Hướng dẫn một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểmThông tư số 67/2023/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm
Xem Điều tại một ngày
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 7. Quy định về dịch vụ, kỹ thuật, bảo mật và lưu trữ dữ liệu
Điều 17. Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm
Điều 20. Nhiệm vụ của chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 22. Cơ sở tính phí sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe (bao gồm cả sản phẩm bảo hiểm vi mô) của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
Cơ sở tính phí sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe (bao gồm cả sản phẩm bảo hiểm vi mô) bao gồm:
- Các tỷ lệ rủi ro bảo hiểm: a) Đối với tỷ lệ rủi ro tử vong, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể sử dụng một trong số các nguồn sau:
- Bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này; các tỷ lệ điều chỉnh dựa trên bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980 này;
- Bảng tỷ lệ tử vong được xây dựng dựa trên số liệu thực tế triển khai của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trong thời gian tối thiểu 10 năm;
- Các bảng tỷ lệ tử vong do công ty mẹ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài hoặc doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ chức nhận tái bảo hiểm cung cấp; Trong trường hợp tỷ lệ tử vong do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài sử dụng cao hơn 75% tỷ lệ tử vong theo bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải giải trình được tính hợp lý, điểm đặc trưng của nhóm khách hàng dự kiến áp dụng tỷ lệ cao hơn đó. b) Đối với các tỷ lệ rủi ro khác ngoài tỷ lệ rủi ro tử vong (như tỷ lệ nằm viện, tỷ lệ thương tật, tỷ lệ tai nạn, tỷ lệ chi phí y tế, tỷ lệ bệnh hiểm nghèo...), doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể sử dụng một trong số các nguồn sau:
- Tỷ lệ rủi ro do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền công bố;
- Tỷ lệ rủi ro được xây dựng dựa trên số liệu thực tế triển khai của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trong thời gian tối thiểu 05 năm liên tiếp;
- Tỷ lệ rủi ro do công ty mẹ doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp, do các doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ chức nhận tái bảo hiểm cung cấp, trong trường hợp này doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ chức nhận tái bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện về xếp hạng được quy định tại khoản 2 Điều 33 Nghị định 46/2023/NĐ-CP tại năm tài chính gần nhất so với thời điểm cung cấp tỷ lệ rủi ro hợp đồng tái bảo hiểm và phải có kinh nghiệm khai thác tái bảo hiểm đối với loại rủi ro này tại thị trường Việt Nam hoặc Châu Á. Trường hợp có điều chỉnh tỷ lệ rủi ro, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải có giải trình lý do. Việc sử dụng tỷ lệ rủi ro do các doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ chức nhận tái bảo hiểm cung cấp phải phù hợp với các quyền lợi bảo hiểm tại quy tắc, điều kiện, điều khoản của sản phẩm bảo hiểm.
-
Các giả định về chi phí triển khai sản phẩm và lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: a) Các giả định về chi phí triển khai sản phẩm bảo hiểm (chi phí cố định và chi phí biến đổi) được xác định dựa trên số liệu thống kê và kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; b) Đối với các sản phẩm bảo hiểm có thời hạn từ 01 năm trở xuống (bao gồm hợp đồng sản phẩm có thời hạn 01 năm và tái tục hàng năm): doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải đảm bảo các giả định về chi phí và lợi nhuận tính vào phí bảo hiểm không được vượt quá 60% tổng phí bảo hiểm; c) Đối với các sản phẩm bảo hiểm sức khoẻ có thời hạn trên 01 năm, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo giá trị hiện tại của các giả định về chi phí và lợi nhuận đưa vào tính phí không vượt quá 55% tổng phí bảo hiểm.
-
Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí: a) Phí ban đầu của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư không vượt quá quy định sau: Phí ban đầu của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:
| Năm đóng phí | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 đến năm 5 | Năm 6 đến năm 10 | Từ năm 11 trở đi |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ phí ban đầu /phí bảo hiểm cơ bản năm | 50% | 30% | 20% | 2% | 0% |
| Phí ban đầu của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần: 10% phí bảo hiểm đóng một lần. | |||||
| Phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm: 1,5% phí bảo hiểm đóng thêm của từng năm hợp đồng và trong 10 năm đầu của hợp đồng bảo hiểm. | |||||
| b) Phí ban đầu của sản phẩm bảo hiểm hưu trí không vượt quá 5% tổng phí bảo hiểm thu được trong năm tài chính. Phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm không vượt quá 1,5% phí bảo hiểm đóng thêm của từng năm hợp đồng và trong 10 năm đầu của hợp đồng bảo hiểm; | |||||
| c) Phí bảo hiểm rủi ro cho quyền lợi tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn của sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí không vượt quá 80% tỷ lệ tử vong theo bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này nhân với số tiền bảo hiểm chịu rủi ro. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm áp dụng tỷ lệ tử vong cao hơn 80% bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980 thì phải giải trình được tính hợp lý, điểm đặc trưng của nhóm khách hàng dự kiến áp dụng tỷ lệ cao hơn đó; | |||||
| d) Phí quản lý quỹ của quỹ liên kết chung và quỹ hưu trí tự nguyện không vượt quá 2%/năm. Đối với quỹ liên kết đơn vị, phí quản lý quỹ tối đa được căn cứ vào chính sách đầu tư của từng quỹ liên kết đơn vị và không vượt quá 2,5%/năm đối với các quỹ có tỷ trọng đầu tư không thấp hơn 70% vào cổ phiếu, 1,5%/năm đối với các quỹ có tỷ trọng đầu tư không thấp hơn 70% vào trái phiếu và 1%/năm đối với các quỹ có tỷ trọng đầu tư không thấp hơn 70% vào tiền gửi và các tài sản có thu nhập cố định khác. Đối với các quỹ liên kết đơn vị có tỷ trọng đầu tư khác, mức phí quản lý quỹ tối đa được tính bằng bình quân gia quyền của các tài sản đầu tư trong quỹ với mức tối đa của các quỹ nêu trên. |
-
Trường hợp sửa đổi, bổ sung cơ sở tính phí sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe đã đăng ký với Bộ Tài chính theo quy định tại Điều này, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải chứng minh được tính phù hợp của việc sửa đổi, bổ sung căn cứ trên số liệu thống kê của doanh nghiệp, chi nhánh trong thời gian triển khai sản phẩm và có xác nhận của chuyên gia tính toán.
-
Trường hợp sửa đổi, bổ sung cơ sở tính phí của các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe đã được Bộ Tài chính phê chuẩn trước khi Thông tư này có hiệu lực, những nội dung sửa đổi, bổ sung tại cơ sở tính phí theo đề nghị của doanh nghiệp phải phù hợp với các quy định tại Thông tư này.
Điều 25. Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm đối với bảo hiểm xe cơ giới
Điều 38. Phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng toán học đối với bảo hiểm sức khỏe có thời hạn trên 01 năm và một số nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ
Điều 40. Phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng bảo đảm cân đối đối với bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm nhân thọ
Điều 41. Thời điểm ghi nhận doanh thu bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe
Điều 42. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 43. Phân bổ các giao dịch phát sinh về tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí liên quan đến nhiều nguồn của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 46. Phân bổ các giao dịch phát sinh về tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí liên quan đến nhiều quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
Điều 49. Đăng tải thông tin
Điều 51. Hoa hồng đại lý bảo hiểm
-
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định tại khoản 3 Điều này cho đại lý bảo hiểm sau khi đại lý bảo hiểm mang lại dịch vụ cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
-
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài căn cứ vào quy định tại khoản 3 Điều này, điều kiện và đặc điểm cụ thể của mình để xây dựng quy chế chi hoa hồng đại lý bảo hiểm áp dụng thống nhất và công khai trong doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
-
Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa được trả trên phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả cho đại lý bảo hiểm được thực hiện theo quy định sau (trừ các trường hợp quy định tại điểm 3.4 khoản này): 3.1. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm phi nhân thọ:
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) |
|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm tài sản | 5 |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | 10 |
| 3 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu đối với tàu biển | 5 |
| 4 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu (trừ tàu biển) | 15 |
| 5 | Bảo hiểm trách nhiệm | 5 |
| 6 | Bảo hiểm hàng không | 0,5 |
| 7 | Bảo hiểm xe cơ giới (trừ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới) | 10 |
| 8 | Bảo hiểm cháy, nổ | 10 |
| 9 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | 10 |
| 10 | Bảo hiểm thiệt hại khác | 10 |
| 11 | Bảo hiểm nông nghiệp | 20 |
| 12 | Bảo hiểm bảo lãnh | 10 |
| Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với bảo hiểm bắt buộc: |
| STT | Bảo hiểm bắt buộc | Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) |
|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe ô tô | 5 |
| 2 | Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe mô tô, xe máy | 20 |
| 3 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc | 5 |
| 4 | Bảo hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | 5 |
| 5 | Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | 5 |
| 6 | Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba trong hoạt động đầu tư xây dựng | 5 |
| 7 | Bảo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | 5 |
- Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm trọn gói được tính bằng tổng số hoa hồng đại lý bảo hiểm của từng nghiệp vụ bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm trọn gói. 3.2. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm nhân thọ: a) Đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân: Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa được áp dụng đối với các nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định sau: Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành trước ngày 01/7/2024, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa theo bảng sau:
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) | |||
|---|---|---|---|---|
| Phương thức nộp phí định kỳ | Phương thức nộp phí 1 lần | |||
| Năm hợp đồng thứ nhất | Năm hợp đồng thứ hai | Các năm hợp đồng tiếp theo | ||
| 1. Bảo hiểm tử kỳ | 40 | 20 | 15 | 15 |
| 2. Bảo hiểm sinh kỳ - Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống - Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm | 15 20 | 10 10 | 5 5 | 5 5 |
| 3. Bảo hiểm hỗn hợp: Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm | 25 40 | 7 10 | 5 10 | 5 7 |
| 4. Bảo hiểm trọn đời | 30 | 20 | 15 | 10 |
| 5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ | 25 | 10 | 7 | 7 |
| 6. Bảo hiểm liên kểt chung Từ 10 năm trở xuống Trên 10 năm | 25 40 | 7 10 | 5 10 | 5 7 |
| 7. Bảo hiểm liên kết đơn vị | 40 | 10 | 10 | 7 |
| Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành kể từ ngày 01/7/2024, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa thực hiện như sau: |
- Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng năm: 20%
- Đối với các hợp đồng bảo hiểm trên 01 năm:
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) | |||
|---|---|---|---|---|
| Phương thức nộp phí định kỳ | Phương thức nộp phí 1 lần | |||
| Năm hợp đồng thứ nhất | Năm hợp đồng thứ hai | Các năm hợp đồng tiếp theo | ||
| 1. Bảo hiểm tử kỳ, Bảo hiểm trọn đời | 40 | 20 | 15 | 15 |
| 2. Bảo hiểm sinh kỳ, Bảo hiểm trả tiền định kỳ, Bảo hiểm hỗn hợp: Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm | 25 30 | 7 20 | 5 10 | 5 7 |
| 3. Bảo hiểm liên kết chung, Bảo hiểm liên kết đơn vị | 30 | 20 | 10 | 7 |
| b) Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí: 3% tổng phí bảo hiểm; | ||||
| c) Đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm: Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại. | ||||
| 3.3. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm sức khỏe: 20%. | ||||
| 3.4. Đối với các sản phẩm bảo hiểm có văn bản hướng dẫn riêng thì thực hiện theo văn bản hướng dẫn riêng đó. |
- Trường hợp tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô cho các thành viên thông qua đại lý bảo hiểm vi mô, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa là 10% phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm.
Điều 52. Thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
Điều 53. Cung cấp sản phẩm bảo hiểm qua đại lý bảo hiểm
Điều 61. Thông báo thay đổi và công bố thông tin của văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
Điều 62. Hiệu lực của Thông tư
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và 3 Điều này.
-
Các điểm a, b, c, d, đ, i khoản 1, các điểm b, d khoản 2, các điểm a, b khoản 3 Điều 20, các điểm a, b khoản 1 Điều 29, các điều 33, 34, 45, 46, 47, 48, 51, khoản 1 Điều 52, Điều 55, Mục 3 và Mục 4 Chương IV của Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
-
Khoản 2, khoản 3 điều 29 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024, tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm liên kết chung phải có các thông tin tối thiểu theo Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 52/2016/TT-BTC; tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị phải có thông tin tối thiểu theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 135/2012/TT-BTC; tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải có các thông tin tối thiểu theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC.
-
Thông tư này thay thế các thông tư sau đây: a) Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, trừ Điều 20 và Chương VI. Điều 20 và Chương VI Thông tư số 50/2017/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027; b) Thông tư số 01/2019/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, trừ khoản 2 Điều 1 Thông tư số 01/2019/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027; c) Điều 1 Thông tư số 89/2020/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 105/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 195/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo hiểm, Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản, bãi bỏ Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 43/2016/TT-BTC ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi Điều 5 Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề về tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản; d) Điều 1 Thông tư số 14/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Thông tư số 04/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới; đ) Thông tư số 135/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị trừ Phụ lục II. Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 135/2012/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024; e) Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện trừ Phụ lục IV. Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024; g) Thông tư số 130/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2015 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện; h) Thông tư số 52/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung trừ Phụ lục I. Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 52/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024.
-
Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
-
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. PHỤ LỤC I (Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính) Mẫu số 1-CSDL: Thông tin về người quản lý, người kiểm soát của doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm/tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô. Mẫu số 2-CSDL: Thông tin về bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm - bảo hiểm nhân thọ Mẫu số 3-CSDL: Thông tin về bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm - bảo hiểm sức khỏe Mẫu số 4-CSDL: Thông tin về bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm - bảo hiểm phi nhân thọ THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI KIỂM SOÁT CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM/DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM/ CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM/DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM/TỔ CHỨC TƯƠNG HỖ CUNG CẤP BẢO HIỂM VI MÔ Tên doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm/tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô: Thời điểm báo cáo: /..../202... . Họ và tên: Chức danh được bổ nhiệm/miễn nhiệm (hoặc không còn giữ chức vụ): Ngày bổ nhiệm: Ngày miễn nhiệm (hoặc không còn giữ chức vụ): Văn bằng, chứng chỉ: Tên văn bằng, chứng chỉ và tài liệu khác chứng minh đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn của người quản lý, người kiểm soát theo quy định pháp luật. Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng hoặc lĩnh vực khác:
- Lĩnh vực công tác: ...;
- Số năm công tác: Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên và đóng dấu) Ghi chú: Số thứ tự 2, 3 ...: Nội dung thông tin cần cung cấp tương tự Số thứ tự 1 và chi tiết theo từng chức danh quy định tại Điều 80, khoản 1 Điều 138 và khoản 3 Điều 149 Luật Kinh doanh bảo hiểm. Riêng đối với các chức danh đã được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản trước khi thay đổi: Doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm chỉ cần cung cấp thông tin về: Họ và tên; Chức danh được bổ nhiệm/miễn nhiệm (hoặc không còn giữ chức vụ); Ngày bổ nhiệm; Ngày miễn nhiệm (hoặc không còn giữ chức vụ). THÔNG TIN VỀ BÊN MUA BẢO HIỂM, NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM, ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM - BẢO HIỂM NHÂN THỌ Tên doanh nghiệp bảo hiểm: Báo cáo năm: từ đến Rủi ro được bảo hiểm: ... .(m) Giới tính: (n)
| Tuổi tham gia bảo hiểm (x) | Số người được bảo hiểm (người) | Thời hạn bảo hiểm trung bình tại thời điểm giao kết hợp đồng theo sản phẩm chính (năm) | Xác suất còn sống tại tuổi (x) trong vòng 1 năm (%) | Số người bị rủi ro | m) tại năm hợp đ | lồng t | hứ (k' | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 100 | ||||||
| Trong đó: | |||||||||
| (m): Rủi ro được bảo hiểm: Rủi ro thực tế phát sinh , chi tiết theo các loại rủi ro: Mắc bệnh hiểm nghèo, Thương tật toàn bộ vĩnh viễn, Tử vong. | |||||||||
| Giới tính: Chi tiết theo: Nam, nữ. | |||||||||
| Hút thuốc: Chi tiết theo không hút thuốc, có hút thuốc. | |||||||||
| Tuổi tham gia bảo hiểm: Giá trị của x từ 01 đến 100. | |||||||||
| Số người được bảo hiểm: Tính theo số liệu thống kê thực tế số người được bảo hiểm có tuổi tham gia bảo hiểm là (x) theo các hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực và phát sinh mới trong kỳ báo cáo (bao gồm cả các hợp đồng bảo hiểm mất hiệu lực/chấm dứt hiệu lực trong khoảng thời gian kể từ ngày đầu kỳ báo cáo đến ngày cuối kỳ báo cáo). | |||||||||
| Thời hạn bảo hiểm trung bình tại thời điểm giao kết hợp đồng theo sản phẩm chính (năm): Tính bằng trung bình cộng của số năm bảo hiểm của tất cả các hợp đồng bảo hiểm có tuổi tham gia bảo hiểm là (x). | |||||||||
| Xác suất còn sống tại tuổi (x) trong vòng 1 năm: Theo số liệu tính toán riêng do từng doanh nghiệp đề xuất, là số liệu doanh nghiệp đang sử dụng để giả định tính toán phí bảo hiểm. | |||||||||
| Số người bị rủi ro (m) tại năm hợp đồng thứ (k): Là thống kê tổng số người bị rủi ro (m) tại năm hợp đồng thứ (k) ứng với độ tuổi (x) theo hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực trong kỳ báo cáo. | |||||||||
| , ngày tháng năm | |||||||||
| (Ký tên và đóng dấu) | |||||||||
| THÔNG TIN VỀ BÊN MUA BẢO HIỂM, NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM, ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM - BẢO HIỂM SỨC KHỎE | |||||||||
| Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước | |||||||||
| ngoài: |
| QUYỀN LỢI BẢO Hiểm | SỐ LƯỢNG HỒ SƠ BỒI THƯỜNG (hồ sơ) | SỐ TIỀN BỒI THƯỜNG (triệu đồng) | SỐ LƯỢNG NGƯỜI ĐƯỢC | SỐLƯỢNG HỢP đồng BẢO Hiểm (hợp đồng) | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BẢO | HIỂM (người) | |||||||||||||||||||||||
| 0- 18 tu ổi | 19 -35 tu ổi | 36 - 45 tuổi | 46 - 65 tuổi | >=66 tuổi | Tổng số | 0-18 tuổi | 19 - 35 tuổi | 36 - 45 tuổi | 46 - 65 tuổi | >=66 tuổi | Tổng số | 0-18 tuổi | 19 - 35 tuổi | 36 - 45 tuổi | 46 - 65 tuổi | >=6 6 tuổi | Tổng số | 0- 18 tuổi | 19 - 35 tuổi | 36 - 45 tuổi | 46 - 65 tuổi | >=6 6 tuổi | Tổng số | |
| 1 -TAI NẠN | ||||||||||||||||||||||||
| 1.1. Tử vong & Thương tật | ||||||||||||||||||||||||
| 1.2. Chi phí y tế do tai nạn | ||||||||||||||||||||||||
| 1.3. Trợ cấp trong thời gian điều trị thương tật do tai nạn | ||||||||||||||||||||||||
| 2 - ỐM ĐAU, BỆNH TẬT | ||||||||||||||||||||||||
| 2.1. Nội trú | ||||||||||||||||||||||||
| 2.2. Ngoại trú | ||||||||||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.3. Vận chuyển cấp cứu khẩn cấp | ||||||||||||||||||||||||
| 2.4. Trợ cấp thu nhập do ốm đau, bệnh tật khi nằm viện | ||||||||||||||||||||||||
| 2.5. Chi phí khác | ||||||||||||||||||||||||
| 2.6. TỬ VONG/TH ƯƠNG TẬT (không do tai nạn) | ||||||||||||||||||||||||
| 3 - qUYềN LỢI KHÁC |
- Thống kê áp dụng theo các quyền lợi của tất cả các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe trừ bảo hiểm du lịch. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm nhóm thì thống kê theo chi tiết từng người được bảo hiểm. Thống kê số liệu theo các hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực và phát sinh mới trong kỳ báo cáo (bao gồm cả các hợp đồng bảo hiểm mất hiệu lực/chấm dứt hiệu lực trong khoảng thời gian kể từ ngày đầu kỳ báo cáo đến ngày cuối kỳ báo cáo). Phụ lục II (Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ngày... thảng ... năm ... THÔNG BÁO Cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiếm trên môi truồng mạng Kính gửi: Bộ Tài chính .Các thông tin chung: Thông tin doanh nghiệp bảo hiếm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ nước ngoài/ tố chức tương hồ cung cấp bảo hiêm vi mô/ doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Tên đầy đủ (ghi bằng chữ in hoa): Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Điện thoại: Fax: Trang Thông tin điện tứ (Website) (trường hợp khác với trang thông tin điện tử tự thiết lập để cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng): Email: Giấy phép thành lập và hoạt động: Họ tên, chức vụ của người đại diện theo pháp luật: Tên, địa chỉ trang thông tin điện tử hoặc website thương mại điện tử bán hàng do doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ nước ngoài/ tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô/ doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thiết lập đế cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng: Họ tên, chức danh người chịu trách nhiệm đối với trang thông tin điện tử hoặc vvebsite thương mại điện tử bán hàng cung cấp dịch vụ, sản phấm bảo hiểm trên môi trường mạng của công ty: Các đơn vị thành viên:
- Chi nhánh: Tên, địa chỉ, điện thoại, email, Fax
- Văn phòng đại diện/phòng giao dịch/địa điểm kinh doanh : Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax:
- Dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm cung cấp trên môi trường mạng
- Hình thức cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng 3.1. Trang thông tin điện tử hoặc website thương mại điện tử bán hàng do doanh nghiệp bảo hiếm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ nước ngoài/ tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô/ doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thiết lập đe cung cấp dịch vụ, sản phàm bảo hiếm trên môi trường mạng
| STT | Tên | Địa chỉ | Logo |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| STT | Tên | Địa chỉ | Logo |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | |||
| STT | Tên ứng dụng | Cài đặt trên thiết bị điện tử | Logo |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | |||
| 2 | |||
| Chúng tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là chính xác, trung thực và cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật về hoạt động kinh doanh bảo hiểm và giao dịch điện tử. Nếu vi phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm. | |||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||
| Phụ lục III | |||
| TÀI LIỆU GIẢI TRÌNH PHƯƠNG PHÁP, cơ SỞ TÍNH PHÍ BẢO HIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02 thảng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh) | |||
| Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe: | |||
| Tên sản phẩm: | |||
| Nghiệp vụ sản phẩm: | |||
| Tháng năm | |||
| XÁC NHẬN CỦA CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN: | |||
| Tôi xác nhận rằng: | |||
| Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm và các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm đà phù hợp với Quy tắc, điều khoản sản phẩm, tuân thủ quy định của pháp luật và đảm bảo tính họp lý của dữ liệu. | |||
| Sản phâm bảo hiểm này đã hoàn thành phân tích lợi nhuận theo phương pháp và cơ sở tính phí được liệt kê và kết quả phân tích không có gì bất thường. | |||
| (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||
| A. Các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ truyền thống, bảo hiểm sức khỏe | |||
| Thông tin chung về sản phẩm | |||
| Bên mua bảo hiểm | |||
| Người được bảo hiểm (tuổi/điều kiện trở thành người được bảo hiếm đối với hợp đồng bảo hiếm cá nhân, bảo hiếm nhóm) | |||
| Thời hạn bảo hiểm, thời hạn đóng phí bảo hiểm | |||
| Quyền lợi bảo hiểm, loại trừ bảo hiêm và thời gian chờ | |||
| Các thông tin đặc trưng khác: kênh phân phối, định kỳ đóng phí,.. ■ | |||
| Điều kiện, thủ tục chuyển đổi hợp đồng bảo hiểm nhóm thành hợp đồng bảo hiêm cá nhân (áp dụng cho sản phâm bảo hiêm nhóm) | |||
| Phương pháp tính phí | |||
| Doanh nghiệp bảo hiếm phải viết rõ phương pháp tính phí, công thức tính phí bao gồm chú thích các ký hiệu trong công thức. Phương pháp và công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi đã cam kết và phù hợp với quy tắc, điều khoản của sản phâm. | |||
| Co' sở tính phí | |||
| Các giả định tính phí | |||
| Giả định về tỷ lệ rủi ro | |||
| Giả định về chi phí | |||
| Chi phí cố định dự kiến (phân biệt năm đầu và năm tiếp theo). | |||
| Chi phí biến đổi dự kiến (phân biệt năm đầu và năm tiếp theo). | |||
| Giả định về lãi suất đầu tư | |||
| Tỷ lệ hủy bỏ hợp đồng | |||
| đ. Các giả định khác: lãi suất chiết khấu, tỷ lệ hoa hồng, tỷ lệ lạm phát, thuế suất,... | |||
| Giải trình tính hợp lý của các giả định tính phí | |||
| Tỷ lệ rủi ro được giả định tương ứng với trách nhiệm bảo hiêm của sản phẩm. Doanh nghiệp bảo hiểm phải đưa ra bảng tỷ lệ rủi ro tham chiếu và giải trình tính phù hợp, hợp lý với điểm đặc trưng của khách hàng, nhóm khách hàng | |||
| Giải trình về tỷ lệ chi phí hoạt động | |||
| Giải trình về giả định lãi suất đầu tư | |||
| Giải trình về tỷ lệ hủy bỏ hợp đồng | |||
| đ. Giải trình các giả định khác | |||
| Lọi nhuận kỳ vọng | |||
| Phân tích tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng bao gồm đầy đủ các yếu to của giả định tính phí và giả định trích lập dự phòng nghiệp vụ, có xem xét đến lựa chọn thời gian đóng phí, bao gồm cho nam, nữ, tuổi đại diện (Ví dụ: độ tuổi bảo hiểm là 0 ~ 75 tuổi, thì cần phân tích ở các độ tuổi 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 75). | |||
| Trường hợp tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng là giá trị âm thi cần nêu chi tiết lý do và mức độ ảnh hưởng đen tình hình tài chính của doanh nghiệp bảo hi êm. | |||
| Thời gian hoàn vổn dự kiến dựa trên giả định tính phí đối với các sản phâm có yếu tố tiết kiệm. | |||
| IV. Các nội dung khác | |||
| Bảng phí bảo hiểm | |||
| Công thức tính giá trị hoàn lại | |||
| Lãi suất chi trả cho khách hàng (áp dụng cho sản phẩm có tham gia chia lãi) | |||
| Cách xác định thặng dư của quỹ chủ họp đồng | |||
| Phương pháp phân chia thặng dư: Cách thức phân chia thặng dư dự kiến của sản phàm phải đảm bảo phù hợp với phương pháp phân chia thặng dư/chia lãi được cơ quan có tham quyền phê duyệt | |||
| Thông tin tái bảo hiếm | |||
| Các nội dung khác cần làm rõ tương ứng với thiết kế của sản phấm | |||
| B. Các sản phẩm bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư, nghiệp vụ bảo hiểm hưu trí | |||
| Người được bảo hiếm (tuồi/điều kiện trở thành người được bảo hiếm đối với họp đồng bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm) | |||
| Thời hạn bảo hiểm, thời hạn đóng phí bảo hiểm cơ bản tối thiểu | |||
| Quyền lợi bảo hiểm, loại trừ bảo hiểm và thời gian chờ | |||
| Các thông tin đặc trưng khác: kênh phân phối, định kỳ đóng phí,... | |||
| Thông tin về tài khoản/quỹ | |||
| Lãi suất đầu tư cam kết tôi thiêu (áp dụng đối với sản phám liên kêt chung/ sản phâm bảo hiêm hưu trí) | |||
| Thông tin về các quỹ (áp dụng đối với sản phâm liên kết đơn vị) | |||
| Thông tin vê quỹ hưu trí tự nguyện | |||
| Thông tin về đóng tài khoản bảo hỉêm hưu trí | |||
| Phí bảo hiểm cơ bản, phí bảo hiểm đóng thêm và cách thức phân bố phí bảo hiểm. | |||
| Các loại phí tính cho bên mua bảo hiểm | |||
| Phí ban đầu | |||
| Phí rủi ro | |||
| Phí quản lý hợp đồng | |||
| Phí quản lý quỹ; | |||
| Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị/phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí; | |||
| Phí chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; | |||
| Cơ sở và định kỳ xác định giá trị hoàn lại, giá trị tài khoản liên kết chung/liên kết đơn vị/hưu trí. | |||
| Điều kiện, thủ tục chuyển đổi hợp đồng bảo hiểm nhóm thành họp đồng bảo hiểm cá nhân (áp dụng cho sản phấm bảo hiếm nhóm). | |||
| Phương pháp tính phí bảo hiếm | |||
| Doanh nghiệp bảo hiểm phải viết rõ phương pháp tính phí, công thức tính phí bao gồm chú thích các ký hiệu trong công thức. Phương pháp và công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi đã cam kết và phù họp với quy tắc, điều khoản của sản phâm. | |||
| Co sở tính phí | |||
| Các giả định dùng để tính phí bảo hiếm và các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm | |||
| Giả định về tỷ lệ tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn | |||
| Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiếm | |||
| Các giả định khác. | |||
| Giải trình tính họp lý của giả định tính phí và các khoản phí tính cho bên mua bảo hiếm | |||
| Giải trình về tỷ lệ tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn | |||
| Giải trình về khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm | |||
| Thông tin tái bảo hiêm | |||
| Công thức và phương pháp tính toán lãi suẩt công bố, lãi suất đầu tư thực tể đối với quỹ liên kết chung, quỹ hưu trí tự nguyện | |||
| Các nội dung khác cần làm rõ tương ứng với thiết kế của sản phâm (nêu có). | |||
| Phụ lục IV | |||
| TÀI LIỆU GIẢI TRÌNH PHỦ Óng pháp, cơ sở tính phí BẢO HIẾM SỨC KHỎE (BAO GÒM CẢ BẢO HIẺM VI MÔ)/ BẢO HIỂM XE CO GIỚI/ | |||
| BẢO HIỂM VI MÔ BẢO VỆ CÁC RỦI RO VÈ TÀI SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC | |||
| -Tên doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: | |||
| Tên sản phẩm bảo hiểm: | |||
| Nghiệp vụ bảo hiểm: | |||
| Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm bảo đảm phí bảo hiểm đã được xây dựng dựa trên số liệu thống kê, tương ứng với điều kiện, trách nhiệm bảo hiểm, bảo đảm tính khả thi về kinh tế, kỳ thuật của sản phẩm và bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài. | |||
| Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm đã đáp ứng quy định của Bộ Tài chính. | |||
| ngày tháng năm.... | |||
| (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dâu) | |||
| A. ĐÓI VỚI BẢO HIỂM sửc KHỎE | |||
| Thông tin chung về sản phẩm bảo hiểm | |||
| Bên mua bảo hiểm: | |||
| Người được bảo hiểm: | |||
| Thời hạn bảo hiểm: | |||
| Quyền lợi bảo hiểm, loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền lợi bô sung (nếu có): | |||
| Các thông tin đặc trưng khác: đồng chi trả, phí bảo hiểm ngắn hạn, các trường hợp tãng/giảm phí bảo hiểm... | |||
