) = (3)-(2)
1. Bào hiềm sức khóc, thân thể - Sàn phẩm bảo hiếm cá nhân - Sàn phẩm bào hiểm nhóm 2. Bao hiểm chi phí y tế - Sàn phàm bảo hiểm cá nhân - Sàn phẩm bảo hiểm nhóm Cộng
II/ Dự phòng bồi thường cho các tổn thất đã phát sinh thuộc trách nhiệm bảo hiểm nhưng
chưa thông báo hoặc chưa yêu cầu đòi bồi thường
Chỉ tiêuDự phòng bồi thường đã trích lập đầu kỳDự phòng bồi thưò'ngphãi trích lập cuối kỳTrích lập dự phòng bồi thường trong kỳ
(I)(2)(3)(4) = (3)-(2)
1. Bào hiềm sức khóe, thân thê - Sán phẩm bảo hiềm cá nhân - Sán phầm bão hiểm nhóm 2. Báo hiểm chi phí y tế - Sán phấm bào hiểm cá nhân - Sàn phấm bào hicm nhóm Cộng
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là <Úng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIẺU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
  • Các mục 1, 2, 3 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại từng sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm. Trích lập dụ’ phòng bảm đảm cân đối
Chỉ tiêuNăm trướcNăm nayTăng (giảm)
(1),(2)(3)(4) = (3)-(2)
Lợi nhuận trước thuê Dự phòng bảo đảm cân đối
Mầu số 5-SK
(Ban hành kèm theo Thòng tư so 67/2023,IT-BTC ngày 02,11/2023 cùa Bộ trương Bộ Tài chinh)
Hoạt động đầ u tư
Tên doanh nghiệp:
Đơn vị: Triệu đồng
Nguồn vòn đầu tưSô' đầu kỳTăng trong kỳGiảm trong kỳSô' cuối kỳDoanh thu đầu tưLọi nhuận đầu tư
I. Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Nguồn vốn chủ sở hữu
2. Phần vốn chủ sờ hữu tưong ứng với biên khà năng thanh toán tối thiểu
3. Phần vốn chủ sở hữu tưcmg ứng với vốn pháp định
Ị 4. Phần vốn chủ sở hữu để đầu tư tài chính
ỉ - Đầu tư trong nước từ nguồn von chủ sờ hữu
- Đẩu tư ra nước ngoài từ nguồn vốn chù sở hữu
ị II. Tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm:
Ị 1. Tổng dự phòng nghiệp vụ
- Dự phòng toán học
- Dự phòng phí chưa được hưởng
- Dự phòng bồi thường
- Dự phòng chia lãi
- Dự phòng đàm bảo lãi suất cam kết
- Dự phòng bảo đảm cân đối
2. Gửi tại các tô chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ
3. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
III. Tổng số tiền đầu tư
Ghi chú: số liệu về doanh thu đầu tư và lợi nhuận hoạt động đầu tư đề nghị là số lũy kế tính tới thời điểm lập
báo cáo
B. BÁO CÁO CHI TIÉT HOẠT ĐỌNG ĐÀU
Kỳ báo cáo (Quý/Năm)Cùng kỳ năm trước (Quý/Năm)
Danh mục đầu tưGiá trị tài sàn đầu kỳLãi suất bình quân (coupon)Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳDự phòng giảm giá đầu tư phát sinh trong kỳThaỵ đồi đầu tư khác phát sinh trong kỳGiá trị tài sàn cuối kỳDự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳGiá trị tài sàn đầu kỳLãi suất bình quân (coupon)Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳDự phòng giảm giá đầu tư phát sinh trong kỳThay đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳGiá trị tài sàn cuối kỳDự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ
1. Đầu tư từ Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Gửi tiền tại Các tổ chức tín dụng
- Các khoản tiền gừi dưới 3 tháng
- Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm
- Các khoản tiền gửi > 1 năm
2. Trái phiếu chính phủ (chi tiết theo từng thời hạn ban đầu cùa trái phiếu)
- Tín phiếu kho bạc
- Trái phiếu kho bạc
- Công trái xây dựng tồ quốc
3. Trái phiếu chính quyền địa phưong
4. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm
6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm
7. Cổ phiếu
8. Chứng chi quỹ
9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
10. Kinh doanh bất động sản
11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phí bào hiểm)
12. Khác
13. ủy thác đầu tư
---------------------------------------------
11. Đầu tư nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ
1. Gửi tiền tại Các tồ chức tín dụng
- Các khoản tiền gửi dưới 3 tháng
- Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 nãm
- Các khoản tiền gửi > 1 năm
2. Trái phiêu chính phủ (chi tiết theo từng thời hạn ban đầu trái phiếu)
- Tín phiếu kho bạc
- Trái phiếu kho bạc
- Công trái xây dựng tồ quốc
3. Trái phiếu chính quyền địa phương
4. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm
6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm
7. Cổ phiếu
8. Chứng chỉ quỹ
9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
10. Kinh doanh bất động sàn
11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản cùa khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phỉ báo hiềm)
12. Khác
13. ủy thác đầu tư
