Về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sảnThông tư số 38/2015/TT-BTNMT(1) Về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
Văn bản này được thay thế bởi 02/2022/TT-BTNMT (1)
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
hôm nay
Lược đồ · 50 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ2 văn bản · 2022–2026
- 10/01/202202/2022/TT-BTNMT (1)Thay thế / bãi bỏ văn bản nàyĐối chiếu cũ–mới
- 01/07/202686/2026/TT-BTCThay thế / bãi bỏ văn bản này
Hướng dẫn thi hành19 văn bản · 2006–2016
- 01/01/200636/2005/QH11Văn bản này hướng dẫn
- 01/01/200645/2005/QH11Văn bản này hướng dẫn
- 01/03/200651/2005/QH11Văn bản này hướng dẫn
- 11/03/200723/2007/NĐ-CPVăn bản này hướng dẫn
- 10/04/200829/2008/NĐ-CPVăn bản này hướng dẫn
- 01/01/200913/2008/QH12Văn bản này hướng dẫn
- 01/04/200927/2008/QH12Văn bản này hướng dẫn
- 01/10/201087/2010/NĐ-CPVăn bản này hướng dẫn
Xem thêm 11 văn bản
- 15/09/201383/2013/NĐ-CPVăn bản này hướng dẫn
- 01/01/2014164/2013/NĐ-CPVăn bản này hướng dẫn
- 01/01/2014209/2013/NĐ-CPVăn bản này hướng dẫn
- 20/02/2014187/2013/NĐ-CPVăn bản này hướng dẫn
- 01/01/201512/2015/NĐ-CPVăn bản này hướng dẫn
- 01/01/201554/2014/QH13Văn bản này hướng dẫn
- 01/01/201571/2014/QH13Văn bản này hướng dẫn
- 15/03/201508/2015/NĐ-CPVăn bản này hướng dẫn
- 14/02/2016214/2015/TT-BTCHướng dẫn văn bản này
- 20/07/201669/2016/TT-BTCHướng dẫn văn bản này
- 16/08/2016106/2016/TT-BTCHướng dẫn văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu29 văn bản · 2006–2020
- 01/01/200636/2005/QH11Văn bản này căn cứ vào
- 01/01/200645/2005/QH11Văn bản này căn cứ vào
- 01/03/200651/2005/QH11Văn bản này căn cứ vào
- 11/03/200723/2007/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 01/07/200778/2006/QH11Văn bản này căn cứ vào
- 10/04/200829/2008/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 01/01/200913/2008/QH12Văn bản này căn cứ vào
- 01/04/200927/2008/QH12Văn bản này căn cứ vào
Xem thêm 21 văn bản
- 01/10/201087/2010/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 01/07/201160/2010/QH12Văn bản này căn cứ vào
- 25/04/201215/2012/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 15/09/201383/2013/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 01/01/2014164/2013/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 01/01/2014209/2013/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 20/02/2014187/2013/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 01/01/201512/2015/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 01/01/201554/2014/QH13Văn bản này căn cứ vào
- 01/01/201555/2014/QH13Văn bản này căn cứ vào
- 01/01/201571/2014/QH13Văn bản này căn cứ vào
- 15/03/201508/2015/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 01/04/201519/2015/NĐ-CPVăn bản này căn cứ vào
- 06/08/201523/2015/TT-BNNPTNTCăn cứ vào văn bản này
- 14/02/2016214/2015/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 20/07/201669/2016/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 16/08/2016106/2016/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 20/10/2016155/2016/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2017328/2016/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/11/2018143/2018/TT-BQPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202080/2019/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.