| II. Phương pháp tính phí bảo hiếm | |||
| Trình bày rõ phương pháp, công thức tính phí bảo hiếm bao gồm chú thích, các ký hiệu trong công thức. Phương pháp, công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi bảo hiểm đã cam kết và phù hợp với quy tắc, điều khoản của sản phẩm. | |||
| Trường hợp áp dụng phí chung cho nhóm, doanh nghiệp bảo hiểm phải đưa ra nguyên tắc và phương pháp xác định mức phí bảo hiểm chung cho nhóm. Trong đó, nêu rõ các bước xác định phí bảo hiếm nhóm, kèm theo ví dụ minh họa. | |||
| Cơ sỏ’ tính phí bảo hiếm | |||
| Phí bảo hiếm thuần: Đưa ra các giả định về tỷ lệ rủi ro đáp ứng quy định pháp luật. | |||
| Chi phí triển khai sản phâm: Đưa ra các giả định về chi phí triển khai sản phẩm bảo hiểm đáp ứng quy định pháp luật. | |||
| Phí bảo hiếm: Căn cứ phí bảo hiếm thuần, các giả định về chi phí triển khai sản phấm và lợi nhuận để tính phí bảo hiểm theo quy định pháp luật. Trường hợp tính phí bảo hiểm ngắn hạn (thời hạn bảo hiếm dưới 01 năm) phải có giải trình về cách tính phí bảo hiếm ngắn hạn. Giải trình phí bảo hiểm của các quyền lợi bổ sung (nếu có). | |||
| Tãng/giảm phí bảo hiểm: Phải đưa ra căn cứ và mức tăng/giảm phí. Trường hợp giảm phí bảo hiểm, thế hiện rõ so sánh bảo đảm phí bảo hiếm sau khi giảm không thấp hơn phí bảo hiểm thuần và bảo đảm tuân thủ quy định về giảm phí bảo hiểm tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. | |||
| Dụ- phòng nghiệp vụ | |||
| Nêu cụ thể phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ, bao gồm công thức tính dự phòng nghiệp vụ (nếu có). | |||
| Dự kiến kết quả triển khai | |||
| Dự kiến kết quả triển khai (doanh thu, bồi thường, chi phí, lợi nhuận...) tối thiểu trong 03 năm đầu triển khai. | |||
| Các nội dung khác (nếu có) | |||
| Thông tin tái bảo hiêm. | |||
| Các nội dung khác cần làm rõ tương ứng với quyền lợi của sản phẩm bảo hiểm. | |||
| B. ĐÓI VỚI BẢO HIẺM XE cơ GIỚI | |||
| Bên mua bảo hiêm: | |||
| Đối tượng bảo hiểm: | |||
| Thời hạn bảo hiêm: | |||
| Quyền lợi bảo hiếm, loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, điều khoản bô sung (nếu có): | |||
| Các thông tin đặc trưng khác: mức khau trừ, phí bảo hiếm ngắn hạn, phí bảo hiểm dài hạn, các trường hợp tãng/giảm phí bảo hiểm... | |||
| Trình bày rõ phương pháp, công thức tính phí bảo hiếm bao gồm chú thích, các ký hiệu trong công thức. Phương pháp, công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi bảo hiếm đã cam kết và phù hợp với quy tắc, điều khoản của sản phâm. | |||
| Thông tin về các yếu tố liên quan đến rủi ro được sử dụng làm cơ sở tính phí bảo hiếm. Trường hợp sử dụng các yếu tố liên quan đến rủi ro khác ngoài các yếu tố theo quy định, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải bảo đảm có số liệu theo quy định pháp luật. | |||
| Co sỏ’ tính phí bảo hiểm | |||
| Phí bảo hiểm thuần: Đưa ra các cơ sở để xác định phí bảo hiểm thuần phù hợp quy định pháp luật. | |||
| Chi phí triển khai sản phấm: Đưa ra các giả định về chi phí triên khai sản phẩm bảo hiểm đáp ứng quy định pháp luật. | |||
| Phí bảo hiểm: Căn cứ phí bảo hiểm thuần, các giả định về chi phí triển khai sản phàm và lợi nhuận để tính phí bảo hiểm theo quy định pháp luật. Trường hợp tính phí bảo hiểm ngắn hạn (thời hạn bảo hiểm dưới 01 năm), phí bảo hiểm dài hạn (thời hạn bảo hiểm trên 01 năm) phải có giải trình về cách tính phí bảo hiểm. Giải trình phí bảo hiếm của các điều khoản bổ sung (nếu có). | |||
| Tăng/giảm phí bảo hiểm: Phải đưa ra căn cứ và mức tăng/giảm phí. Trường hợp giảm phí bảo hiềm, thế hiện rõ so sánh bảo đảm phí bảo hiếm sau khi giảm không thấp hơn phí bảo hiểm thuần và bảo đảm tuân thủ quy định vê giảm phí bảo hiểm tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. | |||
| Dự phòng nghiệp vụ | |||
| Nêu cụ thể phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ, bao gồm công thức tính dự phòng nghiệp vụ (nêu có). | |||
| Thông tin tái bảo hiếm. | |||
| Các nội dung khác cần làm rõ tương ứng với quyền lợi của sản phẩm bảo hiếm. | |||
| c. ĐÓI VỚI BẢO HIỂM VI MÔ BẢO VỆ CÁC RỦI RO VÈ TÀI SẢN | |||
| Quyền lợi bảo hiếm, loại trừ trách nhiệm bảo hiểm: | |||
| Các thông tin đặc trưng khác: mức khấu trừ, phí bảo hiểm ngắn hạn, phí bảo hiểm dài hạn, các trường hợp tăng/giảm phí bảo hiểm... | |||
| Phương pháp tính phí bảo hiểm | |||
| Trình bày rõ phương pháp, công thức tính phí bảo hiểm bao gồm chú thích, các ký hiệu trong công thức. Phương pháp, công thức tính phí phải được xem xét đầy đủ các quyền lợi bảo hiếm đã cam kết và phù hợp với quy tắc, điều khoản của sản phẩm. | |||
| Thông tin về các yếu tố liên quan đến rủi ro được sử dụng làm cơ sở tính phí bảo hiểm. Trường hợp sử dụng các yếu tố liên quan đến rúi ro khác ngoài các yếu tố theo quy định, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải bảo đảm có số liệu theo quy định pháp luật. | |||
| Cơ sở tính phí bảo hiểm | |||
| Phí bảo hiểm thuần: Đưa ra các cơ sở đế xác định phí bảo hiểm thuần phù hợp quy định pháp luật. | |||
| Chi phí triển khai sản phẩm: Đưa ra các giả định về chi phí triền khai sản phẩm bảo hiểm đáp ứng quy định pháp luật. | |||
| Phí bảo hiểm: Căn cứ phí bảo hiểm thuần, các giả định về chi phí trien khai sản phẩm và lợi nhuận để tính phí bảo hiểm theo quy định pháp luật. Trường hợp tính phí bảo hiếm ngắn hạn (thời hạn bảo hiêm dưới 01 năm), phí bảo hiểm dài hạn (thời hạn bảo hiếm trên 01 năm, tối đa 05 năm) phải có giải trình về cách tính phí bảo hiếm. | |||
| Tăng/giảm phí bảo hiểm: Phải đưa ra căn cứ và mức tăng/giảm phí. Trường hợp giảm phí bảo hiểm, the hiện rõ so sánh bảo đảm phí bảo hiểm sau khi giảm không thấp hơn phí bảo hiểm thuần và bảo đảm tuân thủ quy định về giảm phí bảo hiểm tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. | |||
| Thông tin tái bảo hiểm. | |||
| Phụ lục V | |||
| BẢNG TỶ LỆ TỦ VONG cso 1980 | |||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| Tuổi | Tỷ lệ tử vong | Tuổi | Tỷ ỉệ tử vong | Tuổi | Tỷ lệ tử vong | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam | Nữ | Nam | Nữ | Nam | Nữ | |||||
| 0 | 0,00263 | 0,00188 | 34 | 0,00205 | 0,00161 | 67 | 0,03179 | 0,01813 | ||
| 1 | 0,00103 | 0,00084 | 35 | 0,00217 | 0,00170 | 68 | 0,03465 | 0,01959 | ||
| 2 | 0,00099 | 0,00080 | 36 | 0,00232 | 0,00182 | 69 | 0,03781 | 0,02123 | ||
| 3 | 0,00097 | 0,00078 | 37 | 0,00249 | 0,00196 | 70 | 0,04137 | 0,02316 | ||
| 4 | 0,00093 | 0,00077 | 38 | 0,00268 | 0,00213 | 71 | 0,04543 | 0,02553 | ||
| 5 | 0,00088 | 0,00075 | 39 | 0,00290 | 0,00232 | 72 | 0,05008 | 0,02847 | ||
| 6 | 0,00083 | 0,00073 | 40 | 0,00315 | 0,00253 | 73 | 0,05534 | 0,03199 | ||
| 7 | 0,00078 | 0,00071 | 41 | 0,00342 | 0,00275 | 74 | 0,06110 | 0,03605 | ||
| 8 | 0,00075 | 0,00070 | 42 | 0,00371 | 0,00298 | 75 | 0,06725 | 0,04056 | ||
| 9 | 0,00074 | 0,00069 | 43 | 0,00403 | 0,00320 | 76 | 0,07370 | 0,04545 | ||
| 10 | 0,00075 | 0,00068 | 44 | 0,00437 | 0,00344 | 77 | 0,08037 | 0,05068 | ||
| 11 | 0,00081 | 0,00070 | 45 | 0,00473 | 0,00368 | 78 | 0,08732 | 0,05632 | ||
| 12 | 0,00092 | 0,00073 | 46 | 0,00512 | 0,00392 | 79 | 0,09476 | 0,06257 | ||
| 13 | 0,00107 | 0,00077 | 47 | 0,00553 | 0,00419 | 80 | 0,10294 | 0,06967 | ||
| 14 | 0,00124 | 0,00082 | 48 | 0,00597 | 0,00448 | 81 | 0,11209 | 0,07783 | ||
| 15 | 0,00142 | 0,00087 | 49 | 0,00646 | 0,00479 | 82 | 0,12241 | 0,08725 | ||
| 16 | 0,00159 | 0,00092 | 50 | 0,00700 | 0,00513 | 83 | 0,13384 | 0,09790 | ||
| 17 | 0,00172 | 0,00096 | 51 | 0,00763 | 0,00550 | 84 | 0,14612 | 0,10962 | ||
| 18 | 0,00182 | 0,00100 | 52 | 0,00833 | 0,00592 | 85 | 0,15898 | 0,12229 | ||
| 19 | 0,00188 | 0,00103 | 53 | 0,00913 | 0,00638 | 86 | 0,17221 | 0,13582 | ||
| 20 | 0,00190 | 0,00106 | 54 | 0,01001 | 0,00685 | 87 | 0,18573 | 0,15018 | ||
| 21 | 0,00190 | 0,00108 | 55 | 0,01096 | 0,00733 | 88 | 0,19953 | 0,16538 | ||
| 22 | 0,00188 | 0,00110 | 56 | 0,01197 | 0,00780 | 89 | 0,21369 | 0,18154 | ||
| 23 | 0,00184 | 0,00112 | 57 | 0,01304 | 0,00825 | 90 | 0,22843 | 0,19885 | ||
| 24 | 0,00180 | 0,00115 | 58 | 0,01418 | 0,00870 | 91 | 0,24411 | 0,21768 | ||
| 25 | 0,00175 | 0,00117 | 59 | 0,01542 | 0,00920 | 92 | 0,26143 | 0,23869 | ||
| 26 | 0,00172 | 0,00120 | 60 | 0,01680 | 0,00980 | 93 | 0,28213 | 0,26341 | ||
| 27 | 0,00171 | 0,00124 | 61 | 0,01836 | 0,01054 | 94 | 0,30997 | 0,29523 | ||
| 28 | 0,00170 | 0,00128 | 62 | 0,02012 | 0,01149 | 95 | 0,35186 | 0,34102 | ||
| 29 | 0,00172 | 0,00132 | 63 | 0,02209 | 0,01263 | 96 | 0,42099 | 0,41388 | ||
| 30 | 0,00175 | 0,00137 | 64 | 0,02427 | 0,01392 | 97 | 0,54100 | 0,53724 | ||
| 31 | 0,00180 | 0,00142 | 65 | 0,02662 | 0,01529 | 98 | 0,74515 | 0,74396 | ||
| 32 | 0,00187 | 0,00147 | 66 | 0,02913 | 0,01671 | 99 | 1,00000 | 1,00000 | ||
| 33 | 0,00195 | 0,00154 | ||||||||
| Phụ lục VI | ||||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | ||||||||||
| Mầu số 1-PNT: Báo cáo kết quả hoạt động tháng | ||||||||||
| Mầu số 2-PNT: Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm quý, năm | ||||||||||
| Mầu sổ 3-PNT: Báo cáo doanh thu, bồi thường theo kênh phân phối quý, năm | ||||||||||
| Mầu số 4-PNT: Báo cáo bồi thường bảo hiểm quý, năm | ||||||||||
| Mầu số 5A-PNT: Báo cáo chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ quý, năm | ||||||||||
| Mầu sổ 5B-PNT: Báo cáo tổng hợp dự phòng nghiệp vụ quý, năm | ||||||||||
| Mau số 6A-PNT: Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu quý, năm | ||||||||||
| Mầu số 6B-PNT: Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn nhàn rồi từ dự phòng nghiệp vụ quý, năm | ||||||||||
| Mầu số 7-PNT: Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm | ||||||||||
| Mau số 8-PNT: Báo cáo ASEAN hàng năm | ||||||||||
| Mầu số 9-PNT: Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới hàng năm | ||||||||||
| Mầu số 10A-PNT: Báo cáo theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiếm theo từng nghiệp vụ bảo hiểm quý, năm | ||||||||||
| Mau số 1OB-PNT: Báo cáo theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm bắt buộc quý, năm | ||||||||||
| Mầu số 11-PNT: Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giới quý, năm | ||||||||||
| Mầu số 12- PNT: Báo cáo tách nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn phí bảo hiểm | ||||||||||
| Mầu số 13-PNT: Báo cáo các sản phẩm bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ tháng | ||||||||||
| Mầu số 14-PNT: Báo cáo của chuyên gia tính toán | ||||||||||
| BÁO CÁO | ||||||||||
| Ket quả hoạt động tháng | ||||||||||
| Mẫu số 1-PNT | ||||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC. ngày 02/11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh) |
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Tháng báo cáo (triệu đồng) | Lũy kế từ đầu năm (triệu đồng) | So sánh với cùng kỳ năm trước (%) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | Lũy kế | ||||
| I | Doanh thu phí bảo hiểm gổc | ||||
| A | Bảo hiểm sức khỏe | ||||
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe, thân the | ||||
| 2 | Bảo hiêm chi phí y tê | ||||
| B | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||
| 1 | Bảo hiêm tài sản (= 1 a+1 b); | ||||
| la. Bảo hiêm băt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||
| 1 b. Bảo hiêm tài sản khác | |||||
| 2 | Bào hiêm hàng hóa vận chuyên | ||||
| 3 | Bào hiểm hàng không | ||||
| 4 | Bảo hiếm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||
| 4a. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chù xe cơ giới: | |||||
| - Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||
| -Ồ tô | |||||
| 4b. Báo hiêm vật chất xe cơ giới | |||||
| 4c. Bào hiêm trách nhiệm dán sự khác cùa chủ xe cơ giới | |||||
| 5 | Bảo hiếm cháy, nố (=5a+5b): | ||||
| 5a. Báo hiểm cháy, nổ bắt buộc | |||||
| 5b. Bảo hiêm cháy, nô khác | |||||
| 6 | Bảo hiếm thân tàu và trách nhiệm dân sự cùa chủ tàu | ||||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||
| 7a. Bao hiềm bắt huộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vần đầu tư xây dựng | |||||
| 7b. Báo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | |||||
| 7c. Bào hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thầu thi công xây dựng đổi với người thứ ba | |||||
| 7d. Báo hiêm trách nhiệm khác | |||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | ||||
| 9 | Bào hiếm nông nghiệp | ||||
| 10 | Bảo hiểm bảo lãnh | ||||
| 11 | Bào hiểm thiệt hại khác | ||||
| II | Bồi thường bảo hiểm gốc | ||||
| A | Bảo hiểm sức khỏe | ||||
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | ||||
| 2 | Bảo hiểm chi phí y tế | ||||
| B | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||
| 1 | Bảo hiểm tài sàn (= 1 a+1 b): | ||||
| la. Bào hiếm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||
| Ib. Báo hiêm tài sản khác | 1 | ||||
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Tháng báo cáo (triệu đồng) | Lũy kế từ đầu năm (triệu đồng) | So sánh vói cùng kỳ năm trước (%) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tháng | Lũy kể | ||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||
| 3 | Bảo hiểm hàng không | ||||
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||
| 4a. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chù xe cơ giới: | |||||
| - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||
| - Ô tô | |||||
| 4b. Bào hiểm vật chất xe cơ giới | |||||
| 4c. Bảo hiếm trách nhiệm dân sự khác cùa chủ xe cơ giới | |||||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b): | ||||
| 5a. Bào hiếm chảy, nô bắt buộc | |||||
| 5b. Bảo hiềm cháy, nồ khác | |||||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | ||||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||
| 7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghê nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | |||||
| 7b. Báo hiểm bắt buộc đổi với người lao động thi công trên công trirờng | |||||
| 7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba | |||||
| 7d. Bảo hiểm trách nhiệm khác | |||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | ||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | ||||
| 10 | Bảo hiểm bảo lãnh | ||||
| 11 | Bảo hiểm thiệt hại khác | ||||
| NGƯỜI LẶP BIẺƯ (Ký và ghi rõ họ tên) | |||||
| BÁO CÁO Doanh thu phí bảo hiểm | |||||
| Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / / |
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí bảo hiểm) | Nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm) | Nhưọng tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhượng tái bảo hiểm) | Phí bảo hiểm giữ lại | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(3)+ (4)+<5X6> (7) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | ||||||
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | ||||||
| 2 | Bảo hiếm chi phí y tế | ||||||
| B | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||||
| 1 | Bảo hiểm tài sản (=1 a+1 b): | ||||||
| la. Bào hiêm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||||
| ỉb. Bảo hiêm tài sản khác | |||||||
| 2 | Bảo hiếm hàng hóa vận chuyển | ||||||
| 3 | Bảo hiếm hàng không | ||||||
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||||
| 4a. Bảo hiêm bằt buộc trách nhiệm dân sự cùa chủ xe cơ giới: | |||||||
| - Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||||
| -Ở tô | |||||||
| 4b. Báo hiêm vật chất xe cơ giới | |||||||
| 4c. Bảo hiêm trách nhiệm dán sự khác cùa chù xe cơ giới | |||||||
| 5 | Bảo hiếm cháy, nổ (=5a+5b): | ||||||
| 5a. Bào hiém cháy, nô bắt buộc | |||||||
| 5b. Bào hiêm cháy, nô khác | |||||||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | ||||||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||||
| 7a. Bào hiêm băt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vẩn dầu tư xây dựng | |||||||
| 7b. Báo hiêm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | |||||||
| 7c. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa nhà thâu thi công xây dựng đổi với người thứ ha | |||||||
| 7d. Bào hìém trách nhiệm khác | |||||||
| 8 | Bảo hiếm tín dụng và rủi ro tài chính | ||||||
| 9 | Bào hiếm nông nghiệp | ||||||
| 10 | Bảo hiếm bảo lãnh | ||||||
| 11 | Bảo hiềm thiệt hại khác | ||||||
| Tống công Í(A)+(B)1 | |||||||
| c | Bảo hiểm xanh (áp dụng đoi với báo cáo năm) | ||||||
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí bảọ hiểm gốc (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí bảo hiểm) | Nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm) | Nhượng tái bão hiểm (sau khi đẫ trừ giảm phí, hoàn phí nhưựng tái bảo hiểm) | Phí bảo hiểm giữ lại | ||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(3)+ (4)+(5)-(6> (7) |
| 1 | Bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đổi với các ngành có rủi ro môi trường cao | ||||||
| 2 | Bảo hiếm rủi ro khí hậu | ||||||
| 3 | • • • | ||||||
| ngày .... thủng .... năm | |||||||
| NGƯỜI LẬP BIÊU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||||||
| (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||
| Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm. | |||||||
| Đối với báo cáo năm, đề nghị các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài báo cáo thêm số liệu về bảo hiểm xanh tại mục c. | |||||||
| Bào hiểm xanh bao gồm các sàn phẩm bào hiểm xanh nhàm bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trưÒTig đối với các ngành có rủi ro môi trường cao; các sản phẩm bảo hiểm rủi ro khí hậu theo Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 -2030 ban hành kèm theo Quyết định sổ 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 và Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 cùa Thủ tướng Chính phù. | |||||||
| Doanh thu, bồi thường theo kênh phân phối | |||||||
| Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: | |||||||
| Báo cáo quý (năm): từ ngày 01/..../ đến ngày / / |
| STI | Nghiệp vụ bảo hiếm | Qua tổ chức tín dụng | Qua môi truồng mạng | Qua kênh phân phối khác | Tổng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm gốc | Bồi thưòng bảo hiểm gốc | Phí bảo hiểm gốc | Bồi thưòng bảo hiểm gốc | Phí bảo hiêm gôc | Bồi th tròng bảo hiểm gốc | Phí bào hiểm gốc | Bồi thường bảo hiểm gốc | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(3) + (5) + (7) | (10) + (4)+(6) +(8) |
| A | Báo hiếm súc khỏe | ||||||||
| 1 | Bào hiêm sức khỏe, thân thê | ||||||||
| 2 | Bảo hiếm chi phí y tế | ||||||||
| B | Bảo hiếm phi nhân thọ | ||||||||
| 1 | Báo hiềm tài sàn (= 1 a+1 b); | ||||||||
| la. Bào hiêm hãt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||||||
| Ib. Báo hiếm tài sàn khác | |||||||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||||||
| 3 | Bào hiêm hàng không | ||||||||
| 4 | Bào hiềm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||||||
| 4a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự của chu xe cơ giới: | |||||||||
| - Mô tô, xe gắn máy và cúc loại xe cơ giới tương tự | |||||||||
| - Ô tổ | |||||||||
| 4b. Báo hiêm vật chát xe cơ giới | |||||||||
| 4c. Báo hiém trách nhiệm dán sự khác cúa chú xe cơ giới | |||||||||
| 5 | Bào hiêm cháy, nô (=5a+5b): | ||||||||
| ỉa. Báo hiếm chảy, nô bắt buộc | |||||||||
| 5b. Báo hiếm cháy, nô khác | |||||||||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | ||||||||
| 7 | Bào hiểm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||||||
| 7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghe nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | |||||||||
| 7b. Báo hiém bắt buộc đối với người | |||||||||
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Qua tổ chức tin dụng | Qua môi trưímg mạng | Qua kênh phân phối khác | Tổng cộng | ||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Phí bảo hiểm gốc | Bồi thưòng bảo hiểm gôc | Phí bảo hiểm gốc | Bồi thường báo hiểm gốc | Phí bảo hiểm gốc | Bồi thường bào hiểm gốc | Phí bào hiểm gốc | Bồi thường bào hiêm gốc | ||
| lao động thi công trên công trường | |||||||||
| 7c. Bào hiếm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba | |||||||||
| 7d. Báo hiểm trách nhiệm khác | |||||||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rùi ro tài chính | ||||||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | ||||||||
| 10 | Bào hiểm bào lãnh | ||||||||
| 11 | Bảo hiểm thiệt hại khác | ||||||||
| Tổng cộng |(A)+(B)| | 1 | ||||||||
| NGƯỜI LẬP BIÉU (Ký và ghi rõ họ tên) | |||||||||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rỗ họ tên và đóng dấu) | |||||||||
| Ghi chú: số tại thời điểm báo cáo là số luỹ kế từ đầu năm | |||||||||
| BÁO CÁO Bồi thường bảo hiểm |
| STT | Nghiệp vụ bảo hiêm | Bồi thuìrng bảo hiếm gốc | Thu bồi thu'ò'ng nhượng tái bảo hiểm | Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm | Thu đòi ngườ thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100% | Bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại | Chi bồi thưèrng từ Dự phòng bồi thường cho các dao động lón về tổn thất (đổi vói bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm báo cân đổi (đối vói bảo hiểm sức khỏe) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong niróc | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nưó’c | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = (3)-(4> (5)+(6)+(7)- (8) | (10) |
| A | Bảo hiêm sức khỏe | ||||||||
| 1 | Bào hiểm sức khỏe, thân thề | ||||||||
| 2 | Bảo hiểm chi phí y tế | ||||||||
| B | Bảo hiêm phi nhân thọ | ||||||||
| 1 | Bào hiếm tài sàn (= 1 a+1 b); | ||||||||
| la. Bảo hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||||||
| 1 b. Báo hi êm tài sán khác | |||||||||
| 2 | Bào hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||||||
| 3 | Báo hiêm hàng không | ||||||||
| 4 | Bảo hiêm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||||||
| 4a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa chú xe CO' giới: | |||||||||
| -Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||||||
| - Ô tô | |||||||||
| 4b. Báo hiêm vật chát xe cơ giời | |||||||||
| 4c. Bảo hiếm trách nhiệm dân sự khác của chủ xe cơ giới | |||||||||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b): | ||||||||
| 5a. Báo hiểm cháy, nổ bắt buộc | |||||||||
| 5b. Báo hiểm cháy, no khác | |||||||||
| 6 | Báo hiêm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chù tàu | ||||||||
| 7 | Bào hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||||||
| 7a. Báo hiêm hăt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | |||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7b. Báo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | |||||||||
| 7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba | |||||||||
| 7d Bảo hiếm trách nhiệm khác | |||||||||
| 8 | Bào hiểm tín dụng và rùi ro tài chính | ||||||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | ||||||||
| 10 | Bào hiểm bào lãnh | ||||||||
| 11 | Bảo hiếm thiệt hại khác | ||||||||
| Tổng cộng |(A)+(B)1 | |||||||||
| c | Bảo hiểm xanh (áp dụng đổi vói báo cáo năm) | ||||||||
| 1 | Bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đối với các ngành có rủi ro môi trường cao | ||||||||
| 2 | Bảo hiềm rủi ro khí hậu | ||||||||
| 3 | >«« | ||||||||
| NGƯỜI LẶP BIÊU | |||||||||
| (Ký và ghi rõ họ tên) | |||||||||
| ....... ngày .... tháng .... năm | |||||||||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LƯẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||||
| Ghi chủ: | |||||||||
| Bảo hiểm xanh bao gồm các sản phẩm bảo hiểm xanh nhàm bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đối với các ngành có rủi ro môi trường cao; các sản phẩm bảo hiểm rủi ro khí hậu theo Chiến lược quốc ẹia về tăng trường xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 và Ke hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 cùa Thủ tướng Chính phủ. | |||||||||
| Chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ | |||||||||
| Tên doanh nghiệp báo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểin phi nhân thọ nước ngoài: | |||||||||
| Báo cáo quý (năm): từ đên |
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí bảo hiểm giũ' lại | Dụ phòng phí chưa đưọc hưởng | Dự phòng bồi thưòng | Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất (đối với bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm bảo cân đối (đối vói bảo hiểm sức khỏe) | Tổng cộng dự phòng nghiệp vụ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Theo hồ SO' yêu cầu đòi bồi thường | Theo hệ số phát sinh bồi thưò'ng | |||||||
| Đã thông báo/yêu cầu đòi bồi thưò'ng | Chua thông báo/ yêu cầu đòi bồi thưírng | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| A | Bảo hiếm sức khỏe | |||||||
| 1 | Bào hiểm sức khóe, thân thể | |||||||
| 2 | Bào hiểm chi phí y tế | |||||||
| B | Bảo hiếm phi nhân thọ | |||||||
| 1 | Bảo hiểm tài sản (= 1 a+1 b): | |||||||
| la. Báo hiềm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | ||||||||
| Ib. Bào hiểm tài sán khác | ||||||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | |||||||
| 3 | Bảo hiêm hàng không | |||||||
| 4 | Bào hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | |||||||
| 4a. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự của chủ xe cơ giói: | ||||||||
| • Mô tô, xe găn máy và cúc loại xe cơ giới tương tự | ||||||||
| - ô tô | ||||||||
| 4b. Báo hiếm vật chất xe cơ giới | ||||||||
| 4c. Bảo hiêm trách nhiệm dân sự khác cùa chù xe cơ giới | ||||||||
| 5 | Bào hiếm cháy, nố (=5a+5b): | |||||||
| 5a. Bào hiêm cháy, no bắt buộc | ||||||||
| 5b. Báo hiêm cháy, nô khác | ||||||||
| 6 | Bảo hiếm thân tàu và trách nhiệm dân sự cùa chù tàu | |||||||
| 7 | Bảo hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | |||||||
| 7a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghe nghiệp tư vấn đau tư xây dựng | ||||||||
| 7h. Bào hiêm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | ||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7c. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của nhà thầu thi công xây dựng đoi với người thứ ba | ||||||||
| 7d. Báo hiểm trách nhiệm khác | ||||||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | |||||||
| 9 | Bào hiểm nông nghiệp | |||||||
| 10 | Bào hiểm bảo lãnh | |||||||
| 11 | Bảo hiểm thiệt hại khác | |||||||
| Tổng cộng |(A)+(B) 1 | ||||||||
| Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật. | ||||||||
| NGƯỜI LẶP BIẾU | ||||||||
| CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN | ||||||||
| Cột số (9) là tổng cùa cột: (4), (5), (6), (8) hoặc (4), (7), (8) tùy phương pháp trích lập dự phòng bồi thường áp dụng. | ||||||||
| Đối với dự phòng toán học của các Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe phát sinh trách nhiệm trước ngày Thông tư này có hiệu lực, tiếp tục trích lập theo phương pháp dự phòng toán học đã đăng ký và được tính vào cột sô (4). | ||||||||
| BẢO CÁO | ||||||||
| Tông hợp dự phòng nghiệp vụ | ||||||||
| Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bào hiểm phi nhân thọ nước ngoài: | ||||||||
| Báo cáo quý (năm): từ đến |
| ST T | Nghiệp vụ bảo hiểm | Dự phòng phí chưa được hưởng | Dự phòng bồi thưòìig | Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất (đối vói bảo hiểm phi nhân thọ) hoặc Dự phòng đảm bảo cân đối (đối với bảo hiểm sức khỏe) | Tổng cộng dự phòng nghiệp vụ | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu kỳ | Tăng (giảm) trong kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Tăng (giảm) trong kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Trích trong kỳ | Cuối kỳ | Chi trong kỳ | Đầu kỳ | T rích trong kỳ | Cuối kỳ | Chi trong kỳ | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | ||||||||||||||
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | ||||||||||||||
| 2 | Bảo hiểm chi phí y tế | ||||||||||||||
| B | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||||||||||||
| 1 | Bảo hiếm tài sản (=la+lb): | ||||||||||||||
| la. Bào hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng | |||||||||||||||
| Ib. Bào hiêm tài sán khác | |||||||||||||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||||||||||||
| 3 | Bảo hiểm hàng không | ||||||||||||||
| 4 | Bão hiểm xe cơ giới (=4a+4b+4c): | ||||||||||||||
| 4a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm dân sự cùa chù xe cơ giới: | |||||||||||||||
| - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||||||||||||
| -Ô tô | |||||||||||||||
| 4h. Báo hiêm vật chất xe cơ giới | |||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4c. Bào hiểm trách nhiệm dán sự khác cùa chù xe cơ giới | |||||||||||||||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ (=5a+5b); | ||||||||||||||
| 5a. Bào hiêm cháy, nổ bắt buộc | |||||||||||||||
| 5b. Bào hiêm cháy, nồ khác | |||||||||||||||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chù tàu | ||||||||||||||
| 7 | Bảo hiếm trách nhiệm (=7a+7b+7c+7d): | ||||||||||||||
| 7a. Bảo hiêm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đẩu tư xây dựng | |||||||||||||||
| 7b. Báo hiểm bắt buộc đoi với người lao động thì công trên công trường | |||||||||||||||
| 7c. Bào hiêm bắt buộc trách nhiệm dán sự của nhà thâu thi công xây dựng đoi với người thứ ba | |||||||||||||||
| 7d. Báo hiêm trách nhiệm khác | |||||||||||||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | ||||||||||||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | ||||||||||||||
| 10 | Bào hiểm bảo lãnh | ||||||||||||||
| 11 | Bảo hiểm thiệt hại khác | ||||||||||||||
| Tổng cộng [(A)+(B)J | |||||||||||||||
| Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thật. | |||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIÊU |
- Đối với dự phòng toán học cùa các Hợp đồng bào hiểm sức khòe phát sinh trách nhiệm trước ngày Thòng tư này có hiệu lực tiếp tục trích lập theo phương pháp dự phòng toán học đã đăng ký và được tính vào cột số (3), (4), (5). Hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chií sở hữu I. NGUỒN VỐN ĐẦU TU
| Nguồn vốn đẩu tư | Số đầu kỳ (1) | Tăng trong kỳ (2) | Giảm trong kỳ (3) | Số cuối kỳ (4)=(l)+(2) -(3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||
| 2. Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với biên khả năng thanh toán tối thiểu | ||||
| 3. Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với vốn pháp định/vốn điều lệ tối thiểu | ||||
| 4. Phần vốn chủ sở hữu dùng để xây dựng và thiết lập cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị phục vụ hoạt động kinh doanh và trang trải chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh | ||||
| 5. Phần vốn chủ sở hữu dùng để đầu tư: [(1)*(4)] | ||||
| II. ĐÀU TU TÙ’ NGUÒN VÓN CHỦ SỞ HỮU |
| Danh mục đầu tư | Số đầu kỳ (1) | Tăng trong kỳ (2) | Giảm trong kỳ (3) | Số cuối kỳ (4)=(l)+(2) (3) | Kết quả đầu tư (5) |
|---|---|---|---|---|---|
| A. Đầu tư tại Việt Nam | |||||
| I. Nhóm 1 | |||||
| 1. Trái phiếu Chính phủ | |||||
| 2. Tín phiếu kho bạc | |||||
| 3. Trái phiếu kho bạc | |||||
| 4. Công trái xây dựng tổ quốc | |||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5. Trái phiếu chính quyền địa phương | |||||
| 6. Trái phiếu được Chính phủ bào lãnh | |||||
| 7. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng | |||||
| (I) Cộng | |||||
| II. Nhóm 2 | |||||
| 1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b) | |||||
| ỉa. Cổ phiến được niêm yết | |||||
| Ib. Cổ phiến không được niêm yết | |||||
| 2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b) | |||||
| 2a. Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào | |||||
| 2b. Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bào | |||||
| 3. Chứng chi quỹ | |||||
| 4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | |||||
| (II) Cộng | |||||
| III. Nhóm 3 | |||||
| Kinh doanh bất động sản | |||||
| (III) Cộng | |||||
| Tổng cộng A = (I) + (II) + (III) | |||||
| B. Đầu tư ra nước ngoài | |||||
| 1. Thành lập hoặc góp vôn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiềm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài | |||||
| 2. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài | |||||
| Tổng cộng B = (1) + (2) | |||||
| Tổng cộng: A + B | |||||
| III. ĐẦU Tư TƯ NGUÒN VÓN CHÙ SỞ HỮU BẰNG VÓN PHÁP ĐỊNH/VÓN ĐIÈU LỆ TÓI THIÉU HOẶC BIÊN KHẢ NĂNG THANH TOÁN TÔI THIÊU TÙY THEO SÓ NÀO LỚN HƠN | |||||
| (Theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01/7/2023 cùa Chính phù) |
| • > Danh mục đầu tư . | .. số đầu kỳ (Triệu đồng) (1) | Tăng trong kỳ (Triệu đồng) - (2) ' . | Giảm trong kỳ (TnVuưồÍg/ (3) | Số cuối kỳ (Triệu đong) (4)=(l)+(2) (3) | Tỷ lệ c > (%) (5)' | Kết quả đầu tư (Triệu đồng) (6) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Đầu tư tại Việt Nam | ||||||
| I. Nhóm 1 | ||||||
| 1. Trái phiếu Chính phủ | ||||||
| 2. Tín phiếu kho bạc | ||||||
| 3. Trái phiếu kho bạc | ||||||