Ghi chú: Đối với hoạt động ủy thác đầu tư, đề nghị doanh nghiệp kê chi tiết danh mục đầu tư đối với giá trị tài sản ùy thác đầu tư theo thứ tự từ 1-12. Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIẾU (Ký và ghi rõ họ tên)
Chỉ tiêuGiá trị hạch toánTỷ lệ loại trừGiá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán
1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả
Các tài sàn được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán Tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, tiền đang chuyển, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ báo lãnh không hạn chế Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm cùa các họp đồng nhượng tái bào hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiêm)0% 0%
Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán Các tài sàn đầu tư: + Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bảo Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm; Cổ phiếu được niêm yết, chứng chì quỹ; Cổ phiếu không được niêm yết; Đầu tư vào bặt động sản do chính doanh nghiệp sử dụng; Đâu tư vào bât động sàn cho thuê; Vốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm từ nguôn vôn chủ sở hữu) Các khoản phải thu: Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ chín mươi (90) ngày đến dưới 1 năm; Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật; Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tô chức nhượng, nhận tái bảo hiêm trong cùng kỳ đôi chiêu) quá hạn từ 90 ngày đên dưới 01 năm: loại trừ 30%. Trường họp kêt quà bù trừ giừa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%; + Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhưọng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đổi chiếu) quá hạn từ 01 năm đên dưới 02 năm: loại trừ 50%. Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%. Tài sàn cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đât và hàng tôn kho. Tài sản khác.1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50% 30% 50% 25% 15%1
Các tài sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm khác khác từ nguồn vốn chù sờ hữu; Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định cùa pháp luật; Tài sản cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất; Chi phí trà trước, các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiết bị và đồ dùng văn phòng, các khoản phải thu nội bộ; đ) Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn trên 02 năm; Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả cùa cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên; Các khoản đầu tư trở lại cho cổ động (thành viên) góp vốn hoặc người có liên quan theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng;100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
Các khoản đầu tư gián tiếp nước ngoài chưa thu hồi được trong vòng 01 năm kể từ khi quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đâu tư gián tiêp ra nước ngoài có hiệu lực; Các khoản đầu tư vào các tài sàn vượt quá hạn mức quy định cùa pháp luật; k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bôi thường nhượng tái bảo hiêm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thủ quy định của pháp luật vè nhượng tái bảo hiêm;100% 100% 100%
------------
5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp
Biên khả năng thanh toán tối thiểu Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn 5 năm trở xuống Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 5 năm
7. So sánh 5 và 6:- Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ %
Chúng tôi xin đảm bảo nhũng thông tin trên là đúng sự thực.
NGƯỜI LẬP BIẾU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ lên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
I. BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BẢO HIẺM
Tiêu chíSố lượng hợp đồngSố lượng chứng nhận bảo hiểmSổ tiền bảo hiểm
A. HỌP ĐÔNG KHAI THÁC MỚI
Bảo hiếm cá nhân Bảo hiểm sức khỏe, thân thể ii. Bảo hiểm chi phí y tế Bảo hiểm nhóm TỔNG SÓ
HỌP ĐỒNG BẢO HIÉM CÓ HIỆU Lực Bảo hiểm cá nhân Bảo hiểm sức khỏe, thân thể Bào hiểm chi phí y te Bảo hiểm nhóm TỎNG SÓ
II. BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
TÀI SẢNSố tiềnCÔNG NỢ VÀ NGUỒN VÓNSố tiền
Trái phiếu chính phủ Tài sản cố định Bất động sản Đầu tư vào bất động sản Tài sản cố định khác Cho vay thế chấp Chứng khoán doanh nghiệp có lãi suất cố định Cổ phiếu và các chứng khoán khác Cho vay theo họp đồng bảo hiểm Các khoản cho vay khác Tiền Tiền gửi ngân hàng Tiền mặt và tài khoản thanh toán Các khoản đầu tư khác Thuế được hoàn trả Phải thu phí bảo hiểm Phải thu từ DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Các tài sản khác Tổng tài sảnVốn và các quỹ Vốn điều lệ đã góp Các quỹ Dự phòng đánh giá lại tài sản Thặng dư quỹ chủ hợp đồng chưa chia Dự phòng nghiệp vụ Dự phòng toán học Dự phòng phí Dự phòng bồi thường Dự phòng khác Thấu chi ngân hàng Bồi thường phải trả Nợ thuế Chi phí bảo hiểm dồn tích Đặt cọc phí bảo hiểm Phải trả DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Công nợ khác Tổng công nợ và nguồn vốn chủ sở hữu
III. BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
MụcChỉ tiêuSổ tiền
1Thu nhập phí bảo hiểm ròng
2Thu nhập đầu tư ròng
3Thu nhập khác
4Tổnẹ (1+2+3)
5Quyền lợi bảo hiểm phát sinh a. Đáo hạn b. Tử vong c. Trả giá trị hoàn lại d. Trả tiền định kỳ đ. Khác
6Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ
7Tổng Ợ+6)
8Hoa hồng
9Thuế, phí và lệ phí
10Chi phí chung cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm
11Chi phí khác
12Tổng (7+8+9+10+11)
13Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh chưa tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (4-12)
14Lãi và lỗ từ vốn đã được thực hiện
15Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
16Cố tức trả cho cố đông
17Các khoản phân bố khác
18Tổng (15+16+17)
19Thu nhập ròng đã tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (13+14-18)
Theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng nghiệp vụ bảo hiếm
Báo cáo quý: từ đến
ỉ. Trình bày chỉnh sách ghi nhận
Loại doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:....
Tiêu thức phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
Tiêu thức phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
II. Kết quả hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm
Đơn vị tính: triệu đ ồng
Chỉ tiêuBảo hiểm sức khỏe, thân thếBảo hiêm chi phí y têTổng cộng
1. Doanh thu phí bảo hiểm (l)=(3)+(4)+(5) Doanh thu phí bảo hiểm gốc và nhận tái Phí bảo hiểm gốc Các khoản giảm trừ phí bảo hiểm gốc (giảm phí, hoàn phí bào hiểm gốc) Phí nhận tái bảo hiểm Các khoăn giảm trừ phí nhận tái báo hiểm (giàm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm) Tăng (giàm) dự phòng phí bào hiểm gốc và nhận tái bào hiểm Phí nhượng tái bào hiềm Tổng phí nhượng tái bào hiềm Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm Doanh thu phí bào hiểm thuần (3)=( 1 )-(2) Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm Giàm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giảm hoa hồng Thu khác hoạt động bào hiềm
11. Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (ll)=(5)+(6)+(7) Chi bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái Tổng chi bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái Các khoản thu giảm chi (Thu đòi người thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xừ lý bồi thường 100%)1
Chỉ tiêuBảo hiểm sức khỏe, thân thểBào hiểm chi phí y tếTổng cộng
------------
Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm Tăng (giàm) dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bào hiểm Tổng chi bồi thường bảo hiểm (5)=( 1 )+(2)-(3)+(4)-(5) Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm Chi hoa hồng bào hiểm Chi đành giá rủi ro đối tượng được bảo hiểm Chi quản lý đại lý bào hiểm Chi đề phòng, hạn chế tồn thất Các khoản trích lập bắt buộc theo quy định (chi lập quỹ bảo vệ người được bảo hiểm,...) Chi khác Chi quản lý doanh nghiệp
III. Lọi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bão hiểm (III)=(I)-(ỈI) ■
CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHẬP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiếm sức khỏe
  • Tên doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe:
STTTên nghiệp vụTên sản phẩm đưọ’c Bộ Tài chính phê chuẩnTên thương mại (nếu có)Số công văn phê chuẩn cua BTC, ngày phê chuẩnCông văn phê chuẩn sửa đổi, bỗ sung (nếu có)Ngày triển khaiNgày dừng triển khai
Sản plẩm bảo hiểm chính
Sản phẩm bổ trợ (nếu có)
...., ngày.. tháng., năm...
NGƯỜI LẬP BIÉƯ
(Ký và ghi rõ tên)
Thời kỳ báo cáo : Từ 01/01/năm... đến 31/12/năm...
I. BÁO CÁO VÈ SẢN PHẨM BẢO HIẾM
Tên sản phẩmTình trạng (*)Tỳ trọng theo doanh thu (%)Tỷ trọng theo số lượng hợp đồng khai thác mới (%)
Bào hiểm sức khỏe, thân thể Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Săn phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sàn phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sàn phẩm c . Sản phẩm D.... Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 nãm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2....