| 4. Công trái xây dựng tổ quốc | ||||||
| 5. Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||
| 6. Trái phiếu được Chính phủ bào lãnh | ||||||
| 7. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng | ||||||
| (I) Cộng | ||||||
| II. Nhóm 2 | ||||||
| 1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b) | ||||||
| la. Cồ phiếu được niêm yết | ||||||
| ỉb. Cổ phiếu không được niêm yết | ||||||
| 2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b) | ||||||
| 2a. Trái phiếu doanh nghiệp có đàm hào | ||||||
| 2b. Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bảo | ||||||
| 3. Chứng chỉ quỹ | ||||||
| 4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||
| (II) Cộng | ||||||
| III. Nhóm 3 | ||||||
| Kinh doanh bất động sản | ||||||
| (III) Cộng | ||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tổng cộng A = (I) + (II) + (III) | ||||||
| B. Đầu tư ra nước ngoài | ||||||
| 1. Thành lập hoặc góp vốn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài | ||||||
| 2. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bào hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài | ||||||
| Tổng cộng B = (1) + (2) | ||||||
| Tổng cộng: A + B | ||||||
| Chúng tôi đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. | ||||||
| NGƯỜI LẬP BIẾU | ||||||
| ( Tỳ lệ so với tồng sổ tiền đầu tư từ nguồn vốn chủ sờ hữu bằng vốn pháp định/vốn điều lệ tối thiểu hoặc biên khả năng thanh toán tối thiểu tùy theo số nào lớn hơn | ||||||
| Hoạt động đầu tư từ nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ | ||||||
| I. NGUÔN VÓN ĐẦU TƯ |
| - Ngựôn von đâu tư | Số đầu kỳ (1) | Tăng trong kỳ (2) | Giảm trong kỳ (3) '■ | Số cuối kỳ (4>(l)+(2)-(3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng dự phòng nghiệp vụ (= 1 a+1 b+1 c) | ||||
| la.Dự phòng phí chưa được hưởng | ||||
| Ib. Dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa giải quyết | ||||
| lc. Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất và dự phòng đảm bảo cân đối | ||||
| 2. Gửi tiền tại các tố chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để bồi thường bảo hiểm/trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ | ||||
| 3. vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ [=(!)- (2)] | ||||
| ị Danh mục đau tư | sổ đầu kỳ : ■ (Triệu đồng) | Tăng trong kỳ (Tnệuđong) X (2) | Giảm trong kỳ (Triệu đồng) | Số cuối kỳ (Triệu đồng) (4HD+(2) -(3) "X- |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| I. Nhóm 1 | ||||
| 1. Trái phiếu Chính phủ | ||||
| 2. Tín phiếu kho bạc | ||||
| 3. Trái phiếu kho bạc | ||||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4. Công trái xây dựng tổ quốc | ||||
| 5. Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||
| 6. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||
| 7. Gừi tiền tại các tổ chức tín dụng | ||||
| (I) Cộng | ||||
| II. Nhóm 2 | ||||
| 1. Cổ phiếu (= 1 a+1 b) | ||||
| la. Cổ phiếu được niêm yết | ||||
| Ib. Cổ phiếu không được niêm yết | ||||
| 2. Trái phiếu doanh nghiệp (=2a+2b) | ||||
| 2a. Trái phiêu doanh nghiệp có đám hảo | ||||
| 2b. Trái phiêu doanh nghiệp không có đảm hảo | ||||
| 3. Chứng chi quỹ | ||||
| 4. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||
| (II) Cộng | ||||
| III. Nhóm 3 | ||||
| Kinh doanh bất động sàn | ||||
| (III) Cộng | ||||
| Tổng cộng: [(I) + (II) + (III)] | ||||
| Chúng tôi đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. | ||||
| NGƯỜI LẶP BIÈU (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||
| (À) : Tỷ lệ so với tổng số tiền đầu tư từ nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ | ||||
| Khả năng thanh toán |
- Tẻn doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:
- Báo cáo quý (năm); từ đen
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán |
|---|---|---|---|
| 1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trà | |||
| Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, chứng chỉ tiền gửi, tiền đang chuyển, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh. Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái báo hiểm); | 0% 0% | ||
| 3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng tương ứng và giá trị hao mòn lũy kế (nếu có) theo quy định của pháp luật Các tài sản đầu tư (trừ các khoản đầu tư quy định tại điểm g, khoản 4 Mầu này): + Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào + Trái phiếu doanh nghiệp không có đảm bảo + Cổ phiếu được niêm yết, chứng chỉ quỹ + Cổ phiếu không đưọc niêm yết + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng Đầu tư vào bất động sản để cho thuê yốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiêm khác từ nguôn vôn chủ sờ hữu) Các khoản phải thu: + Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nọ- khó đòi tương ứng theo quy định cùa pháp luật Phải thu tái bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 1 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0% Phải thu tái bào hiểm quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kêt quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%. Tài sản cố định hữu hình, tài sàn cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất và hàng tồn kho. Tài sàn khác | 1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50% 30% 50% 25% 15% | ||
| Các tải sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiểm khác từ nguồn von chủ sở hữu Các khoản nợ không cỏ khả năng thu hồi theo quy định của pháp luật Tài sàn cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất Chi phí trả trước; các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiết bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ đ) Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 02 năm trở lên ; 1 | 100% 100% 100% 100% 100% | ||
| e) Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiếm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên Các khoản đầu tư trờ lại cho các cổ đông (thành viên) góp vốn/người có liên quan quy định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng Các tài sản đầu tư gián tiếp ra nước ngoài chưa thu hồi được trong vòng 01 năm kể từ khi Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có hiệu lực. Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật. k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiếm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiểm. | 100% 100% 100% 100% 100% | ||
| --- | --- | --- | --- |
| 5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài | |||
| Biên khả năng thanh toán tối thiểu 25% tổng phí bảo hiềm thực giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán 12,5% của tổng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán | |||
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt < - Theo tỷ lệ % | ối | |
| ngày thủng năm | |||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||
| (Ký, ghi rõ họ lên và đóng dấu) | |||
| NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN | |||
| (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) |
| Máusố8-PNT (Ban hành kèm theo Thòng tư sổ 67/2023/TT-BTC BÁO cáo n %ày 02/11/2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chinh) Asean Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo năm: từ đến Đơn vị: Triệu đồng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Bảo hiểm hàng hải, hàng không, hàng hóa vận chuyển | Bảo hiểm cháy, nổ | Bảo hiểm xe cơ giói | Các nghiệp vụ khác | Tổng số | |
| A. Phí bảo hiểm | ||||||
| 1. Phí bảo hiểm gốc | ||||||
| 2. Phí nhận tái bảo hiểm | ||||||
| a. Trong nước | ||||||
| b. Từ ASEAN | ||||||
| c. Từ các nước khác | ||||||
| d. Tổng a+b+c | ||||||
| 3. Tống phí bảo hiểm (1+ 2d) | ||||||
| 4. Phí nhượng tái bảo hiểm | ||||||
| a. Trong nước | ||||||
| b. Đến ASEAN | ||||||
| c. Đến các nước khác | ||||||
| d. Tổng a+b+c | ||||||
| 5. Phí bào hiếm giữ lại (3-4d) | ||||||
| 6. Dự phòng phí | ||||||
| a. Năm trước | ||||||
| b. Năm nay | ||||||
| 7. Thu nhập phí bảo hiểm (5+6a-6b) | ||||||
| B. Bồi thường (gồm cả chi giám định) | ||||||
| 1. Bồi thưòĩig gốc | ||||||
| 2. Bổi thường nhận tái bảo hiếm | ||||||
| a. Trong nước | ||||||
| b. Từ ASEAN | ||||||
| c. Từ các nước khác | ||||||
| d. Tống a+b+c | ||||||
| 3. Tồng bồi thường bảo hiểm (1 +2d) | ||||||
| 4. Thu bồi thường từ nhượng tái bảo hiểm | ||||||
| a. Trong nước | ||||||
| b. Từ ASEAN | ||||||
| c. Từ các nước khác | ||||||
| d. Tồng a+b+c | ||||||
| 5. Bôi thưòng thuộc trách nhiệm giữ lại (3-4d) | ||||||
| 6. Bối thường chưa trả | ||||||
| a. Năm trước | ||||||
| b. Năm nay | ||||||
| 7. Dự phòng bồi thưòng | ||||||
| a. Năm trước | ||||||
| b. Năm nay | ||||||
| 8. Bồi thường phát sinh (5-6a+6b-7a+7b) | ||||||
| 9. Chi giám định | ||||||
| Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. NGƯỜI LẬP BIẺU (Ký và ghi rõ họ tên) | ngày .... tháng .... năm NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dẩu) | |||||
| Tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới | ||||||
| Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: |
| STT | Loại hình nghiệp vụ | Tổ chức cung cấp dịch vụ môi giói bảo hiếm qua biên giói | Số lượng họp đồng bảo hiểm cung cấp qua tổ chức môi giới | Phí bảo hiểm (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||
| I | Bảo hiểm tài sản | Tên tổ chức 1 | không phát sinh | |
| Tên tổ chức 2 | không phát sinh | |||
| Cộng: | Sổ lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | rông | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | Báo cáo tương tự nghiệp vụ ‘‘bảo hiểm tài sản” | ||
| 3 | Bảo hiểm hàng không | |||
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới | |||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ | |||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | |||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm | |||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | |||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | |||
| 10 | Bảo hiểm bảo lãnh | |||
| 11 | Bảo hiếm thiệt hại khác | |||
| Tồng cộng (l)+(2)+...(l 1) | Sổ lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tong 1 | |
| Mảu số 10A-PNT | ||||
| Theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng loại nghiệp vụ bảo hiểm | ||||
| Tên doanh nghiệp bào hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: | ||||
| Báo cáo quý (năm); từ đến |
- Trình bày chính sách ghi nhận Nguyên tắc phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Loại doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Tiêu thức phân bồ doanh thu hoạt động kinh doanh bào hiểm: Nguyên tắc phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Loại chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiềm: Tiêu thức phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bào hiểm:
| STT | Chỉ tiêu | Bảo hiểm sức khoẻ | Bảo hiểm phi nhân thọ | Tổng cộng | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | Bảo hiểm chi phíy . Ấ te | Bặo hiểm tài sản | Bậo hiểm hàng hoá vận chuyển | Bảo hiểm hàng không | Bảo hiểm xe CO’ giói | Bảo hiểm cháy, nổ | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | Bão hiểm trách nhiệm | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | Bảo hiểm nông nghiệp | Bão hiểm bảo lãnh | Bảo hiểm thiệt hại khác | |||
| I | I. Doanh thu phí bảo hiểm (IH3)+(4)+(5) | ||||||||||||||
| 1 | Doanh thu phí bào hiêm gôc và nhận tái | ||||||||||||||
| - Phí bào hiểm gốc | |||||||||||||||
| - Các khoăn giàm trừ phí bào hiêm gốc (giảm phí, hoàn phí bảo hiểm gốc) | |||||||||||||||
| - Phí nhận tái bảo hiềm | |||||||||||||||
| - Các khoản giảm trừ phí nhận tái bào hiểm (giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiềm) | |||||||||||||||
| - Tăng (giàm) dự phòng phí bào hiểm gốc và nhận tái bào hiểm | |||||||||||||||
| II. Kết quà hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm „ . | |||||||||||||||
| Đơn vị: Triệu đông |
| 2 | Phí nhượng tái bảo hiểm | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Tổng phí nhượng tái bào hiểm | |||||||||||||||
| - Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tải bảo hiềm | |||||||||||||||
| 3 | Doanh thu phí bào hiểm thuần (3)=(l)-(2) | ||||||||||||||
| 4 | Hoa hồng nhượng tải bào hiểm | ||||||||||||||
| - Hoa hồng nhượng tái bào hiểm | |||||||||||||||
| - Giảm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giảm hoa hồng) | |||||||||||||||
| 5 | Thu khác hoạt động bảo hiềm | ||||||||||||||
| II | Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (II)=(5)+(6)+(7)+(8) | ||||||||||||||
| 1 | Chi bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái | ||||||||||||||
| - Tống chi bồi thường bào hiếm gồc và nhận tái | |||||||||||||||
| - Các khoản thu giảm chi (Thu đòi người thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100%) | |||||||||||||||
| 2 | Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | ||||||||||||||
| 3 | Tăng (giàm) dự phòng bôi thường bào hiểm gốc và nhận tái bào hiềm | ||||||||||||||
| 4 | Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiềm | ||||||||||||||
| 5 | Tồng chi bồi thường bảo hiếm (5)=(l)-(2)+(3)-(4) | ||||||||||||||
| 6 | Tăng (giảm) dự phòng dao động lớn và dự phòng đảm bảm cân đối | ||||||||||||||
| 7 | Chi khác hoạt động kinh doanh bào hiểm | ||||||||||||||
| - Chi hoa hồng bảo hiểm, thưởng, hỗ ượ đại lý bào hiềm và các quyền lợi khác | |||||||||||||||
| - Chi đánh giá rùi ro đối tượng được bào hiểm | |||||||||||||||
| - Chi quản lý đại lý bào hiểm | |||||||||||||||
| - Chi đề phòng, hạn chế tồn thất | |||||||||||||||
| - Các khoàn trích lập bắt buộc theo quy định | |||||||||||||||
| - Chi khác | |||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | Chi quản lý doanh nghiệp | ||||||||||||||
| III | Lọi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiêm (III)=(I)-(II) ■ | ||||||||||||||
| KÉ TOÁN TRƯỞNG | |||||||||||||||
| ngày tháng năm | |||||||||||||||
| NGƯỜI LẶP BIẾU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN | |||||||||||||||
| Mầu số 10B-PNT | |||||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Thõng tư sẻ 67,2023.TT-BTC ngày 02:11/2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chinh) | |||||||||||||||
| Theo dõi riêng doanh thu, chi | |||||||||||||||
| Tên doanh nghiệp bào hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bào hiểm phi nhân thọ nước ngoài: |
- Trình bày chinh sách ghi nhận Tiêu thức phân bồ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Loại chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm: Tiêu thức phân bồ chi phí hoạt động kinh doanh bào hiếm: II. Kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm bắt buộc
| STT | Chỉ tiêu | Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của xe cơ giới | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc | Bảo hiểm bắt buộc hoạt động đầu tư xây dựng | Tổng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mô tô, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự | Ôtô | Bảo hiểm hắtbuộc công trình trong thời gian xây dựng | Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | Bảo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường | Bảo hiểm bẳt buộc trách nhiệm dân sự cứa nhà thầu thi công xây dựng đối với người thứ ba | ||||
| 1 | 1. Doanh thu phí bảo hiểm (l)=(3)+(4)+(5) | ||||||||
| 1 | Doanh thu phí bào hiểm gốc và nhận tái | ||||||||
| - Phí bào hiềm gốc | |||||||||
| - Các khoản giám trừ phí bào hiêm gôc (giảm phi, hoàn phí bảo hiểm gốc) | |||||||||
| - Phí nhận tái bào hiềm | |||||||||
| - Các khoản giàm trừ phí nhận tái bào hiểm (giảm phí, hoàn phí nhận tái bào hiểm) | |||||||||
| - Tăng (giảm) dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bào hiểm | |||||||||
| 2 | Phí nhượng tái bảo hiểm | ||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| - Tổng phí nhượng tài bào hiểm | |||||||||
| - Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tái bào hiểm | |||||||||
| 3 | Doanh thu phí bảo hiểm thuần (3)=( 1 )-(2) | ||||||||
| 4 | Hoa hồng nhượng tái bào hiểm | ||||||||
| - Hoa hồng nhượng tái bào hiểm | |||||||||
| - Giàm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giàm hoa hồng) | |||||||||
| 5 | Thu khác hoạt động bảo hiểm | ||||||||
| lĩ | Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (II)=(5)+(6)+(7)+(8) | ||||||||
| 1 | Chi bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái | ||||||||
| - Tống chi bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái | |||||||||
| - Các khoản thu giảm chi (Thu đòi người thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100%) | |||||||||
| 2 | Thu bồi thường nhượng tái bào hiểm | ||||||||
| 3 | Tăng (giảm) dự phòng bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái bào hiểm | ||||||||
| 4 | Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm | ||||||||
| 5 | Tổng chi bồi thường bào hiểm (5)=(1)- (2)+(3)-(4) | ||||||||
| 6 | Tăng (giàm) dự phòng dao động lớn | ||||||||
| 7 | Chi khác hoạt động kinh doanh bào hiểm | ||||||||
| - Chi hoa hồng bảo hiếm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác | |||||||||
| - Chi đánh giá rủi ro đối tượng được bảo hiểm | |||||||||
| - Chi quàn lý đại lý bào hiểm | |||||||||
| - Chi đề phòng, hạn chế tồn thất | |||||||||
| - Các khoản trích lập bắt buộc theo quy định | |||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| - Chi khác | |||||||||
| 8 | Chi quản lý doanh nghiệp | ||||||||
| III | Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm (II1)=(I)-(II) | ||||||||
| Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thực. | |||||||||
| CHUYÊN GTA TÍNH TOÁN |
| BÁO CÁO Kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giói Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: Báo cáo quý (năm): từ đến | Mầu số 11 - PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023'TT-BTC ngày 02 '11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh) | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu phí BH (triệu đồng) | Tổng số vụ bồi thưòng (vụ) | Số tiền bồi thưừng bảo hiểm (triệu đồng) | Dự phòng nghiệp vụ (triệu đồng) | ||||||||
| TT | Dòng xe/ Thòi gian sử dụng xe | Số lượng xe (xe) | Số tiền bảo hiểm (triệu đồng) | Tổng số | Dự phòng phí bảo hiểm chưa được hưởng | Dự phòng bồi thường bảo hiểm | Dự phòng dao động lớn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) +(10) | (8) | (9) | (10) | ||
| A | Xe ô tô chở hàng | ||||||||||
| ỉ | Xe đầu kéo | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 nãm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| II | Xe đông lạnh | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| III | Xe tải hoạt động trong vùng khai thác khoáng sản | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 nàm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 nàm | ||||||||||
| IV | Rơ moóc, sơ mi rơ moóc | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| V | Xe kình doanh vận tải hàng hóa/xe tải trên 10 tấn | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| VI | Xe chở hàng khác | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| B | Xe ô tô chở ngưòi | ||||||||||
| I | Xe kinh doanh vận tải hành khách liên tỉnh | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| II | Xe taxi | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 nãm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| III | Xe cho thuê tự lái | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưói 10 năm | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| IV | Xe bus | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đen dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 nãm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| V | Xe kinh doanh chở người còn lại | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 nàm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| VI | Xe tập lái | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| VII | Xe hoạt động trong nội bộ cảng, khu công nghiệp sân bay | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| VIII | Xe không kinh doanh | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| c | Xe ô tô vừa chờ người vừa chỏ’ hàng | ||||||||||
| I | Xe pickup | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| II | Xe vừa chở người vừa chở hàng còn lại | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 nãm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| D | Mô tô, xe gan máy và các loại xc cơ giới tương tự | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 năm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| E | Xe máy chuyên dùng | ||||||||||
| 1 | Dưới 3 nãm | ||||||||||
| 2 | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||||||||||
| 3 | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||||||||||
| 4 | Trên 10 năm | ||||||||||
| Tổng cộng (A + B + C + D + E) | |||||||||||
| Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. | |||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | |||||||||||
| Số tại thời điềm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm. | |||||||||||
| Các số liệu báo cáo theo trách nhiệm bảo hiểm gốc. | |||||||||||
| Nguồn vốn chủ sỏ' hữu, nguồn phí bảo hiểm | |||||||||||
| Mầusối2-PNT | |||||||||||
| (Ban hành kèm theo Tháng tư sổ 67/2023/TT-BTC ngày 02'11 '2023 cứa Bộ trướng Bộ Tài chính) | |||||||||||
| Báo cáo năm: từ đen | |||||||||||
| ỉ. Trình bày chính sách ghi nhận | |||||||||||
| Nguyên tắc tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm | |||||||||||
| Ghi nhận tài sản: | |||||||||||
| Ghi nhận nguồn vốn: | |||||||||||
| Ghi nhận doanh thu: | |||||||||||
| Ghi nhận chi phí: | |||||||||||
| Nguyền tắc phân bổ chi phí giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm: | |||||||||||
| Loại chi phí phải phân bổ: | |||||||||||
| Tiêu thức phân bổ theo từng loại chi phí: | |||||||||||
| Ghi nhận các khoản phải thu, phải trả giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bào hiểm: |
| Chỉ tiêu | Số đầu năm | Số phát sinh trong năm | Số cuối năm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Nguồn phí bảo hiểm | Nguồn vốn chủ sở hữu | Tổng số | Nguồn phí bào hiểm | Nguồn vốn chủ sở hữu | Tổng số | Nguồn phí bảo hiểm | Nguồn vốn chủ sờ hữu | |
| Phải thu/Phải trả giữa nguồn vốn chù sở hữu và nguồn phí bào hiểm: - Bù đắp thâm hụt; (Chi tiết theo từng giao dịch) | |||||||||
| Ghi chú: Báo cáo chi tiết nội dung, lý do giao dịch bù đắp giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm | |||||||||
| II. Tài sản, nợ phải trả và kết quả hoạt động |
| Chỉ tiêu | Nguồn phí bảo hiểm | Nguồn vốn chủ sở hữu | Tổng số | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số đầu năm | X. So cuoi năm | Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | |||||||
| Trong nước | Nước ngoài | Trong nước | Nước ngoài | Trong nước | Nước ngoài | Trong nước | Nước ngoài | Trong nước | Nước ngoài | Trong nưóc | Nước ngoài | |
| I- TÀI SẢN, NỢ PHẢI TRẤ | ||||||||||||
| A- TÀI SÀN | ||||||||||||
| I. Tài sản đầu tư tài chính | ||||||||||||
| 1. Tiên gửi kỳ hạn | ||||||||||||
| 2. Trái phiếu + Trái phiếu Chính phủ; + Trái phiếu doanh nghiệp.... + .... | ||||||||||||
| 3. Cổ phiếu + Cổ phiếu A + Cổ phiếu B + ... | ||||||||||||
| II. Tài sản không mang đi đâu tư | ||||||||||||
| 1. Tiền | ||||||||||||
| 2. Phải thu (chi tiết các khoản phải thu) | ||||||||||||
| 3. Tài sản cô định (chỉ ghi nhận cho quỹ chủ sờ hữu) | ||||||||||||
| 4. Khác | ||||||||||||
| 5. Phải thu nội bộ giữa nguồn vốn chù sở hữu và nguồn phí bảo hiểm | ||||||||||||
| - Bù đắp thâm hụt | ||||||||||||
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp) | ||||||||||||
| Cộng tài sản | ||||||||||||
| B- NGUÔN VỐN VÀ NỢ PHẢI TRÀ | ||||||||||||
| I. Nguồn vốn chủ sở hữu (I) = (l)+(2)+(3)+(4)+(5) | ||||||||||||
| 1. Vôn đâu tư của chủ sở hữu | ||||||||||||
| 2. vốn khác của chủ sở hữu | ||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản và tỷ giá hối đoái | ||||||||||||
| 4. Các quỹ thuộc chủ sở hữu | ||||||||||||
| 5. Lợi nhuận sau thuê chưa phân phối | ||||||||||||
| II. Nợ phải trả | ||||||||||||
| 1. Nợ ngăn hạn | ||||||||||||
| 2. Nợ dài hạn | ||||||||||||
| 3. Dự phòng nghiệp vụ | ||||||||||||
| 4. Phài trà nội bộ giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm | ||||||||||||
| - Bù đắp thâm hụt | ||||||||||||
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đổi với từng khoản mục bù đắp) | ||||||||||||
| - (chi tiết từng giao dịch) | ||||||||||||
| Cộng nguồn ván | ||||||||||||
| C-’ TÀI SẢN THUÂN (C) = (A) - (B.) , \ | ||||||||||||
| II- DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG | ||||||||||||
| D- Doanh thu (D) = (1) +(II)+(] 11) | ||||||||||||
| I. Doanh thu phí bảo hiềm | ||||||||||||
| 1. Doanh thu phí bảo hiểm | ||||||||||||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | ||||||||||||
| II. Doanh thu từ hoạt động đầu tư | ||||||||||||
| III. Doanh thu khác | ||||||||||||
| Đ- Chi phí | ||||||||||||
| I. Chi phí kinh doanh bảo hiểm (I)= (1)+(2)+(3)+(4) | ||||||||||||
| 1. Chi bồi thường bảo hiểm (1) = ((a) + (b) + (c)+(d) | ||||||||||||
| a. Chi bồi thường bảo hiếm gốc và nhận tái | ||||||||||||
| b. Thu bôi thường nhượng tái bảo hiểm | ||||||||||||
| 1 c. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường | ||||||||||||
| bảo hiêm gôc và nhận tái bảo hiểm | ||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| d. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm | ||||||||||||
| 2. Chi phí khai thác | ||||||||||||
| 3. Chi phí trích lập dự phòng | ||||||||||||
| 4. Chi phí trực tiếp khác | ||||||||||||
| II. Chi phí quản lý | ||||||||||||
| III. Chi phí hoạt động đầu tư | ||||||||||||
| IV. Chi phí khác | ||||||||||||
| E- KÊT QUẢ HOẠT ĐỘNG (E) = (D)- (Đ) | ||||||||||||
| - Phân chia kêt quả họat động giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm trong năm | ||||||||||||
| - Số bù đắp của nguồn von chủ sở hữu cho nguồn phí bảo hiềm trong năm | ||||||||||||
| Chủng tôi xin bảo đảm những thông tin trên là đúng sự thực. | ||||||||||||
| NGƯỜI LẶP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||||||
| (Ký và ghi họ tên) | ||||||||||||
| (Kỹ và ghi rõ họ tên) | ||||||||||||
| ...., ngày.... tháng.... năm.... | ||||||||||||
| Các sản phẩm bảo hiềm của doanh nghiệp bảo hiếm phi nhân thọ |
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/Chi nhánh doanh nghiệp phi nhân thọ nước ngoài:
| STT | Tên sản phẩm bảo hiểm | Tên nghỉêp vụ bảo hiểm | Nội dung |
|---|---|---|---|
| ỉ | Tên sãn phẩm triển khai trong tháng | Tóm tẳt nội dung chính của sản phẩm bảo hiểm | |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| II | Tên sản phẩm bảo hiếm không còn triển khai trong tháng | Lý do không triển khai | |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| Tổng số sản phẩm bảo hiểm đang triển khai tính đến thời điểm hiện tại: .... sản phẩm | |||
| Chủng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật. | |||
| NGƯỜI LẶP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên) | |||
| Ghi chú: Trường hợp không có sản phẩm bảo hiểm mói triển khai trong tháng, đề nghị doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp phi nhân thọ nước ngoài báo cáo: Không có | |||
| Của chuyên gia tính toán | |||
| Tên doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ/doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam: | |||
| Thời kỳ báo cáo: Từ 01/0l/năm... đến 31/12/năm... | |||
| I. BÁO CÁO VÈ SẢN PHẨM BẢO HIỂM |
| Sản phẩm bảo hiểm | Tình | rạng |
|---|---|---|
| Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản, biểu phí đã ban hành | Xây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí mới | |
| Nghiệp vụ bảo hiếm tài sản Sàn phẩm A Sàn phẩm B.... Nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm - Sản phẩm A - Sản phẩm ... Nghiệp vụ | ||
| Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán vê việc quy tăc, điêu khoản, biêu phí bảo hiêm | ||
| đảm bảo quy định tại khoản 2 Điều 87 Luật Kinh doanh bảo hiểm. |
| Tên sản phẩm | Giả định tính phí (chi tiết) | Thực tế triển khai (chi tiết) | Chênh lệch giữa các giả định tính phí so vói thực te triển khai từng sản phẩm (chi tiết) | Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán | PhưoTig án xử lý ( 1 ) |
|---|---|---|---|---|---|
| -Sản phấm A... | |||||
| -Sản phẩm B.... | 1 | ||||
| BÁO CÁO VIỆC THAM GIA THựC HIỆN TÁCH NGUỒN VÓN CHỦ SỞ HỮU VÀ NGUỒN PHÍ BẢO HIỂM PHÙ HỢP VỞI QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT | |||||
| Báo cáo việc tham gia thực hiện tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm theo quy định pháp luật. | |||||
| BAO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHI BÒI THƯỜNG, CHI TRẢ QUYỀN LỢI BẢO HIẾM | |||||
| Báo cáo, đánh giá chi tiết tình hình chi bồi thường, chi trả quyền lợi bảo hiểm theo từng sản phẩm bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm và kiến nghị, đề xuất. | |||||
| BÁO CÁO VIỆC TÍNH TOÁN KHẢ NÀNG THANH TOÁN | |||||
| Báo cáo về việc trích lập đầy đủ dự phòng nghiệp vụ theo quy định pháp luật. | |||||
| Báo cáo về việc tính biên khả năng thanh toán | |||||
| Biên khả năng thanh toán đầu kỳ (C): | |||||
| Biên khả năng thanh toán tối thiểu đầu kỳ (D); | |||||
| So sánh c và D (theo số tuyệt đổi và tỷ lệ C/D): | |||||
| Biên khả năng thanh toán cuối kỳ (E): | |||||
| Biên khả năng thanh toán tối thiểu cuối kỳ (F): | |||||
| So sánh E vàF (theo số tuyệt đối và tỷ lệ C/D): | |||||
| Nhận xét của Chuyên gia tính toán về khả năng thanh toán của doanh nghiệp và sự thay đổi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp. | |||||
| BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM vụ THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM D, E, G, H, I KHOẢN 1 VÀ ĐIẺM c KHOẢN 3 ĐIỀU 20 THÔNG TƯ NÀY | |||||
| Báo cáo chi tiết việc thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại các điểm d, e, g, h, i khoản 1 và điểm c khoản 3 Điều 20 Thông tư này. | |||||
| Tôi xin chịu trách nhiệm về việc thực hiện các nhiệm vụ theo quy định pháp luật và đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. | |||||
| ..., ngày ... tháng ... năm ... | |||||
| Phụ lục VII | |||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh) | |||||
| Mau số 1 -TBH: Báo cáo doanh thu tái bảo hiểm quý, năm | |||||
| Mầu số 2-TBH: Báo cáo bồi thuờng/trả tiền tái bảo hiểm quý, năm | |||||
| Mầu số 3-TBH: Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm | |||||
| Mầu số 1-TBH | |||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 6772023/TT-BTC ngày 02/ỉ ỉ/2023 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||||
| Doanh thu tái bảo hiêm |
- Tên doanh nghiệp tái bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài: -Báo cáo quý (năm) từ ngày đến
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí nhận tái bảo hiểm (sau khi đã trừ hoàn phí, giảm phí) | Phí nhưọng tái bảo hiểm (sau khi đã trừ hoàn phi, giảm phí) | Phí bảo hiểm giữ lại | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | Trong nước | Ngoài nước | Tổng | Trong nước | Ngoài nước | |||
| (1) | (2) | (3) = (4)+(5) | (4) | (5) | (6) =(7)+(8) | (7) | (8) | (9) = (3)-(6) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | |||||||
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | |||||||
| 2 | Bào hiểm chi phí y tế | |||||||
| B | Bảo hiếm phi nhân thọ | |||||||
| 1 | Bào hiểm tài sản | |||||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | |||||||
| 3 | Bào hiểm hàng không | |||||||
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới | |||||||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ | |||||||
| 6 | Bào hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | |||||||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm | |||||||
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rùi ro tài chính | |||||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | |||||||
| 10 | Bảo hiểm bảo lãnh | |||||||
| 11 | Bào hiểm thiệt hại khác | |||||||
| c | Bảo hiểm nhân thọ | |||||||
| 1 | Bảo hiểm trọn đời | 1 | 1 | |||||
| 2 | Bảo hiểm sinh kỳ | |||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Bảo hiểm tử kỳ | |||||||
| 4 | Bảo hiểm hỗn hợp | |||||||
| 5 | Bảo hiểm trả tiền định kỳ | |||||||
| 6 | Bảo hiểm liên kết đầu tư | |||||||
| 7 | Bảo hiểm hưu trí | |||||||
| Tổng cộng | ||||||||
| Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật | ||||||||
| NGƯỜI LẬP BIẺU (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rô họ tên và đóng dấu) | ||||||||
| Ghi chú: sổ tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm . | ||||||||
| Bồi thường/trả tiền tái bảo hiểm | ||||||||
| Mẩu số 2-TBH | ||||||||
| (Ban hành kèm theo Thõng tư sổ 67Í2023/TT-Ị3TC ngày 02/H'2023 cua Bộ trướng Bộ Tài chính) |
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Chi bồi thưòìig/trả tiền nhận tái bảo hiểm | Thu bồi thưÒTig/trả tiền nhượng tái bảo hiểm | Bồi thưòng/trả tiền thuộc trách nhiệm giữ lại | Chi bồi thưòng/trả tiền từ dao động lớn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (3)+(4)- (5)-(6) | (8) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | ||||||
| 1 | Bào hiểm sức khỏe, thân thể | ||||||
| 2 | Bảo hiểm chi phí y tế | ||||||
| B | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||||||
| 1 | Bảo hiểm tài sản | ||||||
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | ||||||
| 3 | Bảo hiểm hàng không | ||||||
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới | ||||||
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ | ||||||
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | ||||||
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm | ||||||
| 8 | Bào hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | ||||||
| 9 | Bảo hiểm nông nghiệp | ||||||
| 10 | Bảo hiểm bảo lãnh | ||||||
| 11 | Bảo hiểm thiệt hại khác | ||||||
| c | Bảo hiểm nhân thọ | ||||||
| 1 | Bảo hiểm trọn đời | ||||||
| 2 | Bảo hiểm sinh kỳ | ||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Bảo hiểm tử kỳ | ||||||
| 4 | Bảo hiểm hỗn hợp | ||||||
| 5 | Bảo hiểm trả tiền định kỳ | ||||||
| 6 | Bảo hiểm liên kết đầu tư | ||||||
| 7 | Bảo hiểm hưu trí | ||||||
| Tổng cộng | |||||||
| NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký và ghi rõ họ tên) | |||||||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỷ, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||
| Ghi chú: số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ đầu năm. | |||||||
| MẩusÓ3-TBH | |||||||
| Khả n ăng than h toán |
- Báo cáo quý (năm): từ đến
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán |
|---|---|---|---|
| 1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả | |||
| Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, chứng chi tiền gửi, tiền đang chuyển, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh. Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiếm tưong ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thủ quy định của pháp luật về nhượng tái bào hiểm); | 0% 0% | ||
| 3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng tương ứng và giá trị hao mòn lũy kế (nếu có) theo quy định của pháp luật a) Các tài sản đầu tư (trừ các khoản đầu tư quy định tại điểm g, khoản 4 Mầu này); + Trái phiếu doanh nghiệp có đàm bảo + Trái phiếu doanh nghiệp không có đàm bảo + Cổ phiếu được niêm yết, chứng chi quỹ + Cổ phiếu không được niêm yết + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng + Đầu tư vào bất động sàn để cho thuê + Vốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiêm từ nguồn vốn chù sở hữu) Các khoản phải thu: + Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm Phải thu phí bão hiểm quá hạn từ Inăm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật Phải thu tái bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kết quà bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0% Phải thu tái bảo hiểm quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một nhà tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu). Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%. Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất và hàng tồn kho. Tài sản khác | 1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50% 30% 50% 25% 15% | ||
| Các tài sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm khác từ nguồn vốn chủ sở hữu Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định của pháp luật Tài sàn cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất Chi phí trả trước; các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiết bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ đ) Phải thu phí bảo hiểm quá hạn từ 02 năm trở lên ; Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tô chức nhưọng, nhận tái bảo hiêm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên. Các khoản đầu tư trở lại cho các cổ đông (thành viên) góp vốn/người có liên quan | 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% | ||
| quy định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tố chức tín dụng Các tài sản đầu tư gián tiếp ra nước ngoài chưa thu hồi được trong vòng 01 năm kể từ khi Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có hiệu lực. Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật. k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thủ quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiểm. | 100% 100% 100% | ||
| --- | --- | --- | --- |
| 5. Biên khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp tái bảo hiêm | |||
| Biên khả năng thanh toán tôi thiêu 25% tổng phí bảo hiểm thực giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán 12,5% của tổng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán | |||
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ % | ||
| PHỤ LỤC VIII | |||
| (Kèm theo Thông tư sổ 67/2023/TT-BTC ngày 2 thảng 11 năm 2023 của Bộ Tài chỉnh) | |||
| Mầu số 1-NT: Báo cáo kết quả hoạt động tháng | |||
| Mầu số 2-NT: Báo cáo số lượng hợp đồng và số tiền bảo hiểm quý, năm | |||
| Mầu số 3-NT: Báo cáo tình hình huỷ bỏ, chấm dứt, đáo hạn hợp đồng bảo hiểm và chi trả quyền lợi bảo hiểm quý, năm | |||
| Mầu số 4A-NT: Báo cáo trích lập dự phòng toán học quý, năm | |||
| Mau số 4B-NT: Báo cáo trích lập dự phòng phí chưa được hưởng quý, năm | |||
| Mầu số 4C-NT: Báo cáo trích lập dự phòng bồi thường quý, năm | |||
| Mau số 4D-NT: Báo cáo trích lập dự phòng chia lãi quý, năm | |||
| Mau số 4E-NT: Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm lãi suất cam kết quý, năm | |||
| Mau số 4G-NT: Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm cân đối quý, năm | |||
| Mầu số 5-NT: Báo cáo hoạt động đầu tư quý, năm | |||
| Mau số 6-NT: Báo cáo khả năng thanh toán tháng, quý, năm | |||
| Mầu số 7-NT: Báo cáo ASEAN hàng năm | |||
| Mầu số 8-NT: Báo cáo tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm | |||
| Mau số 9-NT: Báo cáo quy mô kênh phân phối quý, năm | |||
| Mau số 10-NT: Báo cáo doanh thu theo kênh phân phối quý, năm | |||
| Mau số 11-NT: Báo cáo chi nhánh, văn phòng đại diện, trung tâm dịch vụ khách hàng quý, năm | |||
| Mau số 12-NT: Báo cáo danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiếm nhân thọ | |||
| Mầu số 13-NT: Báo cáo của chuyên gia tính toán | |||
| Mầu số 14-NT: Báo cáo hoạt động của quỹ liên kết chung | |||
| Mau số 15-NT: Báo cáo hoạt động của quỹ liên kết đơn vị | |||
| Mau số 16-NT: Báo cáo hoạt động của quỹ hưu trí tự nguyện | |||
| Mầu số 17-NT: Báo cáo kết quả triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị tháng | |||
| Mầu số 18-NT: Báo cáo trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị quý, năm | |||
| Mầu số 19-NT: Báo cáo thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác hàng năm | |||
| Mầu số 20-NT: Báo cáo số lượng hợp đồng khai thác, hủy bỏ trên môi trường mạng quý, năm | |||
| Mầu số 21 -NT: Báo cáo tỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng theo kênh phân phối quý, năm | |||
| Mầu số 22-NT: Tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm liên kết chung | |||
| Mầu số 23-NT: Tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị | |||
| Mầu số 24-NT: Tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm hưu trí | |||
| Mầu số 25-NT: Thông báo tình trạng hợp đồng bảo hiểm liên kết chung | |||
| Mầu số 26-NT: Thông báo tình trạng hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị | |||
| Mầu sổ 27-NT: Thông báo tình trạng hợp đồng bảo hiểm hưu trí | |||
| Mẩusól-NT | |||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02/Ị Ị/2023 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chinh) | |||
| Báo cáo tháng: từ đến |
| STT | Hợp đồng bảo hiểm | Hợp đồng khai thác mói | Số lưọng hợp đồng có hiệu lực | Số thành viên đưọc BH có hiệu lực | Tổng doanh thu phí bào hiểm | SỐ lưọmg họp đồng hủy bò, chấm dứt năm đầu tính tại cuối tháng | Trả tiền bảo hiểm (lũy kế từ đầu năm) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lưọng họp đồng | Số thành viên đưọc bảo hiểm | Phí bảo hiểm | ||||||||||||||||
| Trong tháng | Lũy kế | Cùng kỳ năm trước | Trong tháng | Lũy kế | Cùng kỳ năm truớ< | Trong tháng | Lũy kế | Cùng kỳ năm trưóc | Cuối tháng | Cùng kỳ năm trước | Cuối tháng | Cùng kỳ năm trước | Lũy kế | Cùng kỳ năm trưóc | ||||
| 1. Họp đồng sản phàm bảo hiểm cá nhân: | ||||||||||||||||||
| - Bảo hiềm trọn đòi | ||||||||||||||||||
| - Bào hiểm sinh kỳ | ||||||||||||||||||
| - Bảo hiểm từ kỳ | ||||||||||||||||||
| - Bào hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||||||
| - Bào hiểm trà tiền định kỳ | ||||||||||||||||||
| - Bào hiềm liên kế đầu tư | ||||||||||||||||||
| Báo hiêm liên két chung | ||||||||||||||||||
| Bảo hiểm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||||
| - Bào hiểm hưu trí | ||||||||||||||||||
| - Bào hiêm sức khỏe | ||||||||||||||||||
| 2. Họp đồng sản phẩm bảo hiểm | ||||||||||||||||||
| STT | Hợp đồng bảo hiểm | Hợp đồng khai thác mới | Số lượng hợp đồng có hiệu lực | Số thành viên đưọc BH có hiệu lực | Tổng doanh thu phí bảo hiểm | SỐ lượng hợp đồng hủy bỏ, chấm dứt năm đầu tính tại cuối tháng | Trả tiền bảo hiểm (lũy kế từ đầu năm) | |||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số lượng họp đồng | Số thành viên được bảo hiểm | Phí bảo hiểm | ||||||||||||||||
| Trong tháng | Lũy kế | Cùng kỳ năm trước | Trong tháng | Lũy kế | Cùng kỳ năm trưóx | Trong tháng | Lũy ke | Cùng kỳ năm trưóc | Cuối tháng | Cùng kỳ năm trước | Cuối tháng | Cùng kỳ năm trước | Lũy kế | Cùng kỳ năm trước | ||||
| nhóm (chi tiết theo từng nghiệp vụ) | ||||||||||||||||||
| 3. Hợp đồng Bảo hiểm vi mô (phán theo nhân thọ và sức khoe) | ||||||||||||||||||
| 4. Hợp đồng sản phẩm bào hiểm bán kèm | ||||||||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||||||||
| TỎNG GIÁM ĐÓC/NGUỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ||||||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIẺƯ | ||||||||||||||||||
| (Kỷ và ghi rõ họ tên) | ||||||||||||||||||
| Phí bảo hiểm khai thác mới bao gồm: Phí bảo hiểm hợp đồng đóng phí một lần + phí bảo hiểm định kỳ năm hợp đồng đầu tiên + phí bảo hiểm đóng thêm trong năm hợp đông đâu tiên. | ||||||||||||||||||
| Tổng phí bảo hiểm bao gồm: Phí bảo hiểm khai thác mới + phí bảo hiểm của năm tái tục (có bao gồm phí bảo hiểm định kỳ và phí bảo hiểm đóng thêm cùa các hợp đông trong năm tái tục) + phí bảo hiêm các hợp đông khôi phục hiệu lực trong năm | ||||||||||||||||||
| Số lượng hợp đồng hủy bỏ, chấm dứt năm đầu tính tại cuối tháng: Hợp dồng bảo hiểm bị hủy bỏ, chấm dứt trong năm hợp đồng đầu tiên xảy ra trong tháng báo cáo, baq gôm cả các hợp đông bảo hiêm bị mât hiệu lực do không đóng phí bảo hiểm đúng hạn trong thời gian đóng phí | ||||||||||||||||||
| Các sản phẩm bào hiểm bổ trợ được phê chuẩn trước khi Nghị định sổ 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bay tại mục “4. Hợp đồng sản phẩm bảo hiểm bán kèm ” | ||||||||||||||||||
| Số thành viên được bảo hiểm chỉ áp dụng với hợp đồng sản phẩm bảo hiểm nhóm | ||||||||||||||||||
| Số lượng hợp đồng và số tiền bảo hiểm | ||||||||||||||||||
| Mầusố2-NT | ||||||||||||||||||
| (Ban hành kèin theo Thông tư số 67/2023,TT-BTC ngày 02/T 1'2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinhi |
- Báo cáo tính đến quý (năm); từ đến
| STT | Hợp đồng bảo hiểm | SÓ LŨY KÉ ĐÉN KỲ BÁO CÁO | CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | Kết quả khai thác mới | SỐ lượng hỹp đồng | Số ỉưọng thành viên đưọc bảo hiểm | Thời hạn họp đong bình quân | Tuổi nguôi đưọc bảo hiểm bình quân | số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại | Số lượng hợp đồng | Số thành viên được báo hiểm | Thời hạn hộp đồng bình quân | Tuổi ngưòi được bảo hiếm bình quân | Số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phi giữ lại |
| 1 | Nghiệp vụ bào hiềm tử kỳ | ||||||||||||||
| -Lập chi tiết theo tên từng sàn phâm | |||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bào hiểm sinh kỳ | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng san phám | |||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bào hiểm hồn hợp | ||||||||||||||
| - Lập chì tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bảo hiểm ưọn đời | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phâm | |||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bào hiểm trà tiền định kỳ | ||||||||||||||
| STT | Hợp đồng bảo hiểm | SÓ LŨY KÉ ĐÉN KỲ BÁO CÁO | CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC | ||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| A | Kết quả khai thác mới | Số lượng họp đồng | Số lượng thành viên đưọc bậo hiểm | Thời hạn họp đồng bình quân | Tuổi người được bảo hiểm bình quân | số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại | Số lượng hợp đồng | Số thành viên đưọc bảo hiểm | Thời hạn họp đồng bình quân | Tuổi người được bảo hiểm bình quân | Số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại |
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phám | |||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||
| 7 | Bảo hiểm liên kết đon vị | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phắm | |||||||||||||||
| 8 | Bào hiểm hưu trí | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sân phám | |||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bão hiểm sức khỏe | ||||||||||||||
| - Lặp chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||
| 10 | Sàn phẩm bào hiểm nhóm | ||||||||||||||
| - Lập chì tiết theo tên từng sản phám | |||||||||||||||
| Tổng các sàn phẩm | |||||||||||||||
| 11 | Sàn phẩm bào hiềm vi mô | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||
| 12 | Sản phẩm bào hiểm bán kèm | ||||||||||||||
| STT | Họp đồng bào hiếm | SÓ LŨY KÉ ĐÉN KỲ BÁO CÁO | CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC | ||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| A | Kết quả khai thác mới | Số lưọng họp đồng | Số lưọng thành viên được bào hiểm | Thòi hạn hộp đồng bình quân | Tuổi người được bảo hiểm bình quân | số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại | SỔ lương họp đồng | Số thành viên được bảo hiểm | Thời hạn hỹp đồng bình quân | Tuổi người được bảo hiểm bình quân | Số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại |
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||
| TỎNG | |||||||||||||||
| B | Họp đồng có hiệu lực | Số lượng họp đồng | Số lượng thành viên đưọc bảo hiểm | Thời hạn họp đồng bình quân | Thòi hạn họp đồng còn lại bình quân | Số tiên bảo hiểm | Phí bào hiểm gốc | Phí giữ lại | Số lượng hộp đồng | Số thành viên được bảo hiểm | Thời hạn hợp đồng bình quân | Thòi hạn hộp đồng còn lại bình quân | Số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sân phám | |||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm) | |||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bào hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm | |||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bào hiểm ưọn đời | ||||||||||||||
| B | Họp đồng có hiệu lực | Số lưọmg họp đồng | Số lượng thành viên được bảo hiểm | Thòi hạn hợp đồng bình quân | Thòi hạn họp đồng còn lại bình quân | Số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiếm gốc | Phí giữ lại | Số lượng hợp đồng | Số thành viên đưọc bảo hiểm | Thòi hạn hộp đồng bình quân | Thòi hạn họp đồng còn lại bình quân | Số tiền bào hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phârn | |||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bảo hiểm trà tiền định kỳ | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phâm | |||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phâm | |||||||||||||||
| 7 | Bảo hiểm liên kết đorn vị | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phám | |||||||||||||||
| 8 | Bào hiềm hưu trí | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phâm | |||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bào hiểm sức khỏe | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||
| 10 | Sản phẩm bảo hiểm nhóm | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phãm | |||||||||||||||
| Tổng các sản phẩm | |||||||||||||||
| 11 | Sản phẩm bảo hiểm vi mô | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phãm | |||||||||||||||
| B | Hợp đồng có hiệu lực | Số lưọng họp đồng | Số lượng thành viên đưọc bảo hiểm | Thời hạn họp đồng bình quân | Thời hạn họp đồng còn lại bình quân | Số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại | Số lượng hộp đồng | Số thành viên được bảo hiểm | Thời hạn họp đồng bình quân | Thời hạn hợp đồng còn lại bình quân | Số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phi giữ lại |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Sản phẩm bào hiểm bán kèm | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||
| TÔNG | |||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIẺƯ (Ký và ghi rõ họ tên) | |||||||||||||||
| TÒNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||||||||||||||
| (Ký. ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||||||||||
| Thời hạn hợp đồng binh quân được tính tưcmg ứng với từng sản phẩm = Tổng thời hạn hợp đồng của các hợp đồng thuộc 1 sản phẩm/ tổng số lượng hợp đồng thuộc sản phẩm đó, thời hạn hợp đồng bình quân được tính theo năm; | |||||||||||||||
| Tuổi người được bảo hiểm bình quân tính tại thời điểm giao kết hợp đồng; | |||||||||||||||
| Cột sô lượng thành viên trong nhóm chi áp dụng cho sản phẩm bảo hiểm nhóm; | |||||||||||||||
| Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế từ 01 tháng 01 tới thời điểm lập báo cáo. | |||||||||||||||
| Các sàn phẩm bảo hiểm bổ trợ được phê chuẩn trước khi Nghị định sổ 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bày tại mục 'Sán phẩm bào hiểm bán kèm ” | |||||||||||||||
| Sô thành viên được bảo hiêm chỉ áp dụng với hợp đông sản phâm bào hiêm nhóm | |||||||||||||||
| Mầu số 3-NT | |||||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư so 67/20237T-BTC ngày 02/11'2023 cúa Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||||||||||||||
| Tình hình hủy bỏ, chấm dứt, đáo hạn họp đồng bảo hiểm và chi trả quyền lọi bảo hiểm | |||||||||||||||
| Tên doanh nghiệp bào hiểm: | |||||||||||||||
| Báo cáo tinh đến quý (năm): từ đến |
| SỔ lũy kế đến kỳ báo cáo | Cùng kỳ năm trước | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm hợp đồng thứ 1 | Năm hợp đồng thứ 2 | Năm hợp đồng thứ 3 + | Năm hợp đồng thứ 1 | Năm hợp đồng thứ 2 | Năm họp đồng thú 3 + | ||||||||||||
| Số lượng hợp đồng | Số tiền bào hiểm | A. Hoàn phí/B.Trà tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khác | Số lượng hợp đồng | Số tiền bảo hiểm | A. Hoàn phiVB.Trả tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoàn khác | Số lượng hợp đồng | số tiền bào hiểm | A. Hoàn phí/B.Trả tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khác | Số lượng họp đồng | Số tiền bào hiểm | A. Hoàn phí/B.Trả tiền bão hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khác | Số lượng hợp đồng | Số tiền bảo hiểm | A. Hoàn phí/B.Trá tiền bảo hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoàn khác | Số lượng hợp đồng | Số tiền bào hièm | A. Hoàn phí/B.Trả tiền bào hiểm/c. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoản khàc |
| A. | Hợp đồng bảo hiểm húy bỏ trong thòi | ỊÍan cân nhắc | |||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nghiệp vụ bào hiêm tử kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bảo hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bào hiêm trọn đời | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bảo hiểm trả tiền định kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiêt theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||
| 7 | Bào hiểm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phám | |||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | Bảo hiểm hưu trí | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bào hiểm sức khòe | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||
| 10 | Sản phẩm nhóm | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||
| 11 | Sản phẩm bào hiểm vi mô | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||
| 12 | Sản phẩm bào hiểm bán kèm | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phãm | |||||||||||||||||
| TÓNG MỤC A | |||||||||||||||||
| B | Hợp đông bảo hiêm châm dứt do xảy ra sự kiện bão hiêm | ||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bảo hiềm từ ky | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bào hiềm sinh kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm | |||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bào hiêm hỗn hợp | ||||||||||||||||
| - Lập chì tiết theo tên từng sàn phấm | |||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bảo hiểm trọn đời | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm ) | |||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bảo hiểm trà tiền định kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bảo hiêm liên kết chung | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên | |||||||||||||||||
| từng sản phẩm | |||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | Bảo hiểm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiêt theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||
| 8 | Bào hiểm hưu trí | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phám | |||||||||||||||||
| 10 | Sản phẩm nhóm | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phấm | |||||||||||||||||
| 11 | Sản phẩm bảo hiểm vi mô | ||||||||||||||||
| - Lập chì tiêt theo tên từng sàn phárn | |||||||||||||||||
| : 12 | Sản phấm bào hiếm bán kèm | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm | |||||||||||||||||
| TÓNG MỤC B | |||||||||||||||||
| ị_c_ | Hợp đông bảo hiêm châm dứt, hủy bỏ trong kỳ | ||||||||||||||||
| ị 1 | Nghiệp vụ bảo hiểm tử ky | ||||||||||||||||
| ì i | - Lập chi tiết theo tên từng sân phám | ||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bào hiểm sinh kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiẻt theo tên từng sán phám | |||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bào hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiẻt theo tên từng sán phâm | |||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bảo hiếm trọn đời | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bào hiểm ưà tiền định kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bào hiểm liên kết chung | ||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phấm | |||||||||||||||||
| 7 | Bào hiềm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phâm | |||||||||||||||||
| 8 | Bào hiểm hưu trí | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||
| 10 | Sản phâm bảo hiêm nhóm | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||
| 11 | Sàn phẩm bảo hiểm vi mô | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||
| 12 | Sàn phẩm bào hiêm bán kèm | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||
| TÓNG MỤC c | |||||||||||||||||
| D | Họp đổng bảo hiêm đáo hạn | ||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm | |||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bào hiêm sinh kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bào hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiét theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bảo hiềm trọn đời | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phấm | |||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bảo hiếm trà tiền định kỳ | ||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bào hiểm liên kết chung | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên tùng sán phẩm | |||||||||||||||||
| 7 | Bào hiềm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiêt theo tên từng sàn phấm | |||||||||||||||||
| 8 | Bào hiểm hưu tri | ||||||||||||||||
| -Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm | |||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bảo hiêm sức khỏe | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng san phẩm | |||||||||||||||||
| 10 | Sàn phẩm bảo hiểm nhóm | ||||||||||||||||
| - Lặp chi tiết theo tên từng sán phẩm ) | |||||||||||||||||
| ■ 11 ị | Sàn phâm bào hièm vi mô | ||||||||||||||||
| ỉ | - Lập chì tiết theo tên từng sán phẩm | ||||||||||||||||
| 12 | Sản phẩm bào hiểm bán kèm | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||
| TỎNG MỤC D | |||||||||||||||||
| E | Nguyên nhân khác | ||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bào hiểm tử kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiêt theo tên từng sán phám | |||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bào hiêm sinh kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phâm | |||||||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ Bảo hiểm hỗn hợp | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phâm | 1 | ||||||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ Bảo hiểm trọn đời | ||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm | |||||||||||||||||
| 5 | Nghiệp vụ Bào hiếm trà tiền định kỳ | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm | |||||||||||||||||
| 6 | Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết chung | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||
| 7 | Bảo hiểm liên kết đơn vị | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phăm | |||||||||||||||||
| 8 | Bào hiềm hưu trí | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phấm | |||||||||||||||||
| 9 | Nghiệp vụ Bào hiểm sức khỏe | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phám | |||||||||||||||||
| 10 | Sản phẩm bảo hiểm nhóm | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phàm | |||||||||||||||||
| 11 | Sản phẩm bảo hiểm vi mô | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phâm | |||||||||||||||||
| 12 | Sản phẩm bào hiểm bán kèm | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phẩm | |||||||||||||||||
| TÔNG MỤC E | |||||||||||||||||
| TỎNG | 1 | ||||||||||||||||
| Chúng tôi xin đảm bào những thông tin trên là đúng sự thực | |||||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIÉU | |||||||||||||||||
| TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||||||||||||
| Ghi chú: 1. số tại thời điểm báo cào là số lũy kế từ 01 tháng 01 tới thời điểm lập báo cáo. | |||||||||||||||||
| Tên sàn phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...) | |||||||||||||||||
| Hợp đồng bào hiểm hủy bò trong thời gian cân nhắc chi tính cho năm hợp đồng thứ nhất. | |||||||||||||||||
| Các sản phẩm bảo hiêm bô trợ được phê chuân trước khi Nghị định số 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bày tại mục “Sõn phâm báo hiềm bán kènt ” | |||||||||||||||||
| Trích lập dự phòng toán học |
| Chỉ tiêu | Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng toán học trích lập tăng trong ky | Dự phòng toán học trích lập giảm trong kỳ | Dự phòng toán học trích lập trong kỳ | Dự phòng toán học phải trích lập cuối kỳ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HĐ khai thác mói | HĐ tái tục | HĐ khai thác mới | HĐ tái tục | HĐ khai thác mói | HĐ tái tục | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(2)-(3) | (5) | ||||
| Bảo hiêm trọn đời Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sàn phẩm bào hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sàn phẩm D.... Sản phẩm bào hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... CỘMg: | ||||||||
| NGƯỜI LẶP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||
| THEO PHÁP LUẬT | ||||||||
| (Kỷ, ghì rô họ tên và đóng dấu) | ||||||||
| Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiềm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm. | ||||||||
| “Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ”; số dư đầu kỳ cùa dự phòng toán học đã trích lập kỳ trước. | ||||||||
| Tên sân phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...) | ||||||||
| Trích lập dự phòng phí chưa đưọ’c hưởng | ||||||||
| -Tên doanh nghiệp bảo hiểm: |
| Chỉ tiêu | Dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng phí chưa được hưởng phải trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng phí chưa được hưởng trong kỳ |
|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) = (2)-(l) | |
| Bảo hiểm tử kỳ - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân - Sản phẩm bảo hiểm nhóm 2.... Cộng: | |||
| NGƯỜI LẶP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ lên) | |||
| TÓNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||
| Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiếm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm. | |||
| “Dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳ”: số dư đầu kỳ của dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập kỳ trước. | |||
| Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...) | |||
| Trích lập dự phòng bồi thường | |||
| I/ Dự phòng bồi thường cho các yêu cầu đòi bồi thường chưa được giải quyết |
| Chỉ tiêu | Dự phòng bồi thường đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng bồi thường phải trích lập cuối kỳ | Trích lịp dự phòng bồi thưò'ng trong kỳ |
|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) = (2)-(l) | |
| Bảo hiếm trợn đời - Sản phẩm báo hiếm cá nhân Sản phẩm bão hiểm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phẩm A . Sàn phẩm B Sàn phẩm bào hiềm thời hạn trên 5 năm: . Sàn phẩm c . Sàn phẩm D.... - Sàn phẩm báo hiểm nhóm + Sàn phẩm báo hiềm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phẩm E . Sàn phẩm F.... + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng | |||
| Chỉ tiêu | Dự phòng bồi thưòng đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng bồi thưòng phải trích lập cuổi kỳ | Trích lập dự phòng bồi thường trong kỳ |
| --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) = (2)-(l) | |
| Bào hiém trọn đời - Sàn phẩm báo hiểm cá nhân + Sàn phầm báo hiếm thời hạn 5 năm trớ xuống: , Sàn phẩm A . Sán phẩm B + Sán phấm báo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sán phẩm c . Sán phầm D.... - Sàn phẩm bào hiểm nhóm + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phấm E . Sàn phâm F.... + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn trên 5 năm: 2.... C(5m£ | |||
| Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là £ | Úng sự thực. | ||
| , ngày thảng năm | |||
| NGƯỜI LẶP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TÔNG GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) PHÁP LUẬT | |||
| Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại từng sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm | |||
| Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiêm hôn hợp A,...) | |||
| Trích lập dự phòng chia lãi | |||
| I/ Dự phòng cho phần lãi đã công bố |
| Chỉ tiêu | Dự phòng cho phần lãi đã công bố đã trích lập đầu kỳ | Dụ' phòng cho phần lãi đã công bố phải trích lập cuối kỳ | Lãi chia đã thanh toán trong kỳ | Trích lập dự phòng cho phần lãi đã công bố trong kỳ |
|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4)=(3)+(2)-(l) | |
| Bào hiềm trọn dời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sàn phẩm bảo hiềm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sàn phẩm A . Sàn phẩm B + Sản phầm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sàn phẩm D.... - Sản phẩm bào hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiềm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sản phầm E . Sản phẩm F.... + Sàn phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cp/íg; | ||||
| Các mục 1,2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đưọc phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 nãm | ||||
| II/ Dự phòng cho phần lãi chưa công bố |
| Chỉ tiêu | Dự phòng cho phần lăi chưa công bố đã trích lập đầu kỳ | Dụ' phòng cho phần lãi chưa công bồ phải trích lập cuối kỳ | Phần dự phòng lãi chua công bố được sử dụng trong kỳ | Trích lập dự phòng cho phần lãi chưa công bố trong kỳ |
|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4)=(3)+(2)-(l) | |
| Bào hiểm trọn đời - Sàn phẩm bào hiểm cá nhân + Sản phẩm bào hiềm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sán phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 nàm: . Sàn phẩm C . Sản phẩm D.... - Sàn phẩm bào hiểm nhóm + Sàn phẩm bào hiểm thời hạn 5 năm trờ xuống: . Sàn phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng: | ||||
| NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN | ||||
| (Ký và ghi 'rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT | ||||