Ngừng triển khai trong kỳ
Nhận xét, đánh giá của Chuyên gia tính toán về sự thay đổi cơ cấu sản phẩm của doanh nghiệp trong kỳ
Đánh giá các giả định tính phí và tính dự phòng:
Tên sán phẩmGiả định tính phi đang áp dụngThực tế tại doanh nghiệpChênh lệch giữa thực tế và giả địnhGhi chú
Lãi suât (nếu có)Bảng tỷ lệ tử vongBảng tỷ lệ thưo'ng tậtBảng tỷ lệ nằm viện(...) (*)Lãi suất (nếu có)Bảng tỷ lệ tử vongBảng tỷ lệ thu'0'ng tậtBảng tỷ lệ năm viện(...) (*)Lãi suât (nếu có)Bảng tỷ lệ tử vongBảng tỷ lệ thinrng tậtBảng tỷ lệ nằm viện(...) (*)
Sản phâm A
Tên sản phẩmCác thay đổi đã đưọc phê chuân trong năm (**)Cơ sở tính dự phòng hiện tạiGhi chú (***)
------------------------------------
Lãi suất (nếu có)Bãng tỷ lệ tủ’ vongBảng tỷ lệ thlHHlg tậtBảng tỷ lệ nằm viện(...) (*)Lãi suất (nếu có)Băng tỷ lệ tủ’ vongBảng tỷ lệ thuxmg tậtBảng tỷ lệ nằm viện(...) (*)
Sản phẩm A
ị
(*): các già định khác
(**): Các thay đổi trong già định tính dự phòng đã được Bộ Tài chính phê chuẩn trong năm và sẽ được áp dụng trong năm kế tiếp.
(***) Phần ghi chú để trình bày cơ sở của các thay đổi này (ví dụ: trên cơ sở các thống kê từ tỷ lệ thực tế của công ty, các nghiên cứu, thống kê được công bố, các tỳ lệ cung cấp của công ty tái bảo hiểm...).
Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán về tính hợp lý của các giả định mới áp dụng.
Tên sản phẩmTổng doanh thu phí trong kỳ (A)Tổng số tiền bồi thường và trả tiền bảo hiểm trong kỳ (B)Tỷ lệ B/A (%)
Sản phầm A
BÁO CÁO VỀ BIÊN KHẢ NĂNG THANH TOÁN
Biên khà năng thanh toán tối thiểu cùa doanh nghiệp đầu kỳ (D);
So sánh c và D (theo số tuyệt đối và tỳ lệ C/D):
Biên khà năng thanh toán của doanh nghiệp cuối kỳ (E);
Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp cuối kỳ (F):
BÁO CÁO VỀ TÀI SẢN VÀ CHÍNH SÁCH ĐẦU Tư
Phương thức định giá tài sản cho từng loại hình tài sản đầu tư.
Đối với các nội dung chính trên, Chuyên gia tính toán dự phòng cẩn nêu ra ý kiến của mình về sự tương thích của chính sách đầu tư hiện hành với bản chất hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong từng quỹ. Nếu Chuyên gia tính toán nhận thấy chính sách hiện hành không thích hợp, Chuyên gia tính toán cần nêu ra đề xuất để khắc phục.
Tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
... , ngày ... thảng ... năm ...
Doanh thu theo kênh phân phối
Báo cáo tính đến quý (năm) từ đến
Số lũy kế đến kỳ báo cáoCùng kỳ năm trước
Doanh thu phí khai thác mớiTổng doanh thu phíDoanh thu phí khai thác móiTổng doanh thu phí
Đại lý cá nhânKênh khácDại lý cá nhãnKênh khácDại lý cá nhânKênh khácĐại lý cá nhânKênh khác
Ngân hàngTổ chức khác (nêu rõ)Tclcma rkctĩngMôi trường mạngKênh phân phối khác (nêu rõ)Ngân hàngTổ chức khác (nêu rõ)Tele mark etingMôi trường mạngKênh phân phổi khác (nêu rõ)Ngân hàngTồ chức khác (nêu rõ)Tclema rketìngMôi trường mạngKênh phân phối khác (nêu rõ)Ngân hàngTố chức khác (nêu rò)Telc mark etingMÔI trường mạngKênh phàn phối khác (nêu rõ)
Ghi chú: số liệu tại thời điếm báo cáo là sắ lũy kế.