| Các mục 1, 2 đưọc liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bào hiếm được phép ưiển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm. | ||||
| Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phầm bâo hiểm hỗn hợp A,...) | ||||
| Trích lập dự phòng bảo đảm lãi suất cam kết |
| Chỉ tiêu | Dự phòng lãi suất cam kết đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng lãi suất cam kết đã trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng lãi suất cam kết trong kỳ |
|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3)=(2)-(l) | |
| Bảo hiểm trọn đời - Sàn phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sàn phẩm A . Sàn phẩm B + Sàn phẩm bào hiếm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sản phẩm D.... Sản phẩm bảo hiểm nhóm Sản phẩm bào hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... | |||
| Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm. | |||
| TỐNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dấu) | |||
| Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bào hiểm hỗn hợp A,...) | |||
| Mẩu sá 4G-NỊ | |||
| Trích lập dự phòng bảo đảm cân đối |
| Chỉ tiêu | Cùng kỳ năm trước | Cùng kỳ năm nay |
|---|---|---|
| (1) | (2) | |
| Lợi nhuận trước thuế Dự phòng bảo đảm cân đối | ||
| NGƯỜI LẶP BIỂU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TÔNG GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN | ||
| (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT | ||
| Mẩu số 5-NT | ||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02'11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh) | ||
| BÁO CÁO Hoạt động đầ u tư - Tên doanh nghiệp bào hiểm: |
- Báo cáo quý (năm) từ đến Đon vị: Triệu đồng A. BẢO CÁO NGUỒN VÓN ĐÀU TƯ
| Nguồn vốn chủ sỏ hữu | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Doanh thu đầu tư | Lợi nhuận đầu tư |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||
| 1. Phẩn vốn chủ sờ hữu bâng với vốn pháp định hoặc biên KNTT tối thiểu (tùy số nào lớn hơn) | ||||||
| 2. Phần vốn chù sờ hữu còn lại (sau khi trừ đi phần vốn chú sở hữu tại mục l.l nêu trên) | ||||||
| - Đầu tư trong nước | ||||||
| - Đầu tư ra nước ngoài | ||||||
| 11. Tổng dự phòng nghiệp vụ | ||||||
| 1. Gửi tại các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để trà tiền bào hiểm thường xuyên trong kỳ | ||||||
| 2. Nguồn vổn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ | ||||||
| 111. Tổng số tiền đầu tư | 1 | |||||
| Ghi chú: số liệu về doanh thu đầu tư và lợi nhuận hoạt động đầu tư đề nghị là số lũy kế tính tới thời điểm lập báo cáo |
| Kỳ báo cáo (Quý/Năm) | Cùng kỳ năm trưóc (Quý/Năm) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Danh mục đầu tư | Giá trị tài sản đầu kỳ | Lãi suất bình quân (coupon) | Lọi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ | Dự phòng giàm giá đầu tư phàt sinh trong kỳ | Thaỵ đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳ | Giá trị tài sản cuối kỳ | Dự phòng giàm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ | Giá trị tài sản đầu kỳ | Lãi suất bình quân (coupon) | Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ | Dự phòng giàm giá đầu tư phát sinh trong kỳ | Thay đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳ | Giá trị tài sản cuối kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ |
| I. Đầu tư từ Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||||||||||
| 1. Gừi tiền tại Các tổ chức tín dụng | ||||||||||||||
| ' Các khoản tiền gửi từ dưới 3 tháng | ||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| - Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi > 1 năm | ||||||||||||||
| 2. Trái phiếu chính phù | ||||||||||||||
| - Tín phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Trái phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| + (chi tiết theo từng thời hạn han đầu cùa trái phiếu) | ||||||||||||||
| - Công trái xây dựng tồ quốc | ||||||||||||||
| 3. Trái phiếu chính quyền địa phưong | ||||||||||||||
| 4. Trái phiếu được Chính phù bào lãnh | ||||||||||||||
| 5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm | ||||||||||||||
| 6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bào đảm | ||||||||||||||
| 7. Cổ phiếu | ||||||||||||||
| 8. Chứng chi quỹ | ||||||||||||||
| 9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||||||||||
| 10. Kinh doanh bất động sản | ||||||||||||||
| 11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phí bảo hiểm) | ||||||||||||||
| 12. Khác | ||||||||||||||
| 13. ùy thác đầu tư | ||||||||||||||
| II. Đầu tư nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ | ||||||||||||||
| 1. Gửi tiền tại Các tổ chức tín dụng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi từ dưới 3 tháng | ||||||||||||||
| - Các khoàn tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi > 1 năm | ||||||||||||||
| 2. Trái phiếu chính phù | ||||||||||||||
| - Tín phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Trái phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| + (chi tiết theo từng thời hạn han đầu trái phiếu) | ||||||||||||||
| - Công trài xây dựng tổ quốc | ||||||||||||||
| 3. Trái phiếu chính quyền địa phưong | ||||||||||||||
| 4. Trái phiếu được Chính phù bảo lãnh | ||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm | ||||||||||||||
| 6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm | ||||||||||||||
| 7. Cổ phiếu | ||||||||||||||
| 8. Chứng chì quỹ | ||||||||||||||
| 9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||||||||||
| 10. Kinh doanh bất động sản | ||||||||||||||
| 11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (hao gồm cà tạm ứng đẽ đỏng phí báo hiếm) | ||||||||||||||
| 12. Khác | ||||||||||||||
| 13. ửy thác đầu tư | ||||||||||||||
| Ghi chú: Đối với hoạt động ùy thác dầu tư, đề nghị doanh nghiệp kê chi tiết danh mục đầu tư đối với giá trị tài sản ủy thác đầu tư theo thứ tự từ 1-12. Chúng tôi xin đàm bảo những thông tin ưên là đúng sự thực. | ||||||||||||||
| Báo cáo tháng, quý (năm) từ đến |
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán | |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chênh lệch | giữa giá trị tài sàn và các khoản nợ phải trả | |||
| Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán Tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, tiền đang chuyển, chứng chì tiền gửi, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phù bảo lãnh không hạn chế Các tài sàn tương ứng với các họp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiêm hưu trí tự nguyện Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bào hiêm của các hợp đông nhượng tái bảo hiêm không tuân thủ quy định của pháp luật vê nhượng tái bào hiêm) Tạm ứng từ giá trị hoàn lại. | 0% 0% 0% 0% | |||
| Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán Các tài sản đầu tư: + Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bào + Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm + Cổ phiếu được niêm yết, chứng chì quỹ + Cổ phiếu không được niêm yết + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng + Đầu tư vào bất động sản cho thuê + Vốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiểm từ nguồn vốn chủ sở hữu) Các khoản phải thu: + Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ 90 ngày đến dưới 01 năm + Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật + Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bào hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phài trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 90 ngày đên dưới 01 năm: loại ưừ 30%. Trường hợp kêt quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0% + Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phài trả cùa cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 01 năm đên dưới 02 năm: loại trừ 50%. Trường họp kêt quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%; Tài sàn cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đât và hàng tôn kho Tài sản khác. | 1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50% 30% 50% 25% 15% | |||
| Các tài sàn bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bào hiểm khác từ nguồn vốn chủ sở hữu Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định cùa pháp luật Tài sản cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất Chi phí trà trước, các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiêt bị và đô dùng văn phòng, các khoản phải thu nội bộ đ) Phải thu phí bào hiểm gốc quá hạn từ 02 năm trở lên Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phài trà cùa cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 2 năm trở lên Các khoản đầu tư trở lại cho cổ động (thành viên) góp vốn hoặc người có liên quan theo quy | 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% | |||
| định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng Các khoản đầu tư gián tiêp nước ngoài chưa thu hôi được trong vòng 01 năm kê từ khi quyêt định thu hồi giấy chúng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có hiệu lực Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm của các họp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiểm Phần tài sản có được từ khoản lợi nhuận tài chính phát sinh (nếu có) trong giao dịch bán kêt hợp mua lại trái phiếu Chính phù được thực hiện từ thời điểm 16/02/2019 | 100% 100% 100% 100% | |||
| --- | --- | --- | --- | |
| 5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp | ||||
| Biên khả năng thanh toán tối thiểu Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn 5 năm trở xuống Đối với các họp đồng bào hiểm có thời hạn trên 5 năm | ||||
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ % | |||
| NGƯỜI LẬP BIỂU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN TÔNG GIÁM ĐÓC/NGUÒI ĐẠI DIỆN | ||||
| Mầusố7-NT | ||||
| BÁO CÁO ASEAN | ||||
| Báo cáo năm từ đến | ||||
| I. BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BẢO HIÊM | ||||
| Đơn vị: nghìn USD |
| Tiêu chí | Số lượng họp đồng | Số lượng chửng nhận bảo hiểm | Số tiền bảo hiểm |
|---|---|---|---|
| A. HỢP ĐÒNG KHAI THÁC MÓI | |||
| 1. Các hợp đồng không phải là bảo hiểm trả tiền định kỳ a) Bào hiểm cá nhân Bảo hiểm tử kỳ Bảo hiểm khác Bào hiểm liên kết đầu tư b) Bào hiểm nhóm TỐNG SỐ Bảo hiếm trả tiền định kỳ Bào hiểm vi mô (phân theo nhân thọ và sức khỏe) | |||
| B. HỢP ĐÒNG BAO HIẺM CÓ HIỆU LỤC 1. Các hợp đồng không phải là bảo hiểm trà tiền định kỳ a) Bảo hiêm cá nhân Bào hiểm tử kỳ Bào hiểm khác Bảo hiểm liên kết đầu tư b) Bảo hiểm nhóm TỐNG SỐ Bảo hiểm trả tiền định kỳ Bào hiểm vi mô (phân theo nhân thọ và sức khỏe) | |||
| II. BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN |
| TÀI SẢN | Sổ tiền | CÔNG NỢ VÀ NGUÒN VỚN | Số tiền |
|---|---|---|---|
| Trái phiếu chính phủ Tài sản cố định Bất động sản Đầu tư vào bất động sàn Tài sàn cố định khác Cho vay thế chấp Chứng khoán doanh nghiệp có lãi suất cố định Cô phiếu và các chứng khoán khác Cho vay theo họp đồng bảo hiểm Các khoản cho vay khác Tiền Tiền gửi ngân hàng Tiền mặt và tài khoản thanh toán Các khoản đầu tư khác Thuế được hoàn trả Phải thu phí bảo hiểm Phải thu từ DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Các tài sản khác Tổng tài sản | Vốn và các quỹ Vốn điều lệ đã góp Các quỹ Dự phòng đánh giá lại tài sản Thặng dư quỹ chủ họp đồng chưa chia Dự phòng nghiệp vụ Dự phòng toán học Dự phòng phí Dự phòng bồi thường Dự phòng khác Thấu chi ngàn hàng Bồi thường phải trả Nọ' thuế Chi phí bảo hiểm dồn tích Đặt cọc phí bảo hiểm Phải trả DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Công nợ khác | ||
| III. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
| Mục | Chỉ tiêu | Sổ tiền |
|---|---|---|
| 1 | Thu nhập phí bảo hiếm ròng | |
| 2 | Thu nhập đầu tu ròng | |
| 3 | Thu nhập khác | |
| 4 | Tổng (I+2+3) | |
| 5 | Quyền lợi bảo hiềm phát sinh a. Đáo hạn b. Tử vong c. Trả giá trị hoàn lại d. Trả tiền định kỳ đ. Khác | |
| 6 | Bảo tức trả chủ hợp đồng | |
| 7 | Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ | |
| 8 | Tống (5+6+7) | |
| 9 | Hoa hồng | |
| 10 | Thuế, phí và lệ phí | |
| 11 | Chi phí chung cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm | |
| 12 | Chi phí khác | |
| 13 | Tổng (8+9+10+11 + 12) | |
| 14 | Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh chua tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (4-13) | |
| 15 | Lãi và lỗ từ vốn đã được thực hiện | |
| 16 | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |
| 17 | Cố tức trả cho cố đông | |
| 18 | Các khoản phân bố khác | |
| 19 | Tổng (16+17+18) | |
| 20 | Thu nhập ròng đã tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (14+15-19) | |
| Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. , ngày thảng năm | ||
| NGƯỜI LẬP BIỂU TÔNG GIÁM ĐÔC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN | ||
| (Ký và ghi rõ họ tên) THEO PHÁP LUẬT ’ | ||
| Mầu số 8-NT | ||
| (Ban hành kèm theo Thòng tưsẳ 67/2023 TT-BTC ngày 02/11 '2023 của Bộ trường Bộ Tài chinh) | ||
| Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm | ||
| L Trình bày chính sách ghi nhận | ||
| Nguyên tắc kế toán tách quỹ chủ họp đồng bảo hiếm và quỹ chủ sỏ' hữu | ||
| Nguyên tắc phân bổ chi phí giữa quỹ chù họp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu: | ||
| Tiêu thức phân bồ theo từng loại chi phí: | ||
| Nguyên tắc phân bổ chi phí giữa các quỹ chủ họp đồng bảo hiểm: | ||
| Loại chi phí phãi phân bổ: |
- Ghi nhận các khoản phải thu, phải trã giữa các quỹ chủ họp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sỏ' hữu:
| Chỉ tiêu | Số đầu kỳ | Số phát sinh trong kỳ | Số cuối kỳ | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Quỹ chù hợp đồng | Quỹ chú sở hữu | Tồng số | Quỹ chù hợp đông | Quỹ chú sở hữu | Tổng số | Quỹ chủ hợp đồng | Quỹ chủ sở hữu | ||||||||||
| Quỹ không chia lãi | Quỹ chia lãi | Quỹ liên kết chung | Quỹ không chia lãi | Quỹ chia lãi | Quỹ liên kết chung | Quỹ không chia lãi | Quỹ chia lãi | Quỹ liên kết chung | ||||||||||
| 1. Phài thu/Phải trả giữa quỹ chù sở hữu và quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm: - Bù đắp thâm hụt; Số tiền góp đầu tư/số lãi tương ứng hình thành quỹ liên kết đầu tư, quỹ hưu trí tự nguyện; Phân chia thặng dư thuộc về quỹ chù sở hữu theo quy định cùa pháp luật (Chi tiết theo từng giao dịch) | ||||||||||||||||||
| 2. Phải thu/Phải trà liên quan đên khấu hao tài sàn cố định | ||||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | ||||
| Ghi chú: Báo cáo chi tiết nội dung, lý do giao dịc 1 II. Tài sản, nợ phải trả và kết quả hoạt động | bù đăp giữa các quỹ chủ hợp đồng và quỹ chủ sở hữu Đơn vị tính: triệu đồng | |||||||||||||||||
| Chỉ tiêu | Quỹ chủ hợp đồng | Quỹ chủ sỏ' hữu | Tổng số | |||||||||||||||
| Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | số đầu năm | Số cuối năm | |||||||||||||
| Quỹ chù hợp đồng không chia lãi | Quỹ chủ hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | Quỹ chủ hợp đồng không chia lãi | Quỹ chủ hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | |||||||||||||
| I- TÀI SẢN, NỢ PHẢI TRẢ | ||||||||||||||||||
| A- TÀI SẢN | ||||||||||||||||||
| I. Tài sản đầu tư tài chính | ||||||||||||||||||
| 1. Tiên gửi kỳ hạn | ||||||||||||||||||
| 2. Trái phiếu + Trái phiếu kho bạc thời hạn... + Trái phiếu Công ty.... 4- .... | ||||||||||||||||||
| 3. Cồ phiếu + Cổ phiếu A + Cổ phiếu B + ... | ||||||||||||||||||
| II. Tài sản không mang đi đẩu tư | ||||||||||||||||||
| 1. Tiền | ||||||||||||||||||
| 2. Phải thu (chi tiêt các khoản phải thu) | ||||||||||||||||||
| 3. Tài sàn cố định (chì ghi nhận cho quỹ chù sở hữu) | ||||||||||||||||||
| 4. Khác | ||||||||||||||||||
| 5. Phài thu nội bộ giữa các quỹ | ||||||||||||||||||
| - Bù đẳp thâm hụt quỹ | ||||||||||||||||||
| - Quỹ mồi | ||||||||||||||||||
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp) | ||||||||||||||||||
| - (chi tiết từng giao dịch) | ||||||||||||||||||
| Công tài sản | ||||||||||||||||||
| B- NGUỎN VÓN VÀ NỢ PHẢI TRẢ | ||||||||||||||||||
| I. Nguồn vốn | ||||||||||||||||||
| 1. Quỹ mồi | ||||||||||||||||||
| 2. Lãi/lỗ luỹ kế | ||||||||||||||||||
| II. Nợ phải trả | ||||||||||||||||||
| 1. Nợ ngắn hạn | ||||||||||||||||||
| 2. Nợ dài hạn | ||||||||||||||||||
| 3. Dự phòng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | ||||||
| Chi' tiêu | Quỹ chủ hợp đồng | Quỹ chủ sở hữu | Tổng số | |||||||||||||||
| Số đẩu năm | sổ cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | |||||||||||||
| Quỹ chủ hợp đồng không chia lãi | Quỹ chủ hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | Quỹ chủ hợp đồng không chia lãi | Quỹ chù hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | |||||||||||||
| 4. Phải trả nội bộ giữa các quỹ | ||||||||||||||||||
| - Bù đắp thâm hụt quỹ | ||||||||||||||||||
| - Quỹ mồi | ||||||||||||||||||
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp) | ||||||||||||||||||
| - (chi tiết từng giao dịch) | ||||||||||||||||||
| Cộng nguồn vốn | ||||||||||||||||||
| c- TÀI SẢN THUÂN | ||||||||||||||||||
| II- DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG | ||||||||||||||||||
| D- Doanh thu | ||||||||||||||||||
| 1. Doanh thu phí bào hiểm | ||||||||||||||||||
| 1. Doanh thu phí bảo hiềm gốc | ||||||||||||||||||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | ||||||||||||||||||
| 11. Doanh thu từ hoạt động đâu tư | ||||||||||||||||||
| III. Doanh thu khác | ||||||||||||||||||
| Đ- Chi phí | ||||||||||||||||||
| I. Chi phí kinh doanh bảo hiềm | ||||||||||||||||||
| 1. Chi trả tiền bảo hiểm | ||||||||||||||||||
| 2. Chi phí khai thác hợp đồng | ||||||||||||||||||
| 3. Chi phí trích lập dự phòng | ||||||||||||||||||
| 4. Chi phí trực tiếp khác | ||||||||||||||||||
| II. Chi phí quản lý | ||||||||||||||||||
| III. Chi phí hoạt động đầu tư | ||||||||||||||||||
| IV. Chi phí khác | ||||||||||||||||||
| E KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | ||||||||||||||||||
| - Phân chia kết quả họat động giữa quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu trong năm | ||||||||||||||||||
| - Số bù đắp của quỹ chủ sở hữu cho quỹ chủ hợp đồng bào hiểm trong năm | - . . | |||||||||||||||||
| Báo cáo nguồn phí bảo hiểm từ hoạt động kinh doanh trong và ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam; doanh thu, chi phí, dự phòng nghiệp vụ, các khoản chi phí tưong ứng từ hoạt động kinh doanh bảo hiêm trong và ngoài phạm vi lãnh thô Việt Nam. | ||||||||||||||||||
| Phân chia thặng dư |
| Chỉ tiêu | Năm | ||
|---|---|---|---|
| Năm tài chính liền kề | Năm tài chính hiện tại | ||
| A | Xác định số thặng dư đem chia trong năm' | ||
| 1 | Tổng số lãi thu được | ||
| 2 | Thặng dư chênh lệch các yếu tố | ||
| 3 | Sử dụng dự phòng lãi chưa chia đế bồ sung chia lãi trong năm tài chính hiện tại | ||
| 4 | Các khoản khác được quy định cụ thê theo phương pháp chia lãi đăng ký với Bộ Tài chính: - Khấu trừ các khoản phải trả cho quỹ chủ sở hữu theo phương pháp chia lãi đãng ký với Bộ Tài chính; | ||
| B | Phân chia thặng dư trong năm | ||
| 1 | Chia cho chủ họp đồng | ||
| 2 | Chia cho chù sở hữu | ||
| 3 | Trích lập dự phòng lãi chưa chia | ||
| Trường hợp thặng dư đem chia trong năm khác (tại chi tiêu A) khác với giá trị phân chia thặng dư trong năm (tại chi tiêu B). Doanh nghiệp bảo hiểm bổ sung số liệu giải trình cụ thể; | |||
| Số tương đối tại chỉ tiêu B. 1 và B.2 được tính căn cứ trên số thặng dư phân chia cho quỹ chủ họp đồng/quỹ chủ sở hữu chia cho số thặng dư đem chia trong năm | |||
| ' Được xác định = Max [Tổng số lãi thu được ờ (A.l), Thặng dư chênh lệch các yếu tố ở (A.2)] + Giá trị (A.3) +/- Giá trị (A.4.) |
| Chỉ tiêu | Số đầu năm | Số phát sinh trong năm | Sô cuôi năm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quỹ chủ họp đồng tham gia chia lãi | Quỹ chủ sờ hữu | Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi | Quỹ chủ sở hữu | Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi | Quỹ chủ sở hữu | |
| 1. Dự phòng chia lãi | ||||||
| 2. Dự phòng lãi chưa chia | ||||||
| 3. Lãi phải trả cho chù hợp đông trong năm | ||||||
| 4. Lãi đã trả cho chù họp đồng trong năm | ||||||
| 5. Chi khác | ||||||
| Lãi chia cho chủ sờ hữu: Số tuyệt đổi: Số tương đối (bằng số tuyệt đổi chia cho tổng số lãi đem đi chia cho chủ hợp đồng bảo hiểm): |
- Số liệu trình bày chi tiết Đơn vị tính: triệu đồng
| Chì tiêu | Năm | ||
|---|---|---|---|
| Năm tài chính liền kề | Năm tài chính hiện tại | ||
| 1 | Tống số lãi thu được của Quỹ chủ họp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo (được tính theo số lũy kế của kết quả hoạt động của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo) | ||
| 2 | Tống thặng dư chênh lệch các yếu tố của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo (số lũy kế) | ||
| 3 | So sánh số lớn hơn giữa (1) và (2) | ||
| 4 | Tồng số thặng dư đã phân chia cho các chủ hợp đồng tính đến năm báo cáo (số lũy kế) Số tuyệt đối Số tương đối: So sánh với (3) (yêu cầu đạt được tối thiểu 70%) | ||
| 5 | Tống số thặng dư đã phân chia cho chủ sở hữu tính đến năm báo cáo (số lũy kế) Số tuyệt đối Số tương đối: So sánh với (3) | ||
| 6 | Việc đáp úng tỷ lệ phân chia thặng dư tối thiêu theo quy định tại Thông tư và phương pháp đăng ký với Bộ Tài chính | ||
| Doanh nghiệp bảo hiêm phải tính toán tất cả các chỉ tiêu nêu tại mục “3. Tổng thặng dự cùa Quỹ chú hợp đồng tham gia chia lãi theo quy định tại Thông tư” | |||
| Ngày tháng năm.... | |||
| TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
| Số lũy kê đến kỳ báo cio | Cùng kỳ năm trước | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng đại lý tuyền dụng mới | Số lưựng đại lý đang hoạt động | So lưo-ng đại lý tuyền đung mói | Số lưựng đại lý đang hoạt động | ||||||||||||||||||||
| Đại lý cá nhân | Kênh khác | Đại lý cá nhân | Kềnh khác | Đại lý cá nhân | Kênh khác | Dại lý cá nhân | Kênh khác | ||||||||||||||||
| Ngân hàng | Tổ chức khác (nêu rô) | Kềnh phân phối khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tồ chức khác (nêu rõ) | Kênh phân phoi khác (nêu rõ) | Ngán hảng | Tố chức khíc (nêu rõ) | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tổ chức khác (nỉu rõ) | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | ||||||||||||
| Sổ lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lưựng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | Sổ lượng | Cá nhân trực thuộc | số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lượng | Cá nhan trực thuộc | Số lượng | Cá nhân trực thuộc | số lượng | Cá nhân trực thuộc | Số lưựng | Cá nhân trực thuộc |
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm: - Báo cáo tính đến quý (năm). từ Quy mô kênh phân phối đến Mầusố9-NT (Ban hành kèm theo Thông tư sẻ 67/2023/TT-BTC ngày 02/Ị Ị/2023 của Bộ trướng Bộ Tài chính) Ghi chú: Sổ liệu tại thời điểm báo cáo là sổ lũy kế. Chúng tôi xin đàm bào những thông tin trên là đúng sự thực NGƯỜI LẬP BIÉL' (Ký và ghi rõ họ tên) ..... ngày tháng năm TÓNG GIÁM ĐÔC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) từ đến
| số lũy kế đến kỳ báo cáo | Cùng kỳ năm trước | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu phỉ khai thác mới | Tông doanh thu phí | Doanh thu phí khai thác mới | Tổng doanh thu phí | |||||||||||||||||||||
| Đại ìý cá nhân | Ngân hảng | Tồ chức khác (nêu rõ) | Tele marketing | Môi trường mạng | Kênh phàn phối khác (nêu rồ) | Đại lý cá nhàn | Ngân hàng | Tổ chức khác (nèu rỏ) | Tele marketing | Môi trường mạng | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | Đại lý cá nhân | Ngân hàng | rổ chức khác (nêu rõ) | Tele markcting | Môi trường mạng | Kênh phân phổi khác (nẽu rỏ) | Dại lý cá nhân | Ngân hàng | Tổ chức khác (nêu rõ) | Tele marketing | Môi trường mạng | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | |
| 1. Hợp đồng sàn phấm bão hiêm cá nhân: | ||||||||||||||||||||||||
| - Bào hiểm trọn đời | ||||||||||||||||||||||||
| - Bão hiểm sinh kỳ | ||||||||||||||||||||||||
| - Bảo hiềm từ kỳ | ||||||||||||||||||||||||
| - Báo hiềm hỗn hợp | ||||||||||||||||||||||||
| - Bào hiểm trả tiền định kỳ | ||||||||||||||||||||||||
| -Bảo hiểm liên kết đẩu tư | ||||||||||||||||||||||||
| • Báo hiếm hên kết chung | ||||||||||||||||||||||||
| ’ Bao hiếm liên kết đơn VỊ | ||||||||||||||||||||||||
| - Bào hiểm hưu trí | ||||||||||||||||||||||||
| - Báo hiểm sức khòe | ||||||||||||||||||||||||
| 2. Hựp đồng sản phàm bảo hiểm nhóm (chi tiết theo từng nghiệp vụ) | ||||||||||||||||||||||||
| 3. Hựp đồng bào hiếm vi mô (phân theo nhân thọ và sức khỏe) | ||||||||||||||||||||||||
| 4. Hợp đồng sàn phẩm bảo hiêm bán kèm | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||||||||||||||
| »— | Ghi chú: số liệu tại thòi điểm báo cáo là số lũy kể. | |||||||||||||||||||||||
| (1) Các sản phâm bảo hiêm bô trợ được phê chuân trước khi Nghị định sô 46/2023/NĐ-CP có hiệu lực được trình bày tai mục ‘'‘'Hợp đông sàn phâm bào hiêm bán kèm ” Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. | ||||||||||||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIÊU TỎNG GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||||||||||||||||||||||
| (Ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ||||||||||||||||||||||||
| Chi nhánh, vãn phòng đại diện, trung tâm dịch vụ khách hàng | ||||||||||||||||||||||||
| -Tên doanh nghiệp: |
- Báo cáo tính đen quý (năm): từ đến
| Số lũy kế đến kỳ báo cáo | Cùng kỳ năm trước | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Nội dung | Tên | Địa chỉ | Số lưọng | Tên | Địa chỉ | Sốlưựng |
| 1 | Trụ sở chính | ||||||
| 2 | Chi nhánh | ||||||
| Tổng số | |||||||
| 3 | Văn phòng đại diện | ||||||
| Tồng số | |||||||
| 4 | Địa điểm kinh doanh | ||||||
| Tổng số | 1 | ||||||
| NGƯỜI LẬP BIÈU | |||||||
| (Ký và ghi rõ họ lên) | |||||||
| Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiếm nhân thọ |
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ:
- Tháng báo cáo
| STT | Tên Sản phẩm | Công văn chấp thuận phưong pháp, CO’ sở tính phí | Ngày triển khai/dừng triển khai |
|---|---|---|---|
| Tên sản phẩm triển khai trong tháng | |||
| Tên sản phẩm BH không còn triển khai trong tháng | |||
| Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực | |||
| .....ngày., tháng., năm... | |||
| NGƯỜI LẬP BIẺU (Ký và ghi rõ tên) |
- Tên sản phẩm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp A,...) Thời kỳ báo cáo (năm): Từ 01/01/năm... đến 31/12/năm... BÁO CÁO VÈ SẢN PHẤM BẢO HIỂM về cơ cấu sản phẩm: Báo cáo về sản phẩm:
| Tên sản phẩm | Tình trạng (*) | Tỷ trọng theo doanh thu KTM (%) | Tỷ trọng theo số lượng hợp đồng khai thác mới (%) |
|---|---|---|---|
| Bảo hiểm trọn đời Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trỏ’ xuống: . Sàn phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sản phẩm D.... Sàn phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... |
- Tên sản phâm theo đúng tên nghiệp vụ (Ví dụ: Sản phâm bảo hiêm hôn hợp A,...) (*): Tình trạng là một trong 3 tình trạng sau: Ngừng triên khai trong kỳ Mới triển khai trong kỳ Đang triển khai : đối với các sản phẩm đã bắt đầu triển khai từ những kỳ trước và vẫn tiếp tục được triển khai. Nhận xét, đánh giá của Chuyên gia tính toán về sự thay đổi cơ cấu sản phẩm của doanh nghiệp trong kỳ. Đánh giá các giả đỉnh tính phí và tính dự phòng:
| Tên sản phẩm | Giả định tính phí đang áp dụng | Thực tế tại doanh nghiệp | Chênh lệch giữa thực tế và giả định | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất | Bảng tỳ lệ tử vong | Chi phí | (..) (*) | Lãi suất | Bảng tỷ lệ tử vong | Chi phí | (..) (*) | Lãi suất | Bảng tỳ lệ tu- vong | Chi phí | (...) (*) | ||
| Sản phẩm A | |||||||||||||
| Tên sản phẩm | Các thay đổi đã đuợc phê chuẩn trong năm (**) | Cơ sờ tính dự phòng hiện tại | Ghi chú ^***^ | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | ||||||
| Lãi suất | Bảng tỷ lệ tử vong | (•••)(*) | Lãi suất | Bảng tỷ lệ tử vong | (•■•)(*) | ||||||||
| Sàn phẩm A | |||||||||||||
| ....... | |||||||||||||
| (*): các giả định khác | |||||||||||||
| (**): Các thay đổi trong giả định tính dự phòng đã được Bộ Tài chính phê chuẩn trong năm và sẽ được áp dụng trong năm kế tiếp. | |||||||||||||
| (***) Phần ghi chú để trình bày cơ sở của các thay đổi này (ví dụ: trên cơ sở các thống kê từ tỷ lệ thực tế của công ty, các nghiên cứu, thống kê được công bố, các tỷ lệ cung cấp của công ty tái bảo hiểm...). | |||||||||||||
| Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán về tính họp lý của các giả định mới áp dụng. |
| Tên sản phẩm | Tổng doanh thu phí trong kỳ (A) | rp Ạ Ắ . • Ầ 1 Ằ • Tông sô tiên bôi thường và trả tiền bảo hiểm trong kỳ (B) | Tỷ lệ B/A (%) |
|---|---|---|---|
| Sản phẩm A | |||
| Chủ sở hữu | Chủ họp đồng chia lãi | Chủ họp đồng không chia lãi | |
| --- | --- | --- | --- |
| Thặng dư phát sinh trong kỳ | |||
| Thặng dư phân chia trong kỳ - Chủ hợp đồng | |||
| - Chù sỏ’ hữu | |||
| --- | --- | --- | --- |
| Thặng dư giữ lại trong kỳ | |||
| Tông thặng dư giữ lại ( sô luỹ kế đen cuối kỳ) | |||
| (*) Các quỹ khác theo nguyên tẳc tách quỹ của doanh nghiệp | |||
| Nhận xét của Chuyên gia tính toán về việc đảm bảo phân chia thặng dư theo nguyên tắc đã đăng ký với Bộ Tài chính và quy định của pháp luật. | |||
| Riêng đối vói Quỹ Chủ họp đồng tham gia chia lãi |
| Chỉ tiêu | Năm | ||
|---|---|---|---|
| Năm tài chính liền kề | Năm tài chính hiện tại | ||
| A | Xác định số thặng dư đem chia trong năm 2 | ||
| 1 | Tổng số lãi thu được | ||
| 2 | Thặng dư chênh lệch các yếu tố | ||
| 3 | Sử dụng dự phòng lãi chưa chia để bổ sung chia lãi trong năm tài chính hiện tại | ||
| 4 | Các khoản khác theo phương pháp chia lãi đăng ký vói Bộ Tài chính, cụ thể: - Khấu trừ các khoản phải trả cho quỹ chủ sở hữu theo phương pháp chia lãi đăng ký với Bộ Tài chính; | ||
| B | Phân chia thặng dư trong năm | ||
| 1 | Chia cho chủ họp đồng | ||
| 2 | Chia cho chủ sở hữu | ||
| 3 | Trích lập dự phòng lãi chưa chia | ||
| Trường hợp thặng dư đem chia trong năm khác (tại chỉ tiêu A) khác với giá trị phân chia thặng dư trong năm (tại chì tiêu B). Doanh nghiệp bảo hiểm bổ sung số liệu giải trình cụ thể; | |||
| Số tương đối tại chỉ tiêu B. 1 và B.2 được tính căn cứ trên số thặng dư phân chia cho quỹ chủ hợp đồng/quỹ chù sở hữu chia cho số thặng dư đem chia trong năm |
- Tổng thặng dư đã phân chia của Quỹ chủ họp đồng tham gia chia lãi:
| Chỉ tiêu | Năm | ||
|---|---|---|---|
| Năm tài chính liền kề | Năm tài chính hiện tại | ||
| 1 | Tổng số lãi thu được của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đến năm báo cáo (được tính theo số lũy kế cùa kết quả hoạt động của Ọuỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đen năm báo cáo) | ||
| 2 | Tổng thặng dư chênh lệch các yếu tố của Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi tính đen năm báo cáo (số lũy kế) | ||
| 3 | So sánh số IÓT1 hon giữa (1) và (2) | ||
| 4 | Tổng số thặng dư đã phân chia cho các chủ hợp đồng tính đến năm báo cáo (số lũy kế) Số tuyệt đối Số tương đối: So sánh với (3) (yêu cầu đạt được tối thiểu 70%) | ||
| 5 | Tổng số thặng dư đã phân chia cho chù sở hữu tính đến năm báo cáo (số lũy kế) SỘ tuyệt đối Số tương đối: So sánh với (3) | ||
| 6 | Việc đáp ứng tỷ lệ phân chia thặng dư tối thiểu theo quy định tại Thông tư và phương pháp đăng ký vói Bộ Tài chính | ||
| III. BÁO CÁO VỀ BIÊN KHẢ NÀNG THANH TOÁN | |||
| Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp đầu kỳ (C): | |||
| Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp đầu kỳ (D): | |||
| So sánh c và D (theo số tuyệt đối và tỷ lệ C/D): | |||
| Biên khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp cuối kỳ (E): | |||
| Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp cuối kỳ (F); | |||
| So sánh E/F: | |||
| Nhận xét cùa Chuyên gia tính toán về khả năng thanh toán của doanh nghiệp và sự thay đổi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp. | |||
| IV. BÁO CÁO VÈ TÀI SẢN VÀ CHÍNH SÁCH ĐẦU TU’ | |||
| Chính sách, quy trình, và kiểm soát của công ty liên quan đến hoạt động đầu tư của các quỹ. | |||
| Phưong thức định giá tài sản cho tùng loại hình tài sản đầu tư. | |||
| Sự tưong xứng về thời hạn, tính thanh khoản, và bán chất rủi ro giữa tài sản có và tài sản nợ cùa các quỹ. |
| Tông tài sàn | ||||
|---|---|---|---|---|
| Thời hạn trung binh cùa tài sản | ||||
| Tống dự phòng | ||||
| Thời hạn trung bình còn lại cùa các hợp đồng đang có hiệu lực | ||||
| (*) các quỹ khác theo nguyên tắc tách quỹ của doanh nghiệp | ||||
| Nhận xét của Chuyên gia tính toán về mức độ hợp lý giữa thời hạn của tài sàn đầu tư và mức trách nhiệm cam kết của doanh nghiệp. | ||||
| Mức độ sử dụng công cụ phái sinh tài chính (nếu có), và ảnh hưởng của công cụ phái sinh tài chính đến rủi ro đầu tư của các Quỹ. | ||||
| Kết quả đầu tư của từng Quỹ trong năm tài chính báo cáo. | ||||
| Đổi với các nội dung chính trên, Chuyên gia tính toán cần nêu ra ý kiến của mình về sự tương thích của chính sách đầu tư hiện hành với bản chất hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong từng quỹ. Nêu Chuyên gia tính toán nhận thấy chính sách hiện hành không thích hợp, Chuyên gia tính toán cần nêu ra đề xuất để khắc phục. | ||||
| V. ĐÁNH GIÁ VIỆC TUÂN THỦ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VÈ VIỆC TRIÉN KHAI SẢN PHẲM BẢO HIẺM LIÊN KÉT ĐẦU TU, BẢO HIẺM HUU TRỈ | ||||
| Tôi xin đàm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. | ||||
| ... , ngày ... tháng ... năm ... | ||||
| (Kỷ, ghi rõ tên và đóng dâu) | ||||
| Hoạt động của quỹ liên kết chung | ||||
| Doanh nghiệp bảo hiểm Năm báo cáo: | ||||
| PHÍ BẢO HIẾM VÀ GIÁ TRỊ QUỸ LIÊN KÉT CHUNG TRONG NĂM | ||||
| Tổng số phí bảo hiểm nộp trong năm: | ||||
| Số phí bảo hiểm phần bổ cho quyền lọi bào hiểm rủi ro: | ||||
| Các Khoản chi phí liên quan: | ||||
| Tổng số phí bào hiểm đầu tư vào quỹ liên kết chung: | ||||
| Giá trị quỹ liên kết chung đầu năm: | ||||
| Giá trị quỹ liên kết chung cuối năm: | ||||
| Tỷ suất đầu tư của quỹ liên kết chung: | ||||
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI SÁN CỦA CẤC QUỸ LIÊN KÉT CHUNG |
| Tài sản | Giá trị đầu năm | Thay đổi trong năm | Giá trị cuối năm |
|---|---|---|---|
| - Tiền | |||
| - Danh Mục các Khoản đầu tư (liệt kê chi tiết) | |||
| - Các tài sản khác | |||
| Tổng tài sản | |||
| 1 Nội dung | Nãm trước | Năm nay | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- |
| Thu nhập: chi tiết thu nhập từ hoạt động đầu tư theo danh Mục phù hợp với quy định | |||
| Tổng thu nhập | |||
| Chi phí: Chi tiết chi phí theo danh Mục phù họp vói quy định | |||
| Tổng chi phí | |||
| Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí | |||
| Thu nhập trả cho bên mua bảo hiểm | |||
| Tỷ suất đầu tư thực tế | |||
| Tỳ suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiểm | |||
| NGUÒÌ LẬP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN KÉ TOÁN TRƯỞNG TÔNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghì rõ họ tên) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẢT | |||
| Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu tại Báọ cáo hoạt động, Doanh nghiệp bào hiếm có thể chủ động bổ sung thêm các nội dung khác nhăm phản ánh rõ hơn kêt quà hoạt động của Quỹ. | |||
| Hoạt động của quỹ liên kết đơn vị | |||
| PHÍ BẢO HIẺM VÀ TÌNH HÌNH THAY ĐỎI ĐON VỊ QUỸ LIÊN KÉT ĐON VỊ TRONG | |||
| NAM | |||
| Phí cơ bản: | |||
| Phí đóng thêm: | |||
| Phần đóng góp tương ứng của Quỹ chủ sở hữu vào các Quỹ liên kết đo'n vị (nếu có) | |||
| (chi tiết theo từng Quỹ liên kêt đơn vị) | |||
| c. Phí ban đầu khấu trừ trước khi đầu tư vào các quỹ liên kết đơn vị | |||
| (chi tiết theo từng năm hợp đồng: năm thứ nhất, thứ hai...) |
| Tên quỹ | số dư đầu kỳ | Tăng/giảm trong kỳ | Sổ dư cuối kỳ | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số tiền | Sổ đơn vị quỹ | Giá bán | Giá mua | Số tiền | Số đơn VỊ quỹ | Giá bán | Giá mua | Số tiền | Số đơn vị quỹ | Giá bán | Giá mua | |
| Quỹ A | ||||||||||||
| Quỹ B | ||||||||||||
| QuỹC | ||||||||||||
| Tài sản | Quỹ A | QuỹB | QuỹC | Ghi chú | ||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | ||||||||
| - Tiền | ||||||||||||
| - Danh mục các khoản đầu tư (liệt kê chi tiết) | ||||||||||||
| - Các tài sản khác (chi tiết theo từng loại tài sản) | ||||||||||||
| Tổng tài sản | ||||||||||||
| Nội dung | Quỹ A | QuỹB | QuỹC | Ghi chú | ||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | ||||||||
| Thu nhập/Doanh thu Phí bảo hiểm đầu tư vào các quỹ (tương ứng với mục D Phần I) Phần đóng góp tương ứng của Quỹ chủ sở hữu vào các Quỹ liên kết đơn vị (nếu có) Thu nhập từ hoạt động đầu tư (chi tiết theo danh mục các khoản đầu tư, tương ứng với danh mục các khoản đầu tư tại Phần 11) Thu khác | ||||||||||||
| Tông thu nhập/Tông doanh thu | ||||||||||||
| Chi phí: Chi tiết chi phí theo danh mục phù hợp với quy định, cụ thể: Phí rủi ro: Phí quản lý hợp đồng: Phí chuyển đổi quỹ: Phí chấm dứt hợp đồng: Chi phí hoạt động đầu tư: đây là khoản phí ngân hàng, các loại phí trả cho bên thứ 3) | ||||||||||||
| Tổng chi phí | ||||||||||||
| Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí | ||||||||||||
| Thu nhập chưa phân chia chuyển từ kỳ trước sang | ||||||||||||
| Thu nhập phân chia | ||||||||||||
| Cho chủ hợp đồng: Cho Chủ sở hữu (tối đa bằng với tỷ lệ phí quản lý quỹ đã được phê chuẩn): Cho chủ sờ hữu (tưong ứng với thu nhập/hoàn trà từ Phần đóng góp tương ứng của Ọuỹ chủ sở hữu vào các Ọuỹ liên kết đơn vị) | ||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | ||||||||
| Thu nhập chưa phân chia chuyển sang năm sau | ||||||||||||
| Số dư cuối kỳ tại bảng I thống nhất vói số liệu tổng tài sản của từng quỹ; | ||||||||||||
| Tăng giảm trong kỳ tại bảng I thống nhất với số chênh lệch giữa thu nhập và chi phí và khoản thu nhập phân chia trong năm | ||||||||||||
| IV. MỘT SÓ THÔNG TIN VÈ QUỸ LIÊN KẾT ĐƠN VỊ | ||||||||||||
| Doanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ một số thông tin như: | ||||||||||||
| Mục tiêu đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị và cách thức phân bổ tài sản tại thời điểm báo cáo; | ||||||||||||
| Các thay đổi về mục tiêu đầu tư (nếu có), những hạn chế của quỹ liên kết đơn vị trong năm; | ||||||||||||
| Phân tích về tinh hỉnh hoạt động của quỹ liên kết đon vị trong năm (05) năm gần nhất về tỷ suất đâu tư ròng của quỹ liên kêt đơn vị hoặc thời gian tôn tại thực tê của quỳ liên kêt đơn vị nêu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ năm (05) năm; | ||||||||||||
| Các khoản chi phí phải trả liên quan đến quỹ liên kết đơn vị và các khoản chi phí phát sinh trong năm; | ||||||||||||
| Chi tiết về các khoản lãi chia đã thực hiện và dự kiến thực hiện trong năm báo cáo; các tác động về giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị quỹ liên kết đon vị trước và sau khi thực hiện các khoản chia lãi; | ||||||||||||
| Đánh giá triển vọng trong tương lai cùa các khoản đầu tư và các chính sách đầu tư dự kiến của quỹ liên kết đon vị, liệt kê một số trường hợp điển hình làm thay đổi đánh giá triển vọng này; | ||||||||||||
| Các chỉ số liên quan trong những lĩnh vực đầu tư mà quỹ liên kết đon vị đang đầu tư; | ||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIÉU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN KÉ TOÁN TRƯỞNG TÔNG GIÁM ĐÓC/NGƯỜI (Ký và ghì rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||||||||||
| (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dấu) | ||||||||||||
| Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu tại Báo cáo hoạt động, Doanh nghiệp bảo hiêm có thê chủ động bô sung thêm các nội dung khác nhăm phản ánh rõ hon kêt quả hoạt động của Ọuỹ. | ||||||||||||
| Mầu số 16-NT | ||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/1T-BTC ngày 02/11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chính) | ||||||||||||
| Hoạt động của quỹ hưu trí tự nguyện | ||||||||||||
| Năm báo cáo: | ||||||||||||
| PHỈ BẢO HIẺM VÀ GIÁ TRỊ QUỸ HƯU TRÍ Tự NGUYỆN TRONG NĂM |
- Hợp đồng bảo hiểm cá nhân: Phần đóng góp định kỳ của cá nhân Phần đóng thêm
- Hợp đồng bảo hiểm nhóm: Phần đóng góp của người sử dụng lao động Phần đóng góp của người lao động Các khoản chi phí liên quan: Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm Phí quản lý quỹ Phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí Tổng số phí bào hiểm đầu tư vào quỹ hưu trí tự nguyện: BÁO CÁO TÀI SẢN QUỸ HƯU TRÍ Tự NGUYỆN
| Tài sản | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Nự phải trả và tài sản thuần | Đầu kỳ | Cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản | Nợ phải trả | ||||
| Tiền tại quỹ | Dự phòng nghiệp vụ | ||||
| Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng | Phải trả quyền lợi hưu trí | ||||
| Trái phiếu Chính phủ | Phải trả các khoản phí quản lý hợp đồng | ||||
| Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh của Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương | Phải trả các khoản phí quản lý quỹ | ||||
| Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh, góp vốn vào doanh nghiệp khác | Phải trả các khoản phí chuyến giao tài khoản bảo hiểm hưu trí | ||||
| Phải thu lãi đầu tư | ’hải trả Nhà nước | ||||
| Phải thu từ đầu tư chứng khoán, trái phiếu | 5 hải trả lãi | ||||
| Phải thu khác | Phải trả hoa hồng | ||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tài sản khác | Phải trả khác | ||||
| Tông nọ- phải trả | |||||
| Tổng tài sản | Tài sán thuần | ||||
| Giá trị quỹ hưu trí tự nguyện đầu năm: | |||||
| Giá trị quỹ hưu trí tự nguyện cuối năm: | |||||
| Tỷ suất đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện: |
| Nội dung | Năm trước | Năm nay | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thu nhập + Từ nguồn phí bảo hiểm + Từ lãi đầu tư + Thu nhập khác | |||
| Tổng thu nhập | |||
| Chi phí + Phí ban đầu + Phí rủi ro + Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm + Phí quản lý quỹ + Phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí + Chi trích lập dự phòng nghiệp vụ + Chi khác (nếu có theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm) | |||
| Tổng chi phí | |||
| Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí | |||
| Thu nhập trả cho bên mua bảo hiếm | |||
| Tỷ suât đâu tư thực tê | |||
| Tỷ suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiếm | |||
| Chúng tôi xin đảm bảo nhũng thông tin trên là đúng sự thực | |||
| NGƯỜI LẬP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN KÉ TOÁN TRƯỞNG TÓNG GIÁM ĐÓC/NGƯÒI (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Kỹ và ghi rõ họ tên) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||
| Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu tại Báo cáo hoạt động, Doanh nghiệp bảo hiểm có thể chù động bô sung thêm các nội dung khác nhăm phản ánh rõ hơn kêt quả hoạt động của Quỹ. | |||
| Kết quả triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị | |||
| Doanh nghiệp bảo hiểm: | |||
| Kỳ báo cáo: Tháng.... Năm... |
| Chỉ tiêu | Đo n vị | Năm hiện tại | ||
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | Luỹ kế | |||
| I. Hợp đồng khai thác mói Số lưọng họp đồng Số tiền bảo hiểm Phí bảo híểin Phí BH khai thác mới quy năm Phí BH K.TM quy năm bình quân 1 hợp đồng Phí BH KTM bình quân 1 hợp đồng | Triệu đ Triệu đ Triệu đ Triệu đ Triệu đ | |||
| II. Số lượng HĐ huỷ bỏ/chấm dứt hiệu lực Số lượng hợp đồng huỷ bỏ trong thời gian cân nhắc Số lượng hợp đồng huỳ bỏ/chấm dứt hiệu lực sau thời gian cân nhắc | ||||
| Do không nộp phí bào hiếm Do phát sinh sự kiện bảo hiểm Do khách hàng có đơn chấm dứt hiệu lực hợp đồng Do các nguyên nhân khác | ||||
| III. Hợp đồng khôi phục hiệu lực | ||||
| IV. Phí đầu tư thêm: Số hợp đồng có đầu tư thêm Phí đầu tư thêm Phí đầu tư thêm/Phí BH | triệu đ % | |||
| V. Hợp đồng hiệu lực cuối kỳ Số lượng họp đồng Phí bảo hiểm | Triệu đ | |||
| VI. Đại lý Số đại lý được đào tạo bán sản phẩm LK.ĐV Số đại lý được cấp chứng chỉ bán sản phẩm LKĐV Số đại lý đang hoạt động (bán sản phẩm LKĐV) đầu kỳ Số đại lý bán LK.ĐV nghỉ việc trong kỳ Số đại lý được phép bán LK.ĐV cuối kỳ Tổng số đại lý đang hoạt động cuối kỳ | ||||
| VII. Phân tích lựa chọn quỹ (% phí bảo hiểm) 1 ..(chi tiết danh sách các quỹ liên kết đơn vị cùa Công ty) | % | |||
| VIII. Dao động về giá đon vị quỹ cuối kỳ 1 ..(chi tiết danh sách các quỹ liên kết đơn vị của Công ty) | đồng | |||
| IX. Chỉ số VN Index cuối kỳ | ||||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| X. Tổng Số lượng đơn vị các quỹ và giá trị tài sản ròng x.l. Sổ đơn vị các (|uỹ và giá trị tài sản rònẹ tương ứng phần quỹ mồi Số lượng đơn vị quỹ -Quỹ... Giá trị tài sản ròng -Quỹ... (chi tiết theo từng quỹ liên kết đơn vị của Công tỵ) X.2. So đơn vị các <|uỹ và giá trị tài sản ròng tương ứng phần phí bảo hiểm đem đi đau tư Số lượng đơn vị quỹ -Quỹ... Giá trị tài sản ròng -Quỹ... (chi tiết theo từng quỹ liên kết đơn vị cùa Công ty) X.3 = X.1 + X.2 Số lượng đơn vị quỹ -Quỹ... Giá trị tài sản ròng -Quỹ... (chi tiết theo từng quỹ liên kết đơn vị cùa Công ty) | Đơn vị quỹ triệu đ Đơn vị quỹ triệu đ Đơn vị quỹ triệu đ | |||
| XI. Thong kê so lượng phàn hồi của khách hàng Thu phí Dịch vụ đại lý Dịch vụ của Công ty Tư vấn bảo hiểm sai quy định Giá đơn vị quỹ Các vấn đề khác Tổng cộng số trường hợp than phiền | ||||
| XII. Thống kê số lưọng những vấn đề khách hàng quan tâm: Yêu cầu được đại lý tư vấn về quyền lợi bảo hiểm Chi phí liên quan đến hợp đồng bào hiểm Hồ sơ yêu cầu bào hiểm Các loại quỹ đầu tư Đầu tư thêm Hoán đổi các quỳ Điều chinh định hướng đầu tư các quỹ Bán các đơn vị quỹ Chương trình khuyến mãi vặn đề khác Tổng cộng các trường hợp | ||||
| Trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiêm liên kêt đơn vị | ||||
| Báo cáo quý (năm):.... từ.... đến |
| Chỉ tiêu | Dự phòng đã trích lập đau kỳ | Dự phòng phải trích lập cuối kỳ | Số dự phòng trích lập trong kỳ |
|---|---|---|---|
| I. Dự phòng toán học | |||
| Dự phòng rủi ro báo hiểm Sán phẩm ỉ ... Sản phàm 2... Dự phòng nghiệp vụ đoi với phần liên kết đơn ự' Sán phẩm ỉ ... Sản phẩm 2... | |||
| II. Dự phòng bồi thường - Sản phẩm 1 ... - Sản phẩm 2... | |||
| III. Dự phòng bảo đàm khả năng thanh toán bổ sung | |||
| IV. Tổng cộng | |||
| Chúng tôi xin đảm bào những thông tin trên là đúng sự thực. | |||
| NGƯỜI LẬP BIỂU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN | |||
| (Kývà ghi rõ họ tên) (Kývà ghi rõ họ tên) | |||
| TỎNG GIÁM ĐÓC/NGƯÒĨ ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||
| Thưởng, hô trợ đại lý bảo hiêm và các quyên lợi khác |
- Báo cáo năm: từ Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác của đại lý trong năm tài chính (Đổi với Đại lý bảo hiêm thực hiện khai thác mới)
| Năm | Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lọi khác đối vói các đại lý thực hiện khai thác mói | Phí bảo hiểm thực tế thu đưọ’c của các họp đồng bảo hiểm có thòi hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng năm | Phí bảo hiểm khai thác năm đầu thực tế thu được đối vói các họp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 01 năm. |
|---|---|---|---|
| Năm tài chính hiện tại | |||
| Năm tài chính liền kề trước đó | |||
| Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác trong năm tài chính (Đổi với đại lý thực hiện chăm sóc các hợp đồng bảo hiểm tái tục có thời hạn trên 01 năm) |
| Năm | Tổng các khoản thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiếm và các quyền lọi khác đối vói các đại lý thực hiện chăm sóc các họp đồng bảo hiểm tái tục có thòi hạn trên 01 năm | Phí bảo hiếm tái tục thực tế thu được trong năm. |
|---|---|---|
| Năm tài chính hiện tại | ||
| Năm tài chính liền kề trước đó | ||
| ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ||
| Số lưọng hợp đồng khai thác, hủy bỏ trên môi trường mạng |
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
| ỉ i 1 | ĐÉN KỲ BÁO CÁO Ị | i | CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC 11 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 1 i i | SÔ LŨY KÉ | ||||||
| Ị STT | i HỢP ĐÔNG BẢO H1ÊM 1 1 1 | i Ị 1 , 1 Ị SỐ lượng 1 họp đồng khai thác 1 mới 1 1 | Doanh thu phí khai thác mới | i 1 SỐ lượng . . 1 Tông họp 1 X doanh đông co 1 ” , , thu phí hiệu lực 1 r 1 1 | i 1 1 số lượng 1 hợp đồng 1 hủy bỏ ' năm đầu 1 1 | số lưọ’ng họp đồng khai thác mói | i ! Im : : i „ . .. số lượng 1 1 So lượng Doanh thu 1 6 1 Tông 1 _ 1 1 -17:1,1.-: 1 hợp họp đông 1 phí khai 1 K , 1 doanh i , ■ *'7 Ấ.X _ ... 1 đông có 1 T ■, 1 hủy bở năm ị thác mới /.« > 1 thu phí J "ị 1 hiệu lực ì r 1 đâu 1 1 1 ' 1 1 1 1 |
| 1 - ”1 | 1 1 f”Nghiệp vụ bảo hiểm | 1 1 | ■ | 1 | 1 Ị 1 ~ “ 1 - | 1. _ | 1 i i 1 Ị 1 1 "■ —4- T — 1 1 ị Ị 1 |
| i | 1 Chi tiết theo tên sàn phầm | i 1 1 i 1 ị . | l_ _ | 1 1 1 1 | 1 | i Ị 1 1 1 1,1 1 1 1 i í 1 ' J L 1 2_. . _ | |
| TỔNG GIÁM ĐÓC/NGUỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||
| Tỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng theo kênh phân phối | |||||||
| -Báo cáo quý (năm): từ đến |
| STT | Kênh phân phổi | Tỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng kỳ báo cáo | Tỷ lệ hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng cùng kỳ năm trước | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm hợp đồng thứ 1 | Năm hợp đồng thứ 2 | Năm hợp đồng thứ 3+ | Năm hợp đồng thứ 1 | Năm họp đồng thử 2 | Năm hợp đồng thứ 3+ | ||
| 1 | Đại lý cá nhân | ||||||
| 2 | Ngân hàng | ||||||
| 3 | Đại lý tố chức khác | ||||||
| 4 | Telemarketing | ||||||
| 5 | Môi trường mạng | ||||||
| 6 | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | ||||||
| 7 | Tất cà các kênh | ||||||
| Tỷ lệ hủy bỏ, Số lượng hợp đồng bào hiểm chính trong năm hợp đồng thứ n hủy bỏ, chấm dứt trong kỳ | |||||||
| chấm dứt = T Ty | |||||||
| hợp đông 0,5 X (Sô lượng hợp đông bảo hiêm chính trong năm hợp đông thứ n có hiệu lực đâu kỳ + Sô lượng hợp | |||||||
| bảo hiêm đông bảo hiêm chính trong năm hợp đông thứ n có hiệu lực cuôi kỳ + Sô lượng hợp đông bảo hiêm | |||||||
| chính trong năm hợp đồng thứ n hủy bỏ, chấm dứt trong kỳ) | |||||||
| TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG CỦA SẢN PHÀM BẢO HIÉM [Tên Sản phẩm] Sản phẩm bảo hiểm Liên kết chung của Công ty [Tên Doanh nghiệp bảo hiểm] Nghiệp vụ bảo hiểm: Bảo hiểm liên kết đầu tư | |||||||
| I. THÔNG TIN CHƯNG | |||||||
| Thông tin về Doanh nghiệp bảo hiểm | |||||||
| Tên doanh nghiệp | |||||||
| Lĩnh vực kinh doanh | |||||||
| Trụ sở chính | |||||||
| Số giấy phép | |||||||
| Vốn điều lệ | |||||||
| Địa chỉ liên hệ (địa chỉ, số điện thoại, số fax...) | |||||||
| Thông tin về Bên mua bảo hiềm | |||||||
| Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức; số Giấy phép thành lập và hoạt động. | |||||||
| Trường hợp bên mua bảo hiểm là cá nhân: | |||||||
| Họ và tên | |||||||
| Giới tính | |||||||
| Tuổi |
- Nhóm nghề nghiệp Thông tin về Người được bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm
- Nghề nghiệp/Nhóm nghề nghiệp (theo quy định nội bộ của doanh nghiệp bảo hiểm) Thông tin về Đại lý bảo hiếm cá nhân Số chứng chỉ đào tạo đại lý hoặc Mã số đại lý Thông tin về đại lý bảo hiểm tổ chức (nếu triển khai sản phẩm thông qua đại lỷ tổ chức) Tên, địa chỉ của tổ chức Nội dung được ủy quyền theo hợp đồng đại lý (cụ thể theo hoạt động đại lý quy định tại khoản 5 Điều 4 Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15) Số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm hoặc mã số đại lý cùa nhân viên trong tổ chức trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm Thông tin chung Tên sản phẩm: Tên sản phẩm bảo hiểm; Số tiền bảo hiểm Thời hạn bảo hiểm Thời hạn đóng phí (dự kiến); thời hạn đóng phí bắt buộc (nếu có) Phí bảo hiểm tương ứng cho từng sản phẩm: Phí bảo hiểm cơ bàn cùa sản phẩm và Phí bảo hiểm đóng thêm, nếu có. Định kỳ đóng phí bảo hiểm dự kiến Doanh nghiệp bảo hiểm cần ghi rõ thời gian đóng phí bảo hiểm cơ bản bắt buộc (không được vượt quá 4 năm). TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG CỦA SẢN PHẢM BẢO HIÉM [Tên Sản phẩml Sản phẩm bảo hiểm liên kết đon vị của Công ty [Tên Doanh nghiệp bảo hiểm] Nghiệp vụ bảo hiểm: Bảo hiểm liên kết đầu tư MỘT SÓ THÔNG TIN CHUNG Địa chỉ liên hệ (địa chì, số điện thoại, số fax...) Thông tin về Bên mua bảo hiếm Thông tin về Người đưực bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm Giới tínhTuổi Thông tin về Đại lý bảo hiểm cá nhân Số chứng chí đào tạo đại lý hoặc Thông tin về đại lý bảo hiểm tổ chức (nếu triển khai sản phẩm thông qua đại lý tổ chức) Số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm hoặc mã số dại lý của nhân viên trong tổ chức trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm
- Tên sản phẩm; số tiền bảo hiểm Thời hạn bảo hiểm; Thời hạn đóng phí bắt buộc (nếu có) Thời hạn dóng phí dự kiến (do bên mua bảo hiểm lựa chọn) Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm cơ bản của sản phẩm; và Định kỳ đóng phí bảo hiểm dự kiến (do bên mua bảo hiểm lựa chọn) II. THÔNG TIN CHI TIÉT ỉ. Quyền lợi của sản phẩm bảo hiểm: QUYÈN LỢI CÚA SẢN PHẨM BÁO HIÊM LIÊN KÉT ĐƠN VỊ: Thể hiện rõ các quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi bảo hiểm đâu tư và các điêu kiện đê nhận quyên lợi đó. QUYÊN LỢI BẢO HIẺM RỦI RO Quyên lợi bảo hiêm rủi ro (thông tin vê sô tiên bảo hiêm phải chi trả khi rủi ro xảy ra;điêu kiện nhận quyên lợi báo hiêm rủi ro). Trong trường hợp quyền lợi bảo hiểm có liên quan đến việc thay đổi Giá trị tài khoản, Doanh nghiệp bảo hiểm phải ghi chú rõ các yếu tô làm ảnh hưởng đên Giá trị tài khoản của khách hàng. QƯYÈN LỢI ĐẦU TƯ Thông tin vê quyên lợi đâu tư từ quỹ liên kêt đon vị; điêu kiện nhận quyên lợi đâu tư; thông tin cụ thê vê ngày định giá áp dụng đê áp giá mua/giá bán. Tên của quỹ liên kêt dơn vị khách hàng lựa chọn Tỷ lệ phân bô phí đem đi đâu tư (thê hiện rõ tỷ lệ % đâu tư vào từng quỹ liên kêt đơn vị). Trường hợp có phí bảo hiêm đóng thêm, doanh nghiệp bào hiêm cân nêu rõ tỷ lệ phân bô phí dem di dầu tư tương ứng vời phần phí bào hiềm dóng thêm. Tính chất rủi ro cùa quỹ liên kết đơn vị Mục tiêu và chiến lược đầu tư của Quỹ liên kết đơn vị (tóm tắt) c. QUYÊN LỢI THƯỞNG KHÁC (nếu có) Doanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ quyền lợi này và diều kiện nhận quyền lợi này I
- Ghi chú:
- Đối với nội dung liên quan tới quyền lợi đầu tư, doanh nghiệp bảo hiểm cần làm rõ thêm các nội dung liên quan tới quyền lợi đầu tư sau:
- Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị chỉ mang tính tham khảo, sẽ có thế tăng hoặc giảm phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tể cùa quỹ liên két đơn vị và không có ý nghĩa là mức lãi suât này được đảm bào cho khách hàng trong tương lai;
- Kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả (lỗ/lời) vù KHÔNG Được BẢO ĐAM. Doanh nghiệp bảo hiểm cần làm rõ việc khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với giá trị của hợp đồng trong các quỹ liên kết đơn vị. Nội dung này phủi được in đậm, chữ hoa với phông chữ Time New Roman, cỡ chữ toi thiếu bằng 14 hoặc phông chữ khác với cỡ chữ tương đương, có cỡ chữ lớn hơn các phần khác tại tài liệu minh họa bán hàng và được in ở tất cả các trang trong minh họa bán hàng. Điều khoản loại trừ bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm dẫn chiếu quy định về loại trừ bảo hiểm quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm bảo hiểm. Mua bán đơn vị quỹ Các điều kiện mua bán đom vị quỹ và quyền chuyển đổi giữa các quỹ liên kết đom vị (nếu có) Ngày định giá: Doanh nghiệp bảo hiểm nêu cụ thể các ngày định giá được thực hiện trong tuần, chu kỳ định giá Khoản phí áp dụng cho hợp dồng và/hoặc các hạn mức tối đa theo quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm sẽ áp dụng: Phí quàn lý hợp đồng Phí chuyển đồi quỹ liên kết đom vị Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn Phí khác đối với những sản phẩm được quy định tại điểm a khoản 6 Điều 32 Nghị định 46/2023/NĐ-CP (nếu có) Mô tả hoạt động của quỹ liên kết đom vị Thông tin chung về quĩ liên kiết đơn vị: sô lương quĩ, mục tiêu, chiến lược, chỉnh sách đầu tư, đơn vị quàn lý quỹ Tỳ suất đầu tư thực tế (cho các quỹ đã thành lập) III. MINH HỌA THỰC TÉ VÈ PHÂN BÓ PHÍ BẢO HIẺM VÀ CÁC QUYÊN LỢI BẢO HIẺM (Trường hợp DNBH không thê minh họa tất cả các dữ liệu trong Oỉ bảng, DNBH có thế tách bàng nhưng phải đảm bào đầy đủ các thông tin, dữ liệu tôi thiêu nêu trong bảng minh họa dưới đây. Trong trường hợp doanh nghiệp thiết kế tách bảng thì doanh nghiệp phải đảm bào các thông tin vê phí và quyên lợi phải luôn được trình bày tương ứng trong cùng 01 bủng ) Minh họa trưòng họp khách hàng đóng đủ phí bảo hiểm dự kiến Minh họa về các khoản phí tính cho khách hàng
| Năm HĐ | Phí bảo hiểm | Phi ban đầu | Phí đcm đi đầu tư | Phí quản lý hợp đong | Phí bảo hiểm rủi ro | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bảo hiểm đóng thêm | Tổng phí bảo hiểm | Phí bảo hiềm cơ bản | Phí bảo hiểm đóng thêm | Tổng phí ban đầu | Phí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầu | Phí bảo hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầu | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Tại tỷ suất đầu tư cao | Tại tỷ suất đầu tư thẩp | ||
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| Minh họa về quyền lợi bảo hiểnt | ||||||||||||
| Trong trường hợp quyền lợi bảo hiểm có liên quan đến Giá trị tài khoản, Doanh nghiệp bảo hiểm phài ghi chú rõ các yếu tố làm ành hưởng đên Giá trị tài khoản của khách hàng |
| Năm HĐ/ tuổi của NĐBH | Tổng phí bảo hiểm | Tổng phí bảo hiêm đem đi đầu tư | Quyền lọi bảo hiêm đảm bảo | MINH HỌA QUYÊN LỢI Ó MÚC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ CAO r> (KHÔNG ĐẢM BẢO) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Quyền lọi đầu tư | Quyền lọi khác | Tổng giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | ||
| Quỹ A ữ) | Quỹ B (*) | QuỹC ẽ) | Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) |
| (*) Trường hợp tỷ suất đầu tư minh họa của các quỹ đầu tư là khác nhau, doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện mức tỷ suất này tưomg ứng tại mỗi quỹ đâu tư) |
| Năm HĐ/ tuổi của NĐBH | Tổng phí bảo hiếm | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Quyền lọi bảo hiểm đảm bảo | MINH HỌA QUYÊN LỢI Ở MỨC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ THÁP n (KHÔNG ĐẢM BẢO) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Quyền lọi đầu tư | Quyền lọi khác | Tổng giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | ||
| Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) |
| (*) Trường hợp tỷ suất đầu tư minh họa của các quỹ đầu tư là khác nhau, doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện mức tỷ suất này tưong ứng tại môi quỹ đâu tư) | |||||
| Minh họa trường hợp khách hàng đóng phí bảo hiểm trong thời gian đóng phí bảo hiểm bắt buộc theo quy định tại quy tắc điều khoản sản phâm |
| Năm HĐ | Phí bảo hiểm | Phí ban đầu | Phí đem đi đầu tư | Phí quản lý họp đồng | Phí bảo hiếm rủi ro | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bảo hiểm đóng thêm | Tổng phí bảo hiểm | Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bào hiểm đóng thêm | Tổng phí ban đầu | Phí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầu | Phí bảo hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầu | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Tại tỵ suất đầu tư cao | Tại tỵ suất đầu tư thấp | ||
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| Trong trường hợp sản phẩm bảo hiểm có quy định về các khoản phí khác thì bảng minh họa phải thể hiện các khoản phí này. | ||||||||||||
| Minh họa về quyền lợi bảo hiếm |
| Năm HĐ/ tuổi của NĐBH | Tổng phí bảo hiểm | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Quyền lọi bảo hiểm đảm bảo | MINH HỌA QUYỀN LỢI Ỏ MÚC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ CAO e) (KHÔNG ĐẢM BẢO) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Quyền lọi đầu tư | Quyền lọi khác | Tổng giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | ||
| Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | Quỹ c (*) |
| (*) Trường hợp tỷ suất đầu tư minh họa của các quỹ đầu tư là khác nhau, doanh nghiệp bảo hiểm thể hiện mức tỷ suất này tương ứng tại mồi quỳ đầu tư) |
| Năm HĐ/ tuổi của NĐBH | Tổng phí bảo hiểm | Tổng phí đem đi đầu tư | Quyền lọi bảo hiếm đảm bảo | MINH HỌA QUYÈN LỌI Ở MỨC TỶ SUẤT ĐẦU TƯ THẤP ( ‘* (KHÔNG ĐẢM BẢO) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quyền lọi đầu tư | Quyền lợi khác | Tổng giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | |||||||||
| Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | Quỹ A (*) | Quỹ B (*) | QuỹC (*) | |||||||
| i | ||||||||||||
| Tỷ suất đầu tư dự kiến | ||||||||||||
| Doanh nghiệp bảo hiểm được sử dụng tối đa 2 mức tỷ suất đầu tư để thực hiện minh họa tại phần 1, 2 mục III Mầu bảng minh họa; | ||||||||||||
| Tỷ suất đầu tư minh họa được in tại bảng minh họa bán hàng trên cơ sở tỷ suất đầu tư thực tế hàng năm trừ đi phí quản lý quỹ (dự kiến) tương úng của từng quỹ liên kêt đơn vị; | ||||||||||||
| Doanh nghiệp bảo hiểm phải liệt kê các tỷ suất đầu tư thực tế cho thời gian 5 năm tài chính liền kề trước đó. Nếu thời gian tồn tại của quỹ liên kêt đơn vị ngăn hơn 5 năm thì tỷ suất đâu tư được tính trong giai đoạn tôn tại của quỳ; Trong bảng minh họa bán hàng, doanh nghiệp bảo hiêm có thê sừ dụng các chỉ sô đâu tư tham chiếu khác để cung cấp thêm thông tin cho khách hàng về tỷ suất đầu tư thực tế đối với các danh mục tài sản (cô phiêu, trái phiêu, tiên gửi ngân hàng) trên thị trường tài chính. | ||||||||||||
| Việc xác định tỷ suất đầu tư minh họa được xác định theo tùng loại tài sản, tỷ trọng từng loại tài sản trong quỹ liên kết đơn vị, kết quả đâu tư thực tê trong quá khứ và đánh giá của doanh nghiệp bảo hiêm vê kỳ vọng tỷ suât đâu tư của từng loại tài sản trong tương lai. Mức tỷ suất đầu tư minh họa tối đa áp dụng đối với các quỹ như sau: | ||||||||||||
| Đối với quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư không thấp hơn 70% tổng giá trị tài sản vào danh mục cổ phiếu (quỹ liên kết đơn vị đầu tư cổ phiếu): 9%/năm; | ||||||||||||
| Đối với quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư không thấp hơn 70% tổng giá trị tài sản vào danh mục trái phiếu (quỹ liên kết đơn vị đâu tư trái phiêu); 6%/năm; | ||||||||||||
| Đối với quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư không thấp hơn 70% vào tiền gửi và các tài sản đầu tư có thu nhập cố định khác (quỹ liên kêt đơn vị đâu tư tiên gửi); 6,5%/nãm; | ||||||||||||
| Đối với các quỹ liên kết đơn vị có chính sách đầu tư khác với 3 quỹ liên kết đơn vị nêu trên (quỹ liên kết đơn vị khác); Tỷ suất đầu tư minh họa tôi đa được tính băng bình quân gia quyên giữa tỷ trọng đâu tư vào cô phiêu, trái phiêu, tiên gừi và các tài sản có thu nhập cô định khác với tỷ suất đầu tư minh họa tối đa tương ứng với quỳ liên kết đơn vị đầu tư cổ phiếu (A), quỹ liên kết đơn vị đầu tư trái phiếu (B), quỹ liên kêt đơn vị đâu tư tiên gửi (C). | ||||||||||||
| Đối với các doanh nghiệp bảo hiểm mới triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, việc sử dụng tỷ suất đầu tư minh họa căn cứ trên kinh nghiệm đâu tư của Công ty quản lý quỹ vào từng danh mục đầu tư nhưng không vượt mức tối đa quy định ở phần này. |
- Giá của đơn vị quỹ Doanh nghiệp bảo hiểm phải khẳng định rõ; Giá của đom vị quỹ liên kết đơn vị có thể tăng hoặc giảm; Giá trị của quỹ liên kết vị có thể thấp hơn số phí đem đi đầu tư và phụ thuộc vào kết quả của các khoản đầu tư trong từng quỹ liên kết đơn vị trừ trường hợp doanh ngiệp cam kêt hoàn trả phí đem đi đầu tư CÁC NỘI DUNG KHÁC Doanh nghiệp BH cần cung cấp các thông tin cần thiết cho Bên mua bảo hiểm; Số điện thoại đường dây nóng dịch vụ khách hàng Địa chỉ email của Bộ phận dịch vụ khách hàng Thông tin về địa chỉ Văn phòng/Trung tâm dịch vụ khách hàng (Có thể liệt kê chi tiết hoặc dẫn đường link trên trang thông tin điện tử đê khách hàng tham khảo) Địa chỉ vvebsite để bên mua bảo hiểm có thể tham khảo quy tắc điều khoản của sản phẩm bảo hiểm và công cụ tính toán để khách hàng có thê tự xây dựng được kê hoạch bảo hiêm theo từng sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp (Nội dung này bắt đầu áp dụng từ 01/7/2024 theo quy định tại Nghị định số 46/2023/NĐ-CP) Đường dẫn tại vvebsite tới các nội dung thông tin/báo cáo về sản phẩm, hoạt động của quỹ. XÁC NHẬN CỦA BÊN MƯA BẢO HIÉM Ngoài những nội dung tôi thiêu phải cung câp cho khách hàng theo yêu câu tại Bảng minh họa quyên lợi này, Doanh nghiệp bảo hiêm có thể chủ động tùy chỉnh sẳp xếp thứ tự các đề mục trình bày nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ các nội dung tại từng đề mục theo biểu mẫu này hoặc bổ sung thêm các thông tin, nội dung minh họa khác theo quy định tại quy tắc, điều khoản sản phẩm và theo quy định của pháp luật. Thời gian minh họa quyền lợi bảo hiểm không quá 20 năm Mầu số 24-NT (Ban hành kém theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02/11/2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chính) TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG CỦA SẢN PHẨM BẢO HIỀM [Tên Sản phẩml Sản phẩm bảo hiểm hưu trí của Công ty [Tên Doanh nghiệp bảo hiểm] Nghiệp vụ bảo hiểm: Bảo hiểm hưu trí THÔNG TIN CHUNG ỉ. Thông tin về Doanh nghiệp bảo hiểm Địa chì liên hệ (địa chỉ, sổ điện thoại, sổ fax...) Thông tin về Bên mua bảo hiểm Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức; sổ Giấy phép thành lập và hoạt động.