Phụ lục X
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02 thảng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mầu số 1 - MGBH: Báo cáo hoạt động môi giới bảo hiểm tháng, quý, năm
Mau số 2 - MGBH: Báo cáo hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiếm quý, năm
Mầu số 3 - MGBH: Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới quý, năm
Mầu số 4 - MGBH: Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm trên môi trường mạng năm
Hoạt động môi giới bảo hiêm
Kỳ báo cáo: từ đên
Nghiệp vụ bảo hiểmHoạt động môi giói bảo hiểm gốcHoạt động môi giói tái bảo hiểm
Sốlưọng khách hàngSố tiền bảo hiểm (Triệu đồng)Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng)Hoa hồng môi giói bão hiếm (Triệu đồng)Số lượ ng khá ch hàn gSố tiề n bảo hiể m (Tr iệu đo ng)Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g)Ho a hồ ng mổ i giớ i tái bảo hiể m (Tr iệu đồ n g)
Việt NamNưó' c ngoà iTrong kỳL keTrong kỳL ũỵ kếTrong kỳL ũỵ kế
Việ t Na mN ưó c ng oà iViệ t Na mNư Ó'C ngo àiViệ t Na mNu Ó'C ngo ài
12345678910111213141516
I. Bảo hiểm sức khỏe
1. Bào hiểm sức khỏe, thân thề
2. Bào hiểm chi phí y tế
-ị— m 7“ĩ II. Báo hiêm phi nhân thọ
1. Bào hiềm tài sàn, trong đó: a. Báo hiếm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng b. Báo hiểm tài sán khác- -■------ - -
2. Bào hiểm hàng hóa vận chuyển
3. Bào hiềm hàng không
4. Bảo hiểm xe cơ giới, trong đó: a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chú xe cơ giới, trong đó: - Mò tô, xe găn máy và các loại xe cơ giới tương tự - Ổ tó- -- -— —-- -
b. Báo hìêm vật chất xe cơ giới: - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự—
■ ........ ......... ..........
-ỏtở
h văn bản luật
Nghiệp vụ bảo hiểmHoạt động môi giói bảo hiểm gốcHoạt động môi giói tái bảo hiếm
Số 1 trọng khách hàngSố tiền bảo hiểm (Triệu đồng)Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng)Hoa hồng môi giói bảo hiêm (Triệu đồng)Số luợ ng khá ch hàn gSố tiề n bảo hiể m (Tr iệu đo ng)Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g)Ho a hổ ng mô i gió- i tái bảo hiể m Ợr iệu đồ n g)-
Việt NamNuó’ c ngoà iTrong kyL ũỵ keTrong kỳL ũỵ keTrong kỳL ũỵ ke
Việ t Na mN ướ c ng oà iViệ t Na mNư óc ngo àiViệ t Na mNư óc ngo ài
12345678910111213141516
c. Báo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện của chù xe cơ giới:—
- Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự
- Ớ tô
5. Bào hiểm cháy, nổ, trong đó:
Bào hiêm băt buộc Báo hiêm tự nguyện—
— v —’ 6. Bào hiêm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
7. Bảo hiểm trách nhiệm, trong đó: a. Bào hiêm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh— -
b. Bảo hiềm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng
c. Bào hiêm băt buộc đối với người lao động thi công trên công trường d. Bào hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba trong hoạt động đâu tư xây dựng đ. Bào hiếm trách nhiêm khác
8. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
9. Bảo hiểm nông nghiêp
10. Bào hiểm bào lãnh
Nghiệp vụ bảo hiểmHoạt động môi giới bảo hiểm gốcHoạt động môi giới tái bảo hiểm
------------------------------------------------
Sốlưọng khách hàngsố tiền bảo hiểm (Triệu đồng)Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng)Hoa hồng môi giói bảo hiếm (Triệu đồng)Số lượ ng khá ch hàn gSố tiề n bảo hiể m Ợr iệu đồ ng)Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g)Ho a hồ ng mô i giớ i tái bảo hiể m Ợr iệu đồ ng)
Việt NamNiró’ c ngoà iTrong kyL ũỵ kếTrong kỳL ũy kếTrong kỳL ũỵ ke
Việ t Na mN U'ớ c ng oà iViệ t Na mNư Ó'C ngo àiViệ t Na mNư óc ngo ài
12345678910111213141516
11. Bào hiểm thiệt hại khác
III. Bảo hiểm nhân thọ
A. Sản phẩm bảo hiểm cá nhân
1. Bào hiểm trọn đời
2. Bảo hiểm sinh kỳ
3. Bào hiểm từ kỳ
4. Bảo hiểm hỗn hợp
5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
6. Bảo hiểm liên kểt đầu tư
a. Báo hiếm liên kết chung
b. Bào hiếm liên kết đơn vị
7. Bảo hiểm hưu trí
8. Bào hiếm sức khỏe
B. Bảo hiểm nhóm (chi tiết theo từng nghiệp vụ)
c. Bào hiểm bán kèm
Tổng cộng (I+11+III)
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đủng sự thật. ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dâu)
(2), (4), (7), (10): Các hợp đồng môi giới bào hiểm gốc thu xếp trên lãnh thồ Việt Nam.
(3), (5). (8), (11): Các họp đồng môi giới bào hiểm gốc thu xếp tại nước ngoài phù họp với quy định cùa pháp luật.
Hoạt động của doanh nghiệp môi giói bảo hiểm
Nội dung hoạt động môi giói bảo hiểm, phụ trợ bảo hiểm và hoạt động khácĐối tượng khách hàng
Khách hàng ở trong nướcKhách hàng ỏ’ nước ngoài
Số lượng khách hàngSố lượng họp đồngDoanh thu (T riệu đồng)Số lưọng khách hàngSố lượng họp đồngDoanh thu (Triệu đồng)
1234567
1. Hoạt động môi giới bảo hiểm, trong đó:
a. Hoạt động môi giới bảo hiểm gốc
b. Hoạt động môi giới tái bảo hiểm
2. Cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, trong đó:
a. Tư vấn
b. Đánh giá rủi ro bảo hiểm
c. Tính toán bảo hiểm
d. Giám định tổn thất bảo hiểm
đ. Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm
3. Hoạt động khác liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đúng sự thật.
(Xý và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
  • Kỳ báo cáo: từ đến
Tên tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên gióiLoại nghiệp vụ bảo hiếmSố lượng họp đồng bảo hiểm cung cấp qua môi gióiPhí bảo hiểm (triệu đồng)
Tên tổ chức 1Chi tiết theo từng nghiệp vụ bảo hiểm
Tên tô chức 2Chi tiết theo từng nghiệp vụ bảo hiêm
Tổng cộng
(Ký và ghi rô họ tên)
MỒUSỐ4-MGBH
Hoạt động cung cấp dịch vụ trên môi trường mạng
  • Tên doanh nghiệp:
TTHình thức cung cấpSố phí bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp (triệu đồng)Hoa hồng môi giói bảo hiểm, tái bảo hiểm (triệu đồng)
Phí bảo hiểm gốcPhí tái bảo hiểmHoa hồng môi giới bảo hiểm gốcHoa hồng môi giới tái bảo hiểm
1.Cổng/Trang thông tin điện tử hoặc vvebsite do DNMGBH thiết lập
2.Website cung cấp dịch vụ thương mại điện từ do thương nhân, tổ chức thiêt lập. Trong đó:
a. Qua sàn giao dịch thương mại điện tử
b. Các loại website khác do Bộ Công Thương quy định
3.Qua ứng dụng cài đặt trên thiết bị điện tử có nối mạng
NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký và ghi rô họ tên)
Phụ lục XI
Mầu số 01-ĐLBH: Báo cáo danh sách đại lý bảo hiểm vi phạm quy định pháp luật
Mầu số 02-ĐLBH: Báo cáo tình hình triển khai hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
Mầu số 03-ĐLBH: Báo cáo về hoạt động đào tạo đại lý bảo hiểm
Mau số 04-ĐLBH: Báo cáo danh sách đại lý bảo hiếm
Măusẳot-ĐLBH
Danh sách đại lý bảo hiềm vỉ phạm quy định pháp luật
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài/ tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô:
Báo cáo quý/năm:
STTHọ và tên đại lý bảo hiểmNgày tháng năm sinhSố CMND/thẻ căn cước công dân (đối vói cá nhân)/ Mã số thục (đối vói to chức)Chứng chỉ đại lý bảo hiểmHợp đồng đại lý bảo hiểmNgày thôi việcVi phạm quy định
SốNgàySốNgày
12345678910
AĐẠI LÝ CÁ NHÂN
AI
A2
BĐẠI LÝ TÔ CHỨC
BITên to chức
Bl.l.Cá nhân thuộc tổ chức
BL2.
B2Tên tổ chúc
B2.1.Cá nhân thuộc tố chức
B2.2.
..., ngày... thảng...năm ...