- Họ và tên
- Giới tính
- Tuổi
- Nhóm nghề nghiệp Họ và tên Giới tính Tuổi Số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm hoặc mã số đại lý của nhân viên trong tổ chức trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm Tên sản phẩm bảo hiểm Thời hạn đóng phí tương ứng cho tùng sản phẩm (dự kiến); thời hạn đóng phí bắt buộc (nếu có) Phí bảo hiểm: Phí bảo hiểm đóng thêm (nếu có). Quyền lợi bảo hiểm
| QUYÈN LỢI CỦA SẢN PHẢM BẢO HIẺM HƯU TRÍ | Sản phẩm bảo hiểm |
|---|---|
| A. QUYÊN LỢI HƯU TRÍ ĐỊNH KỲ | |
| B. QUYÊN LỢI BẢO HIẺM RỦI RO | |
| - Quyền lợi trợ cấp mai táng | |
| - Quyền lợi bào hiểm từ vong và quyền lợi thưomg tật toàn bộ vĩnh viễn | |
| c. QUYỀN LỢI ĐẦU TU’ | |
| 1 .Quyền lợi đầu tư tại mức lãi suất cam két | Doanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ chính sách đầu tư của quỹ hưu trí, việc tính toán khoản phí đem đi đầu tư |
| - Thông tin về quyền lợi đầu tư từ quỹ hưu trí; điều kiện nhận quyền lợi đầu tư, và mức lãi suất đảm bảo | |
| 2. Quyền lợi đầu tư tại mức lãi suất minh họa (khác lãi suất cam kết) | |
| D. Quyền lợi khác (nếu có) | Doanh nghiệp bảo hiểm nêu rõ quyền lợi này và điều kiện nhận quyền lợi bào hiểm này |
| Đối với nội dung liên quan tới quyển lợi đầu tư, doanh nghiệp hào hiếm cần làm rõ thêm các nội dung liên quan tới quyển lợi dầu tư sau: - Lãi suất minh họa chi mang tỉnh tham kháo, có thê tăng hoặc giám phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tế của quỹ hưu trí và không có ỷ nghĩa là mức lãi suât này được đảm hào cho khách hàng trong tương lai, nhưng đàm bào không tháp hơn mức lãi suãt cam kêt lôi thiêu. | |
| Doanh nghiệp bảo hiểm dẫn chiếu quy định về loại trừ bảo hiểm quy định tại quy tắc điều khoàn sản phẩm bảo hiểm. | |
| Phí đcm đi đầu tư và các khoản phí tính cho khách hàng | |
| Doanh nghiệp báo hiểm thông tin rõ phí bảo hiểm, phần phí đem đi đầu tư; | |
| Khoản phí áp dụng cho hợp đồng và các hạn mức tối đa sẽ áp dụng: | |
| Phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí | |
| Doanh nghiệp bảo hiểm phủi ghi rõ hạn mức đổi với mỗi khoản phí áp dụng cho sản phẩm bảo hiểm. | |
| Rút trước tài khoản bảo hiểm hưu trí | |
| Doanh nghiệp bảo hiểm ghi rõ trường hợp được rút trước tài khoản bảo hiểm hưu trí. | |
| Chuyển tài khoản bảo hiếm hưu trí | |
| Doanh nghiệp bảo hiểm nêu tóm tắt và dẫn chiếu quy định về chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm bảo hiểm. | |
| Mô tả hoạt động của quỹ hưu trí | |
| Tóm tắt chính sách đầu tư cùa quỹ hưu trí và dẫn chiếu quy định về quy định tại quy tắc điều khoản sản phẩm bảo hiểm, đơn vị nhận ủy thác quỹ hưu trí (nếu có); | |
| Lãi suất công bo: Doanh nghiệp bảo hiểm phải liệt kê lãi suất công bổ cho thời gian 5 năm trước. Nếu thời gian tồn tại của quỹ hưu trí ngắn hom 5 năm thì lãi suất công bố được tính trong giai đoạn tồn tại của quỹ (Doanh nghiệp phải chú thích mức phí quản lý quỹ dùng để tính lãi suất công bố). | |
| III. MINH HỌA THỰC TÉ VÈ PHÂN BÓ PHÍ BẢO HIỂM VÀ CÁC QUYÈN LỢI BẢO HIỂM | |
| (Trường hợp DNBH không thể minh họa tất cả các dữ liệu trong 01 bủng, DNBH có thể tách bảng nhưng phải đảm bảo đầy đủ các thông tin, dữ liệu tối thiểu nêu trong bảng minh họa dưới đây. Trong trường hợp doanh nghiệp thiết kế tách bàng thì doanh nghiệp phải đảm bảo các thông tin về phỉ và quyền lợi phủi luôn được trĩnh bày tương ứng trong cùng 01 bảng ) | |
| Minh họa trường họp khách hàng đóng đủ phí bảo hiểm dự kiến |
| năm HĐ | Phí bảo hiểm | Phí ban đầu | Phỉ đem đi đầu tư | Phí quản lý hợp đồng | Phí bảo hiểm rủi ro | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bào hiểm đóng thêm | Tổng phí bào hiểm | Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bảo hiểm đóng thêm | Tổng phí ban đầu | Phí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầu | Phí bảo hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầu | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Lãi suất đầu tư cam kết | Lãi suất đau tư khác | ||
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| 3 | ||||||||||||
| Trong trường hợp Sản phẩm bảo hiểm có quy định về các khoản phí khác thì bảng minh họa phải thể hiện các khoản phí này. | ||||||||||||
| Minh họa về quyền lợi theo quy định tại quy tắc, điều khoản sản phẩnt | ||||||||||||
| Trong trường hợp quyền lợi bảo hiểm có liên quan đến Giá trị tài khoản, Doanh nghiệp bảo hiểm phải ghi chú rõ các yếu tố làm ảnh hưởng đên Giá trị tài khoản của khách hàng. |
| năm HĐ | Tổng phí bảo hiểm | Tổng phí bảo hiểm đcm đi đầu tư | Quyển lợi minh họa tại lãi suất đầu tư cam | kết | Quyền lựi minh họa tại lãi suất đầu tư dự kiến | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quyền lợi cơ bản của sản phâm hưu trí | Giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | Quyền lợi cơ bản cùa sản phấm hưu trí | Giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | |||||||||
| Hưu trí định kỳ | Tử vong và TTTB vv | Mai táng | Quyền lợi khác | Hưu trí định kỳ | Tử vong và TTTB vv | Mai táng | Quyền lợi khác | |||||||
| 1 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| ... |
- Minh họa trưòng hợp khách hàng đóng phí bảo hiểm trong thòi gian đóng phí bảo hiểm bắt buộc (nếu có) 2.1. Minh họa về các khoản phí tính cho khách hàng
| năm HĐ | Phí bảo hiểm | Phí ban đầu | Phí đem đi đầu tư | Phí quản lý hợp đồng | Phí bảo hiểm rủi ro | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bảo hiểm đóng thêm | Tổng phí bảo hiểm | Phí bảo hiểm cơ bản | Phí bảo hiểm đóng thêm | Tổng phí ban đầu | Phí bảo hiểm cơ bản sau khi khấu trừ phí ban đầu | Phí bào hiểm đóng thêm sau khi khấu trừ phí ban đầu | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Lãi suất đầu tư cam kết | Lãi suất đầu tư khác |
| 1 | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| to | ||||||||||
| Năm HĐ | Tổng phí bảo hiểm | Tổng phí bảo hiểm đem đi đầu tư | Quyền lợi minh họa tại lãi suất đầu tư cam kết | Quyền lợi minh họa tại lãi suất đầu tư dự | đến | |||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Quyền lợi cơ bản của sàn phẩm hưu trí | Giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | Quyền lợi cơ bản của sản phẩm hưu trí | Giá trị tài khoản | Giá trị hoàn lại | |||||
| Hưu trí định kỳ | Từ vong và TTTB vv | Mai táng | Quyền lợi khác | Hưu trí định kỳ | Từ vong và TTTB vv | Mai táng | Quyền lợi khác | |||
| 1 | ||||||||||
| 2 |
- Lãi suất đầu tư minh họa Doanh nghiệp bảo hiểm được sừ dụng tối đa 2 mức tỷ suất đầu tư dự kiến để thực hiện minh họa lãi suất đầu tư dự kiến Lãi suất đầu tư minh họa dược in tại bảng minh họa bán hàng là lãi suất công bố dự kiến trên cơ sở hàng năm và được đánh giá trên cơ sở lãi suât đâu tư thực tê hàng năm sau khi trừ đi phí quản lý quỹ tương ứng. Mức lãi suất đầu tư minh họa không vượt quá 7%/năm. Trường họp doanh nghiệp bảo hiêm minh họa thời hạn hợp đồng dài hơn 20 năm, doanh nghiệp bảo hiểm chỉ được chỉ được sử dụng lãi suất cam kết để minh họa cho khách hàng kể từ năm hợp đồng thứ 21; Trường hợp quỹ hưu trí đã triển khai được trên 5 năm, ngoài mức tối đa quy định ở phần này, lãi suất đầu tư minh họa không được vượt quá tỷ suât đâu tư công bô thực tê bình quân trong 5 năm. Đối với các doanh nghiệp bảo hiểm mới triển khai sản phẩm bảo hiểm hưu trí, việc sự dụng lãi suât đâu tư minh họa căn cứ trên kêt quà đâu tư bình quân trong 5 năm hoặc tưomg ứng với thời gian thành lập của quỹ chủ hợp đông của doanh nghiệp bảo hiêm sau khi trừ đi phí quàn lý quỹ dự kiến áp dụng cho quỹ hưu trí; hoặc căn cứ trên kinh nghiệm đầu tư của Công ty quản lý quỹ vào từng danh mục đâu tư nhưng không vượt mức tối đa quy định ở phần này (trong trường hợp có ủy thác đầu tư qua Công ty quản lý quỹ). CÁC NỘI DƯNG KHÁC Doanh nghiệp BH cần cung cấp các thông tin cần thiết cho Bên mua bảo hiểm: Thông tin về địa chỉ Văn phòng/Trung tâm dịch vụ khách hàng (Có thể liệt kê chi tiết hoặc dẫn đường link trên trang thông tin điện tử để khách hàng tham khảo) Địa chỉ website để bên mua bảo hiểm có thể tham khảo quy tắc điều khoản của sản phẩm bảo hiểm và công cụ tính toán để khách hàng có thể tự xây dựng được kế hoạch bào hiểm theo từng sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp (Nội dung này băt đâu áp dụng từ 01/7/2024 theo quy định tại Nghị định số 46/2023/NĐ-CP) XÁC NHẬN CỦA BÊN MUA BẢO HIẾM Ngoài những nội dung tối thiểu phải cung cấp cho khách hàng theo yêu câu tại Bảng minh họa quyên lợi này, Doanh nghiệp bảo hiêm có thê chủ động tùy chỉnh săp xêp thứ tự các đê mục trình bày nhưng vân đảm bảo đây đủ các nội dung tại từng đê mục theo biêu mâu này hoặc bổ sung thêm các thông tin, nội dung minh họa khác theo quy định tại quy tắc, điều khoản sản phẩm và theo quy định của pháp luật. Tình trạng hợp đồng bảo hiếm liên kết chung Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức. Trường hợp bên mua bảo hiểm là cá nhân: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiểu. Thông tin về Người đưọc bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiếu. Hợp đồng bảo hiểm số: Số tiền bảo hiểm: Thời hạn hợp dồng bảo hiểm: Giá trị tài khoản đầu năm báo cáo: Phí bảo hiểm cơ bản: Phí đóng thèm: Tổng sổ phí bảo hiểm đầu tư vào quỹ liên kết chung: Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm: Phí quàn lý quỹ Phí khác (nếu có) Số tiền khách hàng đã rút ra từ giá trị tài khoản hợp đồng trong năm (nếu có): Các quyền lợi được cộng vào giá trị tài khoản hợp đồng trong năm (nếu có): Tỷ suất đầu tư thực tế trong năm của quỹ liên kết chung và lãi suất đầu tư công bố cho khách hàng; Giá trị tài khoản cuối năm báo cáo: Quyền lợi bảo hiểm rủi ro và giá trị hoàn lại vào đầu năm báo cáo: Quyền lợi bảo hiểm rủi ro và giá trị hoàn lại vào cuối năm báo cáo: Tình trạng hợp đồng bảo hiếm liên kết đon vị Doanh nghiệp bảo hiếm Năm báo cáo: Trường hợp bên mua bảo hiểm là tổ chức: Tên tổ chức; Trường hợp bên mua bào hiểm là cá nhân: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiếu. Thông tin về Người được bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiểu. Sổ tiền bào hiểm: Thời hạn hợp đồng bảo hiểm: Số lượng, giá trị của các đơn vị quỳ nắm giữ đầu năm báo cáo: Phí bào hiểm cơ bản: Tổng số phí bào hiểm đầu tư vào quỹ liên kết đơn vị (chi tiết theo từng quỹ) : Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm và số lượng đơn vị quỹ đã bị trừ tương ứng:
- Phí ban đầu Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị Số lượng, giá trị cùa các đơn vị quỹ được mua, bán trong năm báo cáo : Số tiền khách hàng đã rút ra từ giá trị tài khoản hợp đồng và số lượng đơn vị quỹ đã bị trừ tương ứng từ giá trị tài khoản trong năm (nếu có): Các quyền lợi được cộng vào giá trị tài khoản họp đồng và số lưọng đơn vị quỹ đã được cộng tương ứng từ giá trị tài khoản trong năm (nếu có): Số lượng, giá trị của các đơn vị quỹ nắm giữ cuối năm báo cáo: Tình trạng hợp đồng bảo hiểm hưu trí Doanh nghiệp bảo hiểm: Năm báo cáo: Trường hợp bên mua bảo hiểm là cá nhân: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiếu. Thông tin về Người được bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm: Họ và tên; số CCCD/HỘ chiếu. Số tiền bào hiểm rủi ro: Độ tuổi nhận quyền lợi hưu trí định kỳ: Định kỳ thanh toán: Thời hạn nhận quyền lợi bảo hiểm: Giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí đầu kỳ: Tồng số phí bảo hiểm nộp trong năm: Hợp đồng bào hiểm cá nhân: Hợp đồng bào hiểm nhóm: Tổng số phí bảo hiểm đầu tư vào quỹ hưu trí tự nguyện Số tiền người được bảo hiểm đã rút trước từ giá trị tài khoản hưu trí trong năm (nếu có): Các quyền lợi được cộng vào giá trị tài khoản hưu trí trong năm (nếu có): Tỷ suất đầu tư thực tế trong năm của quỹ hưu trí tự nguyện và lãi suất đầu tư công bố cho khách hàng
- Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm Giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí cuối kỳ: Phụ iục IX (Ban hành kèm theo Thông tư sô 67/2023/TT-BTC ngày 02 tháng 1 ỉ năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh) Mầu số 1-SK: Báo cáo kết quả hoạt động tháng Mau số 2-SK: Báo cáo số lượng hợp đồng và số tiền bảo hiểm quý, năm Mầu số 3-SK: Báo cáo tình hình huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm sức khỏe quý, năm: Mầu số 4A-SK: Báo cáo trích lập dự phòng toán học bảo hiểm sức khỏe Mau số 4B-SK: Báo cáo trích lập dự phòng phí chưa được hưởng bảo hiêm sức khỏe Mầu số 4C-SK: Báo cáo trích lập dự phòng bồi thường Mau số 4D-SK: Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm cân đối Mầu số 5-SK: Báo cáo hoạt động đầu tư quý, năm Mầu sổ 6-SK: Báo cáo khả năng thanh toán tháng, quý, năm Mầu số 7-SK: Báo cáo ASEAN hàng năm Mầu số 8-SK: Báo cáo theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng loại nghiệp vụ bảo hiêm Mầu số 9-SK: Báo cáo danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiêm sức khỏe Mầu số 10-SK: Báo cáo của Chuyên gia tính toán Mầu số 11 -SK: Báo cáo doanh thu theo kênh phân phối quý, năm Mẩusốl-SK (Ban hành kèm theo Thòng tư số 67,2023/ỊT-BTC ngày 02/1 ì 2023 cùa Bộ trường Bộ Tài chính) NGƯỜI LẶP BIẾU (Ký và ghi rõ họ tên) Kết quả hoạt động tháng
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Hợp đồng khai thác mói | Số lượng hợp đồng có hiệu lực | Số thành viên được BH có hiệu lực | Tổng doanh thu phí bào hiểm | Số lượng hợp đồng hủy bỏ năm đầu lũy kế từ dầu năm | Trả tiền bảo hiểm | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng họp đồng | Số thành viên được bảo hiểm | Phí bảo hiểm | ||||||||||||||||
| Trong tháng | Lũy kế | Cùng kỳ năm trước | Trong tháng | Lũy kể | Cùng kỳ năm trước | Trong tháng | Lũy kế | Cùng kỳ năm trưóc | Cuối tháng | Cùng kỳ năm trước | Cuối tháng | Cùng kỳ năm trước | Lũy kế | Cùng kỳ năm trước | ||||
| 1 | Bảo hiếm sức khỏe, thân thể | |||||||||||||||||
| 2 | Bảo hiêm chi phí y tế | |||||||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||||||||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ||||||||||||||||||
| Ghi chú; Phí khai thác mới bao gồm: phí bảo hiểm định kỳ năm đầu + phí bảo hiểm đóng 1 lần. số liệu này tương đương với số liệu ghi nhận tại tài khoản doanh thu phí bảo hiêm năm đâu của bộ phận kê toán. |
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm: - Báo cáo quý (năm): Mằusố2-SK (Ban hành kèm theo 'Chóng tư so 67/2023/TT-13TC ngày 02/11,2023 cùa Bộ trướng Bộ Tài chinh/
| STT | TÊN NGHIỆP VỤ/ SẢN PHẤM | KỲ BÁO CÁO (Quý/Năm) | CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC (Quý/Năm) | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | Kết quả khai thác mói | Số lượng hập đồng | SỔ lượng thành viên đưọc bảo hiểm | Thòi hạn họp đồng binh quân | Tuổi ngưòi được bảo hiểm bình quân | số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại | SỐ lưọng họp đồng | SỐ thành viên được bảo hiểm | Thòi hạn họp đống bình quân | Tuổi ngưòi được bảo hiểm bình quân | Số tiền bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại |
| 1 | Nghiệp vụ bảo hiếm sức khỏe, thân thể | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sàn phẩm (bô sung thêm tên thương mại nếu có) | |||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bảo hiểm chi phí y tế | ||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phám (bô sung thêm tên thương mại nếu có) | |||||||||||||||
| TÔNG CỘNG | |||||||||||||||
| Đơn vị: triệu |
| B | Họp đồng có hiệu lực | SỐ lượng họp đồng | Số lượng thành viên được bảo hiểm | Thời hạn họp đồng bình quân | Thòi hạn họp đồng còn lại bình quân | số tiền bảo hiểm | Phí bào hiểm gốc | Phí giữ lại | Số lượng họp đồng | Số thành viên đưọc bảo hiểm | Thời hạn hộp đồng bình quân | Thời hạn họp đồng còn lại bình quân | Số ..X tiên bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe, thân thể | ||||||||||||||
| B | Họp đồng có hiệu lực | Số lượng họp đồng | SỐ lương thành viên được bảo hiểm | Thòi hạn họp đồng bình quân | Thời hạn hợp đồng còn lại bình quân | SỐ ..ị tiên bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Phí giữ lại | Số lượng họp đồng | Số thành viên được bảo hiểm | Thời hạn hợp đồng bình quân | Thời hạn họp đồng còn lại bình quân | SỐ tiền bảo hiểm | Phí bao hiểm gốc | Phí giữ lại |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phàm (bo sung thêm tên thương mại nếu có) | |||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ bảo hiểm chi phí y tế | ||||||||||||||
| - Lập chì tiết theo tên từng sàn phám (bô sung thêm tên thương mại nếu có) | |||||||||||||||
| TÔNG CỘNG | |||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIÈU (Ký và ghi rõ họ tên) | |||||||||||||||
| (Ký, ghì rõ họ tên đóng dấu) | |||||||||||||||
| Thời hạn hợp đồng bình quân được tính tương ứng với từng sản phẩm = Tổng thời hạn hợp đồng của các hợp đồng thuộc 1 sản phẩm/ tổng số lượng hợp đồng thuộc sàn phẩm đó; | |||||||||||||||
| Tuổi người được bảo hiểm bình quân tính tại thời điểm giao kết họp đồng; | |||||||||||||||
| Cột số lượng thành viên trong nhóm chì áp dụng cho sản phẩm bảo hiểm nhóm; | |||||||||||||||
| Số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế. | |||||||||||||||
| Mâusố3-SK | |||||||||||||||
| (Ran hành kèm theo Thòng tư số 67,2023 TT-BTC ngày 02 1 1'2023 cua Bộ trường Rộ Tài chinh) | |||||||||||||||
| Tình hình hủy bỏ, chấm dứt, đáo hạn và chi chả quyền lọi bảo hiếm sức khỏe |
- Báo cáo tháng: từ đến
| số lũy kế đến kỳ bâo cáo | Cùng kỳ năm trước | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm hợp đồng thứ 1 | Năm họp đồng thứ 2 | Năm h | Năm hựp đồng thứ I | Nâm hợp dồng thứ 2 | Năm hợp dồng thứ 3 + | ||||||||||||
| Số lượng hợp đồng | SỘ tiền báo hiềm | A 1 loàn phi/B Trà tièn bào hiếm/C. Giá trĩ hoàn lại/o. Dáo hạn/E. Khoán khác | Số lượng hợp đồng | Số tiền báo hiểm | A. Hoàn phi/B Trá tiền báo hiểin/C. Giá trị hoàn lại/D. Đáo hạn/E. Khoán khác | SỐ lượng hợp đồng | SỘ tiền bào hiểm | A Hoàn phi/B.Trã tiền bào hiẻm/C. Giá tri hoán lại/D Đáo hạn/E. Khoàn khác | Số lượng hợp đồng | Số tiền báo hiểm | A. Hoán phí/B Trá tiền báo hicm/C. Giá tri hoán lại/D. Đáo hạn/E. Khoán khác | Số lượng hợp đồng | SỘ tiền bào hicm | A Hoán phí/B 'í rá tiên bào hiểm/C Giá trị hoàn lại/D. Dáo hạn/E. Khoán khác | Số lượng hợp đong | SỘ tiền bào hiếm | A. Hoán phí/B.Trá tiền bào hiềm/c. Giá trị hoán lại/D. Dáo hạn/E. Khoản khác |
| A. | Hợp đồng bào hiểm hủy bò trong thòi gian cân nhắc | ||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nghiệp vụ bào hiếm sức khóc, thân the | ||||||||||||||||
| - Láp chi tiết theo tên từng sán phàm (bõ sung thêm tên thương mại nều có) | |||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ báo hiềm chi phí y tế | ||||||||||||||||
| - Láp chi tiết theo tén từng sàn phám (hô sung thêm tên thương mại nếu có) | |||||||||||||||||
| TỐNG MỤC A | |||||||||||||||||
| B | Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt do xày ra sự kiện bão hiềm | ||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bão hiềm sức khóe, thân the | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo lèn từng sán phẩm (ho sung thêm tên thương mại nều có) | |||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ báo hiểm chi phí y tế | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiét theo tên từng sán phãm (bổ sung thêm tên thương mạt nếu cớ) | |||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| TỐNG MỤC B | |||||||||||||||||
| c | Hợp đồng bào hiểm chấm dứt, hủy bỏ trong kỳ | ||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bào hiếm sức khóe, thân the | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tẻn từng sán phàm (hồ sung thêm tên thương mại nếu có) | |||||||||||||||||
| 2 | Nghiêp vụ báo hiếm chi phí y tế | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sản phàm (ho sung thèm tèn thương mại nếu có) | |||||||||||||||||
| TỎNG .MỤC c | |||||||||||||||||
| D | Hợp đồng bão hiểm đáo hạn | ||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ báo hiềm sức khóc, thân thê | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiet theo tên tìmg sàn phàm (hô sung thèm tên thương mại nếu củ) | |||||||||||||||||
| 2 | Nghiẻp vụ bảo hiềm chi phi y tế | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo lèn từng sàn phàm (bo sung thêm tên thương mại nếu có) | |||||||||||||||||
| TÔNG MỤC D | |||||||||||||||||
| E | Nguyên nhân khác | ||||||||||||||||
| 1 | Nghiệp vụ bào hiềm sức khóe, thân the | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiết theo tên từng sán phẩm (bo sung thèm tên thương mại nếu có) | |||||||||||||||||
| 2 | Nghiệp vụ báo hiếm chi phí y tế | ||||||||||||||||
| - Lập chi tiét theo tên từng sán phàm (bổ sung thêm tên thương mạt neu có) | |||||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| I ÕNG MỤC E | |||||||||||||||||
| Ghi chú: số tại thời điểm báo cáo là số lũy kế. | |||||||||||||||||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆNTHEO PHÁP LUẬT | |||||||||||||||||
| NGƯỜI LẶP BIẺU | |||||||||||||||||
| Trích lập dự phòng toán học bảo hiếm sức khỏe |
| Chỉ tiêu | Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng toán học trích lập tăng trong kỳ | Dự phòng toán học trích lập giảm trong kỳ | Dự phòng toán học trích lập trong kỳ | Dự phòng toán học phải trích lập cuối kỳ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HĐ khai thác mói | HĐ tái tục | HĐ khai thác mói | HĐ tái tục | HĐ khai thác mới | HĐ tái tục | |||
| (1) | (2) | ( | 3) | (4)=(2)-(3) | (5) | |||
| Bảo hiêm sức khỏe, thân thế Sàn phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiềm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm c . Sân phẩm D.... Sàn phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sàn phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bào hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cợ/í^- | ||||||||
| NGƯỜI LẬP BIÊU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN | ||||||||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHẬP LUẬT | ||||||||
| Các mục 1, 2 được liệt kẻ theo nghiệp vụ bào hiểm mà doanh nghiệp bảo hiếm đưọc phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bào hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm. | ||||||||
| “Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ”: số dư đầu kỳ của dự phòng toán học đã trích lập kỳ | ||||||||
| trước. | ||||||||
| Trích lập dự phòng phí chưa được hưởng bảo hiểm sức khỏe | ||||||||
| Báo cáo quý (năm); từ đên |
| Chỉ tiêu | Dự phòng phí chưa đưọc hưởng đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng phí chưa được hưỏng phải trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng phí chưa được hưởng trong kỳ |
|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) = (3)-(2) |
| 1. Bảo hiểm sức khỏe, thân thể - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân - Sản phẩm bảo hiểm nhóm 2. Bào hiểm chi phí y tế - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân - Sản phẩm bào hiểm nhóm | |||
| ...... ngày tháng năm | |||
| Các mục 1. 2, 3 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại sàn phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trò’ xuống và trên 5 năm. | |||
| “Dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳ”: số dư đầu kỳ của dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập kỳ trưóc. | |||
| I/ Dự phòng bồi thường cho các yêu cầu đòi bồi thường chưa đưọc giải quyết | |||
| Đơn vị: triệu đồng |
| Chì tiêu | Dự phòng bồi thưởng đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng bồi thường phải trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng bồi thường trong kỳ |
|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) = (3)-(2) |
| 1. Bào hiềm sức khóc, thân thể - Sàn phẩm bảo hiếm cá nhân - Sàn phẩm bào hiểm nhóm 2. Bao hiểm chi phí y tế - Sàn phàm bảo hiểm cá nhân - Sàn phẩm bảo hiểm nhóm Cộng | |||
| II/ Dự phòng bồi thường cho các tổn thất đã phát sinh thuộc trách nhiệm bảo hiểm nhưng | |||
| chưa thông báo hoặc chưa yêu cầu đòi bồi thường |
| Chỉ tiêu | Dự phòng bồi thường đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng bồi thưò'ngphãi trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng bồi thường trong kỳ |
|---|---|---|---|
| (I) | (2) | (3) | (4) = (3)-(2) |
| 1. Bào hiềm sức khóe, thân thê - Sán phẩm bảo hiềm cá nhân - Sán phầm bão hiểm nhóm 2. Báo hiểm chi phí y tế - Sán phấm bào hiểm cá nhân - Sàn phấm bào hicm nhóm Cộng | |||
| Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là < | Úng sự thực. | ||
| NGƯỜI LẬP BIẺU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
- Các mục 1, 2, 3 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại từng sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm. Trích lập dụ’ phòng bảm đảm cân đối
| Chỉ tiêu | Năm trước | Năm nay | Tăng (giảm) |
|---|---|---|---|
| (1), | (2) | (3) | (4) = (3)-(2) |
| Lợi nhuận trước thuê Dự phòng bảo đảm cân đối | |||
| Mầu số 5-SK | |||
| (Ban hành kèm theo Thòng tư so 67/2023,IT-BTC ngày 02,11/2023 cùa Bộ trương Bộ Tài chinh) | |||
| Hoạt động đầ u tư | |||
| Tên doanh nghiệp: | |||
| Đơn vị: Triệu đồng |
| Nguồn vòn đầu tư | Sô' đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Sô' cuối kỳ | Doanh thu đầu tư | Lọi nhuận đầu tư |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||
| 1. Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||
| 2. Phần vốn chủ sờ hữu tưong ứng với biên khà năng thanh toán tối thiểu | ||||||
| 3. Phần vốn chủ sở hữu tưcmg ứng với vốn pháp định | ||||||
| Ị 4. Phần vốn chủ sở hữu để đầu tư tài chính | ||||||
| ỉ - Đầu tư trong nước từ nguồn von chủ sờ hữu | ||||||
| - Đẩu tư ra nước ngoài từ nguồn vốn chù sở hữu | ||||||
| ị II. Tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm: | ||||||
| Ị 1. Tổng dự phòng nghiệp vụ | ||||||
| - Dự phòng toán học | ||||||
| - Dự phòng phí chưa được hưởng | ||||||
| - Dự phòng bồi thường | ||||||
| - Dự phòng chia lãi | ||||||
| - Dự phòng đàm bảo lãi suất cam kết | ||||||
| - Dự phòng bảo đảm cân đối | ||||||
| 2. Gửi tại các tô chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ | ||||||
| 3. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm | ||||||
| III. Tổng số tiền đầu tư | ||||||
| Ghi chú: số liệu về doanh thu đầu tư và lợi nhuận hoạt động đầu tư đề nghị là số lũy kế tính tới thời điểm lập | ||||||
| báo cáo | ||||||
| B. BÁO CÁO CHI TIÉT HOẠT ĐỌNG ĐÀU |
| Kỳ báo cáo (Quý/Năm) | Cùng kỳ năm trước (Quý/Năm) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Danh mục đầu tư | Giá trị tài sàn đầu kỳ | Lãi suất bình quân (coupon) | Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư phát sinh trong kỳ | Thaỵ đồi đầu tư khác phát sinh trong kỳ | Giá trị tài sàn cuối kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ | Giá trị tài sàn đầu kỳ | Lãi suất bình quân (coupon) | Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư phát sinh trong kỳ | Thay đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳ | Giá trị tài sàn cuối kỳ | Dự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ |
| 1. Đầu tư từ Nguồn vốn chủ sở hữu | ||||||||||||||
| 1. Gửi tiền tại Các tổ chức tín dụng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gừi dưới 3 tháng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 năm | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi > 1 năm | ||||||||||||||
| 2. Trái phiếu chính phủ (chi tiết theo từng thời hạn ban đầu cùa trái phiếu) | ||||||||||||||
| - Tín phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Trái phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Công trái xây dựng tồ quốc | ||||||||||||||
| 3. Trái phiếu chính quyền địa phưong | ||||||||||||||
| 4. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||||||||||||
| 5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm | ||||||||||||||
| 6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm | ||||||||||||||
| 7. Cổ phiếu | ||||||||||||||
| 8. Chứng chi quỹ | ||||||||||||||
| 9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||||||||||
| 10. Kinh doanh bất động sản | ||||||||||||||
| 11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phí bào hiểm) | ||||||||||||||
| 12. Khác | ||||||||||||||
| 13. ủy thác đầu tư | ||||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11. Đầu tư nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ | ||||||||||||||
| 1. Gửi tiền tại Các tồ chức tín dụng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi dưới 3 tháng | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi trên 3 tháng và dưới 1 nãm | ||||||||||||||
| - Các khoản tiền gửi > 1 năm | ||||||||||||||
| 2. Trái phiêu chính phủ (chi tiết theo từng thời hạn ban đầu trái phiếu) | ||||||||||||||
| - Tín phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Trái phiếu kho bạc | ||||||||||||||
| - Công trái xây dựng tồ quốc | ||||||||||||||
| 3. Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||||||||||
| 4. Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||||||||||||
| 5. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm | ||||||||||||||
| 6. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm | ||||||||||||||
| 7. Cổ phiếu | ||||||||||||||
| 8. Chứng chỉ quỹ | ||||||||||||||
| 9. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác | ||||||||||||||
| 10. Kinh doanh bất động sàn | ||||||||||||||
| 11. Tạm ứng từ giá trị tài khoản cùa khách hàng (bao gồm cà tạm ứng để đóng phỉ báo hiềm) | ||||||||||||||
| 12. Khác | ||||||||||||||
| 13. ủy thác đầu tư | ||||||||||||||
| Ghi chú: Đối với hoạt động ủy thác đầu tư, đề nghị doanh nghiệp kê chi tiết danh mục đầu tư đối với giá trị tài sản ùy thác đầu tư theo thứ tự từ 1-12. Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. | ||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIẾU (Ký và ghi rõ họ tên) |
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán |
|---|---|---|---|
| 1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả | |||
| Các tài sàn được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán Tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, tiền đang chuyển, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ báo lãnh không hạn chế Tài sản tái bảo hiểm (trừ tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm cùa các họp đồng nhượng tái bào hiểm không tuân thù quy định của pháp luật về nhượng tái bảo hiêm) | 0% 0% | ||
| Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán Các tài sàn đầu tư: + Trái phiếu doanh nghiệp có đảm bảo Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm; Cổ phiếu được niêm yết, chứng chì quỹ; Cổ phiếu không được niêm yết; Đầu tư vào bặt động sản do chính doanh nghiệp sử dụng; Đâu tư vào bât động sàn cho thuê; Vốn góp vào các doanh nghiệp khác (trừ vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm từ nguôn vôn chủ sở hữu) Các khoản phải thu: Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ chín mươi (90) ngày đến dưới 1 năm; Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật; Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tô chức nhượng, nhận tái bảo hiêm trong cùng kỳ đôi chiêu) quá hạn từ 90 ngày đên dưới 01 năm: loại trừ 30%. Trường họp kêt quà bù trừ giừa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%; + Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhưọng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả của cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đổi chiếu) quá hạn từ 01 năm đên dưới 02 năm: loại trừ 50%. Trường hợp kết quả bù trừ giữa các khoản phải thu và các khoản phải trả âm (-): loại trừ 0%. Tài sàn cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình là phần mềm máy tính, quyền sử dụng đât và hàng tôn kho. Tài sản khác. | 1% 3% 15% 20% 8% 15% 20% 30% 50% 30% 50% 25% 15% | 1 | |