NGƯỜI LẬP BIÉU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Kỹ và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
MÕu sẳ 02-ữLBH
(Ban hành kèm theo Thông tư so 67/2023'77- BTC ngày 02,11/2023 cừa Bộ trướng Bộ Tài chính)
Tình hình triển khai hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nu'ó'c ngoài cho doanh nghiệp bảo hiếm nhân thọ
Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ:
Báo cáo hoạt động đại lý bảo hiểm ciía to chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
STTTỗ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nưóc ngoài ký họp đong đại lý bảo hiểmSản phẩm bảo hiểm triển khaiHọp đồng khai thác móiSố lượng hợp đồng có hiệu lựcSổ lượng hợp đồng hủy bỏ năm đầu lũy kế từ đầu năm
Số lượng hợp đồngPhí bảo hiểm (tr.đ)Số lượng hợp đồngPhí bảo hiểm (tr.đ)
Trong kỳLũy kếCùng kỳ năm trướcTrong kỳLũy kếCùng kỳ năm tnrớcCuối kỳCùng kỳ năm trướcCuối kỳCùng kỳ năm trước
1
2
Tổng số
Báo cáo tình hình doanh thu, chi phí hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
STTTên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ký họp đồng đại lý bảo hiếmTổng doanh thu phí cuối kỳHoa hồng thanh toán cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cuối kỳCác khoản thanh toán khác cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cuối kỳ
1
'T’ ị. . Tông
Ngày tháng năm...
NGƯỜI LẶP BIẺU KÉ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mãusẩì-ĐLBH
Vê hoạt động đào tạo đại lý bảo hiêm
NGƯỜI LẬP BIẺU (Kỷ và ghi rõ họ tên)
  • Kỳ báo cáo: Từ Danh sách đại lý bão hiểm Mâusẩ4-ĐLBH (Ban hành kèm theo Thõng tư sổ 67'2023'77- BTC ngày 02'11/2023 cúa Bộ trướng Bộ Tài chính) Tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô: Kỳ báo cáo: Từ đến
STTChỉ tiêuĐại lý cá nhânĐại lý tổ chức
Tổ chứcCá nhân trong tổ chức
1Tống số đại lý hoạt động cuối kỳ
2Tổng so đại lý tăng trong kỳ báo cáo
Đại lý tuyển mới trong kỳ
Đại lý tái tục hợp đồng
3Tông sô đại lý giảm trong kỳ
Đại lý thôi việc trong kỳ
Đại lý hết hạn hợp đồng
4Đại lý vi phạm quy định pháp luật
STTHọ và tên đại lý bảo hiểmNgày tháng năm sinhSố CMTND/ Mã số thuếChứng chỉ đại lý bảo hiểm
---------------
SỐNgàySốNgàyTăng
12345
AĐẠI LỴ CÁ NHÂN
AI
A2
BĐẠI LỴ TÔ CHỨC
BỉTên tổ chức
BL1.Cá nhân thuộc tổ chức
BL2.
B2Tên tổ chức
B2.1.Cá nhân thuộc
tổ chức
---------------
B2.2
NGƯỜI LẬP BIẺU
Hướng dẫn lập Báo cáo danh sách đại lý bảo hiếm
Báo cáo này được dùng để báo cáo tình hình đại lý của doanh nghiệp
Kết cấu báo cáo:
Báo cáo gồm các cột và các dòng:
Các cột phản ánh thông tin của đại lý
Các dòng được phản ánh tách biệt 2 phần : Phần A- Đại lý cá nhân, Phần B - Đại lý tố chức: Trong phần đại lý tổ chức được chi tiết tùng đại lý cá nhân thuộc tố chức đó
Cách ghi
Cột 1: Ký hiệu đe phân loại đại lý
Đại lý cá nhân: Ký hiệu AI, A2,... cho mồi đại lý cá nhân
Đại lý tổ chức: Ký hiệu Bl, B2... cho mỗi đại lý tổ chức
Cá nhân thuộc tố chức: Ký hiệu B1.1B1.2... tương úng với cá nhân thuộc đại lý tổ chức Bl....
Cột 2: Ghi họ và tên của đại lý cá nhân: đối với đại lý tổ chức thì ghi rõ tên của tổ chức đại lý và địa điểm của tổ chức đại lý, sau đó ghi rõ họ và tên của tùng đại lý cá nhân thuộc tô chức đó theo từng dòng.
Cột 3: Ghi ngày, tháng, năm sinh của từng đại lý cá nhân (theo định dạng DỎ/MM/YY)
Cột 4: Ghi số chứng minh thư nhân dàn của đại lý cá nhân/mã số thuế của đại lý tổ chức
Cột 5: Ghi số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiếm
Cột 6: Ghi rõ ngày được cấp chúng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm (theo định dạng DD/MM/YY)
Cột 7: Ghi số hợp đồng của đại lý đà ký với DNBH đến thời điểm báo cáo
Cột 8: Ghi ngày ký hợp đồng đại lý (theo định dạng DD/MM/YY)
Cột 9: Ghi ngày thôi việc/ ngày hết hạn hop đồng của đại lý (theo định dạng DD/MM/YY)
Cột 10,11: ghi tình trạng của đại lý:
Cột 10: Phản ánh đại lý tăng trong kỳ báo cáo, cụ thể ghi (la) đối với đại lý tuyển mới trong kỳ báo cáo, ghi (Ib) đối với đại lý tái tục hợp đồng
Cột 11'. Phản ánh đại lý giảm trong kỳ báo cáo, ghi (-la) đối với đại lý thôi việc, ghi (-lb) đối với đại lý hết hạn hợp đồng trong kỳ báo cáo;
Cột 12: Ghi chú các nội dung cần thiết khác (nếu có)
Phụ lục XII
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hoạt động của Văn phòng đại diện nưóc ngoài tại Việt Nam
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/ỌH15 ngày 16/6/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Chúng tôi là:
Tên đầy đủ và tên viết tẳt của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiếm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiêm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài:
Giấy phép đặt văn phòng đại diện số do Bộ Tài chính cấp ngày....
tháng.... năm...
Chúng tôi xin báo cáo với Bộ Tài chính các hoạt động trong [06 tháng hoặc năm...] như sau:
về CO’ cấu tổ chức Vãn phòng đại diện, nhân sự, số nguôi Việt Nam và người nưó’c ngoài làm việc tại Văn phòng đại diện
Những hoạt độnẹ chính của Văn phòng đại diện thực hiện trong kỳ báo cáo bao gồm (chi tiết các hoạt động đã thực hiện tương ứng với nội dung quy định tại Giấy phép đặt Văn phòng đại diện):
Chức năng văn phòng liên lạc;
Nghiên cứu thị trường;
Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài;
Thúc đấy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam;
Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật.
Phương hưóng hoạt động trong thòi gian tói
Chúng tôi cam kết:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực và chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo.
Tuân thủ các thủ tục liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Hồ sơ kèm theo:
  • Liệt kê rõ tài liệu kèm theo Phụ lục XIII ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh) Thay đổi trưỏng Văn phòng đại diện/Thanh đối người làm việc/thay đối địa điểm đặt văn phòng đại diện Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Tên đầy đủ và tên viết tắt của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiêm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài: Chúng tôi xin thông báo với Bộ Tài chính đã thay nội dung dưới đây [chỉ ghi các nội dung thay đổi]: Thay đối Trường văn phòng đại diện như sau: Tên Trưởng đại diện cũ: Quốc tịch: Số hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân: Điện thoại: Tên Trưởng đại diện mới: Lý do thay đổi: Thay đổi địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện như sau: Địa chỉ cũ: Địa chỉ mới: Số điện thoại: Số fax: Thay đổi người làm việc tại văn phòng đại diện. Họ và tên lao động làm việc tại Văn phòng đại diện: Sổ hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân: Thời gian bắt đầu/chấm dứt làm việc tại Văn phòng đại diện: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực và chính xác của nội dung trong Đon và các tài liệu kèm theo. Hoàn tất các thủ tục liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam. HỒ sơ kèm theo: NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO THẨM QUYỀN Đối với trường hợp phí bảo hiểm không bảo đảm khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và không tương ứng với điều kiện và trách nhiệm bảo hiểm. II. BÁO CÁO VIỆC TRÍCH LẬP Dự PHÒNG NGHIỆP vụ BẢO HIỂM THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT Báo cáo chi tiết phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và kết quà trích ỉập, đảm bảo phản ánh chính xác, đầy đủ trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam theo quy định pháp luật. III. BÁO CÁO VIỆC THỤC HIỆN ĐÁNH GIÁ CHƯONG TRÌNH TÁI BẢO HIẺM Báo cáo chi tiết đánh giá chương trình tái bảo hiểm phù hợp với năng lực tài chính, quy mô kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và các quy định pháp luật hiện hành. ↩︎ Được xác định = Max [Tổng số lãi thu được ớ (A.l), Thặng dư chênh lệch các yếu tố ở (A.2)] + Giá trị (A.3) +/- Giá ưị (A.4.)

Đã hết Exact Điều trong vault.