| Các tài sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm khác khác từ nguồn vốn chù sờ hữu; Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định cùa pháp luật; Tài sản cố định vô hình trừ phần mềm máy tính, quyền sử dụng đất; Chi phí trà trước, các khoản tạm ứng (trừ tạm ứng từ giá trị hoàn lại), trang thiết bị và đồ dùng văn phòng, các khoản phải thu nội bộ; đ) Phải thu phí bảo hiểm gốc quá hạn trên 02 năm; Phải thu liên quan đến hoạt động nhận, nhượng tái bảo hiểm (sau khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả cùa cùng một tổ chức nhượng, nhận tái bảo hiểm trong cùng kỳ đối chiếu) quá hạn từ 02 năm trở lên; Các khoản đầu tư trở lại cho cổ động (thành viên) góp vốn hoặc người có liên quan theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng; | 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% | ||
| Các khoản đầu tư gián tiếp nước ngoài chưa thu hồi được trong vòng 01 năm kể từ khi quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đâu tư gián tiêp ra nước ngoài có hiệu lực; Các khoản đầu tư vào các tài sàn vượt quá hạn mức quy định cùa pháp luật; k) Tài sản tái bảo hiểm tương ứng với dự phòng bôi thường nhượng tái bảo hiêm của các hợp đồng nhượng tái bảo hiểm không tuân thủ quy định của pháp luật vè nhượng tái bảo hiêm; | 100% 100% 100% | ||
| --- | --- | --- | --- |
| 5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp | |||
| Biên khả năng thanh toán tối thiểu Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn 5 năm trở xuống Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 5 năm | |||
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ % | ||
| Chúng tôi xin đảm bảo nhũng thông tin trên là đúng sự thực. | |||
| NGƯỜI LẬP BIẾU CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||
| (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ lên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||
| I. BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BẢO HIẺM |
| Tiêu chí | Số lượng hợp đồng | Số lượng chứng nhận bảo hiểm | Sổ tiền bảo hiểm |
|---|---|---|---|
| A. HỌP ĐÔNG KHAI THÁC MỚI | |||
| Bảo hiếm cá nhân Bảo hiểm sức khỏe, thân thể ii. Bảo hiểm chi phí y tế Bảo hiểm nhóm TỔNG SÓ | |||
| HỌP ĐỒNG BẢO HIÉM CÓ HIỆU Lực Bảo hiểm cá nhân Bảo hiểm sức khỏe, thân thể Bào hiểm chi phí y te Bảo hiểm nhóm TỎNG SÓ | |||
| II. BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN |
| TÀI SẢN | Số tiền | CÔNG NỢ VÀ NGUỒN VÓN | Số tiền |
|---|---|---|---|
| Trái phiếu chính phủ Tài sản cố định Bất động sản Đầu tư vào bất động sản Tài sản cố định khác Cho vay thế chấp Chứng khoán doanh nghiệp có lãi suất cố định Cổ phiếu và các chứng khoán khác Cho vay theo họp đồng bảo hiểm Các khoản cho vay khác Tiền Tiền gửi ngân hàng Tiền mặt và tài khoản thanh toán Các khoản đầu tư khác Thuế được hoàn trả Phải thu phí bảo hiểm Phải thu từ DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Các tài sản khác Tổng tài sản | Vốn và các quỹ Vốn điều lệ đã góp Các quỹ Dự phòng đánh giá lại tài sản Thặng dư quỹ chủ hợp đồng chưa chia Dự phòng nghiệp vụ Dự phòng toán học Dự phòng phí Dự phòng bồi thường Dự phòng khác Thấu chi ngân hàng Bồi thường phải trả Nợ thuế Chi phí bảo hiểm dồn tích Đặt cọc phí bảo hiểm Phải trả DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Công nợ khác Tổng công nợ và nguồn vốn chủ sở hữu | ||
| III. BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
| Mục | Chỉ tiêu | Sổ tiền |
|---|---|---|
| 1 | Thu nhập phí bảo hiểm ròng | |
| 2 | Thu nhập đầu tư ròng | |
| 3 | Thu nhập khác | |
| 4 | Tổnẹ (1+2+3) | |
| 5 | Quyền lợi bảo hiểm phát sinh a. Đáo hạn b. Tử vong c. Trả giá trị hoàn lại d. Trả tiền định kỳ đ. Khác | |
| 6 | Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ | |
| 7 | Tổng Ợ+6) | |
| 8 | Hoa hồng | |
| 9 | Thuế, phí và lệ phí | |
| 10 | Chi phí chung cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm | |
| 11 | Chi phí khác | |
| 12 | Tổng (7+8+9+10+11) | |
| 13 | Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh chưa tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (4-12) | |
| 14 | Lãi và lỗ từ vốn đã được thực hiện | |
| 15 | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |
| 16 | Cố tức trả cho cố đông | |
| 17 | Các khoản phân bố khác | |
| 18 | Tổng (15+16+17) | |
| 19 | Thu nhập ròng đã tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (13+14-18) | |
| Theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng nghiệp vụ bảo hiếm | ||
| Báo cáo quý: từ đến | ||
| ỉ. Trình bày chỉnh sách ghi nhận | ||
| Loại doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm:.... | ||
| Tiêu thức phân bổ doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm: | ||
| Tiêu thức phân bổ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm: | ||
| II. Kết quả hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm | ||
| Đơn vị tính: triệu đ ồng |
| Chỉ tiêu | Bảo hiểm sức khỏe, thân thế | Bảo hiêm chi phí y tê | Tổng cộng |
|---|---|---|---|
| 1. Doanh thu phí bảo hiểm (l)=(3)+(4)+(5) Doanh thu phí bảo hiểm gốc và nhận tái Phí bảo hiểm gốc Các khoản giảm trừ phí bảo hiểm gốc (giảm phí, hoàn phí bào hiểm gốc) Phí nhận tái bảo hiểm Các khoăn giảm trừ phí nhận tái báo hiểm (giàm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm) Tăng (giàm) dự phòng phí bào hiểm gốc và nhận tái bào hiểm Phí nhượng tái bào hiềm Tổng phí nhượng tái bào hiềm Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm Doanh thu phí bào hiểm thuần (3)=( 1 )-(2) Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm Giàm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giảm hoa hồng Thu khác hoạt động bào hiềm | |||
| 11. Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (ll)=(5)+(6)+(7) Chi bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái Tổng chi bồi thường bào hiểm gốc và nhận tái Các khoản thu giảm chi (Thu đòi người thứ ba bồi hoàn, thu hàng đã xừ lý bồi thường 100%) | 1 | ||
| Chỉ tiêu | Bảo hiểm sức khỏe, thân thể | Bào hiểm chi phí y tế | Tổng cộng |
| --- | --- | --- | --- |
| Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm Tăng (giàm) dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bào hiểm Tổng chi bồi thường bảo hiểm (5)=( 1 )+(2)-(3)+(4)-(5) Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm Chi hoa hồng bào hiểm Chi đành giá rủi ro đối tượng được bảo hiểm Chi quản lý đại lý bào hiểm Chi đề phòng, hạn chế tồn thất Các khoản trích lập bắt buộc theo quy định (chi lập quỹ bảo vệ người được bảo hiểm,...) Chi khác Chi quản lý doanh nghiệp | |||
| III. Lọi nhuận thuần hoạt động kinh doanh nghiệp vụ bão hiểm (III)=(I)-(ỈI) ■ | |||
| CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) | |||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHẬP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||
| Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiếm sức khỏe |
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe:
| STT | Tên nghiệp vụ | Tên sản phẩm đưọ’c Bộ Tài chính phê chuẩn | Tên thương mại (nếu có) | Số công văn phê chuẩn cua BTC, ngày phê chuẩn | Công văn phê chuẩn sửa đổi, bỗ sung (nếu có) | Ngày triển khai | Ngày dừng triển khai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản p | lẩm bảo hiểm chính | ||||||
| Sản phẩm bổ trợ (nếu có) | |||||||
| ...., ngày.. tháng., năm... | |||||||
| NGƯỜI LẬP BIÉƯ | |||||||
| (Ký và ghi rõ tên) | |||||||
| Thời kỳ báo cáo : Từ 01/01/năm... đến 31/12/năm... | |||||||
| I. BÁO CÁO VÈ SẢN PHẨM BẢO HIẾM |
| Tên sản phẩm | Tình trạng (*) | Tỳ trọng theo doanh thu (%) | Tỷ trọng theo số lượng hợp đồng khai thác mới (%) |
|---|---|---|---|
| Bào hiểm sức khỏe, thân thể Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Săn phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sàn phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sàn phẩm c . Sản phẩm D.... Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 nãm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... | |||
| Ngừng triển khai trong kỳ | |||
| Nhận xét, đánh giá của Chuyên gia tính toán về sự thay đổi cơ cấu sản phẩm của doanh nghiệp trong kỳ | |||
| Đánh giá các giả định tính phí và tính dự phòng: |
| Tên sán phẩm | Giả định tính phi đang áp dụng | Thực tế tại doanh nghiệp | Chênh lệch giữa thực tế và giả định | Ghi chú | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suât (nếu có) | Bảng tỷ lệ tử vong | Bảng tỷ lệ thưo'ng tật | Bảng tỷ lệ nằm viện | (...) (*) | Lãi suất (nếu có) | Bảng tỷ lệ tử vong | Bảng tỷ lệ thu'0'ng tật | Bảng tỷ lệ năm viện | (...) (*) | Lãi suât (nếu có) | Bảng tỷ lệ tử vong | Bảng tỷ lệ thinrng tật | Bảng tỷ lệ nằm viện | (...) (*) | ||
| Sản phâm A | ||||||||||||||||
| Tên sản phẩm | Các thay đổi đã đưọc phê chuân trong năm (**) | Cơ sở tính dự phòng hiện tại | Ghi chú (***) | |||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |||||
| Lãi suất (nếu có) | Bãng tỷ lệ tủ’ vong | Bảng tỷ lệ thlHHlg tật | Bảng tỷ lệ nằm viện | (...) (*) | Lãi suất (nếu có) | Băng tỷ lệ tủ’ vong | Bảng tỷ lệ thuxmg tật | Bảng tỷ lệ nằm viện | (...) (*) | |||||||
| Sản phẩm A | ||||||||||||||||
| ị | ||||||||||||||||
| (*): các già định khác | ||||||||||||||||
| (**): Các thay đổi trong già định tính dự phòng đã được Bộ Tài chính phê chuẩn trong năm và sẽ được áp dụng trong năm kế tiếp. | ||||||||||||||||
| (***) Phần ghi chú để trình bày cơ sở của các thay đổi này (ví dụ: trên cơ sở các thống kê từ tỷ lệ thực tế của công ty, các nghiên cứu, thống kê được công bố, các tỳ lệ cung cấp của công ty tái bảo hiểm...). | ||||||||||||||||
| Nhận xét, đánh giá của chuyên gia tính toán về tính hợp lý của các giả định mới áp dụng. |
| Tên sản phẩm | Tổng doanh thu phí trong kỳ (A) | Tổng số tiền bồi thường và trả tiền bảo hiểm trong kỳ (B) | Tỷ lệ B/A (%) |
|---|---|---|---|
| Sản phầm A | |||
| BÁO CÁO VỀ BIÊN KHẢ NĂNG THANH TOÁN | |||
| Biên khà năng thanh toán tối thiểu cùa doanh nghiệp đầu kỳ (D); | |||
| So sánh c và D (theo số tuyệt đối và tỳ lệ C/D): | |||
| Biên khà năng thanh toán của doanh nghiệp cuối kỳ (E); | |||
| Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp cuối kỳ (F): | |||
| BÁO CÁO VỀ TÀI SẢN VÀ CHÍNH SÁCH ĐẦU Tư | |||
| Phương thức định giá tài sản cho từng loại hình tài sản đầu tư. | |||
| Đối với các nội dung chính trên, Chuyên gia tính toán dự phòng cẩn nêu ra ý kiến của mình về sự tương thích của chính sách đầu tư hiện hành với bản chất hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong từng quỹ. Nếu Chuyên gia tính toán nhận thấy chính sách hiện hành không thích hợp, Chuyên gia tính toán cần nêu ra đề xuất để khắc phục. | |||
| Tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực. | |||
| ... , ngày ... thảng ... năm ... | |||
| Doanh thu theo kênh phân phối | |||
| Báo cáo tính đến quý (năm) từ đến |
| Số lũy kế đến kỳ báo cáo | Cùng kỳ năm trước | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu phí khai thác mới | Tổng doanh thu phí | Doanh thu phí khai thác mói | Tổng doanh thu phí | ||||||||||||||||
| Đại lý cá nhân | Kênh khác | Dại lý cá nhãn | Kênh khác | Dại lý cá nhân | Kênh khác | Đại lý cá nhân | Kênh khác | ||||||||||||
| Ngân hàng | Tổ chức khác (nêu rõ) | Tclcma rkctĩng | Môi trường mạng | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tổ chức khác (nêu rõ) | Tele mark eting | Môi trường mạng | Kênh phân phổi khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tồ chức khác (nêu rõ) | Tclema rketìng | Môi trường mạng | Kênh phân phối khác (nêu rõ) | Ngân hàng | Tố chức khác (nêu rò) | Telc mark eting | MÔI trường mạng | Kênh phàn phối khác (nêu rõ) |
| Ghi chú: số liệu tại thời điếm báo cáo là sắ lũy kế. | |||||||||||||||||||
| Phụ lục X | |||||||||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2023/TT-BTC ngày 02 thảng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||||||||||||||||||
| Mầu số 1 - MGBH: Báo cáo hoạt động môi giới bảo hiểm tháng, quý, năm | |||||||||||||||||||
| Mau số 2 - MGBH: Báo cáo hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiếm quý, năm | |||||||||||||||||||
| Mầu số 3 - MGBH: Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới quý, năm | |||||||||||||||||||
| Mầu số 4 - MGBH: Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm trên môi trường mạng năm | |||||||||||||||||||
| Hoạt động môi giới bảo hiêm | |||||||||||||||||||
| Kỳ báo cáo: từ đên |
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Hoạt động môi giói bảo hiểm gốc | Hoạt động môi giói tái bảo hiểm | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sốlưọng khách hàng | Số tiền bảo hiểm (Triệu đồng) | Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng) | Hoa hồng môi giói bão hiếm (Triệu đồng) | Số lượ ng khá ch hàn g | Số tiề n bảo hiể m (Tr iệu đo ng) | Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g) | Ho a hồ ng mổ i giớ i tái bảo hiể m (Tr iệu đồ n g) | ||||||||
| Việt Nam | Nưó' c ngoà i | Trong kỳ | L ke | Trong kỳ | L ũỵ kế | Trong kỳ | L ũỵ kế | ||||||||
| Việ t Na m | N ưó c ng oà i | Việ t Na m | Nư Ó'C ngo ài | Việ t Na m | Nu Ó'C ngo ài | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| I. Bảo hiểm sức khỏe | |||||||||||||||
| 1. Bào hiểm sức khỏe, thân thề | |||||||||||||||
| 2. Bào hiểm chi phí y tế | |||||||||||||||
| -ị— m 7“ĩ II. Báo hiêm phi nhân thọ | |||||||||||||||
| 1. Bào hiềm tài sàn, trong đó: a. Báo hiếm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng b. Báo hiểm tài sán khác | - -■ | ----- | - - - | ||||||||||||
| 2. Bào hiểm hàng hóa vận chuyển | |||||||||||||||
| 3. Bào hiềm hàng không | |||||||||||||||
| 4. Bảo hiểm xe cơ giới, trong đó: a. Báo hiểm bắt buộc trách nhiệm dán sự cùa chú xe cơ giới, trong đó: - Mò tô, xe găn máy và các loại xe cơ giới tương tự - Ổ tó | - -- - | — — | -- - | ||||||||||||
| b. Báo hìêm vật chất xe cơ giới: - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | — | ||||||||||||||
| ■ ........ .... | ..... .......... | ||||||||||||||
| -ỏtở | |||||||||||||||
| h văn bản luật |
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Hoạt động môi giói bảo hiểm gốc | Hoạt động môi giói tái bảo hiếm | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số 1 trọng khách hàng | Số tiền bảo hiểm (Triệu đồng) | Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng) | Hoa hồng môi giói bảo hiêm (Triệu đồng) | Số luợ ng khá ch hàn g | Số tiề n bảo hiể m (Tr iệu đo ng) | Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g) | Ho a hổ ng mô i gió- i tái bảo hiể m Ợr iệu đồ n g)- | ||||||||
| Việt Nam | Nuó’ c ngoà i | Trong ky | L ũỵ ke | Trong kỳ | L ũỵ ke | Trong kỳ | L ũỵ ke | ||||||||
| Việ t Na m | N ướ c ng oà i | Việ t Na m | Nư óc ngo ài | Việ t Na m | Nư óc ngo ài | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| c. Báo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện của chù xe cơ giới: | — | ||||||||||||||
| - Mô tô, xe gan máy và các loại xe cơ giới tương tự | |||||||||||||||
| - Ớ tô | |||||||||||||||
| 5. Bào hiểm cháy, nổ, trong đó: | |||||||||||||||
| Bào hiêm băt buộc Báo hiêm tự nguyện | — | ||||||||||||||
| — v —’ 6. Bào hiêm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu | |||||||||||||||
| 7. Bảo hiểm trách nhiệm, trong đó: a. Bào hiêm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | — - | ||||||||||||||
| b. Bảo hiềm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | |||||||||||||||
| c. Bào hiêm băt buộc đối với người lao động thi công trên công trường d. Bào hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba trong hoạt động đâu tư xây dựng đ. Bào hiếm trách nhiêm khác | |||||||||||||||
| 8. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | |||||||||||||||
| 9. Bảo hiểm nông nghiêp | |||||||||||||||
| 10. Bào hiểm bào lãnh | |||||||||||||||
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Hoạt động môi giới bảo hiểm gốc | Hoạt động môi giới tái bảo hiểm | |||||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Sốlưọng khách hàng | số tiền bảo hiểm (Triệu đồng) | Phí bảo hiểm thu xếp (Triệu đồng) | Hoa hồng môi giói bảo hiếm (Triệu đồng) | Số lượ ng khá ch hàn g | Số tiề n bảo hiể m Ợr iệu đồ ng) | Phí bảo hiể m thu xếp (Tr iệu đon g) | Ho a hồ ng mô i giớ i tái bảo hiể m Ợr iệu đồ ng) | ||||||||
| Việt Nam | Niró’ c ngoà i | Trong ky | L ũỵ kế | Trong kỳ | L ũy kế | Trong kỳ | L ũỵ ke | ||||||||
| Việ t Na m | N U'ớ c ng oà i | Việ t Na m | Nư Ó'C ngo ài | Việ t Na m | Nư óc ngo ài | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 11. Bào hiểm thiệt hại khác | |||||||||||||||
| III. Bảo hiểm nhân thọ | |||||||||||||||
| A. Sản phẩm bảo hiểm cá nhân | |||||||||||||||
| 1. Bào hiểm trọn đời | |||||||||||||||
| 2. Bảo hiểm sinh kỳ | |||||||||||||||
| 3. Bào hiểm từ kỳ | |||||||||||||||
| 4. Bảo hiểm hỗn hợp | |||||||||||||||
| 5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ | |||||||||||||||
| 6. Bảo hiểm liên kểt đầu tư | |||||||||||||||
| a. Báo hiếm liên kết chung | |||||||||||||||
| b. Bào hiếm liên kết đơn vị | |||||||||||||||
| 7. Bảo hiểm hưu trí | |||||||||||||||
| 8. Bào hiếm sức khỏe | |||||||||||||||
| B. Bảo hiểm nhóm (chi tiết theo từng nghiệp vụ) | |||||||||||||||
| c. Bào hiểm bán kèm | |||||||||||||||
| Tổng cộng (I+11+III) | |||||||||||||||
| Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đủng sự thật. ngày tháng năm | |||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||||||||||||||
| (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dâu) | |||||||||||||||
| (2), (4), (7), (10): Các hợp đồng môi giới bào hiểm gốc thu xếp trên lãnh thồ Việt Nam. | |||||||||||||||
| (3), (5). (8), (11): Các họp đồng môi giới bào hiểm gốc thu xếp tại nước ngoài phù họp với quy định cùa pháp luật. | |||||||||||||||
| Hoạt động của doanh nghiệp môi giói bảo hiểm |
| Nội dung hoạt động môi giói bảo hiểm, phụ trợ bảo hiểm và hoạt động khác | Đối tượng khách hàng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khách hàng ở trong nước | Khách hàng ỏ’ nước ngoài | |||||
| Số lượng khách hàng | Số lượng họp đồng | Doanh thu (T riệu đồng) | Số lưọng khách hàng | Số lượng họp đồng | Doanh thu (Triệu đồng) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1. Hoạt động môi giới bảo hiểm, trong đó: | ||||||
| a. Hoạt động môi giới bảo hiểm gốc | ||||||
| b. Hoạt động môi giới tái bảo hiểm | ||||||
| 2. Cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, trong đó: | ||||||
| a. Tư vấn | ||||||
| b. Đánh giá rủi ro bảo hiểm | ||||||
| c. Tính toán bảo hiểm | ||||||
| d. Giám định tổn thất bảo hiểm | ||||||
| đ. Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | ||||||
| 3. Hoạt động khác liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm | ||||||
| Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đúng sự thật. | ||||||
| (Xý và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
- Kỳ báo cáo: từ đến
| Tên tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giói | Loại nghiệp vụ bảo hiếm | Số lượng họp đồng bảo hiểm cung cấp qua môi giói | Phí bảo hiểm (triệu đồng) |
|---|---|---|---|
| Tên tổ chức 1 | Chi tiết theo từng nghiệp vụ bảo hiểm | ||
| Tên tô chức 2 | Chi tiết theo từng nghiệp vụ bảo hiêm | ||
| Tổng cộng | |||
| (Ký và ghi rô họ tên) | |||
| MỒUSỐ4-MGBH | |||
| Hoạt động cung cấp dịch vụ trên môi trường mạng |
- Tên doanh nghiệp:
| TT | Hình thức cung cấp | Số phí bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp (triệu đồng) | Hoa hồng môi giói bảo hiểm, tái bảo hiểm (triệu đồng) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm gốc | Phí tái bảo hiểm | Hoa hồng môi giới bảo hiểm gốc | Hoa hồng môi giới tái bảo hiểm | ||
| 1. | Cổng/Trang thông tin điện tử hoặc vvebsite do DNMGBH thiết lập | ||||
| 2. | Website cung cấp dịch vụ thương mại điện từ do thương nhân, tổ chức thiêt lập. Trong đó: | ||||
| a. Qua sàn giao dịch thương mại điện tử | |||||
| b. Các loại website khác do Bộ Công Thương quy định | |||||
| 3. | Qua ứng dụng cài đặt trên thiết bị điện tử có nối mạng | ||||
| NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký và ghi rô họ tên) | |||||
| Phụ lục XI | |||||
| Mầu số 01-ĐLBH: Báo cáo danh sách đại lý bảo hiểm vi phạm quy định pháp luật | |||||
| Mầu số 02-ĐLBH: Báo cáo tình hình triển khai hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ. | |||||
| Mầu số 03-ĐLBH: Báo cáo về hoạt động đào tạo đại lý bảo hiểm | |||||
| Mau số 04-ĐLBH: Báo cáo danh sách đại lý bảo hiếm | |||||
| Măusẳot-ĐLBH | |||||
| Danh sách đại lý bảo hiềm vỉ phạm quy định pháp luật | |||||
| Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài/ tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô: | |||||
| Báo cáo quý/năm: |
| STT | Họ và tên đại lý bảo hiểm | Ngày tháng năm sinh | Số CMND/thẻ căn cước công dân (đối vói cá nhân)/ Mã số thục (đối vói to chức) | Chứng chỉ đại lý bảo hiểm | Hợp đồng đại lý bảo hiểm | Ngày thôi việc | Vi phạm quy định | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số | Ngày | Số | Ngày | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | ĐẠI LÝ CÁ NHÂN | ||||||||
| AI | |||||||||
| A2 | |||||||||
| B | ĐẠI LÝ TÔ CHỨC | ||||||||
| BI | Tên to chức | ||||||||
| Bl.l. | Cá nhân thuộc tổ chức | ||||||||
| BL2. | |||||||||
| B2 | Tên tổ chúc | ||||||||
| B2.1. | Cá nhân thuộc tố chức | ||||||||
| B2.2. | |||||||||
| ..., ngày... thảng...năm ... | |||||||||
| NGƯỜI LẬP BIÉU NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||||||||
| (Kỹ và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||||
| MÕu sẳ 02-ữLBH | |||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư so 67/2023'77- BTC ngày 02,11/2023 cừa Bộ trướng Bộ Tài chính) | |||||||||
| Tình hình triển khai hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nu'ó'c ngoài cho doanh nghiệp bảo hiếm nhân thọ | |||||||||
| Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ: | |||||||||
| Báo cáo hoạt động đại lý bảo hiểm ciía to chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ |
| STT | Tỗ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nưóc ngoài ký họp đong đại lý bảo hiểm | Sản phẩm bảo hiểm triển khai | Họp đồng khai thác mói | Số lượng hợp đồng có hiệu lực | Sổ lượng hợp đồng hủy bỏ năm đầu lũy kế từ đầu năm | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng hợp đồng | Phí bảo hiểm (tr.đ) | Số lượng hợp đồng | Phí bảo hiểm (tr.đ) | ||||||||||
| Trong kỳ | Lũy kế | Cùng kỳ năm trước | Trong kỳ | Lũy kế | Cùng kỳ năm tnrớc | Cuối kỳ | Cùng kỳ năm trước | Cuối kỳ | Cùng kỳ năm trước | ||||
| 1 | |||||||||||||
| 2 | |||||||||||||
| Tổng số | |||||||||||||
| Báo cáo tình hình doanh thu, chi phí hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ |
| STT | Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ký họp đồng đại lý bảo hiếm | Tổng doanh thu phí cuối kỳ | Hoa hồng thanh toán cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cuối kỳ | Các khoản thanh toán khác cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| 'T’ ị. . Tông | ||||
| Ngày tháng năm... | ||||
| NGƯỜI LẶP BIẺU KÉ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||
| (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||
| Mãusẩì-ĐLBH | ||||
| Vê hoạt động đào tạo đại lý bảo hiêm | ||||
| NGƯỜI LẬP BIẺU (Kỷ và ghi rõ họ tên) |
- Kỳ báo cáo: Từ Danh sách đại lý bão hiểm Mâusẩ4-ĐLBH (Ban hành kèm theo Thõng tư sổ 67'2023'77- BTC ngày 02'11/2023 cúa Bộ trướng Bộ Tài chính) Tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô: Kỳ báo cáo: Từ đến
| STT | Chỉ tiêu | Đại lý cá nhân | Đại lý tổ chức | |
|---|---|---|---|---|
| Tổ chức | Cá nhân trong tổ chức | |||
| 1 | Tống số đại lý hoạt động cuối kỳ | |||
| 2 | Tổng so đại lý tăng trong kỳ báo cáo | |||
| Đại lý tuyển mới trong kỳ | ||||
| Đại lý tái tục hợp đồng | ||||
| 3 | Tông sô đại lý giảm trong kỳ | |||
| Đại lý thôi việc trong kỳ | ||||
| Đại lý hết hạn hợp đồng | ||||
| 4 | Đại lý vi phạm quy định pháp luật | |||
| STT | Họ và tên đại lý bảo hiểm | Ngày tháng năm sinh | Số CMTND/ Mã số thuế | Chứng chỉ đại lý bảo hiểm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| SỐ | Ngày | Số | Ngày | Tăng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | ĐẠI LỴ CÁ NHÂN | |||
| AI | ||||
| A2 | ||||
| B | ĐẠI LỴ TÔ CHỨC | |||
| Bỉ | Tên tổ chức | |||
| BL1. | Cá nhân thuộc tổ chức | |||
| BL2. | ||||
| B2 | Tên tổ chức | |||
| B2.1. | Cá nhân thuộc | |||
| tổ chức | ||||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| B2.2 | ||||
| NGƯỜI LẬP BIẺU | ||||
| Hướng dẫn lập Báo cáo danh sách đại lý bảo hiếm | ||||
| Báo cáo này được dùng để báo cáo tình hình đại lý của doanh nghiệp | ||||
| Kết cấu báo cáo: | ||||
| Báo cáo gồm các cột và các dòng: | ||||
| Các cột phản ánh thông tin của đại lý | ||||
| Các dòng được phản ánh tách biệt 2 phần : Phần A- Đại lý cá nhân, Phần B - Đại lý tố chức: Trong phần đại lý tổ chức được chi tiết tùng đại lý cá nhân thuộc tố chức đó | ||||
| Cách ghi | ||||
| Cột 1: Ký hiệu đe phân loại đại lý | ||||
| Đại lý cá nhân: Ký hiệu AI, A2,... cho mồi đại lý cá nhân | ||||
| Đại lý tổ chức: Ký hiệu Bl, B2... cho mỗi đại lý tổ chức | ||||
| Cá nhân thuộc tố chức: Ký hiệu B1.1B1.2... tương úng với cá nhân thuộc đại lý tổ chức Bl.... | ||||
| Cột 2: Ghi họ và tên của đại lý cá nhân: đối với đại lý tổ chức thì ghi rõ tên của tổ chức đại lý và địa điểm của tổ chức đại lý, sau đó ghi rõ họ và tên của tùng đại lý cá nhân thuộc tô chức đó theo từng dòng. | ||||
| Cột 3: Ghi ngày, tháng, năm sinh của từng đại lý cá nhân (theo định dạng DỎ/MM/YY) | ||||
| Cột 4: Ghi số chứng minh thư nhân dàn của đại lý cá nhân/mã số thuế của đại lý tổ chức | ||||
| Cột 5: Ghi số chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiếm | ||||
| Cột 6: Ghi rõ ngày được cấp chúng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm (theo định dạng DD/MM/YY) | ||||
| Cột 7: Ghi số hợp đồng của đại lý đà ký với DNBH đến thời điểm báo cáo | ||||
| Cột 8: Ghi ngày ký hợp đồng đại lý (theo định dạng DD/MM/YY) | ||||
| Cột 9: Ghi ngày thôi việc/ ngày hết hạn hop đồng của đại lý (theo định dạng DD/MM/YY) | ||||
| Cột 10,11: ghi tình trạng của đại lý: | ||||
| Cột 10: Phản ánh đại lý tăng trong kỳ báo cáo, cụ thể ghi (la) đối với đại lý tuyển mới trong kỳ báo cáo, ghi (Ib) đối với đại lý tái tục hợp đồng | ||||
| Cột 11'. Phản ánh đại lý giảm trong kỳ báo cáo, ghi (-la) đối với đại lý thôi việc, ghi (-lb) đối với đại lý hết hạn hợp đồng trong kỳ báo cáo; | ||||
| Cột 12: Ghi chú các nội dung cần thiết khác (nếu có) | ||||
| Phụ lục XII | ||||
| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||
| Hoạt động của Văn phòng đại diện nưóc ngoài tại Việt Nam | ||||
| Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/ỌH15 ngày 16/6/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; | ||||
| Chúng tôi là: | ||||
| Tên đầy đủ và tên viết tẳt của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiếm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiêm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài: | ||||
| Giấy phép đặt văn phòng đại diện số do Bộ Tài chính cấp ngày.... | ||||
| tháng.... năm... | ||||
| Chúng tôi xin báo cáo với Bộ Tài chính các hoạt động trong [06 tháng hoặc năm...] như sau: | ||||
| về CO’ cấu tổ chức Vãn phòng đại diện, nhân sự, số nguôi Việt Nam và người nưó’c ngoài làm việc tại Văn phòng đại diện | ||||
| Những hoạt độnẹ chính của Văn phòng đại diện thực hiện trong kỳ báo cáo bao gồm (chi tiết các hoạt động đã thực hiện tương ứng với nội dung quy định tại Giấy phép đặt Văn phòng đại diện): | ||||
| Chức năng văn phòng liên lạc; | ||||
| Nghiên cứu thị trường; | ||||
| Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài; | ||||
| Thúc đấy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam; | ||||
| Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật. | ||||
| Phương hưóng hoạt động trong thòi gian tói | ||||
| Chúng tôi cam kết: | ||||
| Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực và chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo. | ||||
| Tuân thủ các thủ tục liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam. | ||||
| Hồ sơ kèm theo: |
- Liệt kê rõ tài liệu kèm theo Phụ lục XIII ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh) Thay đổi trưỏng Văn phòng đại diện/Thanh đối người làm việc/thay đối địa điểm đặt văn phòng đại diện Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Tên đầy đủ và tên viết tắt của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tập đoàn tài chính, bảo hiêm nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiếm nước ngoài: Chúng tôi xin thông báo với Bộ Tài chính đã thay nội dung dưới đây [chỉ ghi các nội dung thay đổi]: Thay đối Trường văn phòng đại diện như sau: Tên Trưởng đại diện cũ: Quốc tịch: Số hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân: Điện thoại: Tên Trưởng đại diện mới: Lý do thay đổi: Thay đổi địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện như sau: Địa chỉ cũ: Địa chỉ mới: Số điện thoại: Số fax: Thay đổi người làm việc tại văn phòng đại diện. Họ và tên lao động làm việc tại Văn phòng đại diện: Sổ hộ chiếu/CMND/thẻ căn cước công dân: Thời gian bắt đầu/chấm dứt làm việc tại Văn phòng đại diện: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực và chính xác của nội dung trong Đon và các tài liệu kèm theo. Hoàn tất các thủ tục liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam. HỒ sơ kèm theo: NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO THẨM QUYỀN Đối với trường hợp phí bảo hiểm không bảo đảm khả năng thanh toán cùa doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và không tương ứng với điều kiện và trách nhiệm bảo hiểm. II. BÁO CÁO VIỆC TRÍCH LẬP Dự PHÒNG NGHIỆP vụ BẢO HIỂM THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT Báo cáo chi tiết phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và kết quà trích ỉập, đảm bảo phản ánh chính xác, đầy đủ trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam theo quy định pháp luật. III. BÁO CÁO VIỆC THỤC HIỆN ĐÁNH GIÁ CHƯONG TRÌNH TÁI BẢO HIẺM Báo cáo chi tiết đánh giá chương trình tái bảo hiểm phù hợp với năng lực tài chính, quy mô kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và các quy định pháp luật hiện hành. ↩︎ Được xác định = Max [Tổng số lãi thu được ớ (A.l), Thặng dư chênh lệch các yếu tố ở (A.2)] + Giá trị (A.3) +/- Giá ưị (A.4.)
Đã hết Exact Điều trong vault.